SƠ LƯỢC NHỮNG ĐIỂM CHÍNH :
A. BỐ CỤC VĂN BẢN : Căn cứ ban hành:>>>XEM
Chương I
NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Điều 1. Phạm
vi điều chỉnh Điều 2. Đối
tượng áp dụng Điều 3. Giải
thích từ ngữ Điều 4. Các
phương thức cung cấp vốn ODA, vốn vay ưu đãi Điều 5. Ưu
tiên sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi Điều 6. Nội
dung và nguyên tắc cơ bản trong quản lý nhà nước về vốn ODA, vốn vay ưu đãi Điều 7.
Nguyên tắc áp dụng cơ chế tài chính trong nước đối với vốn ODA, vốn vay ưu đãi Điều 8.
Trình tự, thủ tục quản lý và sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi Điều 9. Chủ
trương tiếp nhận khoản hỗ trợ ngân sách Điều 10.
Tham gia chương trình, dự án khu vực Điều 11. Khu
vực tư nhân tiếp cận vốn ODA, vốn vay ưu đãi Chương II
LẬP, THẨM ĐỊNH, QUYẾT ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ VÀ QUYẾT ĐỊNH ĐẦU TƯ CHƯƠNG TRÌNH,
DỰ ÁN ĐẦU TƯ SỬ DỤNG VỐN VAY ODA, VỐN VAY ƯU ĐÃI; CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN ĐẦU TƯ SỬ
DỤNG VỐN ODA KHÔNG HOÀN LẠI VÀ DỰ ÁN HỖ TRỢ KỸ THUẬT SỬ DỤNG VỐN ODA KHÔNG HOÀN
LẠI CHUẨN BỊ DỰ ÁN ĐẦU TƯ Mục 1 LẬP,
THẨM ĐỊNH, QUYẾT ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN Điều 12. Thẩm
quyền quyết định chủ trương đầu tư chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay
ưu đãi Điều 13. Đề
xuất chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi Điều 14.
Trình tự, thủ tục quyết định chủ trương đầu tư chương trình, dự án sử dụng vốn
ODA, vốn vay ưu đãi Điều 15. Hồ
sơ, nội dung và thời gian thẩm định báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, báo cáo đề
xuất chủ trương đầu tư chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi Điều 16. Hồ
sơ trình cấp có thẩm quyền và thời gian quyết định chủ trương đầu tư chương
trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi Điều 17. Các
hoạt động thực hiện trước Điều 18. Nội
dung chính của Quyết định chủ trương đầu tư chương trình, dự án sử dụng vốn
ODA, vốn vay ưu đãi Điều 19. Điều
chỉnh chủ trương đầu tư chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi Mục 2 LẬP,
THẨM ĐỊNH, QUYẾT ĐỊNH ĐẦU TƯ CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN Điều 20. Thẩm
quyền quyết định đầu tư chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi Điều 21.
Trình tự lập, thẩm định, quyết định đầu tư chương trình, dự án sử dụng vốn ODA,
vốn vay ưu đãi Điều 22. Điều
chỉnh chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi Chương
III LẬP, THẨM ĐỊNH, QUYẾT ĐỊNH CHỦ TRƯƠNG THỰC HIỆN VÀ PHÊ DUYỆT VĂN KIỆN DỰ ÁN
HỖ TRỢ KỸ THUẬT, PHI DỰ ÁN SỬ DỤNG VỐN ODA KHÔNG HOÀN LẠI Điều 23. Thẩm
quyền phê duyệt chủ trương thực hiện dự án hỗ trợ kỹ thuật, phi dự án và phê
duyệt Văn kiện dự án hỗ trợ kỹ thuật, phi dự án Điều 24. Lập
Văn kiện dự án hỗ trợ kỹ thuật, phi dự án Điều 25.
Trình tự, thủ tục quyết định chủ trương thực hiện dự án hỗ trợ kỹ thuật, phi dự
án thuộc thẩm quyền của Thủ tướng Chính phủ Điều 26.
Trình tự, thủ tục thẩm định và quyết định phê duyệt Văn kiện dự án hỗ trợ kỹ
thuật, phi dự án Điều 27. Điều
chỉnh Quyết định chủ trương thực hiện và Quyết định phê duyệt Văn kiện dự án hỗ
trợ kỹ thuật, phi dự án Chương IV
KÝ KẾT ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ VÀ THỎA THUẬN VỀ VỐN ODA, VỐN VAY ƯU ĐÃI Mục 1 KÝ
KẾT ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ VỀ VỐN ODA, VỐN VAY ƯU ĐÃI Điều 28. Cơ
sở đề xuất ký kết điều Ước quốc tế về vốn ODA, vốn vay ưu đãi Điều 29. Cơ
quan đề xuất ký kết điều ước quốc tế về vốn ODA, vốn vay ưu đãi Điều 30.
Trình tự, thủ tục ký kết, sửa đổi, bổ sung, gia hạn điều ước quốc tế về vốn
ODA, vốn vay ưu đãi Mục 2 KÝ
KẾT THỎA THUẬN VỀ VỐN ODA, VỐN VAY ƯU ĐÃI Điều 31. Cơ
sở đề xuất ký kết thỏa thuận về vốn ODA, vốn vay ưu đãi Điều 32. Cơ
quan đề xuất ký kết thỏa thuận về vốn ODA, vốn vay ưu đãi Điều 33.
Trình tự, thủ tục ký kết, sửa đổi, bổ sung, gia hạn thỏa thuận về vốn ODA, vốn
vay ưu đãi Chương V
QUẢN LÝ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN, PHI DỰ ÁN Điều 34. Các
hình thức tổ chức quản lý chương trình, dự án, phi dự án Điều 35. Quản
lý dự án Điều 36. Nhiệm
vụ, quyền hạn của cơ quan chủ quản trong quản lý thực hiện chương trình, dự án Điều 37. Nhiệm
vụ, quyền hạn của chủ dự án trong quản lý thực hiện chương trình, dự án Điều 38. Nhiệm
vụ, quyền hạn của Ban quản lý dự án trong quản lý thực hiện chương trình, dự án Điều 39. Quy
chế tổ chức và hoạt động của Ban quản lý dự án Điều 40.
Thuê tư vấn quản lý chương trình, dự án Điều 41. Lập,
thẩm định, phê duyệt và giao kế hoạch đầu tư công nguồn vốn nước ngoài cho
chương trình, dự án sử dụng vốn ODA và vốn vay ưu đãi Điều 42. Lập,
phê duyệt kế hoạch tổng thể thực hiện chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn
vay ưu đãi, vốn đối ứng Điều 43. Lập,
phê duyệt kế hoạch thực hiện chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu
đãi, vốn đối ứng hằng năm Điều 44. Vốn
đối ứng chuẩn bị thực hiện và thực hiện chương trình, dự án Điều 45. Thuế,
phí và lệ phí đối với chương trình, dự án Điều 46. Bồi
thường, hỗ trợ và tái định cư Điều 47. Đấu
thầu Điều 48. Vốn
dư Điều 49. Quản
lý xây dựng, nghiệm thu, bàn giao, kiểm toán, quyết toán Điều 50.
Theo dõi, kiểm tra, đánh giá, giám sát chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn
vay ưu đãi Chương VI
DOANH NGHIỆP NHÀ NƯỚC SỬ DỤNG VỐN VAY ODA, VAY ƯU ĐÃI CỦA NHÀ TÀI TRỢ NƯỚC
NGOÀI Điều 51.
Lĩnh vực và điều kiện sử dụng vốn vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài Điều 52. Đề
xuất dự án Điều 53. Chấp
thuận chủ trương đầu tư Điều 54. Quyết
định đầu tư Điều 55. Ký
kết, sửa đổi, bổ sung, gia hạn điều ước quốc tế, thỏa thuận về vốn ODA, vốn vay
ưu đãi Điều 56. Cho
vay lại vốn vay ODA, vốn vay ưu đãi Điều 57. Điều
chỉnh dự án Điều 58. Xây
dựng hạn mức cho vay lại 5 năm, xây dựng kế hoạch cho vay lại và hạn mức cho
vay lại hằng năm Điều 59. Quản
lý, tổ chức thực hiện, giám sát, đánh giá, chế độ báo cáo Chương
VII QUẢN LÝ TÀI CHÍNH VỐN VAY ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI Mục 1 MỞ
VÀ QUẢN LÝ TÀI KHOẢN THANH TOÁN Điều 60. Mở
tài khoản thanh toán cho chương trình, dự án sử dụng vốn vay ODA, vốn vay ưu
đãi tại hệ thống Kho bạc Nhà nước, ngân hàng phục vụ Điều 61.
Tiêu chí lựa chọn ngân hàng phục vụ chương trình, dự án sử dụng vốn vay ODA, vốn
vay Ưu đãi Điều 62.
Trách nhiệm của ngân hàng phục vụ Điều 63.
Nguyên tắc mở và quản lý tài khoản tạm ứng nguồn vốn vay ODA, vốn vay ưu đãi Điều 64.
Trách nhiệm của cơ quan giữ tài khoản của chương trình, dự án sử dụng vốn vay
ODA, vốn vay ưu đãi Mục 2 KẾ
HOẠCH TÀI CHÍNH HẰNG NĂM NGUỒN VỐN VAY ODA, VỐN VAY ƯU ĐÃI Điều 65.
Nguyên tắc lập kế hoạch tài chính hằng năm cho chương trình, dự án sử dụng vốn
vay ODA, vốn vay ưu đãi Điều 66. Tổng
hợp kế hoạch tài chính nguồn vốn vay ODA, vốn vay ưu đãi trong dự toán ngân
sách nhà nước hằng năm Điều 67. Nhập
và phê duyệt dự toán hằng năm trên hệ thống thông tin quản lý Ngân sách và Kho
bạc (TABMIS) Mục 3 KIỂM
SOÁT CHI NGUỒN VỐN VAY ODA, VỐN VAY ƯU ĐÃI Điều 68.
Nguyên tắc kiểm soát chi Điều 69. Cơ
quan kiểm soát chi Điều 70.
Hình thức kiểm soát chi Mục 4 RÚT
VỐN, QUẢN LÝ HẠCH TOÁN VỐN VAY ODA, VỐN VAY ƯU ĐÃI Điều 71. Các
hình thức rút vốn vay ODA, vốn vay ưu đãi Điều 72. Thời
gian xử lý rút vốn vay ODA, vốn vay ưu đãi Điều 73.
Trình tự, thủ tục rút vốn vay ODA, vốn vay ưu đãi Điều 74.
Nguyên tắc quản lý hạch toán vốn vay ODA, vay ưu đãi vào ngân sách nhà nước Điều 75. Hạch
toán hỗ trợ ngân sách trực tiếp Điều 76. Hạch
toán vốn vay ODA, vốn vay ưu đãi tại Kho bạc Nhà nước Điều 77. Hạch
toán vốn vay ODA, vốn vay ưu đãi cho vay lại tại Bộ Tài chính Điều 78. Tỷ
giá hạch toán và tỷ giá giải ngân Điều 79. Thời
hạn hạch toán ngân sách nhà nước Mục 5 BÁO
CÁO, KẾ TOÁN, KIỂM TOÁN, QUYẾT TOÁN, KIỂM TRA Điều 80. Báo
cáo thông tin khoản vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài Điều 81. Báo
cáo tình hình giải ngân, hạch toán ngân sách nhà nước Điều 82. Chế
độ kế toán, kiểm toán, quyết toán Điều 83. Quy
định về quản lý tài sản Mục 6 CÁC
QUY ĐỊNH KHÁC VỀ QUẢN LÝ TÀI CHÍNH Điều 84. Nội
dung đặc thù đối với chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi Điều 85. Các
quy định quản lý tài chính đối với dự án có nội dung chi thường xuyên có trong
điều ước quốc tế cụ thể, thỏa thuận vay cụ thể đã ký kết Chương
VIII QUẢN LÝ TÀI CHÍNH VỐN ODA KHÔNG HOÀN LẠI Điều 86.
Nguyên tắc quản lý tài chính đối với vốn ODA không hoàn lại Điều 87. Mở
tài khoản thanh toán cho chương trình, dự án sử dụng vốn ODA không hoàn lại Điều 88. Lập
kế hoạch tài chính vốn ODA không hoàn lại Điều 89. Kiểm
soát chi, giải ngân, hạch toán và ghi thu ghi chi vốn ODA không hoàn lại bằng
tiền Điều 90. Tiếp
nhận vốn ODA không hoàn lại bằng hàng hóa và dịch vụ Chương IX
NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN, TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC TRONG QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG
VỐN ODA, VỐN VAY ƯU ĐÃI Điều 91. Nhiệm
vụ, quyền hạn của Bộ Kế hoạch và Đầu tư Điều 92. Nhiệm
vụ, quyền hạn của Bộ Tài chính Điều 93. Nhiệm
vụ, quyền hạn của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Điều 94. Nhiệm
vụ, quyền hạn của Bộ Tư pháp Điều 95. Nhiệm
vụ, quyền hạn của Bộ Ngoại giao Điều 96. Nhiệm
vụ, quyền hạn của bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ Điều 97. Nhiệm
vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Chương X
ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 98. Xử
lý chuyển tiếp Điều 99. Tổ
chức thực hiện Điều 100. Điều
khoản thi hành Phụ lục I Phụ lục
II Phụ lục IIIa Phụ lục IIIb Phụ lục IIIc Phụ lục IVa Phụ lục IVb Phụ lục IVc Phụ lục V Phụ lục VI Phụ lục VII Phụ lục VIII Phụ lục IX Phụ lục X
B. CÂU HỎI LIÊN QUAN: - 【Tìm hiểu】(đang cập nhật)
- 【Bộ câu hỏi và đáp án】(đang cập nhật)
Luật Gia Vlog - NGUYỄN KIỆT- tổng hợp & phân tích |
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét