Nội dung Văn Bản Quy Phạm Pháp Luật được biên tập lại từ 04 nguồn chính: https://vbpl.vn/; www.congbao.hochiminhcity.gov.vn; https://congbao.chinhphu.vn/ và https://www.ipvietnam.gov.vn /

218 DANH MỤC VĂN BẢN PHÁP LUẬT

Thứ Sáu, 21 tháng 2, 2025

【Review】Thông tư 39/2016/TT-NHNN của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về hoạt động cho vay của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách hàng.

THUỘC TÍNH VĂN BẢN :

Số ký hiệu : Số: 39/2016/TT-NHNN

Ngày ban hành : 

ngày 30 tháng 12 năm 2016


Loại VB : THÔNG TƯ

Ngày có hiệu lực :ngày 15 tháng 3 năm 2017

Nguồn thu thập : ĐÃ BIẾT

Ngày đăng công báo : ĐÃ BIẾT

Ngành: ĐÃ BIẾT

Lĩnh vực :  ĐÃ BIẾT

Cơ quan ban hành/ chức danh/Người ký : NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC
VIỆT NAM

KT. THỐNG ĐỐC
PHÓ THỐNG ĐỐC




Nguyễn Thị Hồng

Phạm vi:  Toàn quốc

Tình trạng hiệu lực : ĐÃ BIẾT

THÔNG TIN ÁP DỤNG : 

Chương III

TỔ CHỨC THỰC HIỆN

 

Điều 33. Hiệu lực thi hành

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 3 năm 2017.

2. Kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, các văn bản sau đây hết hiệu lực thi hành:

a) Quyết định số 1627/2001/QĐ-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2001 của Thng đc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam về việc ban hành Quy chế cho vay của tổ chức tín dụng đối với khách hàng;

b) Quyết định số 28/2002/QĐ-NHNN ngày 11 tháng 01 năm 2002 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam về sửa đổi Điều 2 Quyết định số 1627/2001/QĐ-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2001 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về việc ban hành Quy chế cho vay của tổ chức tín dụng đối với khách hàng;

c) Quyết định số 127/2005/QĐ-NHNN ngày 03 tháng 02 năm 2005 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế cho vay của tổ chức tín dụng đối với khách hàng ban hành theo Quyết định số 1627/2001/QĐ-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2001 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước;

d) Quyết định số 783/2005/QĐ-NHNN ngày 31 tháng 5 năm 2005 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam về việc sa đi, bổ sung Khoản 6 Điều 1 của Quyết định số 127/2005/QĐ-NHNN ngày 03 tháng 02 năm 2005 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam về việc sửa đi, bổ sung một số điều của Quy chế cho vay của tổ chức tín dụng đối với khách hàng ban hành theo Quyết định số 1627/2001/QĐ-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2001 của Thống đc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;

đ) Thông tư số 12/2010/TT-NHNN ngày 14 tháng 4 năm 2010 của Thống đc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam hướng dẫn tổ chức tín dụng cho vay bng đồng Việt Nam đối với khách hàng theo lãi suất thỏa thuận;

e) Thông tư số 05/2011/TT-NHNN ngày 10 tháng 3 năm 2011 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định về thu phí cho vay của tổ chức tín dụng, ngân hàng hàng nước ngoài đối với khách hàng;

g) Thông tư số 33/2011/TT-NHNN ngày 08 tháng 10 năm 2011 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 13/2010/TT-NHNN ngày 20 tháng 5 năm 2010 quy định về các tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tín dụng và Quy chế cho vay của tổ chức tín dụng đối với khách hàng ban hành kèm theo Quyết định số 1627/2001/QĐ-NHNN ngày 31 tháng 12 năm 2001 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;

h) Thông tư số 08/2014/TT-NHNN ngày 17 tháng 3 năm 2014 của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam quy định lãi suất cho vay ngắn hạn bằng đồng Việt Nam của tổ chức tín dụng đối với khách hàng vay để đáp ứng nhu cầu vốn phục vụ một số lĩnh vực, ngành kinh tế.

Điều 34. Quy định chuyển tiếp

Đối với các hợp đồng tín dụng được ký kết trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành:

1. Tổ chức tín dụng và khách hàng tiếp tục thực hiện các nội dung trong hợp đồng tín dụng đã ký kết phù hợp với quy định của pháp luật có hiệu lực thi hành tại thời điểm ký kết hợp đồng đó hoặc thỏa thuận sửa đổi, bổ sung hợp đồng tín dụng phù hợp với quy định tại Thông tư này.

2. Trường hợp áp dụng phương thức cho vay theo hạn mức tín dụng, hạn mức tín dụng dự phòng, hạn mức thấu chi trên tài khoản thanh toán, nếu trong nội dung hợp đồng không thỏa thuận thời hạn duy trì hạn mức tín dụng, hạn mức thấu chi trên tài khoản thanh toán, thời hạn hiệu lực của hạn mức tín dụng dự phòng, thì tổ chức tín dụng và khách hàng được tiếp tục thực hiện các nội dung trong hợp đồng tín dụng đã ký kết phù hợp với quy định của pháp luật có hiệu lực thi hành tại thời điểm ký kết hợp đồng nhưng thời hạn duy trì của hạn mức tín dụng, hạn mức thấu chi trên tài khoản thanh toán, thời hạn hiệu lực của hạn mức tín dụng dự phòng tối đa không vượt quá 01 (một) năm kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành.

Điều 35. Tổ chức thực hin

1. Tổ chức tín dụng căn cứ Thông tư này để quy định nội bộ về hoạt động cho vay đối với khách hàng.

2. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Chính sách tiền tệ và Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, Giám đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chi nhánh các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Chủ tịch Hội đồng quản trị, Chủ tịch Hội đồng thành viên và Tổng giám đốc (Giám đốc) các tổ chức tín dụng có trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này./.

Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam, tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Thông tư này.”.【Thông tư 52/2025/TT-NHNN

XEM NỘI DUNG TOÀN VĂN BẢN (PDF) :
NGHE ĐỌC VĂN BẢN LUẬT (AUDIO) :
(đang cập nhật)
XEM NỘI DUNG TOÀN VĂN BẢN ( WORD) :
VĂN BẢN ĐƯỢC DỊCH SANG TIẾNG ANH (FILE PDF):
(đang cập nhật)
(Biên tập lại từ 04 nguồn chính: https://vbpl.vn/;  www.congbao.hochiminhcity.gov.vn; https://congbao.chinhphu.vn/ và https://www.ipvietnam.gov.vn/
SƠ LƯỢC NHỮNG ĐIỂM CHÍNH :

A. BỐ CỤC VĂN BẢN :

Căn cứ ban hành:>>>XEM

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • Điều 2. Giải thích từ ngữThông tư 06/2023/TT-NHNN bổ sungThông tư 12/2024/TT-NHNN sửa đổi

  • Điều 3. Quyền tự chủ của tổ chức tín dụng
  • Điều 4. Nguyên tắc cho vay, vay vốnThông tư 12/2024/TT-NHNN sửa đổi
  • Điều 5. Áp dụng các văn bản pháp luật có liên quan
  • Điều 6. Sử dụng ngôn ngữ
  • Điều 7. Điều kiện vay vốnThông tư 06/2023/TT-NHNN bãi bỏ Khoản 5Thông tư 12/2024/TT-NHNN sửa đổi
  • Điều 8. Những nhu cầu vốn không được cho vayThông tư 06/2023/TT-NHNN bổ sungThông tư 10/2023/TT-NHNN ngưng hiệu lực Khoản 8,9,10
  • Điều 9. Hồ sơ đề nghị vay vốnThông tư 12/2024/TT-NHNN sửa đổi
  • Điều 10. Loại cho vay
  • Điều 11. Đồng tiền cho vay, trả nợThông tư 06/2023/TT-NHNN bổ sung
  • Điều 12. Mức cho vay
  • Điều 13. Lãi suất cho vayThông tư 06/2023/TT-NHNN bổ sung
  • Điều 14. Phí liên quan đến hoạt động cho vay
  • Điều 15. Bảo đảm tiền vay
  • Điều 16.Cung cấp thông tinThông tư 12/2024/TT-NHNN sửa đổi
  • Điều 17. Thẩm định và quyết định cho vay
  • Điều 18. Trả nợ gốc và lãi tiền vayThông tư 06/2023/TT-NHNN bổ sung
  • Điều 19. Cơ cấu lại thời hạn trả nợ
  • Điều 20. Nợ quá hạn
  • Điều 21. Chấm dứt cho vay, xử lý nợ, miễn, giảm lãi tiền vay, phí
  • Điều 22. Quy định nội bộThông tư 06/2023/TT-NHNN bổ sungThông tư 12/2024/TT-NHNN sửa đổi
  • Điều 23. Thỏa thuận cho vayThông tư 06/2023/TT-NHNN bổ sung
  • Điều 24. Kiểm tra sử dụng tiền vayThông tư 12/2024/TT-NHNN sửa đổi
  • Điều 25. Phạt vi phạm và bồi thường thiệt hại
  • Điều 26. Các quy định khácThông tư 06/2023/TT-NHNN bổ sungThông tư 12/2024/TT-NHNN sửa đổi

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Mục 1 . 

HOẠT ĐỘNG CHO VAY PHỤC VỤ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH

  • Điều 27. Phương thức cho vayThông tư 06/2023/TT-NHNN bổ sung
  • Điều 28. Thời hạn cho vay
  • Điều 29. Lưu giữ hồ sơ cho vayThông tư 12/2024/TT-NHNN bãi bỏ

Mục 2 . 

HOẠT ĐỘNG CHO VAY PHỤC VỤ NHU CẦU ĐỜI SỐNG

  • Điều 30. Phương thức cho vay
  • Điều 31. Thời hạn cho vay
  • Điều 32. Lưu giữ hồ sơ cho vayThông tư 12/2024/TT-NHNN bãi bỏ

Mục 3: HOẠT ĐỘNG CHO VAY BẰNG PHƯƠNG TIỆN ĐIỆN TỬ

【Thông tư 06/2023/TT-NHNN bổ sung】

  • Điều 32a. Nguyên tắc cho vay bằng phương tiện điện tử
  • Điều 32b. Nhận biết, xác minh thông tin nhận biết khách hàng
  • Điều 32c. Dư nợ cho vay
  • Điều 32d. Hồ sơ đề nghị vay vốn
  • Điều 32đ. Thẩm định và quyết định cho vay
  • Điều 32e. Thỏa thuận cho vay
  • Điều 32g. Lưu giữ hồ sơ cho vayThông tư 12/2024/TT-NHNN bãi bỏ
  • Điều 32h. Phương tiện thanh toán được sử dụng để giải ngân vốn cho vay

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

  • Điều 33. Hiệu lực thi hành
  • Điều 34. Quy định chuyển tiếp
  • Điều 35. Tổ chức thực hiện

B. CÂU HỎI LIÊN QUAN:

  • Tìm hiểu(đang cập nhật)
  • Bộ câu hỏi và đáp án(đang cập nhật)

Luật Gia Vlog - NGUYỄN KIỆT- tổng hợp & phân tích

VIDEO :
(đang cập nhật)
GÓC BÁO CHÍ:

  • Văn bản hợp nhất 21/VBHN-NHNN năm 2024 do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam ban hành hợp nhất Thông tư quy định về hoạt động cho vay của tổ chức tín dụng, Chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách hàng. Xác thực:16/07/2024


Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét