|
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG _______ Số: 23/2025/TT-BNNMT |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM _______________________ Hà Nội, ngày 20 tháng 6 năm 2025 |
THÔNG TƯ
Quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước
trong lĩnh vực đất đai
_______
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ năm 2025;
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19 tháng 02 năm 2025 của Quốc hội
quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước;
Căn cứ Nghị quyết số 202/2025/QH15 ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Quốc hội
về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh;
Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ
quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường;
Căn cứ Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ
quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền,
phân cấp trong lĩnh vực đất đai;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý đất đai;
Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường ban hành Thông tư quy định phân cấp, phân định thẩm
quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực đất đai.
Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Thông tư này quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước
trong lĩnh vực đất đai, bao gồm:
1. Quy định chi tiết một số nội dung tại nghị định của
Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp,
phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai.
2. Sửa đổi, bổ sung một số điều của các văn bản quy phạm
pháp luật thuộc thẩm quyền ban hành của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường
để thực hiện phân cấp, phân định thẩm quyền trong lĩnh vực đất đai.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan hành
chính nhà nước ở trung ương, chính quyền địa phương và các tổ chức, cá nhân có
liên quan trong lĩnh vực đất đai.
Chương II
SỬA ĐỔI, BỔ
SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA CÁC THÔNG TƯ TRONG
LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI
Điều 3. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số
08/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất
1. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 6 như
sau:
a) Sửa đổi, bổ
sung điểm a khoản 1 như sau:
“a) Thu thập các hồ sơ, tài liệu, bản đồ, số liệu liên quan đến biến động
đất đai trong năm thống kê trên địa bàn cấp xã, hồ sơ địa giới đơn vị hành
chính cấp xã; số liệu kiểm kê đất đai của kỳ trước hoặc số liệu thống kê đất
đai được thực hiện trong năm trước của cấp xã và các tài liệu khác có liên
quan; tiếp nhận Danh sách các trường hợp biến động trong năm thống kê đất đai
và kỳ kiểm kê đất đai tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này do Văn
phòng đăng ký đất đai chuyển đến;”;
b) Sửa đổi, bổ sung tên khoản 2 và điểm a khoản 2 như
sau:
“2. Rà soát, tổng hợp, cập nhật, chỉnh lý các biến động đất đai trong
năm thống kê:
a) Các trường hợp thay đổi về loại đất, đối tượng sử dụng
đất, đối tượng được giao quản lý đất tại Danh sách các trường hợp biến động
trong năm thống kê đất đai do Văn phòng đăng ký đất đai chuyển đến; cập nhật
thông tin trước và sau biến động của khoanh đất vào Danh sách các trường hợp biến
động trong năm thống kê đất đai và kỳ kiểm kê đất đai tại Phụ lục IV ban hành
kèm theo Thông tư này;
Rà soát, tổng hợp các biến động đất đai trong năm thống kê đối với các
trường hợp có biến động về loại đất, đối tượng sử dụng đất, đối tượng được giao
quản lý đất đã thực hiện thủ tục về giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử
dụng đất, thu hồi đất trong năm thống kê đất đai đối với cá nhân và cộng đồng
dân cư vào Danh sách các trường hợp biến động trong năm thống kê đất đai và kỳ
kiểm kê đất đai tại Phụ lục IV ban hành kèm theo Thông tư này, trừ các đơn vị
hành chính cấp xã đã có cơ sở dữ liệu đất đai đang được quản lý, vận hành đồng
bộ ở các cấp.”.
2. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 2 Điều 16 như sau:
“a) Tỷ lệ lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã và cấp tỉnh xác định
theo quy định sau đây:
|
Đơn vị hành chính |
Diện tích tự nhiên (ha) |
Tỷ lệ bản đồ |
|
Cấp xã |
Từ 120 đến 500 |
1:2.000 |
|
Trên 500 đến 3.000 |
1:5.000 |
|
|
Trên 3.000 đến 12.000 |
1:10.000 |
|
|
Trên 12.000 |
1:25.000 |
|
|
Cấp tỉnh |
Dưới 100.000 |
1:25.000 |
|
Từ 100.000 đến 350.000 |
1:50.000 |
|
|
Trên 350.000 |
1:100.000 |
Trường hợp lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất của đơn vị hành chính có
hình dạng đường địa giới phức tạp khó thể hiện nội dung khi lập bản đồ ở tỷ lệ
theo quy định như chiều dài và chiều rộng lớn hơn nhau nhiều thì được phép lựa
chọn tỷ lệ bản đồ lớn hơn hoặc nhỏ hơn một bậc so với quy định nêu trên trong
phạm vi từ tỷ lệ 1:2.000 đến 1:100.000.”.
3. Sửa đổi, bổ sung điểm d khoản 3 Điều 17 như sau:
“d) Nhóm lớp giao thông và các đối tượng có liên quan: bản đồ hiện trạng
sử dụng đất cấp xã thể hiện tất cả các loại đường giao thông các cấp, kể cả đường
nội đồng, đường trục chính trong khu dân cư, đường mòn tại các xã miền núi,
trung du. Bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp tỉnh thể hiện từ đường liên xã trở
lên. Bản đồ hiện trạng sử dụng đất các vùng kinh tế - xã hội và cả nước thể hiện
từ đường tỉnh lộ trở lên, đối với khu vực miền núi phải thể hiện cả đường liên
xã;”.
4. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 21 như sau:
“3. Việc kiểm tra, nghiệm thu công trình, sản phẩm thống kê, kiểm kê đất
đai được thực hiện theo quy định của Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân
dân tỉnh, thành phố về kiểm tra, thẩm định và nghiệm thu công trình, sản phẩm
trong lĩnh vực quản lý đất đai.”.
5. Sửa đổi, bổ sung mục 8 phần I Phụ lục V như sau:
“8. Bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã và bản đồ hiện trạng sử dụng đất
cấp tỉnh được lập theo kinh tuyến trục của tỉnh, thành phố quy định tại Phụ lục
số 01 ban hành kèm theo Thông tư số 26/2024/TT-BTNMT.”.
Điều 4. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số 09/2024/TT-BTNMT
ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về
nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai và yêu cầu
kỹ thuật đối với phần mềm ứng dụng của Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai
1. Bổ sung Bảng “2.2.3.4. Nhóm lớp dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
cấp xã tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư như sau:
“2.2.3.4. Nhóm lớp dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp xã
a) Lớp quy hoạch sử dụng đất cấp xã dạng vùng
Tên lớp dữ liệu: QuyHoachSDDXa_Poly
Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài trường |
Mô tả |
||
|
Tên trường thông tin |
Ký hiệu trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã đối tượng |
vungQuyHoachXaID |
Chuỗi ký tự |
CharacterString |
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng
trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong
mô hình dữ liệu quan hệ |
|
Mã đơn vị hành chính cấp xã |
maDVHCXa |
Chuỗi ký tự |
CharacterString |
5 |
Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của
Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành
chính Việt Nam |
|
Tên vùng quy hoạch |
tenVungQuyHoach |
Chuỗi ký tự |
CharacterString |
50 |
Tên vùng quy hoạch |
|
Mã mục đích sử dụng theo quy hoạch |
mucDichSuDungQH |
Chuỗi ký tự |
CharacterString |
3 |
Được xác định trong bảng mã: “Mục đích sử dụng
theo quy hoạch” |
|
Diện tích |
dienTich |
Số thực |
Real |
|
Là diện tích quy hoạch, đơn vị tính theo
héc-ta (ha) |
|
Diện tích phân bổ |
dienTichPhanBo |
Số thực |
Real |
|
Là diện tích được quy hoạch cấp trên phân bổ,
đơn vị tính theo héc-ta (ha) |
|
Diện tích xác định |
dienTichXd |
Số thực |
Real |
|
Là diện tích được xác định trong cấp lập
quy hoạch, đơn vị tính theo héc-ta (ha) |
|
Năm lập quy hoạch |
namQuyHoach |
Số nguyên |
Integer |
4 |
Là năm lập quy hoạch |
|
Dữ liệu đồ họa |
geo |
Dữ liệu dạng vùng |
GM_Polygon |
|
Là dữ liệu đồ họa của đối tượng |
b) Lớp quy hoạch sử dụng đất cấp xã dạng tuyến
Tên lớp dữ liệu: QuyHoachSDDXa_Line
Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng đường (GM_Polyline)
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài trường |
Mô tả |
||
|
Tên trường thông tin |
Ký hiệu trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã đối tượng |
tuyenQuyHoach_XaID |
Chuỗi ký tự |
CharacterString |
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng
trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong
mô hình dữ liệu quan hệ |
|
Mã đơn vị hành chính cấp xã |
maDVHCXa |
Chuỗi ký tự |
CharacterString |
5 |
Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của
Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành
chính Việt Nam |
|
Tên tuyến quy hoạch |
tenTuyenQuyHoach |
Chuỗi ký tự |
CharacterString |
50 |
Tên tuyến quy hoạch |
|
Mã mục đích sử dụng theo quy hoạch |
mucDichSuDungQH |
Chuỗi ký tự |
CharacterString |
3 |
Được xác định trong bảng mã: “Mục đích sử dụng
theo quy hoạch” |
|
Diện tích |
dienTich |
Số thực |
Real |
|
Là diện tích quy hoạch, đơn vị tính theo
héc-ta (ha) |
|
Diện tích phân bổ |
dienTichPhanBo |
Số thực |
Real |
|
Là diện tích được quy hoạch cấp trên phân bổ,
đơn vị tính theo héc-ta (ha) |
|
Diện tích xác định |
dienTichXd |
Số thực |
Real |
|
Là diện tích được xác định trong cấp lập
quy hoạch, đơn vị tính theo héc-ta (ha) |
|
Năm lập quy hoạch |
namQuyHoach |
Số nguyên |
Integer |
4 |
Là năm lập quy hoạch |
|
Dữ liệu đồ họa |
geo |
Dữ liệu dạng đường |
GM_Polyline |
|
Là dữ liệu đồ họa của đối tượng |
c) Lớp quy hoạch sử dụng đất cấp xã dạng điểm
Tên lớp dữ liệu: QuyHoachSDDXa_Point
Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng điểm (GM_Point)
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài trường |
Mô tả |
||
|
Tên trường thông tin |
Ký hiệu trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã đối tượng |
diemQuyHoach_XaID |
Chuỗi ký tự |
CharacterString |
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng
trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong
mô hình dữ liệu quan hệ |
|
Mã đơn vị hành chính cấp xã |
maDVHCXa |
Chuỗi ký tự |
CharacterString |
5 |
Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của
Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành
chính Việt Nam |
|
Tên điểm quy hoạch |
tenDiemQuyHoach |
Chuỗi ký tự |
CharacterString |
50 |
Tên điểm quy hoạch |
|
Mã mục đích sử dụng theo quy hoạch |
mucDichSuDungQH |
Chuỗi ký tự |
CharacterString |
3 |
Được xác định trong bảng mã: “Mục đích sử dụng
theo quy hoạch” |
|
Diện tích |
dienTich |
Số thực |
Real |
|
Là diện tích quy hoạch, đơn vị tính theo
héc-ta (ha) |
|
Diện tích phân bổ |
dienTichPhanBo |
Số thực |
Real |
|
Là diện tích được quy hoạch cấp trên phân bổ,
đơn vị tính theo héc-ta (ha) |
|
Diện tích xác định |
dienTichXd |
Số thực |
Real |
|
Là diện tích được xác định trong cấp lập
quy hoạch, đơn vị tính theo héc-ta (ha) |
|
Năm lập quy hoạch |
namQuyHoach |
Số nguyên |
Integer |
4 |
Là năm lập quy hoạch |
|
Dữ liệu đồ họa |
geo |
Dữ liệu dạng điểm |
GM_Point |
|
Là dữ liệu đồ họa của đối tượng |
d) Lớp vùng các khu vực bảo vệ nghiêm ngặt
Tên lớp dữ liệu: KhuVucBaoVeNghiemNgat_Xa
Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài trường |
Mô tả |
||
|
Tên trường thông tin |
Ký hiệu trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã đối tượng |
khuVucBVNNXaID |
Chuỗi ký tự |
Character String |
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng
trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong
mô hình dữ liệu quan hệ |
|
Mã đơn vị hành chính cấp xã |
maDVHCXa |
Chuỗi ký tự |
Character String |
5 |
Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của
Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành
chính Việt Nam |
|
Tên vùng cần bảo vệ |
tenVungBaoVe |
Chuỗi ký tự |
Character String |
50 |
Tên vùng quy hoạch |
|
Mã mục đích sử dụng theo quy hoạch |
mucDichSuDungQH |
Chuỗi ký tự |
Character String |
3 |
Được xác định trong bảng mã: “Mục đích sử dụng
theo quy hoạch” |
|
Diện tích |
dienTich |
Số thực |
Real |
|
Là diện tích quy hoạch, đơn vị tính theo
héc-ta (ha) |
|
Dữ liệu đồ họa |
geo |
Dữ liệu dạng vùng |
GM_Poly gon |
|
Là dữ liệu đồ họa của đối tượng |
đ) Lớp vùng khu vực lấn biển sử dụng cho mục đích nông nghiệp, phi nông
nghiệp
Tên lớp dữ liệu: KhuVucLanBien_Xa
Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài trường |
Mô tả |
||
|
Tên trường thông tin |
Ký hiệu trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã đối tượng |
khuVucLanBien_XaID |
Chuỗi ký tự |
CharacterString |
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng
trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong
mô hình dữ liệu quan hệ |
|
Mã đơn vị hành chính cấp xã |
maDVHCXa |
Chuỗi ký tự |
CharacterString |
5 |
Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của
Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành
chính Việt Nam |
|
Tên vùng lấn biển |
tenVungBaoVe |
Chuỗi ký tự |
CharacterString |
50 |
Tên vùng quy hoạch |
|
Mã mục đích sử dụng theo quy hoạch |
mucDichSuDungQH |
Chuỗi ký tự |
CharacterString |
3 |
Được xác định trong bảng mã: “Mục đích sử dụng
theo quy hoạch” |
|
Diện tích |
dienTich |
Số thực |
Real |
|
Là diện tích quy hoạch, đơn vị tính theo
héc-ta (ha) |
|
Dữ liệu đồ họa |
geo |
Dữ liệu dạng vùng |
GM_Polygon |
|
Là dữ liệu đồ họa của đối tượng |
e) Lớp kế hoạch sử dụng đất cấp xã dạng vùng
Tên lớp dữ liệu: KeHoachSDDXa_Poly
Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài trường |
Mô tả |
||
|
Tên trường thông tin |
Ký hiệu trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã đối tượng |
keHoachSDDCapXaID |
Chuỗi ký tự |
CharacterS tring |
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng
trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong
mô hình dữ liệu quan hệ |
|
Vùng kế hoạch sử dụng đất ID |
vungKeHoachC apXaID |
Chuỗi ký tự |
CharacterS tring |
|
Là khóa ngoại để xác định vùng kế hoạch sử
dụng đất của vùng kế hoạch nào |
|
Liên kết dự án kế hoạch |
congTrinhKeHoach_XaId |
Chuỗi ký tự |
CharacterS tring |
|
Là khóa liên kết đến dữ liệu thuộc tính của
công trình quy hoạch |
|
Mã đơn vị hành chính cấp xã |
maDVHCXa |
Chuỗi ký tự |
CharacterS tring |
5 |
Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của
Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành
chính Việt Nam |
|
Tên vùng kế hoạch |
tenVungKeHoach |
Chuỗi ký tự |
CharacterS tring |
50 |
Tên vùng quy hoạch |
|
Mã mục đích sử dụng theo kế hoạch |
mucDichSuDungKH |
Chuỗi ký tự |
CharacterS tring |
3 |
Được xác định trong bảng mã: “Mục đích sử dụng
theo kế hoạch” |
|
Diện tích |
dienTich |
Real |
Số thực |
|
Là diện tích thực hiện trong năm kế hoạch,
đơn vị tính theo héc-ta (ha) |
|
Năm lập quy hoạch |
namQuyHoach |
Số nguyên |
Integer |
4 |
Là năm lập quy hoạch |
|
Năm lập kế hoạch |
namLapKH |
Số nguyên |
Integer |
4 |
Là năm lập kế hoạch |
|
Dữ liệu đồ họa |
geo |
Dữ liệu dạng vùng |
GM_Polyg on |
|
Là dữ liệu đồ họa của đối tượng |
g) Lớp kế hoạch sử dụng đất cấp xã dạng tuyến
Tên lớp dữ liệu: KeHoachSDDPXa_Line
Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng đường (GM_Polyline)
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài trường |
Mô tả |
||
|
Tên trường thông tin |
Ký hiệu trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã đối tượng |
keHoachSDDCapXaID |
Chuỗi ký tự |
CharacterString |
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng
trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong
mô hình dữ liệu quan hệ |
|
Tuyến kế hoạch sử dụng đất ID |
tuyenKeHoachCapXaID |
Chuỗi ký tự |
CharacterString |
|
Là khóa ngoại để xác định vùng kế hoạch sử
dụng đất của tuyến kế hoạch nào |
|
Liên kết dự án kế hoạch |
congTrinhKeHoach_XaId |
Chuỗi ký tự |
CharacterString |
|
Là khóa liên kết đến dữ liệu thuộc tính của
công trình quy hoạch |
|
Mã đơn vị hành chính cấp xã |
maDVHCXa |
Chuỗi ký tự |
CharacterString |
5 |
Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của
Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành
chính Việt Nam |
|
Tên tuyến kế hoạch |
tenTuyenKeHoach |
Chuỗi ký tự |
CharacterString |
50 |
Tên tuyến kế hoạch |
|
Mã mục đích sử dụng theo kế hoạch |
mucDichSuDungKH |
Chuỗi ký tự |
CharacterString |
3 |
Được xác định trong bảng mã: “Mục đích sử dụng
theo kế hoạch” |
|
Diện tích |
dienTich |
Real |
Số thực |
|
Là diện tích thực hiện trong năm kế hoạch,
đơn vị tính theo héc-ta (ha) |
|
Năm lập quy hoạch |
namQuyHoach |
Số nguyên |
Integer |
4 |
Là năm lập quy hoạch |
|
Năm lập kế hoạch |
namLapKH |
Số nguyên |
Integer |
4 |
Là năm lập kế hoạch |
|
Dữ liệu đồ họa |
geo |
Dữ liệu dạng đường |
GM_Polyline |
|
Là dữ liệu đồ họa của đối tượng |
Tên lớp dữ liệu: KhuChucNangCapXa
Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài trường |
Mô tả |
||
|
Tên trường thông tin |
Ký hiệu trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã đối tượng |
khuChucNangCap XaID |
Chuỗi ký tự |
Character String |
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng
trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong
mô hình dữ liệu quan hệ |
|
Tên khu chức năng |
tenKhuChucNang |
Chuỗi ký tự |
Character String |
50 |
Tên khu chức năng |
|
Mã loại khu chức năng cấp xã |
loaiKhuChucNang |
Chuỗi ký tự |
Character String |
3 |
Được xác định trong bảng mã: “Loại khu chức
năng cấp xã” |
|
Năm lập quy hoạch |
namQuyHoach |
Số nguyên |
Integer |
4 |
Là năm lập quy hoạch |
|
Dữ liệu đồ họa |
geo |
Dữ liệu dạng vùng |
GM_Poly gon |
|
Là dữ liệu đồ họa của đối tượng |
i) Lớp kế hoạch sử dụng đất cấp xã dạng điểm
Tên lớp dữ liệu: KeHoachSDDXa_Point
Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng điểm (GM_Point)
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài trường |
Mô tả |
||
|
Tên trường thông tin |
Ký hiệu trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã đối tượng |
keHoachSDDCapXaID |
Chuỗi ký tự |
CharacterString |
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng
trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong
mô hình dữ liệu quan hệ |
|
Điểm kế hoạch sử dụng đất ID |
diemKeHoachCapXaID |
Chuỗi ký tự |
CharacterString |
|
Là khóa ngoại để xác định điểm kế hoạch sử
dụng đất của kế hoạch nào |
|
Liên kết dự án kế hoạch |
congTrinhKeHoach_XaId |
Chuỗi ký tự |
CharacterString |
|
Là khóa liên kết đến dữ liệu thuộc tính của
công trình kế hoạch |
|
Mã đơn vị hành chính cấp xã |
maDVHCXa |
Chuỗi ký tự |
CharacterString |
5 |
Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của
Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành
chính Việt Nam |
|
Tên điểm kế hoạch |
tenDiemQuyHoachKeHoach |
Chuỗi ký tự |
CharacterString |
50 |
Tên điểm kế hoạch |
|
Mã mục đích sử dụng theo kế hoạch |
mucDichSuDungKH |
Chuỗi ký tự |
CharacterString |
3 |
Được xác định trong bảng mã: “Mục đích sử dụng
theo kế hoạch” |
|
Diện tích |
dienTich |
Real |
Số thực |
|
Là diện tích thực hiện trong năm kế hoạch,
đơn vị tính theo héc-ta (ha) |
|
Năm lập quy hoạch |
namQuyHoach |
Số nguyên |
Integer |
4 |
Là năm lập quy hoạch |
|
Năm lập kế hoạch |
namLapKH |
Số nguyên |
Integer |
4 |
Là năm lập kế hoạch |
|
Dữ liệu đồ họa |
geo |
Dữ liệu dạng điểm |
GM_Point |
|
Là dữ liệu đồ họa của đối tượng |
2. Bổ sung Bảng “3.3.4. Nhóm dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp
xã” tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư như sau:
“3.3.4. Nhóm dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp xã
a) Dữ liệu về quy hoạch sử dụng đất cấp xã
Tên bảng dữ liệu: TTQuyHoachSDD_Xa
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài trường |
Mô tả |
||
|
Tên trường thông tin |
Ký hiệu trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã đối tượng |
ttQuyHoachSDDXaID |
Chuỗi kí tự |
CharacterString |
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng
trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong
mô hình dữ liệu quan hệ |
|
Mã đơn vị hành chính cấp xã |
maDVHCXa |
Chuỗi ký tự |
CharacterString |
5 |
Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của
Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành
chính Việt Nam |
|
Năm thành lập |
namThanhLap |
Số nguyên |
Integer |
4 |
Là năm thành lập bản đồ |
|
Tỷ lệ bản đồ |
tyLeBanDo |
Số nguyên |
Integer |
10 |
Là mẫu số tỷ lệ của bản đồ quy hoạch, kế hoạch
sử dụng đất. Chỉ áp dụng thuộc tính này trong trường hợp xây dựng dữ liệu quy
hoạch từ nguồn bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã thành lập trước đây |
|
Nguồn thành lập |
nguonThanhLap |
Chuỗi kí tự |
CharacterString |
20 |
Là nguồn tài liệu dùng để thành lập bản đồ
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
|
Cơ quan duyệt |
coQuanDuyet |
Chuỗi kí tự |
CharacterString |
50 |
Là tên cơ quan có thẩm quyền phê duyệt bản
đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
|
Cơ quan lập |
coQuanLap |
Chuỗi kí tự |
CharacterString |
50 |
Là tên cơ quan thành lập bản đồ quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất |
|
Đơn vị tư vấn |
donViTuVan |
Chuỗi kí tự |
CharacterString |
50 |
Là tên đơn vị tư vấn lập bản đồ quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh |
|
Ngày phê duyệt |
ngayPheDuyet |
Ngày tháng |
Date |
10 |
Là ngày phê duyệt bản đồ quy hoạch sử dụng
cấp tỉnh |
|
Liên kết file |
|
|
|
|
Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc |
b) Dữ liệu về kế hoạch sử dụng đất cấp xã
Tên bảng dữ liệu: TTKeHoachSDD_Xa
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài trường |
Mô tả |
||
|
Tên trường thông tin |
Ký hiệu trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã đối tượng |
ttKeHoachSDDXaID |
Chuỗi kí tự |
CharacterString |
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng
trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong
mô hình dữ liệu quan hệ |
|
Mã đơn vị hành chính cấp xã |
maDVHCXa |
Chuỗi ký tự |
CharacterString |
5 |
Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của
Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành
chính Việt Nam |
|
Năm thành lập |
namThanhLap |
Số nguyên |
Integer |
4 |
Là năm thành lập bản đồ |
|
Tỷ lệ bản đồ |
tyLeBanDo |
Số nguyên |
Integer |
10 |
Là mẫu số tỷ lệ của bản đồ kế hoạch sử dụng
đất. Chỉ áp dụng thuộc tính này trong trường hợp xây dựng dữ liệu kế hoạch từ
nguồn bản đồ kế hoạch sử dụng đất đã thành lập trước đây |
|
Nguồn thành lập |
nguonThanhLap |
Chuỗi kí tự |
CharacterString |
20 |
Là nguồn tài liệu dùng để thành lập bản đồ
kế hoạch sử dụng đất |
|
Cơ quan duyệt |
coQuanDuyet |
Chuỗi kí tự |
CharacterString |
50 |
Là tên cơ quan có thẩm quyền phê duyệt bản
đồ kế hoạch sử dụng đất |
|
Cơ quan lập |
coQuanLap |
Chuỗi kí tự |
CharacterString |
50 |
Là tên cơ quan thành lập bản đồ kế hoạch sử
dụng đất |
|
Đơn vị tư vấn |
donViTuVan |
Chuỗi kí tự |
CharacterString |
50 |
Là tên đơn vị tư vấn lập bản đồ kế hoạch sử
dụng đất cấp tỉnh |
|
Ngày phê duyệt |
ngayPheDuyet |
Ngày tháng |
Date |
10 |
Là ngày phê duyệt bản đồ kế hoạch sử dụng cấp
tỉnh |
|
Liên kết file |
|
|
|
|
Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc |
c) Dữ liệu về công trình quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
cấp xã
Tên bảng dữ liệu: CongTrinhQHKH_Xa
|
Trường thông tin |
Kiểu dữ liệu |
Độ dài trường |
Mô tả |
||
|
Tên trường thông tin |
Ký hiệu trường thông tin |
Tiếng Việt |
Tiếng Anh |
||
|
Mã đối tượng |
CongTrinhKeHoachXaID |
Chuỗi kí tự |
CharacterString |
|
Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng
trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong
mô hình dữ liệu quan hệ |
|
Mã đơn vị hành chính cấp xã |
maDVHCXa |
Chuỗi ký tự |
CharacterString |
5 |
Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của
Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành
chính Việt Nam |
|
Tên công trình dự án |
tenCongTrinh |
Chuỗi ký tự |
CharacterString |
20 |
Tên công trình, dự án |
|
Loại công trình |
loaiCongTrinh |
Chuỗi ký tự |
CharacterString |
10 |
Là loại công trình quy hoạch hoặc kế hoạch |
|
Diện tích |
dienTich |
Số thực |
Real |
|
Là diện tích của công trình, dự án |
|
Diện tích tăng thêm |
dienTichTangThem |
Số thực |
Real |
|
Là diện tích của công trình được xác định
tăng thêm |
|
Mã mục đích sử dụng theo kế hoạch |
mucDichSuDungKH |
Số nguyên |
Integer |
3 |
Là mục đích sử dụng theo kế hoạch nằm trong
danh mục bảng mã |
|
Mục đích, diện tích chuyển mục đích sử dụng |
mucDichSuDungChuyenM DSD |
Chuỗi ký tự |
CharacterString |
50 |
Là mục đích kèm diện tích cần chuyển mục
đích sử dụng ví dụ LUC(500)+CLN( 1000) |
|
Năm lập kế hoạch |
namKeHoach |
Số nguyên |
Integer |
4 |
Là năm lập kế hoạch |
|
Năm thực hiện |
namThucHien |
Số nguyên |
Integer |
4 |
Là năm thực hiện theo kế hoạch |
|
Ghi chú |
ghiChu |
Chuỗi ký tự |
CharacterString |
255 |
Ghi chú công trình dự án cấp xã |
|
Liên kết không gian vùng quy hoạch |
vungQuyHoachXaID |
Chuỗi ký tự |
CharacterString |
|
Liên kết đến không gian vùng quy hoạch |
|
Liên kết không gian điểm quy hoạch |
diemQuyHoach_XaID |
Chuỗi ký tự |
CharacterString |
|
Liên kết đến không gian vùng quy hoạch |
|
Liên kết không gian vùng kế hoạch |
vungKeHoachCapXaID |
Chuỗi ký tự |
CharacterString |
|
Liên kết đến không gian vùng kế hoạch |
|
Liên kết không gian điểm kế hoạch |
diemKeHoachCapXaID |
Chuỗi ký tự |
CharacterString |
|
Liên kết đến không gian vùng kế hoạch |
Điều 5. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số
10/2024/TT-BTNMT ngày 31 ngày 7 tháng 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường quy định về hồ sơ địa chính, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở
hữu tài sản gắn liền với đất
1. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 5 Điều 8 như sau:
“b) Việc thể hiện hình thức sử dụng đất như sau:
- Hình thức sử dụng đất riêng được thể hiện: “Sử dụng
riêng”;
- Hình thức sử dụng đất chung được thể hiện: “Sử dụng
chung”;
- Trường hợp thửa đất thuộc quyền sử dụng chung của vợ và
chồng hoặc của nhóm người sử dụng đất thì thể hiện: “Sử dụng chung của vợ và chồng
(hoặc Sử dụng chung của nhóm người được cấp Giấy chứng nhận)”;
- Trường hợp thửa đất có nhà chung cư, công trình xây dựng
khác mà chủ đầu tư đã bán căn hộ, công trình xây dựng, hạng mục công trình xây
dựng đầu tiên thì Giấy chứng nhận cấp cho chủ sở hữu căn hộ chung cư, công
trình xây dựng, hạng mục công trình xây dựng thể hiện “Sử dụng chung của các chủ
sở hữu căn hộ chung cư (hoặc công trình xây dựng, hạng mục công trình xây dựng)”;
- Trường hợp thửa đất có phần diện tích thuộc quyền sử dụng
chung của nhiều người sử dụng đất và có phần diện tích thuộc quyền sử dụng
riêng của từng người sử dụng đất thì thể hiện: “... m2 sử dụng
chung; ... m2 sử dụng riêng”;
- Trường hợp thửa đất có nhiều loại đất và có hình thức sử dụng chung, sử
dụng riêng đối với từng loại đất thì lần lượt ghi “Sử dụng riêng” và loại đất sử
dụng, diện tích đất sử dụng riêng; ghi “Sử dụng chung” và loại đất sử dụng, diện
tích đất sử dụng chung. Ví dụ: “Sử dụng riêng: Đất ở 120m2, đất trồng
cây lâu năm 300m2; Sử dụng chung: Đất ở 50m2, đất trồng
cây hằng năm 200m2”.”.
2. Bổ sung một khổ vào cuối khoản 3 Điều 10 như sau:
“Trường hợp tài sản thuộc quyền sở hữu của vợ và chồng hoặc của nhóm người
sở hữu thì thể hiện: “Sở hữu chung của vợ và chồng (hoặc Sở hữu chung của nhóm
người được cấp Giấy chứng nhận).”.
3. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 15 như sau:
“3. Hai (02) ký tự đầu tiên của Mã Giấy chứng nhận thể hiện thẩm quyền cấp
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, cụ thể
như sau:
a) Trường hợp cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh
cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần
đầu thì thể hiện: “T1”;
b) Trường hợp Văn phòng đăng ký đất đai cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho tổ chức, cá nhân
nước ngoài khi thực hiện thủ tục đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với
đất thì thể hiện: “T2”;
c) Trường hợp Văn phòng đăng ký đất đai cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho cá nhân, người gốc
Việt Nam định cư ở nước ngoài, cộng đồng dân cư khi thực hiện thủ tục đăng ký
biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất thì thể hiện: “T3”;
d) Trường hợp Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã cấp Giấy chứng
nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu thì thể
hiện: “X1”;
đ) Trường hợp Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho cá nhân, người gốc
Việt Nam định cư ở nước ngoài, cộng đồng dân cư khi thực hiện thủ tục đăng ký
biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất thì thể hiện: “X2”.”.
4. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 26 như sau:
“3. Cơ quan chủ trì bàn giao hồ sơ địa chính quy định như sau:
a) Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì việc bàn giao hồ sơ địa chính giữa
đơn vị tư vấn xây dựng hồ sơ địa chính với Văn phòng đăng ký đất đai thuộc Sở
Nông nghiệp và Môi trường; giữa các Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai trong
trường hợp có điều chuyển, sáp nhập, điều chỉnh địa giới hành chính;
b) Văn phòng đăng ký đất đai thuộc Sở Nông nghiệp và Môi
trường chủ trì việc bàn giao hồ sơ địa chính cho Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất
đai hoặc giữa các Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai; bàn giao bản sao hồ sơ địa
chính giữa Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai với Ủy ban nhân dân cấp xã; bàn
giao hồ sơ địa chính giữa các đơn vị hành chính cấp xã do điều chuyển, sáp nhập,
điều chỉnh địa giới hành chính.”.
5. Sửa đổi, bổ sung điểm b và điểm c khoản 1 Điều 38 như
sau:
“b) Trường hợp Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã cấp Giấy chứng nhận thì
ghi như sau:
CHỦ TỊCH
ỦY BAN NHÂN DÂN ... (ghi tên
đơn vị hành chính cấp xã)
Chữ ký, đóng dấu của Ủy ban nhân dân, họ và tên người ký;
c) Trường hợp cơ quan cấp Giấy chứng nhận là Sở Nông nghiệp
và Môi trường thì ghi như sau:
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG ... (ghi tên đơn vị hành chính cấp tỉnh)
GIÁM ĐỐC
Chữ ký, đóng dấu của Sở Nông nghiệp và Môi trường và họ tên người ký;”.
6. Sửa đổi, bổ sung Phụ lục số 02 như sau:
“PHỤ LỤC SỐ 02
BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT VỀ GIẤY NGUYÊN LIỆU ĐỂ IN
PHÔI GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT,
QUYỀN SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
|
STT |
Nội dung |
Đơn vị |
Chỉ tiêu kỹ thuật sau lão hóa |
Ghi chú |
|
1 |
Thành phần bột giấy |
|
Bột hóa học tẩy trắng |
|
|
2 |
Loại giấy |
|
Giấy in Offset Woodfree |
|
|
3 |
Khổ giấy |
mm |
210x297 |
|
|
4 |
Định lượng |
g/m2 |
(165
- 170) ±4% |
1.Định lượng của giấy nguyên liệu khi cung
cấp từ 165g/m2 đến 170g/m2 2. Định lượng của giấy nguyên liệu khi kiểm
tra có biên độ từ 158,4g/m2 đến 176,8g/m2 |
|
5 |
Độ dầy |
μm |
(214-220) ±5 |
1. Độ dầy của giấy nguyên liệu khi cung cấp
từ 214 μm đến 220 μm. 2. Độ dầy của giấy nguyên liệu khi kiểm tra
có biên độ từ 209 μm đến 225 μm. |
|
6 |
Độ bền kéo: |
|
|
|
|
- Chiều dọc |
kg/15mm |
≥ 10,0 |
|
|
|
- Chiều ngang |
kg/15mm |
≥ 5,0 |
|
|
|
7 |
Độ bền xé: |
|
|
|
|
- Chiều dọc |
g |
≥ 90 |
|
|
|
- Chiều ngang |
g |
≥90 |
|
|
|
8 |
Độ chịu bục |
kPa |
350 |
|
|
9 |
Độ trắng ISO |
% |
≥ 95 |
|
|
10 |
pH nước chiết |
|
7,0 - 10,0 |
|
|
11 |
Độ đục |
% |
≥ 85 |
|
|
12 |
Độ nhẵn Bekk |
giây |
≥20,0 |
|
|
13 |
Độ hút nước Cobb 60 |
g/m2 |
20-25 |
|
|
14 |
Tuổi thọ |
năm |
>100-<300 |
|
7. Sửa đổi, bổ sung Phụ lục số 03 như sau:
a) Sửa đổi, bổ
sung nội dung a điểm 1 như sau:
“a) Sơ đồ thửa đất được thể hiện trên cơ sở bản đồ địa chính hoặc mảnh
trích đo bản đồ địa chính đã được sử dụng để cấp Giấy chứng nhận. Nội dung sơ đồ
thể hiện các thông tin theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 39 của Thông tư
này, trong đó thể hiện mốc giới quy hoạch sử dụng đất cấp huyện (trước ngày 01
tháng 7 năm 2025) hoặc quy hoạch sử dụng đất cấp xã hoặc một trong các quy hoạch
theo quy định của pháp luật về quy hoạch đô thị và nông thôn đối với nơi không
lập quy hoạch sử dụng đất.
Cạnh thửa đất thể hiện trên sơ đồ bằng đường nét liền khép kín; chiều
dài các cạnh thửa đất thể hiện trên sơ đồ theo đơn vị mét (m), được làm tròn đến
hai (02) chữ số thập phân (Hình 1, Hình 3, Hình 4). Trường hợp thửa đất có nhiều
cạnh thửa, không đủ chỗ thể hiện chiều dài các cạnh thửa trên sơ đồ thì đánh số
hiệu các đỉnh thửa bằng các chữ số tự nhiên theo chiều kim đồng hồ và lập biểu
thể hiện chiều dài các cạnh thửa tại vị trí thích hợp trong sơ đồ thửa đất
(Hình 2).
Trường hợp thửa đất có ranh giới là đường cong thì thể hiện tổng chiều
dài đường cong đó (Hình 3);”;
b) Thay thế “Hình 2. Sơ đồ thửa đất có nhiều cạnh thửa” bằng “Hình 2. Sơ
đồ thửa đất có nhiều cạnh thửa” như sau:
Hình
2. Sơ đồ thửa đất có nhiều cạnh thửa
Điều 6. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số
11/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường quy định kỹ thuật điều tra, đánh giá đất đai; kỹ thuật bảo vệ, cải tạo,
phục hồi đất
1. Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 1 Điều 5 như sau:
“c) Bản đồ điều tra thực địa đối với điều tra, đánh giá ô nhiễm đất cấp
tỉnh được lập cho từng khu vực đất bị ô nhiễm tùy thuộc vào phạm vi ảnh hưởng của
nguồn gây ô nhiễm trên nền bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã cùng kỳ, tỷ lệ
từ 1:2.000 đến 1:25.000.”.
2. Sửa đổi, bổ sung chỉ tiêu số 2 Bảng 11/CLĐ Phân cấp chỉ tiêu đánh giá
tính chất vật lý tại Phụ lục II như sau:
|
Chỉ
tiêu |
Phân
cấp |
Ký hiệu |
Đánh
giá |
|
2. Dung trọng (g/cm3) |
Đất bị nén nhẹ (≤ 1) |
Dt1 |
100 |
|
Đất bị nén trung bình (>1 - ≤ 1,2) |
Dt2 |
70 |
|
|
Đất bị nén nặng (> 1,2) |
Dt3 |
40 |
Điều 7. Bổ sung Điều 139a vào sau Điều 139 của Thông tư số
25/2024/TT-BTNMT ngày 26 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường quy định về quy trình xây dựng cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai như
sau:
“Điều 139a. Chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai khi thực hiện sắp xếp đơn vị
hành chính cấp tỉnh, cấp xã
Việc chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai được thực hiện đồng thời với việc chỉnh
lý hồ sơ địa chính. Việc chỉnh lý, bổ sung vào cơ sở dữ liệu quốc gia về đất
đai được thực hiện như sau:
Lập kế hoạch thi công chi tiết; Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc;
Chuẩn bị vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác chỉnh lý cơ sở
dữ liệu đất đai khi thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh, cấp xã.
2. Thu thập, đánh giá tài liệu
a) Thu thập các tài liệu, dữ liệu đất đai bao gồm: hồ sơ
địa chính, bản đồ địa chính đã được chỉnh lý sau khi sắp xếp đơn vị hành chính;
b) Lập bản tham chiếu các thửa đất, tài sản gắn liền với
đất của cơ sở dữ liệu đất đai cần chỉnh lý sau khi sắp xếp đơn vị hành chính.
3. Chỉnh lý dữ liệu không gian đất đai
a) Chỉnh lý dữ liệu không gian đất đai nền theo địa giới
hành chính mới do cơ quan có thẩm quyền phê duyệt. Lớp dữ liệu đường địa giới
hành chính cấp huyện, lớp dữ liệu địa phận hành chính cấp huyện đã xây dựng
chuyển sang lưu trữ để phục vụ công tác quản lý, tra cứu;
b) Chỉnh lý dữ liệu không gian của thửa đất, tài sản gắn
liền với đất: cập nhật, bổ sung các thông tin về mã đơn vị hành chính cấp xã, số
hiệu tờ bản đồ; số thửa đất; địa chỉ theo đơn vị hành chính mới;
c) Chỉnh lý dữ liệu không gian địa chính của dữ liệu
không gian đất đai chuyên đề theo hệ thống bản đồ địa chính đã được chỉnh lý.
Dữ liệu không gian địa chính trước khi chỉnh lý được tổ chức lưu trữ, quản
lý theo nguyên tắc quản lý thông tin lịch sử thay đổi của dữ liệu địa chính.
4. Chỉnh lý dữ liệu thuộc tính địa chính
Cập nhật, bổ sung nhóm dữ liệu về thửa đất và nhóm dữ liệu về tài sản gắn
liền với đất với các trường thông tin về mã đơn vị hành chính, số hiệu tờ bản đồ,
số thửa đất, địa chỉ theo đơn vị hành chính mới.
Dữ liệu thuộc tính địa chính trước khi chỉnh lý được tổ chức lưu trữ, quản
lý theo nguyên tắc quản lý thông tin lịch sử thay đổi của dữ liệu địa chính.
5. Cập nhật dữ liệu đất đai phi cấu trúc của tài liệu về
địa chính để đảm bảo liên kết tới dữ liệu thửa đất.
6. Kiểm tra, nghiệm thu cơ sở dữ liệu địa chính.
7. Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống đang quản lý,
vận hành cơ sở dữ liệu đất đai ở địa phương.”.
Điều 8. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số
26/2024/TT-BTNMT ngày 26 tháng 11 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường quy định kỹ thuật về đo đạc lập bản đồ địa chính
1. Sửa đổi, bổ sung khoản 6 Điều 18 như sau:
“6. Mảnh trích đo bản đồ địa chính được biên tập, trình bày và ký xác nhận
theo mẫu quy định điểm 4 mục III Phụ lục số 22 kèm theo Thông tư này. Trường hợp
trích đo bản đồ địa chính phục vụ đăng ký đất đai, cấp Giấy chứng nhận thuộc thẩm
quyền của cấp xã thì mảnh trích đo bản đồ địa chính được biên tập, trình bày và
ký xác nhận theo mẫu quy định điểm 5 mục III Phụ lục số 22 kèm theo Thông tư
này.
Mảnh trích đo bản đồ địa chính giấy được in trên khổ giấy từ A4 đến A0
tùy theo quy mô diện tích thửa đất trích đo và tỷ lệ trích đo để thể hiện được
trọn vẹn thửa đất trích đo và trong phạm vi khung bản đồ địa chính theo tỷ lệ cần
thành lập. Giấy in có định lượng 120g/m2 trở lên, bằng máy chuyên dụng
in bản đồ, chế độ in đạt độ phân giải tối thiểu 1200 x 600 dpi, mực in chất lượng
cao, phù hợp với yêu cầu kỹ thuật máy.”.
2. Bổ sung điểm c vào sau điểm b khoản 2 Điều 23 như sau:
“c) Trường hợp trích đo bản đồ địa chính phục vụ đăng ký đất đai, cấp Giấy
chứng nhận thuộc thẩm quyền của cấp xã thì mảnh trích đo bản đồ địa chính do
người sử dụng đất, đơn vị đo đạc và cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp xã
ký xác nhận.”.
3. Sửa đổi, bổ sung khoản 5 Điều 23 như sau:
“5. Việc ký xác nhận bản đồ địa chính và mảnh trích đo bản đồ địa chính
quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều này thực hiện trên sản phẩm dạng giấy và
dạng số. Việc ký xác nhận trên sản phẩm dạng số thực hiện ở định dạng tệp tin dữ
liệu ảnh (raster) đối với bản đồ địa chính, mảnh trích đo bản đồ địa chính; thực
hiện ở định dạng tệp tin dữ liệu văn bản *.pdf đối với sổ mục kê đất đai. Việc
ký xác nhận mảnh trích đo bản đồ địa chính để thực hiện đăng ký đất đai, cấp Giấy
chứng nhận thuộc thẩm quyền của cấp xã thực hiện trên sản phẩm dạng giấy hoặc dạng
số”.
4. Bổ sung khoản 3 vào sau khoản 2 Điều 27 như sau:
“3. Trường hợp sáp nhập đơn vị hành chính thì việc xử lý đối với bản đồ
địa chính, trích đo bản đồ địa chính đã lập trước thời điểm sáp nhập thực hiện
như sau:
a) Giữ nguyên kinh tuyến trục của bản đồ địa chính, trích
đo bản đồ địa chính đã sử dụng trước thời điểm sáp nhập mà không phải điều chỉnh;
b) Trường hợp sáp nhập đơn vị hành chính cấp xã thì căn cứ
quy định tại điểm b khoản 7 Điều 17 Thông tư này, cơ quan có chức năng quản lý
đất đai cấp tỉnh chỉ đạo và tổ chức thực hiện việc chỉnh lý số thứ tự tờ bản đồ
để sử dụng sau khi hoàn thành việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã; các nội
dung khác của bản đồ địa chính thay đổi do thay đổi tên đơn vị hành chính (nếu
có) thì cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh xây dựng kế hoạch để chỉnh
lý các thay đổi.”.
5. Sửa đổi, bổ sung Phụ lục số 01 như sau:
“Phụ lục số 01
KINH TUYẾN TRỤC THEO TỈNH, THÀNH PHỐ
|
STT |
Tỉnh, thành phố |
Kinh độ |
STT |
Tỉnh, thành phố |
Kinh độ |
|
1 |
Lai
Châu |
103°00' |
18 |
Hưng
Yên |
105°30' |
|
2 |
Điện
Biên |
103°00' |
19 |
Tây
Ninh |
105°30' |
|
3 |
Sơn
La |
104°00' |
105°45' |
||
|
4 |
An
Giang |
104°30' |
20 |
Vĩnh
Long |
105°30' |
|
104°45' |
105°45' |
||||
|
5 |
Cà
Mau |
104°30' |
21 |
Cao
Bằng |
105°45' |
|
105°00' |
22 |
TP.
Hồ Chí Minh |
105°45' |
||
|
6 |
Lào
Cai |
104°45' |
107°45' |
||
|
7 |
Nghệ
An |
104°45' |
23 |
Đồng
Nai |
106°15' |
|
8 |
Phú
Thọ |
104°45' |
107°45' |
||
|
105°00' |
24 |
Quảng
Trị |
106°00' |
||
|
106°00' |
106°15' |
||||
|
9 |
Thanh
Hoá |
105°00' |
25 |
Thái
Nguyên |
106°30' |
|
10 |
Đồng
Tháp |
105°00' |
26 |
TP.
Huế |
107°00' |
|
105°45' |
27 |
Lạng
Sơn |
107°15' |
||
|
11 |
TP.
Cần Thơ |
105°00' |
28 |
Quảng
Ngãi |
107°30' |
|
105°30' |
108°00' |
||||
|
12 |
TP.
Hà Nội |
105°00' |
29 |
Quảng
Ninh |
107°45' |
|
13 |
Ninh
Bình |
105°00' |
30 |
TP.
Đà Nẵng |
107°45' |
|
105°30' |
31 |
Lâm
Đồng |
107°45' |
||
|
14 |
Tuyên
Quang |
105°30' |
108°30' |
||
|
106°00' |
32 |
Khánh
Hoà |
108°15' |
||
|
15 |
TP.
Hải Phòng |
105°30' |
33 |
Gia
Lai |
108°15' |
|
105°45' |
108°30' |
||||
|
16 |
Hà
Tĩnh |
105°30' |
34 |
Đắk
Lắk |
108°30' |
|
17 |
Bắc
Ninh |
105°30' |
|
|
|
|
107°00' |
|
|
|
Đối với các tỉnh, thành phố có từ 02 kinh tuyến trục trở lên thì khi đo
đạc lập bản đồ địa chính tại địa phương, cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp
tỉnh quyết định sử dụng một kinh tuyến trục phù hợp với khu đo”.
6. Bổ sung điểm 5 vào mục III Phụ lục số 22 như sau:
“5. Mẫu trình bày mảnh trích đo bản đồ địa chính phục vụ đăng ký đất
đai, cấp Giấy chứng nhận thuộc thẩm quyền của cấp xã”
Điều 9. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT
ngày 12 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ
thuật về lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
1. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 và khoản 5 Điều 1 như sau:
“4. Kỹ thuật lập, điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp xã quy định tại
Điều 19 Nghị định số 151/2025/NĐ-CP.
5. Kỹ thuật lập, điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất cấp xã
quy định tại Điều 20 Nghị định số 151/2025/NĐ-CP”.
2. Sửa đổi, bổ sung Chương V như sau
“Chương V
KỸ THUẬT LẬP QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CẤP XÃ
Điều 34. Điều tra, thu thập thông tin, tài liệu
1. Điều tra, thu thập các thông tin, tài liệu liên quan đến
lập quy hoạch sử dụng đất cấp xã, gồm: quy hoạch tỉnh, quy hoạch sử dụng đất cấp
tỉnh; quy hoạch đô thị của thành phố đối với trường hợp không lập quy hoạch sử
dụng đất cấp tỉnh; các quy hoạch có tính chất kỹ thuật, chuyên ngành; kế hoạch
phát triển kinh tế - xã hội của địa phương; điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội
của địa phương; hiện trạng sử dụng đất, biến động đất đai, tiềm năng đất đai và
kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất thời kỳ trước của cấp xã; nhu cầu, khả
năng sử dụng đất của các ngành, lĩnh vực và của địa phương; định mức sử dụng đất,
tiến bộ khoa học và công nghệ có liên quan đến việc sử dụng đất.
2. Tổng hợp, phân loại và đánh giá các thông tin, tài liệu
điều tra, thu thập, gồm:
a) Sắp xếp, phân loại theo chuyên mục, nguồn thông tin;
b) Phân tích, đánh giá tính chính xác, khách quan để lựa
chọn thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ sử dụng trong lập quy hoạch sử dụng đất.
3. Điều tra, khảo sát thực địa, gồm:
a) Xác định những nội dung cần điều tra, khảo sát thực địa;
xây dựng kế hoạch điều tra, khảo sát thực địa;
b) Điều tra, khảo sát thực địa, gồm: các nội dung chính
tác động đến quy hoạch sử dụng đất cấp xã (các khu vực dự kiến phát triển các
công trình hạ tầng của quốc gia, vùng, tỉnh trên địa bàn cấp xã; các công trình
hạ tầng của cấp xã; các khu vực có khả năng phát triển hệ thống đô thị, khu
công nghiệp, khu thương mại - dịch vụ, khu vực chuyên canh lúa chất lượng cao,
khu vực có lợi thế cho phát triển các ngành, lĩnh vực của xã và các yếu tố khác
có liên quan); các thông tin phục vụ để tiến hành khoanh vùng định hướng không
gian sử dụng đất, dự báo xu thế chuyển dịch đất đai và các nội dung khác liên
quan (nếu có);
c) Chỉnh lý bổ sung thông tin, tài liệu trên cơ sở kết quả
điều tra, khảo sát thực địa.
4. Tổng hợp và xây dựng báo cáo chuyên đề kết quả điều
tra, thu thập các thông tin, tài liệu.
Điều 35. Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội, hiện
trạng môi trường, biến đổi khí hậu và đánh giá các nguồn lực tác động trực tiếp
đến việc sử dụng đất của cấp xã
1. Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, tài nguyên và
môi trường, gồm:
a) Phân tích đặc điểm điều kiện tự nhiên, gồm: vị trí địa
lý, địa hình, địa mạo, địa chất, khí hậu, thuỷ văn và các yếu tố khác có liên
quan;
b) Phân tích đặc điểm các nguồn tài nguyên, gồm: đất, nước,
rừng, biển, khoáng sản và các yếu tố khác có liên quan (nếu có);
c) Phân tích hiện trạng môi trường, gồm: không khí, đất,
nước, chất thải rắn, sản xuất nông nghiệp và làng nghề; hoạt động khai thác
khoáng sản và các yếu tố khác có liên quan (nếu có);
d) Phân tích, đánh giá tác động của biến đổi khí hậu đến
việc sử dụng đất , gồm: nước biển dâng, xâm nhập mặn, hoang mạc hóa, sa mạc
hóa; xói mòn, sạt lở đất và các yếu tố khác có liên quan (nếu có).
2. Phân tích, đánh giá thực trạng phát triển kinh tế - xã
hội (tăng trưởng kinh tế; cơ cấu kinh tế theo khu vực kinh tế; thực trạng sử dụng
đất của các ngành, lĩnh vực; thực trạng phát triển đô thị và phát triển nông
thôn; tình hình dân số, lao động, việc làm và thu nhập, tập quán có liên quan đến
sử dụng đất và các yếu tố khác có liên quan).
3. Phân tích, đánh giá các nguồn lực tác động trực tiếp đến
việc sử dụng đất của cấp xã, gồm: các nguồn lực tự nhiên, nguồn nhân lực, công
nghệ, hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, khả năng đầu tư công và thu hút đầu tư
ngoài ngân sách có liên quan đến việc sử dụng đất; các nguồn lực khác có liên
quan đến việc sử dụng đất.
4. Xây dựng báo cáo phân tích, đánh giá điều kiện tự
nhiên, kinh tế - xã hội, hiện trạng môi trường, biến đổi khí hậu và đánh giá
các nguồn lực tác động trực tiếp đến việc sử dụng đất của cấp xã.
Điều 36. Phân tích, đánh giá hiện trạng sử dụng đất, biến động
sử dụng đất 10 năm trước, kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất kỳ trước
2. Biến động sử dụng đất theo loại đất quy định tại Điều 9 Luật
Đất đai và các điều 4, 5 và 6 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP.
3. Phân tích, đánh giá kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất
kỳ trước (kết quả thực hiện các nhiệm vụ, giải pháp; kết quả thực hiện các chỉ tiêu
sử dụng đất; kết quả thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và các nội dung khác
có liên quan). Trường hợp chưa có quy hoạch sử dụng đất kỳ trước thì đánh giá trên
cơ sở nội dung quy hoạch sử dụng đất cấp xã trong quy hoạch sử dụng đất cấp huyện
đã được phê duyệt (trước ngày 01/7/2025).
4. Phân tích, đánh giá hiệu quả kinh tế, xã hội, môi trường trong
việc sử dụng đất.
5. Phân tích, đánh giá mặt được, tồn tại, nguyên nhân, bài học
kinh nghiệm và giải pháp khắc phục.
6. Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất phục vụ lập quy hoạch sử
dụng đất cấp xã.
8. Trường hợp điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp xã thì đánh
giá hiện trạng, biến động sử dụng đất và kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất
cấp xã đến thời điểm tổ chức điều chỉnh.
Điều 37. Xác định các quan điểm, mục tiêu và dự báo xu thế chuyển
dịch cơ cấu sử dụng đất
3. Dự báo xu thế chuyển dịch cơ cấu sử dụng đất trong thời kỳ
quy hoạch, gồm:
Điều 38. Định hướng sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch
3. Xây dựng báo cáo chuyên đề định hướng sử dụng đất trong thời
kỳ quy hoạch.
Điều 39. Xây dựng phương án quy hoạch sử dụng đất
4. Xác định diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong
thời kỳ quy hoạch.
5. Xác định diện tích đất cần thu hồi trong thời kỳ quy hoạch.
10. Giải pháp, nguồn lực thực hiện quy hoạch sử dụng đất, gồm:
a) Giải pháp bảo vệ, cải tạo đất, bảo vệ môi trường và ứng phó
biến đổi khí hậu;
b) Giải pháp về nguồn lực thực hiện quy hoạch sử dụng đất;
c) Giải pháp tổ chức thực hiện và giám sát thực hiện quy hoạch
sử dụng đất.
11. Xây dựng hệ thống biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ.
12. Lập bản đồ quy hoạch sử dụng đất cấp xã.
13. Xây dựng báo cáo chuyên đề về phương án quy hoạch sử dụng
đất cấp xã.
Điều 40. Nội dung kế hoạch sử dụng đất 05 năm cấp xã trong quy
hoạch sử dụng đất cấp xã
2. Xác định diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong
kỳ kế hoạch.
3. Xác định diện tích đất cần thu hồi trong kỳ kế hoạch.
4. Xác định diện tích đất cần chuyển mục đích sử dụng đất trong
kỳ kế hoạch.
7. Dự kiến các nguồn thu, chi từ tiền sử dụng đất, tiền thuê
đất và thu hồi đất trong kỳ kế hoạch.
8. Lập bản đồ kế hoạch sử dụng đất cấp xã, gồm:
9. Xây dựng báo cáo chuyên đề kế hoạch sử dụng đất cấp xã.
Điều 41. Xây dựng báo cáo quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch sử
dụng đất 05 năm cấp xã
2. Xây dựng báo cáo tóm tắt quy hoạch sử dụng đất và kế hoạch
sử dụng đất 05 năm của quy hoạch sử dụng đất cấp xã.
5. Nội dung kế hoạch sử dụng đất 05 năm cấp xã theo quy định
tại Điều 40 Thông tư này.
6. Xây dựng báo cáo và báo cáo tóm tắt kế hoạch sử dụng đất cấp
xã; các tài liệu có liên quan.”.
3. Sửa đổi khoản 3 và khoản 4 Điều 62 như sau:
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
2. Thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ, nội dung tại Thông tư
số 08/2024/TT-BTNMT
a) Thay thế các từ, cụm từ sau đây:
- Cụm từ “Sở Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Sở Nông nghiệp
và Môi trường” tại khoản 3 Điều 26;
- Cụm từ “theo từng tỉnh, thành phố” bằng cụm từ “theo tỉnh,
thành phố” tại điểm a khoản 3 Điều 16;
- Cụm từ “Đối với bản đồ hiện trạng sử dụng đất các vùng kinh
tế - xã hội thể hiện đến đường địa giới đơn vị hành chính cấp huyện. Đối với bản
đồ hiện trạng sử dụng đất cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã thể hiện đến đường địa giới
đơn vị hành chính cấp xã.” bằng cụm từ “Đối với bản đồ hiện trạng sử dụng đất các
vùng kinh tế - xã hội thể hiện đến đường địa giới đơn vị hành chính cấp xã. Đối
với bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp tỉnh, cấp xã thể hiện đến đường địa giới đơn
vị hành chính cấp xã.” tại điểm a khoản 3 Điều 17;
- Từ “1:1.000” bằng từ “1:2.000” tại điểm c khoản 1 Điều 18;
- Từ “huyện” bằng từ “tỉnh” tại khoản 1 Điều 22, khoản 1 Điều
23, khoản 3 Điều 24;
- Từ “c” bằng từ “d” tại điểm a khoản 1 Điều 22;
- Cụm từ “trên trực tiếp” bằng từ “tỉnh” tại khoản 4 Điều 22,
điểm a khoản 5 Điều 23;
- Cụm từ “Ghi tên đơn vị hành chính cấp huyện đối với trường
hợp thống kê, kiểm kê đất đai cấp tỉnh;” bằng cụm từ “Ghi tên đơn vị hành chính
cấp xã đối với trường hợp thống kê, kiểm kê đất đai cấp tỉnh” tại Biểu 03/TKKK Phụ
lục I;
- Cụm từ “cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp huyện/” bằng
cụm từ “Ủy ban nhân dân cấp xã/” tại Phụ lục IV;
- Cụm từ “Tên xã, phường, thị trấn” bằng cụm từ “Tên xã, phường,
đặc khu” tại khoản 1 Điều 2, điểm b khoản 1 Điều 3, số thứ tự 115 mục 6 Phần II
Phụ lục V, số thứ tự 11 mục I phần III Phụ lục V;
- Cụm từ “XÃ ĐỨC LONG” bằng cụm từ “Xã A”, cụm từ “XÃ THỤY HÙNG”
bằng cụm từ “Xã B”, Cụm từ “XÃ ĐANH SĨ” bằng cụm từ “Xã C”, Cụm từ “HUYỆN PHỤC HÒA”
bằng cụm từ “Xã D” tại điểm a mục 7 Phần II Phụ lục V;
- Cụm từ “TỈNH CAO BẰNG” bằng cụm từ “TỈNH X”, cụm từ “TỈNH LẠNG
SƠN” bằng cụm từ “TỈNH Y” tại điểm a mục 7 Phần II Phụ lục V;
- Cụm từ “Tên thành phố trực thuộc TW” bằng cụm từ “Tên thành
phố” tại số thứ tự 110 mục 6 Phần II Phụ lục V;
- Thay thế tên huyện và ký hiệu đường địa giới hành chính cấp
huyện bằng tên xã và ký hiệu đường địa giới hành chính cấp xã tại mẫu khung quy
định tại điểm a mục 7 Phần II Phụ lục V;
- Cụm từ “PHƯỜNG, THỊ TRẤN” bằng cụm từ “PHƯỜNG” tại điểm e mục
7 Phần II Phụ lục V;
- Cụm từ “CÔNG CHỨC ĐỊA CHÍNH XÔ bằng cụm từ “CƠ QUAN CÓ CHỨC
NĂNG QUẢN LÝ ĐẤT ĐAI CẤP XÔ tại điểm e mục 7 Phần II Phụ lục V ban hành kèm theo
Thông tư.
b) Bãi bỏ các từ, cụm từ và các điểm, khoản, điều sau đây:
- Cụm từ “ở quận, huyện, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh, thành
phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi là cấp huyện);” tại điểm
b khoản 5 Điều 4;
- Điều 7, Điều 11, điểm c khoản 2 Điều 21, khoản 2 và điểm b
khoản 3 Điều 22, khoản 2 và điểm d khoản 3 Điều 23, khoản 4 Điều 24, điểm b mục
7 Phần II Phụ lục V;
- Các cụm từ “cấp huyện,”, “cấp huyện và”, “, cấp huyện” tại
khoản 2, khoản 3 Điều 8, khoản 2 và khoản 4 Điều 12, Điều 16, điểm a và khoản 1
Điều 18, khoản 4 Điều 22, điểm a khoản 5 Điều 23, khoản 2 Điều 24, mục 2 phần VII
của Phụ lục VI, mục 1 phần I của Phụ lục V;
- Từ “1:1.000” tại điểm a khoản 6 Điều 18;
- Cụm từ “, Ủy ban nhân dân cấp huyện” tại điểm c và điểm d khoản
1 Điều 12;
- Các cụm từ “huyện:...”, “huyện,” tại Phụ lục I, III, IV;
- Cụm từ “Công chức địa chính cấp xã” tại Phụ lục IV;
- Cụm từ “cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp huyện,” tại
mục 2 Phần II của Phụ lục VI;
- Cụm từ “Địa giới hành chính cấp huyện” tại mục 1 Phần II Phụ
lục V;
- Cụm từ “Tên thành phố trực thuộc tỉnh” tại số thứ tự 111 mục
6 Phần II Phụ lục V;
- Cụm từ “Tên thị xã” tại số thứ tự 113 mục 6 Phần II Phụ lục
V;
- Cụm từ “Tên quận, huyện” tại số thứ tự 114 mục 6 Phần II Phụ
lục V;
- Cụm từ “Tên huyện lỵ” tại số thứ tự 118 mục 6 Phần II Phụ lục
V;
- Cụm từ “HUYỆN THẠCH AN” tại điểm a mục 7 phần II Phụ lục V;
- Cột “cấp huyện” thể hiện loại đất trên bản đồ hiện trạng sử
dụng đất tại mục 8 Phần II Phụ lục V;
3. Thay thế, bãi bỏ một số từ, cụm từ tại Thông tư số 09/2024/TT-BTNMT
a) Thay thế các cụm từ như sau:
b) Bãi bỏ các từ, cụm từ sau đây:
- Từ “từng” tại điểm c khoản 1 Điều 10;
4. Thay thế, bãi bỏ, bổ sung một số cụm từ, bãi bỏ nội dung tại
Thông tư số 10/2024/TT-BTNMT
a) Thay thế các cụm từ sau đây:
- Cụm từ “ngày 29/7/2024 của Ủy ban nhân dân huyện Hải Hậu” bằng cụm từ “ngày 29/10/2025 của Ủy ban nhân
dân xã X” tại
điểm c khoản 17 Điều 13;
- Cụm từ “huyện Từ Liêm thành quận Bắc Từ Liêm thì ghi: “Tên
huyện thay đổi từ huyện Từ Liêm thành quận Bắc Từ Liêm”“ bằng cụm từ “xã X thành xã Y thì ghi: “Thay
đổi tên xã X thành xã Y”“ tại
khoản 21 Điều 13;
- Cụm từ “quy hoạch sử dụng đất” bằng từ “quy hoạch” tại điểm
a khoản 1 Điều 39.
- Cụm từ “thị trấn” tại khoản 1 Điều 2;
- Cụm từ “của ... (ghi tên và thông tin của bên chuyển quyền)”
tại khoản 12 Điều 13;
- Cụm từ “tọa độ đỉnh thửa” tại điểm a khoản 1 Điều 39;
- Cụm từ “thị trấn hoặc theo cấp huyện đối với nơi không có đơn
vị hành chính cấp xã” tại điểm 1 mục I Hướng
dẫn thể hiện thông tin trên Sổ địa
chính Mẫu số 01/ĐK, Phụ lục 06.
c) Bổ sung các cụm từ sau đây:
- Cụm từ “… (Ghi
tên và thông tin của bên nhận chuyển quyền) trước cụm từ “nhận chuyển quyền theo ...” tại khoản 12 Điều 13;
d) Bãi bỏ khoản 2 Điều 38, nội dung d điểm 1, Hình 5 và Hình
5a Phụ lục số 03.
5. Thay thế, bãi bỏ một số cụm từ tại Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT
a) Thay thế một số cụm từ sau đây:
- Cụm từ “Huyện...” bằng
cụm từ “Xã… “ tại dòng 1, 2, 3... của: Mẫu số 03/QĐC, Mẫu số 05/QĐC, Mẫu số 08/QĐC,
Mẫu số 15/QĐC, Mẫu số 18/QĐC, Mẫu số 21/QĐC Phụ lục I;
b) Bãi bỏ cụm từ và các dòng sau đây:
- Cụm từ “Huyện (quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh)” tại mục
4 Mẫu số 01/QTĐ Phụ lục V;
c) Bỏ cụm từ “thanh tra Bộ Tài nguyên và Môi trường” tại khoản
1 Điều 5.
7. Thay thế, bãi bỏ một số cụm từ tại Thông tư số 25/2024/TT-BTNMT
a) Thay thế một số cụm từ sau đây:
- Cụm từ “cấp huyện” bằng cụm từ “cấp xã” tại khoản 6 Điều 4,
khoản 2, 3 Điều 41, khoản 2 Điều 44;
- Cụm từ “Xã ….. huyện …… tỉnh …..” bằng cụm từ
“Xã ….. tỉnh …..” tại Phụ lục II, Phụ lục III, Phụ lục IV;
- Cụm từ “Xã ….. thuộc huyện ……” bằng cụm từ “Xã ….. thuộc tỉnh …..” tại Phụ lục V;
- Cụm từ “Huyện…./Tỉnh…” bằng cụm từ “Xã…./Tỉnh…”, cụm từ “Xã.../Huyện…/Tỉnh…/Vùng kinh tế - xã hội…/cả nước” bằng cụm từ “Xã.../Tỉnh…/Vùng kinh tế - xã hội…/cả nước”, cụm từ “Xã …../Huyện…/Tỉnh ……” bằng cụm từ “Xã …../ Tỉnh …..”; cụm từ “theo phạm vi đơn vị hành chính
cấp huyện
hoặc cấp
tỉnh” bằng cụm
từ “theo phạm vi đơn vị
hành chính cấp
xã hoặc cấp
tỉnh” tại Phụ lục
VIII.
b) Bãi bỏ một số cụm từ sau đây:
- Cụm từ “hằng năm” tại khoản 2 Điều 41.
8. Thay thế, bãi bỏ một số cụm từ, nội dung tại Thông tư số 26/2024/TT-BTNMT
a) Thay thế một số cụm từ sau đây:
b) Bãi bỏ một số cụm từ sau đây:
- Cụm từ “HUYỆN: …………………………….Mã:” Phụ lục số 18;
- Cụm từ “thị trấn” tại các phụ lục số 07, 09, 13, 15, 16, 19
và 20;
- Cụm từ “Huyện (quận, thị xã, thành phố)” tại các phụ lục số
16, 19 và 20.
c) Bãi bỏ điểm b khoản 1 Điều 25; mục 4 Phụ lục số 12b.
9. Thay thế một số cụm từ, bãi bỏ điều tại Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT
a) Thay thế một số cụm từ, phụ lục sau đây:
- Phụ lục IV bằng Phụ lục về quy hoạch, kế hoạch sử đất cấp xã
kèm theo Thông tư này.
b) Bãi bỏ Điều 63.
Điều 11. Quy định chuyển tiếp về ghi số vào sổ cấp Giấy chứng
nhận tại Thông tư số 10/2024/TT-BTNMT
Số vào sổ cấp Giấy chứng nhận được ghi bằng chữ và số (là số
thứ tự vào sổ cấp Giấy chứng nhận) theo quy định như sau:
2. Đối với Giấy chứng nhận thuộc thẩm quyền của Sở Nông nghiệp
và Môi trường cấp thì ghi như sau:
4. Đối với Giấy chứng nhận do Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất
đai cấp thì ghi như sau:
a) Đối với Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai không thực hiện
sắp xếp thì ghi chữ “CN”; tiếp theo ghi số thứ tự vào sổ cấp Giấy chứng nhận theo
thứ tự liên tục, tiếp theo số vào sổ cấp Giấy chứng nhận trước ngày Thông tư này
có hiệu lực thi hành;
b) Đối với Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai thực hiện sắp
xếp thì ghi chữ “CN”; tiếp theo ghi số thứ tự vào sổ cấp Giấy chứng nhận theo thứ
tự liên tục, bắt đầu từ số 01 cho Giấy chứng nhận được cấp đầu tiên theo hướng dẫn
tại Thông tư này.
Điều 12. Trách nhiệm thi hành
2. Cục Quản lý đất đai có trách nhiệm kiểm tra việc thực hiện
Thông tư này.
3. Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm triển khai việc
thực hiện Thông tư này ở địa phương.
Trong
quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc đề nghị cơ quan, tổ chức, cá nhân
phản ánh về Bộ Nông nghiệp và Môi trường (qua Cục Quản lý đất đai) để xem xét, quyết
định./.
|
Nơi nhận: - Thủ
tướng Chính phủ, các Phó Thủ tướng Chính phủ; - Văn
phòng Trung ương Đảng và các Ban của Đảng; - Hội
đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội; - Các
Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Viện
Kiểm sát nhân dân tối cao; - UBTW
Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Cơ
quan Trung ương của các đoàn thể; - Bộ
trưởng, các Thứ trưởng Bộ NN&MT; - Cục
Kiểm tra văn bản và QLXLVPHC (Bộ Tư pháp); - Sở
NN&MT các tỉnh, thành phố; - Công
báo; Cổng Thông tin điện tử Chính phủ; - Các đơn vị trực thuộc Bộ NN&MT; - Cổng TTĐT Bộ NN&MT; - Lưu: VT, QLĐĐ. |
KT.
BỘ TRƯỞNG THỨ
TRƯỞNG Lê
Minh Ngân |
Phụ lục về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp xã
(Ban hành kèm theo Thông tư số 23/2025/TT-BNNMT ngày 20 tháng 6 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
STT |
Ký hiệu Biểu |
Tên biểu |
|
1 |
Biểu số 01/CX |
Hiện trạng sử dụng đất năm 20… của xã ... |
|
2 |
Biểu số 02/CX |
Biến động sử dụng đất năm (20...-20...) của
xã… |
|
3 |
Biểu số 03/CX |
Kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất kỳ
trước của xã… |
|
4 |
Biểu số 04/CX |
Kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm
20… của xã … |
|
5 |
Biểu số 05/CX |
Quy hoạch sử dụng đất đến năm 20... của
xã... |
|
6 |
Biểu số 06/CX |
Diện tích đất cần thu hồi trong quy hoạch sử
dụng đất thời kỳ (20…-20…) của xã... |
|
7 |
Biểu số 07/CX |
Diện tích cần chuyển mục đích sử dụng đất
trong quy hoạch sử dụng đất thời kỳ (20... -20...) của xã… |
|
8 |
Biểu số 08/CX |
Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng
trong quy hoạch sử dụng đất thời kỳ (20... -20...) của xã… |
|
9 |
Biểu số 09/CX |
Diện tích các khu vực lấn biển đưa vào sử dụng
trong quy hoạch sử dụng đất thời kỳ (20...-20...) của xã… |
|
10 |
Biểu số 10/CX |
Phân kỳ quy hoạch sử dụng đất cho từng kỳ kế
hoạch 05 năm của xã… |
|
15 |
Biểu số 11/CX |
Kế hoạch sử dụng đất đến năm 20… của xã… |
|
16 |
Biểu số 12/CX |
Kế hoạch thu hồi đất thời kỳ (20…20…) của
xã… |
|
17 |
Biểu số 13/CX |
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất thời kỳ
(20..20..) của xã… |
|
18 |
Biểu số 14/CX |
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
thời kỳ (20..20..) của xã… |
|
21 |
Biểu số 15/CX |
Chu chuyển đất đai theo quy hoạch sử dụng đất
thời kỳ (20...-20...) của xã… |
|
21 |
Biểu số 16/CX |
Chu chuyển đất đai theo kế hoạch sử dụng đất
thời kỳ (20...-20…) của xã… |
|
24 |
Biểu số 17/CX |
Danh mục công trình, dự án thực hiện trong
kế hoạch sử dụng đất thời kỳ (20...20...) của xã… |
Biểu số 01/CX
Hiện trạng sử dụng đất năm 20... của xã ...
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Diện tích (ha) |
Cơ cấu (%) |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
|
1 |
Nhóm đất nông nghiệp |
NNP |
|
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
|
|
|
1.1.1 |
Đất chuyên trồng lúa |
LUC |
|
|
|
1.1.2 |
Đất trồng lúa còn lại |
LUK |
|
|
|
1.2 |
Đất trồng cây hằng năm khác |
HNK |
|
|
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
|
|
|
1.4 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
|
|
|
1.5 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
|
|
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự
nhiên |
RSN |
|
|
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
|
|
|
1.8 |
Đất chăn nuôi tập trung |
CNT |
|
|
|
1.9 |
Đất làm muối |
LMU |
|
|
|
1.10 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
|
|
|
2 |
Nhóm đất phi nông nghiệp |
PNN |
|
|
|
2.1 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
|
|
|
2.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
|
|
|
2.3 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
|
|
|
2.4 |
Đất quốc phòng |
CQP |
|
|
|
2.5 |
Đất an ninh |
CAN |
|
|
|
2.6 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp |
DSN |
|
|
|
2.6.1 |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
|
|
|
2.6.2 |
Đất xây dựng cơ sở xã hội |
DXH |
|
|
|
2.6.3 |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
|
|
|
2.6.4 |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
|
|
|
2.6.5 |
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao |
DTT |
|
|
|
2.6.6 |
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ |
DKH |
|
|
|
2.6.7 |
Đất xây dựng cơ sở môi trường |
DMT |
|
|
|
2.6.8 |
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn |
DKT |
|
|
|
2.6.9 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
|
|
|
2.6.10 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác |
DSK |
|
|
|
2.7 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
CSK |
|
|
|
2.7.1 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
|
|
|
2.7.2 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
|
|
|
2.7.3 |
Đất khu công nghệ thông tin tập trung |
SCT |
|
|
|
2.7.4 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
|
|
|
2.7.5 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
|
|
|
2.7.6 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
|
|
|
2.8 |
Đất sử dụng vào mục đích công cộng |
CCC |
|
|
|
2.8.1 |
Đất công trình giao thông |
DGT |
|
|
|
2.8.2 |
Đất công trình thủy lợi |
DTL |
|
|
|
2.8.3 |
Đất công trình cấp nước, thoát nước |
DCT |
|
|
|
2.8.4 |
Đất công trình phòng, chống thiên tai |
DPC |
|
|
|
2.8.5 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam
thắng cảnh, di sản thiên nhiên |
DDD |
|
|
|
2.8.6 |
Đất công trình xử lý chất thải |
DRA |
|
|
|
2.8.7 |
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công
cộng |
DNL |
|
|
|
2.8.8 |
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn
thông, công nghệ thông tin |
DBV |
|
|
|
2.8.9 |
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối |
DCH |
|
|
|
2.8.10 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh
hoạt cộng đồng |
DKV |
|
|
|
2.9 |
Đất tôn giáo |
TON |
|
|
|
2.10 |
Đất tín ngưỡng |
TIN |
|
|
|
2.11 |
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa
táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt |
NTD |
|
|
|
2.12 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
TVC |
|
|
|
2.12.1 |
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm,
phá |
MNC |
|
|
|
2.12.2 |
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch,
suối |
SON |
|
|
|
2.13 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
|
|
|
3 |
Nhóm đất chưa sử dụng |
CSD |
|
|
|
|
Trong đó: |
- |
|
|
|
3.1 |
Đất bằng chưa sử dụng |
BCS |
|
|
|
3.2 |
Đất đồi núi chưa sử dụng |
DCS |
|
|
|
3.3 |
Núi đá không có rừng cây |
NCS |
|
|
|
3.4 |
Đất có mặt nước chưa sử dụng |
MCS |
|
|
|
4 |
Đất sử dụng cho khu công nghệ cao* |
|
|
|
Ghi chú: Đất khu công nghệ cao không cộng vào tổng diện tích tự nhiên.
Biểu số 02/CX
Biến động sử dụng đất năm (20...-20...) của xã...
Đơn vị tính: ha
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Diện tích năm ... |
Diện tích năm hiện trạng |
|
|
Diện tích |
Tăng (+), giảm (-) |
||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6)=(5)-(4) |
|
1 |
Nhóm đất nông nghiệp |
NNP |
|
|
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
|
|
|
|
1.1.1 |
Đất chuyên trồng lúa |
LUC |
|
|
|
|
1.1.2 |
Đất trồng lúa còn lại |
LUK |
|
|
|
|
1.2 |
Đất trồng cây hằng năm khác |
HNK |
|
|
|
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
|
|
|
|
1.4 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
|
|
|
|
1.5 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
|
|
|
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
|
|
|
|
- |
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự
nhiên |
RSN |
|
|
|
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
|
|
|
|
1.8 |
Đất chăn nuôi tập trung |
CNT |
|
|
|
|
1.9 |
Đất làm muối |
LMU |
|
|
|
|
1.10 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
|
|
|
|
2 |
Nhóm đất phi nông nghiệp |
PNN |
|
|
|
|
2.1 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
|
|
|
|
2.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
|
|
|
|
2.3 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
|
|
|
|
2.4 |
Đất quốc phòng |
CQP |
|
|
|
|
2.5 |
Đất an ninh |
CAN |
|
|
|
|
2.6 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp |
DSN |
|
|
|
|
2.6.1 |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
|
|
|
|
2.6.2 |
Đất xây dựng cơ sở xã hội |
DXH |
|
|
|
|
2.6.3 |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
|
|
|
|
2.6.4 |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
|
|
|
|
2.6.5 |
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao |
DTT |
|
|
|
|
2.6.6 |
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ |
DKH |
|
|
|
|
2.6.7 |
Đất xây dựng cơ sở môi trường |
DMT |
|
|
|
|
2.6.8 |
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn |
DKT |
|
|
|
|
2.6.9 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
|
|
|
|
2.6.10 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác |
DSK |
|
|
|
|
2.7 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
CSK |
|
|
|
|
2.7.1 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
|
|
|
|
2.7.2 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
|
|
|
|
2.7.3 |
Đất khu công nghệ thông tin tập trung |
SCT |
|
|
|
|
2.7.4 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
|
|
|
|
2.7.5 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
|
|
|
|
2.7.6 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
|
|
|
|
2.8 |
Đất sử dụng vào mục đích công cộng |
CCC |
|
|
|
|
2.8.1 |
Đất công trình giao thông |
DGT |
|
|
|
|
2.8.2 |
Đất công trình thủy lợi |
DTL |
|
|
|
|
2.8.3 |
Đất công trình cấp nước, thoát nước |
DCT |
|
|
|
|
2.8.4 |
Đất công trình phòng, chống thiên tai |
DPC |
|
|
|
|
2.8.5 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam
thắng cảnh, di sản thiên nhiên |
DDD |
|
|
|
|
2.8.6 |
Đất công trình xử lý chất thải |
DRA |
|
|
|
|
2.8.7 |
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công
cộng |
DNL |
|
|
|
|
2.8.8 |
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn
thông, công nghệ thông tin |
DBV |
|
|
|
|
2.8.9 |
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối |
DCH |
|
|
|
|
2.8.10 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh
hoạt cộng đồng |
DKV |
|
|
|
|
2.9 |
Đất tôn giáo |
TON |
|
|
|
|
2.10 |
Đất tín ngưỡng |
TIN |
|
|
|
|
2.11 |
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa
táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt |
NTD |
|
|
|
|
2.12 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
TVC |
|
|
|
|
2.12.1 |
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm,
phá |
MNC |
|
|
|
|
2.12.2 |
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch,
suối |
SON |
|
|
|
|
2.13 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
|
|
|
|
3 |
Nhóm đất chưa sử dụng |
CSD |
|
|
|
|
|
Trong đó: |
- |
|
|
|
|
3.1 |
Đất bằng chưa sử dụng |
BCS |
|
|
|
|
3.2 |
Đất đồi núi chưa sử dụng |
DCS |
|
|
|
|
3.3 |
Núi đá không có rừng cây |
NCS |
|
|
|
|
3.4 |
Đất có mặt nước chưa sử dụng |
MCS |
|
|
|
|
4 |
Đất sử dụng cho khu công nghệ cao* |
|
|
|
|
Biểu số 03/CX
Kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất kỳ
trước của xã …
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Năm hiện trạng (ha) |
Diện tích được duyệt (ha) |
Kết
quả thực hiện |
||
|
Diện tích (ha) |
Trong đó: |
||||||
|
Diện tích (ha); Tăng (+), giảm (-) |
Tỷ lệ (%) |
||||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7)=(6)-(4) |
(8)=(7)/[(5)- (4)]x100 |
|
1 |
Nhóm đất nông nghiệp |
NNP |
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
|
|
|
|
|
|
1.1.1 |
Đất chuyên trồng lúa |
LUC |
|
|
|
|
|
|
1.1.2 |
Đất trồng lúa còn lại |
LUK |
|
|
|
|
|
|
1.2 |
Đất trồng cây hằng năm khác |
HNK |
|
|
|
|
|
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
|
|
|
|
|
|
1.4 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
|
|
|
|
|
|
1.5 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
|
|
|
|
|
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự
nhiên |
RSN |
|
|
|
|
|
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
|
|
|
|
|
|
1.8 |
Đất chăn nuôi tập trung |
CNT |
|
|
|
|
|
|
1.9 |
Đất làm muối |
LMU |
|
|
|
|
|
|
1.10 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
|
|
|
|
|
|
2 |
Nhóm đất phi nông nghiệp |
PNN |
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
|
|
|
|
|
|
2.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
|
|
|
|
|
|
2.3 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
|
|
|
|
|
|
2.4 |
Đất quốc phòng |
CQP |
|
|
|
|
|
|
2.5 |
Đất an ninh |
CAN |
|
|
|
|
|
|
2.6 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp |
DSN |
|
|
|
|
|
|
2.6.1 |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
|
|
|
|
|
|
2.6.2 |
Đất xây dựng cơ sở xã hội |
DXH |
|
|
|
|
|
|
2.6.3 |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
|
|
|
|
|
|
2.6.4 |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
|
|
|
|
|
|
2.6.5 |
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao |
DTT |
|
|
|
|
|
|
2.6.6 |
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ |
DKH |
|
|
|
|
|
|
2.6.7 |
Đất xây dựng cơ sở môi trường |
DMT |
|
|
|
|
|
|
2.6.8 |
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn |
DKT |
|
|
|
|
|
|
2.6.9 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
|
|
|
|
|
|
2.6.10 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác |
DSK |
|
|
|
|
|
|
2.7 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
CSK |
|
|
|
|
|
|
2.7.1 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
|
|
|
|
|
|
2.7.2 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
|
|
|
|
|
|
2.7.3 |
Đất khu công nghệ thông tin tập trung |
SCT |
|
|
|
|
|
|
2.7.4 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
|
|
|
|
|
|
2.7.5 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
|
|
|
|
|
|
2.7.6 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
|
|
|
|
|
|
2.8 |
Đất sử dụng vào mục đích công cộng |
CCC |
|
|
|
|
|
|
2.8.1 |
Đất công trình giao thông |
DGT |
|
|
|
|
|
|
2.8.2 |
Đất công trình thủy lợi |
DTL |
|
|
|
|
|
|
2.8.3 |
Đất công trình cấp nước, thoát nước |
DCT |
|
|
|
|
|
|
2.8.4 |
Đất công trình phòng, chống thiên tai |
DPC |
|
|
|
|
|
|
2.8.5 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam
thắng cảnh, di sản thiên nhiên |
DDD |
|
|
|
|
|
|
2.8.6 |
Đất công trình xử lý chất thải |
DRA |
|
|
|
|
|
|
2.8.7 |
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công
cộng |
DNL |
|
|
|
|
|
|
2.8.8 |
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn
thông, công nghệ thông tin |
DBV |
|
|
|
|
|
|
2.8.9 |
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối |
DCH |
|
|
|
|
|
|
2.8.10 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh
hoạt cộng đồng |
DKV |
|
|
|
|
|
|
2.9 |
Đất tôn giáo |
TON |
|
|
|
|
|
|
2.10 |
Đất tín ngưỡng |
TIN |
|
|
|
|
|
|
2.11 |
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa
táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt |
NTD |
|
|
|
|
|
|
2.12 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
TVC |
|
|
|
|
|
|
2.12.1 |
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm,
phá |
MNC |
|
|
|
|
|
|
2.12.2 |
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch,
suối |
SON |
|
|
|
|
|
|
2.13 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
|
|
|
|
|
|
3 |
Nhóm đất chưa sử dụng |
CSD |
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: |
- |
|
|
|
|
|
|
3.1 |
Đất bằng chưa sử dụng |
BCS |
|
|
|
|
|
|
3.2 |
Đất đồi núi chưa sử dụng |
DCS |
|
|
|
|
|
|
3.3 |
Núi đá không có rừng cây |
NCS |
|
|
|
|
|
|
3.4 |
Đất có mặt nước chưa sử dụng |
MCS |
|
|
|
|
|
Ghi chú: Đánh giá kết quả theo các chỉ tiêu sử dụng đất đã được phê duyệt
Biểu số 04/CX
Kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 20... của xã ...
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Năm hiện trạng (ha) |
Diện tích được duyệt (ha) |
Kết quả thực hiện |
Diện tích kế hoạch chưa thực hiện (ha) |
||||
|
Diện tích (ha) |
Trong đó: |
Tổng số Tăng (+), giảm (-) |
Trong đó: |
|||||||
|
Diện tích (ha); Tăng (+), giảm (-) |
Tỷ lệ (%) |
Diện tích chuyển kỳ sau |
Diện tích hủy bỏ |
|||||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7)=(6)-(4) |
(8)=(7)/[(5)- (4)]*100 |
(9)=(6)-(5) |
(10) |
(11)=(9)-(10) |
|
1 |
Nhóm đất nông nghiệp |
NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.1 |
Đất chuyên trồng lúa |
LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.2 |
Đất trồng lúa còn lại |
LUK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2 |
Đất trồng cây hằng năm khác |
HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.4 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự
nhiên |
RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.8 |
Đất chăn nuôi tập trung |
CNT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9 |
Đất làm muối |
LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Nhóm đất phi nông nghiệp |
PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4 |
Đất quốc phòng |
CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5 |
Đất an ninh |
CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp |
DSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.1 |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.2 |
Đất xây dựng cơ sở xã hội |
DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.3 |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.4 |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.5 |
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao |
DTT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.6 |
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ |
DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.7 |
Đất xây dựng cơ sở môi trường |
DMT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.8 |
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn |
DKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.9 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.10 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác |
DSK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
CSK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.1 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.2 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.3 |
Đất khu công nghệ thông tin tập trung |
SCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.5 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.6 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8 |
Đất sử dụng vào mục đích công cộng |
CCC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.1 |
Đất công trình giao thông |
DGT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.2 |
Đất công trình thủy lợi |
DTL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.3 |
Đất công trình cấp nước, thoát nước |
DCT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.4 |
Đất công trình phòng, chống thiên tai |
DPC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.5 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam
thắng cảnh, di sản thiên nhiên |
DDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.6 |
Đất công trình xử lý chất thải |
DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.7 |
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công
cộng |
DNL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.8 |
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn
thông, công nghệ thông tin |
DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.9 |
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối |
DCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.10 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh
hoạt cộng đồng |
DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9 |
Đất tôn giáo |
TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10 |
Đất tín ngưỡng |
TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11 |
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa
táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt |
NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
TVC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12.1 |
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm,
phá |
MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12.2 |
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch,
suối |
SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.13 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Nhóm đất chưa sử dụng |
CSD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: |
- |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1 |
Đất bằng chưa sử dụng |
BCS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.2 |
Đất đồi núi chưa sử dụng |
DCS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.3 |
Núi đá không có rừng cây |
NCS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.4 |
Đất có mặt nước chưa sử dụng |
MCS |
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: Diện tích tại cột (5) tính cả diện tích theo kế hoạch được duyệt
và diện tích các công trình, dự án theo quy định tại khoản 4 Điều 67 Luật Đất
đai 2024
Biểu số 05/CX
Quy hoạch sử dụng đất đến năm 20... của xã...
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Diện tích cấp tỉnh phân bổ |
Diện tích cấp xã xác định |
Tổng diện tích |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6)=(4)+(5) |
|
1 |
Nhóm đất nông nghiệp |
NNP |
|
|
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
|
|
|
|
1.1.1 |
Đất chuyên trồng lúa |
LUC |
|
|
|
|
1.1.2 |
Đất trồng lúa còn lại |
LUK |
|
|
|
|
1.2 |
Đất trồng cây hằng năm khác |
HNK |
|
|
|
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
|
|
|
|
1.4 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
|
|
|
|
1.5 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
|
|
|
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự
nhiên |
RSN |
|
|
|
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
|
|
|
|
1.8 |
Đất chăn nuôi tập trung |
CNT |
|
|
|
|
1.9 |
Đất làm muối |
LMU |
|
|
|
|
1.10 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
|
|
|
|
2 |
Nhóm đất phi nông nghiệp |
PNN |
|
|
|
|
2.1 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
|
|
|
|
2.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
|
|
|
|
2.3 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
|
|
|
|
2.4 |
Đất quốc phòng |
CQP |
|
|
|
|
2.5 |
Đất an ninh |
CAN |
|
|
|
|
2.6 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp |
DSN |
|
|
|
|
2.6.1 |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
|
|
|
|
2.6.2 |
Đất xây dựng cơ sở xã hội |
DXH |
|
|
|
|
2.6.3 |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
|
|
|
|
2.6.4 |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
|
|
|
|
2.6.5 |
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao |
DTT |
|
|
|
|
2.6.6 |
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ |
DKH |
|
|
|
|
2.6.7 |
Đất xây dựng cơ sở môi trường |
DMT |
|
|
|
|
2.6.8 |
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn |
DKT |
|
|
|
|
2.6.9 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
|
|
|
|
2.6.10 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác |
DSK |
|
|
|
|
2.7 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
CSK |
|
|
|
|
2.7.1 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
|
|
|
|
2.7.2 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
|
|
|
|
2.7.3 |
Đất khu công nghệ thông tin tập trung |
SCT |
|
|
|
|
2.7.4 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
|
|
|
|
2.7.5 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
|
|
|
|
2.7.6 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
|
|
|
|
2.8 |
Đất sử dụng vào mục đích công cộng |
CCC |
|
|
|
|
2.8.1 |
Đất công trình giao thông |
DGT |
|
|
|
|
2.8.2 |
Đất công trình thủy lợi |
DTL |
|
|
|
|
2.8.3 |
Đất công trình cấp nước, thoát nước |
DCT |
|
|
|
|
2.8.4 |
Đất công trình phòng, chống thiên tai |
DPC |
|
|
|
|
2.8.5 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam
thắng cảnh, di sản thiên nhiên |
DDD |
|
|
|
|
2.8.6 |
Đất công trình xử lý chất thải |
DRA |
|
|
|
|
2.8.7 |
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công
cộng |
DNL |
|
|
|
|
2.8.8 |
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn
thông, công nghệ thông tin |
DBV |
|
|
|
|
2.8.9 |
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối |
DCH |
|
|
|
|
2.8.10 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh
hoạt cộng đồng |
DKV |
|
|
|
|
2.9 |
Đất tôn giáo |
TON |
|
|
|
|
2.10 |
Đất tín ngưỡng |
TIN |
|
|
|
|
2.11 |
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa
táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt |
NTD |
|
|
|
|
2.12 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
TVC |
|
|
|
|
2.12.1 |
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm,
phá |
MNC |
|
|
|
|
2.12.2 |
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch,
suối |
SON |
|
|
|
|
2.13 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
|
|
|
|
3 |
Nhóm đất chưa sử dụng |
CSD |
|
|
|
|
- |
Trong đó: |
- |
|
|
|
|
3.1 |
Đất bằng chưa sử dụng |
BCS |
|
|
|
|
3.2 |
Đất đồi núi chưa sử dụng |
DCS |
|
|
|
|
3.3 |
Núi đá không có rừng cây |
NCS |
|
|
|
|
3.4 |
Đất có mặt nước chưa sử dụng |
MCS |
|
|
|
Biểu số 06/CX
Diện tích đất cần thu hồi trong quy hoạch sử dụng đất thời kỳ
(20...-20...) của xã...
Đơn vị tính: ha
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Cả thời kỳ |
Các kỳ kế hoạch |
|
|
Kỳ đầu, đến năm.... |
Kỳ cuối, đến năm... |
||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4)=(5)+(6) |
(5) |
(6) |
|
1 |
Nhóm đất nông nghiệp |
NNP |
|
|
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
|
|
|
|
1.1.1 |
Đất chuyên trồng lúa |
LUC |
|
|
|
|
1.1.2 |
Đất trồng lúa còn lại |
LUK |
|
|
|
|
1.2 |
Đất trồng cây hằng năm khác |
HNK |
|
|
|
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
|
|
|
|
1.4 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
|
|
|
|
1.5 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
|
|
|
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự
nhiên |
RSN |
|
|
|
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
|
|
|
|
1.8 |
Đất chăn nuôi tập trung |
CNT |
|
|
|
|
1.9 |
Đất làm muối |
LMU |
|
|
|
|
1.10 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
|
|
|
|
2 |
Nhóm đất phi nông nghiệp |
PNN |
|
|
|
|
2.1 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
|
|
|
|
2.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
|
|
|
|
2.3 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
|
|
|
|
2.4 |
Đất quốc phòng |
CQP |
|
|
|
|
2.5 |
Đất an ninh |
CAN |
|
|
|
|
2.6 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp |
DSN |
|
|
|
|
2.6.1 |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
|
|
|
|
2.6.2 |
Đất xây dựng cơ sở xã hội |
DXH |
|
|
|
|
2.6.3 |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
|
|
|
|
2.6.4 |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
|
|
|
|
2.6.5 |
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao |
DTT |
|
|
|
|
2.6.6 |
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ |
DKH |
|
|
|
|
2.6.7 |
Đất xây dựng cơ sở môi trường |
DMT |
|
|
|
|
2.6.8 |
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn |
DKT |
|
|
|
|
2.6.9 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
|
|
|
|
2.6.10 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác |
DSK |
|
|
|
|
2.7 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
CSK |
|
|
|
|
2.7.1 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
|
|
|
|
2.7.2 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
|
|
|
|
2.7.3 |
Đất khu công nghệ thông tin tập trung |
SCT |
|
|
|
|
2.7.4 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
|
|
|
|
2.7.5 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
|
|
|
|
2.7.6 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
|
|
|
|
2.8 |
Đất sử dụng vào mục đích công cộng |
CCC |
|
|
|
|
2.8.1 |
Đất công trình giao thông |
DGT |
|
|
|
|
2.8.2 |
Đất công trình thủy lợi |
DTL |
|
|
|
|
2.8.3 |
Đất công trình cấp nước, thoát nước |
DCT |
|
|
|
|
2.8.4 |
Đất công trình phòng, chống thiên tai |
DPC |
|
|
|
2.8.5 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam
thắng cảnh, di sản thiên nhiên |
DDD |
|
|
|
|
2.8.6 |
Đất công trình xử lý chất thải |
DRA |
|
|
|
|
2.8.7 |
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công
cộng |
DNL |
|
|
|
|
2.8.8 |
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn
thông, công nghệ thông tin |
DBV |
|
|
|
|
2.8.9 |
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối |
DCH |
|
|
|
|
2.8.10 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh
hoạt cộng đồng |
DKV |
|
|
|
|
2.9 |
Đất tôn giáo |
TON |
|
|
|
|
2.10 |
Đất tín ngưỡng |
TIN |
|
|
|
|
2.11 |
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa
táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt |
NTD |
|
|
|
|
2.12 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
TVC |
|
|
|
|
2.12.1 |
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm,
phá |
MNC |
|
|
|
|
2.12.2 |
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch,
suối |
SON |
|
|
|
|
2.13 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
|
|
|
Biểu số 07/CX
Diện tích cần chuyển mục đích sử dụng đất trong quy hoạch sử dụng đất thời
kỳ (20…-20...)
của xã…
Đơn vị tính: ha
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Cả thời kỳ |
Các kỳ kế hoạch |
|
|
Kỳ đầu, đến năm… |
Kỳ cuối, đến năm... |
||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4)=(5)+(6) |
(5) |
(6) |
|
1 |
Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông
nghiệp |
NNP/PNN |
|
|
|
|
|
Trong đó: |
- |
|
|
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA/PNN |
|
|
|
|
1.2 |
Đất trồng cây hằng năm khác |
HNK/PNN |
|
|
|
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN/PNN |
|
|
|
|
1.4 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD/PNN |
|
|
|
|
1.5 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH/PNN |
|
|
|
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX/PNN |
|
|
|
|
|
Trong đó: đất rừng sản xuất là rừng tự
nhiên |
RSN/PNN |
|
|
|
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS/PNN |
|
|
|
|
1.8 |
Đất chăn nuôi tập trung |
CNT/PNN |
|
|
|
|
1.9 |
Đất làm muối |
LMU/PNN |
|
|
|
|
1.10 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH/PNN |
|
|
|
|
2 |
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ
đất nông nghiệp |
- |
|
|
|
|
- |
Trong đó: |
- |
|
|
|
|
2.1 |
Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác
trong nhóm đất nông nghiệp |
LUA/NNP |
|
|
|
|
2.2 |
Chuyển đất rừng đặc dụng sang loại đất khác
trong nhóm đất nông nghiệp |
RDD/NNP |
|
|
|
|
2.3 |
Chuyển đất rừng phòng hộ sang loại đất khác
trong nhóm đất nông nghiệp |
RPH/NNP |
|
|
|
|
2.4 |
Chuyển đất rừng sản xuất sang loại đất khác
trong nhóm đất nông nghiệp |
RSX/NNP |
|
|
|
|
3 |
Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi
tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn |
MHT/CNT |
|
|
|
|
4 |
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ
đất phi nông nghiệp |
- |
|
|
|
|
- |
Trong đó: |
- |
|
|
|
|
4.1 |
Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại
Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119
hoặc Điều 120 Luật Đất đai |
MHT/PNC |
|
|
|
|
4.2 |
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
chuyển sang đất ở |
MHT/OTC |
|
|
|
|
4.3 |
Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp
sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
MHT/CSK |
|
|
|
|
4.4 |
Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có
mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
MHT/CSK |
|
|
|
|
4.5 |
Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ |
MHT/TMD |
|
|
|
Ghi chú:
NNP là mã đất bổ sung, bao gồm các loại đất khác trong nhóm đất nông
nghiệp;
PNN là mã loại đất theo quy hoạch
MHT là mã đất theo hiện trạng sử dụng đất
Biểu số 08/CX
Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong quy hoạch sử dụng đất
thời kỳ (20...-
20...) của xã…
Đơn vị tính: ha
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Cả thời kỳ |
Các kỳ kế hoạch |
|
|
Kỳ đầu, đến |
Kỳ cuối, đến |
||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4)=(5)+(6) |
(5) |
(6) |
|
1 |
Nhóm đất nông nghiệp |
NNP |
|
|
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
|
|
|
|
1.1.1 |
Đất chuyên trồng lúa |
LUC |
|
|
|
|
1.1.2 |
Đất trồng lúa còn lại |
LUK |
|
|
|
|
1.2 |
Đất trồng cây hằng năm khác |
HNK |
|
|
|
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
|
|
|
|
1.4 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
|
|
|
|
1.5 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
|
|
|
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự
nhiên |
RSN |
|
|
|
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
|
|
|
|
1.8 |
Đất chăn nuôi tập trung |
CNT |
|
|
|
|
1.9 |
Đất làm muối |
LMU |
|
|
|
|
1.10 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
|
|
|
|
2 |
Nhóm đất phi nông nghiệp |
PNN |
|
|
|
|
2.1 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
|
|
|
|
2.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
|
|
|
|
2.3 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
|
|
|
|
2.4 |
Đất quốc phòng |
CQP |
|
|
|
|
2.5 |
Đất an ninh |
CAN |
|
|
|
|
2.6 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp |
DSN |
|
|
|
|
2.6.1 |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
|
|
|
|
2.6.2 |
Đất xây dựng cơ sở xã hội |
DXH |
|
|
|
|
2.6.3 |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
|
|
|
|
2.6.4 |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
|
|
|
|
2.6.5 |
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao |
DTT |
|
|
|
|
2.6.6 |
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ |
DKH |
|
|
|
|
2.6.7 |
Đất xây dựng cơ sở môi trường |
DMT |
|
|
|
|
2.6.8 |
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn |
DKT |
|
|
|
|
2.6.9 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
|
|
|
|
2.6.10 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác |
DSK |
|
|
|
|
2.7 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
CSK |
|
|
|
|
2.7.1 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
|
|
|
|
2.7.2 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
|
|
|
|
2.7.3 |
Đất khu công nghệ thông tin tập trung |
SCT |
|
|
|
|
2.7.4 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
|
|
|
|
2.7.5 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
|
|
|
|
2.7.6 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
|
|
|
|
2.8 |
Đất sử dụng vào mục đích công cộng |
CCC |
|
|
|
|
2.8.1 |
Đất công trình giao thông |
DGT |
|
|
|
|
2.8.2 |
Đất công trình thủy lợi |
DTL |
|
|
|
|
2.8.3 |
Đất công trình cấp nước, thoát nước |
DCT |
|
|
|
|
2.8.4 |
Đất công trình phòng, chống thiên tai |
DPC |
|
|
|
|
2.8.5 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam
thắng cảnh, di sản thiên nhiên |
DDD |
|
|
|
|
2.8.6 |
Đất công trình xử lý chất thải |
DRA |
|
|
|
|
2.8.7 |
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công
cộng |
DNL |
|
|
|
|
2.8.8 |
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn
thông, công nghệ thông tin |
DBV |
|
|
|
|
2.8.9 |
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối |
DCH |
|
|
|
|
2.8.10 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh
hoạt cộng đồng |
DKV |
|
|
|
|
2.9 |
Đất tôn giáo |
TON |
|
|
|
|
2.10 |
Đất tín ngưỡng |
TIN |
|
|
|
|
2.11 |
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa
táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt |
NTD |
|
|
|
|
2.12 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
TVC |
|
|
|
|
2.12.1 |
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm,
phá |
MNC |
|
|
|
|
2.12.2 |
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch,
suối |
SON |
|
|
|
|
2.13 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
|
|
|
Biểu số 09/CX
Diện tích các khu vực lấn biển đưa vào sử dụng trong quy hoạch sử
dụng đất thời kỳ (20...-20...) của xã...
Đơn vị tính: ha
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Cả thời kỳ |
Các kỳ kế hoạch |
|
|
Kỳ đầu, đến năm.... |
Kỳ cuối, đến năm… |
||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4)=(5)+(6) |
(5) |
(6) |
|
1 |
Nhóm đất nông nghiệp |
NNP |
|
|
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
|
|
|
|
1.1.1 |
Đất chuyên trồng lúa |
LUC |
|
|
|
|
1.1.2 |
Đất trồng lúa còn lại |
LUK |
|
|
|
|
1.2 |
Đất trồng cây hằng năm khác |
HNK |
|
|
|
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
|
|
|
|
1.4 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
|
|
|
|
1.5 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
|
|
|
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự
nhiên |
RSN |
|
|
|
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
|
|
|
|
1.8 |
Đất chăn nuôi tập trung |
CNT |
|
|
|
|
1.9 |
Đất làm muối |
LMU |
|
|
|
|
1.10 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
|
|
|
|
2 |
Nhóm đất phi nông nghiệp |
PNN |
|
|
|
|
2.1 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
|
|
|
|
2.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
|
|
|
|
2.3 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
|
|
|
|
2.4 |
Đất quốc phòng |
CQP |
|
|
|
|
2.5 |
Đất an ninh |
CAN |
|
|
|
|
2.6 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp |
DSN |
|
|
|
|
2.6.1 |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
|
|
|
|
2.6.2 |
Đất xây dựng cơ sở xã hội |
DXH |
|
|
|
|
2.6.3 |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
|
|
|
|
2.6.4 |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
|
|
|
|
2.6.5 |
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao |
DTT |
|
|
|
|
2.6.6 |
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ |
DKH |
|
|
|
|
2.6.7 |
Đất xây dựng cơ sở môi trường |
DMT |
|
|
|
|
2.6.8 |
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn |
DKT |
|
|
|
|
2.6.9 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
|
|
|
|
2.6.10 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác |
DSK |
|
|
|
|
2.7 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
CSK |
|
|
|
|
2.7.1 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
|
|
|
|
2.7.2 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
|
|
|
|
2.7.3 |
Đất khu công nghệ thông tin tập trung |
SCT |
|
|
|
|
2.7.4 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
|
|
|
|
2.7.5 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
|
|
|
|
2.7.6 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
|
|
|
|
2.8 |
Đất sử dụng vào mục đích công cộng |
CCC |
|
|
|
|
2.8.1 |
Đất công trình giao thông |
DGT |
|
|
|
|
2.8.2 |
Đất công trình thủy lợi |
DTL |
|
|
|
|
2.8.3 |
Đất công trình cấp nước, thoát nước |
DCT |
|
|
|
|
2.8.4 |
Đất công trình phòng, chống thiên tai |
DPC |
|
|
|
|
2.8.5 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam
thắng cảnh, di sản thiên nhiên |
DDD |
|
|
|
|
2.8.6 |
Đất công trình xử lý chất thải |
DRA |
|
|
|
|
2.8.7 |
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công
cộng |
DNL |
|
|
|
|
2.8.8 |
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn
thông, công nghệ thông tin |
DBV |
|
|
|
|
2.8.9 |
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối |
DCH |
|
|
|
|
2.8.10 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh
hoạt cộng đồng |
DKV |
|
|
|
|
2.9 |
Đất tôn giáo |
TON |
|
|
|
|
2.10 |
Đất tín ngưỡng |
TIN |
|
|
|
|
2.11 |
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa
táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt |
NTD |
|
|
|
|
2.12 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
TVC |
|
|
|
|
2.12.1 |
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm,
phá |
MNC |
|
|
|
|
2.12.2 |
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch,
suối |
SON |
|
|
|
|
2.13 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
|
|
|
Biểu số 10/CX
Phân kỳ quy hoạch sử dụng đất cho từng kỳ kế hoạch 05 năm của xã...
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Năm hiện trạng |
Các kỳ kế hoạch |
||||
|
Kỳ đầu, đến năm.... |
Kỳ cuối, đến năm… |
|||||||
|
Diện tích (ha) |
Cơ cấu (%) |
Diện tích (ha) |
Cơ cấu (%) |
Diện tích (ha) |
Cơ cấu (%) |
|||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
|
1 |
Nhóm đất nông nghiệp |
NNP |
|
|
|
|
|
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
|
|
|
|
|
|
|
1.1.1 |
Đất chuyên trồng lúa |
LUC |
|
|
|
|
|
|
|
1.1.2 |
Đất trồng lúa còn lại |
LUK |
|
|
|
|
|
|
|
1.2 |
Đất trồng cây hằng năm khác |
HNK |
|
|
|
|
|
|
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
|
|
|
|
|
|
|
1.4 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
|
|
|
|
|
|
|
1.5 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
|
|
|
|
|
|
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự
nhiên |
RSN |
|
|
|
|
|
|
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
|
|
|
|
|
|
|
1.8 |
Đất chăn nuôi tập trung |
CNT |
|
|
|
|
|
|
|
1.9 |
Đất làm muối |
LMU |
|
|
|
|
|
|
|
1.10 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Nhóm đất phi nông nghiệp |
PNN |
|
|
|
|
|
|
|
2.1 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
|
|
|
|
|
|
|
2.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
|
|
|
|
|
|
|
2.3 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
|
|
|
|
|
|
|
2.4 |
Đất quốc phòng |
CQP |
|
|
|
|
|
|
|
2.5 |
Đất an ninh |
CAN |
|
|
|
|
|
|
|
2.6 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp |
DSN |
|
|
|
|
|
|
|
2.6.1 |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
|
|
|
|
|
|
|
2.6.2 |
Đất xây dựng cơ sở xã hội |
DXH |
|
|
|
|
|
|
|
2.6.3 |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
|
|
|
|
|
|
|
2.6.4 |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
|
|
|
|
|
|
|
2.6.5 |
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao |
DTT |
|
|
|
|
|
|
|
2.6.6 |
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ |
DKH |
|
|
|
|
|
|
|
2.6.7 |
Đất xây dựng cơ sở môi trường |
DMT |
|
|
|
|
|
|
|
2.6.8 |
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn |
DKT |
|
|
|
|
|
|
|
2.6.9 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
|
|
|
|
|
|
|
2.6.10 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác |
DSK |
|
|
|
|
|
|
|
2.7 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
CSK |
|
|
|
|
|
|
|
2.7.1 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
|
|
|
|
|
|
|
2.7.2 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
|
|
|
|
|
|
|
2.7.3 |
Đất khu công nghệ thông tin tập trung |
SCT |
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
|
|
|
|
|
|
|
2.7.5 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
|
|
|
|
|
|
|
2.7.6 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
|
|
|
|
|
|
|
2.8 |
Đất sử dụng vào mục đích công cộng |
CCC |
|
|
|
|
|
|
|
2.8.1 |
Đất công trình giao thông |
DGT |
|
|
|
|
|
|
|
2.8.2 |
Đất công trình thủy lợi |
DTL |
|
|
|
|
|
|
|
2.8.3 |
Đất công trình cấp nước, thoát nước |
DCT |
|
|
|
|
|
|
|
2.8.4 |
Đất công trình phòng, chống thiên tai |
DPC |
|
|
|
|
|
|
|
2.8.5 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam
thắng cảnh, di sản thiên nhiên |
DDD |
|
|
|
|
|
|
|
2.8.6 |
Đất công trình xử lý chất thải |
DRA |
|
|
|
|
|
|
|
2.8.7 |
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công
cộng |
DNL |
|
|
|
|
|
|
|
2.8.8 |
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn
thông, công nghệ thông tin |
DBV |
|
|
|
|
|
|
|
2.8.9 |
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối |
DCH |
|
|
|
|
|
|
|
2.8.10 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh
hoạt cộng đồng |
DKV |
|
|
|
|
|
|
|
2.9 |
Đất tôn giáo |
TON |
|
|
|
|
|
|
|
2.10 |
Đất tín ngưỡng |
TIN |
|
|
|
|
|
|
|
2.11 |
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa
táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt |
NTD |
|
|
|
|
|
|
|
2.12 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
TVC |
|
|
|
|
|
|
|
2.12.1 |
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm,
phá |
MNC |
|
|
|
|
|
|
|
2.12.2 |
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch,
suối |
SON |
|
|
|
|
|
|
|
2.13 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Nhóm đất chưa sử dụng |
CSD |
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: |
- |
|
|
|
|
|
|
|
3.1 |
Đất bằng chưa sử dụng |
BCS |
|
|
|
|
|
|
|
3.2 |
Đất đồi núi chưa sử dụng |
DCS |
|
|
|
|
|
|
|
3.3 |
Núi đá không có rừng cây |
NCS |
|
|
|
|
|
|
|
3.4 |
Đất có mặt nước chưa sử dụng |
MCS |
|
|
|
|
|
|
|
4 |
Đất sử dụng cho khu công nghệ cao* |
|
|
|
|
|
|
|
Biểu số 11/CX
Kế hoạch sử dụng đất đến năm 20... của xã...
Đơn vị tính: ha
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Tổng diện tích |
Phân theo đến từng năm |
||
|
Năm
… |
Năm
… |
Năm
… |
||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(6)=(7)+(8)+... |
(7) |
(8) |
(9) |
|
1 |
Nhóm đất nông nghiệp |
NNP |
|
|
|
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
|
|
|
|
|
1.1.1 |
Đất chuyên trồng lúa |
LUC |
|
|
|
|
|
1.1.2 |
Đất trồng lúa còn lại |
LUK |
|
|
|
|
|
1.2 |
Đất trồng cây hằng năm khác |
HNK |
|
|
|
|
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
|
|
|
|
|
1.4 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
|
|
|
|
|
1.5 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
|
|
|
|
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự
nhiên |
RSN |
|
|
|
|
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
|
|
|
|
|
1.8 |
Đất chăn nuôi tập trung |
CNT |
|
|
|
|
|
1.9 |
Đất làm muối |
LMU |
|
|
|
|
|
1.10 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
|
|
|
|
|
2 |
Nhóm đất phi nông nghiệp |
PNN |
|
|
|
|
|
2.1 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
|
|
|
|
|
2.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
|
|
|
|
|
2.3 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
|
|
|
|
|
2.4 |
Đất quốc phòng |
CQP |
|
|
|
|
|
2.5 |
Đất an ninh |
CAN |
|
|
|
|
|
2.6 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp |
DSN |
|
|
|
|
|
2.6.1 |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
|
|
|
|
|
2.6.2 |
Đất xây dựng cơ sở xã hội |
DXH |
|
|
|
|
|
2.6.3 |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
|
|
|
|
|
2.6.4 |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
|
|
|
|
|
2.6.5 |
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao |
DTT |
|
|
|
|
|
2.6.6 |
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ |
DKH |
|
|
|
|
|
2.6.7 |
Đất xây dựng cơ sở môi trường |
DMT |
|
|
|
|
|
2.6.8 |
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn |
DKT |
|
|
|
|
|
2.6.9 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
|
|
|
|
|
2.6.10 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác |
DSK |
|
|
|
|
|
2.7 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
CSK |
|
|
|
|
|
2.7.1 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
|
|
|
|
|
2.7.2 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
|
|
|
|
|
2.7.3 |
Đất khu công nghệ thông tin tập trung |
SCT |
|
|
|
|
|
2.7.4 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
|
|
|
|
|
2.7.5 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
|
|
|
|
|
2.7.6 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
|
|
|
|
|
2.8 |
Đất sử dụng vào mục đích công cộng |
CCC |
|
|
|
|
|
2.8.1 |
Đất công trình giao thông |
DGT |
|
|
|
|
|
2.8.2 |
Đất công trình thủy lợi |
DTL |
|
|
|
|
|
2.8.3 |
Đất công trình cấp nước, thoát nước |
DCT |
|
|
|
|
|
2.8.4 |
Đất công trình phòng, chống thiên tai |
DPC |
|
|
|
|
|
2.8.5 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam
thắng cảnh, di sản thiên nhiên |
DDD |
|
|
|
|
|
2.8.6 |
Đất công trình xử lý chất thải |
DRA |
|
|
|
|
|
2.8.7 |
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công
cộng |
DNL |
|
|
|
|
|
2.8.8 |
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn
thông, công nghệ thông tin |
DBV |
|
|
|
|
|
2.8.9 |
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối |
DCH |
|
|
|
|
|
2.8.10 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh
hoạt cộng đồng |
DKV |
|
|
|
|
|
2.9 |
Đất tôn giáo |
TON |
|
|
|
|
|
2.10 |
Đất tín ngưỡng |
TIN |
|
|
|
|
|
2.11 |
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa
táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt |
NTD |
|
|
|
|
|
2.12 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
TVC |
|
|
|
|
|
2.12.1 |
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm,
phá |
MNC |
|
|
|
|
|
2.12.2 |
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch,
suối |
SON |
|
|
|
|
|
2.13 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
|
|
|
|
|
3 |
Nhóm đất chưa sử dụng |
CSD |
|
|
|
|
|
|
Trong đó: |
- |
|
|
|
|
|
3.1 |
Đất bằng chưa sử dụng |
BCS |
|
|
|
|
|
3.2 |
Đất đồi núi chưa sử dụng |
DCS |
|
|
|
|
|
3.3 |
Núi đá không có rừng cây |
NCS |
|
|
|
|
|
3.4 |
Đất có mặt nước chưa sử dụng |
MCS |
|
|
|
|
Biểu số 12/CX
Kế hoạch thu hồi đất thời kỳ (20..20..) của xã...
Đơn vị tính: ha
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Tổng diện tích |
Phân theo đến từng năm |
||
|
Năm... |
Năm… |
Năm… |
||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4)=(5)+(6)+… |
(5) |
(6) |
(7) |
|
1 |
Nhóm đất nông nghiệp |
NNP |
|
|
|
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
|
|
|
|
|
1.1.1 |
Đất chuyên trồng lúa |
LUC |
|
|
|
|
|
1.1.2 |
Đất trồng lúa còn lại |
LUK |
|
|
|
|
|
1.2 |
Đất trồng cây hằng năm khác |
HNK |
|
|
|
|
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
|
|
|
|
|
1.4 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
|
|
|
|
|
1.5 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
|
|
|
|
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự
nhiên |
RSN |
|
|
|
|
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
|
|
|
|
|
1.8 |
Đất chăn nuôi tập trung |
CNT |
|
|
|
|
|
1.9 |
Đất làm muối |
LMU |
|
|
|
|
|
1.10 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
|
|
|
|
|
2 |
Nhóm đất phi nông nghiệp |
PNN |
|
|
|
|
|
2.1 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
|
|
|
|
|
2.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
|
|
|
|
|
2.3 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
|
|
|
|
|
2.4 |
Đất quốc phòng |
CQP |
|
|
|
|
|
2.5 |
Đất an ninh |
CAN |
|
|
|
|
|
2.6 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp |
DSN |
|
|
|
|
|
2.6.1 |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
|
|
|
|
|
2.6.2 |
Đất xây dựng cơ sở xã hội |
DXH |
|
|
|
|
|
2.6.3 |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
|
|
|
|
|
2.6.4 |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
|
|
|
|
|
2.6.5 |
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao |
DTT |
|
|
|
|
|
2.6.6 |
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ |
DKH |
|
|
|
|
|
2.6.7 |
Đất xây dựng cơ sở môi trường |
DMT |
|
|
|
|
|
2.6.8 |
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn |
DKT |
|
|
|
|
|
2.6.9 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
|
|
|
|
|
2.6.10 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác |
DSK |
|
|
|
|
|
2.7 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
CSK |
|
|
|
|
|
2.7.1 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
|
|
|
|
|
2.7.2 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
|
|
|
|
|
2.7.3 |
Đất khu công nghệ thông tin tập trung |
SCT |
|
|
|
|
|
2.7.4 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
|
|
|
|
|
2.7.5 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
|
|
|
|
|
2.7.6 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
|
|
|
|
|
2.8 |
Đất sử dụng vào mục đích công cộng |
CCC |
|
|
|
|
|
2.8.1 |
Đất công trình giao thông |
DGT |
|
|
|
|
|
2.8.2 |
Đất công trình thủy lợi |
DTL |
|
|
|
|
|
2.8.3 |
Đất công trình cấp nước, thoát nước |
DCT |
|
|
|
|
|
2.8.4 |
Đất công trình phòng, chống thiên tai |
DPC |
|
|
|
|
|
2.8.5 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam
thắng cảnh, di sản thiên nhiên |
DDD |
|
|
|
|
|
2.8.6 |
Đất công trình xử lý chất thải |
DRA |
|
|
|
|
|
2.8.7 |
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công
cộng |
DNL |
|
|
|
|
|
2.8.8 |
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn
thông, công nghệ thông tin |
DBV |
|
|
|
|
|
2.8.9 |
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối |
DCH |
|
|
|
|
|
2.8.10 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh
hoạt cộng đồng |
DKV |
|
|
|
|
|
2.9 |
Đất tôn giáo |
TON |
|
|
|
|
|
2.10 |
Đất tín ngưỡng |
TIN |
|
|
|
|
|
2.11 |
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa
táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt |
NTD |
|
|
|
|
|
2.12 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
TVC |
|
|
|
|
|
2.12.1 |
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm,
phá |
MNC |
|
|
|
|
|
2.12.2 |
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch,
suối |
SON |
|
|
|
|
|
2.13 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
|
|
|
|
Biểu số 13/CX
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất thời kỳ (20..20..) của xã...
Đơn vị tính: ha
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Tổng diện tích (ha) |
Phân theo đến từng năm |
||
|
Năm... |
Năm
… |
Năm… |
||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4)=(5)+(6)+ … |
(5) |
(6) |
(7) |
|
1 |
Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông
nghiệp |
NNP/PNN |
|
|
|
|
|
|
Trong đó: |
- |
|
|
|
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA/PNN |
|
|
|
|
|
1.2 |
Đất trồng cây hằng năm khác |
HNK/PNN |
|
|
|
|
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN/PNN |
|
|
|
|
|
1.4 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD/PNN |
|
|
|
|
|
1.5 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH/PNN |
|
|
|
|
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
Trong đó: đất rừng sản xuất là rừng tự
nhiên |
RSN/PNN |
|
|
|
|
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS/PNN |
|
|
|
|
|
1.8 |
Đất chăn nuôi tập trung |
CNT/PNN |
|
|
|
|
|
1.9 |
Đất làm muối |
LMU/PNN |
|
|
|
|
|
1.10 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH/PNN |
|
|
|
|
|
2 |
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ
đất nông nghiệp |
- |
|
|
|
|
|
- |
Trong đó: |
- |
|
|
|
|
|
2.1 |
Chuyển đất trồng lúa sang loại đất khác
trong nhóm đất nông nghiệp |
LUA/NNP |
|
|
|
|
|
2.2 |
Chuyển đất rừng đặc dụng sang loại đất khác
trong nhóm đất nông nghiệp |
RDD/NNP |
|
|
|
|
|
2.3 |
Chuyển đất rừng phòng hộ sang loại đất khác
trong nhóm đất nông nghiệp |
RPH/NNP |
|
|
|
|
|
2.4 |
Chuyển đất rừng sản xuất sang loại đất khác
trong nhóm đất nông nghiệp |
RSX/NNP |
|
|
|
|
|
3 |
Chuyển các loại đất khác sang đất chăn nuôi
tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung quy mô lớn |
MHT/CNT |
|
|
|
|
|
4 |
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ
đất phi nông nghiệp |
- |
|
|
|
|
|
- |
Trong đó: |
- |
|
|
|
|
|
4.1 |
Chuyển đất phi nông nghiệp được quy định tại
Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119
hoặc Điều 120 Luật Đất đai |
MHT/PNC |
|
|
|
|
|
4.2 |
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
chuyển sang đất ở |
MHT/OTC |
|
|
|
|
|
4.3 |
Chuyển đất xây dựng công trình sự nghiệp
sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
MHT/CSK |
|
|
|
|
|
4.4 |
Chuyển đất xây dựng công trình công cộng có
mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
MHT/CSK |
|
|
|
|
|
4.5 |
Chuyển đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại, dịch vụ |
MHT/TMD |
|
|
|
|
Ghi chú:
NKR là mã đất bổ sung, bao gồm các loại đất khác trong nhóm đất nông
nghiệp;
NPC là mã đất bổ sung, bao gồm các loại đất khác chuyển sang đất chăn
nuôi tập trung;
PNO là mã đất bổ sung, bao gồm các loại đất phi nông nghiệp được quy định
tại Điều 118 Luật Đất
PNC là mã đất bổ sung, bao gồm các loại đất phi nông nghiệp được quy định
tại Điều 119, Điều 120
PKO là mã đất bổ sung, bao gồm các loại đất phi nông nghiệp không phải
là đất ở;
CCO là mã đất bổ sung, bao gồm các loại đất xây dựng công trình công cộng
có mục đích kinh doanh
CSO là mã đất bổ sung, bao gồm các loại đất sản xuất, kinh doanh phi
nông nghiệp không phải đất
Biểu số 14/CX
Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng thời kỳ (20..20..) của xã...
|
STT |
Chỉ tiêu sử dụng đất |
Mã |
Tổng diện tích (ha) |
Phân theo đến từng năm |
||
|
Năm... |
Năm… |
Năm… |
||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4)=(5)+(6)+... |
(5) |
(6) |
(7) |
|
1 |
Nhóm đất nông nghiệp |
NNP |
|
|
|
|
|
1.1 |
Đất trồng lúa |
LUA |
|
|
|
|
|
1.1.1 |
Đất chuyên trồng lúa |
LUC |
|
|
|
|
|
1.1.2 |
Đất trồng lúa còn lại |
LUK |
|
|
|
|
|
1.2 |
Đất trồng cây hằng năm khác |
HNK |
|
|
|
|
|
1.3 |
Đất trồng cây lâu năm |
CLN |
|
|
|
|
|
1.4 |
Đất rừng đặc dụng |
RDD |
|
|
|
|
|
1.5 |
Đất rừng phòng hộ |
RPH |
|
|
|
|
|
1.6 |
Đất rừng sản xuất |
RSX |
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự
nhiên |
RSN |
|
|
|
|
|
1.7 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
NTS |
|
|
|
|
|
1.8 |
Đất chăn nuôi tập trung |
CNT |
|
|
|
|
|
1.9 |
Đất làm muối |
LMU |
|
|
|
|
|
1.10 |
Đất nông nghiệp khác |
NKH |
|
|
|
|
|
2 |
Nhóm đất phi nông nghiệp |
PNN |
|
|
|
|
|
2.1 |
Đất ở tại nông thôn |
ONT |
|
|
|
|
|
2.2 |
Đất ở tại đô thị |
ODT |
|
|
|
|
|
2.3 |
Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
TSC |
|
|
|
|
|
2.4 |
Đất quốc phòng |
CQP |
|
|
|
|
|
2.5 |
Đất an ninh |
CAN |
|
|
|
|
|
2.6 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp |
DSN |
|
|
|
|
|
2.6.1 |
Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
DVH |
|
|
|
|
|
2.6.2 |
Đất xây dựng cơ sở xã hội |
DXH |
|
|
|
|
|
2.6.3 |
Đất xây dựng cơ sở y tế |
DYT |
|
|
|
|
|
2.6.4 |
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
DGD |
|
|
|
|
|
2.6.5 |
Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao |
DTT |
|
|
|
|
|
2.6.6 |
Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ |
DKH |
|
|
|
|
|
2.6.7 |
Đất xây dựng cơ sở môi trường |
DMT |
|
|
|
|
|
2.6.8 |
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy văn |
DKT |
|
|
|
|
|
2.6.9 |
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
DNG |
|
|
|
|
|
2.6.10 |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác |
DSK |
|
|
|
|
|
2.7 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
CSK |
|
|
|
|
|
2.7.1 |
Đất khu công nghiệp |
SKK |
|
|
|
|
|
2.7.2 |
Đất cụm công nghiệp |
SKN |
|
|
|
|
|
2.7.3 |
Đất khu công nghệ thông tin tập trung |
SCT |
|
|
|
|
|
2.7.4 |
Đất thương mại, dịch vụ |
TMD |
|
|
|
|
|
2.7.5 |
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
SKC |
|
|
|
|
|
2.7.6 |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
SKS |
|
|
|
|
|
2.8 |
Đất sử dụng vào mục đích công cộng |
CCC |
|
|
|
|
|
2.8.1 |
Đất công trình giao thông |
DGT |
|
|
|
|
|
2.8.2 |
Đất công trình thủy lợi |
DTL |
|
|
|
|
|
2.8.3 |
Đất công trình cấp nước, thoát nước |
DCT |
|
|
|
|
|
2.8.4 |
Đất công trình phòng, chống thiên tai |
DPC |
|
|
|
|
|
2.8.5 |
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam
thắng cảnh, di sản thiên nhiên |
DDD |
|
|
|
|
|
2.8.6 |
Đất công trình xử lý chất thải |
DRA |
|
|
|
|
|
2.8.7 |
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công
cộng |
DNL |
|
|
|
|
|
2.8.8 |
Đất công trình hạ tầng bưu chính, viễn
thông, công nghệ thông tin |
DBV |
|
|
|
|
|
2.8.9 |
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối |
DCH |
|
|
|
|
|
2.8.10 |
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh
hoạt cộng đồng |
DKV |
|
|
|
|
|
2.9 |
Đất tôn giáo |
TON |
|
|
|
|
|
2.10 |
Đất tín ngưỡng |
TIN |
|
|
|
|
|
2.11 |
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa
táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt |
NTD |
|
|
|
|
|
2.12 |
Đất có mặt nước chuyên dùng |
TVC |
|
|
|
|
|
2.12.1 |
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm,
phá |
MNC |
|
|
|
|
|
2.12.2 |
Đất có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch,
suối |
SON |
|
|
|
|
|
2.13 |
Đất phi nông nghiệp khác |
PNK |
|
|
|
|
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM VĂN BẢN |
Biểu số 17/CX
Danh mục công trình, dự án thực hiện trong kế hoạch sử dụng đất thời kỳ
(20...20...) của xã...
|
STT |
Hạng mục |
Tổng diện tích dự án (ha) |
Diện tích thực hiện trong kỳ kế hoạch (ha) |
Diện tích hiện trạng (ha) |
Tăng thêm |
Địa điểm (đến Tổ dân phố/thôn/ buôn/bản/ ấp/...) |
Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số...); trường
hợp không có bản đồ địa chính thì sử dụng trên nền bản đồ hiện trạng sử dụng
đất |
|
|
Tổng diện tích (ha) |
Trong đó: Sử dụng vào diện tích từng loại đất |
|||||||
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4)=(5)+(6) |
(5) |
(6) |
(7) |
(8) |
(9) |
|
I |
Các công trình, dự án đã được xác định
trong kế hoạch sử dụng đất trước và các công trình, dự án theo quy định tại
khoản 4 Điều 67 Luật Đất đai được tiếp tục thực hiện trong kỳ kế hoạch |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
|
|
|
II |
Các công trình, dự án theo quy định tại Điều
78 và Điều 79 Luật Đất đai thực hiện trong kỳ kế hoạch mà chưa có các văn bản
theo quy định tại khoản 4 Điều 67 Luật Đất đai |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
|
|
|
III |
Các công trình, dự án theo nhu cầu sử dụng
đất không thuộc quy định tại mục I, mục II Biểu này và không thuộc trường hợp
quy định tại khoản 5 Điều 116 Luật Đất đai dự kiến thực hiện trong năm kế hoạch |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
|
|
|
IV |
Nhu cầu sử dụng đất khác |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
|
|
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét