Điều 4. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Thông tư số 09/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về nội dung, cấu trúc, kiểu thông tin cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai và yêu cầu kỹ thuật đối với phần mềm ứng dụng của Hệ thống thông tin quốc gia về đất đai
1. Bổ sung Bảng “2.2.3.4. Nhóm lớp dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp xã tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư như sau:
“2.2.3.4. Nhóm lớp dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp xã
a) Lớp quy hoạch sử dụng đất cấp xã dạng vùng
Tên lớp dữ liệu: QuyHoachSDDXa_Poly
Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)
Trường thông tin | Kiểu dữ liệu | Độ dài trường | Mô tả | ||
Tên trường thông tin | Ký hiệu trường thông tin | Tiếng Việt | Tiếng Anh | ||
Mã đối tượng | vungQuyHoachXaID | Chuỗi ký tự | CharacterString |
| Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
Mã đơn vị hành chính cấp xã | maDVHCXa | Chuỗi ký tự | CharacterString | 5 | Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam |
Tên vùng quy hoạch | tenVungQuyHoach | Chuỗi ký tự | CharacterString | 50 | Tên vùng quy hoạch |
Mã mục đích sử dụng theo quy hoạch | mucDichSuDungQH | Chuỗi ký tự | CharacterString | 3 | Được xác định trong bảng mã: “Mục đích sử dụng theo quy hoạch” |
Diện tích | dienTich | Số thực | Real |
| Là diện tích quy hoạch, đơn vị tính theo héc-ta (ha) |
Diện tích phân bổ | dienTichPhanBo | Số thực | Real |
| Là diện tích được quy hoạch cấp trên phân bổ, đơn vị tính theo héc-ta (ha) |
Diện tích xác định | dienTichXd | Số thực | Real |
| Là diện tích được xác định trong cấp lập quy hoạch, đơn vị tính theo héc-ta (ha) |
Năm lập quy hoạch | namQuyHoach | Số nguyên | Integer | 4 | Là năm lập quy hoạch |
Dữ liệu đồ họa | geo | Dữ liệu dạng vùng | GM_Polygon |
| Là dữ liệu đồ họa của đối tượng |
b) Lớp quy hoạch sử dụng đất cấp xã dạng tuyến
Tên lớp dữ liệu: QuyHoachSDDXa_Line
Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng đường (GM_Polyline)
Trường thông tin | Kiểu dữ liệu | Độ dài trường | Mô tả | ||
Tên trường thông tin | Ký hiệu trường thông tin | Tiếng Việt | Tiếng Anh | ||
Mã đối tượng | tuyenQuyHoach_XaID | Chuỗi ký tự | CharacterString |
| Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
Mã đơn vị hành chính cấp xã | maDVHCXa | Chuỗi ký tự | CharacterString | 5 | Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam |
Tên tuyến quy hoạch | tenTuyenQuyHoach | Chuỗi ký tự | CharacterString | 50 | Tên tuyến quy hoạch |
Mã mục đích sử dụng theo quy hoạch | mucDichSuDungQH | Chuỗi ký tự | CharacterString | 3 | Được xác định trong bảng mã: “Mục đích sử dụng theo quy hoạch” |
Diện tích | dienTich | Số thực | Real |
| Là diện tích quy hoạch, đơn vị tính theo héc-ta (ha) |
Diện tích phân bổ | dienTichPhanBo | Số thực | Real |
| Là diện tích được quy hoạch cấp trên phân bổ, đơn vị tính theo héc-ta (ha) |
Diện tích xác định | dienTichXd | Số thực | Real |
| Là diện tích được xác định trong cấp lập quy hoạch, đơn vị tính theo héc-ta (ha) |
Năm lập quy hoạch | namQuyHoach | Số nguyên | Integer | 4 | Là năm lập quy hoạch |
Dữ liệu đồ họa | geo | Dữ liệu dạng đường | GM_Polyline |
| Là dữ liệu đồ họa của đối tượng |
c) Lớp quy hoạch sử dụng đất cấp xã dạng điểm
Tên lớp dữ liệu: QuyHoachSDDXa_Point
Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng điểm (GM_Point)
Trường thông tin | Kiểu dữ liệu | Độ dài trường | Mô tả | ||
Tên trường thông tin | Ký hiệu trường thông tin | Tiếng Việt | Tiếng Anh | ||
Mã đối tượng | diemQuyHoach_XaID | Chuỗi ký tự | CharacterString |
| Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
Mã đơn vị hành chính cấp xã | maDVHCXa | Chuỗi ký tự | CharacterString | 5 | Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam |
Tên điểm quy hoạch | tenDiemQuyHoach | Chuỗi ký tự | CharacterString | 50 | Tên điểm quy hoạch |
Mã mục đích sử dụng theo quy hoạch | mucDichSuDungQH | Chuỗi ký tự | CharacterString | 3 | Được xác định trong bảng mã: “Mục đích sử dụng theo quy hoạch” |
Diện tích | dienTich | Số thực | Real |
| Là diện tích quy hoạch, đơn vị tính theo héc-ta (ha) |
Diện tích phân bổ | dienTichPhanBo | Số thực | Real |
| Là diện tích được quy hoạch cấp trên phân bổ, đơn vị tính theo héc-ta (ha) |
Diện tích xác định | dienTichXd | Số thực | Real |
| Là diện tích được xác định trong cấp lập quy hoạch, đơn vị tính theo héc-ta (ha) |
Năm lập quy hoạch | namQuyHoach | Số nguyên | Integer | 4 | Là năm lập quy hoạch |
Dữ liệu đồ họa | geo | Dữ liệu dạng điểm | GM_Point |
| Là dữ liệu đồ họa của đối tượng |
d) Lớp vùng các khu vực bảo vệ nghiêm ngặt
Tên lớp dữ liệu: KhuVucBaoVeNghiemNgat_Xa
Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)
Trường thông tin | Kiểu dữ liệu | Độ dài trường | Mô tả | ||
Tên trường thông tin | Ký hiệu trường thông tin | Tiếng Việt | Tiếng Anh | ||
Mã đối tượng | khuVucBVNNXaID | Chuỗi ký tự | Character String |
| Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
Mã đơn vị hành chính cấp xã | maDVHCXa | Chuỗi ký tự | Character String | 5 | Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam |
Tên vùng cần bảo vệ | tenVungBaoVe | Chuỗi ký tự | Character String | 50 | Tên vùng quy hoạch |
Mã mục đích sử dụng theo quy hoạch | mucDichSuDungQH | Chuỗi ký tự | Character String | 3 | Được xác định trong bảng mã: “Mục đích sử dụng theo quy hoạch” |
Diện tích | dienTich | Số thực | Real |
| Là diện tích quy hoạch, đơn vị tính theo héc-ta (ha) |
Dữ liệu đồ họa | geo | Dữ liệu dạng vùng | GM_Poly gon |
| Là dữ liệu đồ họa của đối tượng |
đ) Lớp vùng khu vực lấn biển sử dụng cho mục đích nông nghiệp, phi nông nghiệp
Tên lớp dữ liệu: KhuVucLanBien_Xa
Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)
Trường thông tin | Kiểu dữ liệu | Độ dài trường | Mô tả | ||
Tên trường thông tin | Ký hiệu trường thông tin | Tiếng Việt | Tiếng Anh | ||
Mã đối tượng | khuVucLanBien_XaID | Chuỗi ký tự | CharacterString |
| Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
Mã đơn vị hành chính cấp xã | maDVHCXa | Chuỗi ký tự | CharacterString | 5 | Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam |
Tên vùng lấn biển | tenVungBaoVe | Chuỗi ký tự | CharacterString | 50 | Tên vùng quy hoạch |
Mã mục đích sử dụng theo quy hoạch | mucDichSuDungQH | Chuỗi ký tự | CharacterString | 3 | Được xác định trong bảng mã: “Mục đích sử dụng theo quy hoạch” |
Diện tích | dienTich | Số thực | Real |
| Là diện tích quy hoạch, đơn vị tính theo héc-ta (ha) |
Dữ liệu đồ họa | geo | Dữ liệu dạng vùng | GM_Polygon |
| Là dữ liệu đồ họa của đối tượng |
e) Lớp kế hoạch sử dụng đất cấp xã dạng vùng
Tên lớp dữ liệu: KeHoachSDDXa_Poly
Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)
Trường thông tin | Kiểu dữ liệu | Độ dài trường | Mô tả | ||
Tên trường thông tin | Ký hiệu trường thông tin | Tiếng Việt | Tiếng Anh | ||
Mã đối tượng | keHoachSDDCapXaID | Chuỗi ký tự | CharacterS tring |
| Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
Vùng kế hoạch sử dụng đất ID | vungKeHoachC apXaID | Chuỗi ký tự | CharacterS tring |
| Là khóa ngoại để xác định vùng kế hoạch sử dụng đất của vùng kế hoạch nào |
Liên kết dự án kế hoạch | congTrinhKeHoach_XaId | Chuỗi ký tự | CharacterS tring |
| Là khóa liên kết đến dữ liệu thuộc tính của công trình quy hoạch |
Mã đơn vị hành chính cấp xã | maDVHCXa | Chuỗi ký tự | CharacterS tring | 5 | Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam |
Tên vùng kế hoạch | tenVungKeHoach | Chuỗi ký tự | CharacterS tring | 50 | Tên vùng quy hoạch |
Mã mục đích sử dụng theo kế hoạch | mucDichSuDungKH | Chuỗi ký tự | CharacterS tring | 3 | Được xác định trong bảng mã: “Mục đích sử dụng theo kế hoạch” |
Diện tích | dienTich | Real | Số thực |
| Là diện tích thực hiện trong năm kế hoạch, đơn vị tính theo héc-ta (ha) |
Năm lập quy hoạch | namQuyHoach | Số nguyên | Integer | 4 | Là năm lập quy hoạch |
Năm lập kế hoạch | namLapKH | Số nguyên | Integer | 4 | Là năm lập kế hoạch |
Dữ liệu đồ họa | geo | Dữ liệu dạng vùng | GM_Polyg on |
| Là dữ liệu đồ họa của đối tượng |
g) Lớp kế hoạch sử dụng đất cấp xã dạng tuyến
Tên lớp dữ liệu: KeHoachSDDPXa_Line
Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng đường (GM_Polyline)
Trường thông tin | Kiểu dữ liệu | Độ dài trường | Mô tả | ||
Tên trường thông tin | Ký hiệu trường thông tin | Tiếng Việt | Tiếng Anh | ||
Mã đối tượng | keHoachSDDCapXaID | Chuỗi ký tự | CharacterString |
| Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
Tuyến kế hoạch sử dụng đất ID | tuyenKeHoachCapXaID | Chuỗi ký tự | CharacterString |
| Là khóa ngoại để xác định vùng kế hoạch sử dụng đất của tuyến kế hoạch nào |
Liên kết dự án kế hoạch | congTrinhKeHoach_XaId | Chuỗi ký tự | CharacterString |
| Là khóa liên kết đến dữ liệu thuộc tính của công trình quy hoạch |
Mã đơn vị hành chính cấp xã | maDVHCXa | Chuỗi ký tự | CharacterString | 5 | Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam |
Tên tuyến kế hoạch | tenTuyenKeHoach | Chuỗi ký tự | CharacterString | 50 | Tên tuyến kế hoạch |
Mã mục đích sử dụng theo kế hoạch | mucDichSuDungKH | Chuỗi ký tự | CharacterString | 3 | Được xác định trong bảng mã: “Mục đích sử dụng theo kế hoạch” |
Diện tích | dienTich | Real | Số thực |
| Là diện tích thực hiện trong năm kế hoạch, đơn vị tính theo héc-ta (ha) |
Năm lập quy hoạch | namQuyHoach | Số nguyên | Integer | 4 | Là năm lập quy hoạch |
Năm lập kế hoạch | namLapKH | Số nguyên | Integer | 4 | Là năm lập kế hoạch |
Dữ liệu đồ họa | geo | Dữ liệu dạng đường | GM_Polyline |
| Là dữ liệu đồ họa của đối tượng |
Tên lớp dữ liệu: KhuChucNangCapXa
Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng vùng (GM_Polygon)
Trường thông tin | Kiểu dữ liệu | Độ dài trường | Mô tả | ||
Tên trường thông tin | Ký hiệu trường thông tin | Tiếng Việt | Tiếng Anh | ||
Mã đối tượng | khuChucNangCap XaID | Chuỗi ký tự | Character String |
| Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
Tên khu chức năng | tenKhuChucNang | Chuỗi ký tự | Character String | 50 | Tên khu chức năng |
Mã loại khu chức năng cấp xã | loaiKhuChucNang | Chuỗi ký tự | Character String | 3 | Được xác định trong bảng mã: “Loại khu chức năng cấp xã” |
Năm lập quy hoạch | namQuyHoach | Số nguyên | Integer | 4 | Là năm lập quy hoạch |
Dữ liệu đồ họa | geo | Dữ liệu dạng vùng | GM_Poly gon |
| Là dữ liệu đồ họa của đối tượng |
i) Lớp kế hoạch sử dụng đất cấp xã dạng điểm
Tên lớp dữ liệu: KeHoachSDDXa_Point
Kiểu dữ liệu không gian: Dữ liệu dạng điểm (GM_Point)
Trường thông tin | Kiểu dữ liệu | Độ dài trường | Mô tả | ||
Tên trường thông tin | Ký hiệu trường thông tin | Tiếng Việt | Tiếng Anh | ||
Mã đối tượng | keHoachSDDCapXaID | Chuỗi ký tự | CharacterString |
| Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
Điểm kế hoạch sử dụng đất ID | diemKeHoachCapXaID | Chuỗi ký tự | CharacterString |
| Là khóa ngoại để xác định điểm kế hoạch sử dụng đất của kế hoạch nào |
Liên kết dự án kế hoạch | congTrinhKeHoach_XaId | Chuỗi ký tự | CharacterString |
| Là khóa liên kết đến dữ liệu thuộc tính của công trình kế hoạch |
Mã đơn vị hành chính cấp xã | maDVHCXa | Chuỗi ký tự | CharacterString | 5 | Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam |
Tên điểm kế hoạch | tenDiemQuyHoachKeHoach | Chuỗi ký tự | CharacterString | 50 | Tên điểm kế hoạch |
Mã mục đích sử dụng theo kế hoạch | mucDichSuDungKH | Chuỗi ký tự | CharacterString | 3 | Được xác định trong bảng mã: “Mục đích sử dụng theo kế hoạch” |
Diện tích | dienTich | Real | Số thực |
| Là diện tích thực hiện trong năm kế hoạch, đơn vị tính theo héc-ta (ha) |
Năm lập quy hoạch | namQuyHoach | Số nguyên | Integer | 4 | Là năm lập quy hoạch |
Năm lập kế hoạch | namLapKH | Số nguyên | Integer | 4 | Là năm lập kế hoạch |
Dữ liệu đồ họa | geo | Dữ liệu dạng điểm | GM_Point |
| Là dữ liệu đồ họa của đối tượng |
2. Bổ sung Bảng “3.3.4. Nhóm dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp xã” tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư như sau:
“3.3.4. Nhóm dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp xã
a) Dữ liệu về quy hoạch sử dụng đất cấp xã
Tên bảng dữ liệu: TTQuyHoachSDD_Xa
Trường thông tin | Kiểu dữ liệu | Độ dài trường | Mô tả | ||
Tên trường thông tin | Ký hiệu trường thông tin | Tiếng Việt | Tiếng Anh | ||
Mã đối tượng | ttQuyHoachSDDXaID | Chuỗi kí tự | CharacterString |
| Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
Mã đơn vị hành chính cấp xã | maDVHCXa | Chuỗi ký tự | CharacterString | 5 | Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam |
Năm thành lập | namThanhLap | Số nguyên | Integer | 4 | Là năm thành lập bản đồ |
Tỷ lệ bản đồ | tyLeBanDo | Số nguyên | Integer | 10 | Là mẫu số tỷ lệ của bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất. Chỉ áp dụng thuộc tính này trong trường hợp xây dựng dữ liệu quy hoạch từ nguồn bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã thành lập trước đây |
Nguồn thành lập | nguonThanhLap | Chuỗi kí tự | CharacterString | 20 | Là nguồn tài liệu dùng để thành lập bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
Cơ quan duyệt | coQuanDuyet | Chuỗi kí tự | CharacterString | 50 | Là tên cơ quan có thẩm quyền phê duyệt bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
Cơ quan lập | coQuanLap | Chuỗi kí tự | CharacterString | 50 | Là tên cơ quan thành lập bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
Đơn vị tư vấn | donViTuVan | Chuỗi kí tự | CharacterString | 50 | Là tên đơn vị tư vấn lập bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh |
Ngày phê duyệt | ngayPheDuyet | Ngày tháng | Date | 10 | Là ngày phê duyệt bản đồ quy hoạch sử dụng cấp tỉnh |
Liên kết file |
|
|
|
| Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc |
b) Dữ liệu về kế hoạch sử dụng đất cấp xã
Tên bảng dữ liệu: TTKeHoachSDD_Xa
Trường thông tin | Kiểu dữ liệu | Độ dài trường | Mô tả | ||
Tên trường thông tin | Ký hiệu trường thông tin | Tiếng Việt | Tiếng Anh | ||
Mã đối tượng | ttKeHoachSDDXaID | Chuỗi kí tự | CharacterString |
| Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
Mã đơn vị hành chính cấp xã | maDVHCXa | Chuỗi ký tự | CharacterString | 5 | Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam |
Năm thành lập | namThanhLap | Số nguyên | Integer | 4 | Là năm thành lập bản đồ |
Tỷ lệ bản đồ | tyLeBanDo | Số nguyên | Integer | 10 | Là mẫu số tỷ lệ của bản đồ kế hoạch sử dụng đất. Chỉ áp dụng thuộc tính này trong trường hợp xây dựng dữ liệu kế hoạch từ nguồn bản đồ kế hoạch sử dụng đất đã thành lập trước đây |
Nguồn thành lập | nguonThanhLap | Chuỗi kí tự | CharacterString | 20 | Là nguồn tài liệu dùng để thành lập bản đồ kế hoạch sử dụng đất |
Cơ quan duyệt | coQuanDuyet | Chuỗi kí tự | CharacterString | 50 | Là tên cơ quan có thẩm quyền phê duyệt bản đồ kế hoạch sử dụng đất |
Cơ quan lập | coQuanLap | Chuỗi kí tự | CharacterString | 50 | Là tên cơ quan thành lập bản đồ kế hoạch sử dụng đất |
Đơn vị tư vấn | donViTuVan | Chuỗi kí tự | CharacterString | 50 | Là tên đơn vị tư vấn lập bản đồ kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh |
Ngày phê duyệt | ngayPheDuyet | Ngày tháng | Date | 10 | Là ngày phê duyệt bản đồ kế hoạch sử dụng cấp tỉnh |
Liên kết file |
|
|
|
| Liên kết đến dữ liệu phi cấu trúc |
c) Dữ liệu về công trình quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp xã
Tên bảng dữ liệu: CongTrinhQHKH_Xa
Trường thông tin | Kiểu dữ liệu | Độ dài trường | Mô tả | ||
Tên trường thông tin | Ký hiệu trường thông tin | Tiếng Việt | Tiếng Anh | ||
Mã đối tượng | CongTrinhKeHoachXaID | Chuỗi kí tự | CharacterString |
| Là dãy ký tự xác định duy nhất đối tượng trong một bảng dữ liệu, được khởi tạo tự động và sử dụng làm khóa chính trong mô hình dữ liệu quan hệ |
Mã đơn vị hành chính cấp xã | maDVHCXa | Chuỗi ký tự | CharacterString | 5 | Là mã số đơn vị hành chính theo quy định của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành bảng danh mục và mã số các đơn vị hành chính Việt Nam |
Tên công trình dự án | tenCongTrinh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 20 | Tên công trình, dự án |
Loại công trình | loaiCongTrinh | Chuỗi ký tự | CharacterString | 10 | Là loại công trình quy hoạch hoặc kế hoạch |
Diện tích | dienTich | Số thực | Real |
| Là diện tích của công trình, dự án |
Diện tích tăng thêm | dienTichTangThem | Số thực | Real |
| Là diện tích của công trình được xác định tăng thêm |
Mã mục đích sử dụng theo kế hoạch | mucDichSuDungKH | Số nguyên | Integer | 3 | Là mục đích sử dụng theo kế hoạch nằm trong danh mục bảng mã |
Mục đích, diện tích chuyển mục đích sử dụng | mucDichSuDungChuyenM DSD | Chuỗi ký tự | CharacterString | 50 | Là mục đích kèm diện tích cần chuyển mục đích sử dụng ví dụ LUC(500)+CLN( 1000) |
Năm lập kế hoạch | namKeHoach | Số nguyên | Integer | 4 | Là năm lập kế hoạch |
Năm thực hiện | namThucHien | Số nguyên | Integer | 4 | Là năm thực hiện theo kế hoạch |
Ghi chú | ghiChu | Chuỗi ký tự | CharacterString | 255 | Ghi chú công trình dự án cấp xã |
Liên kết không gian vùng quy hoạch | vungQuyHoachXaID | Chuỗi ký tự | CharacterString |
| Liên kết đến không gian vùng quy hoạch |
Liên kết không gian điểm quy hoạch | diemQuyHoach_XaID | Chuỗi ký tự | CharacterString |
| Liên kết đến không gian vùng quy hoạch |
Liên kết không gian vùng kế hoạch | vungKeHoachCapXaID | Chuỗi ký tự | CharacterString |
| Liên kết đến không gian vùng kế hoạch |
Liên kết không gian điểm kế hoạch | diemKeHoachCapXaID | Chuỗi ký tự | CharacterString |
| Liên kết đến không gian vùng kế hoạch |
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét