Nội dung Văn Bản Quy Phạm Pháp Luật được biên tập lại từ 04 nguồn chính: https://vbpl.vn/; www.congbao.hochiminhcity.gov.vn; https://congbao.chinhphu.vn/ và https://www.ipvietnam.gov.vn /

218 DANH MỤC VĂN BẢN PHÁP LUẬT

Mẫu số 20-VDS Quyết định đình chỉ giải quyết sơ thẩm việc dân sự

 Mẫu số 20-VDS (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 04/2018/NQ-HĐTP ngày 09 tháng 8 năm 2018 của Hi đng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao)

TÒA ÁN NHÂN DÂN……….(1)
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: ……../…..QĐST-….(2)

…………., ngày ….. tháng …. năm …….

 

QUYẾT ĐỊNH

ĐÌNH CHỈ GIẢI QUYẾT SƠ THẨM VIỆC DÂN SỰ

TÒA ÁN NHÂN DÂN…………………..

Thành phần giải quyết việc dân sự gồm có:

Thẩm phán - Chủ tọa phiên họp: Ông (Bà) .............................................................................

Các Thẩm phán(3)Ông (Bà) ..................................................................................................

Ông (Bà) ..............................................................................................................................

Thư ký phiên họp: Ông (Bà)(4) .............................................................................................

Đại diện Viện kiểm sát nhân dân ......................................................... tham gia phiên họp:
Ông (Bà).................................... - Kiểm sát viên.

Đã tiến hành mở phiên họp sơ thẩm giải quyết việc dân sự thụ lý số:.../.../TLST-…. ngày …..tháng….. năm....; về việc(5)………... theo Quyết định mở phiên họp sơ thẩm giải quyết việc dân sự số …./ /QĐST-.... ngày...tháng.... năm……, gồm những người tham gia tố tụng sau đây:

- Người yêu cầu giải quyết việc dân sự:(6) ..............................................................................

Người đại diện hợp pháp của người yêu cầu giải quyết việc dân sự:(7)......................................

.............................................................................................................................................

Người bảo vệ quyn và lợi ích hợp pháp của người yêu cu giải quyết việc dân sự(8)..............

.............................................................................................................................................

- Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan:(9)..............................................................................

.............................................................................................................................................

Người đại diện hợp pháp của người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan:(10)...................................

.............................................................................................................................................

Người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của người có quyền li, nghĩa v liên quan:(11) ...........

.............................................................................................................................................

Sau khi nghiên cứu tài liệu, chứng cứ có trong hồ sơ việc dân sự;

Xét thấy(12).............................................................................................................................

.............................................................................................................................................

Căn cứ(13)……………………………… Bộ luật Tố tụng dân sự,

QUYT ĐỊNH:

Điều 1. Đình ch giải quyết sơ thẩm việc dân sự thụ lý số.../.../TLST-….. ngày…. tháng…. năm…… về việc(14) ...............................................................................................................

.............................................................................................................................................

Điều 2. Hậu quả của việc đình chỉ giải quyết việc dân sự:(15)...................................................

.............................................................................................................................................

Điều 3. Người yêu cầu,(16)………………………. có quyền kháng cáo trong thời hạn 07 ngày, kể từ ngày nhận được quyết đnh hoặc kể từ ngày quyết định được niêm yết. Viện kiểm sát cùng cấp có quyền kháng nghị trong thời hạn 07 ngày, Viện kiểm sát cấp trên trực tiếp có quyền kháng nghị trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày Viện kiểm sát cùng cấp nhận được quyết định.

 


Nơi nhận:
- Đương sự, (17)……….;
- Viện kiểm sát nhân dân cùng cấp;
- Lưu: Hồ sơ việc dân sự.

TM. HỘI ĐỒNG GIẢI QUYẾT VIỆC DÂN SỰ
THẨM PHÁN - CHỦ TỌA PHIÊN HỌP 
(18)
(Ký tên, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

 

ng dẫn sử dng mẫu số 20-VDS:

(1) Ghi tên Tòa án ra quyết định; nếu là Tòa án nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương thì ghi rõ tên Tòa án nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tnh, thành phố trực thuộc trung ương nào (Ví dụ: Tòa án nhân dân huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội); nếu là Tòa án nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương thì ghi Tòa án nhân dân tỉnh (thành phố) đó (ví dụ: Tòa án nhân dân tỉnh Hà Nam).

(2) Ô thứ nhất ghi số, ô thứ hai ghi năm, ô thứ ba ghi ký hiệu loại quyết định (ví dụ: “Số: 20/2018/QĐST-LĐ”).

(3) Nếu việc dân sự do một Thẩm phán giải quyết thì không ghi nội dung này.

(4) Ghi họ tên, chức danh của Thư ký phiên họp.

(5) và (14) Ghi số, ký hiệu, ngày tháng năm thụ lý việc dân sự và loại việc dân sự mà Tòa án thụ lý giải quyết.

(6) Nếu người yêu cầu là cá nhân thì ghi rõ họ tên và địa chỉ nơi cư trú, nơi làm việc (nếu có) của người đó; nếu là người chưa thành niên thì sau họ tên cn ghi thêm ngày, tháng, năm sinh; nếu là cơ quan, tổ chức thì ghi tên cơ quan, tổ chức và địa chỉ của cơ quan, tổ chức đó.

(7) Ch ghi khi có người đại diện hợp pháp của người yêu cầu. Ghi họ tên và địa chỉ nơi cư trú, nơi làm việc (nếu có) của người đó; ghi rõ là người đại diện theo pháp luật hay là người đại diện theo ủy quyền của người yêu cầu; nếu là người đại diện theo pháp luật thì cần ghi chú trong ngoặc đơn quan hệ giữa người đó với người yêu cu; nếu là người đại diện theo ủy quyền thì cần ghi chú trong ngoặc đơn: “văn bản ủy quyền ngày... tháng... năm...”.

Ví dụ 1: Ông Nguyễn Văn A, địa chỉ... là người đại diện theo pháp luật của người yêu cầu (Giám đốc Công ty TNHH Thắng Lợi).

Ví dụ 2: Bà Lê Thị B, địa chỉ... là người đại diện theo ủy quyền của người yêu cầu (Văn bản ủy quyền ngày... tháng... năm...).

(8) Chỉ ghi khi có người bảo vệ quyền và li ích hợp pháp của người yêu cầu. Ghi họ tên và địa chỉ nơi cư trú, nơi làm việc (nếu có) của người đó (nếu là Luật sư thì ghi là Luật sư của Văn phòng luật sư nào và thuộc Đoàn luật sư nào); nếu có nhiều người yêu cầu thì ghi cụ thể bảo vệ quyền và lợi ích hp pháp cho người yêu cầu nào.

(9) Ghi tương tự như hướng dẫn tại điểm (6).

(10) Ghi tương tự như hướng dẫn tại điểm (7).

(11) Ghi tương tự như hướng dẫn tại điểm (8).

(12) Ghi cụ thể trường hp đình chỉ giải quyết việc dân sự (ví dụ: Trường hợp đình ch theo quy định tại khoản 2 Điều 367 Bộ luật Tố tụng dân sự thì ghi: Xét thấy người yêu cầu đã được triệu tập hp lệ lần thứ hai mà vẫn vắng mặt).

(13) Tùy từng trường hp mà ghi điều luật tương ứng của Bộ luật Tố tụng dân sự để ra quyết định.

(15) Tùy từng trường hp mà ghi hậu quả của việc đình ch giải quyết việc dân sự theo quy định của Bộ luật Tố tụng dân sự (kể cả về tiền tạm ứng lệ phí và chi phí tố tụng khác).

(16) Trường hp có người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan thì ghi “người có quyền lợi nghĩa vụ liên quan”.

(17) Nếu đương sự có người đại diện hp pháp thì ghi họ tên người đại diện hp pháp của đương sự.

(18) Trường hp việc dân sự do một Thẩm phán giải quyết thì ghi:

 

“THẨM PHÁN - CHỦ TỌA PHIÊN HỌP
(Ký tên, ghi rõ họ tên, đóng dấu)"


Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét