PHỤ LỤC 2
DANH MỤC LOÀI NGOẠI LAI CÓ NGUY CƠ XÂM
HẠI
(Ban hành kèm theo Thông tư số 35/2018/TT-BTNMT ngày 28 tháng 12 năm 2018
của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)
|
STT |
Tên Việt Nam |
Tên khoa học |
|
A.
Động vật không xương sống |
||
|
1 |
Bướm
trắng Mỹ |
Hyphantria
cunea |
|
2 |
Cua
xanh (cua ven bờ châu Âu) |
Carcinus
maenas |
|
3 |
Giáp
xác râu ngành pengoi |
Cercopagis
pengoi |
|
4 |
Kiến
Ac-hen-ti-na |
Linepithema
humile |
|
5 |
Kiến
đầu to |
Pheidole
megacephala |
|
6 |
Kiến
lửa đỏ nhập khẩu (kiến lửa đỏ) |
Solenopsis
invicta |
|
7 |
Mọt
cứng đốt |
Trogoderma
granarium |
|
8 |
Mọt
đục hạt lớn |
Prostephanus
truncatus |
|
9 |
Ruồi
đục quả châu Úc |
Bactrocera
tryoni |
|
10 |
Ruồi
đục quả Địa Trung Hải |
Ceratitis
capitata |
|
11 |
Ruồi
đục quả Mê-hi-cô |
Anastrepha
ludens |
|
12 |
Ruồi
đục quả Nam Mỹ |
Anastrepha
fraterculus |
|
13 |
Ruồi
đục quả Natal |
Ceratitis
rosa |
|
14 |
Sán
ốc sên |
Platydemus
manokwari |
|
15 |
Sao
biển nam Thái Bình Dương |
Asterias
amurensis |
|
16 |
Sên
sói tía |
Euglandina
rosea |
|
17 |
Sứa
lược Leidyi |
Mnemiopsis
leidyi |
|
18 |
Tôm
hùm nước ngọt |
Procambarus
clarkii |
|
19 |
Trai
Địa Trung Hải |
Mytilus
galloprovincialis |
|
20 |
Trai
Trung Hoa |
Potamocorbula
amurensis |
|
21 |
Trai
vằn |
Dreissena
polymorpha |
|
22 |
Tuyến
trùng hại thông |
Bursaphelenchus
xylophilus |
|
23 |
Xén
tóc hại gỗ châu Á |
Anoplophora
glabripennis |
|
1 |
Cá
chim trắng toàn thân |
Piaractus
brachypomus (Colossoma
brachypomum) |
|
2 |
Cá
hổ |
Pygocentrus
nattereri |
|
3 |
Cá
hồi nâu |
Salmo
trutta |
|
4 |
Cá
hoàng đế |
Cichla
ocellaris |
|
5 |
Cá
rô phi đen |
Oreochromis
mossambicus |
|
6 |
Cá
trê phi |
Clarias
gariepinus |
|
7 |
Cá
vược miệng bé |
Micropterus
dolomieu |
|
8 |
Cá
vược miệng rộng |
Micropterus
salmoides |
|
9 |
Cá
vược sông Nile |
Lates
niloticus |
|
C.
Lưỡng Cư-Bò sát |
||
|
1 |
Ếch
ương beo |
Rana
catesbeiana |
|
2 |
Cóc
mía |
Bufo
marinus |
|
3 |
Ếch
Ca-ri-bê |
Eleutherodactylus
coqui |
|
4 |
Rắn
nâu leo cây |
Boiga
irregularis |
|
D.
Chim - Thú |
||
|
1 |
Chồn
ecmin |
Mustela
erminea |
|
2 |
Dê
hircus (dê) |
Capra
hircus |
|
3 |
Sóc
nâu, sóc xám |
Sciurus
carolinensis |
|
4 |
Thú
opốt |
Trichosurus
vulpecula |
|
Đ.
Thực vật |
||
|
1 |
Bèo
tai chuột lớn |
Salvinia
molesta |
|
2 |
Cây
cúc leo |
Mikania
micrantha |
|
3 |
Cây
cứt lợn (cỏ cứt heo) |
Ageratum
conyzoides |
|
4 |
Cây
hoa Tulip châu Phi (cây Uất kim hương châu Phi) |
Spathodea
campanulata |
|
5 |
Cây
chân châu tía |
Lythrum
salicaria |
|
6 |
Cây
cúc bò (cúc xuyến chi) |
Sphagneticola
trilobata |
|
7 |
Cây
đương Prosopis |
Prosopis
glandulosa |
|
8 |
Cây
kim tước |
Ulex
europaeus |
|
9 |
Cây
Micona |
Miconia
calvescens |
|
10 |
Cây
thánh liễu |
Tamarix
ramosissima |
|
11 |
Cây
xương rồng đất |
Opuntia
stricta |
|
12 |
Cây
keo giậu |
Leucaena
leucocephala |
|
13 |
Cây
lược vàng |
Callisia
fragrans |
|
14 |
Cỏ
echin |
Cenchrus
echinatus |
|
15 |
Cỏ
kê Guinea |
Urochloa
maxima |
|
16 |
Cỏ
kê Para |
Urochloa
mutica |
|
17 |
Cỏ
nước lợ |
Paspalum
vaginatum |
|
18 |
Cỏ
lào đỏ |
Ageratina
adenophora (Eupatorium
adenophorum) |
|
19 |
Chút
chít nhật |
Fallopia
japonica |
|
20 |
Gừng
dại (ngải tiên dại) |
Hedychium
gardnerianum |
|
21 |
Rong
lá ngò |
Cabomba
caroliniana |
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét