SƠ LƯỢC NHỮNG ĐIỂM CHÍNH :
A. BỐ CỤC VĂN BẢN :
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG - Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Điều 4. Phân loại tài sản công
- Điều 5. Chính sách của Nhà nước về quản lý, sử
dụng tài sản công
- Điều 6. Nguyên tắc quản lý, sử dụng tài sản công
- Điều 7. Hình thức khai thác nguồn lực tài chính từ tài
sản công
- Điều 8. Công khai tài sản công
- Điều 9. Giám sát của cộng đồng đối với tài sản công
- Điều 10. Các hành vi bị nghiêm cấm trong quản lý, sử dụng
tài sản công
- Điều 11. Xử lý vi phạm pháp luật về quản lý, sử dụng
tài sản công
Chương II NỘI DUNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ TÀI
SẢN CÔNG VÀ NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA CÁC CƠ QUAN NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI TÀI SẢN CÔNG - Điều 12. Nội dung quản lý nhà nước về tài sản công
- Điều 13. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chính phủ
- Điều 14. Nhiệm vụ, quyền hạn của Kiểm toán nhà nước
- Điều 15. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Tài chính
- Điều 16. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ, cơ quan ngang Bộ,
cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở trung ương
- Điều 17. Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng nhân dân các
cấp
- Điều 18. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân
các cấp
- Điều 19. Thực hiện nhiệm vụ quản lý tài sản công
Chương III CHẾ ĐỘ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG TÀI
SẢN CÔNG TẠI CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ Mục 1 . QUY ĐỊNH CHUNG VỀ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG
TÀI SẢN CÔNG TẠI CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ - Điều 20. Tài sản công tại cơ quan, tổ chức, đơn
vị
- Điều 21. Cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao quản lý,
sử dụng tài sản công
- Điều 22. Quyền và nghĩa vụ của cơ quan, tổ chức, đơn vị
được giao quản lý, sử dụng tài sản công
- Điều 23. Quyền và nghĩa vụ của người đứng đầu cơ
quan, tổ chức, đơn vị được giao quản lý, sử dụng tài sản công
Mục 2 . TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG TÀI
SẢN CÔNG TẠI CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ - Điều 24. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng tài sản công
- Điều 25. Nguyên tắc ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng
tài sản công
- Điều 26. Thẩm quyền ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng
tài sản công
- Điều 27. Trách nhiệm kiểm tra việc tuân thủ tiêu chuẩn,
định mức sử dụng tài sản công
Mục 3 . CHẾ ĐỘ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG TÀI SẢN
CÔNG TẠI CƠ QUAN NHÀ NƯỚC - Điều 28. Hình thành tài sản công tại cơ quan nhà
nước
- Điều 29. Nhà nước giao tài sản bằng hiện vật cho cơ
quan nhà nước
- Điều 30. Đầu tư xây dựng trụ sở làm việc của cơ quan
nhà nước
- Điều 31. Mua sắm tài sản công phục vụ hoạt động của cơ
quan nhà nước
- Điều 32. Thuê tài sản phục vụ hoạt động của cơ quan
nhà nước
- Điều 33. Khoán kinh phí sử dụng tài sản công tại cơ
quan nhà nước
- Điều 34. Sử dụng tài sản công tại cơ quan nhà nước
- Điều 35. Quản lý vận hành tài sản công tại cơ quan
nhà nước
- Điều 36. Sử dụng đất thuộc trụ sở làm việc tại cơ
quan nhà nước
- Điều 37. Lập, quản lý hồ sơ về tài sản công tại cơ
quan nhà nước
- Điều 38. Thống kê, kế toán, kiểm kê, đánh giá lại, báo
cáo tài sản công tại cơ quan nhà nước
- Điều 39. Bảo dưỡng, sửa chữa tài sản công tại cơ quan
nhà nước
- Điều 40. Hình thức xử lý tài sản công tại cơ quan nhà
nước
- Điều 41. Thu hồi tài sản công tại cơ quan nhà nước
- Điều 42. Điều chuyển tài sản công
- Điều 43. Bán tài sản công tại cơ quan nhà nước
- Điều 44. Sử dụng tài sản công để thanh toán cho nhà
đầu tư khi thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức
hợp đồng xây dựng - chuyển giao
- Điều 45. Thanh lý tài sản công tại cơ quan nhà nước
- Điều 46. Tiêu hủy tài sản công tại cơ quan nhà nước
- Điều 47. Xử lý tài sản công trong trường hợp bị mất, bị
hủy hoại
- Điều 48. Quản lý, sử dụng số tiền thu được từ xử lý
tài sản công tại cơ quan nhà nước
- Điều 49. Quản lý, sử dụng tài sản công của cơ quan
Việt Nam ở nước ngoài
Mục 4 . CHẾ ĐỘ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG TÀI SẢN
CÔNG TẠI ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP - Điều 50. Hình thành tài sản công tại đơn vị sự
nghiệp công lập
- Điều 51. Đầu tư xây dựng cơ sở hoạt động sự nghiệp
- Điều 52. Mua sắm tài sản công phục vụ hoạt động của
đơn vị sự nghiệp công lập
- Điều 53. Thuê tài sản, khoán kinh phí sử dụng tài sản
công tại đơn vị sự nghiệp công lập
- Điều 54. Sử dụng, quản lý vận hành tài sản công tại
đơn vị sự nghiệp công lập
- Điều 55. Quy định chung về việc sử dụng tài sản công tại
đơn vị sự nghiệp công lập vào mục đích kinh doanh, cho thuê, liên doanh, liên kết
- Điều 56. Sử dụng tài sản công tại đơn vị sự nghiệp
công lập vào mục đích kinh doanh
- Điều 57. Sử dụng tài sản công tại đơn vị sự nghiệp
công lập vào mục đích cho thuê
- Điều 58. Sử dụng tài sản công tại đơn vị sự nghiệp
công lập vào mục đích liên doanh, liên kết
- Điều 59. Thống kê, kế toán, kiểm kê, đánh giá lại, báo
cáo tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công lập
- Điều 60. Bảo dưỡng, sửa chữa tài sản công tại đơn vị sự
nghiệp công lập
- Điều 61. Khấu hao và hao mòn tài sản cố định tại đơn vị
sự nghiệp công lập
- Điều 62. Xử lý tài sản công tại đơn vị sự nghiệp công
lập
- Điều 63. Xử lý tài sản công trong trường hợp chuyển đổi
mô hình hoạt động của đơn vị sự nghiệp công lập
Mục 5 . CHẾ ĐỘ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG TÀI SẢN
CÔNG TẠI ĐƠN VỊ LỰC LƯỢNG VŨ TRANG NHÂN DÂN - Điều 64. Tài sản công tại đơn vị lực lượng vũ trang
nhân dân
- Điều 65. Quản lý, sử dụng tài sản đặc biệt,
tài sản chuyên dùng tại đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân
- Điều 66. Quản lý, sử dụng tài sản phục vụ
công tác quản lý tại đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân
Mục 6 . CHẾ ĐỘ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG TÀI SẢN
CÔNG TẠI CÁC TỔ CHỨC - Điều 67. Quản lý, sử dụng tài sản tại cơ quan Đảng Cộng
sản Việt Nam
- Điều 68. Quản lý, sử dụng tài sản công tại tổ chức
chính trị - xã hội
- Điều 69. Quản lý, sử dụng tài sản công tại tổ chức
chính trị xã hội - nghề nghiệp
- Điều 70. Quản lý, sử dụng tài sản công tại tổ chức
xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, tổ chức khác được thành lập theo quy định
của pháp luật về hội
Mục 7 . CHẾ ĐỘ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG TÀI SẢN
CÔNG TẠI CƠ QUAN DỰ TRỮ NHÀ NƯỚC - Điều 71. Tài sản công tại cơ quan dự trữ nhà nước
- Điều 72. Quản lý, sử dụng tài sản công phục vụ hoạt động
của cơ quan dự trữ nhà nước
- Điều 73. Quản lý, sử dụng hàng hóa, vật tư thuộc Danh
mục hàng dự trữ quốc gia
Chương IV CHẾ ĐỘ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG TÀI SẢN
KẾT CẤU HẠ TẦNG Mục 1 . QUY ĐỊNH CHUNG VỀ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG
TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG - Điều 74. Quản lý, sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng
- Điều 75. Đối tượng được giao quản lý tài sản kết cấu hạ
tầng
- Điều 76. Quyền và nghĩa vụ của đối tượng được giao quản
lý tài sản kết cấu hạ tầng
- Điều 77. Tài sản kết cấu hạ tầng giao cho đối tượng quản
lý
Mục 2 . HỒ SƠ, THỐNG KÊ, KẾ TOÁN, KIỂM
KÊ, ĐÁNH GIÁ LẠI, BÁO CÁO, BẢO TRÌ TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG - Điều 78. Hồ sơ, thống kê, kế toán, kiểm kê, đánh giá lại,
báo cáo tài sản kết cấu hạ tầng
- Điều 79. Bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng
Mục 3 . KHAI THÁC TÀI SẢN KẾT CẤU
HẠ TẦNG - Điều 80. Phương thức khai thác tài sản kết cấu hạ tầng
- Điều 81. Đối tượng được giao quản lý tài sản kết cấu hạ
tầng trực tiếp tổ chức khai thác tài sản
- Điều 82. Chuyển nhượng quyền thu phí sử dụng tài sản kết
cấu hạ tầng
- Điều 83. Cho thuê quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng
- Điều 84. Chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài
sản kết cấu hạ tầng
- Điều 85. Quản lý, sử dụng số tiền thu được từ khai
thác tài sản kết cấu hạ tầng
- Điều 86. Sử dụng đất gắn với kết cấu hạ tầng
Mục 4 . XỬ LÝ TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ
TẦNG - Điều 87. Hình thức xử lý tài sản kết cấu hạ
tầng
- Điều 88. Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng
- Điều 89. Điều chuyển tài sản kết cấu hạ tầng
- Điều 90. Bán tài sản kết cấu hạ tầng
- Điều 91. Sử dụng tài sản kết cấu hạ tầng để thanh
toán cho nhà đầu tư khi thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình theo
hình thức hợp đồng xây dựng - chuyển giao
- Điều 92. Thanh lý tài sản kết cấu hạ tầng
- Điều 93. Xử lý tài sản kết cấu hạ tầng trong trường hợp
bị mất, bị hủy hoại
- Điều 94. Quản lý, sử dụng số tiền thu được từ xử lý
tài sản kết cấu hạ tầng
Mục 5 . QUẢN LÝ, SỬ DỤNG TÀI SẢN KẾT CẤU
HẠ TẦNG ĐƯỢC ĐẦU TƯ THEO HÌNH THỨC ĐỐI TÁC CÔNG TƯ - Điều 95. Đầu tư xây dựng, quản lý, khai thác tài sản kết
cấu hạ tầng theo hình thức đối tác công tư
- Điều 96. Chuyển giao tài sản được hình thành thông qua
quá trình thực hiện dự án theo hình thức đối tác công tư cho Nhà nước
Chương V CHẾ ĐỘ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG TÀI SẢN
CÔNG TẠI DOANH NGHIỆP - Điều 97. Tài sản công tại doanh nghiệp
- Điều 98. Quản lý, sử dụng tài sản công do Nhà nước
giao cho doanh nghiệp quản lý và đã được tính thành phần vốn nhà nước tại doanh
nghiệp
- Điều 99. Quản lý, sử dụng tài sản công do Nhà nước
giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp
Chương VI CHẾ ĐỘ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG TÀI SẢN
CỦA DỰ ÁN SỬ DỤNG VỐN NHÀ NƯỚC, TÀI SẢN ĐƯỢC XÁC LẬP QUYỀN SỞ HỮU TOÀN DÂN Mục 1 . CHẾ ĐỘ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG TÀI SẢN
CỦA DỰ ÁN SỬ DỤNG VỐN NHÀ NƯỚC - Điều 100. Tài sản của dự án sử dụng vốn nhà nước
- Điều 101. Hình thành tài sản của dự án
- Điều 102. Sử dụng tài sản phục vụ hoạt động của dự án
- Điều 103. Xử lý tài sản phục vụ hoạt động của dự án
- Điều 104. Xử lý tài sản là kết quả của dự án
- Điều 105. Quản lý, sử dụng tài sản được hình thành
thông qua việc triển khai thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng vốn
nhà nước
Mục 2 . CHẾ ĐỘ QUẢN LÝ, XỬ LÝ TÀI SẢN ĐƯỢC
XÁC LẬP QUYỀN SỞ HỮU TOÀN DÂN - Điều 106. Tài sản được xác lập quyền sở hữu toàn dân
- Điều 107. Thẩm quyền quyết định xác lập quyền sở hữu
toàn dân
- Điều 108. Bảo quản tài sản được xác lập quyền sở hữu
toàn dân
- Điều 109. Hình thức xử lý tài sản được xác lập quyền sở
hữu toàn dân
- Điều 110. Trình tự, thủ tục xử lý tài sản được xác lập
quyền sở hữu toàn dân
- Điều 111. Tổ chức xử lý tài sản được xác lập quyền sở
hữu toàn dân
- Điều 112. Quản lý số tiền thu được từ việc xử lý tài sản
được xác lập quyền sở hữu toàn dân
Chương VII CHẾ ĐỘ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG, KHAI
THÁC NGUỒN LỰC TÀI CHÍNH TỪ ĐẤT ĐAI, TÀI NGUYÊN Mục 1 . CHẾ ĐỘ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG, KHAI THÁC
NGUỒN LỰC TÀI CHÍNH TỪ ĐẤT ĐAI - Điều 113. Quản lý, sử dụng, khai thác nguồn lực tài
chính từ đất đai
- Điều 114. Khai thác nguồn lực tài chính từ đất đai
- Điều 115. Thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuê mặt
nước
- Điều 116. Thu thuế, phí, lệ phí liên quan đến đất đai
- Điều 117. Sử dụng giá trị quyền sử dụng đất để thanh
toán cho nhà đầu tư khi thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình theo
hình thức hợp đồng xây dựng - chuyển giao
- Điều 118. Khai thác quỹ đất để tạo vốn phát triển kết
cấu hạ tầng
Mục 2 . CHẾ ĐỘ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG, KHAI THÁC
NGUỒN LỰC TÀI CHÍNH TỪ TÀI NGUYÊN - Điều 119. Tài nguyên
- Điều 120. Quản lý, sử dụng, khai thác nguồn lực tài
chính từ tài nguyên
- Điều 121. Khai thác nguồn lực tài chính từ tài nguyên
- Điều 122. Thu tiền cấp quyền khai thác tài nguyên, thu
tiền sử dụng tài nguyên, tiền thuê tài nguyên
- Điều 123. Thu thuế tài nguyên, phí, lệ phí trong quản
lý, sử dụng, khai thác tài nguyên
- Điều 124. Quản lý, sử dụng các khoản thu từ khai thác
tài nguyên
Chương VIII HỆ THỐNG THÔNG TIN VỀ TÀI SẢN
CÔNG VÀ CƠ SỞ DỮ LIỆU QUỐC GIA VỀ TÀI SẢN CÔNG - Điều 125. Hệ thống thông tin về tài sản công
- Điều 126. Trách nhiệm xây dựng Hệ thống thông tin về
tài sản công
- Điều 127. Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản công
- Điều 128. Quản lý, khai thác Cơ sở dữ liệu quốc gia về
tài sản công
- Điều 129. Sử dụng thông tin về tài sản công
Chương IX DỊCH VỤ VỀ TÀI SẢN CÔNG - Điều 130. Nội dung dịch vụ về tài sản công
- Điều 131. Cung cấp dịch vụ về tài sản công
- Điều 132. Sử dụng dịch vụ về tài sản công
Chương X ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH - Điều 133. Hiệu lực thi hành
- Điều 134. Quy định chuyển tiếp
B. TÓM TẮT NỘI DUNG
VĂN BẢN:
(đang cập nhật)
C. CÂU HỎI LIÊN QUAN:
(đang cập nhật) Luật Gia Vlog - NGUYỄN KIỆT- tổng hợp & phân tích |
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét