SƠ LƯỢC NHỮNG ĐIỂM CHÍNH :
A. BỐ CỤC VĂN BẢN : Căn cứ ban hành:>>>XEM
Chương I PHẠM VI ĐIỀU CHỈNH, ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG - Điều 1. Phạm
vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối
tượng áp dụng
Chương II
QUY ĐỊNH CHUNG VỀ QUẢN LÝ TÀI SẢN CỐ ĐỊNH - Điều 3. Tiêu
chuẩn tài sản cố định
- Điều 4. Phân
loại tài sản cố định
- Điều 5.
Nguyên tắc quản lý tài sản cố định
Chương
III NGUYÊN GIÁ, HAO MÒN, KHẤU HAO, GIÁ TRỊ CÒN LẠI CỦA TÀI SẢN CỐ ĐỊNH - Điều 6. Xác
định nguyên giá tài sản cố định hữu hình
- Điều 7. Xác
định nguyên giá tài sản cố định vô hình
- Điều 8. Xác
định nguyên giá tài sản cố định đặc thù
- Điều 9. Thay
đổi nguyên giá tài sản cố định
- Điều 10. Xác
định nguyên giá tài sản cố định trong trường hợp thay đổi nguyên giá tài sản cố
định
- Điều 11. Phạm
vi tài sản cố định tính hao mòn, khấu hao
- Điều 12.
Nguyên tắc tính hao mòn, trích khấu hao tài sản cố định
- Điều 13. Thời
gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định
- Điều 14.
Phương pháp tính hao mòn tài sản cố định
- Điều 15. Quy
định về trích khấu hao tài sản cố định tại đơn vị sự nghiệp công lập
- Điều 16. Giá
trị còn lại của tài sản cố định
Chương IV
ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH - Điều 17. Điều
khoản chuyển tiếp
- Điều 18. Hiệu
lực thi hành
Phụ lục số
01. Thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định Phụ lục số
02 Mẫu số 01.
Quy định thời gian tính thời hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình Mẫu số 02.
Quy định danh mục tài sản cố định đặc thù
B. CÂU HỎI LIÊN QUAN: - 【Tìm hiểu】(đang cập nhật)
- 【Bộ câu hỏi và đáp án】(đang cập nhật)
Luật Gia Vlog - NGUYỄN KIỆT- tổng hợp & phân tích |
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét