Phụ lục I
DANH MỤC THUỐC NỔ CÔNG NGHIỆP, PHỤ KIỆN NỔ CÔNG
NGHIỆP VÀ THUỐC NỔ MẠNH ĐƯỢC PHÉP SẢN XUẤT,
KINH DOANH, SỬ DỤNG Ở VIỆT NAM
(kèm theo Thông tư số 23/2024/TT-BCT ngày 07 tháng 11 năm 2024
của Bộ trưởng Bộ Công Thương)
_____________
TT | Tên sản phẩm | Mã HS |
I | Thuốc nổ công nghiệp |
|
1 | Thuốc nổ Amonit AD1 | 3602.00.00 |
2 | Thuốc nổ TNP1 | 3602.00.00 |
3 | Thuốc nổ bột không có TNT dùng cho lộ thiên | 3602.00.00 |
4 | Thuốc nổ ANFO | 3602.00.00 |
5 | Thuốc nổ ANFO chịu nước | 3602.00.00 |
6 | Thuốc nổ nhũ tương dùng cho lộ thiên | 3602.00.00 |
7 | Thuốc nổ nhũ tương năng lượng cao dùng cho lộ thiên | 3602.00.00 |
8 | Thuốc nổ nhũ tương dùng cho mỏ hầm lò, công trình ngầm không có khí nổ | 3602.00.00 |
9 | Thuốc nổ nhũ tương tạo biên dùng cho lộ thiên và mỏ hầm lò, công trình ngầm không có khí nổ | 3602.00.00 |
10 | Thuốc nổ nhũ tương an toàn dùng cho mỏ hầm lò có độ thoát khí mê tan siêu hạng | 3602.00.00 |
11 | Thuốc nổ nhũ tương an toàn dùng cho mỏ hầm lò có khí nổ | 3602.00.00 |
12 | Thuốc nổ nhũ tương rời | 3602.00.00 |
13 | Thuốc nổ nhũ tương rời bao gói | 3602.00.00 |
II | Phụ kiện nổ công nghiệp |
|
1 | Kíp nổ đốt số 8 | 3603.60.00 |
2 | Kíp nổ điện số 8 | 3603.60.00 |
3 | Kíp nổ điện vi sai | 3603.60.00 |
4 | Kíp nổ điện vi sai an toàn | 3603.60.00 |
5 | 3603.60.00 | |
6 | Kíp nổ vi sai phi điện trên mặt dùng cho lộ thiên, mỏ hầm lò, công trình ngầm không có khí bụi nổ | 3603.60.00 |
7 | Kíp nổ vi sai phi điện dùng cho mỏ hầm lò/đường hầm không có khí bụi nổ | 3603.60.00 |
8 | Kíp vi sai phi điện MS | 3603.60.00 |
9 | Kíp vi sai phi điện nổ chậm LP | 3603.60.00 |
10 | Kíp nổ điện tử | 3603.60.00 |
11 | Dây dẫn tín hiệu nổ | 3603.50.00 |
12 | Dây cháy chậm công nghiệp | 3603.50.00 |
13 | Dây nổ chịu nước | 3603.50.00 |
14 | Dây nổ thường | 3603.50.00 |
15 | Kíp khởi nổ phi điện (cuộn dây LIL) | 3603.60.00 |
16 | Mồi nổ dùng cho thuốc nổ công nghiệp | 3602.00.00 |
17 | Mìn phá đá quá cỡ | 3602.00.00 |
18 | Mồi nổ tăng cường | 3602.00.00 |
III | Thuốc nổ mạnh |
|
1 | Thuốc nổ Hexogen | 3602.00.00 |
2 | Thuốc nổ Trinitrotoluen (TNT) | 3602.00.00 |
3 | Thuốc nổ Octogen | 3602.00.00 |
4 | Thuốc nổ Pentrit | 3602.00.00 |
5 | Thuốc nổ hỗn hợp của các loại thuốc nổ mạnh đơn chất | 3602.00.00 |
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét