Nội dung Văn Bản Quy Phạm Pháp Luật được biên tập lại từ 04 nguồn chính: https://vbpl.vn/; www.congbao.hochiminhcity.gov.vn; https://congbao.chinhphu.vn/ và https://www.ipvietnam.gov.vn /

218 DANH MỤC VĂN BẢN PHÁP LUẬT

Phụ lục I DANH MỤC THUỐC NỔ CÔNG NGHIỆP, PHỤ KIỆN NỔ CÔNG NGHIỆP VÀ THUỐC NỔ MẠNH ĐƯỢC PHÉP SẢN XUẤT, KINH DOANH, SỬ DỤNG Ở VIỆT NAM

 Phụ lục I

DANH MỤC THUỐC NỔ CÔNG NGHIỆP, PHỤ KIỆN NỔ CÔNG

NGHIỆP VÀ THUỐC NỔ MẠNH ĐƯỢC PHÉP SẢN XUẤT,

KINH DOANH, SỬ DỤNG Ở VIỆT NAM

(kèm theo Thông tư số 23/2024/TT-BCT ngày 07 tháng 11 năm 2024

của Bộ trưởng Bộ Công Thương)

_____________

 

TT

Tên sản phẩm

Mã HS

I

Thuốc nổ công nghiệp

 

1

Thuốc nổ Amonit AD1

3602.00.00

2

Thuốc nổ TNP1

3602.00.00

3

Thuốc nổ bột không có TNT dùng cho lộ thiên

3602.00.00

4

Thuốc nổ ANFO

3602.00.00

5

Thuốc nổ ANFO chịu nước

3602.00.00

6

Thuốc nổ nhũ tương dùng cho lộ thiên

3602.00.00

7

Thuốc nổ nhũ tương năng lượng cao dùng cho lộ thiên

3602.00.00

8

Thuốc nổ nhũ tương dùng cho mỏ hầm lò, công trình ngầm không có khí nổ

3602.00.00

9

Thuốc nổ nhũ tương tạo biên dùng cho lộ thiên và mỏ hầm lò, công trình ngầm không có khí  nổ

3602.00.00

10

Thuốc nổ nhũ tương an toàn dùng cho mỏ hầm lò có độ thoát khí mê tan siêu hạng

3602.00.00

11

Thuốc nổ nhũ tương an toàn dùng cho mỏ hầm lò có khí nổ

3602.00.00

12

Thuốc nổ nhũ tương rời

3602.00.00

13

Thuốc nổ nhũ tương rời bao gói

3602.00.00

II

Phụ kiện nổ công nghiệp

 

1

Kíp nổ đốt số 8

3603.60.00

2

Kíp nổ điện số 8

3603.60.00

3

Kíp nổ điện vi sai

3603.60.00

4

Kíp nổ điện vi sai an toàn

3603.60.00

5

Kíp nổ vi sai phi điện xuống lỗ

3603.60.00

6

Kíp nổ vi sai phi điện trên mặt dùng cho lộ thiên, mỏ hầm lò, công trình ngầm không có khí bụi nổ

3603.60.00

7

Kíp nổ vi sai phi điện dùng cho mỏ hầm lò/đường hầm không có khí bụi nổ

3603.60.00

8

Kíp vi sai phi điện MS

3603.60.00

9

Kíp vi sai phi điện nổ chậm LP

3603.60.00

10

Kíp nổ điện tử

3603.60.00

11

Dây dẫn tín hiệu nổ

3603.50.00

12

Dây cháy chậm công nghiệp

3603.50.00

13

Dây nổ chịu nước

3603.50.00

14

Dây nổ thường

3603.50.00

15

Kíp khởi nổ phi điện (cuộn dây LIL)

3603.60.00

16

Mồi nổ dùng cho thuốc nổ công nghiệp

3602.00.00

17

Mìn phá đá quá cỡ

3602.00.00

18

Mồi nổ tăng cường

3602.00.00

III

Thuốc nổ mạnh

 

1

Thuốc nổ Hexogen

3602.00.00

2

Thuốc nổ Trinitrotoluen (TNT)

3602.00.00

3

Thuốc nổ Octogen

3602.00.00

4

Thuốc nổ Pentrit

3602.00.00

5

Thuốc nổ hỗn hợp của các loại thuốc nổ mạnh đơn chất

3602.00.00

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét