Nội dung Văn Bản Quy Phạm Pháp Luật được biên tập lại từ 04 nguồn chính: https://vbpl.vn/; www.congbao.hochiminhcity.gov.vn; https://congbao.chinhphu.vn/ và https://www.ipvietnam.gov.vn /

218 DANH MỤC VĂN BẢN PHÁP LUẬT

DANH MỤC PHỤ LỤC

 DANH MỤC PHỤ LỤC

 

TT

SỐ PHỤ LỤC

TÊN PHỤ LỤC

1

Phụ lục I

Danh mục dược chất gây nghiện

2

Phụ lục II

Danh mục dược chất hướng thần

3

Phụ lục III

Danh mục tiền chất dùng làm thuốc

4

Phụ lục IV

Bảng giới hạn nồng độ, hàm lượng dược chất gây nghiện trong thuốc dạng phối hợp

5

Phụ lục V

Bảng giới hạn nồng độ, hàm lượng dược chất hướng thần trong thuốc dạng phối hợp

6

Phụ lục VI

Bảng giới hạn nồng độ, hàm lượng tiền chất dùng làm thuốc trong thuốc dạng phối hợp

7

Phụ lục VII

Danh mục thuốc, dược chất thuộc danh mục chất bị cấm sử dụng trong một số ngành, lĩnh vực

8

Phụ lục VIII

Sổ theo dõi xuất, nhập, tồn kho thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, nguyên liệu làm thuốc là dược chất gây nghiện, dược chất hướng thần, tiền chất dùng làm thuốc, thuốc phóng xạ

9

Phụ lục IX

Biên bản giao nhận thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, nguyên liệu làm thuốc là dược chất gây nghiện, dược chất hướng thần, tiền chất dùng làm thuốc

10

Phụ lục X

Báo cáo xuất, nhập, tồn kho, sử dụng thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, thuốc phóng xạ, thuốc dạng phối hợp có cha tiền chất

11

Phụ lục XI

Báo cáo tình hình sử dụng thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, thuốc phóng xạ, thuốc dạng phối hợp có chứa tiền chất

12

Phụ lục XII

Báo cáo trong trường hợp thất thoát, nhầm lẫn thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, thuốc phóng xạ, thuốc dạng phối hợp có chứa tiền chất, nguyên liệu làm thuc chứa dược chất gây nghiện, dược chất hướng thần, tiền chất dùng làm thuốc

13

Phụ lục XIII

Đơn đề nghị cung cấp thuốc phóng xạ

14

Phụ lục XIV

Báo cáo sản xuất, sử dụng thuốc phóng xạ

15

Phụ lục XV

Phiếu tiếp nhận hồ sơ đề nghị cung cấp thuốc phóng xạ

16

Phụ lục XVI

Sổ theo dõi sản xuất, pha chế thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất

17

Phụ lục XVII

Phiếu xuất kho thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, thuốc phóng xạ, nguyên liệu làm thuốc là dược chất gây nghiện, dược chất hướng thần, tiền chất dùng làm thuốc

18

Phụ lục XVIII

Sổ theo dõi xuất, nhập, tồn kho thuốc dạng phối hợp có chứa dược chất gây nghiện, thuốc dạng phối hợp có chứa dược chất hướng thần, thuốc dạng phối hợp có chứa tiền chất, thuốc độc, nguyên liệu độc làm thuốc, thuốc và dược chất thuộc danh mục chất bị cấm sử dụng trong một số ngành, lĩnh vực

19

Phụ lục XIX

Sổ theo dõi sản xuất, pha chế thuốc phóng xạ

20

Phụ lục XX

Biên bản nhận thuốc gây nghiện

21

Phụ lục XXI

Sổ theo dõi thông tin chi tiết khách hàng

 

PHỤ LỤC I

DANH MỤC DƯỢC CHẤT GÂY NGHIỆN
(Kèm theo Thông tư số:     /2017/TT-BYT ngày     tháng     năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

 

TT

TÊN QUỐC T

TÊN KHOA HỌC

1

ACETYLDIHYDROCODEIN

(5 α, 6 α) - 4,5 - epoxy - 3 - methoxy - 17 methyl - morphinan - 6 - yl - acetat

2

ALFENTANIL

N - [1 - [2 - (4 - ethyl - 4,5 - dihydro - 5 - oxo - 1 H - tetrazol - 1 - yl) ethyl] - 4 - (methoxymethyl) - 4 - piperidinyl] - N - Phenylpropanamide

3

ALPHAPRODINE

α - 1,3 - dimethyl - 4 - phenyl - 4 - propionoxypiperidine

4

ANILERIDINE

1 - para-aminophenethyl - 4 - phenylpiperidine - 4 - carboxylic acid ethyl ester)

5

BEZITRAMIDE

(1 - (3 - cyano - 3, 3 - diphenylpropyl) - 4 (2 - oxo - 3 - propionyl - 1 - benzimidazolinyl) - piperidine)

6

BUTORPHANOL

(-) - 17 - (cyclobutylmethyl) morphinan - 3,14 diol

7

CIRAMADOL

(-) - 2 - (α - Dimethylamino - 3 - hydroxybenzyl) Cyclohexanol

8

COCAINE

Methyl ester của benzoylecgonine

9

CODEINE

(3 - methylmorphine)

10

DEXTROMORAMIDE

((+) - 4 [2 - methyl - 4 - oxo -3,3 - diphnyl - 4 (1 - pyrrolidinyl) - butyl] - morpholine)

11

DEZOCIN

(-)- 13 β- Amino- 5,6,7,8,9,10,11 α, 12 octahydro- 5α- methyl-5, 11- methanobenzo- cyclodecen-3- ol

12

DIFENOXIN

(1- (3 cyano- 3,3- Diphenylpropyl)- 4- Phenylisonipecotic acid

13

DIHYDROCODEIN

6- hydroxy- 3- methoxy-N- methyl-4,5-epoxy- morphinan

14

DIPHENOXYLATE

1-(3-cyano-3,3-diphenylpropyl)-4- phenylpiperidine-4-carboxylic acid ethyl ester

15

DIPIPANONE

4,4- Diphenyl-6- Piperidino-3- heptanone.

16

DROTEBANOL

(3,4- Dimethoxy- 17- Methyl morphinan-6 β, 14 diol)

17

ETHYL MORPHIN

3- Ethylmorphine

18

FENTANYL

(1- Phenethyl-4-N- Propionylanilinopiperidine)

19

HYDROMORPHONE

(Dihydromorphinone)

20

KETOBEMIDON

(4- meta- hydroxyphenyl-1- methyl-4- propionylpiperidine)

21

LEVOMETHADON

(3- Heptanone, 6- (dimethylamino)-4,4- Diphenyl, (R)

22

LEVORPHANOL

((-)- 3- hydroxy- N- methylmorphinan)

23

MEPTAZINOL

(3(3- Ethyl-1- methylperhydroazepin-3- yl) phenol

24

METHADONE

(6- dimethylamino- 4,4- diphenyl-3- heptanone)

25

MORPHINE

Morphinan-3,6 diol, 7,8-didehydro- 4,5- epoxy- 17 methyl - (5 α, 6 α)

26

MYROPHINE

MyristylBenzylmorphine

27

NALBUPHIN

17- Cyclobutylmethyl- 7,8- dihydro- 14- hydroxy- 17- normorphine

28

NICOCODINE

Morphinan- 6- ol, 7,8- Dihydrro- 4,5- epoxy- 3- methoxy- 17- methyl- 3- pyridin mecarboxxylate (ester), (5α, 6α)

29

NICODICODINE

6- Nicotinyldihydrocodeine

30

NICOMORPHINE

3,6- Dinicotinylmorphine)

31

NORCODEINE

N- Dimethylcodein

32

OXYCODONE

(14- hydroxydihydrocodeinone)

33

OXYMORPHONE

(14- hydroxydihydromorphinone)

34

PETHIDINE

(1- methyl-4- phenylpiperidine-4- carboxylic acid ethyl ester)

35

PHENAZOCINE

(2’- Hydroxy-5,9- Dimethyl-2- Phenethyl-6,7- Benzomorphan)

36

PHOLCODIN

(Morpholinylethylmorphine)

37

PIRITRAMIDE

(1-(3- cyano-3,3- diphenylpropyl-4-(1- piperidino)- piperidine- 4- carboxylic acid amide)

38

PROPIRAM

(N- (1- Methyl- 2 piperidinoethyl- N- 2- pyridyl Propionamide)

39

REMIFENTANIL

1-(2-methoxy carbonylethyl)-4- (phenylpropionylamino)piperidine-4- carboxylic acid methyl ester

40

SUFENTANIL

(N-[4- (methoxymethyl)-1- [2- (2- thienyl)- ethyl]-4- piperidyl]- propionanilide)

41

THEBACON

(Acetyldihydrocodeinone)

42

TONAZOCIN MESYLAT

(±)-1-[(2R*,6S*,11S*)- 1,2,3,4,5,6- hexahydro- 8- hydroxy- 3,6,11- trimethyl- 2,6- methano-3- Benzazocin- 11- yl]-3-one-methanesulphonate

43

TRAMADOL

(±)- Trans- 2- Dimethylaminomethyl-1- (3- methoxy phenyl) cyclohexan-1-ol

Danh mục này bao gồm:

- Đồng phân của các chất trên nếu nó tồn tại dưới dạng tên của một chất hóa học cụ thể.

- Các ester và ether của các chất trên nếu chúng tồn tại trừ trường hợp chúng xuất hiện ở các danh mục khác.

- Muối của các chất trên, bao gồm cả các muối của ester, ether và nhng đồng phân của các chất trên nếu tồn tại.

 

PHỤ LỤC II

DANH MỤC DƯỢC CHẤT HƯỚNG THẦN
(Kèm theo Thông tư số:     /2017/TT-BYT ngày     tháng     năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

 

TT

TÊN QUỐC T

TÊN THÔNG DỤNG KHÁC

TÊN KHOA HC

1

ALLOBARBITAL

 

5,5-diallylbarbituric acid

2

ALPRAZOLAM

 

8- chloro -1- methy -6- phenyl - 4H -s- triazolo [4,3-a] [1,4] benzodiazepine

3

AMFEPRAMONE

Diethylpropion

2-(diethylamino) propiophenone

4

AMINOREX

 

2- amino-5- phenyl- 2-oxazoline

5

AMOBARBITAL

 

5 -ethyl-5 -isopentylbarbituric acid

6

BARBITAL

 

5,5-diethylbarbituric acid

7

BENZFETAMINE

Benzphetamine

N-benzyl-N, α- dimethylphenethylamine

8

BROMAZEPAM

 

7-bromo-1,3-dihydro-5-(2- pyridyl)-2H-1,4-benzodiazepine-one

9

BROTIZOLAM

 

2- bromo-4-(o-chlorophenyl)-9 methyl-6H-thieno(3,2-f)-s- triazolo(4,3- α)(1,4) diazepine

10

BUPRENORPHINE

 

21 -cyclopropyl-7-a[(S)-1 - hydroxy-1,2,2-trimethylpropyl]- 6,14-endo-ethano-6,7,8,14- tetrahydro oripavine

11

BUTALBITAL

 

5-allyl-5-isobutylbarbituric acid

12

BUTOBARBITAL

 

5-butyl-5- ethylbarbituric acid

13

CAMAZEPAM

 

7-chloro-1,3-dihydro-3-hydroxy- 1 -methyl-5-phenyl-2H-1,4- benzodiazepin-2-one dimethylcarbamate (ester)

14

CHLODIAZEPOXID

 

7-chloro-2-(methylamino)-5- phenyl-3H-1,4-benzodiazepine- 4-oxide

15

CATHINE

(+)-norpseudo- ephedrine

(+)-(R)-α-[(R)-1- aminoethyl]benzyl alcohol

16

CLOBAZAM

 

7-chloro-1 -methyl-5-phenyl-1H-1,5-benzodiazepin-2,4 (3H,5H) dione

17

CLONAZEPAM

 

5- (o-chlorophenyl)-1,3-dihydro- 7- nitro- 2H -1,4 - benzodiazepine-2 -one

18

CLORAZEPATE

 

7- chloro - 2,3 - dihydro - 2 - oxo -5-phenyl-1H-1,4- benzodiazepine -3-carbocilic acid

19

CLOTIAZEPAM

 

5-(o-chlorophenyl)-7-ethyl-1,3 dihydro-1 methyl-2H- thieno[2,3e]-1,4 -diazepin -2- one

20

CLOXAZOLAM

 

10-chloro-11b-(o- chlorophenyl)2,3,7,11b- tetrahydrooxazolo- [3,2-d] [1,4]benzodiazepin-6(5H) -one

21

DELORAZEPAM

 

7-chloro-5- (o-chlorophenyl)-1,3 dihydro-2H-1,4 benzodiazepin-2 - one

22

DIAZEPAM

 

7-chloro-1,3-dihydro-1 -methyl- 5-phenyl-2H-1,4 benzodiazepin- 2 - one

23

ESTAZOLAM

 

8-chloro-6-phenyl-4H-s-triazolo[4,3-α] [1,4]benzodiazepin

24

ETHCHLORVYNOL

 

1 - chloro -3- ethyl -1- penten -4 - yn -3-ol

25

ETHINAMATE

 

1- ethynylcyclohexanol carbamate

26

ETHYLLOFLAZEPATE

 

ethyl -7- chloro -5- (0- fluorophenyl) -2,3 - dihydro -2 - oxo -1H-1,4 -benzodiazepine -3- carboxylate

27

ETILAMFETAMINE

N-ethylamphetamine

N-ethyl-α-methylphenethylamine

28

FENCAMFAMIN

 

N- ethyl-3- phenyl-2- norbornanamine

29

FENPROPOREX

 

(±) -3- [(α- methylphenethyl) amino] propionitrile

30

FLUDIAZEPAM

 

7-chloro -5- (o-fluorophenyl) - 1,3-dihydro -1- methyl- 2H - 1,4- benzodiazepin -2- one

31

FLUNITRAZEPAM

 

5-(o-fluorophenyl) -1,3 -dihydro- 1- methyl -7- nitro-2H-1,4 benzodiazepin -2- one

32

FLURAZEPAM

 

7-chloro-1-[2- (diethylamino)ethyl] -5-(o- fluorophenyl)-1,3-dihydro-2H- 1,4-benzodiazepin -2 - one

33

GLUTETHIMID

 

2-ethyl-2-phenylglutarimide

34

HALAZEPAM

 

7-chloro-1,3- dihydro -5- phenyl- 1-(2,2,2 -trifluoroethyl)-2H-1,4- benzodiazepin -2 - one

35

HALOXAZOLAM

 

10-bromo-11b -(o-fluorophenyl)- 2,3,7,11b tetrahydrooxazolo [3,2-d] [1,4] benzodiazepin -6 (5H) -one

36

KETAZOLAM

 

11-chloro -8,12b - (dihydro - 2,8 - dimethyl - 12b - phenyl - 4H - [1,3] oxazino[3,2-d] [l,4] benzodiazepin-4,7 (6H)-dione

37

KETAMIN

 

(±) -2- (2-Clorophenyl)-2- methylaminocyclohexanone.

38

LEFETAMIN

SPA

(-)-N,N-dimethyl-1,2- diphenylethylamine

39

LISDEXAMFETAMINE

 

(2S)-2,6-diamino-N-[(1S)-1- methyl-2-phenylethyl] hexanamide dimethanesulfonate

40

LOPRAZOLAM

 

6-(o-chlorophenyl)-2,4-dihydro- 2-[(4-methyl-1 -piperazinyl) methylene] -8-nitro- 1H-imidazol[1,2-α] [1,4] benzodiazepin -1 -one

41

LORAZEPAM

 

7-chloro-5-(o-chlorophenyl)-1,3- dihydro-3-hydroxy-2H-1,4 benzodiazepin -2 - one

42

LORMETAZEPAM

 

7-chloro-5-(o-chlorophenyl)-1,3- dihydro-3-hydroxy-1-methyl- 2H-1,4 benzodiazepin -2 - one

43

MAZINDOL

 

5-(p-chlorophenyl)- 2,5-dihydro-3H-imidazo[2,1-a] isoindol-5-ol

44

MEDAZEPAM

 

7-chloro-2,3-dihydro-1-methyl- 5-phenyl-1H-1,4 benzodiazepine

45

MEFENOREX

 

N-(3- chloropropyl)- α - methylphenethylamine

46

MEPROBAMAT

 

2-methyl-2-propyl - 1,3- propanediol, dicarbamate

47

MESOCARB

 

3- (α methylphenethyl)- N- (phenylcarbamoyl) sydnone imine

48

METHYLPHENIDATE

 

Methyl α -phenyl-2- piperidineacetate

49

METHYLPHENO-BARBITAL

 

5-ethyl-1 -methyl -5- phenylbarbituric acid

50

METHYPRYLON

 

3,3 diethyl-5- methyl-2,4 piperydine- dione

51

MIDAZOLAM

 

8- chloro- -6- (o-fluorophenyl) - 1-methyl-4H-imidazol[1,5-a] [1,4] benzodiazepine

52

NIMETAZEPAM

 

1,3 dihydro -1- methyl-7-nitro-5- phenyl-2H-1,4 benzodiazepin-2- one

53

NITRAZEPAM

 

1,3 dihydro -7-nitro-5-phenyl- 2H-1,4 benzodiazepin-2-one

54

NORDAZEPAM

 

7-chloro- 1,3 dihydro-5- phenyl- 2H-1,4 benzodiazepin-2-one

55

OXAZEPAM

 

7-chloro- 1,3 dihydro- 3 hydroxy-5- phenyl-2H-1,4 benzodiazepin- 2-one

56

OXAZOLAM

 

10-chloro--2,3,7,11b- tetrahydro- 2-methyl-11b- phenyloxazolo[3,2-d] [1,4] benzodiazepin-6(5H) -one

57

PENTAZOCIN

 

(2R*,6R*,11R*)-1,2,3,4,5,6- hexahydro-6,11-dimethyl-3-(3- methyl-2-butenyl)-2,6-methano- 3-benzazocin-8-ol

58

PENTOBARBITAL

 

5-ethyl-5-(1-methylbutyl) barbituric acid

59

PHENDIMETRAZIN

 

(+)-(2S,3S)-3,4-dimethyl-2-phenylmorpholine

60

PHENOBARBITAL

 

5-ethyl-5-phenylbarbituric acid

61

PHENTERMIN

 

α,α- dimethylphenethylamine

62

PINAZEPAM

 

7-chloro-1,3-dihydro-5-phenyl-1-(2-propynyl)-2H-1,4- benzodiazepin-2-one

63

PRAZEPAM

 

7-chloro -1- (cyclopylmethyl) - 1,3 - dihydro -5- phenyl -2H- 1,4-benzodiazepin-2-one

64

PYROVALERONE

 

4’-methyl-2-(1-pyrrolidinyl) valerophenone

65

SECBUTABARBITAL

 

5-sec-butyl-5-ethylbarbituric acid

66

TEMAZEPAM

 

7- chloro - 1,3 - dihydro -3- hydroxy-1 -methyl-5-phenyl - 2H- 1,4-benzodiazepin -2- one

67

TETRAZEPAM

 

7-chloro-5-(1 -cyclohexen-1 -yl)- 1,3 dihydro-1 -methy1-2H-1,4 benzodiazepin -2- one

68

TRIAZOLAM

 

8-chloro-6-(o-chlorophenyl)-1 - methyl-4H-s-triazolo[4,3-α] [1,4] benzodiazepin

69

VINYLBITAL

 

5-(1-methylbutyl)-5- vinylbarbituric acid

70

ZOLPIDEM

 

N,N,6- trimethyl-2-p- tolylimidazol [1,2-α] pyridine- 3- acetamide

Danh mục này bao gồm các muối của các chất ghi trong Bảng này, khi các mui đó có thể hình thành và tn tại.

 

PHỤ LỤC III

DANH MỤC TIỀN CHẤT DÙNG LÀM THUỐC
(Kèm theo Thông tư s:          /2017/TT-BYT ngày      tháng     năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

 

TT

TÊN QUỐC TẾ

TÊN KHOA HỌC

1

EPHEDRINE

([R-(R*, S*)]--[1- (methylamino)ethyl]- Benzenemethanol

2

N-ETHYLEPHEDRIN

1 -Ethylephedrin

3

N-METHYLEPHEDRIN/ METHYLEPHEDRIN/
DL-METHYLEPHEDRIN

(1R, 2S)-2- (dimethylamino)-1 - phenyl- propanol

4

PSEUDOEPHEDRINE

[S-(R*,R*)]--[1- (methylamino)ethyl]- Benzenemethanol

5

ERGOMETRINE

Ergoline-8-carboxamide,9,10- didehydro-N-(2-hydroxy-1 - methylethyl)-6-methy- [8 β(s)].

6

ERGOTAMINE

Ergotaman-3’, 6’, 18 ’-trione, 12’- hydroxy-2 ’ -methyl- 5’ - (phenylmethyl)-(5)

7

N-ETHYLPSEUDOEPHEDRIN

Ethyl methyl amino - phenyl - propane - 1 - ol

8

N-METHYLPSEUDOEPHEDRIN

Dimethylamino - phenyl - propane - 1 - ol

Danh mục này bao gồm các muối của các chất ghi trong Bảng này, khi các mui đó có thể hình thành và tn tại.

 

PHỤ LỤC IV

BẢNG GIỚI HẠN NỒNG ĐỘ, HÀM LƯỢNG DƯỢC CHẤT GÂY NGHIỆN TRONG THUỐC DẠNG PHỐI HỢP
(Kèm theo Thông tư số:      /2017/TT-BYT ngày    tháng      năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

 

TT

TÊN DƯỢC CHT GÂY NGHIN

HÀM LƯỢNG DƯỢC CHT TÍNH THEO DẠNG BAZƠ TRONG MỘT ĐƠN VỊ SẢN PHẨM ĐàCHIA LIU
(Tính theo mg)

NNG ĐỘ DƯỢC CHẤT TÍNTHEO DẠNG BAZƠ TRONG SẢN PHM CHƯA CHIA LIU
(Tính theo %)

1

ACETYLDIHYDROCODEIN

100

2,5

2

COCAINE

 

0,1

3

CODEINE

100

2,5

4

DIFENOXIN

Không quá 0,5 mg Difenoxin và với ít nhất 0,025 mg Atropin Sulfat trong một đơn vị sản phẩm đã chia liều.

 

5

DIPHENOXYLATE

Không quá 2,5 mg Difenoxylat và với ít nhất 0,025 mg Atropin Sulfat trong một đơn vị sản phẩm đã chia liều.

 

6

DIHYDROCODEIN

100

2,5

7

ETHYL MORPHIN

100

2,5

8

NICODICODIN

100

2,5

9

NORCODEIN

100

2,5

10

PHOLCODIN

100

2,5

11

PROPIRAM

100

2,5

12

MORPHINE

 

0,2 morphin tính theo morphin base tinh khiết

13

TRAMADOL

37,5

 

 

PHỤ LỤC V

BẢNG GIỚI HẠN NỒNG ĐỘ, HÀM LƯỢNG DƯỢC CHẤT HƯỚNG THẦN TRONG THUỐC DẠNG PHỐI HỢP
(Kèm theo Thông tư số:       /2017/TT-BYT ngày     tháng     năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

 

STT

TÊN DƯỢC CHT HƯỚNG THẦN

HÀM LƯỢNG TỐI ĐA CÓ TRONG MỘT ĐƠN VỊ ĐÃ CHIA LIỀU (mg)

1

ALLOBARBITAL

10

2

ALPRAZOLAM

0,25

3

AMOBARBITAL

10

4

BARBITAL

10

5

BROMAZEPAM

1

6

BROTIZOLAM

0,25

7

BUTOBARBITAL

10

8

CAMAZEPAM

5

9

CHLODIAZEPOXID

5

10

CLOBAZAM

5

11

CLONAZEPAM

0,5

12

CLORAZEPAT

10

13

CLOTIAZEPAM

5

14

DIAZEPAM

5

15

ESTAZOLAM

0,5

16

FLUDIAZEPAM

0,5

17

FLUNITRAZEPAM

0,5

18

FLURAZEPAM

5

19

HALAZEPAM

5

20

KETAZOLAM

5

21

LOPRAZOLAM

0,25

22

LORAZEPAM

0,5

23

LORMETAZEPAM

0,25

24

MEPROBAMAT

100

25

MEDAZEPAM

5

26

METHYLPHENOBARBITAL

10

27

MIDAZOLAM

5

28

NITRAZEPAM

5

29

NORDRAZEPAM

0,25

30

OXAZEPAM

10

31

PARAZEPAM

5

32

PENTOBARBITAL

10

33

PHENOBARBITAL

25

34

SECBUTABARBITAL

10

35

TEMAZEPAM

25

36

TETRAZEPAM

5

37

VINYLBITAL

10

38

CLOXAZOLAM

1

39

DELORAZEPAM

0,25

40

ETHYLCLOFLAZEPAT

0,25

41

NIMETAZEPAM

0,25

42

OXAZOLAM

5

43

PINAZEPAM

1

 

PHỤ LỤC VI

BẢNG GIỚI HẠN NỒNG ĐỘ, HÀM LƯỢNG TIỀN CHẤT DÙNG LÀM THUỐC TRONG THUỐC DẠNG PHỐI HỢP
(Kèm theo Thông tư số:        /2017/TT-BYT ngày     tháng     năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

 

STT

TÊN TIỀN CHT DÙNG LÀM THUỐC

HÀM LƯỢNG TI ĐA CÓ TRONG MỘT ĐƠN VỊ ĐÃ CHIA LIU (mg)

NỒNG ĐỘ TI ĐA CÓ TRONG MỘT ĐƠN VỊ CHƯA CHIA LIỀU

1

EPHEDRINE

50

1,5%

2

ERGOMETRINE

0,125

 

3

N-ETHYLEPHEDRIN

12,5

 

4

N-METHYLEPHEDRIN/ METHYLEPHEDRIN/
DL-METHYLEPHEDRIN

31,1

0,0625%

5

ERGOTAMINE

01

 

6

PSEUDOEPHEDRINE

120

0,5%

 

PHỤ LỤC VII

DANH MỤC THUỐC, DƯỢC CHẤT THUỘC DANH MỤC CHẤT BỊ CẤM SỬ DỤNG TRONG MỘT SỐ NGÀNH, LĨNH VỰC
(Kèm theo Thông tư số:       /2017/TT-BYT ngày     tháng     năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

 

TT

c chất

1

19 Nor-testosterone (tên gọi khác là Nandrolone)

2

Amifloxacin

3

Aristolochia

4

Azathioprine

5

Bacitracin Zn

6

Balofloxacin

7

Benznidazole

8

Besifloxacin

9

Bleomycin

10

Carbuterol

11

Chloramphenicol

12

Chloroform

13

Chlorpromazine

14

Ciprofloxacin

15

Colchicine

16

Dalbavancin

17

Dapsone

18

Diethylstilbestrol (DES)

19

Enoxacin

20

Fenoterol

21

Fleroxacin

22

Furazidin

23

Furazolidon

24

Garenoxacin

25

Gatifloxacin

26

Gemifloxacin

27

Isoxsuprine

28

Levofloxacin

29

Lomefloxacin

30

Methyl-testosterone

31

Metronidazole

32

Moxifloxacin

33

Nadifloxacin

34

Nifuratel

35

Nifuroxime

36

Nifurtimox

37

Nifurtoinol

38

Nimorazole

39

Nitrofurantoin

40

Nitrofurazone

41

Norfloxacin

42

Norvancomycin

43

Ofloxacin

44

Oritavancin

45

Ornidazole

46

Pazufloxacin

47

Pefloxacin

48

Prulifloxacin

49

Ramoplanin

50

Rufloxacin

51

Salbutamol

52

Secnidazole

53

Sitafloxacin

54

Sparfloxacin

55

Teicoplanin

56

Terbutaline

57

Tinidazole

58

Tosufloxacin

59

Trovafloxacin

60

Vancomycin

*Áp dụng trong các ngành, lĩnh vực sản xuất, kinh doanh thủy sản, thú y, chăn nuôi gia súc, gia cầm tại Việt Nam.

 

PHỤ LỤC VIII

MẪU SỔ THEO DÕI XUẤT, NHẬP, TỒN KHO THUỐC GÂY NGHIỆN, THUỐC HƯỚNG THẦN, THUỐC TIỀN CHẤT, NGUYÊN LIỆU LÀM THUỐC LÀ DƯỢC CHẤT GÂY NGHIỆN, DƯỢC CHẤT HƯỚNG THẦN, TIỀN CHẤT DÙNG LÀM THUỐC, THUỐC PHÓNG XẠ
(Kèm theo Thông tư số:      /2017/TT-BYT ngày     tháng     năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

 

Tên cơ sở: ..................................................................................................................

Địa chỉ: .......................................................................................................................

Điện thoại:...................................................................................................................

SỔ THEO DÕI XUẤT, NHẬP, TỒN KHO THUỐC GÂY NGHIỆN, THUỐC HƯỚNG THẦN, THUỐC TIỀN CHẤT, NGUYÊN LIỆU LÀM THUỐC LÀ DƯỢC CHẤT GÂY NGHIỆN, DƯỢC CHẤT HƯỚNG THẦN, TIỀN CHẤT DÙNG LÀM THUỐC, THUỐC PHÓNG XẠ
(
Bắt đầu sử dụng từ.... đến…..)

 

SỔ THEO DÕI XUẤT, NHẬP, TỒN KHO THUỐC GÂY NGHIỆN, THUỐC HƯỚNG THẦN, THUỐC TIỀN CHẤT, NGUYÊN LIỆU LÀM THUỐC LÀ DƯỢC CHT GÂY NGHIỆN, DƯỢC CHT HƯỚNG THẦN, TIN CHẤT DÙNG LÀM THUỐC,THUỐC PHÓNG XẠ

Tên nguyên liệu/Tên thuốc, nồng độ/ hàm lượng: ..........................................................

Đơn vị tính: .................................................................................................................

Ngày tháng

Nơi xuất, nhập

Số chứng từ xuất, nhp

Số lượng

Số lô, hạn dùng

Ghi chú

Nhập

Xuất

Còn li

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

 

 

 

 

 

 

 

 

* Sổ được đánh số trang từ 01 đến hết, và đóng dấu giáp lai

* Mỗi thuốc phải dành một số trang riêng, số trang nhiều hay ít tùy loại thuốc xuất, nhập nhiu hay ít.

* Đối với thuốc phóng xạ không cn ghi hạn dùng

 

PHỤ LỤC IX

MẪU BIÊN BẢN GIAO NHẬN THUỐC GÂY NGHIỆN, THUỐC HƯỚNG THẦN, THUỐC TIỀN CHẤT, NGUYÊN LIỆU LÀM THUỐC LÀ DƯỢC CHẤT GÂY NGHIỆN, DƯỢC CHẤT HƯỚNG THẦN, TIỀN CHẤT DÙNG LÀM THUỐC
(Kèm theo Thông tư số:      /2017/TT-BYT ngày     tháng     năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

 

BIÊN BẢN GIAO NHẬN THUỐC GÂY NGHIỆN, THUỐC HƯỚNG THN, THUỐC TIỀN CHẤT, NGUYÊN LIỆU LÀM THUỐC LÀ DƯỢC CHT GÂY NGHIỆN, DƯỢC CHẤT HƯỚNG THN, TIỀN CHẤT DÙNG LÀM THUỐC

1. Tên cơ sở giao:

- Địa chỉ:

- Người giao:

- Số CMND/Thẻ căn cước/Hộ chiếu/Các giấy tờ tương đương khác:

Nơi cấp:                                                         Ngày cấp:

2. Tên cơ sở nhận:

- Địa chỉ:

- Người nhận:

- Số CMND/ Thẻ căn cước/ Hộ chiếu/ Các giấy tờ tương đương khác:

Nơi cấp:                                                        Ngày cấp:

3. Danh mục mặt hàng giao nhận:

TT

Nguyên liệu/Tên thuốc, dạng bào chế, nồng độ/hàm lượng, quy cách đóng gói

Đơn vị tính

Số lượng

Số hóa đơn/số phiếu xuất kho

Số Giấy đăng ký lưu hành/số giấy phép nhập khẩu/Công văn hoặc đơn hàng duyệt mua

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

1

 

 

 

 

 

 

4. Thời gian giao nhận: (Các) mặt hàng trên được giao, nhận vào...giờ...phút ngày …..tháng .... năm ………..

5. Địa điểm giao nhận (Ghi chi tiết địa chỉ thực tế giao nhận):

6. Cam kết:

Các thuốc, nguyên liệu làm thuốc đã được giao nhận đầy đủ theo Danh mục mặt hàng ghi tại Biên Bản này.

Biên bản này được hai bên thống nhất và lập thành 02 bản, mỗi bên giữ 01 bản.

 


BÊN GIAO
(Ký và ghi rõ họ tên)

….1…..ngày     tháng      năm…….
BÊN NHẬN
(Ký và ghi rõ họ tên)

_________________

1 Địa danh bên nhận đóng trụ sở

 

PHỤ LỤC X

MẪU BÁO CÁO XUẤT, NHẬP, TỒN KHO, SỬ DỤNG THUỐC GÂY NGHIỆN, THUỐC HƯỚNG THẦN, THUỐC TIỀN CHẤT, THUỐC PHÓNG XẠ, THUỐC DẠNG PHỐI HỢP CÓ CHỨA TIỀN CHẤT
(Kèm theo Thông tư số:    /2017/TT-BYT ngày     tháng    năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

 

Tên cơ sở: .................................................................................................................

Số: .............................................................................................................................

BÁO CÁO XUẤT, NHẬP, TỒN KHO, SỬ DỤNG THUỐC GÂY NGHIỆN, THUỐC HƯỚNG THẦN, THUỐC TIN CHẤT, THUỐC PHÓNG XẠ, THUỐC DẠNG PHỐI HỢP CÓ CHỨA TIN CHẤT
(Từ ngày……... đến ngày.……….)

Kính gửi:………………………………………………….

TT

Tên thuốc, dạng bào chế, nồng độ/hàm lượng, quy cách đóng gói

Đơn vị tính

Số lượng tồn kho kỳ trước chuyển sang

Số lượng nhp trong kỳ

Tổng số

Số lượng xuất trong kỳ

Số lượng hao hụt

Tn kho cui kỳ

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)*

(9)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


Nơi nhận:
- Như trên
- Lưu ti cơ sở

………, ngày      tháng      năm
Đại diện đơn vị **
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh đóng dấu (nếu có))

* Số lượng hao hụt bao gồm cả hng, vỡ, hết hạn dùng... nếu có, cần báo cáo chi tiết

** Người đại diện pháp luật hoặc người phụ trách chuyên môn được ủy quyn hoặc cấp phó của người đại diện pháp luật được ủy quyn

 

PHỤ LỤC XI

MẪU BÁO CÁO TÌNH HÌNH SỬ DỤNG THUỐC GÂY NGHIỆN, THUỐC HƯỚNG THẦN, THUỐC TIỀN CHẤT, THUỐC PHÓNG XẠ, THUỐC DẠNG PHỐI HỢP CÓ CHỨA TIỀN CHẤT
(Kèm theo Thông tư số:        /2017/TT-BYT ngày      tháng      năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

 

Sở Y tế/ Cục Quân Y
Số:

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

 

…………, Ngày       tháng      năm

 

BÁO CÁO TÌNH HÌNH SỬ DỤNG THUỐC GÂY NGHIN, THUỐC HƯỚNG THẦN, THUỐC TIỀN CHẤT, THUỐC PHÓNG XẠ, THUỐC DẠNG PHỐI HỢP CÓ CHỨA TIỀN CHT
Năm: ……………..

Kính gửi: Cục Quản lý Dược - Bộ Y tế

STT

Tên thuốc, nồng độ, hàm lượng, dạng bào chế

Hot chất

Quy cách đóng gói

Đơn vị tính

Số lượng tồn kho năm trước

Số lượng nhập

Số lượng sử dụng

Số lượng tồn kho

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đại diện đơn vị*
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh đóng du (nếu có))

Người đại diện pháp luật hoặc người phụ trách chuyên môn được y quyền hoặc cấp phó của người đại diện pháp luật được ủy quyền

 

PHỤ LỤC XII

MẪU BÁO CÁO TRONG TRƯỜNG HỢP THẤT THOÁT, NHẦM LẪN THUỐC GÂY NGHIỆN, THUỐC HƯỚNG THẦN, THUỐC TIỀN CHẤT, THUỐC PHÓNG XẠ, THUỐC DẠNG PHỐI HỢP CÓ CHỨA TIỀN CHẤT, NGUYÊN LIỆU LÀM THUỐC CHỨA DƯỢC CHẤT GÂY NGHIỆN, DƯỢC CHẤT HƯỚNG THẦN, TIỀN CHẤT DÙNG LÀM THUỐC
(Kèm theo Thông tư số:     /2017/TT-BYT ngày     tháng     năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

Tên cơ sở:

Số:

BÁO CÁO TRONG TRƯỜNG HỢP THÁT THOÁT, NHM LẪN THUỐC GÂY NGHIỆN, THUỐC HƯỚNG THẦN, THUỐC TIỀN CHT, THUỐC PHÓNG X, THUỐC DẠNG PHỐI HỢP CÓ CHỨA TIN CHT, NGUYÊN LIỆU LÀ DƯỢC CHẤT GÂY NGHIỆN, DƯỢC CHT HƯỚNG THẦN, TIN CHẤT DÙNG LÀM THUỐC

Kính gửi:

TT

Nguyên liệu/Tên thuốc, dạng bào chế, nồng độ/hàm lượng, quy cách đóng gói

Đơn vị tính

Số lượng thất thoát, nhầm lẫn

Lý do

Biện pháp xử lý

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

 

 

 

 

 

 

 

 


Nơi nhận:
- Như trên
- Lưu ti cơ sở

………, ngày      tháng      năm
Đại diện đơn vị *
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh đóng dấu (nếu có))

* Người đại diện pháp luật hoặc người phụ trách chuyên môn được ủy quyền hoặc cấp phó của người đại diện pháp luật được ủy quyền

 

PHỤ LỤC XIII

MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CUNG CẤP THUỐC PHÓNG XẠ
(Kèm theo Thông tư số:       /2017/TT-BYT ngày     tháng     năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

…..(1)…..
Số:……./…….
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

V/v đề nghị cung cấp thuốc phóng xạ

……2…., ngày …. tháng …. năm

 

ĐƠN ĐỀ NGHỊ CUNG CẤP THUỐC PHÓNG XẠ

Kính gửi: Cục Quản lý Dược - Bộ Y tế

I. Thông tin chung:

1. Tên cơ sở: ………………….(1) ..................................................................................

2. Địa chỉ: ………………………(3) .................................................................................

3. Tên người đại diện pháp luật/ người được ủy quyền: ................................................

4. Điện thoại: …………………………………….Fax: .........................................................

5. Hình thức sản xuất: ……………………………..(4) .......................................................

II. Nội dung đề nghị:

Cơ sở...(1)……. đề nghị được cung cấp thuốc phóng xạ do cơ sở sản xuất cho cơ sở khám bệnh, chữa bệnh ……..(5)……… Địa chỉ ……………(3)………… để phục vụ cho nhu cầu điều trị cho người bệnh của cơ sở …………..(5)………….. , cụ thể:

STT

Tên thuốc phóng xạ

Đơn vị tính

Số lượng

Giá cung cấp

 

 

 

 

 

II. Tài liệu kèm theo

1. Công văn đề nghị được cung cấp thuốc phóng xạ của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có nhu cầu nhận thuốc để chẩn đoán, điều trị cho bệnh nhân của cơ sở

2. Văn bản chấp thuận của Bộ Y tế cho phép cơ sở sản xuất thuốc phóng xạ

3. Báo cáo sản xuất, sử dụng thuốc phóng xạ đề nghị cung cấp tại cơ sở cung cấp.

IV. Cam kết của cơ sở:

Chúng tôi cam kết mọi thông tin, số liệu đưa ra tại hồ sơ là hoàn toàn trung thực. Chúng tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật nếu có gì sai phạm.

Đề nghị Cục Quản lý Dược - Bộ Y tế chấp thuận việc cung cấp thuốc phóng xạ trên.

Xin trân trọng cảm ơn./.

 

CƠ SỞ NHẬN
Đại diện đơn vị (6)
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh đóng dấu
(nếu có))

CƠ SỞ CUNG CP
Đại diện đơn vị (6)
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh đóng dấu
(nếu có))

Ghi chú:

(1) Tên cơ sở đề nghị.

(2) Địa danh nơi cơ sở đề nghị đặt trụ sở

(3) Địa chỉ có thể gửi qua bưu điện.

(4) Hình thức sản xuất: bằng máy cyclotron hay lò hạt nhân phóng xạ ………….

(5) Cơ sở nhận thuốc phóng xạ

(6) Người đại diện pháp luật hoặc người phụ trách chuyên môn được ủy quyền hoặc cấp phó của người đại diện pháp luật được ủy quyn

 

PHỤ LỤC XIV

MẪU BÁO CÁO SẢN XUẤT, SỬ DỤNG THUỐC PHÓNG XẠ
(Kèm theo Thông tư số:       /2017/TT-BYT ngày     tháng     năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

Tên cơ sở

BÁO CÁO SẢN XUẤT, SỬ DỤNG THUỐC PHÓNG XẠ

Tháng

Công suất máy dự kiến

Tên thuốc sản xuất - nồng đ, hàm lưng

Số lượng sản xuất

Số lượng sử dụng cho bệnh nhân

Số lượng tồn kho

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(9)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày.... tháng.... năm....
Đại diện đơn vị**
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh đóng dấu (nếu có))

* Số liệu thống kê cho từng tháng sử dụng trong năm gần nhất của cơ s

** Người đại diện pháp lut hoặc người phụ trách chuyên môn được ủy quyền hoặc cấp phó của người đại diện pháp luật được ủy quyền

 

PHỤ LỤC XV

MẪU PHIẾU TIẾP NHẬN HỒ SƠ ĐỀ NGHỊ CUNG CẤP THUỐC PHÓNG XẠ
(Kèm theo Thông tư số:     /2017/TT-BYT ngày    tháng    năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

CỤC QUẢN LÝ DƯỢC
Số …(1)….

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

 

…….., ngày      tháng     năm ………

 

PHIU TIP NHẬN

HỒ SƠ ĐỀ NGHỊ CUNG CẤP THUỐC PHÓNG XẠ

1. Đơn vị nộp: ……………………………………………………………………………………

2. Địa chỉ đơn vị nộp hồ sơ (trường hợp nộp hồ sơ qua đường bưu điện):

2. Hình thức nộp:

Trực tiếp

Bưu điện

 

Nộp lần đầu 

Nộp bổ sung lần(2)

3. Số, ngày tháng năm văn bản của đơn vị (nếu có): …………………………………………

4. Danh mục tài liệu (3)……………………………………………………………………………

Ghi chú: Phiếu tiếp nhận này chỉ có giá trị xác nhận cơ sở đã nộp hồ sơ tại cơ quan tiếp nhận hồ sơ

 

 

NGƯỜI NHẬN HỒ SƠ
(Ký và ghi rõ họ tên)

Ghi chú:

(1) Số tiếp nhận hồ sơ

(2) Ghi lần bổ sung hồ sơ.

(3) Các tài liệu tương ứng theo thủ tục hành chính được quy định tại Thông tư này (liệt kê chi tiết hoặc danh mục kèm theo).

 

PHỤ LỤC XVI

MẪU SỔTHEO DÕI SẢN XUẤT, PHA CHẾ THUỐC GÂY NGHIỆN, THUỐC HƯỚNG THẦN, THUỐC TIỀN CHẤT
(Kèm theo Thông tư s:         /2017/TT-BYT ngày     tháng      năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

Tên cơ sở

SỔ THEO DÕI SẢN XUẤT, PHA CHẾ THUỐC GÂY NGHIỆN, THUỐC HƯỚNG THN, THUỐC TIN CHT
(Bắt đầu sử dụng từ…… đến………)

 

SỔ THEO DÕI SẢN XUẤT, PHA CHẾ THUỐC GÂY NGHIỆN, THUỐC HƯỚNG THẦN, THUỐC TIN CHT

Ngày tháng

Số thứ t

Tên thuốc - nồng độ, hàm lượng

Công thức pha chế (cho 01 lô sản phẩm)

Số lượng thuốc thành phẩm thu được theo lý thuyết

Số lượng thuốc thành phẩm thu được trên thực tế

Họ và tên người pha chế

Ho và tên người kiểm soát

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

* Sổ được đánh số trang từ 01 đến hết, và đóng dấu giáp lai giữa các trang.

 

PHỤ LỤC XVII

MẪU PHIẾU XUẤT KHO THUỐC GÂY NGHIỆN, THUỐC HƯỚNG THẦN, THUỐC TIỀN CHẤT, THUỐC PHÓNG XẠ, NGUYÊN LIỆU LÀM THUỐC LÀ DƯỢC CHẤT GÂY NGHIỆN, DƯỢC CHẤT HƯỚNG THẦN, TIỀN CHẤT DÙNG LÀM THUỐC
(Kèm theo Thông tư s:       /2017/TT-BYT ngày      tháng     năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

Tên cơ s:

Địa chỉ:

PHIẾU XUẤT KHO THUỐC GÂY NGHIỆN, THUỐC HƯỚNG THẦN, THUỐC TIN CHT, THUỐC PHÓNG XẠ, NGUYÊN LIỆU LÀM THUỐC LÀ DƯỢC CHT GÂY NGHIỆN, DƯỢC CHT HƯNG THẦN, TIỀN CHT DÙNG LÀM THUỐC

Xuất cho cơ sở*:

Địa chỉ:

STT

Tên nguyên liệu/Tên thuc, nng độ/ hàm lượng

Đơn vị tính

Số ng xuất

Số lô sản xuất, hn dùng**

Tên nhà sản xuất, nước sản xuất

Ghi chú

 

 

 

 

 

 

 

 


Người giao
(Ký, ghi rõ họ tên)


Người nhận
(Ký, ghi rõ họ tên)

Ngày.... tháng.... năm....
Đại diện đơn vị ***
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh đóng du (nếu có)

*Mu này có thể sử dụng để:

1. Xuất nội bộ cơ sở.

2. Xuất cho đơn vị khác:

- Ghi rõ tên người nhận thuốc, số chứng minh thư nhân dân

- Cơ sở có thể dùng hóa đơn tài chính thay cho mẫu số 8 nhưng tối thiểu phải có đủ các thông tin quy định tại mẫu này hoặc kèm theo Phiếu báo lô.

** Thuốc phóng xạ không cần ghi thông tin về hạn dùng

*** Người đại diện pháp luật hoặc người phụ trách chuyên môn được ủy quyền hoặc cấp phó của người đại diện pháp luật được ủy quyền

 

PHỤ LỤC XVIII

MẪU SỔ THEO DÕI XUẤT, NHẬP, TỒN KHO THUỐC DẠNG PHỐI HỢP CÓ CHỨA DƯỢC CHẤT GÂY NGHIỆN, THUỐC DẠNG PHỐI HỢP CÓ CHỨA DƯỢC CHẤT HƯỚNG THẦN, THUỐC DẠNG PHỐI HỢP CÓ CHỨA TIỀN CHẤT, THUỐC ĐỘC, NGUYÊN LIỆU ĐỘC LÀM THUỐC, THUỐC VÀ DƯỢC CHẤT THUỘC DANH MỤC CHẤT BỊ CẤM SỬ DỤNG TRONG MỘT SỐ NGÀNH, LĨNH VỰC
(Kèm theo Thông tư số:        /2017/TT-BYT ngày      tháng      năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

SỔ THEO DÕI XUẤT, NHẬP, TỒN KHO THUỐC DẠNG PHỐI HP CÓ CHỨA DƯỢC CHẤT GÂY NGHIỆN, THUỐC DẠNG PHỐI HỢP CÓ CHỨA DƯỢC CHẤT HƯỚNG THẦN, THUỐC DẠNG PHỐI HỢP CÓ CHỨA TIN CHT, THUỐC ĐỘC, NGUYÊN LIỆĐỘC LÀM THUỐC, THUỐC VÀ DƯỢC CHT THUỘC DANH MỤC CHẤT BỊ CM SỬ DỤNG TRONG MỘT S NGÀNH, LĨNH VỰC

Tên nguyên liệu/Tên thuốc, nồng độ/ hàm lượng............................................................

Đơn vị tính: .................................................................................................................

Nhà sản xuất: ..............................................................................................................

Ngày tháng

Nơi xuất, nhập

Số chng từ xuất, nhp

Số lượng

Số lô, hạn dùng

Ghi chú

Nhập

Xuất

Còn li

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

 

 

 

 

 

 

 

 

* Sổ được đánh số trang từ 01 đến hết.

 

PHỤ LỤC XIX

MẪU SỔ THEO DÕI SẢN XUẤT, PHA CHẾ THUỐC PHÓNG XẠ
(Kèm theo Thông tư số:       /2017/TT-BYT ngày      tháng      năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

Tên cơ sở

SỔ THEO DÕI SẢN XUẤT, PHA CHẾ THUỐC PHÓNG XẠ
(Bắt đầu sử dụng từ……….. đến ……….)

 

SỔ THEO DÕI SẢN XUẤT, PHA CHẾ THUỐC PHÓNG XẠ

Ngày tháng

Số thứ t

Tên thuốc

Hoạt độ

Số lượng thuốc thành phẩm thu được theo lý thuyết

Số lượng thuốc thành phẩm thu được trên thực tế

Họ và tên người pha chế

Họ và tên người kiểm soát

Chất lượng thuốc pha chế

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

 

(9)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

* Sổ được đánh số trang từ 01 đến hết, và đóng dấu giáp lai giữa các trang.

 

PHỤ LỤC XX

MẪU BIÊN BẢN NHẬN THUỐC GÂY NGHIỆN
(Kèm theo Thông tư số:     /2017/TT-BYT ngày      tháng     năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

BIÊN BẢN NHẬN THUỐC GÂY NGHIỆN

1. Tên người giao:

- Địa chỉ:

- Số CMTND/ Thẻ căn cước/ Hộ chiếu/ Các giấy tờ tương đương khác:

Nơi cấp:                                       Ngày cấp:

2. Tên cơ sở bán lẻ:

- Chủ nhà thuốc:

- Địa chỉ:

3. Danh mục mặt hàng nhận:

TT

Tên thuốc, dạng bào chế, nồng độ/ hàm lượng, quy cách đóng gói

Đơn vị tính

Số lượng

Lý do nhận lại

Ghi chú

1

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

4. Thời gian giao nhận: (Các) mặt hàng trên được giao, nhận vào….giờ….phút ngày……tháng…..năm….

5. Địa điểm giao nhận (Ghi chi tiết địa chỉ thực tế giao nhận):

Biên bản này được hai bên thống nhất và lập thành 02 bản, mỗi bên giữ 01 bản.

 


BÊN GIAO

(Ký và ghi rõ họ tên)

…….., ngày     tháng     năm…..
BÊN NHẬN
(Ký và ghi rõ họ tên)

 

PHỤ LỤC XXI

MẪU SỔ THEO DÕI THÔNG TIN CHI TIẾT KHÁCH HÀNG
(Kèm theo Thông tư số:     /2017/TT-BYT ngày     tháng     năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

Tên cơ sở

S THEO DÕI THÔNG TIN CHI TIẾT KHÁCH HÀNG
(Bắt đầu sử dụng từ…… đến ……...)

 

S THEO DÕI THÔNG TIN CHI TIẾT KHÁCH HÀNG

Ngày tháng

Số thứ t

Tên thuốc. Quy cách đóng gói

Hoạt chất, nồng độ/ hàm lưng

Đơn vị tính

Số lượng bán

Tên khách hàng

Đa chỉ

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

 

(5)

(6)

(7)

(8)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

* Sổ được đánh số trang từ 01 đến hết

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét