Nội dung Văn Bản Quy Phạm Pháp Luật được biên tập lại từ 04 nguồn chính: https://vbpl.vn/; www.congbao.hochiminhcity.gov.vn; https://congbao.chinhphu.vn/ và https://www.ipvietnam.gov.vn /

218 DANH MỤC VĂN BẢN PHÁP LUẬT

Chương III QUAN HỆ HÔN NHÂN VÀ GIA ĐÌNH CÓ YẾU TỐ NƯỚC NGOÀI

Mục 1: ĐĂNG KÝ KẾT HÔN

  • Điều 19. Thẩm quyền đăng ký kết hôn
  • Điều 20. Hồ sơ đăng ký kết hôn
  • Điều 21. Thủ tục nộp, tiếp nhận hồ sơ
  • Điều 22. Thời hạn giải quyết việc đăng ký kết hôn
  • Điều 23. Trình tự giải quyết việc đăng ký kết hôn tại Việt Nam
  • Điều 24. Lễ đăng ký kết hôn tại Việt Nam
  • Điều 25. Trình tự đăng ký kết hôn tại Cơ quan đại diện
  • Điều 26. Từ chối đăng ký kết hôn

Mục 2: CẤP GIẤY XÁC NHẬN TÌNH TRẠNG HÔN NHÂN CHO CÔNG DÂN VIỆT NAM CƯ TRÚ TRONG NƯỚC ĐỂ ĐĂNG KÝ KẾT HÔN VỚI NGƯỜI NƯỚC NGOÀI TẠI CƠ QUAN CÓ THẨM QUYỀN CỦA NƯỚC NGOÀI Ở NƯỚC NGOÀI

  • Điều 27. Thẩm quyền cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân
  • Điều 28. Thủ tục cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân
  • Điều 29. Từ chối cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân cho công dân Việt Nam cư trú trong nước để kết hôn với người nước ngoài tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài Yêu cầu cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân của công dân Việt Nam cư trú trong nước để kết hôn với người nước ngoài tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài bị từ chối trong các trường hợp sau đây:

Mục 3: ĐĂNG KÝ VIỆC NHẬN CHA, MẸ, CON

  • Điều 30. Điều kiện nhận cha, mẹ, con
  • Điều 31. Thẩm quyền đăng ký việc nhận cha, mẹ, con
  • Điều 32. Hồ sơ nhận cha, mẹ, con
  • Điều 33. Thời hạn giải quyết việc nhận cha, mẹ, con
  • Điều 34. Trình tự giải quyết việc nhận cha, mẹ, con tại Việt Nam
  • Điều 35. Trình tự giải quyết việc nhận cha, mẹ, con tại Cơ quan đại diện

Mục 4: CÔNG NHẬN VIỆC KẾT HÔN, GHI VÀO SỔHỘ TỊCH VIỆC NHẬN CHA, MẸ, CON CỦA CÔNG DÂN VIỆT NAM ĐÃ ĐƯỢC GIẢI QUYẾT TẠI CƠQUAN CÓ THẨM QUYỀN CỦA NƯỚC NGOÀI

  • Điều 36. Điều kiện, hình thức công nhận việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài ở nước ngoài
  • Điều 37. Thẩm quyền ghi vào sổ đăng ký kết hôn việc kết hôn, ghi vào sổ hộ tịch việc nhận cha, mẹ, con của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài
  • Điều 38. Hồ sơ, trình tự, thủ tục ghi vào sổ việc kết hôn
  • Điều 39. Từ chối ghi vào sổ việc kết hôn
  • Điều 40. Hồ sơ, trình tự, thủ tục ghi vào sổ việc nhận cha, mẹ, con

Mục 5: GHI VÀO SỔ HỘ TỊCH VIỆC LY HÔN, HỦY VIỆC KẾT HÔN TRÁI PHÁP LUẬT ĐÃ ĐƯỢC GIẢI QUYẾT Ở NƯỚC NGOÀI 

  • Điều 41. Điều kiện ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn đã được giải quyết ở nước ngoài Bản án, quyết định ly hôn, bản thỏa thuận ly hôn hoặc giấy tờ khác công nhận việc ly hôn do cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài cấp không có yêu cầu thi hành tại Việt Nam hoặc không có đơn yêu cầu không công nhận tại Việt Nam.
  • Điều 42. Thẩm quyền ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn đã được giải quyết ở nước ngoài
  • Điều 43. Các trường hợp phải ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn đã được giải quyết ở nước ngoài
  • Điều 44. Hồ sơ ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn đã được giải quyết ở nước ngoài
  • Điều 45. Trình tự, thủ tục ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn đã được giải quyết ở nước ngoài
  • Điều 46. Cách ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn đã được giải quyết ở nước ngoài
  • Điều 47. Ghi vào sổ hộ tịch việc hủy kết hôn trái pháp luật đã được giải quyết ở nước ngoài Việc ghi vào sổ hộ tịch việc hủy kết hôn trái pháp luật đã được giải quyết ở nước ngoài được thực hiện như quy định về ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn đã được giải quyết ở nước ngoài.

Mục 6: ĐĂNG KÝ KẾT HÔN, NHẬN CHA, MẸ, CONCÓ YẾU TỐ NƯỚC NGOÀI Ở KHU VỰC BIÊN GIỚI n cha, mẹ, con

  • Điều 49. Trình tự, thủ tục đăng ký kết hôn
  • Điều 50. Trình tự, thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con
Bãi bỏ bởi【Nghị định 123/2015/NĐ-CP

Mục 7: 

TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG TƯ VẤN, HỖ TRỢ HÔN NHÂN VÀ GIA ĐÌNH CÓ YẾU TỐ NƯỚC NGOÀI

  • Điều 51. Trung tâm tư vấn, hỗ trợ hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài
  • Điều 52. Nguyên tắc hoạt động tư vấn, hỗ trợ hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài
  • Điều 53. Điều kiện thành lập Trung tâm
  • Điều 54. Thủ tục đăng ký hoạt động của Trung tâm, cấp lại giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm
  • Điều 55. Quyền hạn, nghĩa vụ của Trung tâm
  • Điều 56. Thay đổi nội dung giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm
  • Điều 57. Chấm dứt hoạt động của Trung tâm

Mục 8: 

QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HÔN NHÂN VÀ GIA ĐÌNH CÓ YẾU TỐ NƯỚC NGOÀI

  • Điều 58. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Tư pháp
  • Điều 59. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Ngoại giao
  • Điều 60. Nhiệm vụ, quyền hạn của Cơ quan đại diện
  • Điều 61. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Công an
  • Điều 62. Nhiệm vụ của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ
  • Điều 63. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Nghị định 123/2015/NĐ-CP sửa đổi
  • Điều 64. Trách nhiệm của Trung ương Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam trong lĩnh vực hôn nhân và gia đình có yếu tố nước ngoài

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét