Nội dung Văn Bản Quy Phạm Pháp Luật được biên tập lại từ 04 nguồn chính: https://vbpl.vn/; www.congbao.hochiminhcity.gov.vn; https://congbao.chinhphu.vn/ và https://www.ipvietnam.gov.vn /

218 DANH MỤC VĂN BẢN PHÁP LUẬT

Chương V. QUẢN LÝ, SỬ DỤNG NHÀ Ở THUỘC SỞ HỮU NHÀ NƯỚC

 Mục 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

  • Điều 38. Nguyên tắc quản lý, sử dụng nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
  • Điều 39. Cơ quan, đơn vị quản lý nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
  • Điều 40. Quyền và trách nhiệm của đại diện chủ sở hữu nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
  • Điều 41. Quyền và trách nhiệm của cơ quan quản lý nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
  • Điều 42. Quyền và trách nhiệm của đơn vị quản lý vận hành nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
  • Điều 43. Quy định về chuyển đổi công năng sử dụng nhà ở công vụ; bán nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước hoặc bán nhà ở công vụ sau khi chuyển đổi công năng sử dụng
  • Điều 44. Quản lý tiền thu được từ việc cho thuê, cho thuê mua, bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
  • Điều 45. Trình tự, thủ tục thu hồi nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
  • Điều 46. Trình tự, thủ tục cưỡng chế thu hồi nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
  • Điều 47. Trình tự, chế độ và nội dung báo cáo tình hình quản lý nhà ở thuộc sở hữu nhà nước

Mục 2. QUẢN LÝ, SỬ DỤNG NHÀ Ở CÔNG VỤ

  • Điều 48. Đối tượng được thuê nhà ở công vụ
  • Điều 49. Điều kiện được thuê nhà ở công vụ
  • Điều 50. Trình tự, thủ tục cho thuê nhà ở công vụ và việc quản lý vận hành nhà ở công vụ
  • Điều 51. Giá thuê và việc thanh toán tiền thuê nhà ở công vụ

Mục 3. QUẢN LÝ, SỬ DỤNG NHÀ Ở XÃ HỘI

  • Điều 52. Đối tượng và điều kiện thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước
  • Điều 53. Hồ sơ đề nghị thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước
  • Điều 54. Trình tự, thủ tục thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước
  • Điều 55. Giá thuê, thuê mua nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước và các chi phí liên quan đến việc quản lý, sử dụng nhà ở này
  • Điều 56. Quản lý, sử dụng nhà ở xã hội thuộc sở hữu nhà nước

Mục 4. CHO THUÊ NHÀ Ở CŨ THUỘC SỞ HỮU NHÀ NƯỚC

  • Điều 57. Đối tượng và điều kiện thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước
  • Điều 57a. Xác định thời điểm bố trí sử dụng nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước23
  • Điều 58. Giá thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước
  • Điều 59. Miễn, giảm tiền thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước
  • Điều 60. Hồ sơ, trình tự, thủ tục thuê nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước
  • Điều 61. Giải quyết cho thuê đối với nhà ở và nhà không có nguồn gốc là nhà ở nhưng được bố trí để ở từ ngày 27 tháng 11 năm 1992 đến trước ngày 19 tháng 01 năm 2007

Mục 5. BÁN NHÀ Ở CŨ THUỘC SỞ HỮU NHÀ NƯỚC

  • Điều 62. Loại nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước thuộc diện không được bán
  • Điều 63. Đối tượng, điều kiện được mua và điều kiện bán nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước
  • Điều 64. Cơ quan bán nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước
  • Điều 65. Giá bán nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước
  • Điều 66. Nguyên tắc miễn, giảm tiền mua nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước
  • Điều 67. Đối tượng được miễn, giảm tiền mua nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước
  • Điều 68. Mức miễn, giảm tiền mua nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước
  • Điều 69. Hồ sơ, trình tự, thủ tục bán nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước
  • Điều 70. Giải quyết bán nhà ở và nhà không có nguồn gốc là nhà ở nhưng đã bố trí để ở từ ngày 05 tháng 7 năm 1994 đến trước ngày 19 tháng 01 năm 2007
  • Điều 71. Giải quyết bán phần diện tích nhà sử dụng chung và chuyển quyền sử dụng đất đối với diện tích đất liền kề với nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước
  • Điều 71a. Hồ sơ, trình tự, thủ tục giải quyết trường hợp bán phần diện tích nhà đất sử dụng chung hoặc chuyển quyền sử dụng đất liền kề hoặc chuyển quyền sử dụng đất đối với nhà ở xây dựng trên đất trống trong khuôn viên nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước45

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét