Nội dung Văn Bản Quy Phạm Pháp Luật được biên tập lại từ 04 nguồn chính: https://vbpl.vn/; www.congbao.hochiminhcity.gov.vn; https://congbao.chinhphu.vn/ và https://www.ipvietnam.gov.vn /

218 DANH MỤC VĂN BẢN PHÁP LUẬT

PHỤ LỤC 1 DANH MỤC PHỤ GIA THỰC PHẨM ĐƯỢC PHÉP SỬ DỤNG TRONG THỰC PHẨM

PHỤ LỤC 1

DANH MỤC PHỤ GIA THỰC PHẨM ĐƯỢC PHÉP SỬ DỤNG TRONG THỰC PHẨM
(Ban hành kèm theo Thông tư số 24/2019/TT-BYT ngày 30 tháng 8 năm 2019)

STT

INS

Tên phụ gia

Chức năng

Tiếng Việt

Tiếng Anh

1.

100(i)

Curcumin

Curcumin

Phẩm màu

2.

100(ii)

Turmeric

Turmeric

Phẩm màu

3.

101(i)

Riboflavin, tổng hợp

Riboflavin, synthetic

Phẩm màu

4.

101(ii)

Natri Riboflavin 5'-phosphat

Riboflavin 5'- phosphate sodium

Phẩm màu

5.

101(iii)

Riboflavin từ Bacillus subtilis

Riboflavin from Bacillus subtilis

Phẩm màu

6.

102

Tartrazin

Tartrazine

Phẩm màu

7.

104

Quinolin yellow

Quinoline yellow

Phẩm màu

8.

110

Sunset yellow FCF

Sunset yellow FCF

Phẩm màu

9.

120

Carmin

Carmines

Phẩm màu

10.

122

Azorubin (Carmoisin)

Azorubine (Carmoisine)

Phẩm màu

11.

123

Amaranth

Amaranth

Phẩm màu

12.

124

Ponceau 4R (Cochineal red A)

Ponceau 4R (Cochineal red A)

Phẩm màu

13.

127

Erythrosin

Erythrosine

Phẩm màu

14.

129

Allura red AC

Allura red AC

Phẩm màu

15.

132

Indigotin (Indigocarmin)

Indigotine (Indigocarmine)

Phẩm màu

16.

133

Brilliant blue FCF

Brilliant blue FCF

Phẩm màu

17.

140

Clorophylls

Chlorophylls

Phẩm màu

18.

141(i)

Phức đồng clorophyll

Chlorophyll copper complexes

Phẩm màu

19.

141(ii)

Phức đồng clorophyllin (muối natri, kali của nó)

Chlorophyllins, copper complexes, sodium and potassium salts

Phẩm màu

20.

143

Fast green FCF

Fast green FCF

Phẩm màu

21.

150a

Caramen nhóm I (caramen nguyên chất)

Caramel I- plain caramel

Phẩm màu

22.

150b

Caramen nhóm II (caramen sulfit)

Caramel II - sulfite caramel

Phẩm màu

23.

150c

Caramen nhóm III (caramen amoni)

Caramel III – ammonia caramel

Phẩm màu

24.

150d

Caramen nhóm IV (caramen amoni sulfit)

Caramel IV –sulfite ammonia caramel

Phẩm màu

25.

151

Brilliant black

Brilliant black

Phẩm màu

26.

153

Carbon thực vật

Vegetable carbon

Phẩm màu

27.

155

Brown HT

Brown HT

Phẩm màu

28.

160a(i)

Beta-caroten tổng hợp

Carotenes, beta-, synthetic

Phẩm màu

29.

160a(ii)

Beta - Caroten (chiết xuất từ thực vật)

Carotenes, beta-, vegetable

Phẩm màu

30.

160a(iii)

Beta-Caroten, Blakeslea trispora

Carotenes, beta-, Blakeslea trispora

Phẩm màu

31.

160b(i)

Chất chiết xuất từ annatto, bixin based

Annatto extracts, bixin-based

Phẩm màu

32.

160b(ii)

Chất chiết xuất từ annatto, norbixin- based

Annatto extracts, norbixin-based

Phẩm màu

33.

160c(i)

Paprika oleoresin

Paprika oleoresin

Phẩm màu

34.

160d(i)

Lycopen tổng hợp

Lycopene, synthetic

Phẩm màu

35.

160d(ii)

Lycopen chiết xuất từ cà chua

Lycopene, tomato

Phẩm màu

36.

160d(iii)

Lycopen, Blakeslea trispora

Lycopene, Blakeslea trispora

Phẩm màu

37.

160e

beta-apo- 8'- Carotenal

Carotenal, beta-apo- 8'-

Phẩm màu

38.

160f

Este etyl của acid beta-apo-8'- Carotenoic

Carotenoic acid, ethyl ester, beta- apo-8'-

Phẩm màu

39.

161b(i)

Lutein từ Tagetes erecta

Lutein from Tagetes erecta

Phẩm màu

40.

161b(iii)

Lutein este từ Tagetes erecta

Lutein esters from Tagetes erecta

Phẩm màu

41.

161g

Canthaxanthin

Canthaxanthin

Phẩm màu

42.

161h(i)

Zeaxanthin tổng hợp

Zeaxanthin, synthetic

Phẩm màu

43.

162

Beet red

Beet red

Phẩm màu

44.

163(ii)

Chất chiết xuất vỏ nho

Grape skin extract

Phẩm màu

45.

163(iii)

Chất chiết xuất từ quả lý chua đen

Blackcurrant extract

Phẩm màu

46.

163(iv)

Màu ngô tím

Purple corn colour

Phẩm màu

47.

163(v)

Màu bắp cải đỏ

Red cabbage colour

Phẩm màu

48.

163(vi)

Chất chiết xuất từ cà rốt đen

Black carrot extract

Phẩm màu

49.

163(vii)

Màu khoai lang tím

Purple sweet potato colour

Phẩm màu

50.

163(viii)

Màu củ cải đỏ

Red radish colour

Phẩm màu

51.

164

Gardenia yellow

Gardenia yellow

Phẩm màu

52.

170(i)

Calci carbonat

Calcium carbonate

Chất điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón, phẩm màu, chất làm rắn chắc, chất xử lý bột, chất ổn định

53.

171

Titan dioxyd

Titanium dioxide

Phẩm màu

54.

172(i)

Oxyd sắt đen

Iron oxide, black

Phẩm màu

55.

172(ii)

Oxyd sắt đỏ

Iron oxide, red

Phẩm màu

56.

172(iii)

Oxyd sắt vàng

Iron oxide, yellow

Phẩm màu

57.

181

Acid tannic (Tannin)

Tannic acid (Tannins)

Phẩm màu, chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dày

58.

200

Acid sorbic

Sorbic acid

Chất bảo quản

59.

201

Natri sorbat

Sodium sorbate

Chất bảo quản

60.

202

Kali sorbat

Potassium sorbate

Chất bảo quản

61.

203

Calci sorbat

Calcium sorbate

Chất bảo quản

62.

210

Acid benzoic

Benzoic acid

Chất bảo quản

63.

211

Natri benzoat

Sodium benzoate

Chất bảo quản

64.

212

Kali benzoat

Potassium benzoate

Chất bảo quản

65.

213

Calci benzoat

Calcium benzoate

Chất bảo quản

66.

214

Ethyl para- hydroxybenzoat

Ethyl para- hydroxybenzoate

Chất bảo quản

67.

218

Methyl para- hydroxybenzoat

Methyl para- hydroxybenzoate

Chất bảo quản

68.

220

Sulfua dioxyd

Sulfur dioxide

Chất bảo quản, chất chống oxi hóa, chất tẩy màu, chất xử lý bột

69.

221

Natri sulfit

Sodium sulfite

Chất bảo quản, chất chống oxi hóa, chất xử lý bột, chất tẩy màu

70.

222

Natri hydro sulfit

Sodium hydrogen sulfite

Chất bảo quản, chất chống oxi hóa

71.

223

Natri metabisulfit

Sodium metabisulfite

Chất bảo quản, chất chống oxi hóa, chất tẩy màu, chất xử lý bột

72.

224

Kali metabisulfit

Potassium metabisulfite

Chất bảo quản, chất chống oxi hóa, chất tẩy màu, chất xử lý bột

73.

225

Kali sulfit

Potassium sulfite

Chất bảo quản, chất chống oxi hóa

74.

231

Ortho- phenylphenol

Ortho-phenylphenol

Chất bảo quản

75.

232

Natri ortho- phenylphenol

Sodium ortho- phenylphenol

Chất bảo quản

76.

234

Nisin

Nisin

Chất bảo quản

77.

235

Natamycin

Natamycin

Chất bảo quản

78.

239

Hexamethylen tetramin

Hexamethylene tetramine

Chất bảo quản

79.

242

Dimethyl dicarbonat

Dimethyl dicarbonate

Chất bảo quản

80.

243

Lauric argrinat ethyl este

Lauric argrinate ethyl ester

Chất bảo quản

81.

249

Kali nitrit

Postasium nitrite

Chất giữ màu, chất bảo quản

82.

250

Natri nitrit

Sodium nitrite

Chất giữ màu, chất bảo quản

83.

251

Natri nitrat

Sodium nitrate

Chất giữ màu, chất bảo quản

84.

260

Acid acetic băng

Acetic acid, glacial

Chất điều chỉnh độ acid, chất bảo quản

85.

261(i)

Kali acetat

Potassium acetate

Chất điều chỉnh độ acid, chất bảo quản

86.

262(i)

Natri acetat

Sodium acetate

Chất điều chỉnh độ acid, chất bảo quản, chất tạo phức kim loại

87.

262(ii)

Natri diacetat

Sodium diacetate

Chất điều chỉnh độ acid, chất bảo quản, chất tạo phức kim loại

88.

263

Calci acetat

Calcium acetate

Chất điều chỉnh độ acid, chất bảo quản, chất ổn định

89.

266

Natri dehydroacetat

Sodium dehydroacetate

Chất bảo quản

90.

270

Acid lactic (L-, D- và DL-)

Lactic acid, L-, D- and DL-

Chất điều chỉnh độ acid

91.

280

Acid propionic

Propionic acid

Chất bảo quản

92.

281

Natri propionat

Sodium propionate

Chất bảo quản

93.

282

Calci propionat

Calcium propionate

Chất bảo quản

94.

283

Kali propionat

Potassium propionate

Chất bảo quản

95.

290

Carbon dioxyd

Carbon dioxide

Chất tạo khí carbonic, chất tạo bọt, chất khí bao gói, chất bảo quản, chất khí đẩy

96.

296

Acid malic (DL-)

Malic acid, DL-

Chất điều chỉnh độ acid, chất tạo phức kim loại

97.

297

Acid fumaric

Fumaric acid

Chất điều chỉnh độ acid

98.

300

Acid ascorbic (L-)

Ascorbic acid, L-

Chất chống oxy hóa, chất điều chỉnh độ acid, chất xử lý bột, chất tạo phức kim loại

99.

301

Natri ascorbat

Sodium ascorbate

Chất chống oxy hóa

100.

302

Calci ascorbat

Calcium ascorbate

Chất chống oxy hóa

101.

304

Ascorbyl palmitat

Ascorbyl palmitate

Chất chống oxy hóa

102.

305

Ascorbyl stearat

Ascorbyl stearate

Chất chống oxy hóa

103.

307a

d-alpha-Tocopherol

Tocopherol, d-alpha

Chất chống oxy hóa

104.

307b

Tocopherol concentrat (dạng hỗn hợp)

Tocopherol concentrate, mixed

Chất chống oxy hóa

105.

307c

dl-alpha- Tocopherol

Tocopherol, dl- alpha-

Chất chống oxy hóa

106.

310

Propyl gallat

Propyl gallate

Chất chống oxy hóa

107.

314

Nhựa guaiac

Guaiac resin

Chất chống oxy hóa

108.

315

Acid erythorbic (acid isoascorbic)

Erythorbic acid (Isoascorbic Acid)

Chất chống oxy hóa

109.

316

Natri erythorbat

Sodium erythorbate

Chất chống oxy hóa

110.

319

Tert- butylhydroquinon (TBHQ)

Tertiary butylhydroquinone

Chất chống oxy hóa

111.

320

Butyl hydroxyanisol (BHA)

Butylated hydroxyanisole

Chất chống oxy hóa

112.

321

Butyl hydroxytoluen (BHT)

Butylated Hydroxytoluene

Chất chống oxy hóa

113.

322(i)

Lecithin

Lecithin

Chất chống oxy hóa, chất nhũ hóa

114.

325

Natri lactat

Sodium lactate

Chất điều chỉnh độ acid, chất chống oxy hóa, chất độn, chất nhũ hóa, muối nhũ hóa, chất làm ẩm, chất làm dày

115.

326

Kali lactat

Potassium lactate

Chất điều chỉnh độ acid, chất chống oxy hóa, chất nhũ hóa, chất làm ẩm

116.

327

Calci lactat

Calcium lactate

Chất điều chỉnh độ acid, muối nhũ hóa, chất xử lý bột, chất làm rắn chắc, chất làm dày

117.

329

Magnesi lactat, DL-

Magnesium lactate, DL-

Chất điều chỉnh độ acid, chất xử lý bột

118.

330

Acid citric

Citric acid

Chất điều chỉnh độ acid, chất chống oxy hóa, chất tạo phức kim loại, chất giữ màu

119.

331(i)

Natri dihydro citrat

Sodium dihydrogen citrate

Chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, muối nhũ hóa, chất tạo phức kim loại, chất ổn định

120.

331(ii)

Dinatri monohydro citrat

Disodium monohydrogen citrate

Chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, muối nhũ hóa, chất tạo phức kim loại, chất ổn định

121.

331(iii)

Trinatri citrat

Trisodium citrate

Chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, muối nhũ hóa, chất tạo phức kim loại, chất ổn định

122.

332(i)

Kali dihydro citrat

Potassium dihydrogen citrate

Chất ổn định, chất điều chỉnh độ acid, muối nhũ hóa, chất tạo phức kim loại

123.

332(ii)

Trikali citrat

Tripotassium citrate

Chất ổn định, chất điều chỉnh độ acid, muối nhũ hóa, chất tạo phức kim loại

124.

333(iii)

Tricalci citrat

Tricalcium citrate

Chất điều chỉnh độ acid, muối nhũ hóa, chất làm rắn chắc, chất tạo phức kim loại, chất ổn định

125.

334

Acid tartaric, L(+)-

Tartaric acid, L(+)-

Chất điều chỉnh độ acid, chất tạo phức kim loại, chất chống oxi hóa, chất điều vị

126.

335(ii)

Dinatri L(+)-tartrat

Disodium L(+)- tartrate

Chất điều chỉnh độ acid, muối nhũ hóa, chất tạo phức kim loại, chất ổn định

127.

337

Kali natri L(+)- tartrat

Potassium sodium L(+)-tartrate

Chất điều chỉnh độ acid, muối nhũ hóa, chất tạo phức kim loại, chất ổn định

128.

338

Acid phosphoric

Phosphoric acid

Chất điều chỉnh độ acid, chất chống oxy hóa, chất tạo phức kim loại

129.

339(i)

Natri dihydro phosphat

Sodium dihydrogen phosphate

Chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, muối nhũ hóa, chất làm ẩm, chất tạo xốp, chất tạo phức kim loại, chất ổn định, chất làm dày

130.

339(ii)

Dinatri hydro phosphat

Disodium hydrogen phosphate

Chất ổn định, chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, muối nhũ hóa, chất làm ẩm, chất tạo phức kim loại, chất làm dày

131.

339(iii)

Trinatri phosphat

Trisodium phosphate

Chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, muối nhũ hóa, chất làm ẩm, chất bảo quản, chất ổn định, chất tạo phức kim loại, chất làm dày

132.

340(i)

Kali dihydro phosphat

Potassium dihydrogen phosphate

Chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, muối nhũ hóa, chất làm ẩm, chất ổn định, chất tạo phức kim loại, chất làm dày

133.

340(ii)

Dikali hydro phosphat

Dipotassium hydrogen phosphate

Chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, muối nhũ hóa, chất làm ẩm, chất ổn định, chất tạo phức kim loại, chất làm dày

134.

340(iii)

Trikali hydro phosphat

Tripotassium hydrogen phosphate

Chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, muối nhũ hóa, chất làm ẩm, chất ổn định, chất tạo phức kim loại, chất làm dày

135.

341(i)

Calci dihydro phosphat

Calcium dihydrogen phosphate

Chất điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón, muối nhũ hóa, chất làm rắn chắc, chất xử lý bột, chất làm ẩm, chất tạo xốp, chất tạo phức kim loại, chất ổn định, chất làm dày

136.

341(ii)

Dicalci hydro phosphat

Dicalcium hydrogen phosphate

Chất điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón, muối nhũ hóa, chất làm rắn chắc, chất xử lý bột, chất làm ẩm, chất tạo xốp, chất ổn định, chất làm dày

137.

341(iii)

Tricalci phosphat

Tricalcium phosphate

Chất điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón, chất nhũ hóa, muối nhũ hóa, chất làm rắn chắc, chất xử lý bột, chất làm ẩm, chất tạo xốp, chất ổn định, chất làm dày

138.

342(i)

Amoni dihydro phosphat

Ammonium dihydrogen phosphate

Chất điều chỉnh độ acid, chất xử lý bột, chất ổn định, chất làm dày, chất tạo xốp

139.

342(ii)

Diamoni hydro phosphat

Diammonium hydrogen phosphate

Chất điều chỉnh độ acid, chất xử lý bột, chất tạo xốp, chất ổn định, chất làm dày

140.

343(i)

Magnesi dihydro phosphat

Magnesium dihydrogen phosphate

Chất điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón, muối nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dày

141.

343(ii)

Magnesi hydro phosphat

Magnesium hydrogen phosphate

Chất điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón, muối nhũ hóa, chất tạo xốp, chất ổn định, chất làm dày

142.

343(iii)

Trimagnesi phosphat

Trimagnesium phosphate

Chất điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón, chất ổn định, chất làm dày

143.

350(i)

Natri hyro DL- malat

Sodium hyrogen DL-malate

Chất điều chỉnh độ acid, chất làm ẩm

144.

350(ii)

Natri DL-malat

Sodium DL-malate

Chất điều chỉnh độ acid, chất làm ẩm

145.

352(ii)

Calci malat, DL-

Calcium malate, DL-

Chất điều chỉnh độ acid

146.

353

Acid metatartaric

Metatartaric acid

Chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dày

147.

355

Acid adipic

Adipic acid

Chất điều chỉnh độ acid

148.

363

Acid succinic

Succinic acid

Chất điều chỉnh độ acid

149.

364(ii)

Dinatri succinat

Disodium succinate

Chất điều chỉnh độ acid, chất điều vị

150.

365

Natri fumarat (các muối)

Sodium fumarates

Chất điều chỉnh độ acid

151.

380

Triamoni citrat

Triammonium citrate

Chất điều chỉnh độ acid

152.

381

Sắt amoni citrat

Ferric ammonium citrate

Chất chống đông vón

153.

384

Isopropyl citrate (các muối)

Isopropyl citrates

Chất tạo phức kim loại, chất chống oxi hóa, chất bảo quản

154.

385

Calci dinatri etylendiamintetraa cetat

Calcium disodium ethylenediaminetetr aacetate

Chất tạo phức kim loại, chất chống oxi hóa, chất giữ màu, chất bảo quản

155.

386

Dinatri ethylendiamintetra acetat (EDTA)

Disodium ethylenediaminetetr aacetate

Chất tạo phức kim loại, chất chống oxi hóa, chất giữ màu, chất bảo quản, chất ổn định

156.

388

Acid thiodipropionic

Thiodipropionic acid

Chất chống oxy hóa

157.

389

Dilauryl thiodipropionat

Dilauryl thiodipropionate

Chất chống oxy hóa

158.

392

Chiết xuất hương thảo

Rosemary extract

Chất chống oxy hóa

159.

400

Acid alginic

Alginic acid

Chất làm dày, chất độn, chất mang, chất nhũ hóa, chất tạo bọt, chất tạo gel, chất làm bóng, chất làm ẩm, chất tạo phức kim loại, chất ổn định

160.

401

Natri alginat

Sodium alginate

Chất độn, chất mang, chất nhũ hóa, chất tạo bọt, chất tạo gel, chất làm bóng, chất làm ẩm, chất tạo phức kim loại, chất ổn định, chất làm dày

161.

402

Kali alginat

Potassium alginate

Chất độn, chất mang, chất nhũ hóa, chất tạo bọt, chất tạo gel, chất làm bóng, chất làm ẩm, chất tạo phức kim loại, chất ổn định, chất làm dày

162.

403

Amoni alginat

Ammonium alginate

Chất độn, chất mang, chất nhũ hóa, chất tạo bọt, chất tạo gel, chất làm bóng, chất làm ẩm, chất tạo phức kim loại, chất ổn định, chất làm dày

163.

404

Calci alginat

Calcium alginate

Chất làm dày, chất chống tạo bọt, chất độn, chất mang, chất tạo gel, chất làm bóng, chất làm ẩm, chất tạo phức kim loại, chất ổn định

164.

405

Propylen glycol alginat

Propylene glycol alginate

Chất độn, chất mang, chất nhũ hóa, chất tạo bọt, chất tạo gel, chất làm dày, chất ổn định

165.

406

Thạch Aga

Agar

Chất làm dày, chất độn, chất mang, chất nhũ hóa, chất tạo gel, chất làm bóng, chất làm ẩm, chất ổn định

166.

407

Carrageenan

Carrageenan

Chất làm dày, chất độn, chất mang, chất nhũ hóa, chất tạo gel, chất làm bóng, chất làm ẩm, chất ổn định

167.

407a

Rong biển eucheuma đã qua chế biến

Processed eucheuma seaweed (PES)

Chất độn, chất mang, chất nhũ hóa, chất tạo gel, chất làm bóng, chất làm ẩm, chất ổn định, chất làm dày

168.

410

Gôm đậu carob

Carob bean gum

Chất làm dày, chất nhũ hóa, chất ổn định

169.

412

Gôm gua

Guar gum

Chất làm dày, chất nhũ hóa, chất ổn định

170.

413

Gôm tragacanth

Tragacanth gum

Chất làm dày, chất nhũ hóa, chất ổn định

171.

414

Gôm arabic

Gum arabic (Acacia gum)

Chất làm dày, chất độn, chất nhũ hóa, chất mang, chất làm bóng, chất ổn định

172.

415

Gôm xanthan

Xanthan gum

Chất làm dày, chất nhũ hóa, chất tạo bọt, chất ổn định

173.

416

Gôm karaya

Karaya gum

Chất làm dày, chất nhũ hóa, chất ổn định

174.

417

Gôm tara

Tara gum

Chất làm dày, chất tạo gel, chất ổn định

175.

418

Gôm gellan

Gellan gum

Chất làm dày, chất tạo gel, chất ổn định

176.

420(i)

Sorbitol

Sorbitol

Chất tạo ngọt, chất độn, chất làm ẩm, chất tạo phức kim loại, chất ổn định, chất làm dày

177.

420(ii)

Siro sorbitol

Sorbitol syrup

Chất tạo ngọt, chất độn, chất làm ẩm, chất tạo phức kim loại, chất ổn định, chất làm dày

178.

421

Manitol

Mannitol

Chất chống đông vón, chất độn, chất làm ẩm, chất ổn định, chất tạo ngọt, chất làm dày

179.

422

Glycerol

Glycerol

Chất làm dày, chất làm ẩm

180.

423

Gôm arabic biến tính bằng acid octenyl succinic (OSA)

Octenyl succinic acid (OSA) modified gum arabic

Chất nhũ hóa

181.

424

Curdlan

Curdlan

Chất làm rắn chắc, chất tạo gel, chất ổn định, chất làm dày

182.

425

Bột konjac

Konjac flour

Chất mang, chất nhũ hóa, chất tạo gel, chất làm bóng, chất làm ẩm, chất ổn định, chất làm dày

183.

427

Gôm cassia

Cassia gum

Chất nhũ hóa, chất tạo gel, chất ổn định, chất làm dày

184.

430

Polyoxyethylen (8) stearat

Polyoxyethylene (8) stearate

Chất nhũ hóa

185.

431

Polyoxyethylen (40) stearat

Polyoxyethylene (40) stearate

Chất nhũ hóa

186.

432

Polyoxyethylen (20) sorbitan monolaurat

Polyoxyethylene (20) sorbitan monolaurate

Chất nhũ hóa, chất ổn định

187.

433

Polyoxyethylen (20) sorbitan monooleat

Polyoxyethylene (20) sorbitan monooleate

Chất nhũ hóa, chất ổn định

188.

434

Polyoxyethylen (20) sorbitan monopalmitat

Polyoxyethylene (20) sorbitan monopalmitate

Chất nhũ hóa

189.

435

Polyoxyethylen (20) sorbitan monostearat

Polyoxyethylene (20) sorbitan monostearate

Chất nhũ hóa, chất ổn định

190.

436

Polyoxyethylen (20) sorbitan tristearat

Polyoxyethylene (20) sorbitan tristearate

Chất nhũ hóa, chất ổn định

191.

440

Pectin

Pectins

Chất nhũ hóa, chất tạo gel, chất làm bóng, chất ổn định, chất làm dày

192.

442

Các muối amoni của acid phosphatidic

Ammonium salts of phosphatidic acid

Chất nhũ hóa

193.

444

Sucrose acetat isobutyrat

Sucrose acetate isobutyrate

Chất nhũ hóa, chất ổn định

194.

445(iii)

Glycerol ester của nhựa cây

Glycerol ester of wood rosin

Chất nhũ hóa, chất ổn định

195.

450(i)

Dinatri diphosphat

Disodium diphosphate

Chất nhũ hóa, chất điều chỉnh độ acid, muối nhũ hóa, chất làm ẩm, chất tạo xốp, chất tạo phức kim loại, chất ổn định, chất làm dày

196.

450(ii)

Trinatri diphosphat

Trisodium diphosphate

Chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, muối nhũ hóa, chất tạo xốp, chất làm ẩm, chất tạo phức kim loại, chất ổn định, chất làm dày

197.

450(iii)

Tetranatri diphosphat

Tetrasodium diphosphate

Chất tạo phức kim loại, chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, muối nhũ hóa, chất ổn định, chất làm ẩm, chất tạo xốp, chất làm dày

198.

450(v)

Tetrakali diphosphat

Tetrapotassium diphosphate

Chất tạo phức kim loại, chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, muối nhũ hóa, chất ổn định, chất làm ẩm, chất tạo xốp, chất làm dày

199.

450(vi)

Dicalci diphosphat

Dicalcium diphosphate

Chất tạo phức kim loại, chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, muối nhũ hóa, chất làm rắn chắc, chất tạo xốp, chất ổn định, chất làm dày

200.

450(vii)

Calci dihydro diphosphat

Calcium dihydrogen diphosphate

Chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, muối nhũ hóa, chất làm ẩm, chất tạo xốp, chất tạo phức kim loại, chất ổn định

201.

450(ix)

Magnesi dihydro diphosphat

Magnesium dihydrogen diphosphate

Chất điều chỉnh độ acid, chất tạo xốp, chất ổn định

202.

451(i)

Pentanatri triphosphat

Pentasodium triphosphate

Chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, muối nhũ hóa, chất làm ẩm, chất tạo phức kim loại, chất ổn định, chất làm dày

203.

451(ii)

Pentakali triphosphat

Pentapotassium triphosphate

Chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, muối nhũ hóa, chất làm ẩm, chất tạo phức kim loại, chất ổn định, chất làm dày

204.

452(i)

Natri polyphosphat

Sodium polyphosphate

Chất tạo phức kim loại, chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, muối nhũ hóa, chất làm ẩm, chất tạo xốp, chất ổn định, chất làm dày

205.

452(ii)

Kali polyphosphat

Potassium polyphosphate

Chất tạo phức kim loại, chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, muối nhũ hóa, chất làm ẩm, chất tạo xốp, chất ổn định, chất làm dày

206.

452(iii)

Natri calci polyphosphat

Sodium calcium polyphosphate

Chất điều chỉnh độ acid, chất tạo phức kim loại, chất nhũ hóa, chất làm ẩm, chất tạo xốp, chất ổn định

207.

452(iv)

Calci polyphosphat

Calcium polyphosphate

Chất tạo phức kim loại, chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, muối nhũ hóa, chất làm ẩm, chất tạo xốp, chất ổn định, chất làm dày

208.

452(v)

Amoni polyphosphat

Ammonium polyphosphate

Chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, muối nhũ hóa, chất tạo phức kim loại, chất làm ẩm, chất ổn định, chất làm dày

209.

455

Mannoprotein của nấm men

Yeast mannoproteins

Chất ổn định

210.

457

alpha-Cyclodextrin

Cyclodextrin, alpha-

Chất làm dày, chất ổn định

211.

458

gamma- Cyclodextrin

Cyclodextrin, gamma-

Chất làm dày, chất ổn định

212.

459

beta-Cyclodextrin

Cyclodextrin, beta-

Chất mang, chất ổn định, chất làm dày

213.

460(i)

Cellulose vi tinh thể

Microcrystalline cellulose

Chất độn, chất chống đông vón, chất mang, chất làm bóng, chất nhũ hóa, chất tạo bọt, chất ổn định, chất làm dày

214.

460(ii)

Bột cellulose

Powdered cellulose

Chất độn, chất chống đông vón, chất nhũ hóa, chất làm bóng, chất làm ẩm, chất ổn định, chất làm dày

215.

461

Methyl cellulose

Methyl cellulose

Chất độn, chất làm bóng, chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dày

216.

462

Ethyl cellulose

Ethyl cellulose

Chất kết dính, chất làm dày, chất độn, chất mang, chất làm bóng

217.

463

Hydroxypropyl cellulose

Hydroxypropyl cellulose

Chất làm dày, chất ổn định, chất nhũ hóa, chất tạo bọt, chất làm bóng

218.

464

Hydroxypropyl methyl cellulose

Hydroxypropyl methyl cellulose

Chất nhũ hóa, chất làm bóng, chất ổn định, chất làm dày, chất độn

219.

465

Methyl ethyl cellulose

Methyl ethyl cellulose

Chất nhũ hóa, chất tạo bọt, chất ổn định, chất làm dày

220.

466

Natri carboxymethyl cellulose

Sodium carboxymethyl cellulose

Chất làm dày, chất độn, chất nhũ hóa, chất làm bóng, chất ổn định, chất làm ẩm, chất làm rắn chắc, chất tạo gel

221.

467

Ethyl hydroxyethyl cellulose

Ethyl hydroxyethyl cellulose

Chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dày

222.

468

Cross-linked natri carboxymethyl cellulose

Cross-linked sodium carboxymethyl cellulose

Chất ổn định, chất làm dày

223.

469

Natri carboxymethyl cellulose, thủy phân bằng enzym

Sodium carboxymethyl cellulose, enzymatically hydrolysed

Chất ổn định, chất làm dày

224.

470(i)

Muối của acid myristic, palmitic và stearic (NH4, Ca, K và Na)

Salts of myristic, palmitic and stearic acids with ammonia, calcium, potassium and sodium

Chất chống đông vón, chất nhũ hóa, chất ổn định

225.

470(ii)

Muối của acid oleic (Ca, Na và K)

Salts of oleic acid with calcium, potassium and sodium

Chất chống đông vón, chất nhũ hóa, chất ổn định

226.

470(iii)

Magnesi sterat

Magnesium stearate

Chất chống đông vón, chất nhũ hóa, chất làm dày

227.

471

Mono và diglycerid của các acid béo

Mono- and Di- glycerides of fatty acids

Chất nhũ hóa, chất chống tạo bọt, chất làm bóng, chất ổn định

228.

472a

Este của glycerol với acid acetic và acid béo

Acetic and fatty acid esters of glycerol

Chất nhũ hóa, chất tạo phức kim loại, chất ổn định

229.

472b

Este của glycerol với acid lactic và acid béo

Lactic and fatty acid esters of glycerol

Chất nhũ hóa, chất tạo phức kim loại, chất ổn định

230.

472c

Este của glycerol với acid citric và acid béo

Citric and fatty acid esters of glycerol

Chất nhũ hóa, chất chống oxy hóa, chất xử lý bột, chất tạo phức kim loại, chất ổn định

231.

472e

Este của glycerol với acid diacetyl tartaric và acid béo

Diacetyltartaric and fatty acid esters of glycerol

Chất nhũ hóa, chất tạo phức kim loại, chất ổn định

232.

473

Este của sucrose với các acid béo

Sucrose esters of fatty acids

Chất nhũ hóa, chất tạo bọt, chất làm bóng, chất ổn định

233.

473a

Oligoeste typ 1 và typ 2 của sucrose

Sucrose oligoesters type I and type II

Chất nhũ hóa, chất làm bóng, chất ổn định

234.

474

Sucroglycerid

Sucroglycerides

Chất nhũ hóa

235.

475

Este của polyglycerol với các acid béo

Polyglycerol esters of fatty acids

Chất nhũ hóa, chất ổn định

236.

476

Este của polyglycerol với acid ricinoleic

Polyglycerol esters of interesterified ricinoleic acid

Chất nhũ hóa

237.

477

Este của propylen glycol với acid béo

Propylene glycol esters of fatty acids

Chất nhũ hóa

238.

479

Dầu đậu nành oxy hóa nhiệt tương tác với mono và diglycerid của các acid béo

Thermally oxydized soya bean oil interacted with mono- and diglycerides of fatty acids

Chất nhũ hóa

239.

480

Dioctyl natri sulfosuccinat

Dioctyl sodium sulfosuccinate

Chất nhũ hóa, chất làm ẩm

240.

481(i)

Natri stearoyl lactylat

Sodium stearoyl lactylate

Chất nhũ hóa, chất xử lý bột, chất tạo bọt, chất ổn định

241.

482(i)

Calci stearoyl lactylat

Calcium stearoyl lactylate

Chất nhũ hóa, chất xử lý bột, chất tạo bọt, chất ổn định

242.

484

Stearyl citrat

Stearyl citrate

Chất nhũ hóa, chất chống oxi hóa, chất tạo phức kim loại

243.

491

Sorbitan monostearat

Sorbitan monostearate

Chất nhũ hóa, chất ổn định

244.

492

Sorbitan tristearat

Sorbitan tristearate

Chất nhũ hóa, chất ổn định

245.

493

Sorbitan monolaurat

Sorbitan monolaurate

Chất nhũ hóa, chất ổn định

246.

494

Sorbitan monooleat

Sorbitan monooleate

Chất nhũ hóa, chất ổn định

247.

495

Sorbitan monopalmitat

Sorbitan monopalmitate

Chất nhũ hóa

248.

500(i)

Natri carbonat

Sodium carbonate

Chất tạo xốp, chất điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón, muối nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dày

249.

500(ii)

Natri hydro carbonat

Sodium hydrogen carbonate

Chất ổn định, chất điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón, chất tạo xốp, chất làm dày

250.

500(iii)

Natri sesquicarbonat

Sodium sesquicarbonate

Chất điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón, chất tạo xốp

251.

501(i)

Kali carbonat

Potassium carbonate

Chất ổn định, chất điều chỉnh độ acid

252.

501(ii)

Kali hydro carbonat

Potassium hydrogen carbonate

Chất điều chỉnh độ acid, chất tạo xốp, chất ổn định

253.

503(i)

Amoni carbonat

Ammonium carbonate

Chất tạo xốp, chất điều chỉnh độ acid

254.

503(ii)

Amoni hydro carbonat

Ammonium hydrogen carbonate

Chất điều chỉnh độ acid, chất tạo xốp

255.

504(i)

Magnesi carbonat

Magnesium carbonate

Chất điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón, chất giữ màu

256.

504(ii)

Magnesi hydroxyd carbonat

Magnesium hydroxide carbonate

Chất điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón, chất mang, chất giữ màu

257.

507

Acid hydrocloric

Hydrochloric acid

Chất điều chỉnh độ acid

258.

508

Kali clorid

Potassium chloride

Chất ổn định, chất điều vị, chất làm rắn chắc, chất làm dày

259.

509

Calci clorid

Calcium chloride

Chất làm rắn chắc, chất ổn định, chất làm dày

260.

510

Amoni clorid

Ammonium chloride

Chất xử lý bột

261.

511

Magnesi clorid

Magnesium chloride

Chất giữ màu, chất ổn định, chất làm rắn chắc

262.

512

Thiếc clorid

Stannous chloride

Chất chống oxy hóa, chất giữ màu

263.

514(i)

Natri sulfat

Sodium sulfate

Chất điều chỉnh độ acid

264.

514(ii)

Natri hydro sulfat

Sodium hydrogen sulfate

Chất điều chỉnh độ acid

265.

515(i)

Kali sulfat

Potassium sulfate

Chất điều chỉnh độ acid

266.

515(ii)

Kali hydro sulfat

Potassium hydrogen sulfate

Chất điều chỉnh độ acid

267.

516

Calci sulfat

Calcium sulfate

Chất làm rắn chắc, chất điều chỉnh độ acid, chất xử lý bột, chất tạo phức kim loại, chất ổn định

268.

518

Magnesi sulfat

Magnesium sulfate

Chất làm rắn chắc, chất điều vị

269.

523

Nhôm amoni sulfat

Aluminium ammonium sulfate

Chất làm rắn chắc, chất điều chỉnh độ acid, chất giữ màu, chất tạo xốp, chất ổn định

270.

524

Natri hydroxyd

Sodium hydroxide

Chất điều chỉnh độ acid

271.

525

Kali hydroxyd

Potassium hydroxide

Chất điều chỉnh độ acid

272.

526

Calci hydroxyd

Calcium hydroxide

Chất điều chỉnh độ acid, chất làm rắn chắc

273.

527

Amoni hydroxyd

Ammonium hydroxide

Chất điều chỉnh độ acid

274.

528

Magnesi hydroxyd

Magnesium hydroxide

Chất điều chỉnh độ acid, chất giữ màu

275.

529

Oxyd calci

Calcium oxide

Chất điều chỉnh độ acid, chất xử lý bột

276.

530

Oxyd magnesi

Magnesium oxide

Chất chống đông vón, chất điều chỉnh độ acid

277.

535

Natri ferrocyanid

Sodium ferrocyanide

Chất chống đông vón

278.

536

Kali ferrocyanid

Potassium ferrocyanide

Chất chống đông vón

279.

538

Calci ferrocyanid

Calcium ferrocyanide

Chất chống đông vón

280.

539

Natri thiosulfat

Sodium thiosulfate

Chất chống oxi hóa, chất tạo phức kim loại

281.

541(i)

Natri nhôm phosphat, dạng acid

Sodium aluminium phosphate, acidic

Chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, muối nhũ hóa, chất tạo xốp, chất ổn định, chất làm dày

282.

541(ii)

Natri nhôm phosphat, dạng bazo

Sodium aluminium phosphate, basic

Chất điều chỉnh độ acid, chất nhũ hóa, muối nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dày

283.

542

Bone phosphat

Bone phosphate

Chất chống đông vón, chất nhũ hóa, chất làm ẩm, chất ổn định, chất làm dày

284.

551

Dioxyd silic vô định hình

Silicon dioxide, amorphous

Chất chống đông vón, chất chống tạo bọt, chất mang

285.

552

Calci silicat

Calcium silicate

Chất chống đông vón

286.

553(i)

Magnesi silicat tổng hợp

Magnesium silicate, synthetic

Chất chống đông vón

287.

553(iii)

Bột talc

Talc

Chất chống đông vón, chất làm bóng, chất làm dày

288.

554

Natri nhôm silicat

Sodium aluminium silicate

Chất chống đông vón

289.

575

Glucono delta- lacton

Glucono delta- lactone

Chất điều chỉnh độ acid, chất tạo xốp, chất tạo phức kim loại

290.

576

Natri gluconat

Sodium gluconate

Chất tạo phức kim loại, chất làm dày, chất ổn định

291.

577

Kali gluconat

Potassium gluconate

Chất tạo phức kim loại, chất điều chỉnh độ acid

292.

578

Calci gluconat

Calcium gluconate

Chất điều chỉnh độ acid, chất làm rắn chắc, chất tạo phức kim loại

293.

579

Sắt (II) gluconat

Ferrous gluconate

Chất giữ màu

294.

580

Magnesi gluconat

Magnesium gluconate

Chất điều chỉnh độ acid, chất làm rắn chắc, chất điều vị

295.

585

Sắt (II) lactat

Ferrous lactate

Chất giữ màu

296.

586

4-hexylresorcinol

Hexylresorcinol, 4-

Chất chống oxi hóa, chất giữ màu

297.

620

Acid glutamic (L(+)-)

Glutamic acid, L(+)-

Chất điều vị

298.

621

Mononatri L- glutamat

Monosodium L- glutamate

Chất điều vị

299.

622

Monokali L- glutamat

Monopotassium L- glutamate

Chất điều vị

300.

623

Calci di-L- glutamat

Calcium di-L- glutamate

Chất điều vị

301.

624

Monoamoni glutamat

Monoammonium glutamate

Chất điều vị

302.

625

Magnesi di-L glutamat

Magnesium di-L glutamate

Chất điều vị

303.

626

Acid guanylic, 5'-

Guanylic acid, 5'-

Chất điều vị

304.

627

Dinatri 5'-guanylat

Disodium 5'- guanylate

Chất điều vị

305.

628

Dikali 5'-guanylat

Dipotassium 5'- guanylate

Chất điều vị

306.

629

Calci 5'-guanylat

Calcium 5'- guanylate

Chất điều vị

307.

630

Acid inosinic, 5'-

Inosinic acid, 5'-

Chất điều vị

308.

631

Dinatri 5'-inosinat

Disodium 5'- inosinate

Chất điều vị

309.

632

Kali 5'-inosinat

Potassium 5'- inosinate

Chất điều vị

310.

633

Calci 5'-inosinat

Calcium 5'-inosinate

Chất điều vị

311.

634

Calci 5'- ribonucleotid

Calcium 5'- ribonucleotides

Chất điều vị

312.

635

Dinatri 5'- ribonucleotid

Disodium 5'- ribonucleotides

Chất điều vị

313.

636

Maltol

Maltol

Chất điều vị

314.

637

Ethyl maltol

Ethyl maltol

Chất điều vị

315.

639

DL-Alanin

Alanine, DL-

Chất điều vị

316.

640

Glycin

Glycine

Chất điều vị

317.

900a

Polydimethyl siloxan

Polydimethyl siloxane

Chất chống đông vón, chất chống tạo bọt, chất nhũ hóa

318.

901

Sáp ong

Beeswax

Chất làm bóng, chất mang, chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dày

319.

902

Sáp candelilla

Candelilla wax

Chất làm bóng, chất mang, chất nhũ hóa, chất làm dày

320.

903

Sáp carnauba

Carnauba wax

Chất độn, chất điều chỉnh độ acid, chất chống đông vón, chất mang, chất làm bóng

321.

904

Shellac tẩy trắng

Shellac, bleached

Chất làm bóng

322.

905c(i)

Sáp vi tinh thể

Microcrystalline wax

Chất làm bóng, chất chống tạo bọt

323.

905d

Dầu khoáng, độ nhớt cao

Mineral oil, high viscosity

Chất làm bóng, chất chống tạo bọt

324.

905e

Dầu khoáng, độ nhớt trung bình

Mineral oil, medium viscosity

Chất làm bóng

325.

907

Hydrogenated poly-1-decenes

Hydrogenated poly- 1-decenes

Chất làm bóng

326.

E914

Sáp oxidised polyethylene

Oxidised polyethylene wax

Chất làm bóng

327.

925

Khí clor

Chlorine

Chất xử lý bột

328.

927a

Azodicarbonamid

Azodicarbonamide

Chất xử lý bột

329.

928

Benzoyl peroxyd

Benzoyl peroxide

Chất tẩy màu, chất xử lý bột, chất bảo quản

330.

930

Calci peroxyd

Calcium peroxide

Chất xử lý bột

331.

941

Khí nitơ

Nitrogen

Chất tạo bọt, chất khí đẩy, chất khí bao gói

332.

942

Khí nitơ oxyd

Nitrous oxide

Chất khí đẩy, chất tạo bọt, chất khí bao gói, chất chống oxy hóa

333.

950

Acesulfam kali

Acesulfame potassium

Chất tạo ngọt, chất điều vị

334.

951

Aspartam

Aspartame

Chất điều vị, chất tạo ngọt

335.

952(i)

Acid cyclamic

Cyclamic acid

Chất tạo ngọt

336.

952(ii)

Calci cyclamat

Calcium cyclamate

Chất tạo ngọt

337.

952(iv)

Natri cyclamat

Sodium cyclamate

Chất tạo ngọt

338.

953

Isomalt (Hydrogenated isomaltulose)

Isomalt (Hydrogenated isomaltulose)

Chất tạo ngọt, chất chống đông vón, chất độn, chất làm bóng, chất ổn định, chất làm dày

339.

954(i)

Saccharin

Saccharin

Chất tạo ngọt

340.

954(ii)

Calci saccharin

Calcium saccharin

Chất tạo ngọt

341.

954(iii)

Kali saccharin

Potassium saccharin

Chất tạo ngọt

342.

954(iv)

Natri saccharin

Sodium saccharin

Chất tạo ngọt

343.

955

Sucralose (Triclorogalacto sucrose)

Sucralose (Trichlorogalac tosucrose)

Chất tạo ngọt, chất điều vị

344.

956

Alitam

Alitame

Chất tạo ngọt

345.

957

Thaumatin

Thaumatin

Chất điều vị, chất tạo ngọt

346.

960a

Steviol glycosid từ Stevia rebaudiana Bertoni (Steviol glycosid từ Stevia)

Steviol glycosides from Stevia rebaudiana Bertoni (Steviol glycosides from Stevia)

Chất tạo ngọt

347.

960b(i)

Rebaudiosid A từ multiple gene donors expressed in Yarrowia lipolytica

Rebaudioside A from multiple gene donors expressed in Yarrowia lipolytica

Chất tạo ngọt

348.

961

Neotam

Neotame

Chất điều vị, chất tạo ngọt

349.

962

Muối aspartam- acesulfam

Aspartame- acesulfame salt

Chất tạo ngọt

350.

964

Siro polyglycitol

Polyglycitol syrup

Chất tạo ngọt

351.

965(i)

Maltitol

Maltitol

Chất độn, chất nhũ hóa, chất làm ẩm, chất ổn định, chất tạo ngọt, chất làm dày

352.

965(ii)

Siro maltitol

Maltitol syrup

Chất độn, chất nhũ hóa, chất làm ẩm, chất ổn định, chất tạo ngọt, chất làm dày

353.

966

Lactitol

Lactitol

Chất nhũ hóa, chất tạo ngọt, chất làm dày

354.

967

Xylitol

Xylitol

Chất nhũ hóa, chất làm ẩm, chất ổn định, chất tạo ngọt, chất làm dày

355.

968

Erythritol

Erythritol

Chất điều vị, chất làm ẩm, chất tạo ngọt

356.

999(i)

Chất chiết xuất từ quillaia nhóm I

Quillaia extract type I

Chất tạo bọt, chất nhũ hóa

357.

999(ii)

Chất chiết xuất từ quillaia nhóm II

Quillaia extract type II

Chất tạo bọt, chất nhũ hóa

358.

1100(i)

alpha-Amylase từ Aspergillus orysee var.

alpha-Amylase from Aspergillus oryzae var.

Chất xử lý bột

359.

1100(ii)

alpha-Amylase từ Bacillus stearothermophilus

alpha-Amylase from Bacillus stearothermophilus

Chất xử lý bột

360.

1100(iii)

alpha-Amylase từ Bacillus subtilis

alpha-Amylase from Bacillus subtilis

Chất xử lý bột

361.

1100(iv)

alpha-Amylase từ Bacillus megaterium expressed in Bacillus subtilis

alpha-Amylase from Bacillus megaterium expressed in Bacillus subtilis

Chất xử lý bột

362.

1100(v)

alpha-Amylase từ Bacillus stearothermophilus expressed in Bacillus subtilis

alpha-Amylase from Bacillus stearothermophilus expressed in Bacillus subtilis

Chất xử lý bột

363.

1100(vi)

Carbohydrase từ Bacillus licheniformis

Carbohydrase from Bacillus licheniformis

Chất xử lý bột

364.

1101(i)

Protease từ Aspergillus orysee var.

Protease from Aspergillus oryzae var.

Chất điều vị, chất xử lý bột, chất ổn định

365.

1101(ii)

Papain

Papain

Chất điều vị

366.

1101(iii)

Bromelain

Bromelain

Chất điều vị, chất xử lý bột, chất ổn định

367.

1102

Glucose oxydase

Glucose oxidase

Chất chống oxy hóa

368.

1104

Lipases

Lipases

Chất điều vị

369.

1105

Lysozym

Lysozyme

Chất bảo quản

370.

1200

Polydextrose

Polydextroses

Chất độn, chất làm bóng, chất làm ẩm, chất ổn định, chất làm dày

371.

1201

Polyvinyl pyrrolidon

Polyvinyl pyrrolidone

Chất ổn định, chất nhũ hóa, chất làm bóng, chất làm dày

372.

1202

Polyvinyl pyrrolidon, không tan

Polyvinyl pyrrolidone, insoluble

Chất giữ màu, chất ổn định

373.

1203

Polyvinyl alcohol

Polyvinyl alcohol

Chất làm bóng, chất làm dày

374.

1204

Pullulan

Pullulan

Chất làm bóng, chất làm dày

375.

1209

Copolyme ghép của Polyvinyl alcohol (PVA) - Polyethylen glycol (PEG)

Polyvinyl alcohol (PVA) – polyethylene glucol (PEG) graft co-polymer

Chất làm bóng, chất ổn định, chất kết dính

376.

1210

Natri polyacrylat

Sodium polyacrylate

Chất ổn định

377.

1400

Dextrin, tinh bột rang

Dextrins, roasted starch

Chất mang, chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dày

378.

1401

Tinh bột đã được xử lý bằng acid

Acid-treated starch

Chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dày

379.

1402

Tinh bột đã được xử lý bằng kiềm

Alkaline treated starch

Chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dày

380.

1403

Tinh bột đã khử màu

Bleached starch

Chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dày

381.

1404

Tinh bột xử lý oxy hóa

Oxydized starch

Chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dày

382.

1405

Tinh bột, xử lý bằng enzim

Starches, enzyme treated

Chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dày

383.

1410

Monostarch phosphat

Monostarch phosphate

Chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dày

384.

1412

Distarch phosphat

Distarch phosphate

Chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dày

385.

1413

Phosphated distarch phosphat

Phosphated distarch phosphate

Chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dày

386.

1414

Acetylated distarch phosphat

Acetylated distarch phosphate

Chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dày

387.

1420

Starch acetate

Starch acetate

Chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dày

388.

1421

Starch acetate este hóa với vinyl acetate

Starch acetate esterified with vinyl acetate

Chất xử lý bột

389.

1422

Acetylated distarch adipat

Acetylated distarch adipate

Chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dày

390.

1440

Hydroxypropyl starch

Hydroxypropyl starch

Chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dày

391.

1442

Hydroxypropyl distarch phosphat

Hydroxypropyl distarch phosphate

Chất chống đông vón, chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dày

392.

1450

Starch natri octenyl succinat

Starch sodium octenyl succinate

Chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dày

393.

1451

Acetylated oxydized starch

Acetylated oxidized starch

Chất nhũ hóa, chất ổn định, chất làm dày

394.

1503

Dầu Castor

Castor oil

Chất chống đông vón, chất mang, chất nhũ hóa, chất làm bóng

395.

1504(i)

Cyclotetraglucose

Cyclotetraglucose

Chất mang

396.

1504(ii)

Siro cyclotetraglucose

Cyclotetraglucose syrup

Chất mang

397.

1505

Triethyl citrat

Triethyl citrate

Chất mang, chất nhũ hóa, chất ổn định, chất tạo phức kim loại

398.

1518

Triacetin

Triacetin

Chất mang, chất nhũ hóa, chất làm ẩm

399.

1520

Propylen glycol

Propylene glycol

Chất nhũ hóa, chất mang, chất làm bóng, chất làm ẩm

400.

1521

Polyethylen glycol

Polyethylene glycol

Chất chống tạo bọt, chất mang, chất nhũ hóa, chất làm bóng, chất làm dày


Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét