Nội dung Văn Bản Quy Phạm Pháp Luật được biên tập lại từ 04 nguồn chính: https://vbpl.vn/; www.congbao.hochiminhcity.gov.vn; https://congbao.chinhphu.vn/ và https://www.ipvietnam.gov.vn /

218 DANH MỤC VĂN BẢN PHÁP LUẬT

Phụ lục II DANH MỤC TIỀN CHẤT THUỐC NỔ ĐƯỢC PHÉP SẢN XUẤT, KINH DOANH, SỬ DỤNG Ở VIỆT NAM

 Phụ lục II

DANH MỤC TIỀN CHẤT THUỐC NỔ ĐƯỢC PHÉP SẢN XUẤT, KINH

DOANH, SỬ DỤNG Ở VIỆT NAM

(kèm theo Thông tư số 23/2024/TT-BCT ngày 07 tháng 11 năm 2024

của Bộ trưởng Bộ Công Thương)

________________

 

TT

Tên tiền chất thuốc nổ

Tên tiếng Anh

Công thức phân tử

Mã CAS

Mã HS

1

Amoni Nitrat ≥ 98,5%

Ammonium nitrate ≥ 98,5%

NH4NO3

6484-52-2

3102.30.00

2

Nitro Metan ≥ 96%

Methane ≥ 96%

CH3NO2

72-52-5

2904.20.90

3

Natri Nitrat ≥ 98,5%

Sodium Nitrate ≥ 98,5%

NaNO3

7631-99-4

2834.29.90

4

Kali Nitrat ≥ 98,5%

Potassium Nitrate ≥ 98,5%

KNO3

7757-79-1

2834.21.00

5

Natri Clorat ≥ 84,0%

Sodium Chlorate ≥ 84,0%

NaClO3

7775-09-9

2829.11.00

6

Kali Clorat ≥ 98,5%

Potassium Chlorate ≥ 98,5%

KClO3

3811-04-9

2829.19.00

7

Kali Perclorat ≥ 98,5%

Potassium Perchlorate ≥ 98,5%

KClO4

7778-74-7

2829.90.90

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét