Nội dung Văn Bản Quy Phạm Pháp Luật được biên tập lại từ 04 nguồn chính: https://vbpl.vn/; www.congbao.hochiminhcity.gov.vn; https://congbao.chinhphu.vn/ và https://www.ipvietnam.gov.vn /

218 DANH MỤC VĂN BẢN PHÁP LUẬT

Thứ Hai, 5 tháng 1, 2026

【Review】Luật 56/2010/QH12 Thanh tra【Luật Thanh tra năm 2010】

THUỘC TÍNH VĂN BẢN :

Số ký hiệu : Luật số: 56/2010/QH12

Ngày ban hành : ngày 15 tháng 11 năm 2010.     

Loại VB : LUẬT

Ngày có hiệu lực : ngày 01 tháng 7 năm 2011.

Nguồn thu thập : ĐÃ BIẾT

Ngày đăng công báo :  ĐÃ BIẾT

Ngành: ĐÃ BIẾT

Lĩnh vực :  ĐÃ BIẾT

Cơ quan ban hành/ chức danh/Người ký : QUỐC HỘI

CHỦ TỊCH QUỐC HỘI

 

 

 

Nguyễn Phú Trọng

Phạm vi:  Toàn quốc

Tình trạng hiệu lực :  ĐÃ BIẾT

THÔNG TIN ÁP DỤNG : 

CHƯƠNG VII

ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

 

Điều 76. Hoạt động thanh tra trong các cơ quan khác của Nhà nước; tổ chức và hoạt động thanh tra trong Quân đội nhân dân, Công an nhân dân, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

  1. Căn cứ vào quy định của Luật này và các quy định khác của pháp luật có liên quan, trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình, Toà án nhân dân tối cao, Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Kiểm toán Nhà nước, các cơ quan khác của Nhà nước tổ chức và chỉ đạo hoạt động thanh tra trong ngành, cơ quan mình.
  2. Tổ chức và hoạt động thanh tra trong Quân đội nhân dân, Công an nhân dân do Chính phủ quy định.
  3. Tổ chức và hoạt động thanh tra trong Ngân hàng Nhà nước Việt Nam được thực hiện theo quy định của Luật này và pháp luật về ngân hàng.

Điều 77. Hiệu lực thi hành

  • Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2011.
  • Luật thanh tra số 22/2004/QH11 hết hiệu lực kể từ ngày Luật này có hiệu lực.

Điều 78. Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành

  • Chính phủ, cơ quan, tổ chức khác có thẩm quyền quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành các điều, khoản được giao trong Luật; hướng dẫn những nội dung cần thiết khác của Luật này để đáp ứng yêu cầu quản lý nhà nước.

Luật này đã được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XII, kỳ họp thứ thông qua ngày 15 tháng 11 năm 2010.                                                            

  
XEM NỘI DUNG TOÀN VĂN BẢN (PDF) :
NGHE ĐỌC VĂN BẢN LUẬT (AUDIO) :
(đang cập nhật)
XEM NỘI DUNG TOÀN VĂN BẢN ( WORD) :
VĂN BẢN ĐƯỢC DỊCH SANG TIẾNG ANH (FILE PDF):
(đang cập nhật)
(Biên tập lại từ 04 nguồn chính: https://vbpl.vn/;  www.congbao.hochiminhcity.gov.vn; https://congbao.chinhphu.vn/ và https://www.ipvietnam.gov.vn/
SƠ LƯỢC NHỮNG ĐIỂM CHÍNH :

A. BỐ CỤC VĂN BẢN :

Căn cứ ban hành:>>>XEM

CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Điều 2. Mục đích hoạt động thanh tra
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Điều 4. Cơ quan thực hiện chức năng thanh tra
  • Điều 5. Chức năng của cơ quan thanh tra nhà nước
  • Điều 6. Hoạt động thanh tra
  • Điều 7. Nguyên tắc hoạt động thanh tra
  • Điều 8. Trách nhiệm của Thủ trưởng cơ quan nhà nước
  • Điều 9. Trách nhiệm của Thủ trưởng cơ quan thanh tra nhà nước, Thủ trưởng cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành, Trưởng đoàn thanh tra, Thanh tra viên, người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành, cộng tác viên thanh tra, thành viên khác của Đoàn thanh tra
  • Điều 10. Trách nhiệm và quyền của cơ quan, tổ chức, cá nhân là đối tượng thanh tra và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan
  • Điều 11. Trách nhiệm phối hợp giữa cơ quan thực hiện chức năng thanh tra với cơ quan, tổ chức hữu quan
  • Điều 12. Ban thanh tra nhân dân
  • Điều 13. Các hành vi bị nghiêm cấm

CHƯƠNG II TỔ CHỨC, NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA CƠ QUAN THANH TRA NHÀ NƯỚC; CƠ QUAN ĐƯỢC GIAO THỰC HIỆN CHỨC NĂNG THANH TRA CHUYÊN NGÀNH

Mục 1 THANH TRA CHÍNH PHỦ

  • Điều 14. Tổ chức của Thanh tra Chính phủ
  • Điều 15. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra Chính phủ
  • Điều 16. Nhiệm vụ, quyền hạn của Tổng Thanh tra Chính phủ

Mục 2 THANH TRA BỘ

  • Điều 17. Tổ chức của Thanh tra bộ
  • Điều 18. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra bộ
  • Điều 19. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra bộ

Mục 3 THANH TRA TỈNH

  • Điều 20. Tổ chức của Thanh tra tỉnh
  • Điều 21. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra tỉnh
  • Điều 22. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra tỉnh

Mục 4 THANH TRA SỞ

  • Điều 23. Tổ chức của Thanh tra sở
  • Điều 24. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra sở
  • Điều 25. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra sở

Mục 5 THANH TRA HUYỆN

  • Điều 26. Tổ chức của Thanh tra huyện
  • Điều 27. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thanh tra huyện
  • Điều 28. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh Thanh tra huyện

 Mục 6 CƠ QUAN ĐƯỢC GIAO THỰC HIỆN CHỨC NĂNG
THANH TRA CHUYÊN NGÀNH

  • Điều 29. Việc giao chức năng thanh tra chuyên ngành cho cơ quan thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước theo ngành, lĩnh vực
  • Điều 30. Hoạt động thanh tra của cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành

CHƯƠNG III THANH TRA VIÊN, NGƯỜI ĐƯỢC GIAO THỰC HIỆN NHIỆM VỤ THANH TRA CHUYÊN NGÀNH, CỘNG TÁC VIÊN THANH TRA

  • Điều 31. Thanh tra viên
  • Điều 32. Tiêu chuẩn chung của Thanh tra viên
  • Điều 33. Ngạch Thanh tra viên
  • Điều 34. Người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành
  • Điều 35. Cộng tác viên thanh tra

CHƯƠNG IV HOẠT ĐỘNG THANH TRA

Mục 1 QUY ĐỊNH CHUNG

  • Điều 36. Xây dựng, phê duyệt Định hướng chương trình thanh tra, kế hoạch thanh tra
  • Điều 37. Hình thức thanh tra
  • Điều 38. Căn cứ ra quyết định thanh tra
  • Điều 39. Công khai kết luận thanh tra
  • Điều 40. Xử lý và chỉ đạo việc thực hiện kết luận thanh tra
  • Điều 41. Xử lý hành vi không thực hiện yêu cầu, kết luận, quyết định xử lý về thanh tra
  • Điều 42. Xử lý hành vi vi phạm pháp luật của người ra quyết định thanh tra, Trưởng đoàn thanh tra, Thanh tra viên, người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành, cộng tác viên thanh tra, thành viên khác của Đoàn thanh tra

Mục 2 HOẠT ĐỘNG THANH TRA HÀNH CHÍNH

Điều 43. Thẩm quyền ra quyết định thanh tra hành chính

Điều 44. Quyết định thanh tra hành chính

Điều 45. Thời hạn thanh tra hành chính

Điều 46. Nhiệm vụ, quyền hạn của Trưởng đoàn thanh tra hành chính

Điều 47. Nhiệm vụ, quyền hạn của thành viên Đoàn thanh tra hành chính

Điều 48. Nhiệm vụ, quyền hạn của người ra quyết định thanh tra hành chính

Điều 49. Báo cáo kết quả thanh tra hành chính

Điều 50. Kết luận thanh tra hành chính

Mục 3 HOẠT ĐỘNG THANH TRA CHUYÊN NGÀNH

Điều 51. Thẩm quyền ra quyết định thanh tra chuyên ngành và phân công Thanh tra viên, người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành tiến hành thanh tra độc lập

Điều 52. Quyết định thanh tra chuyên ngành

Điều 53. Nhiệm vụ, quyền hạn của Trưởng đoàn thanh tra chuyên ngành

Điều 54. Nhiệm vụ, quyền hạn của thành viên Đoàn thanh tra, Thanh tra viên, người được giao thực hiện nhiệm vụ thanh tra chuyên ngành khi tiến hành thanh tra độc lập

Điều 55. Nhiệm vụ, quyền hạn của người ra quyết định thanh tra chuyên ngành

Điều 56. Thời hạn thanh tra, thời hạn gửi quyết định thanh tra, thời hạn công bố quyết định thanh tra, báo cáo kết quả thanh tra, kết luận thanh tra chuyên ngành

Mục 4 QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA ĐỐI TƯỢNG THANH TRA

Điều 57. Quyền của đối tượng thanh tra

Điều 58. Nghĩa vụ của đối tượng thanh tra

Mục 5 HỒ SƠ THANH TRA, TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN ĐIỀU TRA

Điều 59. Hồ sơ thanh tra

Điều 60. Trách nhiệm của cơ quan điều tra

CHƯƠNG V ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM HOẠT ĐỘNG CỦA CƠ QUAN THANH TRA NHÀ NƯỚC

Điều 61. Kinh phí hoạt động của cơ quan thanh tra nhà nước

Điều 62. Đầu tư hiện đại hóa hoạt động thanh tra

Điều 63. Chế độ, chính sách đối với Thanh tra viên

Điều 64. Thẻ thanh tra

CHƯƠNG VI THANH TRA NHÂN DÂN

Mục 1 QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 65. Tổ chức Thanh tra nhân dân

Điều 66. Nhiệm vụ của Ban thanh tra nhân dân

Điều 67. Quyền hạn của Ban thanh tra nhân dân

Mục 2 BAN THANH TRA NHÂN DÂN Ở XÃ, PHƯỜNG, THỊ TRẤN

Điều 68. Tổ chức Ban thanh tra nhân dân ở xã, phường, thị trấn

Điều 69. Hoạt động của Ban thanh tra nhân dân ở xã, phường, thị trấn

Điều 70. Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân cấp xã

Điều 71. Trách nhiệm của Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam xã, phường, thị trấn

Mục 3 BAN THANH TRA NHÂN DÂN Ở CƠ QUAN NHÀ NƯỚC,
ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP CÔNG LẬP, DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC

Điều 72. Tổ chức Ban thanh tra nhân dân ở cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, doanh nghiệp nhà nước

Điều 73. Hoạt động của Ban thanh tra nhân dân ở cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, doanh nghiệp nhà nước

Điều 74. Trách nhiệm của người đứng đầu cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, doanh nghiệp nhà nước

Điều 75. Trách nhiệm của Ban chấp hành Công đoàn cơ sở

CHƯƠNG VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 76. Hoạt động thanh tra trong các cơ quan khác của Nhà nước; tổ chức và hoạt động thanh tra trong Quân đội nhân dân, Công an nhân dân, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

Điều 77. Hiệu lực thi hành

Điều 78. Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành

 

B. CÂU HỎI LIÊN QUAN:

  • Tìm hiểu(đang cập nhật)
  • Bộ câu hỏi và đáp án(đang cập nhật)

Luật Gia Vlog - NGUYỄN KIỆT- tổng hợp & phân tích

VIDEO :
(đang cập nhật)
GÓC BÁO CHÍ:

  • Góc báo chí(đang cập nhật)


Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét