SƠ LƯỢC NHỮNG ĐIỂM CHÍNH :
A. BỐ CỤC VĂN BẢN : Căn cứ ban hành:>>>XEM
Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG - Điều 1. Phạm
vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối
tượng áp dụng
- Điều 3. Giải
thích từ ngữ
- Điều 4.
Trình tự đầu tư xây dựng
- Điều 5. Phân
loại dự án đầu tư xây dựng
- Điều 6. Giao
chủ đầu tư và điều kiện đối với cơ quan, tổ chức được giao làm chủ đầu tư
- Điều 7.
Nguyên tắc thực hiện các thủ tục hành chính
- Điều 8. Ứng
dụng mô hình thông tin công trình (BIM) trong hoạt động xây dựng và các giải
pháp công nghệ số
- Điều 9. Áp dụng
tiêu chuẩn trong hoạt động xây dựng
Chương II
QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG Mục 1 KHẢO
SÁT XÂY DỰNG - Điều 10.
Trình tự thực hiện khảo sát xây dựng
- Điều 11. Nhiệm
vụ khảo sát xây dựng
- Điều 12.
Phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng
- Điều 13. Quản
lý công tác khảo sát xây dựng
- Điều 14. Nội
dung Báo cáo kết quả khảo sát xây dựng
- Điều 15. Phê
duyệt Báo cáo kết quả khảo sát xây dựng
Mục 2 THIẾT
KẾ XÂY DỰNG - Điều 16. Quy
định chung về thiết kế xây dựng
- Điều 17. Nhiệm
vụ thiết kế xây dựng
- Điều 18. Quy
cách hồ sơ thiết kế xây dựng
- Điều 19. Nội
dung thiết kế sơ bộ
- Điều 20. Nội
dung thiết kế cơ sở
- Điều 21. Nội
dung thiết kế FEED
- Điều 22. Nội
dung thiết kế kỹ thuật
- Điều 23. Nội
dung thiết kế bản vẽ thi công
- Điều 24. Chỉ
dẫn kỹ thuật
- Điều 25. Quản
lý công tác thiết kế xây dựng
Mục 3 LẬP,
THẨM ĐỊNH DỰ ÁN VÀ QUYẾT ĐỊNH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG - Điều 26. Quy
hoạch sử dụng làm căn cứ lập Báo cáo nghiên cứu khả thi, Báo cáo kinh tế - kỹ
thuật
- Điều 27. Lập
Báo cáo nghiên cứu khả thi, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật
- Điều 28.
Tách dự án thành phần, phân kỳ đầu tư
- Điều 29. Nội
dung Báo cáo nghiên cứu khả thi
- Điều 30. Nội
dung Báo cáo kinh tế - kỹ thuật
- Điều 31. Thẩm
định Báo cáo nghiên cứu khả thi, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật của người quyết định
đầu tư
- Điều 32. Thẩm
quyền thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi của cơ quan chuyên môn về xây dựng
- Điều 33. Các
quy định khác về thẩm quyền thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi của cơ quan
chuyên môn về xây dựng
- Điều 34. Hội
đồng thẩm định
- Điều 35. Hồ
sơ trình thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi tại cơ quan chuyên môn về xây dựng,
Hội đồng thẩm định
- Điều 36.
Trình tự thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi của cơ quan chuyên môn về xây dựng,
Hội đồng thẩm định
- Điều 37. Thời
gian thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi của cơ quan chuyên môn về xây dựng, Hội
đồng thẩm định
- Điều 38. Nội
dung, kết quả thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi của cơ quan chuyên môn về
xây dựng, Hội đồng thẩm định
- Điều 39. Phê
duyệt dự án, quyết định đầu tư xây dựng
- Điều 40. Điều
chỉnh dự án đầu tư xây dựng
Mục 4 QUẢN
LÝ THIẾT KẾ XÂY DỰNG TRIỂN KHAI SAU KHI DỰ ÁN ĐƯỢC PHÊ DUYỆT - Điều 41. Thẩm
định thiết kế xây dựng triển khai sau khi dự án được phê duyệt
- Điều 42. Phê
duyệt thiết kế xây dựng triển khai sau khi dự án được phê duyệt
- Điều 43. Điều
chỉnh thiết kế xây dựng triển khai sau khi dự án được phê duyệt
Mục 5 TỔ
CHỨC QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG - Điều 44.
Hình thức quản lý dự án đầu tư xây dựng
- Điều 45. Tổ
chức và hoạt động của Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng
- Điều 46.
Thuê tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng
- Điều 47. Ban
quản lý dự án trực thuộc
- Điều 48. Chủ
đầu tư tự thực hiện quản lý dự án
Chương
III GIẤY PHÉP XÂY DỰNG VÀ QUẢN LÝ TRẬT TỰ XÂY DỰNG - Điều 49. Nội
dung chủ yếu của giấy phép xây dựng
- Điều 50. Điều
kiện cấp giấy phép xây dựng mới
- Điều 51. Điều
kiện cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo, di dời công trình
- Điều 52. Điều
kiện cấp giấy phép xây dựng có thời hạn
- Điều 53. Thẩm
quyền cấp giấy phép xây dựng
- Điều 54.
Trình tự, nội dung xem xét cấp, điều chỉnh, cấp lại, gia hạn giấy phép xây dựng
- Điều 55. Các
loại giấy tờ hợp pháp về đất đai để cấp giấy phép xây dựng
- Điều 56. Quy
định chung về hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng
- Điều 57. Hồ
sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng mới
- Điều 58. Hồ
sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng theo giai đoạn
- Điều 59. Hồ
sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng cho toàn bộ công trình thuộc dự án, nhóm công
trình thuộc dự án
- Điều 60. Hồ
sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng đối với công trình nhà ở riêng lẻ
- Điều 61. Hồ
sơ đề nghị cấp giấy phép sửa chữa, cải tạo, di dời công trình
- Điều 62. Hồ
sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng có thời hạn
- Điều 63. Điều
chỉnh, gia hạn giấy phép xây dựng
- Điều 64. Cấp
lại giấy phép xây dựng
- Điều 65. Thu
hồi, hủy giấy phép xây dựng
- Điều 66.
Công khai giấy phép xây dựng
- Điều 67. Quản
lý trật tự xây dựng
Chương IV
XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH ĐẶC THÙ - Điều 68. Quản
lý đầu tư xây dựng dự án, công trình cần bảo đảm bí mật nhà nước
- Điều 69. Quản
lý đầu tư xây dựng dự án, công trình xây dựng khẩn cấp
- Điều 70. Quản
lý đầu tư xây dựng dự án, công trình cấp bách
- Điều 71. Dự
án đầu tư công đặc biệt
- Điều 72. Dự
án, công trình xây dựng tạm
Chương V
ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH - Điều 73.
Trách nhiệm thi hành
- Điều 74. Sửa
đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng
5 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ
- Điều 75. Hiệu
lực thi hành
- Điều 76. Điều
khoản chuyển tiếp
Phụ lục I. Mẫu
tờ trình và các văn bản trong quy trình thực hiện thẩm định báo cáo nghiên cứu
khả thi, thiết kế xây dựng triển khai sau khi dự án được phê duyệt Phụ lục II.
Mẫu các văn bản trong quy trình cấp giấy phép xây dựng Phụ lục III.
Phân loại dự án đầu tư xây dựng theo công năng phục vụ và tính chất chuyên
ngành của công trình Phụ lục IV.
Danh mục công trình ảnh hưởng lớn đến an toàn, lợi ích cộng đồng
B. CÂU HỎI LIÊN QUAN: - 【Tìm hiểu】(đang cập nhật)
- 【Bộ câu hỏi và đáp án】(đang cập nhật)
Luật Gia Vlog - NGUYỄN KIỆT- tổng hợp & phân tích |
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét