Nội dung Văn Bản Quy Phạm Pháp Luật được biên tập lại từ 04 nguồn chính: https://vbpl.vn/; www.congbao.hochiminhcity.gov.vn; https://congbao.chinhphu.vn/ và https://www.ipvietnam.gov.vn /

218 DANH MỤC VĂN BẢN PHÁP LUẬT

Chương V CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC VÀ NGƯỜI LAO ĐỘNG TRONG TÒA ÁN NHÂN DÂN

 Mục 1

  • Điều 73. Cán bộ, công chức, viên chức và người lao động trong Tòa án
  • Điều 74. Trách nhiệm của cán bộ, công chức, viên chức và người lao động trong Tòa án
  • Điều 75. Quản lý công chức, viên chức và người lao động trong Tòa án

  • Điều 76. Chánh án Tòa án nhân dân tối cao
  • Điều 77. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh án Tòa án nhân dân tối caoLuật số 81/2025/QH15 sửa đổi
  • Điều 78. Phó Chánh án Tòa án nhân dân tối cao
  • Điều 79. Chánh án Tòa án nhân dân cấp cao Luật số 81/2025/QH15  Bãi bỏ Điều 79

  • Điều 80. Chánh án Tòa án nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ươngLuật số 81/2025/QH15 sửa đổi
  • Điều 81. Chánh án Tòa án nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ươngLuật số 81/2025/QH15 sửa đổi
  • Điều 82. Chánh án Tòa án nhân dân sơ thẩm chuyên biệtLuật số 81/2025/QH15  Bãi bỏ Điều 82

  • Điều 83. Phó Chánh án Tòa án nhân dân cấp cao, Tòa án nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, Tòa án nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc trung ương, Tòa án nhân dân sơ thẩm chuyên biệtLuật số 81/2025/QH15 sửa đổi
  • Điều 84. Chánh án Tòa án quân sự trung ương
  • Điều 85. Chánh án Tòa án quân sự quân khu và tương đương
  • Điều 86. Chánh án Tòa án quân sự khu vực
  • Điều 87. Phó Chánh án Tòa án quân sự trung ương, Tòa án quân sự quân khu và tương đương, Tòa án quân sự khu vực

  • Điều 88. Thẩm phán
  • Điều 89. Tuyên thệ của Thẩm phán
  • Điều 90. Ngạch, bậc của Thẩm phán
  • Điều 91. Bổ nhiệm Thẩm phán
  • Điều 92. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao
  • Điều 93. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thẩm phán Tòa án nhân dânLuật số 81/2025/QH15 sửa đổi
  • Điều 94. Tiêu chuẩn Thẩm phán Tòa án nhân dân
  • Điều 95. Điều kiện bổ nhiệm Thẩm phán Tòa án nhân dânLuật số 81/2025/QH15 sửa đổi
  • Điều 96. Tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm Thẩm phán Tòa án nhân dân tối caoLuật số 81/2025/QH15 sửa đổi
  • Điều 97. Thủ tục phê chuẩn, bổ nhiệm Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao
  • Điều 98. Thủ tục đề nghị bổ nhiệm, bổ nhiệm lại Thẩm phán Tòa án nhân dân
  • Điều 99. Hội đồng thi tuyển chọn Thẩm phán Tòa án nhân dân
  • Điều 100. Nhiệm kỳ của Thẩm phán
  • Điều 101. Chế độ, chính sách đối với Thẩm phán
  • Điều 102. Bảo vệ Thẩm phán
  • Điều 103. Trách nhiệm của Thẩm phán
  • Điều 104. Những việc Thẩm phán không được làmLuật số 106/2025/QH15 thay thế cụm từ

  • Điều 105. Thông tin về Thẩm phán vi phạm pháp luật
  • Điều 106. Điều động, luân chuyển, biệt phái Thẩm phán Tòa án nhân dân
  • Điều 107. Miễn nhiệm Thẩm phán
  • Điều 108. Cách chức Thẩm phán
  • Điều 109. Thủ tục miễn nhiệm, cách chức Thẩm phán
  • Điều 110. Giải quyết kiến nghị, khiếu nại đối với việc bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức, khen thưởng, kỷ luật, điều động, luân chuyển, biệt phái Thẩm phán

  • Điều 111. Thẩm tra viên Tòa án
  • Điều 112. Tiêu chuẩn Thẩm tra viên Tòa án
  • Điều 113. Điều kiện bổ nhiệm Thẩm tra viên Tòa án
  • Điều 114. Ngạch Thẩm tra viên Tòa án
  • Điều 115. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thẩm tra viên Tòa án
  • Điều 116. Thư ký Tòa án
  • Điều 117. Tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm Thư ký Tòa án
  • Điều 118. Ngạch Thư ký Tòa án
  • Điều 119. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thư ký Tòa án
  • Điều 120. Chế độ, chính sách đối với Thẩm tra viên Tòa án, Thư ký Tòa án

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét