Nội dung Văn Bản Quy Phạm Pháp Luật được biên tập lại từ 04 nguồn chính: https://vbpl.vn/; www.congbao.hochiminhcity.gov.vn; https://congbao.chinhphu.vn/ và https://www.ipvietnam.gov.vn /

218 DANH MỤC VĂN BẢN PHÁP LUẬT

Thứ Tư, 9 tháng 7, 2025

【Review】Luật số 51/2010/QH12 Người khuyết tật【Luật Người khuyết tật năm 2010】

THUỘC TÍNH VĂN BẢN :

Số ký hiệu : Luật số: 51/2010/QH12

Ngày ban hành : ngày 17 tháng 6 năm 2010.

Loại VB : LUẬT

Ngày có hiệu lực : ngày 01 tháng 01 năm 2011.

Nguồn thu thập : ĐÃ BIẾT

Ngày đăng công báo :  ĐÃ BIẾT

Ngành: ĐÃ BIẾT

Lĩnh vực :  ĐÃ BIẾT

Cơ quan ban hành/ chức danh/Người ký :QUỐC HỘI

CHỦ TỊCH QUỐC HỘI

  

 

Nguyễn Phú Trọng

Phạm vi:  Toàn quốc

Tình trạng hiệu lực :  ĐÃ BIẾT

THÔNG TIN ÁP DỤNG : 

CHƯƠNG X

ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 51. Áp dụng pháp luật

1. Người khuyết tật đang hưởng chính sách ưu đãi người có công với cách mạng; đang hưởng lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội hàng tháng thì không hưởng chính sách quy định tại khoản 1 Điều 44 của Luật này nhưng được hưởng chính sách quy định tại Luật này nếu pháp luật về người có công với cách mạng hoặc pháp luật về bảo hiểm xã hội chưa quy định.

2. Người khuyết tật thuộc đối tượng được hưởng nhiều chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội cùng loại chỉ được hưởng một chính sách trợ giúp cao nhất.

3. Người khuyết tật đang được hưởng chế độ nuôi dưỡng, chăm sóc tại cơ sở bảo trợ xã hội trước ngày Luật này có hiệu lực thì được tiếp tục nuôi dưỡng, chăm sóc tại cơ sở bảo trợ xã hội theo quy định tại khoản 2 Điều 45 của Luật này.

Điều 52. Hiệu lực thi hành

1. Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2011.

2. Pháp lệnh về người tàn tật năm 1998 hết hiệu lực kể từ ngày Luật này có hiệu lực.

Điều 53. Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành

Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành các điều, khoản được giao trong Luật; hướng dẫn những nội dung cần thiết khác của Luật này để đáp ứng yêu cầu quản lý nhà nước.

 

 

Luật này đã được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XII, kỳ họp thứ 7 thông qua ngày 17 tháng 6 năm 2010.

XEM NỘI DUNG TOÀN VĂN BẢN (PDF) :
XXXXXXXXXXXXXXXXXXXXXXX
NGHE ĐỌC VĂN BẢN LUẬT (AUDIO) :
(đang cập nhật)
XEM NỘI DUNG TOÀN VĂN BẢN ( WORD) :
VĂN BẢN ĐƯỢC DỊCH SANG TIẾNG ANH (FILE PDF):
(đang cập nhật)
(Biên tập lại từ 04 nguồn chính: https://vbpl.vn/;  www.congbao.hochiminhcity.gov.vn; https://congbao.chinhphu.vn/ và https://www.ipvietnam.gov.vn/
SƠ LƯỢC NHỮNG ĐIỂM CHÍNH :

A. BỐ CỤC VĂN BẢN :

Căn cứ ban hành:>>>XEM

CHƯƠNG I
NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • Điều 3. Dạng tật và mức độ khuyết tật
  • Điều 4. Quyền và nghĩa vụ của người khuyết tật
  • Điều 5. Chính sách của Nhà nước về người khuyết tật
  • Điều 6. Xã hội hóa hoạt động trợ giúp người khuyết tật
  • Điều 7. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức và cá nhân
  • Điều 8. Trách nhiệm của gia đình
  • Điều 9. Tổ chức của người khuyết tật, tổ chức vì người khuyết tật
  • Điều 10. Quỹ trợ giúp người khuyết tật
  • Điều 11. Ngày người khuyết tật Việt Nam
  • Điều 12. Hợp tác quốc tế về người khuyết tật
  • Điều 13. Thông tin, truyền thông, giáo dục
  • Điều 14. Những hành vi bị nghiêm cấm

CHƯƠNG II
XÁC NHẬN KHUYẾT TẬT

  • Điều 15. Trách nhiệm xác định mức độ khuyết tật
  • Điều 16. Hội đồng xác định mức độ khuyết tật
  • Điều 17. Phương pháp xác định mức độ khuyết tật
  • Điều 18. Thủ tục xác định mức độ khuyết tật
  • Điều 19. Giấy xác nhận khuyết tật
  • Điều 20. Xác định lại mức độ khuyết tật

CHƯƠNG III CHĂM SÓC SỨC KHỎE

  • Điều 21. Chăm sóc sức khỏe ban đầu tại nơi cư trú
  • Điều 22. Khám bệnh, chữa bệnh
  • Điều 23. Trách nhiệm của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
  • Điều 24. Cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng
  • Điều 25. Phục hồi chức năng dựa vào cộng đồng
  • Điều 26. Nghiên cứu khoa học, đào tạo chuyên gia, kỹ thuật viên, sản xuất trang thiết bị dành cho người khuyết tật

CHƯƠNG IV
GIÁO DỤC

  • Điều 27. Giáo dục đối với người khuyết tật
  • Điều 28. Phương thức giáo dục người khuyết tật
  • Điều 29. Nhà giáo, cán bộ quản lý giáo dục và nhân viên hỗ trợ giáo dục
  • Điều 30. Trách nhiệm của cơ sở giáo dục
  • Điều 31. Trung tâm hỗ trợ phát triển giáo dục hòa nhập

CHƯƠNG V
DẠY NGHỀ VÀ VIỆC LÀM

  • Điều 32. Dạy nghề đối với người khuyết tật
  • Điều 33. Việc làm đối với người khuyết tật
  • Điều 34. Cơ sở sản xuất, kinh doanh sử dụng nhiều lao động là người khuyết tật
  • Điều 35. Chính sách nhận người khuyết tật vào làm việc

CHƯƠNG VI
VĂN HÓA, THỂ DỤC, THỂ THAO, GIẢI TRÍ VÀ DU LỊCH

  • Điều 36. Hoạt động văn hóa, thể dục, thể thao, giải trí và du lịch đối với người khuyết tật
  • Điều 37. Tổ chức hoạt động văn hóa, thể dục, thể thao, giải trí và du lịch của người khuyết tật
  • Điều 38. Trách nhiệm của cơ sở văn hóa, thể dục, thể thao, giải trí và du lịch  

CHƯƠNG VII
NHÀ CHUNG CƯ, CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG,
     GIAO THÔNG, CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG

  • Điều 39. Nhà chung cư và công trình công cộng
  • Điều 40. Lộ trình cải tạo nhà chung cư, công trình công cộng
  • Điều 41. Tham gia giao thông của người khuyết tật
  • Điều 42. Phương tiện giao thông công cộng
  • Điều 43. Công nghệ thông tin và truyền thông

CHƯƠNG VIII BẢO TRỢ XÃ HỘI

  • Điều 44. Trợ cấp xã hội, hỗ trợ kinh phí chăm sóc hàng tháng
  • Điều 45. Nuôi dưỡng người khuyết tật trong cơ sở bảo trợ xã hội
  •  Điều 46. Chế độ mai táng phí
  • Điều 47. Cơ sở chăm sóc người khuyết tật
  • Điều 48. Trách nhiệm của cơ sở chăm sóc người khuyết tật

CHƯƠNG IX
TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN
NHÀ NƯỚC VỀ CÔNG TÁC NGƯỜI KHUYẾT TẬT

  • Điều 49. Cơ quan quản lý nhà nước về công tác người khuyết tật
  • Điều 50. Trách nhiệm của bộ, cơ quan ngang bộ và Ủy ban nhân dân các cấp

CHƯƠNG X
ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

  • Điều 51. Áp dụng pháp luật
  • Điều 52. Hiệu lực thi hành
  • Điều 53. Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành

 

B. CÂU HỎI LIÊN QUAN:

  • Tìm hiểu(đang cập nhật)
  • Bộ câu hỏi và đáp án(đang cập nhật)

Luật Gia Vlog - NGUYỄN KIỆT- tổng hợp & phân tích

VIDEO :
(đang cập nhật)
GÓC BÁO CHÍ:

  • Góc báo chí(đang cập nhật)


Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét