Nội dung Văn Bản Quy Phạm Pháp Luật được biên tập lại từ 04 nguồn chính: https://vbpl.vn/; www.congbao.hochiminhcity.gov.vn; https://congbao.chinhphu.vn/ và https://www.ipvietnam.gov.vn /

218 DANH MỤC VĂN BẢN PHÁP LUẬT

Thứ Ba, 28 tháng 7, 2026

【Review】Nghị định 217/2026/NĐ-CP quy định chi tiết Luật Xây dựng về quản lý xây dựng. Ban hành: 19/06/2026

THUỘC TÍNH VĂN BẢN :

Số ký hiệu : .....................

Ngày ban hành : .....................

Loại VB : NGHỊ ĐỊNH

Ngày có hiệu lực : .....................

Nguồn thu thập : ĐÃ BIẾT

Ngày đăng công báo :  ĐÃ BIẾT

Ngành: ĐÃ BIẾT

Lĩnh vực :  ĐÃ BIẾT

Cơ quan ban hành/ chức danh/Người ký : CHÍNH PHỦ

CHỦ TỊCH QUỐC HỘI
TRẦN THANH MẪN

Phạm vi:  Toàn quốc

Tình trạng hiệu lực :  ĐÃ BIẾT

THÔNG TIN ÁP DỤNG : 
(đang cập nhật) 
XEM NỘI DUNG TOÀN VĂN BẢN (PDF) :
NGHE ĐỌC VĂN BẢN LUẬT (AUDIO) :
(đang cập nhật)
XEM NỘI DUNG TOÀN VĂN BẢN ( WORD) :
VĂN BẢN ĐƯỢC DỊCH SANG TIẾNG ANH (FILE PDF):
(đang cập nhật)
(Biên tập lại từ 04 nguồn chính: https://vbpl.vn/;  www.congbao.hochiminhcity.gov.vn; https://congbao.chinhphu.vn/ và https://www.ipvietnam.gov.vn/
SƠ LƯỢC NHỮNG ĐIỂM CHÍNH :

A. BỐ CỤC VĂN BẢN :

Căn cứ ban hành:>>>XEM

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Điều 4. Trình tự đầu tư xây dựng
  • Điều 5. Phân loại dự án đầu tư xây dựng
  • Điều 6. Giao chủ đầu tư và điều kiện đối với cơ quan, tổ chức được giao làm chủ đầu tư
  • Điều 7. Nguyên tắc thực hiện các thủ tục hành chính
  • Điều 8. Ứng dụng mô hình thông tin công trình (BIM) trong hoạt động xây dựng và các giải pháp công nghệ số
  • Điều 9. Áp dụng tiêu chuẩn trong hoạt động xây dựng

Chương II QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG

Mục 1 KHẢO SÁT XÂY DỰNG

  • Điều 10. Trình tự thực hiện khảo sát xây dựng
  • Điều 11. Nhiệm vụ khảo sát xây dựng
  • Điều 12. Phương án kỹ thuật khảo sát xây dựng
  • Điều 13. Quản lý công tác khảo sát xây dựng
  • Điều 14. Nội dung Báo cáo kết quả khảo sát xây dựng
  • Điều 15. Phê duyệt Báo cáo kết quả khảo sát xây dựng

Mục 2 THIẾT KẾ XÂY DỰNG

  • Điều 16. Quy định chung về thiết kế xây dựng
  • Điều 17. Nhiệm vụ thiết kế xây dựng
  • Điều 18. Quy cách hồ sơ thiết kế xây dựng
  • Điều 19. Nội dung thiết kế sơ bộ
  • Điều 20. Nội dung thiết kế cơ sở
  • Điều 21. Nội dung thiết kế FEED
  • Điều 22. Nội dung thiết kế kỹ thuật
  • Điều 23. Nội dung thiết kế bản vẽ thi công
  • Điều 24. Chỉ dẫn kỹ thuật
  • Điều 25. Quản lý công tác thiết kế xây dựng

Mục 3 LẬP, THẨM ĐỊNH DỰ ÁN VÀ QUYẾT ĐỊNH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG

  • Điều 26. Quy hoạch sử dụng làm căn cứ lập Báo cáo nghiên cứu khả thi, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật
  • Điều 27. Lập Báo cáo nghiên cứu khả thi, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật
  • Điều 28. Tách dự án thành phần, phân kỳ đầu tư
  • Điều 29. Nội dung Báo cáo nghiên cứu khả thi
  • Điều 30. Nội dung Báo cáo kinh tế - kỹ thuật
  • Điều 31. Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật của người quyết định đầu tư
  • Điều 32. Thẩm quyền thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi của cơ quan chuyên môn về xây dựng
  • Điều 33. Các quy định khác về thẩm quyền thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi của cơ quan chuyên môn về xây dựng
  • Điều 34. Hội đồng thẩm định
  • Điều 35. Hồ sơ trình thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi tại cơ quan chuyên môn về xây dựng, Hội đồng thẩm định
  • Điều 36. Trình tự thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi của cơ quan chuyên môn về xây dựng, Hội đồng thẩm định
  • Điều 37. Thời gian thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi của cơ quan chuyên môn về xây dựng, Hội đồng thẩm định
  • Điều 38. Nội dung, kết quả thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi của cơ quan chuyên môn về xây dựng, Hội đồng thẩm định
  • Điều 39. Phê duyệt dự án, quyết định đầu tư xây dựng
  • Điều 40. Điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng

Mục 4 QUẢN LÝ THIẾT KẾ XÂY DỰNG TRIỂN KHAI SAU KHI DỰ ÁN ĐƯỢC PHÊ DUYỆT

  • Điều 41. Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau khi dự án được phê duyệt
  • Điều 42. Phê duyệt thiết kế xây dựng triển khai sau khi dự án được phê duyệt
  • Điều 43. Điều chỉnh thiết kế xây dựng triển khai sau khi dự án được phê duyệt

Mục 5 TỔ CHỨC QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG

  • Điều 44. Hình thức quản lý dự án đầu tư xây dựng
  • Điều 45. Tổ chức và hoạt động của Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng
  • Điều 46. Thuê tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng
  • Điều 47. Ban quản lý dự án trực thuộc
  • Điều 48. Chủ đầu tư tự thực hiện quản lý dự án

Chương III GIẤY PHÉP XÂY DỰNG VÀ QUẢN LÝ TRẬT TỰ XÂY DỰNG

  • Điều 49. Nội dung chủ yếu của giấy phép xây dựng
  • Điều 50. Điều kiện cấp giấy phép xây dựng mới
  • Điều 51. Điều kiện cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo, di dời công trình
  • Điều 52. Điều kiện cấp giấy phép xây dựng có thời hạn
  • Điều 53. Thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng
  • Điều 54. Trình tự, nội dung xem xét cấp, điều chỉnh, cấp lại, gia hạn giấy phép xây dựng
  • Điều 55. Các loại giấy tờ hợp pháp về đất đai để cấp giấy phép xây dựng
  • Điều 56. Quy định chung về hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng
  • Điều 57. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng mới
  • Điều 58. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng theo giai đoạn
  • Điều 59. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng cho toàn bộ công trình thuộc dự án, nhóm công trình thuộc dự án
  • Điều 60. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng đối với công trình nhà ở riêng lẻ
  • Điều 61. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép sửa chữa, cải tạo, di dời công trình
  • Điều 62. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép xây dựng có thời hạn
  • Điều 63. Điều chỉnh, gia hạn giấy phép xây dựng
  • Điều 64. Cấp lại giấy phép xây dựng
  • Điều 65. Thu hồi, hủy giấy phép xây dựng
  • Điều 66. Công khai giấy phép xây dựng
  • Điều 67. Quản lý trật tự xây dựng

Chương IV XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH ĐẶC THÙ

  • Điều 68. Quản lý đầu tư xây dựng dự án, công trình cần bảo đảm bí mật nhà nước
  • Điều 69. Quản lý đầu tư xây dựng dự án, công trình xây dựng khẩn cấp
  • Điều 70. Quản lý đầu tư xây dựng dự án, công trình cấp bách
  • Điều 71. Dự án đầu tư công đặc biệt
  • Điều 72. Dự án, công trình xây dựng tạm

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

  • Điều 73. Trách nhiệm thi hành
  • Điều 74. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Nghị định số 105/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ
  • Điều 75. Hiệu lực thi hành
  • Điều 76. Điều khoản chuyển tiếp

Phụ lục I. Mẫu tờ trình và các văn bản trong quy trình thực hiện thẩm định báo cáo nghiên cứu khả thi, thiết kế xây dựng triển khai sau khi dự án được phê duyệt

Phụ lục II. Mẫu các văn bản trong quy trình cấp giấy phép xây dựng

Phụ lục III. Phân loại dự án đầu tư xây dựng theo công năng phục vụ và tính chất chuyên ngành của công trình

Phụ lục IV. Danh mục công trình ảnh hưởng lớn đến an toàn, lợi ích cộng đồng

 

B. CÂU HỎI LIÊN QUAN:

  • Tìm hiểu(đang cập nhật)
  • Bộ câu hỏi và đáp án(đang cập nhật)

Luật Gia Vlog - NGUYỄN KIỆT- tổng hợp & phân tích

VIDEO :
(đang cập nhật)
GÓC BÁO CHÍ:

  • Góc báo chí(đang cập nhật)


Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét