DANH MỤC CHẤT HỖ TRỢ CHẾ BIẾN ĐƯỢC PHÉP SỬ DỤNG TRONG SẢN XUẤT, KINH DOANH THỰC PHẨM
(Ban hành kèm theo Thông tư số 17/2023/TT-BYT ngày 25 tháng 9 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
TT | Tên chất tiếng Việt | Tên chất Tiếng Anh | Lĩnh vực sử dụng | MRL |
I | Các chất chống tạo bọt | Antifoam agents | | |
1 | Methyl este của acid béo | Fatty acid methyl ester | | |
2 | Este poly alkyl glycol của acid béo | Fatty acid polyalkylene glycol ester | Protein thực vật | |
3 | Alcohol béo C8-C30 | Fatty alcohols (C8-C30) | Protein thực vật | |
4 | Dầu dừa hydro hóa | Hydrogenated coconut oil | Sản xuất bánh kẹo | 5-15 |
5 | Các oxoalcohol C9-C30) | Oxoalcohols (C9-C30) | | |
6 | Este polyoxyethylen của acid béo C8-C30 | Polyoxyethylene esters of C8-C30 fatty acids | Protein thực vật | |
7 | Este polyoxyethylen của oxoalcohol C9-C30 | Polyoxyethylene esters of C9-C30 oxoalcohols | Protein thực vật | |
8 | Hỗn hợp este polyoxyethylen và polyoxypropylen của các acid béo C8-C30 | Mixtures of polyoxyethylene and polyoxypropylene esters of C8-C30 fatty acids | Protein thực vật | |
II | Các chất xúc tác | Catalysts | | |
9 | Nhôm | Aluminum | Dầu thực phẩm đã hydro hóa | |
10 | Chromi | Chromium | Dầu thực phẩm đã hydro hóa | < 0,1 |
11 | Đồng | Copper | Dầu thực phẩm đã hydro hóa | < 0,1 |
12 | Đồng chromat | Copper chromate | Dầu thực phẩm đã hydro hoá | |
13 | Đồng chromite | Copper chromite | | |
14 | Mangan | Manganese | Dầu thực phẩm đã hydro hóa | < 0,4 |
15 | Molypden | Molybdenum | Dầu thực phẩm đã hydro hóa | < 0,1 |
16 | Paladi | Palladium | Dầu thực phẩm đã hydro hóa | < 0,1 |
17 | Platin | Platinum | Dầu thực phẩm đã hydro hóa | < 0,1 |
18 | Kali kim loại | Potassium metal | Dầu thực phẩm este hóa | < 1 |
19 | Kali methylat (methoxide) | Potassium methylate (methoxide) | Dầu thực phẩm este hóa | < 1 |
20 | Kali ethylat (ethoxide) | Potassium ethylate (ethoxide) | Dầu thực phẩm este hóa | < 1 |
21 | Bạc | Silver | Dầu thực phẩm đã hydro hóa | < 0,1 |
22 | Natri amid | Sodium amide | Dầu thực phẩm este hóa | < 1 |
23 | Natri ethylen (natri ethylat) | Sodium ethylene (sodium ethylate) | Dầu thực phẩm este hóa | < 1 |
24 | Natri methylat (methoxide) | Sodium methylate (methoxide) | Dầu thực phẩm este hóa | < 1 |
25 | Acid trifluormethan sulfonic | Trifluoromethane sulfonic acid | Chất thay thế bơ, cacao | < 0,01 |
26 | Zirconi | Zirconium | | |
27 | Nickel | Nickel | Polyols | |
III | Các chất làm trong/các chất trợ lọc | Clarifying agents/ filtration aids | | |
28 | Albumin | Albumin | | |
29 | Amiăng | Asbestos | | |
30 | Bentonite | Bentonite | Thủy phân tinh bột | |
31 | Diatomit | Diatomaceous earth | Sản xuất nước trái cây, thủy phân tinh bột | |
32 | Copolyme divinylbenzen- ethylvinylbenzen | Divinylbenzene- ethylvinylbenzene copolymer | Thực phẩm dạng lỏng (trừ nước có ga) | 0,00002 (chiết xuất từ copolyme) |
33 | Magnesi acetat | Magnesium acetate | | |
34 | Peclit | Perlite | Thủy phân tinh bột | |
35 | Acid polymaleic và natri polymaleat | Polymaleic acid and sodium polymaleate | Chế biến đường | < 5 |
36 | Than hoạt tính (Carbon thực vật có hoạt tính) | Vegetable carbon (activated) | Thủy phân tinh bột | |
37 | Than không có hoạt tính (Carbon thực vật không có hoạt tính) | Vegetable carbon (unactivated) | | |
38 | Đất sét hấp thụ (tẩy trắng, đất tự nhiên hoặc đất hoạt tính) | Absorbent clays (bleaching, natural or activated earths) | Thủy phân tinh bột | |
39 | Nhựa divinylbenzen chloromethyl hóa và amin hóa | Chloromethylated animated styrene- divinylbenzene resin | Chế biến đường | < 1 |
40 | Nhựa trao đổi ion | Ion exchange resins (see Ion exchange Resins) | Nước trái cây | |
41 | Isinglass (Thạch) | Isinglass (Agar) | | |
42 | Cao lanh | Kaolin | Nước trái cây | |
43 | Tanin | Tannin (to be specified) Tannic Acid | Nước trái cây | GMP |
44 | Gelatin (từ collagen da) | Gelatin (from skin collagen) | Nước trái cây | |
IV | Các chất làm lạnh và làm mát | Contact freezing & cooling agents | | |
45 | Dichlorofluormethan | Dichlorofluormethane | Thực phẩm đông lạnh | 100 |
V | Các chất làm khô/ Các chất chống đông vón | Desiccating agent/anticaking agents | | |
46 | Nhôm stearat | Aluminum Stearate | | |
47 | Calci Stearat | Calcium Stearate | | |
48 | Magnesi Stearat | Magnesium stearate | | |
49 | Octadecyl amoni acetat (trong amoni chloride) | Octadecyl ammonium acetate (in ammonium chloride) | | |
50 | Kali nhôm silicat | Potassium aluminum silicate | | |
51 | Natri calci silicoaluminat | Sodium calcium silicoaluminate | | |
52 | Calci phosphat (tricalci phosphat) | Calcium phosphate (tricalcium phosphate) | | |
VI | Các chất tẩy rửa (Các chất làm ẩm) | Detergents (wetting agents) | | |
53 | Dioctyl natri sulfosuccinat | Dioctyl sodium sulfosuccinate | Đồ uống trái cây | < 10 |
54 | Hợp chất amoni bậc bốn | Quaternary ammonium compounds | | |
55 | Natri lauryl sulphat | Sodium lauryl sulphate | Dầu và mỡ thực phẩm | < 1 |
56 | Natri xylen sulphonat | Sodium xylene sulphonate | Dầu và mỡ thực phẩm | < 1 |
VII | Các chất cố định enzym và chất mang | Enzyme immobilization agents & supports | | |
57 | Polyethylenimin | Polyethylenimine | | |
58 | Glutaraldehyde | Glutaraldehyde | | |
59 | Diethylaminoethyl Cellulose | Diethylaminoethyl Cellulose | | |
VIII | Các chất keo tụ | Flocculating agents | | |
60 | Nhựa acrylat-acrylamid | Acrylate-acrylamide resin | Chế biến đường | 10 trong dịch đường |
61 | Chitin/Chitosan | Chitin/Chitosan | | |
62 | Phức của muối nhôm hòa tan và acid phosphoric | Complexes of soluble aluminum salt and phosphoric acid | Nước uống | |
63 | Copolyme dimethylamin - epichlorohydrin | Dimethylamine - epichlorohydrin copolymer | Chế biến đường | < 5 |
64 | Huyết tương khô và dạng bột | Dried and powdered blood plasma | | |
65 | Nhựa acrylamid biến tính | Modified acrylamide resin | Đường, nước nồi hơi | |
66 | Acid polyacrylic | Polyacrylic acid | Đường | |
67 | Polyacrylamid | Polyacrylamide | Đường (củ cải) | |
68 | Natri polyacrylat | Sodium polyacrylate | Đường (củ cải) | |
69 | Trinatri diphosphat | Trisodium diphosphate | | |
70 | Trinatri orthophosphat | Trisodium orthophosphate | | |
IX | Nhựa trao đổi ion, màng và rây phân tử | Ion exchange resins, membranes, and molecular sieves | | |
71 | Copolyme của methyl acrylat, divinylbenzen và acrylonitril bị thủy phân hoàn toàn | Completely hydrolyzed copolymers of methyl acrylate, divi-nylbenzene and acrylonitrile | Thủy phân tinh bột | < 1 (được tính bằng tổng cacbon hữu cơ) |
72 | Diethylentriamin, triethylentetramin, tetraethylenpentamin được tạo mạng liên kết chéo với epichlorohydrin | Diethylenetriamine, triethylenetetramine, tetraethylenepentamine cross - linked with epichlorohydrin | | |
73 | Copolyme của acid metacrylic-divinylbenzen | Methacrylic acid- divinylbenzene copolymer | | |
74 | Copolyme của acid metacrylic-divinylbenzen với các nhóm hoạt động RCOO | Methacrylic acid- divinylbenzene copolymer with RCOO active groups | | |
75 | Polystyren - divinylbenze cầu hóa bằng các nhóm trimethylamoni | Polystyrene divinylbenzene reticulum with trimethylammonium groups | Đường, dịch cất | Chất di chuyển từ nhựa < 1 |
X | Chất bôi trơn, các chất loại bỏ và chống kẹt cứng, trợ khuôn | Lubricants, release and anti stick agents, moulding aids | | |
76 | Dimethylpolysiloxan | Dimethylpolysiloxane | | |
77 | Bentonit | Bentonite | Bánh kẹo | |
XI | Các chất kiểm soát vi sinh vật | Micro-organism control agents | | |
78 | Chlor dioxide | Chlorine dioxide | Bột | |
79 | Hypochlorit | Hypochlorite | Dầu thực phẩm | |
80 | Iodophors | Iodophors | Dầu thực phẩm | |
81 | Hệ enzym lactoperoxidase (latoperoxidase, gluco oxidase, muối thiocynat) | Lactoperoxidase system (lactoperoxidase, glucose oxidase, thiocyanate salt) | | |
82 | Acid Peracetic | Peracetic acid | | |
83 | Hợp chất amoni bậc bốn | Quaternary ammonium compounds | Dầu thực phẩm | |
84 | Muối của acid sulfur trioxide | Salts of sulfurous acid | Thủy phân tinh bột ngô xay | < 100 |
XII | Các chất nuôi dưỡng vi sinh vật và chất nuôi dưỡng vi sinh vật bổ sung | Microbial nutrients and microbial nutrient adjuncts | | |
85 | Amoni phosphat | Ammonium phosphates | Thực phẩm lên men | |
86 | Biotin | Biotin | Thực phẩm lên men | |
87 | Đồng sulfat | Copper sulphate (Cupic sulphate) | Thực phẩm lên men | |
88 | Niacin | Niacin | Thực phẩm lên men | |
89 | Acid pantothenic | Pantothenic acid | Thực phẩm lên men | |
90 | Kẽm Sulfat | Zinc sulfate | Thực phẩm lên men | |
91 | Sắt (II) sulfat | Ferrous sulfate | Thực phẩm lên men | |
92 | Inositol | Inositol | Thực phẩm lên men | |
93 | Magnesi sulfat | Magnesium sulfate | Thực phẩm lên men | |
94 | Polysorbat 80 | Polysorbate 80 | Thực phẩm lên men | |
95 | Silic dioxide | Silicon dioxide | Thực phẩm lên men | |
96 | Gôm Acacia | Acacia Gum | Thực phẩm lên men | |
97 | Acid phosphoric | Phosphoric acid | Thực phẩm lên men | |
98 | Acid nitric | Nitric acid | | |
99 | Acid citric | Citric acid | Thực phẩm lên men | |
100 | Glycin | Glycine | | |
101 | Natri bicacbonat | Sodium bicarbonate | Thực phẩm lên men | |
102 | Lecithin đậu tương | Soy lecithin | Thực phẩm lên men | |
103 | Amoni chloride | Ammonium chloride | Thực phẩm lên men | |
104 | Natri lauryl sulfat | Sodium lauryl sulphate | Thực phẩm lên men | |
105 | Amoni sulfat | Ammonium sulphate | Thực phẩm lên men | |
106 | Propyl galat | Propyle gallate | Thực phẩm lên men | |
107 | Natri phosphat, monobasic | Sodium phosphate, monobasic | Thực phẩm lên men | |
XIII | Các chất đẩy tơi và các khí bao gói | Propellant and packaging gases | | |
108 | Không khí | Air | | |
109 | Argon | Argon | | |
110 | Carbon dioxide | Carbon dioxide | | |
111 | Chloropentafluoroethan | Chloropentafluoroethane | | |
112 | Heli | Helium | | |
113 | Hydro | Hydrogen | | |
114 | Nito oxide | Nitrous oxide | | |
115 | Octa fluorocyclobutan | Octafluorocyclobutane | | |
116 | Propan | Propane | | |
117 | Triclorofluoromethan (F11) | Trichlorofluoromethane (F11) | | |
118 | Dichlorodifluoromethan (F12) | Dichlorodifluoromethane (F12) | | |
XIV | Các dung môi, quá trình chiết và chế biến | Solvents, extraction & processing | | |
119 | Amyl Acetat | Amyl acetate | Hương liệu, chất tạo màu | |
120 | Benzyl alcohol | Benzyl alcohol | Hương liệu, chất tạo màu, acid béo | |
121 | Butan 1,3-diol | Butane-1,3-diol | Hương liệu | |
122 | Butyl acetat | Butyl acetate | | |
123 | Cyclohexan | Cyclohexane | Hương liệu, dầu thực phẩm | < 1 |
124 | Dibutyl ete | Dibutyl ether | Hương liệu | < 2 |
125 | 1,2 Dichloroethan | 1,2 Dichloroethane | Loại caffein trong thực phẩm | < 5 |
126 | Dichlorodifluoromethan | Dichlorodifluoromethane | Hương liệu | < 1 |
127 | Diethyl citrat | Diethyl citrate | Hương liệu, chất tạo màu | |
128 | Diethyl ete | Diethyl ether | Hương liệu, chất tạo màu | <2 |
129 | Ethyl acetat | Ethyl acetate | | |
130 | Ethyl methyl keton (Butanon) | Ethyl methyl ketone (butanone) | Hương liệu, acid béo, khử cafein của cà phê, chè | <2 |
131 | Glycerol tributyrat | Glycerol tributyrate | Hương liệu, chất tạo màu | |
132 | Isobutan | Isobutane | Hương liệu | < 1 |
133 | Các hydrocacbon từ isoparafinic dầu mỏ | Isoparaffinic petroleum hydrocarbons | Acid citric | |
134 | Isopropyl myristat | Isopropyl myristate | Hương liệu, chất tạo màu | |
135 | Methylen chloride (Dichloromethan) | Methylene chloride (dichloromethane) | Dầu thực phẩm | < 0,02 |
136 | Methyl propanol-I | Methyl propanol-I | Hương liệu | 1 |
137 | n-Octyl alcohol | n-Octyl alcohol | Acid citric | |
138 | Pentan | Pentane | Hương liệu, dầu thực phẩm | < 1 |
139 | Ete dầu hỏa | Petroleum ether (light petroleum) | Hương liệu, dầu thực phẩm | < 1 |
140 | Propan 1,2 - diol | Propane-1,2-diol | Acid béo, hương liệu, chất tạo màu | |
141 | Propan-1-ol | Propane-1-ol | Acid béo, hương liệu, chất tạo màu | |
142 | 1,1,2 - trichloroethylen | 1,1,2-Trichloroethylene | Hương liệu, dầu thực phẩm | <2 |
143 | Tridodecylamin | Tridodecylamine | Acid citric | |
144 | Toluen | Toluene | Hương liệu | < 1 |
145 | Aceton (Dimethyl keton) | Acetone (Dimethyl ketone) | Hương liệu, chất tạo màu, dầu thực phẩm | |
146 | Butan | Butane | Hương liệu, dầu thực phẩm | < 1,01 |
147 | Ethanol | Ethanol | Protein thực vật | |
148 | Hexan | Hexane | Chất béo và dầu, nhũ tương chất béo | 1 |
149 | Tert butyl alcohol | Tertiary butyl alcohol | Hương liệu, chất tạo màu, dầu thực phẩm | |
150 | Trichlorofluoromethan | Trichlorofluoromethane | Hương liệu | < 1 |
151 | Butan -1-ol | | Các acid béo | < 1000 |
152 | Butan -2-ol | | Hương liệu | 1 |
153 | Glycerol tripropionat | Glycerol tripropionate | Hương liệu, chất tạo màu | |
XV | Các chất tẩy rửa và bóc vỏ | Washing and peeling agents | | |
154 | Amoni orthophosphat | Ammonium orthophosphate | Trái cây và rau | |
155 | Diamoni orthophosphat nồng độ 5% trong nước | Diammonium orthophosphate: 5% aqueous solution | Đồ hộp quả và rau | |
156 | Dithiocacbamat | Dithiocarbamate | Củ cải đường | |
157 | Ethylen dichloride | Ethylene dichloride | Củ cải đường | 0,00001 trong củ cải đường; và không được có trong đường |
158 | Ete ethylen glycol monobutyl | Ethylene glycol monobutyl ether | Củ cải đường | 0,00003 trong củ cải đường; và không được có trong đường |
159 | Monoethanolamin | Monoethanolamine | Củ cải đường | 0,0001 trong củ cải đường; và không được có trong đường |
160 | Natri hypochloride | Sodium hypochlorite | Trái cây và rau | |
161 | Tetrakali pyrophosphat | Tetrapotassium pyrophosphate | Củ cải đường | 0,00002 trong củ cải đường, không được có trong đường |
162 | Tetranatri ethylendiamintetraacetat | Tetrasodium ethylenediaminetetraacetate | Củ cải đường | 0,000003 trong củ cải đường, không được có trong đường |
163 | Triethanolamin | Triethanolamine | Củ cải đường | 0,00005 trong củ cải đường, không được có trong đường |
164 | Hydro peroxide | Hydrogen peroxide | | |
165 | Kali bromide | Potassium bromide | Trái cây và rau, củ cải đường | |
166 | Amoni chloride (bậc 4) | Ammonium chloride (quaternary) | | |
167 | Acid sulfuric | Sulfuric acid | Hạt đậu Locust | |
168 | Natri dodecylbenzen sunfonat | Sodium dodecylbenzene sulphonate | Trái cây, rau, thịt, gia cầm | |
XVI | Các enzym thực phẩm (kể cả các enzym đã được cố định trên chất mang) | Food Enzymes (including immobilized enzymes) | | |
169 | Men rượu (Saccharomyces cerevisaa) | Alcohol dehydrogenase (Saccharomyces cerevisia) | | |
170 | Catalase (Gan bò) | Catalase (bovine liver) | | |
171 | Chymosin (bê, dê non, cừu non) | Chymosin (calf, kid, or lamb abomasum) | | |
172 | Lipase (dạ dày bò) (tuyến nước bọt hoặc thực quản của bê, dê non, cừu non) (Tụy lợn hoặc tuỵ bò) | Lipase (bovine stomach) (salivary glands or fore stomach of calf, kid, or lamb) (hog or bovine pancreas) | | |
173 | Lysozim (Lòng trắng trứng) | Lysozime (egg whites) | Bơ, phomat | |
174 | Pepsin A (của gia cầm) | Pepsin A - Poultry proventicum | | |
175 | Phospholipase A (tuỵ bò) | Phospholipase A - Bovine pancreas | Sản xuất bánh | |
176 | Rennet (dạ dày bê, dê non, cừu non) | Rennet (calf or kid, lamb stomach) | | |
177 | Chymosin (Escherichia coli K-12) | Chymosin (Escherichia coli K-12) | Sữa vón cục trong pho mát và các sản phẩm sữa khác | |
178 | Chymosin B | Chymosin B | | |
179 | Chymopapain (từ quả đu đủ) | Chymopapain (Carica papaya) | | |
180 | Alpha galactosidase (Melibiaza) | Alpha galactosidase (Melibiase) | | |
181 | Arabinofuranosidase | Arabinofuranosidase | | |
182 | Beta glucanase | Beta glucanase | | |
183 | Dextranase | Dextranase | | |
184 | Endo beta glucanase | Endo beta glucanaza | Bia | |
185 | Esterase | Esterase | | |
186 | Exo-alpha glucosidase (được cố định trên chất mang) (cùng nguồn như trên) không nhiều hơn 10 mg/kg glutaraldehyde) | Exo-alpha glucosidase (immobilized) (same source as above) no more than 10 mg/kg glutaraldehyde | | |
187 | Glucoamylase hoặc amyloglucosidase | Glucoamylase or amyloglucosidase | Thủy phân tinh bột, sản xuất sirô glucose | |
188 | Glucose isomerase | Glucose isomerase | Sirô glucose đồng phân hóa | |
189 | Hemicellulase | Hemicellulase | Chế biến rau quả, nước quả, bánh nướng, bia, tinh bột, dịch chiết (cà phê, chè, gia vị) | |
190 | Inulinase | Inulinase | | |
191 | Invertase | Invertase | | |
192 | Isoamylase | Isoamylase | | |
193 | Lactase | Lactase | Sản phẩm sữa | |
194 | Decacboxylase đối với acid malic | Malic acid decarboxylase | | |
195 | Maltase hoặc alpha glucosidase | Maltase or alpha glucosidase | | |
196 | Enzym khử nitrat | Nitrate reductase | | |
197 | Pectin lyase | Pectin lyase | | |
198 | Pectin esterase | Pectin esterase | | |
199 | Polygalacturonase | Polygalacturonase | | |
200 | Protease (bao gồm các enzym đông tụ sữa) | Protease (including milk clotting enzymes) | | |
201 | Pullulanase | Pullulanase | Thủy phân tinh bột | |
202 | Serin proteinase | Serine proteinase | | |
203 | Tannase | Tannase | | |
204 | Xenlulase | Cellulase | | |
205 | Cellobiase (Beta d- glucosidase) | Cellobiase (Beta d- glucosidase) | | |
XVII | Phụ gia nước nồi hơi | Boiler water additives | | |
206 | Natri tripolyphosphat | Sodium tripolyphosphate | Nước nồi hơi | |
207 | Polyethylen glycol | Polyethylene glycols | Nước nồi hơi | |
208 | Tetranatri diphosphat | Tetrasodium diphosphate | Nước nồi hơi | |
209 | Natri hexameta phosphat | Sodium hexametaphosphate | Nước nồi hơi | |
210 | Magnesi sulfat | Magnesium sulfate | Nước nồi hơi | |
211 | Natri polyacrylat | Sodium polyacrylate | Nước nồi hơi | |
XVIII | Các chất hỗ trợ chế biến khác | Other Processing aids | | |
212 | Nhôm oxide | Aluminum oxide | | |
213 | Acid Erythorbic | Erythorbic acid | | |
214 | Calci tactrat | Calcium tartrate | | |
215 | Acid Giberelic | Gibberellic acid | | |
216 | Magnesi tartrat | Magnesium tartrate | | |
217 | Kali giberelat | Potassium gibberellate | | |
218 | Natri | Sodium | | |
219 | Natri silicat | Sodium silicate | | |
220 | Ethyl parahydroxybenzoat | Ethyl parahydroxybenzoate | | |
221 | Acid citric | Citric acid | Dầu và chất béo | |
222 | Các chất hỗ trợ chế biến khác đã được đánh giá an toàn theo Điểm 3.3 và 3.4 Mục 3 Nguyên tắc sử dụng an toàn các chất hỗ trợ chế biến trong Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11429:2016 (CAC/GL 75:2010) về “Hướng dẫn sử dụng chất hỗ trợ chế biến” được phép sử dụng trong sản xuất và kinh doanh thực phẩm. | |||
Ghi chú: MRL (Maximum Residue Limit) là mức giới hạn dư lượng tối đa cho phép.
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét