|
1.
|
Quyết định chuyển vụ án hình sự để truy tố theo thẩm quyền |
|
2.
|
Quyết định nhập vụ án hình sự |
|
3.
|
Quyết định tách vụ án hình sự |
|
4.
|
Quyết định gia hạn thời hạn quyết định việc truy tố |
|
5.
|
Quyết định trả hồ sơ vụ án để điều tra bổ sung |
|
6.
|
Quyết định tạm đình chỉ vụ án hình sự |
|
7.
|
Quyết định hủy bỏ Quyết định tạm đình chỉ vụ án hình sự |
|
8.
|
Quyết định tạm đình chỉ vụ án đối với bị can |
|
9.
|
Quyết định hủy bỏ Quyết định tạm đình chỉ vụ án hình sự đối với
bị can |
|
10.
|
Quyết định đình chỉ vụ án hình sự |
|
11.
|
Quyết định hủy bỏ Quyết định đình chỉ vụ án hình sự |
|
12.
|
Quyết định đình chỉ vụ án hình sự đối với bị can |
|
13.
|
Quyết định hủy bỏ Quyết định đình chỉ vụ án hình sự đối với bị
can |
|
14.
|
Quyết định phục hồi vụ án hình sự |
|
15.
|
Quyết định phục hồi vụ án hình sự đối với bị can |
|
16.
|
Cáo trạng |
|
17.
|
Bản kê vật chứng kèm theo Cáo trạng |
|
18.
|
Danh sách những người Viện kiểm sát đề
nghị Tòa án triệu tập đến phiên tòa |
|
19.
|
Quyết định phân công viện kiểm sát cấp dưới thực hành quyền công tố, kiểm
sát xét xử sơ thẩm vụ án hình sự |
|
20.
|
Biên bản niêm yết công khai văn bản tố tụng |
|
21.
|
Phiếu yêu cầu trích xuất |
|
22.
|
Giấy mời |
|
23.
|
Giấy triệu tập |
|
24.
|
Biên bản giao nhận Cáo trạng/Quyết định truy tố theo thủ tục
rút gọn/Quyết định tạm đình chỉ vụ án hình sự/Quyết định
đình chỉ vụ án hình sự |
|
25.
|
Thông báo về việc vụ án có bị can bị tạm giam |
|
26.
|
Quyết định trả hồ sơ vụ án để điều tra lại |
|
27.
|
Thông báo về việc truy tố bị can/trả hồ sơ vụ án để điều tra
bổ sung/đình chỉ hoặc tạm đình chỉ vụ án hình sự/đình chỉ hoặc tạm đình chỉ
vụ án hình sự đối với bị can… |
|
28.
|
Biên bản giao nhận hồ sơ vụ việc/vụ án |
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét