Nội dung Văn Bản Quy Phạm Pháp Luật được biên tập lại từ 04 nguồn chính: https://vbpl.vn/; www.congbao.hochiminhcity.gov.vn; https://congbao.chinhphu.vn/ và https://www.ipvietnam.gov.vn /

218 DANH MỤC VĂN BẢN PHÁP LUẬT

Điều 3. Giải thích từ ngữ

 Điều 3. Giải thích từ ngữ

Trong Luật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1. Đương sự là người được thi hành án, người phải thi hành án.

2. Người được thi hành án là cơ quan, tổ chức, cá nhân được hưởng quyền, lợi ích trong bản án, quyết định được thi hành.

3. Người phải thi hành án là cơ quan, tổ chức, cá nhân phải thực hiện nghĩa vụ trong bản án, quyết định được thi hành, bao gồm cả người có tài sản bảo đảm trong phạm vi nghĩa vụ mà họ bảo đảm.

4. Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan là cơ quan, tổ chức, cá nhân mà trong quá trình tổ chức thi hành án phát sinh quyền, nghĩa vụ của họ.

5. Thời hiệu yêu cầu thi hành án là thời hạn mà khi hết thời hạn đó thì đương sự không còn quyền yêu cầu cơ quan thi hành án dân sự, văn phòng thi hành án dân sự tổ chức thi hành án theo quy định của Luật này.

6. Có điều kiện thi hành án là trường hợp người phải thi hành án có tài sản, thu nhập để thi hành nghĩa vụ về tài sản; tự mình hoặc thông qua người khác thực hiện nghĩa vụ thi hành án.

7. Chuyển giao quyền, nghĩa vụ thi hành án bao gồm việc chuyển giao và kế thừa quyền, nghĩa vụ thi hành án theo quy định của Luật này.

8. Mỗi quyết định thi hành án là một việc thi hành án.

9. Văn bản, hồ sơ, tài liệu bao gồm văn bản, hồ sơ, tài liệu giấy và văn bản, hồ sơ, tài liệu điện tử.

10. Phí thi hành án là khoản tiền mà đương sự phải nộp khi người được thi hành án nhận được tiền, tài sản theo bản án, quyết định.

11. Cơ sở dữ liệu về thi hành án dân sự là tập hợp thông tin về hoạt động thi hành án dân sự, thi hành án hành chính, tổ chức và hoạt động của Thừa hành viên.

_Xem toàn bộ văn bản>>>>【Luật số 106/2025/QH15 Thi hành án dân sự

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét