A.[88] (được bãi bỏ)
B.[89] (được bãi bỏ)
C. TRÌNH TỰ, THỦ TỤC ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
I.[90] (được bãi bỏ)
II. Trình tự, thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình đang sử dụng đất
III. Trình tự, thủ tục đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với tổ chức đang sử dụng đất, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài
VI. Trình tự, thủ tục đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
VII. Trình tự, thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận đã cấp
VIII.[137] (được bãi bỏ)
IX.[138] (được bãi bỏ)
X.[139] (được bãi bỏ)
XI. Trình tự, thủ tục đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định
XII.[144] (được bãi bỏ)
XIII. Giải quyết đối với trường hợp cá nhân, hộ gia đình đã được cấp Giấy chứng nhận một phần diện tích vào loại đất ở trước ngày 01 tháng 7 năm 2004, phần diện tích còn lại của thửa đất chưa được cấp Giấy chứng nhận
XIV.[149] (được bãi bỏ)
XV.[150] (được bãi bỏ)
XVI. Hủy kết quả đăng ký biến động trên Giấy chứng nhận đã cấp
XVII.[154] (được bãi bỏ)
XVIII.[155] (được bãi bỏ)
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét