|
BỘ Y TẾ Số: 15/2024/TT-BYT |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM Hà Nội, ngày 19 tháng
9 năm 2024 |
Ban hành Danh mục thực phẩm, phụ gia thực phẩm và dụng cụ
chứa đựng
thực phẩm, vật liệu bao
gói tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm đã được xác định
mã số hàng hóa theo
Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam
phải kiểm tra nhà nước
về an toàn thực phẩm nhập khẩu
thuộc phạm vi quản lý
của Bộ Y tế
____________________
Căn cứ
Luật an toàn thực phẩm ngày 17 tháng 6 năm 2010;
Căn cứ
Luật Hải quan ngày 23 tháng 6 năm 2014;
Căn cứ
Nghị định số 08/2015/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2015 của Chính phủ quy định chi
tiết và biện pháp thi hành Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám
sát, kiểm soát hải quan;
Căn cứ
Nghị định số 59/2018/NĐ-CP ngày 20 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của Nghị định số 08/2015/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2015 của
Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật hải quan về thủ tục hải
quan, kiểm tra, giám sát, kiểm soát hải quan;
Căn cứ
Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02 tháng 02 năm 2018 của Chính phủ quy định chi
tiết thi hành một số điều của Luật an toàn thực phẩm;
Căn cứ
Nghị định số 95/2022/NĐ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ quy định
chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;
Theo
đề nghị của Cục trưởng Cục An toàn thực phẩm;
Bộ trưởng Bộ Y tế ban
hành Thông tư ban hành Danh mục thực phẩm, phụ gia thực phẩm và dụng cụ chứa
đựng thực phẩm, vật liệu bao gói tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm đã được xác
định mã số hàng hóa theo Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam phải
kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm nhập khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y
tế.
Thông tư
này ban hành Danh mục và nguyên tắc áp dụng Danh mục thực phẩm, phụ gia thực
phẩm và dụng cụ chứa đựng thực phẩm, vật liệu bao gói tiếp xúc trực tiếp với
thực phẩm đã được xác định mã số hàng hóa theo Danh mục hàng hóa xuất khẩu,
nhập khẩu Việt Nam ban hành kèm theo Thông tư số 31/2022/TT-BTC ngày 08 tháng 6
năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Danh mục hàng hóa xuất
khẩu, nhập khẩu Việt Nam phải kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm nhập khẩu
thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế (sau đây gọi tắt là Danh mục).
Ban hành
kèm theo Thông tư này Danh mục thực phẩm, phụ gia thực phẩm và dụng cụ chứa
đựng thực phẩm, vật liệu bao gói tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm đã được xác
định mã số hàng hóa theo Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam phải
kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm nhập khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y
tế.
Điều
3. Nguyên tắc áp dụng Danh mục
1. Trường
hợp có sự khác biệt, không thống nhất trong việc phân loại và xác định mã số
hàng hóa đối với các hàng hóa thuộc Danh mục ban hành kèm theo Thông tư này,
việc xác định mã số hàng hóa thực hiện theo quy định của pháp luật về hải quan.
2. Đối
với thực phẩm, phụ gia thực phẩm và dụng cụ chứa đựng thực phẩm, vật liệu bao
gói tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm chưa được liệt kê và xác định mã số hàng
hóa trong Danh mục ban hành kèm theo Thông tư này, việc xác định mã số hàng hóa
thực hiện theo quy định của pháp luật về hải quan. Sau khi thông quan, các tổ
chức, cá nhân xuất khẩu, nhập khẩu có văn bản gửi về Bộ Y tế (Cục An toàn thực
phẩm) để làm cơ sở phối hợp với Bộ Tài chính xem xét thống nhất, cập nhật và
ban hành Danh mục bổ sung.
3. Việc
kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm nhập khẩu đối với hàng hóa thuộc trách
nhiệm quản lý của Bộ Y tế theo quy định tại Điều 37 Nghị định số
15/2018/NĐ-CP ngày 02 tháng 02 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật an toàn thực phẩm được thực hiện như sau:
a) Đối
với hàng hóa có tên trong Danh mục: thực hiện theo quy định tại Điều
40 Luật an toàn thực phẩm và Điều 16 Nghị định số
15/2018/NĐ-CP ngày 02 tháng 02 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật an toàn thực phẩm.
b) Đối
với hàng hóa không thuộc Danh mục nhưng không đạt yêu cầu trong các lần thanh
tra, kiểm tra (nếu có) hoặc có cảnh báo của Bộ Y tế, Bộ Nông nghiệp và Phát
triển nông thôn, Bộ Công Thương, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc
trung ương hoặc của cơ quan có thẩm quyền tại nước ngoài hoặc của nhà sản xuất:
áp dụng phương thức kiểm tra chặt theo quy định tại điểm b, điểm
c khoản 3 Điều 17 Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02 tháng 02 năm 2018 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật an toàn thực phẩm. Cơ
quan có thẩm quyền thuộc Bộ Y tế có trách nhiệm thông báo cho cơ quan hải quan
thời điểm áp dụng, dừng áp dụng phương thức kiểm tra chặt đối với các trường
hợp này.
4. Các
trường hợp thực phẩm nhập khẩu sau thuộc đối tượng miễn hoặc không thuộc đối
tượng kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm:
a) Hàng
hóa có tên trong Danh mục nhưng thuộc một trong các trường hợp được quy định
tại Điều 13 Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02 tháng 02 năm
2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật an toàn thực
phẩm (trừ các trường hợp có cảnh báo về an toàn thực phẩm);
b) Hàng
hóa có tên trong Danh mục nhưng không nhằm mục đích sử dụng làm thực phẩm, phụ
gia thực phẩm, chất hỗ trợ chế biến thực phẩm;
c) Hàng
hóa là dụng cụ, vật liệu bao gói có tên trong Danh mục nhưng không chứa đựng và
không tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm;
d) Hàng
hóa không thuộc Danh mục, trừ trường hợp quy định tại điểm b khoản 3 Điều 2
Thông tư này.
5. Đối
với Phụ gia thực phẩm hỗn hợp mà thành phần có từ hai (02) chất phụ gia thực
phẩm trở lên có tên trong Danh mục, mã HS của hàng hóa được xác định theo sáu
(06) quy tắc phân loại tổng quát ban hành kèm theo Thông tư số 31/2022/TT-BTC
ngày 08 tháng 6 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành Danh mục
hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam.
Trong
trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật và các quy định được viện dẫn trong
Thông tư này có sự thay đổi, bổ sung hoặc được thay thế thì áp dụng theo văn
bản quy phạm pháp luật mới.
1. Thông
tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 02 tháng 11 năm 2024.
2. Thông
tư số 28/2021/TT-BYT ngày 20 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
Danh mục thực phẩm, phụ gia thực phẩm và dụng cụ, vật liệu bao gói, chứa đựng
thực phẩm được xác định mã số hàng hóa theo Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập
khẩu Việt Nam phục vụ cho kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm đối với thực
phẩm nhập khẩu hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực.
Cục
trưởng Cục An toàn thực phẩm; Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Y
tế; Giám đốc Sở Y tế, Sở An toàn thực phẩm các tỉnh, thành phố trực thuộc trung
ương; Thủ trưởng Cơ quan quản lý an toàn thực phẩm thuộc Ủy ban nhân dân các
tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; Thủ trưởng cơ quan Y tế các Bộ, ngành và
các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư
này.
Trong quá trình thực
hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Bộ Y tế
(Cục An toàn thực phẩm) để xem xét, giải quyết./.
|
Nơi
nhận: |
KT. BỘ TRƯỞNG |
Thực phẩm, phụ gia thực phẩm và dụng cụ chứa đựng thực
phẩm, vật liệu bao gói tiếp xúc trực tiếp với
thực phẩm đã được xác
định mã số hàng hóa theo Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam
phải kiểm tra nhà nước
về an toàn thực phẩm nhập khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Y tế
(ban hành kèm theo
Thông tư số 15/2024/TT-BYT ngày 19 tháng 9 năm 2024)
|
II.
Phụ gia thực phẩm đơn chất: |
|||||
|
STT |
INS |
Tên tiếng Việt |
Tên tiếng Anh |
Mã HS |
Chức năng |
|
1. |
|
Thực phẩm bổ sung |
Supplemented Food |
Mã HS của hàng hóa
theo Sáu (6) quy tắc phân loại tổng quát ban hành kèm theo Thông tư số
31/2022/TT-BTC ngày 08/6/2022 của Bộ Tài chính |
|
|
2. |
100(i) |
Curcumin |
Curcumin |
3203.00.10 |
Phẩm
màu |
|
3. |
100(ii) |
Turmeric |
Turmeric |
0910.30.00; 3203.00.10 |
Phẩm
màu |
|
4. |
|
Riboflavin
gồm: |
Riboflavin,
include: |
|
|
|
101(i) |
-
Riboflavin, tổng hợp |
-
Riboflavin, synthetic |
|
|
|
|
101(ii) |
-
Natri Riboflavin 5'-phosphat |
-
Riboflavin 5'-phosphate sodium |
2936.23.00 |
Phẩm
màu |
|
|
101(iii) |
-
Riboflavin từ Bacillus subtilis |
-
Riboflavin from Bacillus subtilis |
|
|
|
|
5. |
102 |
Tartrazin |
Tartrazine |
3204.19.00 |
Phẩm
màu |
|
6. |
104 |
Quinolin
yellow |
Quinoline
yellow |
3204.12.10 |
Phẩm
màu |
|
7. |
110 |
Sunset
yellow FCF |
Sunset
yellow FCF |
3204.12.90 |
Phẩm
màu |
|
8. |
120 |
Carmin |
Carmines |
3203.00.10 |
Phẩm
màu |
|
9. |
122 |
Azorubin
(Carmoisin) |
Azorubine
(Carmoisine) |
3204.17.10 |
Phẩm
màu |
|
10. |
123 |
Amaranth |
Amaranth |
3203.00.10 |
Phẩm
màu |
|
11. |
124 |
Ponceau
4R (Cochineal red A) |
Ponceau
4R (Cochineal red A) |
3204.19.00 |
Phẩm
màu |
|
12. |
127 |
Erythrosin |
Erythrosine |
3204.19.00 |
Phẩm
màu |
|
13. |
129 |
Allura
red AC |
Allura
red AC |
3204.17.10; 3204.17.90 |
Phẩm
màu |
|
14. |
132 |
Indigotin
(Indigo cannin) |
Indigotine
(Indigo carmine) |
3203.00.10 |
Phẩm
màu |
|
15. |
133 |
Brilliant
blue FCF |
Brilliant
blue FCF |
3204.11.90 |
Phẩm
màu |
|
16. |
140 |
Clorophylls |
Chlorophylls |
3203.00.10 |
Phẩm
màu |
|
17. |
141(i) |
Phức
dong clorophyll |
Chlorophyll
copper complexes |
3203.00.10 |
Phẩm
màu |
|
18. |
141(ii) |
Phức
đồng clorophyllin (muối natri, kali của nó) |
Chlorophyllins,
copper complexes, sodium and potassium salts |
3203.00.10 |
Phẩm
màu |
|
19. |
143 |
Fast
green FCF |
Fast
green FCF |
3212.90.21 |
Phẩm
màu |
|
20. |
|
Các
Caramen, gồm: |
Caramels,
include: |
1702.90.40 |
Phẩm
màu |
|
150a |
-
Caramen nhóm I (caramen nguyên chất) |
-
Caramel I- plain caramel |
|||
|
150b |
-
Caramen nhóm II (caramen sulfit) |
-
Caramel II - sulfite caramel |
|||
|
150c |
-
Caramen nhóm III (caramen amoni) |
-
Caramel III - ammonia caramel |
|||
|
150d |
-
Caramen nhóm IV (caramen amoni sulfit) |
-
Caramel IV -sulfite ammonia caramel |
|||
|
21. |
151 |
Brilliant
black (Black PN) |
Brilliant
black (Black PN) |
3204.11.90 |
Phẩm
màu |
|
22. |
153 |
Carbon
thực vật |
Vegetable
carbon |
3203.00.10 |
Phẩm
màu |
|
23. |
155 |
Brown
HT |
Brown
HT |
3204.19.00 |
Phẩm
màu |
|
24. |
|
Các
Beta-caroten, gồm: |
Beta-Carotenes,
include: |
3203.00.10 |
Phẩm
màu |
|
160a(i) |
-
Beta-caroten tổng hợp |
-
Beta-Carotenes, synthetic |
|||
|
160a(ii) |
-
Beta - Caroten (chiết xuất từ thực vật) |
-
Beta-Carotenes, vegetable |
|||
|
160a(iii) |
-
Beta-Caroten, Blakeslea trispora |
-
Beta-Carotenes, Blakeslea trispora |
|||
|
25. |
|
Chất
chiết xuất từ amiatto, gồm: |
Annatto
extracts, include: |
3203.00.10 |
Phẩm
màu |
|
160b(i) |
Chất
chiết xuất từ annatto, bixin based |
Annatto
extracts, bixin-based |
|||
|
160b(ii) |
Chất
chiết xuất từ annatto, norbixin-based |
Annatto
extracts, norbixin-based |
|||
|
26. |
160c(i) |
Paprika
oleoresin |
Paprika
oleoresin |
3301.90.90 |
Phẩm
màu |
|
27. |
|
Lycopen,
gồm: |
Lycopene,
include: |
3203.00.10 |
Phẩm
màu |
|
160d(i) |
-
Lycopen tổng hợp |
-
Lycopene, synthetic |
|||
|
160d(ii) |
-
Lycopen chiết xuất từ cà chua |
-
Lycopene, tomato |
|||
|
160d(iii) |
-
Lycopen, Blakeslea trispora |
-
Lycopene, Blakeslea trispora |
|||
|
28. |
160e |
beta-apo-
8'-Carotenal |
Carotenal,
beta-apo-8'- |
3203.00.10 |
Phẩm
màu |
|
29. |
160f |
Este
etyl của acid beta-apo-8'- Carotenoic |
Carotenoic
acid, ethyl ester, beta-apo-8'- |
3203.00.10 |
Phẩm
màu |
|
30. |
|
Lutein,
gồm: |
Lutein,
include: |
3203.00.10 |
Phẩm
màu |
|
161b(i) |
-
Lutein từ Tagetes erecta |
-
Lutein from Tagetes erecta |
|||
|
161b(iii) |
-
Lutein este từ Tagetes erecta |
-
Lutein esters from Tagetes erecta |
|||
|
31. |
161g |
Canthaxanthin |
Canthaxanthin |
3203.00.10 |
Phẩm
màu |
|
32. |
161h(i) |
Zeaxanthin
tổng hợp |
Zeaxanthin,
synthetic |
3203.00.10 |
Phẩm
màu |
|
33. |
162 |
Beet
red |
Beet
red |
3203.00.10 |
Phẩm
màu |
|
34. |
163(ii) |
Chất
chiết xuất vỏ nho |
Grape
skin extract |
3203.00.10 |
Phẩm
màu |
|
35. |
163(iii) |
Chất
chiết xuất từ quả lý chua đen |
Blackcurrant
extract |
3203.00.10 |
Phẩm
màu |
|
36. |
163(iv) |
Màu
ngô tím |
Purple
corn colour |
3203.00.10 |
Phẩm
màu |
|
37. |
163(v) |
Màu
bắp cải đỏ |
Red
cabbage colour |
3203.00.10 |
Phẩm
màu |
|
38. |
163(vi) |
Chất
chiết xuất từ cà rốt đen |
Black
carrot extract |
3203.00.10 |
Phẩm
màu |
|
39. |
163(vii) |
Màu
khoai lang tím |
Purple
sweet potato colour |
3203.00.10 |
Phẩm
màu |
|
40. |
163(viii) |
Màu
củ cải đỏ |
Red
radish colour |
3203.00.10 |
Phẩm
màu |
|
41. |
164 |
Gardenia
yellow |
Gardenia
yellow |
3203.00.10 |
Phẩm
màu |
|
42. |
170(i) |
Calci
Carbonat |
Calcium
carbonate |
2836.50.10 |
Chất
điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón, phẩm màu, chất làm rắn chắc, chất xử
lý bột, chất ổn định |
|
43. |
171 |
Titan
dioxyd |
Titanium
dioxide |
2823.00.00 |
Phẩm
màu |
|
44. |
|
Oxyd
sắt, gồm: |
Iron
oxide, include: |
|
|
|
172(i) |
-
Oxyd sắt đen |
-
Iron oxide, black |
|
|
|
|
172(ii) |
-
Oxyd sắt đỏ |
-
Iron oxide, red |
2821.10.00 |
Phẩm
màu |
|
|
172(iii) |
-
Oxyd sắt vàng |
-
Iron oxide, yellow |
|
|
|
|
45. |
181 |
Acid
tannic (Tannin) |
Tannic
acid (Tannins) |
3201.90.00 |
Phẩm
màu, chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dày |
|
46. |
200 |
Acid
sorbic |
Sorbic
acid |
2916.19.00 |
Chất
bảo quản |
|
47. |
201 |
Natri
sorbat |
Sodium
sorbate |
2916.19.00 |
Chất
bảo quản |
|
48. |
202 |
Kali
sorbat |
Potassium
sorbate |
2916.19.00 |
Chất
bảo quản |
|
49. |
203 |
Calci
sorbat |
Calcium
sorbate |
2916.19.00 |
Chất
bảo quản |
|
50. |
210 |
Acid
benzoic |
Benzoic
acid |
2916.31.00 |
Chất
bảo quản |
|
51. |
|
Muối
benzoate, gồm: |
Salt
of benzoate, include: |
|
|
|
211 |
-
Natri benzoat |
-
Sodium benzoate |
|
|
|
|
212 |
-
Kali benzoat |
-
Potassium benzoate |
2916.31.00 |
Chất
bảo quản |
|
|
213 |
-
Calci benzoat |
-
Calcium benzoate |
|
|
|
|
52. |
214 |
Ethyl
para-hydroxybenzoat |
Ethyl
para-hydroxybenzoate |
2918.29.90 |
Chất
bảo quản |
|
53. |
218 |
Methyl
para-hydroxybenzoat |
Methyl
para-hydroxybenzoate |
2916.31.00 |
Chất
bảo quản |
|
54. |
220 |
Sulfua
dioxyd |
Sulfur
dioxide |
2811.29.20 |
Chất
bảo quản, chất chống oxi hóa, chất tẩy màu, chất xử lý bột |
|
55. |
221 |
Natri
sulfit |
Sodium
sulfite |
2832.10.00 |
Chất
bảo quản, chất chống oxi hóa, chất xử lý bột, chất tẩy màu |
|
56. |
222 |
Natri
hydro sulfit |
Sodium
hydrogen sulfite |
2832.10.00 |
Chất
bảo quản, chất chống oxi hóa |
|
57. |
223 |
Natri
metabisulfit |
Sodium
metabisulfite |
2832.10.00 |
Chất
bảo quản, chất chống oxi hóa, chất tẩy màu, chất xử lý bột |
|
58. |
224 |
Kali
metabisulfit |
Potassium
metabisulfite |
2832.20.00 |
Chất
bảo quản, chất chống oxi hóa, chất tẩy màu, chất xử lý bột |
|
59. |
225 |
Kali
sulfit |
Potassium
sulfite |
2832.20.00 |
Chất
bảo quản, chất chống oxi hóa |
|
60. |
231 |
Ortho-phenylphenol |
Ortho-phenylphenol |
2907.19.00 |
Chất
bảo quản |
|
61. |
232 |
Natri
ortho-phenylphenol |
Sodium
ortho-phenylphenol |
2907.19.00 |
Chất
bảo quản |
|
62. |
234 |
Nisin |
Nisin |
2941.90.00 |
Chất
bảo quản |
|
63. |
235 |
Natamycin
(Pimaricin) |
Natamycin
(Pimaricin) |
2941.90.00 |
Chất
bảo quản |
|
64. |
239 |
Hexamethylen
tetramin |
Hexamethylene
tetramine |
2933.99.90 |
Chất
bảo quản |
|
65. |
242 |
Dimethyl
dicarbonat |
Dimethyl
dicarbonate |
2920.90.00 |
Chất
bảo quản |
|
66. |
243 |
Laurie
argrinat ethyl este |
Laurie
argrinate ethyl ester |
2915.90.20 |
Chất
bảo quản |
|
67. |
249 |
Kali
nitrit |
Postasium
nitrite |
2834.10.00 |
Chất
giữ màu, chất bảo quản |
|
68. |
250 |
Natri
nitrit |
Sodium
nitrite |
2834.10.00 |
Chất
giữ màu, chất bảo quản |
|
69. |
251 |
Natri
nitrat |
Sodium
nitrate |
2834.29.90 |
Chất
giữ màu, chất bảo quản |
|
70. |
260 |
Acid
acetic băng |
Acetic
acid, glacial |
2915.21.00 |
Chất
điều chỉnh độ acid, chất bảo quản |
|
71. |
261(i) |
Kali
acetat |
Potassium
acetate |
2915.29.90 |
Chất
điều chỉnh độ acid, chất bảo quản |
|
72. |
262(i) |
Natri
acetat |
Sodium
acetate |
2915.29.10 |
Chất
điều chỉnh độ acid, chất bảo quản, chất tạo phức kim loại |
|
73. |
262(ii) |
Natri
diacetat |
Sodium
diacetate |
2915.29.90 |
Chất
điều chỉnh độ acid, chất bảo quản, chất tạo phức kim loại |
|
74. |
263 |
Calci
acetat |
Calcium
acetate |
2915.29.90 |
Chất
điều chỉnh độ acid, chất bảo quản, chất ổn định |
|
75. |
266 |
Natri
dehydroacetat |
Sodium
dehydroacetate |
2932.20.90 |
Chất
bảo quản |
|
76. |
270 |
Acid
lactic, L-, D- và DL- |
Lactic
acid, L-, D- and DL- |
2918.11.00 |
Chất
điều chỉnh độ acid |
|
77. |
280 |
Acid
propionic |
Propionic
acid |
2915.50.00 |
Chất
bảo quản |
|
78. |
281 |
Natri
propionat |
Sodium
propionate |
2915.50.00 |
Chất
bảo quản |
|
79. |
282 |
Calci
propionat |
Calcium
propionate |
2915.50.00 |
Chất
bảo quản |
|
80. |
283 |
Kali
propionat |
Potassium
propionate |
2915.50.00 |
Chất
bảo quản |
|
81. |
290 |
Carbon
dioxyd |
Carbon
dioxide |
2811.21.00 |
Chất
tạo khí carbonic, chất tạo bọt, chất khí bao gói, chất bảo quản, chất khí đẩy |
|
82. |
296 |
Acid
malic (DL-) |
Malic
acid, DL- |
2918.19.00 |
Chất
điều chỉnh độ acid, chất tạo phức kim loại |
|
83. |
297 |
Acid
fumaric |
Fumaric
acid |
2917.19.00 |
Chất
điều chỉnh độ acid |
|
84. |
300 |
Acid
ascorbic (L-) |
Ascorbic
acid, L- |
2936.27.00 |
Chất
chống oxy hóa, chất điều chỉnh độ acid, chất xử lý bột, chất tạo phức kim
loại |
|
85. |
301 |
Natri
ascorbat |
Sodium
ascorbate |
2936.27.00 |
Chất
chống oxy hóa, chất xử lý bột |
|
86. |
302 |
Calci
ascorbat |
Calcium
ascorbate |
2918.15.90 |
Chất
chống oxy hóa |
|
87. |
304 |
Ascorbyl
palmitat |
Ascorbyl
palmitate |
2936.27.00 |
Chất
chống oxy hóa |
|
88. |
305 |
Ascorbyl
stearat |
Ascorbyl
stearate |
2936.27.00 |
Chất
chống oxy hóa |
|
89. |
307a |
d-alpha-Tocopherol |
d-alpha-Tocopherol |
2936.28.00 |
Chất
chống oxy hóa |
|
90. |
307b |
Tocopherol
concentrat (dạng hỗn hợp) |
Tocopherol
concentrate, mixed |
2936.28.00 |
Chất
chống oxy hóa |
|
91. |
307c |
dl-alpha-Tocopherol |
dl-alpha-Tocopherol |
2936.28.00 |
Chất
chống oxy hóa |
|
92. |
310 |
Propyl
gallat |
Propyl
gallate |
2918.29.90 |
Chất
chống oxy hóa |
|
93. |
314 |
Nhựa
guaiac |
Guaiac
resin |
1301.90.90 |
Chất
chống oxy hóa |
|
94. |
315 |
Acid
erythorbic (acid isoascorbic) |
Erythorbic
acid (Isoascorbic Acid) |
2936.27.00 |
Chất
chống oxy hóa |
|
95. |
316 |
Natri
erythorbat (natri isoascorbat) |
Sodium
erythorbate (Sodium isoascorbate) |
2936.27.00 |
Chất
chống oxy hóa |
|
96. |
319 |
Tertiary
butylhydroquinon (TBHQ) |
Tertiary
butylhydroquinone (TBHQ) |
2907.29.90 |
Chất
chống oxy hóa |
|
97. |
320 |
Butyl
hydroxyanisol (BHA) |
Butylated
hydroxyanisole (BHA) |
2909.50.00 |
Chất
chống oxy hóa |
|
98. |
321 |
Butyl
hydroxytoluen (BHT) |
Butylated
hydroxytoluene (BHT) |
2907.19.00 |
Chất
chống oxy hóa |
|
99. |
322(i) |
Lecithin |
Lecithin |
2923.20.11 (nếu từ
thực vật) hoặc 2923.20.19 (nếu không phải từ thực vật) |
Chất
chống oxy hóa, chất nhũ hóa, chất xử lý bột |
|
100. |
325 |
Natri
lactat |
Sodium
lactate |
2918.11.00 |
Chất
điều chỉnh độ acid, chất chống oxy hóa, chất độn, chất nhũ hóa, muối nhũ hóa,
chất làm ẩm, chất làm dày |
|
101. |
326 |
Kali
lactat |
Potassium
lactate |
2918.11.00 |
Chất
điều chỉnh độ acid, chất chống oxy hóa, chất nhũ hóa, chất làm ẩm |
|
102. |
327 |
Calci
lactat |
Calcium
lactate |
2918.11.00 |
Chất
điều chỉnh độ acid, muối nhũ hóa, chất xử lý bột, chất làm rắn chắc, chất làm
dày |
|
103. |
329 |
Magnesi
lactat, DL- |
Magnesium
lactate, DL- |
2918.11.00 |
Chất
điều chỉnh độ acid, chất xử lý bột |
|
104. |
330 |
Acid
citric |
Citric
acid |
2918.14.00 |
Chất
điều chỉnh độ acid, chất chống oxy hóa, chất tạo phức kim loại, chất giữ màu |
|
105. |
331(i) |
Natri
dihydro citrat |
Sodium
dihydrogen citrate |
2918.15.90 |
Chất
điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, muối nhũ hóa, chất tạo phức kim loại, chất
ổn định |
|
106. |
331(ii) |
Dinatri
monohydro citrat |
Disodium
monohydrogen citrate |
2918.15.90 |
Chất
điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, muối nhũ hóa, chất tạo phức kim loại, chất
ổn định |
|
107. |
331(iii) |
Trinatri
citrat |
Trisodium
citrate |
2918.15.90 |
Chất
điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, muối nhũ hóa, chất tạo phức kim loại, chất
ổn định |
|
108. |
332(i) |
Kali
dihydro citrat |
Potassium
dihydrogen citrate |
2918.15.90 |
Chất
ổn định, chất điều chỉnh độ acid, muối nhũ hóa, chất tạo phức kim loại |
|
109. |
332(ii) |
Trikali
citrat |
Tripotassium
citrate |
2918.15.90 |
Chất
ổn định, chất điều chỉnh độ acid, muối nhũ hóa, chất tạo phức kim loại, chất
chống oxy hóa |
|
110. |
333(iii) |
Tricalci
citrat |
Tricalcium
citrate |
2918.15.10 |
Chất
điều chỉnh độ acid, muối nhũ hóa, chất làm rắn chắc, chất tạo phức kim loại,
chất ổn định, chất chống oxy hóa |
|
111. |
334 |
Acid
tartaric, L(+)- |
L(+)-Tartaric
acid |
2918.12.00 |
Chất
điều chỉnh độ acid, chất tạo phức kim loại, chất chống oxi hóa, chất điều vị |
|
112. |
335(ii) |
Natri
L(+)-tartrat |
Sodium
L(+)-tartrate |
2918.13.00 |
Chất
điều chỉnh độ acid, muối nhũ hóa, chất tạo phức kim loại, chất ổn định |
|
113. |
337 |
Kali
natri L(+)-tartrat |
Potassium
sodium L(+)-tartrate |
2918.13.00 |
Chất
điều chỉnh độ acid, muối nhũ hóa, chất tạo phức kim loại, chất ổn định |
|
114. |
338 |
Acid
phosphoric |
Phosphoric
acid |
2809.20.39 |
Chất
điều chỉnh độ acid, chất chống oxy hóa, chất tạo phức kim loại |
|
115. |
339(i) |
Natri
dihydro phosphat |
Sodium
dihydrogen phosphate |
2835.22.00 |
Chất
điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, muối nhũ hóa, chất làm ẩm, chất tạo xốp,
chất tạo phức kim loại, chất ổn định, chất làm dày |
|
116. |
339(ii) |
Dinatri
hydro phosphat |
Disodium
hydrogen phosphate |
2835.22.00 |
Chất
ổn định, chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, muối nhũ hóa, chất làm ẩm,
chất tạo phức kim loại, chất làm dày |
|
117. |
339(iii) |
Trinatri
phosphat |
Trisodium
phosphate |
2835.29.10 |
Chất
điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, chất làm ẩm, chất bảo quản, chất ổn định,
chất tạo phức kim loại, chất làm dày |
|
118. |
340(i) |
Kali
dihydro phosphat |
Potassium
dihydrogen phosphate |
2835.24.00 |
Chất
điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, chất làm ẩm, chất ổn định, chất tạo phức
kim loại, chất làm dày |
|
119. |
340(ii) |
Dikali
hydro phosphat |
Dipotassium
hydrogen phosphate |
2835.24.00 |
Chất
điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, chất làm ẩm, chất ổn định, chất tạo phức
kim loại, chất làm dày |
|
120. |
340(iii) |
Trikali
phosphat |
Tripotassium
phosphate |
2835.29.90 |
Chất
điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, chất làm ẩm, chất ổn định, chất tạo phức
kim loại, chất làm dày |
|
121. |
341(1) |
Calci
dihydro phosphat |
Calcium
dihydrogen phosphate |
2835.26.00 |
Chất
điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón, muối nhũ hóa, chất làm rắn chắc,
chất xử lý bột, chất làm ẩm, chất tạo xốp, chất tạo phức kim loại, chất ổn
định, chất làm dày |
|
122. |
341(ii) |
Calci
hydro phosphat |
Calcium
hydrogen phosphate |
2835.25.90 |
Chất
điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón, muối nhũ hóa, chất làm rắn chắc,
chất xử lý bột, chất làm ẩm, chất tạo xốp, chất ổn định, chất làm dày |
|
123. |
341(iii) |
Tricalci
phosphat |
Tricalcium
phosphate |
2835.26.00 |
Chất
điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón, chất nhũ hóa, muối nhũ hóa, chất làm
rắn chắc, chất xử lý bột, chất làm ẩm, chất tạo xốp, chất ổn định, chất làm
dày |
|
124. |
342(1) |
Amoni
dihydro phosphat |
Ammonium
dihydrogen phosphate |
2835.29.90 |
Chất
điều chỉnh độ acid, chất xử lý bột, chất ổn định, chất làm dày, chất tạo xốp |
|
125. |
342(ii) |
Diamoni
hydro phosphat |
Diammonium
hydrogen phosphate |
2835.29.90 |
Chất
điều chỉnh độ acid, chất xử lý bột, chất tạo xốp, chất ổn định, chất làm dày |
|
126. |
343(i) |
Magnesi
dihydro phosphat |
Magnesium
dihydrogen phosphate |
2835.29.90 |
Chất
điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón, muối nhũ hóa, chất ổn định, chất làm
dày |
|
127. |
343(ii) |
Magnesi
hydro phosphat |
Magnesium
hydrogen phosphate |
2835.29.90 |
Chất
điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón, muối nhũ hóa, chất tạo xốp, chất ổn
định, chất làm dày |
|
128. |
343(iii) |
Trimagnesi
phosphat |
Trimagnesium
phosphate |
2835.29.90 |
Chất
điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón, chất ổn định, chất làm dày |
|
129. |
350(i) |
Natri
hyro DL-malat |
Sodium
hyrogen DL-malate |
2918.19.00 |
Chất
điều chỉnh độ acid, chất làm ẩm |
|
130. |
350(ii) |
Natri
DL-malat |
Sodium
DL-malate |
2918.19.00 |
Chất
điều chỉnh độ acid, chất làm ẩm |
|
131. |
352(ii) |
Calci
malat, D, L- |
Calcium
malate, D, L- |
2918.99.00 |
Chất
điều chỉnh độ acid |
|
132. |
353 |
Acid
metatartaric |
Metatartaric
acid |
2918.13.00 |
Chất
điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dày |
|
133. |
355 |
Acid
adipic |
Adipic
acid |
2917.12.90 |
Chất
điều chỉnh độ acid |
|
134. |
363 |
Acid
succinic |
Succinic
acid |
2917.19.00 |
Chất
điều chỉnh độ acid |
|
135. |
364(ii) |
Dinatri
succinat |
Disodium
succinate |
2917.19.00 |
Chất
điều chỉnh độ acid, chất điều vị |
|
136. |
365 |
Natri
fumarat (các muối) |
Sodium
fumarates |
2917.19.00 |
Chất
điều chỉnh độ acid |
|
137. |
380 |
Triamoni
citrat |
Triammonium
citrate |
2918.15.90 |
Chất
điều chỉnh độ acid |
|
138. |
381 |
Sắt
amoni citrat |
Ferric
ammonium citrate |
2918.15.90 |
Chất
chống đông vón |
|
139. |
384 |
Isopropyl
citrate (các muối) |
Isopropyl
citrates |
2918.15.90 |
Chất
tạo phức kim loại, chất chống oxi hóa, chất bảo quản |
|
140. |
385 |
Calci
dinatri etylendiamintetraacetat |
Calcium
disodium ethylenediaminetetraacetate |
2921.21.00 |
Chất
tạo phức kim loại, chất chống oxi hóa, chất giữ màu, chất bảo quản |
|
141. |
386 |
Dinatri
ethylendiamintetraacetat (EDTA) |
Disodium
ethylenediaminetetraacetate |
2922.49.00 |
Chất
tạo phức kim loại, chất chống oxi hóa, chất giữ màu, chất bảo quản, chất ổn
định |
|
142. |
388 |
Acid
thiodipropionic |
Thiodipropionic
acid |
2915.90.90 |
Chất
chống oxy hóa |
|
143. |
389 |
Dilauryl
thiodipropionat |
Dilauryl
thiodipropionate |
2930.90.90 |
Chất
chống oxy hóa |
|
144. |
392 |
Chiết
xuất hương thảo |
Rosemary
extract |
1302.19.90 |
Chất
chống oxy hóa |
|
145. |
400 |
Acid
alginic |
Alginic
acid |
3913.10.00 |
Chất
làm dày, chất độn, chất mang, chất nhũ hóa, chất tạo bọt, chất tạo gel, chất
làm bóng, chất làm ẩm, chất tạo phức kim loại, chất ổn định |
|
146. |
401 |
Natri
alginat |
Sodium
alginate |
3913.10.00 |
Chất
độn, chất mang, chất nhũ hóa, chất tạo bọt, chất tạo gel, chất làm bóng, chất
làm ẩm, chất tạo phức kim loại, chất ổn định, chất làm dày |
|
147. |
402 |
Kali
alginat |
Potassium
alginate |
3913.10.00 |
Chất
độn, chất mang, chất nhũ hóa, chất tạo bọt, chất tạo gel, chất làm bóng, chất
làm ẩm, chất tạo phức kim loại, chất ổn định, chất làm dày |
|
148. |
403 |
Amoni
alginat |
Ammonium
alginate |
3913.10.00 |
Chất
độn, chất mang, chất nhũ hóa, chất tạo bọt, chất tạo gel, chất làm bóng, chất
làm ẩm, chất tạo phức kim loại, chất ổn định, chất làm dày |
|
149. |
404 |
Calci
alginat |
Calcium
alginate |
3913.10.00 |
Chất
làm dày, chất chống tạo bọt, chất độn, chất mang, chất tạo gel, chất làm
bóng, chất làm ẩm, chất tạo phức kim loại, chất ổn định |
|
150. |
405 |
Propylen
glycol alginat |
Propylene
glycol alginate |
3913.10.00 |
Chất
độn, chất mang, chất nhũ hóa, chất tạo bọt, chất tạo gel, chất làm dày, chất
ổn định |
|
151. |
406 |
Thạch
Aga |
Agar |
1302.31.00 |
Chất
làm dày, chất độn, chất mang, chất nhũ hóa, chất tạo gel, chất làm bóng, chất
làm ẩm, chất ổn định |
|
152. |
407 |
Carrageenan |
Carrageenan |
1302.39.11; 1302.39.12; 1302.39.13; 1302.39.19 |
Chất
làm dày, chất độn, chất mang, chất nhũ hóa, chất tạo gel, chất làm bóng, chất
làm ẩm, chất ổn định |
|
153. |
407a |
Rong
biển eucheuma đã qua chế biến |
Processed
eucheuma seaweed (PES) |
1302.39.90 |
Chất
độn, chất mang, chất nhũ hóa, chất tạo gel, chất làm bóng, chất làm ẩm, chất
ổn định, chất làm dày |
|
154. |
410 |
Gôm
đậu carob |
Carob
bean gum |
1302.39.90 |
Chất
làm dày, chất nhũ hóa, chất ổn định |
|
155. |
412 |
Gôm
gua |
Guar
gum |
1302.32.00 |
Chất
làm dày, chất nhũ hóa, chất ổn định |
|
156. |
413 |
Gôm
tragacanth |
Tragacanth
gum |
1301.90.90 |
Chất
làm dày, chất nhũ hóa, chất ổn định |
|
157. |
414 |
Gôm
arabic |
Gum
arabic (Acacia gum) |
1301.20.00 |
Chất
làm dày, chất độn, chất nhũ hóa, chất mang, chất làm bóng, chất ổn định |
|
158. |
415 |
Gôm
xanthan |
Xanthan
gum |
3913.90.90 |
Chất
làm dày, chất nhũ hóa, chất tạo bọt, chất ổn định |
|
159. |
416 |
Gôm
karaya |
Karaya
gum |
1301.90.90 |
Chất
làm dày, chất nhũ hóa, chất ổn định |
|
160. |
417 |
Gôm
tara |
Tara
gum |
1302.39.90 |
Chất
làm dày, chất tạo gel, chất ổn định |
|
161. |
418 |
Gôm
gellan |
Gellan
gum |
3913.90.90 |
Chất
làm dày, chất tạo gel, chất ổn định |
|
162. |
420(i) |
Sorbitol |
Sorbitol |
2905.44.00 |
Chất
tạo ngọt, chất độn, chất làm ẩm, chất tạo phức kim loại, chất ổn định, chất
làm dày |
|
163. |
420(ii) |
Siro
sorbitol |
Sorbitol
syrup |
3824.60.00 |
Chất
tạo ngọt, chất độn, chất làm ẩm, chất tạo phức kim loại, chất ổn định, chất
làm dày |
|
164. |
421 |
Manitol |
Mannitol |
2905.43.00 |
Chất
chống đông vón, chất độn, chất làm ẩm, chất ổn định, chất tạo ngọt, chất làm
dày |
|
165. |
422 |
Glycerol |
Glycerol |
2905.45.00 |
Chất
làm dày, chất làm ẩm |
|
166. |
423 |
Gôm
arabic biến tính bằng acid octenyl succinic (OSA) |
Octenyl
succinic acid (OSA) modified gum arabic |
1301.20.00 |
Chất
nhũ hóa |
|
167. |
424 |
Curdlan |
Curdlan |
3913.90.90 |
Chất
làm rắn chắc, chất tạo gel, chất ổn định, chất làm dày |
|
168. |
425 |
Bột
konjac |
Konjac
flour |
1302.39.90 |
Chất
mang, chất nhũ hóa, chất tạo gel, chất làm bóng, chất làm ẩm, chất ổn định,
chất làm dày |
|
169. |
427 |
Gôm
cassia |
Cassia
gum |
1302.39.90 |
Chất
nhũ hóa, chất tạo gel, chất ổn định, chất làm dày |
|
170. |
430 |
Polyoxyethylen
(8) stearat |
Polyoxyethylene
(8) stearate |
3907.29.90 |
Chất
nhũ hóa |
|
171. |
431 |
Polyoxyethylen
(40) stearat |
Polyoxyethylene
(40) stearate |
3402.42.90 |
Chất
nhũ hóa |
|
172. |
432 |
Polyoxyethylen
(20) sorbitan monolaurat |
Polyoxyethylene
(20) sorbitan monolaurate |
3402.42.90 |
Chất
nhũ hóa, chất ổn định |
|
173. |
433 |
Polyoxyethylen
(20) sorbitan monooleat |
Polyoxyethylene
(20) sorbitan monooleate |
3402.42.90 |
Chất
nhũ hóa, chất ổn định |
|
174. |
434 |
Polyoxyethylen
(20) sorbitan monopalmitat |
Polyoxyethylene
(20) sorbitan monopalmitate |
3402.42.90 |
Chất
nhũ hóa |
|
175. |
435 |
Polyoxyethylen
(20) sorbitan monostearat |
Polyoxyethylene
(20) sorbitan monostearate |
3402.42.90 |
Chất
nhũ hóa, chất ổn định |
|
176. |
436 |
Polyoxyethylen
(20) sorbitan tristearat |
Polyoxyethylene
(20) sorbitan tri stearate |
3402.42.90 |
Chất
nhũ hóa, chất ổn định |
|
177. |
440 |
Pectin |
Pectins |
1302.20.00 |
Chất
nhũ hóa, chất tạo gel, chất làm bóng, chất ổn định, chất làm dày |
|
178. |
442 |
Các
muối amoni của acid phosphatidic |
Ammonium
salts of phosphatidic acid |
2835.29.90 |
Chất
nhũ hóa |
|
179. |
444 |
Sucrose
acetat isobutyrat |
Sucrose
acetate isobutyrate |
2940.00.00 |
Chất
nhũ hóa, chất ổn định |
|
180. |
445(iii) |
Glycerol
ester của nhựa cây |
Glycerol
ester of wood rosin |
3806.30.10;
3806.30.90; 3806.90.10; 3806.90.90 |
Chất
nhũ hóa, chất ổn định |
|
181. |
450(i) |
Dinatri
diphosphat |
Disodium
diphosphate |
2835.22.00 |
Chất
nhũ hóa, chất điều chỉnh độ acid, muối nhũ hóa, chất làm ẩm, chất tạo xốp,
chất tạo phức kim loại, chất ổn định, chất làm dày |
|
182. |
450(ii) |
Trinatri
diphosphat |
Trisodium
diphosphate |
2835.29.10 |
Chất
điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, muối nhũ hóa, chất tạo xốp, chất làm ẩm,
chất tạo phức kim loại, chất ổn định, chất làm dày |
|
183. |
450(iii) |
Tetranatri
diphosphat |
Tetrasodium
diphosphate |
2835.39.10 |
Chất
tạo phức kim loại, chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, muối nhũ hóa, chất
ổn định, chất làm ẩm, chất tạo xốp, chất làm dày |
|
184. |
450(v) |
Tetrakali
diphosphat |
Tetrapotassium
diphosphate |
2835.39.90 |
Chất
tạo phức kim loại, chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, muối nhũ hóa, chất
ổn định, chất làm ẩm, chất tạo xốp, chất làm dày |
|
185. |
450(vi) |
Dicalci
diphosphat |
Dicalcium
diphosphate |
2835.26.00 |
Chất
tạo phức kim loại, chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, muối nhũ hóa, chất
làm rắn chắc, chất tạo xốp, chất ổn định, chất làm dày |
|
186. |
450(vii) |
Calci
dihydro diphosphat |
Calcium
dihydrogen diphosphate |
2835.26.00 |
Chất
điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, muối nhũ hóa, chất làm ẩm, chất tạo xốp,
chất tạo phức kim loại, chất ổn định |
|
187. |
450(ix) |
Magnesi
dihydro diphosphat |
Magnesium
dihydrogen diphosphate |
2835.29.90 |
Chất
điều chỉnh độ acid, chất tạo xốp, chất ổn định |
|
188. |
451(i) |
Pentanatri
triphosphat |
Pentasodium
triphosphate |
2835.39.90 |
Chất
điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, muối nhũ hóa, chất làm ẩm, chất tạo phức
kim loại, chất ổn định, chất làm dày |
|
189. |
451(ii) |
Pentakali
triphosphat |
Pentapotassium
triphosphate |
2835.39.90 |
Chất
điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, muối nhũ hóa, chất làm ẩm, chất tạo phức
kim loại, chất ổn định, chất làm dày |
|
190. |
452(i) |
Natri
polyphosphat |
Sodium
polyphosphate |
2835.39.90 |
Chất
tạo phức kim loại, chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, muối nhũ hóa, chất
làm ẩm, chất tạo xốp, chất ổn định, chất làm dày |
|
191. |
452(ii) |
Kali
polyphosphat |
Potassium
polyphosphate |
2835.39.90 |
Chất
tạo phức kim loại, chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, muối nhũ hóa, chất
làm ẩm, chất tạo xốp, chất ổn định, chất làm dày |
|
192. |
452(iii) |
Natri
calci polyphosphat |
Sodium
calcium polyphosphate |
2835.39.90 |
Chất
điều chỉnh độ acid, chất tạo phức kim loại, chất nhũ hóa, chất làm ẩm, chất
tạo xốp, chất ổn định |
|
193. |
452(iv) |
Calci
polyphosphat |
Calcium
polyphosphate |
2835.39.90 |
Chất
tạo phức kim loại, chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, muối nhũ hóa, chất
làm ẩm, chất tạo xốp, chất ổn định, chất làm dày |
|
194. |
452(v) |
Amoni
polyphosphat |
Ammonium
polyphosphate |
2835.39.90 |
Chất
điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, muối nhũ hóa, chất tạo phức kim loại, chất
làm ẩm, chất ổn định, chất làm dày |
|
195. |
455 |
Mannoprotein
của nấm men |
Yeast
mannoproteins |
2102.20.90 |
Chất
ổn định |
|
196. |
457 |
alpha-Cyclodextrin |
Cyclodextrin,
alpha- |
3505.10.10 |
Chất
làm dày, chất ổn định |
|
197. |
458 |
gamma-Cyclodextrin |
Cyclodextrin,
gamma- |
2940.00.00 |
Chất
làm dày, chất ổn định |
|
198. |
459 |
beta-Cyclodextrin |
Cyclodextrin,
beta- |
3505.10.90 |
Chất
mang, chất ổn định, chất làm dày |
|
199. |
460(i) |
Cellulose
vi tinh thể (Cellulose gel) |
Microcrystalline
cellulose (Cellulose gel) |
3912.90.20;
3912.90.90 |
Chất
độn, chất chống đông vón, chất mang, chất làm bóng, chất nhũ hóa, chất tạo
bọt, chất ổn định, chất làm dày |
|
200. |
460(ii) |
Bột
cellulose |
Powdered
cellulose |
3912.90.90 |
Chất
độn, chất chống đông vón, chất nhũ hóa, chất làm bóng, chất làm ẩm, chất ổn
định, chất làm dày |
|
201. |
461 |
Methyl
cellulose |
Methyl
cellulose |
3912.39.00 |
Chất
độn, chất làm bóng, chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dày |
|
202. |
462 |
Ethyl
cellulose |
Ethyl
cellulose |
3912.39.00 |
Chất
làm dày, chất độn, chất mang, chất làm bóng |
|
203. |
463 |
Hydroxypropyl
cellulose |
Hydroxypropyl
cellulose |
3912.39.00 |
Chất
làm dày, chất ổn định, chất nhũ hóa, chất tạo bọt, chất làm bóng |
|
204. |
464 |
Hydroxypropyl
methyl cellulose |
Hydroxypropyl
methyl cellulose |
3912.39.00 |
Chất
nhũ hóa, chất làm bóng, chất ổn định, chất làm dày, chất độn |
|
205. |
465 |
Methyl
ethyl cellulose |
Methyl
ethyl cellulose |
3912.39.00 |
Chất
nhũ hóa, chất tạo bọt, chất ổn định, chất làm dày |
|
206. |
466 |
Natri
carboxymethyl cellulose (Gôm cellulose) |
Sodium
carboxymethyl cellulose (Cellulose gum) |
3912.31.00 |
Chất
làm dày, chất độn, chất nhũ hóa, chất làm bóng, chất ổn định, chất làm ẩm,
chất làm rắn chắc, chất tạo gel |
|
207. |
467 |
Ethyl
hydroxyethyl cellulose |
Ethyl
hydroxyethyl cellulose |
3912.39.00 |
Chất
nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dày |
|
208. |
468 |
Cross-linked
natri carboxymethyl cellulose |
Cross-linked
sodium carboxymethyl cellulose |
3912.31.00 |
Chất
ổn định, chất làm dày |
|
209. |
469 |
Natri
carboxymethyl cellulose, thủy phân bang enzyme (Gôm cellulose, thủy phân bằng
enzym) |
Sodium
carboxymethyl cellulose, enzymatically hydrolysed (Cellulose gum,
enzymatically hydrolysed) |
3912.31.00 |
Chất
ổn định, chất làm dày |
|
210. |
470(i) |
Muối
của acid myristic, palmitic và stearic (NH4, Ca, K và Na) |
Salts
of myristic, palmitic and stearic acids with ammonia, calcium, potassium and
sodium |
2915.70.10;
2915.70.30; 2915.90.20 |
Chất
chống đông vón, chất nhũ hóa, chất ổn định |
|
211. |
470(ii) |
Muối
của acid oleic (Ca, Na và K) |
Salts
of oleic acid with calcium, potassium and sodium |
2916.15.00 |
Chất
chống đông vón, chất nhũ hóa, chất ổn định |
|
212. |
470(iii) |
Magnesi
sterat |
Magnesium
stearate |
2915.70.30 |
Chất
chống đông vón, chất nhũ hóa, chất làm dày |
|
213. |
471 |
Mono
và diglycerid của các acid béo |
Mono-
and Di-glycerides of fatty acids |
1520.00.90 |
Chất
nhũ hóa, chất chống tạo bọt, chất làm bóng, chất ổn định |
|
214. |
472a |
Este
của glycerol với acid acetic và acid béo |
Acetic
and fatty acid esters of glycerol |
3824.99.99 |
Chất
nhũ hóa, chất tạo phức kim loại, chất ổn định |
|
215. |
472b |
Este
của glycerol với acid lactic và acid béo |
Lactic
and fatty acid esters of glycerol |
2916.39.90 |
Chất
nhũ hóa, chất tạo phức kim loại, chất ổn định |
|
216. |
472c |
Este
của glycerol với acid citric và acid béo |
Citric
and fatty acid esters of glycerol |
2916.39.90 |
Chất
nhũ hóa, chất chống oxy hóa, chất xử lý bột, chất tạo phức kim loại, chất ổn
định |
|
217. |
472e |
Este
của glycerol với acid diacetyl tartaric và acid béo |
Diacetyltartaric
and fatty acid esters of glycerol |
2916.39.90 |
Chất
nhũ hóa, chất tạo phức kim loại, chất ổn định |
|
218. |
473 |
Este
của sucrose với các acid béo |
Sucrose
esters of fatty acids |
2916.39.90 |
Chất
nhũ hóa, chất tạo bọt, chất làm bóng, chất ổn định |
|
219. |
473a |
Oligoeste
typ 1 và typ 2 của sucrose |
Sucrose
oligoesters type I and type II |
2915.90.90 |
Chất
nhũ hóa, chất làm bóng, chất ổn định |
|
220. |
474 |
Sucroglycerid |
Sucroglycerides |
3824.99.70 |
Chất
nhũ hóa |
|
221. |
475 |
Este
của polyglycerol với các acid béo |
Polyglycerol
esters of fatty acids |
2916.39.90 |
Chất
nhũ hóa, chất ổn định |
|
222. |
476 |
Este
của polyglycerol với acid ricinoleic |
Polyglycerol
esters of interesterified ricinoleic acid |
2916.39.90 |
Chất
nhũ hóa |
|
223. |
477 |
Este
của propylen glycol với acid béo |
Propylene
glycol esters of fatty acids |
2916.39.90 |
Chất
nhũ hóa |
|
224. |
479 |
Dầu
đậu nành oxy hóa nhiệt tương tác với mono và diglycerid của các acid béo |
Thermally
oxidized soya bean oil interacted with mono- and diglycerides of fatty acids |
1518.00.14 |
Chất
nhũ hóa |
|
225. |
480 |
Dioctyl
natri sulfosuccinat |
Dioctyl
sodium sulfosuccinate |
2917.19.00 |
Chất
nhũ hóa, chất làm ẩm |
|
226. |
481(i) |
Natri
stearoyl lactylat |
Sodium
stearoyl lactylate |
2915.70.30 |
Chất
nhũ hóa, chất xử lý bột, chất tạo bọt, chất ổn định |
|
227. |
482(i) |
Calci
stearoyl lactylat |
Calcium
stearoyl lactylate |
2918.11.00 |
Chất
nhũ hóa, chất xử lý bột, chất tạo bọt, chất ổn định |
|
228. |
484 |
Stearyl
citrat |
Stearyl
citrate |
2918.15.90 |
Chất
nhũ hóa, chất chống oxi hóa, chất tạo phức kim loại |
|
229. |
491 |
Sorbitan
monostearat |
Sorbitan
monostearate |
2905.44.00 |
Chất
nhũ hóa, chất ổn định |
|
230. |
492 |
Sorbitan
tristearat |
Sorbitan
tristearate |
2905.44.00 |
Chất
nhũ hóa, chất ổn định |
|
231. |
493 |
Sorbitan
monolaurat |
Sorbitan
monolaurate |
2905.44.00 |
Chất
nhũ hóa, chất ổn định |
|
232. |
494 |
Sorbitan
monooleat |
Sorbitan
monooleate |
2905.44.00 |
Chất
nhũ hóa, chất ổn định |
|
233. |
495 |
Sorbitan
monopalmitat |
Sorbitan
monopalmitate |
2905.44.00 |
Chất
nhũ hóa |
|
234. |
500(i) |
Natri
carbonat |
Sodium
carbonate |
2836.20.00 |
Chất
tạo xốp, chất điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón, muối nhũ hóa, chất ổn
định, chất làm dày |
|
235. |
500(ii) |
Natri
hydro carbonat |
Sodium
hydrogen carbonate |
2836.30.00 |
Chất
ổn định, chất điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón, chất tạo xốp, chất làm
dày |
|
236. |
500(iii) |
Natri
sesquicarbonat |
Sodium
sesquicarbonate |
2836.99.90 |
Chất
điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón, chất tạo xốp |
|
237. |
501(i) |
Kali
carbonat |
Potassium
carbonate |
2836.40.00 |
Chất
ổn định, chất điều chỉnh độ acid |
|
238. |
501(ii) |
Kali
hydro carbonat |
Potassium
hydrogen carbonate |
2836.99.90 |
Chất
điều chỉnh độ acid, chất tạo xốp, chất ổn định |
|
239. |
503(i) |
Amoni
carbonat |
Ammonium
carbonate |
2836.99.10 |
Chất
tạo xốp, chất điều chỉnh độ acid |
|
240. |
503(ii) |
Amoni
hydro carbonat |
Ammonium
hydrogen carbonate |
2836.99.90 |
Chất
điều chỉnh độ acid, chất tạo xốp |
|
241. |
504(i) |
Magnesi
carbonat |
Magnesium
carbonate |
2519.10.00;
2836.99.90 |
Chất
điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón, chất giữ màu |
|
242. |
504(ii) |
Magnesi
hydroxyd carbonat |
Magnesium
hydroxide carbonate |
2836.99.90 |
Chất
điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón, chất mang, chất giữ màu |
|
243. |
507 |
Acid
hydrocloric |
Hydrochloric
acid |
2806.10.00 |
Chất
điều chỉnh độ acid |
|
244. |
508 |
Kali
clorid |
Potassium
chloride |
2827.39.90 |
Chất
ổn định, chất điều vị, chất làm rắn chắc, chất làm dày |
|
245. |
509 |
Calci
clorid |
Calcium
chloride |
2827.20.10;
2827.20.90 |
Chất
làm rắn chắc, chất ổn định, chất làm dày |
|
246. |
510 |
Amoni
clorid |
Ammonium
chloride |
2827.10.00 |
Chất
xử lý bột |
|
247. |
511 |
Magnesi
clorid |
Magnesium
chloride |
2827.31.00 |
Chất
giữ màu, chất ổn định, chất làm rắn chắc |
|
248. |
512 |
Thiếc
clorid |
Stannous
chloride |
2827.39.90 |
Chất
chống oxy hóa, chất giữ màu |
|
249. |
514(i) |
Natri
sulfat |
Sodium
sulfate |
2833.19.00 |
Chất
điều chỉnh độ acid |
|
250. |
514(ii) |
Natri
hydro sulfat |
Sodium
hydrogen sulfate |
2833.19.00 |
Chất
điều chỉnh độ acid |
|
251. |
515(i) |
Kali
sulfat |
Potassium
sulfate |
2833.29.90 |
Chất
điều chỉnh độ acid |
|
252. |
515(ii) |
Kali
hydro sulfat |
Potassium
hydrogen sulfate |
2833.29.90 |
Chất
điều chỉnh độ acid |
|
253. |
516 |
Calci
sulfat |
Calcium
sulfate |
2833.29.90 |
Chất
làm rắn chắc, chất điều chỉnh độ acid, chất xử lý bột, chất tạo phức kim
loại, chất ổn định |
|
254. |
518 |
Magnesi
sulfat |
Magnesium
sulfate |
2833.21.00 |
Chất
làm rắn chắc, chất điều vị |
|
255. |
523 |
Nhôm
amoni sulfat |
Aluminium
ammonium sulfate |
2833.22.10;
2833.22.90 |
Chất
làm rắn chắc, chất điều chỉnh độ acid, chất giữ màu, chất tạo xốp, chất ổn
định |
|
256. |
524 |
Natri
hydroxyd |
Sodium
hydroxide |
2815.11.00;
2815.12.00 |
Chất
điều chỉnh độ acid |
|
257. |
525 |
Kali
hydroxyd |
Potassium
hydroxide |
2815.20.00 |
Chất
điều chỉnh độ acid |
|
258. |
526 |
Calci
hydroxyd |
Calcium
hydroxide |
2825.90.00 |
Chất
điều chỉnh độ acid, chất làm rắn chắc |
|
259. |
527 |
Amoni
hydroxyd |
Ammonium
hydroxide |
2814.20.00 |
Chất
điều chỉnh độ acid |
|
260. |
528 |
Magnesi
hydroxyd |
Magnesium
hydroxide |
2816.10.00 |
Chất
điều chỉnh độ acid, chất giữ màu |
|
261. |
529 |
Oxyd
calci |
Calcium
oxide |
2522.10.00;
2825.90.00 |
Chất
điều chỉnh độ acid, chất xử lý bột |
|
262. |
530 |
Oxyd
magnesi |
Magnesium
oxide |
2519.90.10;
2519.90.90 |
Chất
chống đông vón, chất điều chỉnh độ acid |
|
263. |
535 |
Natri
ferrocyanid |
Sodium
ferrocyanide |
2837.20.00 |
Chất
chống đông vón |
|
264. |
536 |
Kali
ferrocyanid |
Potassium
ferrocyanide |
2837.20.00 |
Chất
chống đông vón |
|
265. |
538 |
Calci
ferrocyanid |
Calcium
ferrocyanide |
2837.20.00 |
Chất
chống đông vón |
|
266. |
539 |
Natri
thiosulfat |
Sodium
thiosulfate |
2832.30.00 |
Chất
chống oxi hóa, chất tạo phức kim loại |
|
267. |
541(i) |
Natri
nhôm phosphat, dạng acid |
Sodium
aluminium phosphate, acidic |
2835.29.90 |
Chất
điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, muối nhũ hóa, chất tạo xốp, chất ổn định,
chất làm dày |
|
268. |
541(ii) |
Natri
nhôm phosphat, dạng bazo |
Sodium
aluminium phosphate, basic |
2835.29.90 |
Chất
điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, muối nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dày |
|
269. |
542 |
Bone
phosphat |
Bone
phosphate |
2823.26.00 |
Chất
chống đông vón, chất nhũ hóa, chất làm ẩm |
|
270. |
551 |
Dioxyd
silic vô định hình |
Silicon
dioxide, amorphous |
2811.22.10; 2811.22.90 |
Chất
chống đông vón, chất chống tạo bọt, chất mang |
|
271. |
552 |
Calci
silicat |
Calcium
silicate |
2842.10.00 |
Chất
chống đông vón |
|
272. |
553(i) |
Magnesi
silicat tổng hợp |
Magnesium
silicate, synthetic |
2839.90.00 |
Chất
chống đông vón |
|
273. |
553(iii) |
Bột
talc |
Talc |
2526.20.10 |
Chất
chống đông vón, chất làm bóng, chất làm dày |
|
274. |
554 |
Natri
nhôm silicat |
Sodium
aluminium silicate |
2842.10.00 |
Chất
chống đông vón |
|
275. |
575 |
Glucono
delta-lacton |
Glucono
delta-lactone |
2940.00.00 |
Chất
điều chỉnh độ acid, chất tạo xốp, chất tạo phức kim loại |
|
276. |
576 |
Natri
gluconat |
Sodium
gluconate |
2918.16.00 |
Chất
tạo phức kim loại, chất làm dày, chất ổn định |
|
277. |
577 |
Kali
gluconat |
Potassium
gluconate |
2918.16.00 |
Chất
tạo phức kim loại, chất điều chỉnh độ acid |
|
278. |
578 |
Calci
gluconat |
Calcium
gluconate |
2918.16.00 |
Chất
điều chỉnh độ acid, chất làm rắn chắc, chất tạo phức kim loại |
|
279. |
579 |
Sắt
(II) gluconat |
Ferrous
gluconate |
2918.16.00 |
Chất
giữ màu |
|
280. |
580 |
Magnesi
gluconat |
Magnesium
gluconate |
2918.16.00 |
Chất
điều chỉnh độ acid, chất làm rắn chắc, chất điều vị |
|
281. |
585 |
Sắt
(II) lactat |
Ferrous
lactate |
2918.11.00 |
Chất
giữ màu |
|
282. |
586 |
4-hexylresorcinol |
Hexylresorcinol,
4- |
2907.29.90 |
Chất
chống oxi hóa, chất giữ màu |
|
283. |
620 |
Acid
glutamic (L(+)-) |
Glutamic
acid, L(+)- |
2922.42.10 |
Chất
điều vị |
|
284. |
621 |
Mononatri
L-glutamat |
Monosodium
L-glutamate |
2922.42.20 |
Chất
điều vị |
|
285. |
622 |
Monokali
L-glutamat |
Monopotassium
L-glutamate |
2922.42.90 |
Chất
điều vị |
|
286. |
623 |
Calci
di-L-glutamat |
Calcium
di-L-glutamate |
2922.42.90 |
Chất
điều vị |
|
287. |
624 |
Monoamoni
glutamat |
Monoammonium
glutamate |
2922.42.20 |
Chất
điều vị |
|
288. |
625 |
Magnesi
di-L-glutamat |
Magnesium
di-L-glutamate |
2922.42.20 |
Chất
điều vị |
|
289. |
626 |
Acid
guanylic, 5'- |
Guanylic
acid, 5'- |
2934.99.10 |
Chất
điều vị |
|
290. |
627 |
Dinatri
5'-guanylat |
Disodium
5'-guanylate |
2922.42.20 |
Chất
điều vị |
|
291. |
628 |
Dikali
5'-guanylat |
Dipotassium
5'-guanylate |
2934.99.90 |
Chất
điều vị |
|
292. |
629 |
Calci
5'-guanylat |
Calcium
5'-guanylate |
2934.99.10 |
Chất
điều vị |
|
293. |
630 |
Acid
inosinic, 5'- |
Inosinic
acid, 5'- |
2934.99.90 |
Chất
điều vị |
|
294. |
631 |
Dinatri
5'-inosinat |
Disodium
5'-inosinate |
2922.49.00 |
Chất
điều vị |
|
295. |
632 |
Kali
5'-inosinat |
Potassium
5'-inosinate |
2934.99.90 |
Chất
điều vị |
|
296. |
633 |
Calci
5'-inosinat |
Calcium
5'-inosinate |
2934.99.10 |
Chất
điều vị |
|
297. |
634 |
Calci
5'-ribonucleotid |
Calcium
5'-ribonucleotides |
2934.99.10 |
Chất
điều vị |
|
298. |
635 |
Dinatri
5'-ribonucleotid |
Disodium
5'-ribonucleotides |
2934.99.90 |
Chất
điều vị |
|
299. |
636 |
Maltol |
Maltol |
2932.99.00 |
Chất
điều vị |
|
300. |
637 |
Ethyl
maltol |
Ethyl
maltol |
2932.99.00 |
Chất
điều vị |
|
301. |
639 |
DL-Alanin |
Alanine,
DL- |
2922.49.00 |
Chất
điều vị |
|
302. |
640 |
Glycin |
Glycine |
2922.49.00 |
Chất
điều vị |
|
303. |
900a |
Polydimethylsiloxan |
Polydimethylsiloxane |
3910.00.90 |
Chất
chống đông vón, chất chống tạo bọt, chất nhũ hóa |
|
304. |
901 |
Sáp
ong |
Beeswax |
1521.90.10 |
Chất
làm bóng, chất mang, chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dày |
|
305. |
902 |
Sáp
candelilla |
Candelilla
wax |
1521.10.00 |
Chất
làm bóng, chất mang, chất nhũ hóa, chất làm dày |
|
306. |
903 |
Sáp
carnauba |
Carnauba
wax |
1521.10.00 |
Chất
độn, chất điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón, chất mang, chất làm bóng |
|
307. |
904 |
Shellac
tẩy trắng |
Shellac,
bleached |
1301.90.40 |
Chất
làm bóng |
|
308. |
905c(i) |
Sáp
vi tinh thể |
Microcrystalline
wax |
2712.90.90 |
Chất
làm bóng, chất chống tạo bọt |
|
309. |
905d |
Dầu
khoáng, độ nhớt cao |
Mineral
oil, high viscosity |
2710.19.90 |
Chất
làm bóng, chất chống tạo bọt |
|
310. |
905e |
Dầu
khoáng, độ nhớt trung bình |
Mineral
oil, medium viscosity |
2710.19.90 |
Chất
làm bóng |
|
311. |
907 |
Hydrogenated
poly-1-decenes |
Hydrogenated
poly-1-decenes |
2934.99.30 |
Chất
làm bóng |
|
312. |
E914 |
Sáp
oxidised polyethylene |
Oxidised
polyethylene wax |
3404.90.90 |
Chất
làm bóng |
|
313. |
925 |
Khí
clor |
Chlorine |
2801.10.00 |
Chất
xử lý bột |
|
314. |
927a |
Azodicarbonamid |
Azodicarbonamide |
2927.00.10 |
Chất
xử lý bột |
|
315. |
928 |
Benzoyl
peroxyd |
Benzoyl
peroxide |
2916.32.10 |
Chất
tẩy màu, chất xử lý bột, chất bảo quản |
|
316. |
930 |
Calci
peroxyd |
Calcium
peroxide |
2825.90.00 |
Chất
xử lý bột |
|
317. |
941 |
Khí
nitơ |
Nitrogen |
2804.30.00 |
Chất
tạo bọt, chất khí đẩy, chất khí bao gói |
|
318. |
942 |
Khí
nitơ oxyd |
Nitrous
oxide |
2811.29.90 |
Chất
khí đẩy, chất tạo bọt, chất khí bao gói, chất chống oxy hóa |
|
319. |
950 |
Acesulfam
kali |
Acesulfame
potassium |
2934.99.90 |
Chất
tạo ngọt, chất điều vị |
|
320. |
951 |
Aspartam |
Aspartame |
2924.29.10 |
Chất
điều vị, chất tạo ngọt |
|
321. |
952(i) |
Acid
cyclamic |
Cyclamic
acid |
2921.30.00 |
Chất
tạo ngọt |
|
322. |
952(ii) |
Calci
cyclamat |
Calcium
cyclamate |
2933.59.90 |
Chất
tạo ngọt |
|
323. |
952(iv) |
Natri
cyclamat |
Sodium
cyclamate |
2929.90.10 |
Chất
tạo ngọt |
|
324. |
953 |
Isomalt
(Hydrogenated isomaltulose) |
Isomalt
(Hydrogenated isomaltulose) |
2940.00.00 |
Chất
tạo ngọt, chất chống đông vón, chất độn, chất làm bóng, chất ổn định, chất
làm dày, chất điều vị |
|
325. |
|
Saccharin
và muối của saccharin, gồm: |
Saccharin
and salt of saccharin, include: |
|
|
|
954(i) |
-
Saccharin |
-
Saccharin |
|
|
|
|
954(ii) |
-
Calci saccharin |
-
Calcium saccharin |
2925.11.00 |
Chất
tạo ngọt |
|
|
954(iii) |
-
Kali saccharin |
-
Potassium saccharin |
|
|
|
|
954(iv) |
-
Natri saccharin |
-
Sodium saccharin |
|
|
|
|
326. |
955 |
Sucralose
(Triclorogalacto sucrose) |
Sucralose
(Trichlorogalac tosucrose) |
2940.00.00 |
Chất
tạo ngọt, chất điều vị |
|
327. |
956 |
Alitam |
Alitame |
2934.99.90 |
Chất
tạo ngọt |
|
328. |
957 |
Thaumatin |
Thaumatin |
3504.00.00 |
Chất
điều vị, chất tạo ngọt |
|
329. |
960a |
Steviol
glycosid từ Stevia rebaudiana Bertoni (Steviol glycosid từ Stevia) |
Steviol
glycosides from Stevia rebaudiana Bertoni (Steviol glycosides from
Stevia) |
2938.90.00 |
Chất
tạo ngọt |
|
330. |
961 |
Neotam |
Neotame |
2922.49.00 |
Chất
điều vị, chất tạo ngọt |
|
331. |
962 |
Muối
aspartam-acesulfam |
Aspartame-acesulfame
salt |
2924.29.10 |
Chất
tạo ngọt |
|
332. |
964 |
Siro
polyglycitol |
Polyglycitol
syrup |
3824.99.70 |
Chất
tạo ngọt |
|
333. |
965(i) |
Maltitol |
Maltitol |
2940.00.00 |
Chất
độn, chất nhũ hóa, chất làm ẩm, chất ổn định, chất tạo ngọt, chất làm dày |
|
334. |
965(ii) |
Siro
maltitol |
Maltitol
syrup |
3824.99.70 |
Chất
độn, chất nhũ hóa, chất làm ẩm, chất ổn định, chất tạo ngọt, chất làm dày |
|
335. |
966 |
Lactitol |
Lactitol |
2940.00.00 |
Chất
nhũ hóa, chất tạo ngọt, chất làm dày |
|
336. |
967 |
Xylitol |
Xylitol |
2905.49.00 |
Chất
nhũ hóa, chất làm ẩm, chất ổn định, chất tạo ngọt, chất làm dày |
|
337. |
968 |
Erythritol |
Erythritol |
2905.49.00 |
Chất
điều vị, chất làm ẩm, chất tạo ngọt |
|
338. |
999(i) |
Chất
chiết xuất từ quillaia nhóm I |
Quillaia
extract type I |
1302.19.90 |
Chất
tạo bọt, chất nhũ hóa |
|
339. |
999(ii) |
Chất
chiết xuất từ quillaia nhóm II |
Quillaia
extract type II |
1302.19.90 |
Chất
tạo bọt, chất nhũ hóa |
|
340. |
|
alpha-Amylase,
gồm: |
alpha-Amylase,
include: |
|
|
|
1100(i) |
-
alpha-Amylase từ Aspergillus orysee var. |
-
alpha-Amylase from Aspergillus oryzae var. |
|
|
|
|
1100(ii) |
-
alpha-Amylase từ Bacillus stearothermophilus |
-
alpha-Amylase from Bacillus stearothermophilus |
3507.90.00 |
Chất
xử lý bột |
|
|
1100(iii) |
-
alpha-Amylase từ Bacillus subtilis |
-
alpha-Amylase from Bacillus subtilis |
|
|
|
|
1100(iv) |
-
alpha-Amylase từ Bacillus megaterium expressed in Bacillus subtilis |
-
alpha-Amylase from Bacillus megaterium expressed in Bacillus
subtilis |
|
|
|
|
1100(v) |
-
alpha-Amylase từ Bacillus stearothermophilus expressed in Bacillus
subtilis |
-
alpha-Amylase from Bacillus stearothermophilus expressed in Bacillus
subtilis |
|
|
|
|
341. |
1100(vi) |
Carbohydrase
từ Bacillus licheniformis |
Carbohydrase
from Bacillus licheniformis |
3507.90.00 |
Chất
xử lý bột |
|
342. |
1101(i) |
Protease
từ Aspergillus orysee var. |
Protease
from Aspergillus oryzae var. |
3507.90.00 |
Chất
điều vị, chất xử lý bột, chất ổn định |
|
343. |
1101(ii) |
Papain |
Papain |
3507.90.00 |
Chất
điều vị |
|
344. |
1101(iii) |
Bromelain |
Bromelain |
3507.90.00 |
Chất
điều vị, chất xử lý bột, chất ổn định |
|
345. |
1102 |
Glucose
oxydase |
Glucose
oxidase |
3507.90.00 |
Chất
chống oxy hóa |
|
346. |
1104 |
Lipases |
Lipases |
3507.90.00 |
Chất
điều vị |
|
347. |
1105 |
Lysozym |
Lysozyme |
3507.90.00 |
Chất
bảo quản |
|
348. |
1200 |
Polydextrose |
Polydextroses |
3913.90.90 |
Chất
độn, chất làm bóng, chất làm ẩm, chất ổn định, chất làm dày |
|
349. |
1201 |
Polyvinylpyrrolidon |
Polyvinylpyrrolidone |
3905.99.10 |
Chất
ổn định, chất nhũ hóa, chất làm bóng, chất làm dày |
|
350. |
1202 |
Polyvinylpyrrolidon,
không tan |
Polyvinylpyrrolidone,
insoluble |
3905.99.90 |
Chất
giữ màu, chất ổn định |
|
351. |
1203 |
Polyvinyl
alcohol |
Polyvinyl
alcohol |
3905.30.10 |
Chất
làm bóng, chất làm dày |
|
352. |
1204 |
Pullulan |
Pullulan |
3913.90.30 |
Chất
làm bóng, chất làm dày |
|
353. |
1209 |
Copolyme
ghép của Polyvinyl alcohol (PVA) - Polyethylen glycol (PEG) |
Polyvinyl
alcohol (PVA) - polyethylene glycol (PEG) graft co-polymer |
3905.91.90 |
Chất
làm bóng, chất ổn định |
|
354. |
1210 |
Natri
polyacrylat |
Sodium
polyacrylate |
3906.90.92 |
Chất
ổn định |
|
355. |
1400 |
Dextrin,
tinh bột rang |
Dextrins,
roasted starch |
3505.10.10 |
Chất
mang, chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dày |
|
356. |
1401 |
Tinh
bột đã được xử lý bằng acid |
Acid-treated
starch |
3505.10.10;
3505.10.90 |
Chất
nhũ hoá, chất ổn định, chất làm dày |
|
357. |
1402 |
Tinh
bột đã được xử lý bằng kiềm |
Alkaline
treated starch |
3505.10.10;
3505.10.90 |
Chất
nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dày |
|
358. |
1403 |
Tinh
bột đã khử màu |
Bleached
starch |
3505.10.10;
3505.10.90 |
Chất
nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dày |
|
359. |
1404 |
Tinh
bột xử lý oxy hóa |
Oxydized
starch |
3505.10.10;
3505.10.90 |
Chất
nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dày |
|
360. |
1405 |
Tinh
bột, xử lý bằng enzim |
Starches,
enzyme treated |
3505.10.10;
3505.10.90 |
Chất
nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dày |
|
361. |
1410 |
Monostarch
phosphat |
Monostarch
phosphate |
3505.10.90 |
Chất
nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dày |
|
362. |
1412 |
Distarch
phosphat |
Distarch
phosphate |
2835.29.90 |
Chất
nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dày |
|
363. |
1413 |
Phosphated
distarch phosphat |
Phosphated
distarch phosphate |
3505.10.90 |
Chất
nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dày |
|
364. |
1414 |
Acetylated
distarch phosphat |
Acetylated
distarch phosphate |
3505.10.90 |
Chất
nhũ hoá, chất ổn định, chất làm dày |
|
365. |
1420 |
Starch
acetate |
Starch
acetate |
3505.10.90 |
Chất
nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dày |
|
366. |
1421 |
Starch
acetate este hóa với vinyl acetate |
Starch
acetate esterified with vinyl acetate |
3505.10.90 |
Chất
xử lý bột |
|
367. |
1422 |
Acetylated
distarch adipat |
Acetylated
distarch adipate |
3505.10.90 |
Chất
nhũ hoá, chất ổn định, chất làm dày |
|
368. |
1440 |
Hydroxypropyl
starch |
Hydroxypropyl
starch |
3505.10.90 |
Chất
nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dày |
|
369. |
1442 |
Hydroxypropyl
distarch phosphat |
Hydroxypropyl
distarch phosphate |
3505.10.90 |
Chất
chống đông vón, chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dày |
|
370. |
1450 |
Starch
natri octenyl succinat |
Starch
sodium octenyl succinate |
3505.10.10;
3505.10.90 |
Chất
nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dày |
|
371. |
1451 |
Acetylated
oxydized starch |
Acetylated
oxidized starch |
3505.10.90 |
Chất
nhũ hoá, chất ổn định, chất làm dày |
|
372. |
1503 |
Dầu
Castor |
Castor
oil |
1515.30.10;
1515.30.90 |
Chất
chống đông vón, chất mang, chất nhũ hóa, chất làm bóng |
|
373. |
1504(i) |
Cyclotetraglucose |
Cyclotetraglucose |
2940.00.00 |
Chất
mang |
|
374. |
1504(ii) |
Siro
cyclotetraglucose |
Cyclotetraglucose
syrup |
2940.00.00 |
Chất
mang |
|
375. |
1505 |
Triethyl
citrat |
Triethyl
citrate |
2918.15.90 |
Chất
mang, chất nhũ hóa, chất ổn định, chất tạo phức kim loại |
|
376. |
1518 |
Triacetin |
Triacetin |
2915.39.90 |
Chất
mang, chất nhũ hóa, chất làm ẩm |
|
377. |
1520 |
Propylen
glycol |
Propylene
glycol |
2905.32.00 |
Chất
nhũ hóa, chất mang, chất làm bóng, chất làm ẩm |
|
378. |
1521 |
Polyethylen
glycol |
Polyethylene
glycol |
3907.20.90 |
Chất
chống tạo bọt, chất mang, chất nhũ hóa, chất làm bóng, chất làm dày |
|
379. |
160c(ii) |
Chiết
xuất Paprika |
Paprika
extract |
3203.00.10 |
Phẩm
màu |
|
380. |
419 |
Gôm
ghatti |
Gum
ghatti |
1301.90.90 |
Chất
mang, chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dày |
|
381. |
437 |
Polysaccharid
hạt me |
Tamarind
seed polysaccharide |
1302.39.90 |
Muối
nhũ hóa, chất tạo gel, chất ổn định, chất làm dày |
|
382. |
969 |
Advantam |
Advantame |
2924.29.90 |
Chất
điều vị, chất tạo ngọt |
|
383. |
1205 |
Copolyme
của Methacrylat, dạng bazo (BMC) |
Methacrylate
copolymer, basic (BMC) |
3906.90.99 |
Chất
mang, chất làm bóng |
|
384. |
960b |
Các
steviol glycosid từ lên men |
Steviol
glycosides from fermentation |
2938.90.00 |
Chất
tạo ngọt |
|
385. |
960c |
Các
steviol glycosid sản xuất bằng enzym |
Enzymatically
produced steviol glycosides |
2938.90.00 |
Chất
tạo ngọt |
|
386. |
960d |
Các
steviol glycosid |
Glucosylated
steviol glycosides |
2938.90.00 |
Chất
tạo ngọt |
|
387. |
161b(ii) |
Chiết
xuất Tagetes |
Tagetes
extract |
3203.00.10 |
Phẩm
màu |
|
388. |
101(iv) |
Riboflavin
từ Ashbya gossypii |
Riboflavin
from Ashbya gossypii |
2936.23.00 |
Phẩm
màu |
|
389. |
160a(iv) |
Chiết
xuất giàu β-Carotene từ Dunaliella Salina |
β-Carotene-rich
extract from Dunaliella Salina |
3203.00.10 |
Phẩm
màu |
|
390. |
252 |
Kali
nitrat |
Potassium
nitrate |
2834.21.00 |
Chất
giữ màu, chất bảo quản |
|
391. |
322(ii) |
Lecithin,
thủy phân một phần |
Lecithin,
partially hydrolysed |
2923.20.90 |
Chất
chống oxy hóa, chất nhũ hóa |
|
392. |
134 |
Chiết
xuất Spirulina |
Spirulina
Extract |
3203.00.10 |
Phẩm
màu |
|
Bằng
nhựa tổng hợp: |
|||||
|
393. |
|
Hộp |
|
3923.10.90 |
|
|
394. |
|
Bao,
túi, màng bọc |
|
3923.21.99 |
|
|
395. |
|
Bình,
chai, lọ |
|
3923.30.90 |
|
|
396. |
|
Thùng
chứa, bể chứa |
|
3923.90.90 |
|
|
397. |
|
Đồ
dùng nhà bếp |
|
- Từ melamin: thuộc
mã số 3924.10.10 - Không từ melamin:
thuộc mã số 3924.10.99 |
|
|
Bằng
cao su: |
|||||
|
398. |
|
Núm
vú của bình cho trẻ em ăn và các loại tương tự |
|
4014.90.10 |
|
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét