THUỘC TÍNH VĂN BẢN :
Số ký hiệu : Số: 164/2024/NĐ-CP |
Ngày ban hành : ngày 25 tháng 12 năm 2024 |
Loại VB : NGHỊ ĐỊNH
|
Ngày có hiệu lực : ngày 10 tháng 02 năm 2025 |
Nguồn thu thập : ĐÃ BIẾT |
Ngày đăng công báo : ĐÃ BIẾT |
Ngành: ĐÃ BIẾT |
Lĩnh vực : ĐÃ BIẾT |
Cơ quan ban hành/ chức danh/Người ký : CHÍNH PHỦ |
TM. CHÍNH PHỦ THỦ TƯỚNG Phạm Minh Chính |
Phạm vi: Toàn quốc |
Tình trạng hiệu lực : ĐÃ BIẾT |
THÔNG TIN ÁP DỤNG :
Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 46. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 10 tháng 02 năm 2025, thay thế Nghị định số 41/2014/NĐ-CP ngày 13 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về tổ chức và hoạt động thanh tra Công an nhân dân và Nghị định số 25/2021/NĐ-CP ngày 24 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 41/2014/NĐ-CP. Điều 47. Trách nhiệm thi hành Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này. XEM NỘI DUNG TOÀN VĂN BẢN (PDF) : NGHE ĐỌC VĂN BẢN LUẬT (AUDIO) : (đang cập nhật) XEM NỘI DUNG TOÀN VĂN BẢN ( WORD) : VĂN BẢN ĐƯỢC DỊCH SANG TIẾNG ANH (FILE PDF): (đang cập nhật)
(Biên tập lại từ 04 nguồn chính: https://vbpl.vn/; www.congbao.hochiminhcity.gov.vn; https://congbao.chinhphu.vn/ và https://www.ipvietnam.gov.vn/ |
SƠ LƯỢC NHỮNG ĐIỂM CHÍNH :
A. BỐ CỤC VĂN BẢN : Căn cứ ban hành:>>>XEM
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG - Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Chức năng của cơ quan thanh tra Công an nhân dân
- Điều 4. Đối tượng thanh tra
- Điều 5. Nguyên tắc hoạt động thanh tra Công an nhân dân
- Điều 6. Mối quan hệ công tác của cơ quan thanh tra Công an
nhân dân
Chương II TỔ CHỨC THANH TRA CÔNG AN NHÂN DÂN - Điều 7. Cơ quan thực hiện chức năng thanh tra Công an nhân
dân
- Điều 8. Thanh tra Bộ
- Điều 9. Thanh tra Công an tỉnh
- Điều 10. Thanh tra Cục Cảnh sát quản lý trại giam, cơ sở
giáo dục bắt buộc, trường giáo dưỡng
- Điều 11. Thanh tra Cục Cảnh sát Phòng cháy, chữa cháy và cứu
nạn, cứu hộ
- Điều 12. Nhiệm vụ của cán bộ thanh tra chuyên trách, cán bộ
thanh tra kiêm nhiệm
- Điều 13. Con dấu, tài khoản của cơ quan thanh tra Công an
nhân dân
Chương III THANH TRA VIÊN CÔNG AN NHÂN DÂN - Điều 14. Thanh tra viên và các ngạch thanh tra viên Công an
nhân dân
- Điều 15. Tiêu chuẩn bổ nhiệm vào ngạch thanh tra viên
- Điều 16. Tiêu chuẩn bổ nhiệm vào ngạch thanh tra viên chính
- Điều 17. Tiêu chuẩn bổ nhiệm vào ngạch thanh tra viên cao cấp
- Điều 18. Miễn nhiệm Thanh tra viên
- Điều 19. Chế độ chính sách đối với thanh tra viên Công an
nhân dân
Chương IV HOẠT ĐỘNG THANH TRA CÔNG AN NHÂN DÂN - Điều 20. Xây dựng, ban hành kế hoạch thanh tra
- Điều 21. Hình thức thanh tra và căn cứ ra quyết định thanh
tra
- Điều 22. Thời hạn thanh tra và gia hạn thời hạn thanh tra
- Điều 23. Ban hành quyết định thanh tra, xây dựng kế hoạch
tiến hành thanh tra và đề cương yêu cầu đối tượng thanh tra báo cáo
- Điều 24. Công bố quyết định thanh tra
- Điều 25. Nội dung thanh tra
- Điều 26. Trình tự, thủ tục tiến hành một cuộc thanh tra
- Điều 27. Đoàn thanh tra, sổ nhật ký đoàn thanh tra
- Điều 28. Nhiệm vụ, quyền hạn của người tiến hành thanh tra;
quyền hạn và nghĩa vụ của đối tượng thanh tra
- Điều 29. Giám sát hoạt động của Đoàn thanh tra
- Điều 30. Sửa đổi, bổ sung kế hoạch tiến hành thanh tra; tạm
dừng cuộc thanh tra, đình chỉ cuộc thanh tra
- Điều 31. Kết thúc việc tiến hành thanh tra trực tiếp
- Điều 32. Báo cáo kết quả thanh tra
- Điều 33. Xây dựng dự thảo kết luận thanh tra
- Điều 34. Ban hành kết luận thanh tra
- Điều 35. Công khai kết luận thanh tra
- Điều 36. Thanh tra lại và xử lý chồng chéo, trùng lặp trong
hoạt động thanh tra Công an nhân dân
- Điều 37. Hồ sơ thanh tra
Chương V THỰC HIỆN KẾT LUẬN THANH TRA - Điều 38. Trách nhiệm của Chánh Thanh tra và Thủ trưởng Công
an
- Điều 39. Trách nhiệm của đối tượng thanh tra, người đứng đầu
cơ quan, tổ chức quản lý trực tiếp đối tượng thanh tra và cơ quan, tổ chức, cá
nhân có liên quan
- Điều 40. Theo dõi, đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện kết luận
thanh tra
Chương VI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CÔNG TÁC THANH TRA CÔNG AN NHÂN DÂN - Điều 41. Thẩm quyền, nội dung quản lý nhà nước về công tác
thanh tra
- Điều 42. Trách nhiệm của Thủ trưởng cơ quan nhà nước các cấp,
các ngành đối với hoạt động thanh tra Công an nhân dân
- Điều 43. Trách nhiệm của Bộ trưởng Bộ Công an, Thủ trưởng
công an các đơn vị, địa phương trong tổ chức và chỉ đạo hoạt động thanh tra
- Điều 44. Xử lý vi phạm trong hoạt động thanh tra Công an
nhân dân
- Điều 45. Giải quyết kiến nghị, phản ánh, khiếu nại, tố cáo
Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH - Điều 46. Hiệu lực thi hành
- Điều 47. Trách nhiệm thi hành
B. CÂU HỎI LIÊN QUAN: - 【Tìm hiểu】(đang cập nhật)
- 【Bộ câu hỏi và đáp án】(đang cập nhật)
Luật Gia Vlog - NGUYỄN KIỆT- tổng hợp & phân tích |
GÓC BÁO CHÍ:- 【Góc báo chí】(đang cập nhật)
|
|
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét