PHỤ LỤC II
DANH MỤC VÀ MÃ SỐ CÁC ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
(Kèm theo Quyết định số 19/2025/QĐ-TTg ngày 30 tháng 6 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ)
01. THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Tổng số đơn vị hành chính cấp xã: 126, gồm 75 xã, 51 phường)
Mã số | Tên đơn vị hành chính |
00004 | Phường Ba Đình |
00008 | Phường Ngọc Hà |
00025 | Phường Giảng Võ |
00070 | Phường Hoàn Kiếm |
00082 | Phường Cửa Nam |
00091 | Phường Phú Thượng |
00097 | Phường Hồng Hà |
00103 | Phường Tây Hồ |
00118 | Phường Bồ Đề |
00127 | Phường Việt Hưng |
00136 | Phường Phúc Lợi |
00145 | Phường Long Biên |
00160 | Phường Nghĩa Đô |
00166 | Phường Cầu Giấy |
00175 | Phường Yên Hòa |
00190 | Phường Ô Chợ Dừa |
00199 | Phường Láng |
00226 | Phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám |
00229 | Phường Kim Liên |
00235 | Phường Đống Đa |
00256 | Phường Hai Bà Trưng |
00283 | Phường Vĩnh Tuy |
00292 | Phường Bạch Mai |
00301 | Phường Vĩnh Hưng |
00316 | Phường Định Công |
00322 | Phường Tương Mai |
00328 | Phường Lĩnh Nam |
00331 | Phường Hoàng Mai |
00337 | Phường Hoàng Liệt |
00340 | Phường Yên Sở |
00352 | Phường Phương Liệt |
00364 | Phường Khương Đình |
00367 | Phường Thanh Xuân |
00592 | Phường Từ Liêm |
00598 | Phường Thượng Cát |
00602 | Phường Đông Ngạc |
00611 | Phường Xuân Đỉnh |
00613 | Phường Tây Tựu |
00619 | Phường Phú Diễn |
00622 | Phường Xuân Phương |
00634 | Phường Tây Mỗ |
00637 | Phường Đại Mỗ |
00643 | Phường Thanh Liệt |
09552 | Phường Kiến Hưng |
09556 | Phường Hà Đông |
09562 | Phường Yên Nghĩa |
09568 | Phường Phú Lương |
09574 | Phường Sơn Tây |
09604 | Phường Tùng Thiện |
09886 | Phường Dương Nội |
10015 | Phường Chương Mỹ |
00376 | Xã Sóc Sơn |
00382 | Xã Kim Anh |
00385 | Xã Trung Giã |
00430 | Xã Đa Phúc |
00433 | Xã Nội Bài |
00454 | Xã Đông Anh |
00466 | Xã Phúc Thịnh |
00475 | Xã Thư Lâm |
00493 | Xã Thiên Lộc |
00508 | Xã Vĩnh Thanh |
00541 | Xã Phù Đổng |
00562 | Xã Thuận An |
00565 | Xã Gia Lâm |
00577 | Xã Bát Tràng |
00640 | Xã Thanh Trì |
00664 | Xã Đại Thanh |
00679 | Xã Ngọc Hồi |
00685 | Xã Nam Phù |
04930 | Xã Yên Xuân |
08974 | Xã Quang Minh |
08980 | Xã Yên Lãng |
08995 | Xã Tiến Thắng |
09022 | Xã Mê Linh |
09616 | Xã Đoài Phương |
09619 | Xã Quảng Oai |
09634 | Xã Cổ Đô |
09661 | Xã Minh Châu |
09664 | Xã Vật Lại |
09676 | Xã Bất Bạt |
09694 | Xã Suối Hai |
09700 | Xã Ba Vì |
09706 | Xã Yên Bài |
09715 | Xã Phúc Thọ |
09739 | Xã Phúc Lộc |
09772 | Xã Hát Môn |
09784 | Xã Đan Phượng |
09787 | Xã Liên Minh |
09817 | Xã Ô Diên |
09832 | Xã Hoài Đức |
09856 | Xã Dương Hòa |
09871 | Xã Sơn Đồng |
09877 | Xã An Khánh |
09895 | Xã Quốc Oai |
09910 | Xã Kiều Phú |
09931 | Xã Hưng Đạo |
09952 | Xã Phú Cát |
09955 | Xã Thạch Thất |
09982 | Xã Hạ Bằng |
09988 | Xã Hòa Lạc |
10003 | Xã Tây Phương |
10030 | Xã Phú Nghĩa |
10045 | Xã Xuân Mai |
10072 | Xã Quảng Bị |
10081 | Xã Trần Phú |
10096 | Xã Hòa Phú |
10114 | Xã Thanh Oai |
10126 | Xã Bình Minh |
10144 | Xã Tam Hưng |
10180 | Xã Dân Hòa |
10183 | Xã Thường Tín |
10210 | Xã Hồng Vân |
10231 | Xã Thượng Phúc |
10237 | Xã Chương Dương |
10273 | Xã Phú Xuyên |
10279 | Xã Phượng Dực |
10330 | Xã Chuyên Mỹ |
10342 | Xã Đại Xuyên |
10354 | Xã Vân Đình |
10369 | Xã Ứng Thiên |
10402 | Xã Ứng Hòa |
10417 | Xã Hòa Xá |
10441 | Xã Mỹ Đức |
10459 | Xã Phúc Sơn |
10465 | Xã Hồng Sơn |
10489 | Xã Hương Sơn |
04. TỈNH CAO BẰNG
(Tổng số đơn vị hành chính cấp xã: 56, gồm 53 xã, 03 phường)
Mã số | Tên đơn vị hành chính |
01273 | Phường Thục Phán |
01279 | Phường Nùng Trí Cao |
01288 | Phường Tân Giang |
01290 | Xã Bảo Lâm |
01294 | Xã Lý Bôn |
01297 | Xã Nam Quang |
01304 | Xã Quảng Lâm |
01318 | Xã Yên Thổ |
01321 | Xã Bảo Lạc |
01324 | Xã Cốc Pàng |
01327 | Xã Cô Ba |
01336 | Xã Khánh Xuân |
01339 | Xã Xuân Trường |
01351 | Xã Hưng Đạo |
01354 | Xã Huy Giáp |
01360 | Xã Sơn Lộ |
01363 | Xã Thông Nông |
01366 | Xã Cần Yên |
01387 | Xã Thanh Long |
01392 | Xã Trường Hà |
01393 | Xã Lũng Nặm |
01414 | Xã Tổng Cọt |
01438 | Xã Hà Quảng |
01447 | Xã Trà Lĩnh |
01456 | Xã Quang Hán |
01465 | Xã Quang Trung |
01477 | Xã Trùng Khánh |
01489 | Xã Đình Phong |
01501 | Xã Đàm Thủy |
01525 | Xã Đoài Dương |
01537 | Xã Lý Quốc |
01552 | Xã Quang Long |
01558 | Xã Hạ Lang |
01561 | Xã Vinh Quý |
01576 | Xã Quảng Uyên |
01594 | Xã Độc Lập |
01618 | Xã Hạnh Phúc |
01636 | Xã Bế Văn Đàn |
01648 | Xã Phục Hòa |
01654 | Xã Hòa An |
01660 | Xã Nam Tuấn |
01699 | Xã Nguyễn Huệ |
01708 | Xã Bạch Đằng |
01726 | Xã Nguyên Bình |
01729 | Xã Tĩnh Túc |
01738 | Xã Ca Thành |
01747 | Xã Minh Tâm |
01768 | Xã Phan Thanh |
01774 | Xã Tam Kim |
01777 | Xã Thành Công |
01786 | Xã Đông Khê |
01789 | Xã Canh Tân |
01792 | Xã Kim Đồng |
01795 | Xã Minh Khai |
01807 | Xã Thạch An |
01822 | Xã Đức Long |
08. TỈNH TUYÊN QUANG
(Tổng số đơn vị hành chính cấp xã: 124, gồm 117 xã, 07 phường)
Mã số | Tên đơn vị hành chính |
00691 | Phường Hà Giang 2 |
00694 | Phường Hà Giang 1 |
02212 | Phường Nông Tiến |
02215 | Phường Minh Xuân |
02509 | Phường Mỹ Lâm |
02512 | Phường An Tường |
02524 | Phường Bình Thuận |
00700 | Xã Ngọc Đường |
00706 | Xã Phú Linh |
00715 | Xã Lũng Cú |
00721 | Xã Đồng Văn |
00733 | Xã Sà Phìn |
00745 | Xã Phó Bảng |
00763 | Xã Lũng Phìn |
00769 | Xã Mèo Vạc |
00778 | Xã Sơn Vĩ |
00787 | Xã Sủng Máng |
00802 | Xã Khâu Vai |
00808 | Xã Tát Ngà |
00817 | Xã Niêm Sơn |
00820 | Xã Yên Minh |
00829 | Xã Thắng Mố |
00832 | Xã Bạch Đích |
00847 | Xã Mậu Duệ |
00859 | Xã Ngọc Long |
00865 | Xã Đường Thượng |
00871 | Xã Du Già |
00874 | Xã Quản Bạ |
00883 | Xã Cán Tỷ |
00889 | Xã Nghĩa Thuận |
00892 | Xã Tùng Vài |
00901 | Xã Lùng Tám |
00913 | Xã Vị Xuyên |
00919 | Xã Minh Tân |
00922 | Xã Thuận Hòa |
00925 | Xã Tùng Bá |
00928 | Xã Thanh Thủy |
00937 | Xã Lao Chải |
00952 | Xã Cao Bồ |
00958 | Xã Thượng Sơn |
00967 | Xã Việt Lâm |
00970 | Xã Linh Hồ |
00976 | Xã Bạch Ngọc |
00982 | Xã Minh Sơn |
00985 | Xã Giáp Trung |
00991 | Xã Bắc Mê |
00994 | Xã Minh Ngọc |
01006 | Xã Yên Cường |
01012 | Xã Đường Hồng |
01021 | Xã Hoàng Su Phì |
01024 | Xã Bản Máy |
01033 | Xã Thàng Tín |
01051 | Xã Tân Tiến |
01057 | Xã Pờ Ly Ngài |
01075 | Xã Nậm Dịch |
01084 | Xã Hồ Thầu |
01090 | Xã Thông Nguyên |
01096 | Xã Pà Vầy Sủ |
01108 | Xã Xín Mần |
01117 | Xã Trung Thịnh |
01141 | Xã Nấm Dẩn |
01144 | Xã Quảng Nguyên |
01147 | Xã Khuôn Lùng |
01153 | Xã Bắc Quang |
01156 | Xã Vĩnh Tuy |
01165 | Xã Đồng Tâm |
01171 | Xã Tân Quang |
01180 | Xã Bằng Hành |
01192 | Xã Liên Hiệp |
01201 | Xã Hùng An |
01216 | Xã Đồng Yên |
01225 | Xã Tiên Nguyên |
01234 | Xã Yên Thành |
01237 | Xã Quang Bình |
01243 | Xã Tân Trịnh |
01246 | Xã Bằng Lang |
01255 | Xã Xuân Giang |
01261 | Xã Tiên Yên |
02221 | Xã Nà Hang |
02239 | Xã Thượng Nông |
02245 | Xã Côn Lôn |
02248 | Xã Yên Hoa |
02260 | Xã Hồng Thái |
02266 | Xã Lâm Bình |
02269 | Xã Thượng Lâm |
02287 | Xã Chiêm Hóa |
02296 | Xã Bình An |
02302 | Xã Minh Quang |
02305 | Xã Trung Hà |
02308 | Xã Tân Mỹ |
02317 | Xã Yên Lập |
02320 | Xã Tân An |
02332 | Xã Kiên Đài |
02350 | Xã Kim Bình |
02353 | Xã Hòa An |
02359 | Xã Tri Phú |
02365 | Xã Yên Nguyên |
02374 | Xã Hàm Yên |
02380 | Xã Bạch Xa |
02392 | Xã Phù Lưu |
02398 | Xã Yên Phú |
02404 | Xã Bình Xa |
02407 | Xã Thái Sơn |
02419 | Xã Thái Hòa |
02425 | Xã Hùng Đức |
02434 | Xã Lực Hành |
02437 | Xã Kiến Thiết |
02449 | Xã Xuân Vân |
02455 | Xã Hùng Lợi |
02458 | Xã Trung Sơn |
02470 | Xã Tân Long |
02473 | Xã Yên Sơn |
02494 | Xã Thái Bình |
02530 | Xã Nhữ Khê |
02536 | Xã Sơn Dương |
02545 | Xã Tân Trào |
02548 | Xã Bình Ca |
02554 | Xã Minh Thanh |
02572 | Xã Đông Thọ |
02578 | Xã Tân Thanh |
02608 | Xã Hồng Sơn |
02611 | Xã Phú Lương |
02620 | Xã Sơn Thủy |
02623 | Xã Trường Sinh |
11. TỈNH ĐIỆN BIÊN
(Tổng số đơn vị hành chính cấp xã: 45, gồm 42 xã, 03 phường)
Mã số | Tên đơn vị hành chính |
03127 | Phường Điện Biên Phủ |
03151 | Phường Mường Lay |
03334 | Phường Mường Thanh |
03158 | Xã Sín Thầu |
03160 | Xã Mường Nhé |
03162 | Xã Nậm Kè |
03163 | Xã Mường Toong |
03164 | Xã Quảng Lâm |
03166 | Xã Mường Chà |
03169 | Xã Nà Hỳ |
03172 | Xã Na Sang |
03175 | Xã Chà Tở |
03176 | Xã Nà Bủng |
03181 | Xã Mường Tùng |
03193 | Xã Pa Ham |
03194 | Xã Nậm Nèn |
03199 | Xã Si Pa Phìn |
03202 | Xã Mường Pồn |
03203 | Xã Na Son |
03208 | Xã Xa Dung |
03214 | Xã Mường Luân |
03217 | Xã Tủa Chùa |
03220 | Xã Tủa Thàng |
03226 | Xã Sín Chải |
03241 | Xã Sính Phình |
03244 | Xã Sáng Nhè |
03253 | Xã Tuần Giáo |
03256 | Xã Mường Ảng |
03260 | Xã Pú Nhung |
03268 | Xã Mường Mùn |
03283 | Xã Chiềng Sinh |
03295 | Xã Quài Tở |
03301 | Xã Búng Lao |
03313 | Xã Mường Lạn |
03316 | Xã Nà Tấu |
03325 | Xã Mường Phăng |
03328 | Xã Thanh Nưa |
03349 | Xã Thanh Yên |
03352 | Xã Thanh An |
03356 | Xã Sam Mứn |
03358 | Xã Núa Ngam |
03368 | Xã Mường Nhà |
03370 | Xã Pu Nhi |
03382 | Xã Phình Giàng |
03385 | Xã Tìa Dình |
12. TỈNH LAI CHÂU
(Tổng số đơn vị hành chính cấp xã: 38, gồm 36 xã, 02 phường)
Mã số | Tên đơn vị hành chính |
03388 | Phường Đoàn Kết |
03408 | Phường Tân Phong |
03390 | Xã Bình Lư |
03394 | Xã Sin Suối Hồ |
03405 | Xã Tả Lèng |
03424 | Xã Bản Bo |
03430 | Xã Khun Há |
03433 | Xã Bum Tở |
03434 | Xã Nậm Hàng |
03439 | Xã Thu Lũm |
03442 | Xã Pa Ủ |
03445 | Xã Mường Tè |
03451 | Xã Mù Cả |
03460 | Xã Hua Bum |
03463 | Xã Tà Tổng |
03466 | Xã Bum Nưa |
03472 | Xã Mường Mô |
03478 | Xã Sìn Hồ |
03487 | Xã Lê Lợi |
03503 | Xã Pa Tần |
03508 | Xã Hồng Thu |
03517 | Xã Nậm Tăm |
03529 | Xã Tủa Sín Chải |
03532 | Xã Pu Sam Cáp |
03538 | Xã Nậm Mạ |
03544 | Xã Nậm Cuổi |
03549 | Xã Phong Thổ |
03562 | Xã Sì Lở Lầu |
03571 | Xã Dào San |
03583 | Xã Khổng Lào |
03595 | Xã Than Uyên |
03598 | Xã Tân Uyên |
03601 | Xã Mường Khoa |
03613 | Xã Nậm Sỏ |
03616 | Xã Pắc Ta |
03618 | Xã Mường Than |
03637 | Xã Mường Kim |
03640 | Xã Khoen On |
14. TỈNH SƠN LA
(Tổng số đơn vị hành chính cấp xã: 75, gồm 67 xã, 08 phường)
Mã số | Tên đơn vị hành chính |
03646 | Phường Tô Hiệu |
03664 | Phường Chiềng An |
03670 | Phường Chiềng Cơi |
03679 | Phường Chiềng Sinh |
03979 | Phường Mộc Sơn |
03980 | Phường Mộc Châu |
03982 | Phường Thảo Nguyên |
04033 | Phường Vân Sơn |
03688 | Xã Mường Chiên |
03694 | Xã Mường Giôn |
03703 | Xã Quỳnh Nhai |
03712 | Xã Mường Sại |
03721 | Xã Thuận Châu |
03724 | Xã Bình Thuận |
03727 | Xã Mường É |
03754 | Xã Chiềng La |
03757 | Xã Mường Khiêng |
03760 | Xã Mường Bám |
03763 | Xã Long Hẹ |
03781 | Xã Co Mạ |
03784 | Xã Nậm Lầu |
03799 | Xã Muổi Nọi |
03808 | Xã Mường La |
03814 | Xã Chiềng Lao |
03820 | Xã Ngọc Chiến |
03847 | Xã Mường Bú |
03850 | Xã Chiềng Hoa |
03856 | Xã Bắc Yên |
03862 | Xã Xím Vàng |
03868 | Xã Tà Xùa |
03871 | Xã Pắc Ngà |
03880 | Xã Tạ Khoa |
03892 | Xã Chiềng Sại |
03901 | Xã Suối Tọ |
03907 | Xã Mường Cơi |
03910 | Xã Phù Yên |
03922 | Xã Gia Phù |
03943 | Xã Mường Bang |
03958 | Xã Tường Hạ |
03961 | Xã Kim Bon |
03970 | Xã Tân Phong |
03985 | Xã Chiềng Sơn |
03997 | Xã Tân Yên |
04000 | Xã Đoàn Kết |
04006 | Xã Song Khủa |
04018 | Xã Tô Múa |
04045 | Xã Lóng Sập |
04048 | Xã Vân Hồ |
04057 | Xã Xuân Nha |
04075 | Xã Yên Châu |
04078 | Xã Chiềng Hặc |
04087 | Xã Yên Sơn |
04096 | Xã Lóng Phiêng |
04099 | Xã Phiêng Khoài |
04105 | Xã Mai Sơn |
04108 | Xã Chiềng Sung |
04117 | Xã Mường Chanh |
04123 | Xã Chiềng Mung |
04132 | Xã Chiềng Mai |
04136 | Xã Tà Hộc |
04144 | Xã Phiêng Cằm |
04159 | Xã Phiêng Pằn |
04168 | Xã Sông Mã |
04171 | Xã Bó Sinh |
04183 | Xã Mường Lầm |
04186 | Xã Nậm Ty |
04195 | Xã Chiềng Sơ |
04204 | Xã Chiềng Khoong |
04210 | Xã Huổi Một |
04219 | Xã Mường Hung |
04222 | Xã Chiềng Khương |
04228 | Xã Púng Bánh |
04231 | Xã Sốp Cộp |
04240 | Xã Mường Lèo |
04246 | Xã Mường Lạn |
15. TỈNH LÀO CAI
(Tổng số đơn vị hành chính cấp xã: 99, gồm 89 xã, 10 phường)
Mã số | Tên đơn vị hành chính |
02647 | Phường Lào Cai |
02671 | Phường Cam Đường |
03006 | Phường Sa Pa |
04252 | Phường Yên Bái |
04273 | Phường Nam Cường |
04279 | Phường Văn Phú |
04288 | Phường Nghĩa Lộ |
04543 | Phường Âu Lâu |
04663 | Phường Trung Tâm |
04681 | Phường Cầu Thia |
02680 | Xã Hợp Thành |
02683 | Xã Bát Xát |
02686 | Xã A Mú Sung |
02695 | Xã Trịnh Tường |
02701 | Xã Y Tý |
02707 | Xã Dền Sáng |
02725 | Xã Bản Xèo |
02728 | Xã Mường Hum |
02746 | Xã Cốc San |
02752 | Xã Pha Long |
02761 | Xã Mường Khương |
02782 | Xã Cao Sơn |
02788 | Xã Bản Lầu |
02809 | Xã Si Ma Cai |
02824 | Xã Sín Chéng |
02839 | Xã Bắc Hà |
02842 | Xã Tả Củ Tỷ |
02848 | Xã Lùng Phình |
02869 | Xã Bản Liền |
02890 | Xã Bảo Nhai |
02896 | Xã Cốc Lầu |
02902 | Xã Phong Hải |
02905 | Xã Bảo Thắng |
02908 | Xã Tằng Loỏng |
02923 | Xã Gia Phú |
02926 | Xã Xuân Quang |
02947 | Xã Bảo Yên |
02953 | Xã Nghĩa Đô |
02962 | Xã Xuân Hòa |
02968 | Xã Thượng Hà |
02989 | Xã Bảo Hà |
02998 | Xã Phúc Khánh |
03004 | Xã Ngũ Chỉ Sơn |
03013 | Xã Tả Phìn |
03037 | Xã Tả Van |
03043 | Xã Mường Bo |
03046 | Xã Bản Hồ |
03061 | Xã Võ Lao |
03076 | Xã Nậm Chày |
03082 | Xã Văn Bàn |
03085 | Xã Nậm Xé |
03091 | Xã Chiềng Ken |
03103 | Xã Khánh Yên |
03106 | Xã Dương Quỳ |
03121 | Xã Minh Lương |
04303 | Xã Lục Yên |
04309 | Xã Lâm Thượng |
04336 | Xã Tân Lĩnh |
04342 | Xã Khánh Hòa |
04345 | Xã Mường Lai |
04363 | Xã Phúc Lợi |
04375 | Xã Mậu A |
04381 | Xã Lâm Giang |
04387 | Xã Châu Quế |
04399 | Xã Đông Cuông |
04402 | Xã Phong Dụ Hạ |
04423 | Xã Phong Dụ Thượng |
04429 | Xã Tân Hợp |
04441 | Xã Xuân Ái |
04450 | Xã Mỏ Vàng |
04456 | Xã Mù Cang Chải |
04462 | Xã Nậm Có |
04465 | Xã Khao Mang |
04474 | Xã Lao Chải |
04489 | Xã Chế Tạo |
04492 | Xã Púng Luông |
04498 | Xã Trấn Yên |
04531 | Xã Quy Mông |
04537 | Xã Lương Thịnh |
04564 | Xã Việt Hồng |
04576 | Xã Hưng Khánh |
04585 | Xã Hạnh Phúc |
04603 | Xã Tà Xi Láng |
04606 | Xã Trạm Tấu |
04609 | Xã Phình Hồ |
04630 | Xã Tú Lệ |
04636 | Xã Gia Hội |
04651 | Xã Sơn Lương |
04660 | Xã Liên Sơn |
04672 | Xã Văn Chấn |
04693 | Xã Cát Thịnh |
04699 | Xã Chấn Thịnh |
04705 | Xã Thượng Bằng La |
04711 | Xã Nghĩa Tâm |
04714 | Xã Yên Bình |
04717 | Xã Thác Bà |
04726 | Xã Cảm Nhân |
04744 | Xã Yên Thành |
04750 | Xã Bảo Ái |
19. TỈNH THÁI NGUYÊN
(Tổng số đơn vị hành chính cấp xã: 92, gồm 77 xã, 15 phường)
Mã số | Tên đơn vị hành chính |
01840 | Phường Đức Xuân |
01843 | Phường Bắc Kạn |
05443 | Phường Phan Đình Phùng |
05455 | Phường Quyết Thắng |
05467 | Phường Gia Sàng |
05482 | Phường Quan Triều |
05500 | Phường Tích Lương |
05518 | Phường Sông Công |
05528 | Phường Bách Quang |
05533 | Phường Bá Xuyên |
05710 | Phường Linh Sơn |
05857 | Phường Phúc Thuận |
05860 | Phường Phổ Yên |
05890 | Phường Vạn Xuân |
05899 | Phường Trung Thành |
01849 | Xã Phong Quang |
01864 | Xã Bằng Thành |
01879 | Xã Cao Minh |
01882 | Xã Nghiên Loan |
01894 | Xã Phúc Lộc |
01906 | Xã Ba Bể |
01912 | Xã Chợ Rã |
01921 | Xã Thượng Minh |
01933 | Xã Đồng Phúc |
01936 | Xã Nà Phặc |
01942 | Xã Bằng Vân |
01954 | Xã Ngân Sơn |
01957 | Xã Thượng Quan |
01960 | Xã Hiệp Lực |
01969 | Xã Phủ Thông |
01981 | Xã Vĩnh Thông |
02008 | Xã Cẩm Giàng |
02014 | Xã Bạch Thông |
02020 | Xã Chợ Đồn |
02026 | Xã Nam Cường |
02038 | Xã Quảng Bạch |
02044 | Xã Yên Thịnh |
02071 | Xã Nghĩa Tá |
02083 | Xã Yên Phong |
02086 | Xã Chợ Mới |
02101 | Xã Thanh Mai |
02104 | Xã Tân Kỳ |
02107 | Xã Thanh Thịnh |
02116 | Xã Yên Bình |
02143 | Xã Văn Lang |
02152 | Xã Cường Lợi |
02155 | Xã Na Rì |
02176 | Xã Trần Phú |
02185 | Xã Côn Minh |
02191 | Xã Xuân Dương |
05488 | Xã Đại Phúc |
05503 | Xã Tân Cương |
05542 | Xã Lam Vỹ |
05551 | Xã Kim Phượng |
05563 | Xã Phượng Tiến |
05569 | Xã Định Hóa |
05581 | Xã Trung Hội |
05587 | Xã Bình Yên |
05602 | Xã Phú Đình |
05605 | Xã Bình Thành |
05611 | Xã Phú Lương |
05620 | Xã Yên Trạch |
05632 | Xã Hợp Thành |
05641 | Xã Vô Tranh |
05662 | Xã Trại Cau |
05665 | Xã Văn Lăng |
05674 | Xã Quang Sơn |
05680 | Xã Văn Hán |
05692 | Xã Đồng Hỷ |
05707 | Xã Nam Hòa |
05716 | Xã Võ Nhai |
05719 | Xã Sảng Mộc |
05722 | Xã Nghinh Tường |
05725 | Xã Thần Sa |
05740 | Xã La Hiên |
05746 | Xã Tràng Xá |
05755 | Xã Dân Tiến |
05773 | Xã Phú Xuyên |
05776 | Xã Đức Lương |
05788 | Xã Phú Lạc |
05800 | Xã Phú Thịnh |
05809 | Xã An Khánh |
05818 | Xã La Bằng |
05830 | Xã Đại Từ |
05845 | Xã Vạn Phú |
05851 | Xã Quân Chu |
05881 | Xã Thành Công |
05908 | Xã Phú Bình |
05917 | Xã Tân Khánh |
05923 | Xã Tân Thành |
05941 | Xã Điềm Thụy |
05953 | Xã Kha Sơn |
20. TỈNH LẠNG SƠN
(Tổng số đơn vị hành chính cấp xã: 65, gồm 61 xã, 04 phường)
Mã số | Tên đơn vị hành chính |
05977 | Phường Đông Kinh |
05983 | Phường Lương Văn Tri |
05986 | Phường Tam Thanh |
06187 | Phường Kỳ Lừa |
06001 | Xã Đoàn Kết |
06004 | Xã Quốc Khánh |
06019 | Xã Tân Tiến |
06037 | Xã Kháng Chiến |
06040 | Xã Thất Khê |
06046 | Xã Tràng Định |
06058 | Xã Quốc Việt |
06073 | Xã Hoa Thám |
06076 | Xã Quý Hòa |
06079 | Xã Hồng Phong |
06085 | Xã Thiện Hòa |
06091 | Xã Thiện Thuật |
06103 | Xã Thiện Long |
06112 | Xã Bình Gia |
06115 | Xã Tân Văn |
06124 | Xã Na Sầm |
06148 | Xã Thụy Hùng |
06151 | Xã Hội Hoan |
06154 | Xã Văn Lãng |
06172 | Xã Hoàng Văn Thụ |
06184 | Xã Đồng Đăng |
06196 | Xã Ba Sơn |
06211 | Xã Cao Lộc |
06220 | Xã Công Sơn |
06253 | Xã Văn Quan |
06280 | Xã Điềm He |
06286 | Xã Khánh Khê |
06298 | Xã Yên Phúc |
06313 | Xã Tri Lễ |
06316 | Xã Tân Đoàn |
06325 | Xã Bắc Sơn |
06337 | Xã Tân Tri |
06349 | Xã Hưng Vũ |
06364 | Xã Vũ Lễ |
06367 | Xã Vũ Lãng |
06376 | Xã Nhất Hòa |
06385 | Xã Hữu Lũng |
06391 | Xã Yên Bình |
06400 | Xã Hữu Liên |
06415 | Xã Vân Nham |
06427 | Xã Cai Kinh |
06436 | Xã Thiện Tân |
06445 | Xã Tân Thành |
06457 | Xã Tuấn Sơn |
06463 | Xã Chi Lăng |
06475 | Xã Bằng Mạc |
06481 | Xã Chiến Thắng |
06496 | Xã Nhân Lý |
06505 | Xã Vạn Linh |
06517 | Xã Quan Sơn |
06526 | Xã Na Dương |
06529 | Xã Lộc Bình |
06541 | Xã Mẫu Sơn |
06565 | Xã Khuất Xá |
06577 | Xã Thống Nhất |
06601 | Xã Lợi Bác |
06607 | Xã Xuân Dương |
06613 | Xã Đình Lập |
06616 | Xã Thái Bình |
06625 | Xã Kiên Mộc |
06637 | Xã Châu Sơn |
22. TỈNH QUẢNG NINH
(Tổng số đơn vị hành chính cấp xã: 54, gồm 22 xã, 30 phường, 02 đặc khu)
Mã số | Tên đơn vị hành chính |
06652 | Phường Hà Tu |
06658 | Phường Cao Xanh |
06661 | Phường Việt Hưng |
06673 | Phường Bãi Cháy |
06676 | Phường Hà Lầm |
06685 | Phường Hồng Gai |
06688 | Phường Hạ Long |
06706 | Phường Tuần Châu |
06709 | Phường Móng Cái 2 |
06712 | Phường Móng Cái 1 |
06736 | Phường Móng Cái 3 |
06760 | Phường Mông Dương |
06778 | Phường Quang Hanh |
06781 | Phường Cửa Ông |
06793 | Phường Cẩm Phả |
06811 | Phường Uông Bí |
06820 | Phường Vàng Danh |
06832 | Phường Yên Tử |
07030 | Phường Hoành Bồ |
07069 | Phường Mạo Khê |
07081 | Phường Bình Khê |
07090 | Phường An Sinh |
07093 | Phường Đông Triều |
07114 | Phường Hoàng Quế |
07132 | Phường Quảng Yên |
07135 | Phường Đông Mai |
071.47 | Phượng Hiệp Hòa |
07168 | Phường Hà An |
07180 | Phường Liên Hòa |
07183 | Phường Phong Cốc |
06724 | Xã Hải Sơn |
06733 | Xã Hải Ninh |
06757 | Xã Vĩnh Thực |
06799 | Xã Hải Hòa |
06838 | Xã Bình Liêu |
06841 | Xã Hoành Mô |
06856 | Xã Lục Hồn |
06862 | Xã Tiên Yên |
06874 | Xã Điền Xá |
06877 | Xã Đông Ngũ |
06886 | Xã Hải Lạng |
06895 | Xã Đầm Hà |
06913 | Xã Quảng Tân |
06922 | Xã Quảng Hà |
06931 | Xã Quảng Đức |
06946 | Xã Đường Hoa |
06967 | Xã Cái Chiên |
06978 | Xã Ba Chẽ |
06979 | Xã Kỳ Thượng |
06985 | Xã Lương Minh |
07054 | Xã Quảng La |
07060 | Xã Thống Nhất |
06994 | Đặc khu Vân Đồn |
07192 | Đặc khu Cô Tô |
24. TỈNH BẮC NINH
(Tổng số đơn vị hành chính cấp xã: 99, gồm 66 xã, 33 phường)
Mã số | Tên đơn vị hành chính |
07210 | Phường Bắc Giang |
07228 | Phường Đa Mai |
07525 | Phường Chũ |
07612 | Phường Phượng Sơn |
07681 | Phường Yên Dũng |
07682 | Phường Tân An |
07696 | Phường Tiền Phong |
07699 | Phường Tân Tiến |
07738 | Phường Cảnh Thụy |
07774 | Phường Tự Lạn |
07777 | Phường Việt Yên |
07795 | Phường Nếnh |
07798 | Phường Vân Hà |
09169 | Phường Vũ Ninh |
09187 | Phường Kinh Bắc |
09190 | Phường Võ Cường |
09247 | Phường Quế Võ |
09253 | Phường Nhân Hòa |
09265 | Phường Phương Liễu |
09286 | Phường Nam Sơn |
09295 | Phường Bồng Lai |
09301 | Phường Đào Viên |
09325 | Phường Hạp Lĩnh |
09367 | Phường Từ Sơn |
09370 | Phường Tam Sơn |
09379 | Phường Phù Khê |
09385 | Phường Đồng Nguyên |
09400 | Phường Thuận Thành |
09409 | Phường Mão Điền |
09427 | Phường Trí Quả |
09430 | Phường Trạm Lộ |
09433 | Phường Song Liễu |
09445 | Phường Ninh Xá |
07246 | Xã Xuân Lương |
07264 | Xã Tam Tiến |
07282 | Xã Đồng Kỳ |
07288 | Xã Yên Thế |
07294 | Xã Bố Hạ |
07306 | Xã Nhã Nam |
07330 | Xã Phúc Hòa |
07333 | Xã Quang Trung |
07339 | Xã Tân Yên |
07351 | Xã Ngọc Thiện |
07375 | Xã Lạng Giang |
07381 | Xã Tiên Lục |
07399 | Xã Kép |
07420 | Xã Mỹ Thái |
07432 | Xã Tân Dĩnh |
07444 | Xã Lục Nam |
07450 | Xã Đông Phú |
07462 | Xã Bảo Đài |
07486 | Xã Nghĩa Phương |
07489 | Xã Trường Sơn |
07492 | Xã Lục Sơn |
07498 | Xã Bắc Lũng |
07519 | Xã Cẩm Lý |
07531 | Xã Tân Sơn |
07534 | Xã Sa Lý |
07537 | Xã Biên Sơn |
07543 | Xã Sơn Hải |
07552 | Xã Kiên Lao |
07573 | Xã Biển Động |
07582 | Xã Lục Ngạn |
07594 | Xã Đèo Gia |
07603 | Xã Nam Dương |
07615 | Xã Sơn Động |
07616 | Xã Tây Yên Tử |
07621 | Xã Vân Sơn |
07627 | Xã Đại Sơn |
07642 | Xã Yên Định |
07654 | Xã An Lạc |
07663 | Xã Tuấn Đạo |
07672 | Xã Dương Hưu |
07735 | Xã Đồng Việt |
07822 | Xã Hoàng Vân |
07840 | Xã Hiệp Hòa |
07864 | Xã Hợp Thịnh |
07870 | Xã Xuân Cẩm |
09193 | Xã Yên Phong |
09202 | Xã Tam Giang |
09205 | Xã Yên Trung |
09208 | Xã Tam Đa |
09238 | Xã Văn Môn |
09292 | Xã Phù Lãng |
09313 | Xã Chi Lăng |
09319 | Xã Tiên Du |
09334 | Xã Liên Bão |
09340 | Xã Đại Đồng |
09343 | Xã Tân Chi |
09349 | Xã Phật Tích |
09454 | Xã Gia Bình |
09466 | Xã Cao Đức |
09469 | Xã Đại Lai |
09475 | Xã Nhân Thắng |
09487 | Xã Đông Cứu |
09496 | Xã Lương Tài |
09499 | Xã Trung Kênh |
09523 | Xã Trung Chính |
09529 | Xã Lâm Thao |
25. TỈNH PHÚ THỌ
(Tổng số đơn vị hành chính cấp xã: 148, gồm 133 xã, 15 phường)
Mã số | Tên đơn vị hành chính |
04792 | Phường Tân Hòa |
04795 | Phường Hòa Bình |
04828 | Phường Thống Nhất |
04894 | Phường Kỳ Sơn |
07894 | Phường Nông Trang |
07900 | Phường Việt Trì |
07909 | Phường Thanh Miếu |
07918 | Phường Vân Phú |
07942 | Phường Phú Thọ |
07948 | Phường Âu Cơ |
07954 | Phường Phong Châu |
08707 | Phường Vĩnh Yên |
08716 | Phường Vĩnh Phúc |
08740 | Phường Phúc Yên |
08746 | Phường Xuân Hòa |
04831 | Xã Đà Bắc |
04846 | Xã Đức Nhàn |
04849 | Xã Tân Pheo |
04873 | Xã Quy Đức |
04876 | Xã Cao Sơn |
04891 | Xã Tiền Phong |
04897 | Xã Thịnh Minh |
04924 | Xã Lương Sơn |
04960 | Xã Liên Sơn |
04978 | Xã Kim Bôi |
04990 | Xã Nật Sơn |
05014 | Xã Mường Động |
05047 | Xã Cao Dương |
05068 | Xã Hợp Kim |
05086 | Xã Dũng Tiến |
05089 | Xã Cao Phong |
05092 | Xã Thung Nai |
05116 | Xã Mường Thàng |
05128 | Xã Tân Lạc |
05134 | Xã Mường Hoa |
05152 | Xã Vân Sơn |
05158 | Xã Mường Bi |
05191 | Xã Toàn Thắng |
05200 | Xã Mai Châu |
05206 | Xã Tân Mai |
05212 | Xã Pà Cò |
05245 | Xã Bao La |
05251 | Xã Mai Hạ |
05266 | Xã Lạc Sơn |
05287 | Xã Mường Vang |
05290 | Xã Nhân Nghĩa |
05293 | Xã Thượng Cốc |
05305 | Xã Yên Phú |
05323 | Xã Quyết Thắng |
05329 | Xã Ngọc Sơn |
05347 | Xã Đại Đồng |
05353 | Xã Yên Thủy |
05362 | Xã Lạc Lương |
05386 | Xã Yên Trị |
05392 | Xã Lạc Thủy |
05395 | Xã An Nghĩa |
05425 | Xã An Bình |
07969 | Xã Đoan Hùng |
07996 | Xã Băng Luân |
07999 | Xã Chí Đám |
08023 | Xã Tây Cốc |
08038 | Xã Chân Mộng |
08053 | Xã Hạ Hòa |
08071 | Xã Đan Thượng |
08110 | Xã Hiền Lương |
08113 | Xã Yên Kỳ |
08134 | Xã Văn Lang |
08143 | Xã Vĩnh Chân |
08152 | Xã Thanh Ba |
08173 | Xã Quảng Yên |
08203 | Xã Hoàng Cương |
08209 | Xã Đông Thành |
08218 | Xã Chí Tiên |
08227 | Xã Liên Minh |
08230 | Xã Phù Ninh |
08236 | Xã Phú Mỹ |
08245 | Xã Trạm Thản |
08254 | Xã Dân Chủ |
08275 | Xã Bình Phú |
08290 | Xã Yên Lập |
08296 | Xã Sơn Lương |
08305 | Xã Xuân Viên |
08311 | Xã Trung Sơn |
08323 | Xã Thượng Long |
08338 | Xã Minh Hòa |
08341 | Xã Cẩm Khê |
08344 | Xã Tiên Lương |
08377 | Xã Vân Bán |
08398 | Xã Phú Khê |
08416 | Xã Hùng Việt |
08431 | Xã Đồng Lương |
08434 | Xã Tam Nông |
08443 | Xã Hiền Quan |
08467 | Xã Vạn Xuân |
08479 | Xã Thọ Văn |
08494 | Xã Lâm Thao |
08500 | Xã Xuân Lũng |
08515 | Xã Hy Cương |
08521 | Xã Phùng Nguyên |
08527 | Xã Bản Nguyên |
08542 | Xã Thanh Sơn |
08545 | Xã Thu Cúc |
08560 | Xã Lai Đồng |
08566 | Xã Tân Sơn |
08584 | Xã Võ Miếu |
08590 | Xã Xuân Đài |
08593 | Xã Minh Đài |
08611 | Xã Văn Miếu |
08614 | Xã Cự Đồng |
08620 | Xã Long Cốc |
08632 | Xã Hương Cần |
08635 | Xã Khả Cửu |
08656 | Xã Yên Sơn |
08662 | Xã Đào Xá |
08674 | Xã Thanh Thủy |
08686 | Xã Tu Vũ |
08761 | Xã Lập Thạch |
08770 | Xã Hợp Lý |
08773 | Xã Yên Lãng |
08782 | Xã Hải Lựu |
08788 | Xã Thái Hòa |
08812 | Xã Liên Hòa |
08824 | Xã Tam Sơn |
08842 | Xã Tiên Lữ |
08848 | Xã Sông Lô |
08866 | Xã Sơn Đông |
08869 | Xã Tam Dương |
08872 | Xã Tam Dương Bắc |
08896 | Xã Hoàng An |
08905 | Xã Hội Thịnh |
08911 | Xã Tam Đảo |
08914 | Xã Đạo Trù |
08923 | Xã Đại Đình |
08935 | Xã Bình Nguyên |
08944 | Xã Bình Tuyền |
08950 | Xã Bình Xuyên |
08971 | Xã Xuân Lãng |
09025 | Xã Yên Lạc |
09040 | Xã Tề Lỗ |
09043 | Xã Tam Hồng |
09052 | Xã Nguyệt Đức |
09064 | Xã Liên Châu |
09076 | Xã Vĩnh Tường |
09079 | Xã Vĩnh An |
09100 | Xã Vĩnh Hưng |
09106 | Xã Vĩnh Thành |
09112 | Xã Thổ Tang |
09154 | Xã Vĩnh Phú |
31. THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
(Tổng số đơn vị hành chính cấp xã: 114, gồm 67 xã, 45 phường, 02 đặc khu)
Mã số | Tên đơn vị hành chính |
10507 | Phường Thành Đông |
10525 | Phường Hải Dương |
10532 | Phường Lê Thanh Nghị |
10537 | Phường Tân Hưng |
10543 | Phường Việt Hòa |
10546 | Phường Chí Linh |
10549 | Phường Chu Văn An |
10552 | Phường Nguyễn Trãi |
10570 | Phường Trần Hưng Đạo |
10573 | Phường Trần Nhân Tông |
10603 | Phường Lê Đại Hành |
10660 | Phường Ái Quốc |
10675 | Phường Kinh Môn |
10678 | Phường Bắc An Phụ |
10714 | Phường Nhị Chiểu |
10726 | Phường Phạm Sư Mạnh |
10729 | Phường Trần Liễu |
10744 | Phường Nguyễn Đại Năng |
10837 | Phường Nam Đồng |
10891 | Phường Tứ Minh |
11002 | Phường Thạch Khôi |
11311 | Phường Hồng Bàng |
11329 | Phường Ngô Quyền |
11359 | Phường Gia Viên |
11383 | Phường Lê Chân |
11407 | Phường An Biên |
11411 | Phường Đông Hải |
11413 | Phường Hải An |
11443 | Phường Kiến An |
11446 | Phường Phù Liễn |
11455 | Phường Đồ Sơn |
11473 | Phường Bạch Đằng |
11488 | Phường Lưu Kiếm |
11506 | Phường Lê Ích Mộc |
11533 | Phường Hòa Bình |
11542 | Phường Nam Triệu |
11557 | Phường Thiên Hương |
11560 | Phường Thủy Nguyên |
11581 | Phường An Dương |
11593 | Phường An Phong |
11602 | Phường Hồng An |
11617 | Phường An Hải |
11689 | Phường Hưng Đạo |
11692 | Phường Dương Kinh |
11737 | Phường Nam Đồ Sơn |
10606 | Xã Nam Sách |
10615 | Xã Hợp Tiến |
10633 | Xã Trần Phú |
10642 | Xã Thái Tân |
10645 | Xã An Phú |
10705 | Xã Nam An Phụ |
10750 | Xã Phú Thái |
10756 | Xã Lai Khê |
10792 | Xã An Thành |
10804 | Xã Kim Thành |
10813 | Xã Thanh Hà |
10816 | Xã Hà Bắc |
10843 | Xã Hà Nam |
10846 | Xã Hà Tây |
10882 | Xã Hà Đông |
10888 | Xã Cẩm Giang |
10903 | Xã Cẩm Giàng |
10909 | Xã Tuệ Tĩnh |
10930 | Xã Mao Điền |
10945 | Xã Kẻ Sặt |
10966 | Xã Bình Giang |
10972 | Xã Đường An |
10993 | Xã Thượng Hồng |
10999 | Xã Gia Lộc |
11020 | Xã Yết Kiêu |
11050 | Xã Gia Phúc |
11065 | Xã Trường Tân |
11074 | Xã Tứ Kỳ |
11086 | Xã Đại Sơn |
11113 | Xã Tân Kỳ |
11131 | Xã Chí Minh |
11140 | Xã Lạc Phượng |
11146 | Xã Nguyên Giáp |
11164 | Xã Vĩnh Lại |
11167 | Xã Tân An |
11203 | Xã Ninh Giang |
11218 | Xã Hồng Châu |
11224 | Xã Khúc Thừa Dụ |
11239 | Xã Thanh Miện |
11242 | Xã Nguyễn Lương Bằng |
11254 | Xã Bắc Thanh Miện |
11257 | Xã Hải Hưng |
11284 | Xã Nam Thanh Miện |
11503 | Xã Việt Khê |
11629 | Xã An Lão |
11635 | Xã An Trường |
11647 | Xã An Quang |
11668 | Xã An Khánh |
11674 | Xã An Hưng |
11680 | Xã Kiến Thụy |
11713 | Xã Nghi Dương |
11725 | Xã Kiến Minh |
11728 | Xã Kiến Hưng |
11749 | Xã Kiến Hải |
11755 | Xã Tiên Lãng |
11761 | Xã Quyết Thắng |
11779 | Xã Tân Minh |
11791 | Xã Tiên Minh |
11806 | Xã Chấn Hưng |
11809 | Xã Hùng Thắng |
11824 | Xã Vĩnh Bảo |
11836 | Xã Vĩnh Thịnh |
11842 | Xã Vĩnh Thuận |
11848 | Xã Vĩnh Hòa |
11875 | Xã Vĩnh Hải |
11887 | Xã Vĩnh Am |
11911 | Xã Nguyễn Bỉnh Khiêm |
11914 | Đặc khu Cát Hải |
11948 | Đặc khu Bạch Long Vĩ |
33. TỈNH HƯNG YÊN
(Tổng số đơn vị hành chính cấp xã: 104, gồm 93 xã, 11 phường)
Mã số | Tên đơn vị hành chính |
11953 | Phường Phố Hiến |
11980 | Phường Hồng Châu |
11983 | Phường Sơn Nam |
12103 | Phường Mỹ Hào |
12127 | Phường Thượng Hồng |
12133 | Phường Đường Hào |
12452 | Phường Trần Hưng Đạo |
12454 | Phường Trần Lãm |
12466 | Phường Vũ Phúc |
12817 | Phường Trà Lý |
13225 | Phường Thái Bình |
11977 | Xã Tân Hưng |
11992 | Xã Lạc Đạo |
11995 | Xã Đại Đồng |
12004 | Xã Như Quỳnh |
12019 | Xã Văn Giang |
12025 | Xã Phụng Công |
12031 | Xã Nghĩa Trụ |
12049 | Xã Mễ Sở |
12064 | Xã Nguyễn Văn Linh |
12070 | Xã Hoàn Long |
12073 | Xã Yên Mỹ |
12091 | Xã Việt Yên |
12142 | Xã Ân Thi |
12148 | Xã Phạm Ngũ Lão |
12166 | Xã Xuân Trúc |
12184 | Xã Nguyễn Trãi |
12196 | Xã Hồng Quang |
12205 | Xã Khoái Châu |
12223 | Xã Triệu Việt Vương |
12238 | Xã Việt Tiến |
12247 | Xã Châu Ninh |
12271 | Xã Chí Minh |
12280 | Xã Lương Bằng |
12286 | Xã Nghĩa Dân |
12313 | Xã Đức Hợp |
12322 | Xã Hiệp Cường |
12337 | Xã Hoàng Hoa Thám |
12361 | Xã Tiên Hoa |
12364 | Xã Tiên Lữ |
12391 | Xã Quang Hưng |
12406 | Xã Đoàn Đào |
12424 | Xã Tiên Tiến |
12427 | Xã Tống Trân |
12472 | Xã Quỳnh Phụ |
12499 | Xã A Sào |
12511 | Xã Minh Thọ |
12517 | Xã Ngọc Lâm |
12523 | Xã Phụ Dực |
12526 | Xã Đồng Bằng |
12532 | Xã Nguyễn Du |
12577 | Xã Quỳnh An |
12583 | Xã Tân Tiến |
12586 | Xã Hưng Hà |
12595 | Xã Ngự Thiên |
12613 | Xã Long Hưng |
12619 | Xã Diên Hà |
12631 | Xã Thần Khê |
12634 | Xã Tiên La |
12676 | Xã Lê Quý Đôn |
12685 | Xã Hồng Minh |
12688 | Xã Đông Hưng |
12694 | Xã Bắc Đông Hưng |
12700 | Xã Bắc Tiên Hưng |
12736 | Xã Đông Tiên Hưng |
12745 | Xã Bắc Đông Quan |
12754 | Xã Tiên Hưng |
12763 | Xã Nam Tiên Hưng |
12775 | Xã Nam Đông Hưng |
12793 | Xã Đông Quan |
12826 | Xã Thái Thụy |
12850 | Xã Tây Thụy Anh |
12859 | Xã Bắc Thụy Anh |
12862 | Xã Đông Thụy Anh |
12865 | Xã Thụy Anh |
12904 | Xã Nam Thụy Anh |
12916 | Xã Bắc Thái Ninh |
12919 | Xã Tây Thái Ninh |
12922 | Xã Thái Ninh |
12943 | Xã Đông Thái Ninh |
12961 | Xã Nam Thái Ninh |
12970 | Xã Tiền Hải |
12988 | Xã Đông Tiền Hải |
13003 | Xã Đồng Châu |
13021 | Xã Ái Quốc |
13039 | Xã Tây Tiền Hải |
13057 | Xã Nam Cường |
13063 | Xã Nam Tiền Hải |
13066 | Xã Hưng Phú |
13075 | Xã Kiến Xương |
13093 | Xã Trà Giang |
13096 | Xã Bình Nguyên |
13120 | Xã Lê Lợi |
13132 | Xã Quang Lịch |
13141 | Xã Vũ Quý |
13159 | Xã Hồng Vũ |
13183 | Xã Bình Thanh |
13186 | Xã Bình Định |
13192 | Xã Vũ Thư |
13219 | Xã Vạn Xuân |
13222 | Xã Thư Trì |
13246 | Xã Tân Thuận |
13264 | Xã Thư Vũ |
13279 | Xã Vũ Tiên |
37. TỈNH NINH BÌNH
(Tổng số đơn vị hành chính cấp xã: 129, gồm 97 xã, 32 phường)
Mã số | Tên đơn vị hành chính |
13285 | Phường Phủ Lý |
13291 | Phường Phù Vân |
13318 | Phường Châu Sơn |
13324 | Phường Duy Tiên |
13330 | Phường Duy Tân |
13336 | Phường Duy Hà |
13348 | Phường Đồng Văn |
13363 | Phường Tiên Sơn |
13366 | Phường Hà Nam |
13384 | Phường Kim Bảng |
13393 | Phường Lê Hồ |
13396 | Phường Nguyễn Úy |
13402 | Phường Kim Thanh |
13420 | Phường Tam Chúc |
13435 | Phường Lý Thường Kiệt |
13444 | Phường Liêm Tuyền |
13669 | Phường Nam Định |
13684 | Phường Thiên Trường |
13693 | Phường Đông A |
13699 | Phường Thành Nam |
13708 | Phường Mỹ Lộc |
13777 | Phường Trường Thi |
13972 | Phường Vị Khê |
13984 | Phường Hồng Quang |
14329 | Phường Hoa Lư |
14359 | Phường Nam Hoa Lư |
14362 | Phường Tam Điệp |
14365 | Phường Trung Sơn |
14371 | Phường Yên Sơn |
14533 | Phường Tây Hoa Lư |
14566 | Phường Đông Hoa Lư |
14725 | Phường Yên Thắng |
13456 | Xã Liêm Hà |
13474 | Xã Tân Thanh |
13483 | Xã Thanh Bình |
13489 | Xã Thanh Lâm |
13495 | Xã Thanh Liêm |
13501 | Xã Bình Mỹ |
13504 | Xã Bình Lục |
13531 | Xã Bình Giang |
13540 | Xã Bình An |
13558 | Xã Bình Sơn |
13573 | Xã Lý Nhân |
13579 | Xã Bắc Lý |
13591 | Xã Nam Xang |
13594 | Xã Trần Thương |
13597 | Xã Vĩnh Trụ |
13609 | Xã Nhân Hà |
13627 | Xã Nam Lý |
13741 | Xã Vụ Bản |
13750 | Xã Minh Tân |
13753 | Xã Hiển Khánh |
13786 | Xã Liên Minh |
13795 | Xã Ý Yên |
13807 | Xã Tân Minh |
13822 | Xã Phong Doanh |
13834 | Xã Vũ Dương |
13864 | Xã Vạn Thắng |
13870 | Xã Yên Cường |
13879 | Xã Yên Đồng |
13891 | Xã Nghĩa Hưng |
13894 | Xã Rạng Đông |
13900 | Xã Đồng Thịnh |
13918 | Xã Nghĩa Sơn |
13927 | Xã Hồng Phong |
13939 | Xã Quỹ Nhất |
13957 | Xã Nghĩa Lâm |
13966 | Xã Nam Trực |
13987 | Xã Nam Hồng |
14005 | Xã Nam Ninh |
14011 | Xã Nam Minh |
14014 | Xã Nam Đồng |
14026 | Xã Cổ Lễ |
14038 | Xã Ninh Giang |
14053 | Xã Trực Ninh |
14056 | Xã Cát Thành |
14062 | Xã Quang Hưng |
14071 | Xã Minh Thái |
14077 | Xã Ninh Cường |
14089 | Xã Xuân Trường |
14095 | Xã Xuân Hồng |
14104 | Xã Xuân Giang |
14122 | Xã Xuân Hưng |
14161 | Xã Giao Minh |
14167 | Xã Giao Thủy |
14179 | Xã Giao Hưng |
14182 | Xã Giao Hòa |
14194 | Xã Giao Bình |
14203 | Xã Giao Phúc |
14212 | Xã Giao Ninh |
14215 | Xã Hải Hậu |
14218 | Xã Hải Tiến |
14221 | Xã Hải Thịnh |
14236 | Xã Hải Anh |
14248 | Xã Hải Hưng |
14281 | Xã Hải An |
14287 | Xã Hải Quang |
14308 | Xã Hải Xuân |
14389 | Xã Gia Lâm |
14401 | Xã Gia Tường |
14404 | Xã Cúc Phương |
14407 | Xã Phú Sơn |
14428 | Xã Nho Quan |
14434 | Xã Thanh Sơn |
14452 | Xã Quỳnh Lưu |
14458 | Xã Phú Long |
14464 | Xã Gia Viễn |
14482 | Xã Gia Hưng |
14488 | Xã Gia Vân |
14494 | Xã Gia Trấn |
14500 | Xã Đại Hoàng |
14524 | Xã Gia Phong |
14560 | Xã Yên Khánh |
14563 | Xã Khánh Thiện |
14608 | Xã Khánh Trung |
14611 | Xã Khánh Nhạc |
14614 | Xã Khánh Hội |
14620 | Xã Phát Diệm |
14623 | Xã Bình Minh |
14638 | Xã Kim Sơn |
14647 | Xã Quang Thiện |
14653 | Xã Chất Bình |
14674 | Xã Lai Thành |
14677 | Xã Định Hóa |
14698 | Xã Kim Đông |
14701 | Xã Yên Mô |
14728 | Xã Yên Từ |
14743 | Xã Yên Mạc |
14746 | Xã Đồng Thái |
38. TỈNH THANH HÓA
(Tổng số đơn vị hành chính cấp xã: 166, gồm 147 xã, 19 phường)
Mã số | Tên đơn vị hành chính |
14758 | Phường Hàm Rồng |
14797 | Phường Hạc Thành |
14812 | Phường Bỉm Sơn |
14818 | Phường Quang Trung |
15853 | Phường Đông Tiến |
15925 | Phường Nguyệt Viên |
16378 | Phường Đông Sơn |
16417 | Phường Đông Quang |
16516 | Phường Nam Sầm Sơn |
16522 | Phường Quảng Phú |
16531 | Phường Sầm Sơn |
16561 | Phường Tĩnh Gia |
16576 | Phường Ngọc Sơn |
16594 | Phường Tân Dân |
16597 | Phường Hải Lĩnh |
16609 | Phường Đào Duy Từ |
16624 | Phường Trúc Lâm |
16645 | Phường Hải Bình |
16654 | Phường Nghi Sơn |
14845 | Xã Mường Lát |
14848 | Xã Tam Chung |
14854 | Xã Mường Lý |
14857 | Xã Trung Lý |
14860 | Xã Quang Chiểu |
14863 | Xã Pù Nhi |
14864 | Xã Nhi Sơn |
14866 | Xã Mường Chanh |
14869 | Xã Hồi Xuân |
14872 | Xã Trung Thành |
14875 | Xã Trung Sơn |
14878 | Xã Phú Lệ |
14890 | Xã Phú Xuân |
14896 | Xã Hiền Kiệt |
14902 | Xã Nam Xuân |
14908 | Xã Thiên Phủ |
14923 | Xã Bá Thước |
14932 | Xã Điền Quang |
14950 | Xã Điền Lư |
14953 | Xã Quý Lương |
14956 | Xã Pù Luông |
14959 | Xã Cổ Lũng |
14974 | Xã Văn Nho |
14980 | Xã Thiết Ống |
15001 | Xã Trung Hạ |
15007 | Xã Tam Thanh |
15010 | Xã Sơn Thủy |
15013 | Xã Na Mèo |
15016 | Xã Quan Sơn |
15019 | Xã Tam Lư |
15022 | Xã Sơn Điện |
15025 | Xã Mường Mìn |
15031 | Xã Yên Khương |
15034 | Xã Yên Thắng |
15043 | Xã Giao An |
15049 | Xã Văn Phú |
15055 | Xã Linh Sơn |
15058 | Xã Đồng Lương |
15061 | Xã Ngọc Lặc |
15085 | Xã Thạch Lập |
15091 | Xã Ngọc Liên |
15106 | Xã Nguyệt Ấn |
15112 | Xã Kiên Thọ |
15124 | Xã Minh Sơn |
15127 | Xã Cẩm Thủy |
15142 | Xã Cẩm Thạch |
15148 | Xã Cẩm Tú |
15163 | Xã Cẩm Vân |
15178 | Xã Cẩm Tân |
15187 | Xã Kim Tân |
15190 | Xã Vân Du |
15199 | Xã Thạch Quảng |
15211 | Xã Thạch Bình |
15229 | Xã Thành Vinh |
15250 | Xã Ngọc Trạo |
15271 | Xã Hà Trung |
15274 | Xã Hà Long |
15286 | Xã Hoạt Giang |
15298 | Xã Lĩnh Toại |
15316 | Xã Tống Sơn |
15349 | Xã Vĩnh Lộc |
15361 | Xã Tây Đô |
15382 | Xã Biện Thượng |
15409 | Xã Yên Phú |
15412 | Xã Quý Lộc |
15421 | Xã Yên Trường |
15442 | Xã Yên Ninh |
15448 | Xã Định Hòa |
15457 | Xã Định Tân |
15469 | Xã Yên Định |
15499 | Xã Thọ Xuân |
15505 | Xã Thọ Long |
15520 | Xã Xuân Hòa |
15544 | Xã Lam Sơn |
15553 | Xã Sao Vàng |
15568 | Xã Thọ Lập |
15574 | Xã Xuân Tín |
15592 | Xã Xuân Lập |
15607 | Xã Bát Mọt |
15610 | Xã Yên Nhân |
15622 | Xã Vạn Xuân |
15628 | Xã Lương Sơn |
15634 | Xã Luận Thành |
15643 | Xã Thắng Lộc |
15646 | Xã Thường Xuân |
15658 | Xã Xuân Chinh |
15661 | Xã Tân Thành |
15664 | Xã Triệu Sơn |
15667 | Xã Thọ Bình |
15682 | Xã Hợp Tiến |
15715 | Xã Tân Ninh |
15724 | Xã Đồng Tiến |
15754 | Xã Thọ Ngọc |
15763 | Xã Thọ Phú |
15766 | Xã An Nông |
15772 | Xã Thiệu Hóa |
15778 | Xã Thiệu Tiến |
15796 | Xã Thiệu Quang |
15820 | Xã Thiệu Toán |
15835 | Xã Thiệu Trung |
15865 | Xã Hoằng Hóa |
15880 | Xã Hoằng Giang |
15889 | Xã Hoằng Phú |
15910 | Xã Hoằng Sơn |
15961 | Xã Hoằng Lộc |
15976 | Xã Hoằng Châu |
15991 | Xã Hoằng Tiến |
16000 | Xã Hoằng Thanh |
16012 | Xã Hậu Lộc |
16021 | Xã Triệu Lộc |
16033 | Xã Đông Thành |
16072 | Xã Hoa Lộc |
16078 | Xã Vạn Lộc |
16093 | Xã Nga Sơn |
16108 | Xã Tân Tiến |
16114 | Xã Nga Thắng |
16138 | Xã Hồ Vương |
16144 | Xã Nga An |
16171 | Xã Ba Đình |
16174 | Xã Như Xuân |
16177 | Xã Xuân Bình |
16186 | Xã Hóa Quỳ |
16213 | Xã Thanh Phong |
16222 | Xã Thanh Quân |
16225 | Xã Thượng Ninh |
16228 | Xã Như Thanh |
16234 | Xã Xuân Du |
16249 | Xã Mậu Lâm |
16258 | Xã Xuân Thái |
16264 | Xã Yên Thọ |
16273 | Xã Thanh Kỳ |
16279 | Xã Nông Cống |
16297 | Xã Trung Chính |
16309 | Xã Thắng Lợi |
16342 | Xã Thăng Bình |
16348 | Xã Trường Văn |
16363 | Xã Tượng Lĩnh |
16369 | Xã Công Chính |
16438 | Xã Lưu Vệ |
16480 | Xã Quảng Yên |
16489 | Xã Quảng Chính |
16498 | Xã Quảng Ngọc |
16540 | Xã Quảng Ninh |
16543 | Xã Quảng Bình |
16549 | Xã Tiên Trang |
16591 | Xã Các Sơn |
16636 | Xã Trường Lâm |
40. TỈNH NGHỆ AN
(Tổng số đơn vị hành chính cấp xã: 130, gồm 119 xã, 11 phường)
Mã số | Tên đơn vị hành chính |
16681 | Phường Thành Vinh |
16690 | Phường Trường Vinh |
16702 | Phường Vinh Phú |
16708 | Phường Vinh Lộc |
16732 | Phường Cửa Lò |
16939 | Phường Thái Hòa |
17011 | Phường Tây Hiếu |
17110 | Phường Hoàng Mai |
17125 | Phường Quỳnh Mai |
17128 | Phường Tân Mai |
17920 | Phường Vinh Hưng |
16738 | Xã Quế Phong |
16744 | Xã Thông Thụ |
16750 | Xã Tiền Phong |
16756 | Xã Tri Lễ |
16774 | Xã Mường Quàng |
16777 | Xã Quỳ Châu |
16792 | Xã Châu Tiến |
16801 | Xã Hùng Chân |
16804 | Xã Châu Bình |
16813 | Xã Mường Xén |
16816 | Xã Mỹ Lý |
16819 | Xã Bắc Lý |
16822 | Xã Keng Đu |
16828 | Xã Huồi Tụ |
16831 | Xã Mường Lống |
16834 | Xã Na Loi |
16837 | Xã Nậm Cắn |
16849 | Xã Hữu Kiệm |
16855 | Xã Chiêu Lưu |
16858 | Xã Mường Típ |
16870 | Xã Na Ngoi |
16876 | Xã Tương Dương |
16882 | Xã Nhôn Mai |
16885 | Xã Hữu Khuông |
16903 | Xã Nga My |
16906 | Xã Lượng Minh |
16909 | Xã Yên Hòa |
16912 | Xã Yên Na |
16933 | Xã Tam Quang |
16936 | Xã Tam Thái |
16941 | Xã Nghĩa Đàn |
16951 | Xã Nghĩa Lâm |
16969 | Xã Nghĩa Thọ |
16972 | Xã Nghĩa Hưng |
16975 | Xã Nghĩa Mai |
17017 | Xã Đông Hiếu |
17029 | Xã Nghĩa Lộc |
17032 | Xã Nghĩa Khánh |
17035 | Xã Quỳ Hợp |
17044 | Xã Châu Hồng |
17056 | Xã Châu Lộc |
17059 | Xã Tam Hợp |
17071 | Xã Minh Hợp |
17077 | Xã Mường Ham |
17089 | Xã Mường Chọng |
17143 | Xã Quỳnh Văn |
17149 | Xã Quỳnh Tam |
17170 | Xã Quỳnh Sơn |
17176 | Xã Quỳnh Anh |
17179 | Xã Quỳnh Lưu |
17212 | Xã Quỳnh Phú |
17224 | Xã Quỳnh Thắng |
17230 | Xã Bình Chuẩn |
17239 | Xã Mậu Thạch |
17242 | Xã Cam Phục |
17248 | Xã Châu Khê |
17254 | Xã Con Cuông |
17263 | Xã Môn Sơn |
17266 | Xã Tân Kỳ |
17272 | Xã Tân Phú |
17278 | Xã Giai Xuân |
17284 | Xã Nghĩa Đồng |
17287 | Xã Tiên Đồng |
17305 | Xã Tân An |
17326 | Xã Nghĩa Hành |
17329 | Xã Anh Sơn |
17335 | Xã Thành Bình Thọ |
17344 | Xã Nhân Hòa |
17357 | Xã Vĩnh Tường |
17365 | Xã Anh Sơn Đông |
17380 | Xã Yên Xuân |
17395 | Xã Hùng Châu |
17416 | Xã Đức Châu |
17419 | Xã Hải Châu |
17443 | Xã Quảng Châu |
17464 | Xã Diễn Châu |
17476 | Xã Minh Châu |
17479 | Xã An Châu |
17488 | Xã Tân Châu |
17506 | Xã Yên Thành |
17515 | Xã Bình Minh |
17521 | Xã Quang Đồng |
17524 | Xã Giai Lạc |
17530 | Xã Đông Thành |
17560 | Xã Vân Du |
17569 | Xã Quan Thành |
17605 | Xã Hợp Minh |
17611 | Xã Vân Tụ |
17623 | Xã Bạch Ngọc |
17641 | Xã Lương Sơn |
17662 | Xã Đô Lương |
17677 | Xã Văn Hiến |
17689 | Xã Thuần Trung |
17707 | Xã Bạch Hà |
17713 | Xã Đại Đồng |
17722 | Xã Hạnh Lâm |
17728 | Xã Cát Ngạn |
17743 | Xã Tam Đồng |
17759 | Xã Sơn Lâm |
17770 | Xã Hoa Quân |
17779 | Xã Xuân Lâm |
17791 | Xã Kim Bảng |
17818 | Xã Bích Hào |
17827 | Xã Nghi Lộc |
17833 | Xã Hải Lộc |
17842 | Xã Thần Lĩnh |
17854 | Xã Văn Kiều |
17857 | Xã Phúc Lộc |
17866 | Xã Trung Lộc |
17878 | Xã Đông Lộc |
17935 | Xã Nam Đàn |
17944 | Xã Đại Huệ |
17950 | Xã Vạn An |
17971 | Xã Kim Liên |
17989 | Xã Thiên Nhẫn |
18001 | Xã Hưng Nguyên |
18007 | Xã Yên Trung |
18028 | Xã Hưng Nguyên Nam |
18040 | Xã Lam Thành |
42. TỈNH HÀ TĨNH
(Tổng số đơn vị hành chính cấp xã: 69, gồm 60 xã, 09 phường)
Mã số | Tên đơn vị hành chính |
18073 | Phường Thành Sen |
18100 | Phường Trần Phú |
18115 | Phường Bắc Hồng Lĩnh |
18118 | Phường Nam Hồng Lĩnh |
18652 | Phường Hà Huy Tập |
18754 | Phường Sông Trí |
18781 | Phường Hải Ninh |
18823 | Phường Vũng Áng |
18832 | Phường Hoành Sơn |
18133 | Xã Hương Sơn |
18160 | Xã Sơn Hồng |
18163 | Xã Sơn Tiến |
18172 | Xã Sơn Tây |
18184 | Xã Sơn Giang |
18196 | Xã Sơn Kim 1 |
18199 | Xã Sơn Kim 2 |
18202 | Xã Tứ Mỹ |
18223 | Xã Kim Hoa |
18229 | Xã Đức Thọ |
18244 | Xã Đức Minh |
18262 | Xã Đức Quang |
18277 | Xã Đức Thịnh |
18304 | Xã Đức Đồng |
18313 | Xã Vũ Quang |
18322 | Xã Mai Hoa |
18328 | Xã Thượng Đức |
18352 | Xã Nghi Xuân |
18364 | Xã Đan Hải |
18373 | Xã Tiên Điền |
18394 | Xã Cổ Đạm |
18406 | Xã Can Lộc |
18409 | Xã Hồng Lộc |
18418 | Xã Tùng Lộc |
18436 | Xã Trường Lưu |
18466 | Xã Gia Hanh |
18481 | Xã Xuân Lộc |
18484 | Xã Đồng Lộc |
18496 | Xã Hương Khê |
18502 | Xã Hà Linh |
18523 | Xã Hương Bình |
18532 | Xã Hương Phố |
18544 | Xã Hương Xuân |
18547 | Xã Phúc Trạch |
18550 | Xã Hương Đô |
18562 | Xã Thạch Hà |
18568 | Xã Lộc Hà |
18583 | Xã Mai Phụ |
18586 | Xã Đông Kinh |
18601 | Xã Việt Xuyên |
18604 | Xã Thạch Khê |
18619 | Xã Đồng Tiến |
18628 | Xã Thạch Lạc |
18634 | Xã Toàn Lưu |
18667 | Xã Thạch Xuân |
18673 | Xã Cẩm Xuyên |
18676 | Xã Thiên Cầm |
18682 | Xã Yên Hòa |
18685 | Xã Cẩm Bình |
18736 | Xã Cẩm Hưng |
18739 | Xã Cẩm Duệ |
18742 | Xã Cẩm Trung |
18748 | Xã Cẩm Lạc |
18766 | Xã Kỳ Xuân |
18775 | Xã Kỳ Anh |
18787 | Xã Kỳ Văn |
18790 | Xã Kỳ Khang |
18814 | Xã Kỳ Hoa |
18838 | Xã Kỳ Lạc |
18844 | Xã Kỳ Thượng |
44. TỈNH QUẢNG TRỊ
(Tổng số đơn vị hành chính cấp xã: 78, gồm 69 xã, 08 phường, 01 đặc khu)
Mã số | Tên đơn vị hành chính |
18859 | Phường Đồng Thuận |
18871 | Phường Đồng Sơn |
18880 | Phường Đồng Hới |
19009 | Phường Ba Đồn |
19066 | Phường Bắc Gianh |
19333 | Phường Đông Hà |
19351 | Phường Nam Đông Hà |
19360 | Phường Quảng Trị |
18901 | Xã Minh Hóa |
18904 | Xã Dân Hóa |
18919 | Xã Tân Thành |
18922 | Xã Kim Điền |
18943 | Xã Kim Phú |
18949 | Xã Đồng Lê |
18952 | Xã Tuyên Sơn |
18958 | Xã Tuyên Lâm |
18985 | Xã Tuyên Phú |
18991 | Xã Tuyên Bình |
18997 | Xã Tuyên Hóa |
19021 | Xã Phú Trạch |
19030 | Xã Trung Thuần |
19033 | Xã Hòa Trạch |
19051 | Xã Tân Gianh |
19057 | Xã Quảng Trạch |
19075 | Xã Nam Ba Đồn |
19093 | Xã Nam Gianh |
19111 | Xã Hoàn Lão |
19126 | Xã Bắc Trạch |
19138 | Xã Phong Nha |
19141 | Xã Bố Trạch |
19147 | Xã Thượng Trạch |
19159 | Xã Đông Trạch |
19198 | Xã Nam Trạch |
19204 | Xã Trường Sơn |
19207 | Xã Quảng Ninh |
19225 | Xã Ninh Châu |
19237 | Xã Trường Ninh |
19246 | Xã Lệ Ninh |
19249 | Xã Lệ Thủy |
19255 | Xã Cam Hồng |
19288 | Xã Sen Ngư |
19291 | Xã Tân Mỹ |
19309 | Xã Trường Phú |
19318 | Xã Kim Ngân |
19363 | Xã Vĩnh Linh |
19366 | Xã Bến Quan |
19372 | Xã Vĩnh Hoàng |
19405 | Xã Vĩnh Thủy |
19414 | Xã Cửa Tùng |
19429 | Xã Khe Sanh |
19432 | Xã Lao Bảo |
19435 | Xã Hướng Lập |
19441 | Xã Hướng Phùng |
19462 | Xã Tân Lập |
19483 | Xã A Dơi |
19489 | Xã Lìa |
19495 | Xã Gio Linh |
19496 | Xã Cửa Việt |
19501 | Xã Bến Hải |
19537 | Xã Cồn Tiên |
19555 | Xã Hướng Hiệp |
19564 | Xã Đakrông |
19567 | Xã Ba Lòng |
19588 | Xã Tà Rụt |
19594 | Xã La Lay |
19597 | Xã Cam Lộ |
19603 | Xã Hiếu Giang |
19624 | Xã Triệu Phong |
19639 | Xã Nam Cửa Việt |
19645 | Xã Triệu Bình |
19654 | Xã Triệu Cơ |
19669 | Xã Ái Tử |
19681 | Xã Diên Sanh |
19699 | Xã Vĩnh Định |
19702 | Xã Hải Lăng |
19735 | Xã Nam Hải Lăng |
19741 | Xã Mỹ Thủy |
19742 | Đặc khu Cồn Cỏ |
46. THÀNH PHỐ HUẾ
(Tổng số đơn vị hành chính cấp xã: 40, gồm 19 xã, 21 phường)
Mã số | Tên đơn vị hành chính |
19753 | Phường Phú Xuân |
19774 | Phường Kim Long |
19777 | Phường Vỹ Dạ |
19789 | Phường Thuận Hóa |
19804 | Phường Hương An |
19813 | Phương Thủy Xuân |
19815 | Phường An Cựu |
19819 | Phường Phong Điền |
19828 | Phường Phong Phú |
19831 | Phường Phong Dinh |
19858 | Phường Phong Thái |
19873 | Phường Phong Quảng |
19900 | Phường Thuận An |
19909 | Phường Dương Nỗ |
19930 | Phường Mỹ Thượng |
19960 | Phường Phú Bài |
19969 | Phường Thanh Thủy |
19975 | Phường Hương Thủy |
19996 | Phường Hương Trà |
20014 | Phường Hóa Châu |
20017 | Phường Kim Trà |
19867 | Xã Quảng Điền |
19885 | Xã Đan Điền |
19918 | Xã Phú Hồ |
19942 | Xã Phú Vang |
19945 | Xã Phú Vinh |
20035 | Xã Bình Điền |
20044 | Xã A Lưới 2 |
20050 | Xã A Lưới 5 |
20056 | Xã A Lưới 1 |
20071 | Xã A Lưới 3 |
20101 | Xã A Lưới 4 |
20107 | Xã Phú Lộc |
20122 | Xã Vinh Lộc |
20131 | Xã Hưng Lộc |
20137 | Xã Chân Mây-Lăng Cô |
20140 | Xã Lộc An |
20161 | Xã Khe Tre |
20179 | Xã Nam Đông |
20182 | Xã Long Quảng |
48. THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
(Tổng số đơn vị hành chính cấp xã: 94, gồm 70 xã, 23 phường, 01 đặc khu)
Mã số | Tên đơn vị hành chính |
20194 | Phường Hải Vân |
20197 | Phường Liên Chiểu |
20200 | Phường Hòa Khánh |
20209 | Phường Thanh Khê |
20242 | Phường Hải Châu |
20257 | Phường Hòa Cường |
20260 | Phường Cẩm Lệ |
20263 | Phường Sơn Trà |
20275 | Phường An Hải |
20285 | Phường Ngũ Hành Sơn |
20305 | Phường An Khê |
20314 | Phường Hòa Xuân |
20335 | Phường Bàn Thạch |
20341 | Phường Tam Kỳ |
20350 | Phường Hương Trà |
20356 | Phường Quảng Phú |
20401 | Phường Hội An Tây |
20410 | Phường Hội An |
20413 | Phường Hội An Đông |
20551 | Phường Điện Bàn |
20557 | Phường Điện Bàn Bắc |
20575 | Phường An Thắng |
20579 | Phường Điện Bàn Đông |
20308 | Xã Bà Nà |
20320 | Xã Hòa Vang |
20332 | Xã Hòa Tiến |
20364 | Xã Chiến Đàn |
20380 | Xã Tây Hồ |
20392 | Xã Phú Ninh |
20434 | Xã Tân Hiệp |
20443 | Xã Hùng Sơn |
20455 | Xã Tây Giang |
20458 | Xã A vương |
20467 | Xã Đông Giang |
20476 | Xã Sông Kôn |
20485 | Xã Sông Vàng |
20494 | Xã Bến Hiên |
20500 | Xã Đại Lộc |
20506 | Xã Thượng Đức |
20515 | Xã Hà Nha |
20539 | Xã Vu Gia |
20542 | Xã Phú Thuận |
20569 | Xã Điện Bàn Tây |
20587 | Xã Gò Nổi |
20599 | Xã Nam Phước |
20611 | Xã Thu Bồn |
20623 | Xã Duy Xuyên |
20635 | Xã Duy Nghĩa |
20641 | Xã Quế Sơn |
20650 | Xã Xuân Phú |
20656 | Xã Nông Sơn |
20662 | Xã Quế Sơn Trung |
20669 | Xã Quế Phước |
20695 | Xã Thạnh Mỹ |
20698 | Xã La Êê |
20704 | Xã La Dêê |
20707 | Xã Nam Giang |
20710 | Xã Bến Giằng |
20716 | Xã Đắc Pring |
20722 | Xã Khâm Đức |
20728 | Xã Phước Hiệp |
20734 | Xã Phước Năng |
20740 | Xã Phước Chánh |
20752 | Xã Phước Thành |
20767 | Xã Việt An |
20770 | Xã Phước Trà |
20779 | Xã Hiệp Đức |
20791 | Xã Thăng Bình |
20794 | Xã Thăng An |
20818 | Xã Đồng Dương |
20827' | Xã Thăng Phú |
20836 | Xã Thăng Trường |
20848 | Xã Thăng Điền |
20854 | Xã Tiên Phước |
20857 | Xã Sơn Cẩm Hà |
20875 | Xã Lãnh Ngọc |
20878 | Xã Thạnh Bình |
20900 | Xã Trà My |
20908 | Xã Trà Liên |
20920 | Xã Trà Đốc |
20923 | Xã Trà Tân |
20929 | Xã Trà Giáp |
20938 | Xã Trà Leng |
20941 | Xã Trà Tập |
20944 | Xã Nam Trà My |
20950 | Xã Trà Linh |
20959 | Xã Trà Vân |
20965 | Xã Núi Thành |
20971 | Xã Tam Xuân |
20977 | Xã Đức Phú |
20984 | Xã Tam Anh |
20992 | Xã Tam Hải |
21004 | Xã Tam Mỹ |
20333 | Đặc khu Hoàng Sa |
51. TỈNH QUẢNG NGÃI
(Tổng số đơn vị hành chính cấp xã: 96, gồm 86 xã, 09 phường, 01 đặc khu)
Mã số | Tên đơn vị hành chính |
21025 | Phường Cẩm Thành |
21028 | Phường Nghĩa Lộ |
21172 | Phường Trương Quang Trọng |
21439 | Phường Đức Phổ |
21451 | Phường Trà Câu |
21478 | Phường Sa Huỳnh |
23284 | Phường Đăk Cấm |
23293 | Phường Kon Tum |
23302 | Phường Đăk Bla |
21034 | Xã An Phú |
21040 | Xã Bình Sơn |
21061 | Xã Vạn Tường |
21085 | Xã Bình Minh |
21100 | Xã Bình Chương |
21109 | Xã Đông Sơn |
21115 | Xã Trà Bồng |
21124 | Xã Thanh Bồng |
21127 | Xã Đông Trà Bồng |
21136 | Xã Cà Đam |
21154 | Xã Tây Trà |
21157 | Xã Tây Trà Bồng |
21181 | Xã Thọ Phong |
21196 | Xã Trường Giang |
21205 | Xã Ba Gia |
21211 | Xã Tịnh Khê |
21220 | Xã Sơn Tịnh |
21235 | Xã Tư Nghĩa |
21238 | Xã Vệ Giang |
21244 | Xã Trà Giang |
21250 | Xã Nghĩa Giang |
21289 | Xã Sơn Hà |
21292 | Xã Sơn Hạ |
21307 | Xã Sơn Linh |
21319 | Xã Sơn Thủy |
21325 | Xã Sơn Kỳ |
21334 | Xã Sơn Tây Thượng |
21340 | Xã Sơn Tây |
21343 | Xã Sơn Tây Hạ |
21349 | Xã Sơn Mai |
21361 | Xã Minh Long |
21364 | Xã Nghĩa Hành |
21370 | Xã Phước Giang |
21385 | Xã Đình Cương |
21388 | Xã Thiện Tín |
21400 | Xã Mộ Đức |
21409 | Xã Long Phụng |
21421 | Xã Mỏ Cày |
21433 | Xã Lân Phong |
21457 | Xã Nguyễn Nghiêm |
21472 | Xã Khánh Cường |
21484 | Xã Ba Tơ |
21490 | Xã Ba Vinh |
21496 | Xã Ba Động |
21499 | Xã Ba Dinh |
21520 | Xã Đặng Thùy Trâm |
21523 | Xã Ba Tô |
21529 | Xã Ba Vì |
21538 | Xã Ba Xa |
23317 | Xã Ngọk Bay |
23326 | Xã la Chim |
23332 | Xã Đăk Rơ Wa |
23341 | Xã Đăk Pék |
23344 | Xã Đăk Plô |
23356 | Xã Xốp |
23365 | Xã Ngọc Linh |
23368 | Xã Đăk Long |
23374 | Xã Đăk Môn |
23377 | Xã Bờ Y |
23383 | Xã Dục Nông |
23392 | Xã Sa Loong |
23401 | Xã Đăk Tô |
23416 | Xã Đăk Sao |
23419 | Xã Đăk Tờ Kan |
23425 | Xã Tu Mơ Rông |
23428 | Xã Ngọk Tụ |
23430 | Xã Kon Đào |
23446 | Xã Măng Ri |
23455 | Xã Măng Bút |
23473 | Xã Măng Đen |
23476 | Xã Kon Plông |
23479 | Xã Đăk Rve |
23485 | Xã Đăk Kôi |
234-97 | Xã Kon Braih |
23500 | Xã Đăk Hà |
23504 | Xã Đăk Pxi |
23510 | Xã Đăk Ui |
23512 | Xã Đăk Mar |
23515 | Xã Ngọk Réo |
23527 | Xã Sa Thầy |
23530 | Xã Rờ Kơi |
23534 | Xã Sa Bình |
23535 | Xã la Đal |
23536 | Xã Mô Rai |
23538 | Xã la Tơi |
23548 | Xã Ya Ly |
21548 | Đặc khu Lý Sơn |
52. TỈNH GIA LAI
(Tổng số đơn vị hành chính cấp xã: 135, gồm 110 xã, 25 phường)
Mã số | Tên đơn vị hành chính |
21553 | Phường Quy Nhơn Bắc |
21583 | Phường Quy Nhơn |
21589 | Phường Quy Nhơn Tây |
21592 | Phường Quy Nhơn Nam |
21601 | Phường Quy Nhơn Đông |
21637 | Phường Tam Quan |
21640 | Phường Bồng Sơn |
21655 | Phường Hoài Nhơn Bắc |
21661 | Phường Hoài Nhơn Tây |
21664 | Phường Hoài Nhơn |
21670 | Phường Hoài Nhơn Đông |
21673 | Phường Hoài Nhơn Nam |
21907 | Phường Bình Định |
21910 | Phường An Nhơn |
21925 | Phường An Nhơn Bắc |
21934 | Phường An Nhơn Đông |
21943 | Phường An Nhơn Nam |
23563 | Phường Diên Hồng |
23575 | Phường Pleiku |
23584 | Phường Thống Nhất |
23586 | Phường Hội Phú |
23602 | Phường An Phú |
23614 | Phường An Bình |
23617 | Phường An Khê |
24044 | Phường Ayun Pa |
21607 | Xã Nhơn Châu |
21609 | Xã An Lão |
21616 | Xã An Vinh |
21622 | Xã An Toàn |
21628 | Xã An Hòa |
21688 | Xã Hoài Ân |
21697 | Xã Ân Hảo |
21703 | Xã Vạn Đức |
21715 | Xã Ân Tường |
21727 | Xã Kim Sơn |
21730 | Xã Phù Mỹ |
21733 | Xã Bình Dương |
21739 | Xã Phù Mỹ Bắc |
21751 | Xã Phù Mỹ Đông |
21757 | Xã Phù Mỹ Tây |
21769 | Xã An Lương |
21775 | Xã Phù Mỹ Nam |
21786 | Xã Vĩnh Thạnh |
21787 | Xã Vĩnh Sơn |
21796 | Xã Vĩnh Thịnh |
21805 | Xã Vĩnh Quang |
21808 | Xã Tây Sơn |
21817 | Xã Bình Hiệp |
21820 | Xã Bình Khê |
21829 | Xã Bình An |
21835 | Xã Bình Phú |
21853 | Xã Phù Cát |
21859 | Xã Đề Gi |
21868 | Xã Hội Sơn |
21871 | Xã Hòa Hội |
21880 | Xã Cát Tiến |
21892 | Xã Xuân An |
21901 | Xã Ngô Mây |
21940 | Xã An Nhơn Tây |
21952 | Xã Tuy Phước |
21964 | Xã Tuy Phước Bắc |
21970 | Xã Tuy Phước Đông |
21985 | Xã Tuy Phước Tây |
21994 | Xã Vân Canh |
21997 | Xã Canh Liên |
22006 | Xã Canh Vinh |
23590 | Xã Biển Hồ |
23611 | Xã Gào |
23629 | Xã Cửu An |
23638 | Xã Kbang |
23644 | Xã Đak Rong |
23647 | Xã Sơn Lang |
23650 | Xã Krong |
23668 | Xã Tơ Tung |
23674 | Xã Kông Bơ La |
23677 | Xã Đak Đoa |
23683 | Xã Đak Sơmei |
23701 | Xã Kon Gang |
23710 | Xã la Băng |
23714 | Xã KDang |
23722 | Xã Chư Păh |
23728 | Xã Ia Khươl |
23734 | Xã Ia Ly |
23938 | Xã Ia Mơ |
23749 | Xã Ia Phí |
23764 | Xã Ia Grai |
23767 | Xã Ia Hrung |
23776 | Xã Ia Krái |
23782 | Xã Ia O |
23788 | Xã Ia Chia |
23794 | Xã Mang Yang |
23798 | Xã Ayun |
23799 | Xã Hra |
23812 | Xã Lơ Pang |
23818 | Xã Kon Chiêng |
23824 | Xã Kông Chro |
23830 | Xã Chư Krey |
23833 | Xã Ya Ma |
23839 | Xã SRó |
23842 | Xã Đăk Song |
23851 | Xã Chơ Long |
23857 | Xã Đức Cơ |
23866 | Xã Ia Krêl |
23869 | Xã Ia Dơk |
23872 | Xã Ia Dom |
23881 | Xã Ia Pnôn |
23884 | Xã Ia Nan |
23887 | Xã Chư Prông |
23896 | Xã Bàu Cạn |
23908 | Xã Ia Tôr |
23911 | Xã Ia Boòng |
23917 | Xã Ia Púch |
23926 | Xã Ia Pia |
23935 | Xã Ia Lâu |
23941 | Xã Chư Sê |
23942 | Xã Chư Pưh |
23947 | Xã Bờ Ngoong |
23954 | Xã AI Bá |
23971 | Xã Ia Hrú |
23977 | Xã Ia Ko |
23986 | Xã Ia Le |
23995 | Xã Đak Pơ |
24007 | Xã Ya Hội |
24013 | Xã Pờ Tó |
24022 | Xã Ia Pa |
24028 | Xã Ia Tul |
24043 | Xã Phú Thiện |
24049 | Xã Chư A Thai |
24061 | Xã Ia Hiao |
24065 | Xã Ia Rbol |
24073 | Xã Ia Sao |
24076 | Xã Phú Túc |
24100 | Xã Ia Dreh |
24109 | Xã Uar |
24112 | Xã Ia Rsai |
56. TỈNH KHÁNH HÒA
(Tổng số đơn vị hành chính cấp xã: 65, gồm 48 xã, 16 phường, 01 đặc khu)
Mã số | Tên đơn vị hành chính |
22333 | Phường Bắc Nha Trang |
22366 | Phường Nha Trang |
22390 | Phường Tây Nha Trang |
22402 | Phường Nam Nha Trang |
22411 | Phường Bắc Cam Ranh |
22420 | Phường Cam Ranh |
22423 | Phường Ba Ngòi |
22432 | Phường Cam Linh |
22528 | Phường Ninh Hòa |
22561 | Phường Đông Ninh Hòa |
22591 | Phường Hòa Thắng |
22738 | Phường Đô Vinh |
22741 | Phường Bảo An |
22759 | Phường Phan Rang |
22780 | Phường Đông Hải |
22834 | Phường Ninh Chử |
22435 | Xã Cam Hiệp |
22453 | Xã Cam Lâm |
22465 | Xã Cam An |
22480 | Xã Nam Cam Ranh |
22489 | Xã Vạn Ninh |
22498 | Xã Tu Bông |
22504 | Xã Đại Lãnh |
22516 | Xã Vạn Thắng |
22525 | Xã Vạn Hưng |
22546 | Xã Bắc Ninh Hòa |
22552 | Xã Tây Ninh Hòa |
22558 | Xã Hòa Trí |
22576 | Xã Tân Định |
22597 | Xã Nam Ninh Hòa |
22609 | Xã Khánh Vĩnh |
22612 | Xã Trung Khánh Vĩnh |
22615 | Xã Bắc Khánh Vĩnh |
22624 | Xã Tây Khánh Vĩnh |
22648 | Xã Nam Khánh Vĩnh |
22651 | Xã Diên Khánh |
22657 | Xã Diên Điền |
22660 | Xã Diên Lâm |
22672 | Xã Diên Thọ |
22678 | Xã Diên Lạc |
22702 | Xã Suối Hiệp |
22708 | Xã Suối Dầu |
22714 | Xã Khánh Sơn |
22720 | Xã Tây Khánh Sơn |
22732 | Xã Đông Khánh Sơn |
22786 | Xã Bác Ái Tây |
22795 | Xã Bác Ái |
22801 | Xã Bác Ái Đông |
22810 | Xã Ninh Sơn |
22813 | Xã Lâm Sơn |
22822 | Xã Mỹ Sơn |
22828 | Xã Anh Dũng |
22840 | Xã Công Hải |
22846 | Xã Vĩnh Hải |
22849 | Xã Thuận Bắc |
22852 | Xã Ninh Hải |
22861 | Xã Xuân Hải |
22870 | Xã Ninh Phước |
22873 | Xã Phước Hậu |
22888 | Xã Phước Dinh |
22891 | Xã Phước Hữu |
22897 | Xã Thuận Nam |
22900 | Xã Phước Hà |
22909 | Xã Cà Ná |
22736 | Đặc khu Trường Sa |
66. TỈNH ĐẮK LẮK
(Tổng số đơn vị hành chính cấp xã: 102, gồm 88 xã, 14 phường)
Mã số | Tên đơn vị hành chính |
22015 | Phường Tuy Hòa |
22045 | Phường Bình Kiến |
22051 | Phường Sông Cầu |
22076 | Phường Xuân Đài |
22240 | Phường Phú Yên |
22258 | Phường Đông Hòa |
22261 | Phường Hòa Hiệp |
24121 | Phường Tân Lập |
24133 | Phường Buôn Ma Thuột |
24154 | Phường Thành Nhất |
24163 | Phường Tân An |
24169 | Phường Ea Kao |
24305 | Phường Buôn Hồ |
24340 | Phường Cư Bao |
22057 | Xã Xuân Lộc |
22060 | Xã Xuân Cảnh |
22075 | Xã Xuân Thọ |
22081 | Xã Đồng Xuân |
22090 | Xã Xuân Lãnh |
22096 | Xã Phú Mỡ |
22111 | Xã Xuân Phước |
22114 | Xã Tuy An Bắc |
22120 | Xã Tuy An Đông |
22132 | Xã Tuy An Tây |
22147 | Xã Ô Loan |
22153 | Xã Tuy An Nam |
22165 | Xã Sơn Hòa |
22171 | Xã Tây Sơn |
22177 | Xã Vân Hòa |
22192 | Xã Suối Trai |
22207 | Xã Sông Hinh |
22222 | Xã Đức Bình |
22225 | Xã Ea Bá |
22237 | Xã Ea Ly |
22250 | Xã Sơn Thành |
22255 | Xã Tây Hòa |
22276 | Xã Hòa Thịnh |
22285 | Xã Hòa Mỹ |
22291 | Xã Hòa Xuân |
22303 | Xã Phú Hòa 2 |
22319 | Xã Phú Hòa 1 |
24175 | Xã Hòa Phú |
24181 | Xã Ea Drăng |
24184 | Xã Ea H'Leo |
24187 | Xã Ea Hiao |
24193 | Xã Ea Wy |
24208 | Xã Ea Khăl |
24211 | Xã Ea Súp |
24214 | Xã Ia Lốp |
24217 | Xã Ea Rốk |
24221 | Xã Ia Rvê |
24229 | Xã Ea Bung |
24235 | Xã Buôn Đôn |
24241 | Xã Ea Wer |
24250 | Xã Ea Nuôl |
24259 | Xã Quảng Phú |
24265 | Xã Ea Kiết |
24277 | Xã Ea Tul |
24280 | Xã Cư M’gar |
24286 | Xã Ea M’Droh |
24301 | Xã Cuôr Đăng |
24310 | Xã Krông Búk |
24313 | Xã Cư Pơng |
24316 | Xã Pơng Drang |
24328 | Xã Ea Drông |
24343 | Xã Krông Năng |
24346 | Xã Dliê Ya |
24352 | Xã Tam Giang |
24364 | Xã Phú Xuân |
24373 | Xã Ea Kar |
24376 | Xã Ea Knốp |
24400 | Xã Ea Păl |
24403 | Xã Ea Ô |
24406 | Xã Cư Yang |
24412 | Xã M’Drắk |
24415 | Xã Cư Prao |
24433 | Xã Ea Riêng |
24436 | Xã Cư M’ta |
24444 | Xã Krông Á |
24445 | Xã Ea Trang |
24448 | Xã Krông Bông |
24454 | Xã Dang Kang |
24472 | Xã Hòa Sơn |
24478 | Xã Cư Pui |
24484 | Xã Yang Mao |
24490 | Xã Krông Pắc |
24496 | Xã Ea Kly |
24502 | Xã Ea Phê |
24505 | Xã Ea Knuếc |
24526 | Xã Tân Tiến |
24529 | Xã Vụ Bổn |
24538 | Xã Krông Ana |
24540 | Xã Ea Ning |
24544 | Xã Ea Ktur |
24559 | Xã Ea Na |
24561 | Xã Dray Bhăng |
24568 | Xã Dur Kmăl |
24580 | Xã Liên Sơn Lắk |
24595 | Xã Đắk Liêng |
24598 | Xã Đắk Phơi |
24604 | Xã Krông Nô |
24607 | Xã Nam Ka |
68. TỈNH LÂM ĐỒNG
(Tổng số đơn vị hành chính cấp xã: 124, gồm 103 xã, 20 phường, 01 đặc khu)
Mã số | Tên đơn vị hành chính |
22918 | Phường Mũi Né |
22924 | Phường Phú Thủy |
22933 | Phường Hàm Thắng |
22945 | Phường Phan Thiết |
22954 | Phường Tiến Thành |
22960 | Phường Bình Thuận |
23231 | Phường Phước Hội |
23235 | Phường La Gi |
24611 | Phường Bắc Gia Nghĩa |
24615 | Phường Nam Gia Nghĩa |
24617 | Phường Đông Gia Nghĩa |
24778 | Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
24781 | Phường Xuân Hương - Đà Lạt |
24787 | Phường Cam Ly - Đà Lạt |
24805 | Phường Xuân Trường - Đà Lạt |
24820 | Phường 2 Bảo Lộc |
24823 | Phường 1 Bảo Lộc |
24829 | Phường B'Lao |
24841 | Phường 3 Bảo Lộc |
24846 | Phường Lang Biang - Đà Lạt |
22963 | Xã Tuyên Quang |
22969 | Xã Liên Hương |
22972 | Xã Phan Rí Cửa |
22978 | Xã Tuy Phong |
22981 | Xã Vĩnh Hảo |
23005 | Xã Bắc Bình |
23008 | Xã Phan Sơn |
23020 | Xã Hải Ninh |
23023 | Xã Sông Lũy |
23032 | Xã Lương Sơn |
23041 | Xã Hồng Thái |
23053 | Xã Hòa Thắng |
23059 | Xã Hàm Thuận |
23065 | Xã La Dạ |
23074 | Xã Đông Giang |
23086 | Xã Hồng Sơn |
23089 | Xã Hàm Thuận Bắc |
23095 | Xã Hàm Liêm |
23110 | Xã Hàm Thuận Nam |
23122 | Xã Hàm Thạnh |
23128 | Xã Hàm Kiệm |
23134 | Xã Tân Lập |
23143 | Xã Tân Thành |
23149 | Xã Tánh Linh |
23152 | Xã Bắc Ruộng |
23158 | Xã Nghị Đức |
23173 | Xã Đồng Kho |
23188 | Xã Suối Kiết |
23191 | Xã Đức Linh |
23194 | Xã Hoài Đức |
23200 | Xã Nam Thành |
23227 | Xã Trà Tân |
23230 | Xã Tân Minh |
23236 | Xã Hàm Tân |
23246 | Xã Tân Hải |
23266 | Xã Sơn Mỹ |
24616 | Xã Quảng Sơn |
24620 | Xã Quảng Hòa |
24631 | Xã Quảng Khê |
24637 | Xã Tà Đùng |
24640 | Xã Cư Jút |
24646 | Xã Đắk Wil |
24649 | Xã Nam Dong |
24664 | Xã Đức Lập |
24670 | Xã Đắk Mil |
24678 | Xã Đắk Sắk |
24682 | Xã Thuận An |
24688 | Xã Krông Nô |
24697 | Xã Nam Đà |
24703 | Xã Nâm Nung |
24712 | Xã Quảng Phú |
24717 | Xã Đức An |
24718 | Xã Đắk Song |
24722 | Xã Thuận Hạnh |
24730 | Xã Trường Xuân |
24733 | Xã Kiến Đức |
24736 | Xã Quảng Trực |
24739 | Xã Tuy Đức |
24748 | Xã Quảng Tân |
24751 | Xã Nhân Cơ |
24760 | Xã Quảng Tín |
24848 | Xã Lạc Dương |
24853 | Xã Đam Rông 4 |
24868 | Xã Nam Ban Lâm Hà |
24871 | Xã Đinh Văn Lâm Hà |
24875 | Xã Đam Rông 3 |
24877 | Xã Đam Rông 2 |
24883 | Xã Nam Hà Lâm Hà |
24886 | Xã Đam Rông 1 |
24895 | Xã Phú Sơn Lâm Hà |
24907 | Xã Phúc Thọ Lâm Hà |
24916 | Xã Tân Hà Lâm Hà |
24931 | Xã Đơn Dương |
24934 | Xã D'Ran |
24943 | Xã Ka Đô |
24955 | Xã Quảng Lập |
24958 | Xã Đức Trọng |
24967 | Xã Hiệp Thạnh |
24976 | Xã Tân Hội |
24985 | Xã Ninh Gia |
24988 | Xã Tà Năng |
24991 | Xã Tà Hine |
25000 | Xã Di Linh |
25007 | Xã Đinh Trang Thượng |
25015 | Xã Gia Hiệp |
25018 | Xã Bảo Thuận |
25036 | Xã Hòa Ninh |
25042 | Xã Hòa Bắc |
25051 | Xã Sơn Điền |
25054 | Xã Bảo Lâm 1 |
25057 | Xã Bảo Lâm 5 |
25063 | Xã Bảo Lâm 4 |
25084 | Xã Bảo Lâm 2 |
25093 | Xã Bảo Lâm 3 |
25099 | Xã Đạ Huoai |
25105 | Xã Đạ Huoai 2 |
25114 | Xã Đạ Huoai 3 |
25126 | Xã Đạ Tẻh |
25135 | Xã Đạ Tẻh 3 |
25138 | Xã Đạ Tẻh 2 |
25159 | Xã Cát Tiên |
25162 | Xã Cát Tiên 3 |
25180 | Xã Cát Tiên 2 |
23272 | Đặc khu Phú Quý |
75. TỈNH ĐỒNG NAI
(Tổng số đơn vị hành chính cấp xã: 95, gồm 72 xã, 23 phường)
Mã số | Tên đơn vị hành chính |
25195 | Phường Bình Phước |
25210 | Phường Đồng Xoài |
25217 | Phường Phước Long |
25220 | Phường Phước Bình |
25326 | Phường Bình Long |
25333 | Phường An Lộc |
25432 | Phường Chơn Thành |
25441 | Phường Minh Hưng |
25993 | Phường Trảng Dài |
26005 | Phường Hố Nai |
26017 | Phường Tam Hiệp |
26020 | Phường Long Bình |
26041 | Phường Trấn Biên |
26068 | Phường Biên Hòa |
26080 | Phường Long Khánh |
26089 | Phường Bình Lộc |
26098 | Phường Bảo Vinh |
26104 | Phường Xuân Lập |
26113 | Phường Hàng Gòn |
26188 | Phường Tân Triều |
26374 | Phường Tam Phước |
26377 | Phường Phước Tân |
26380 | Phường Long Hưng |
25222 | Xã Bù Gia Mập |
25225 | Xã Đăk Ơ |
25231 | Xã Đa Kia 1 |
25246 | Xã Bình Tân |
25252 | Xã Phú Riềng |
25255 | Xã Long Hà |
25261 | Xã Phú Trung |
25267 | Xã Phú Nghĩa |
25270 | Xã Lộc Ninh |
25279 | Xã Lộc Tấn |
25280 | Xã Lộc Thạnh |
25292 | Xã Lộc Quang |
25294 | Xã Lộc Thành |
25303 | Xã Lộc Hưng |
25308 | Xã Thiện Hưng |
25309 | Xã Hưng Phước |
25318 | Xã Tân Tiến |
25345 | Xã Tân Hưng |
25349 | Xã Minh Đức |
25351 | Xã Tân Quan |
25357 | Xã Tân Khai |
25363 | Xã Đồng Phú |
25378 | Xã Tân Lợi |
25387 | Xã Thuận Lợi |
25390 | Xã Đồng Tâm |
25396 | Xã Bù Đăng |
25399 | Xã Đak Nhau |
25402 | Xã Thọ Sơn |
25405 | Xã Bom Bo |
25417 | Xã Nghĩa Trung |
25420 | Xã Phước Sơn |
25450 | Xã Nha Bích |
26116 | Xã Tân Phú |
26119 | Xã Đak Lua |
26122 | Xã Nam Cát Tiên |
26134 | Xã Tà Lài |
26158 | Xã Phú Lâm |
26170 | Xã Trị An |
26173 | Xã Phú Lý |
26179 | Xã Tân An |
26206 | Xã Định Quán |
26209 | Xã Thanh Sơn |
26215 | Xã Phú Vinh |
26221 | Xã Phú Hòa |
26227 | Xã La Ngà |
26248 | Xã Trảng Bom |
26254 | Xã Bàu Hàm |
26278 | Xã Bình Minh |
26281 | Xã Hưng Thịnh |
26296 | Xã An Viễn |
26299 | Xã Thống Nhất |
26311 | Xã Gia Kiệm |
26326 | Xã Dầu Giây |
26332 | Xã Xuân Quế |
26341 | Xã Cẩm Mỹ |
26347 | Xã Xuân Đường |
26359 | Xã Xuân Đông |
26362 | Xã Sông Ray |
26368 | Xã Long Thành |
26383 | Xã An Phước |
26389 | Xã Bình An |
26413 | Xã Long Phước |
26422 | Xã Phước Thái |
26425 | Xã Xuân Lộc |
26428 | Xã Xuân Bắc |
26434 | Xã Xuân Thành |
26446 | Xã Xuân Hòa |
26458 | Xã Xuân Phú |
26461 | Xã Xuân Định |
26485 | Xã Nhơn Trạch |
26491 | Xã Đại Phước |
26503 | Xã Phước An |
79. THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
(Tổng số đơn vị hành chính cấp xã: 168, gồm 54 xã, 113 phường, 01 đặc khu)
Mã số | Tên đơn vị hành chính |
25747 | Phường Thủ Dầu Một |
25750 | Phường Phú Lợi |
25760 | Phường Bình Dương |
25768 | Phường Phú An |
25771 | Phường Chánh Hiệp |
25813 | Phường Bến Cát |
25837 | Phường Chánh Phú Hòa |
25840 | Phường Long Nguyên |
25843 | Phường Tây Nam |
25846 | Phường Thới Hòa |
25849 | Phường Hòa Lợi |
25888 | Phường Tân Uyên |
25891 | Phường Tân Khánh |
25912 | Phường Vĩnh Tân |
25915 | Phường Bình Cơ |
25920 | Phường Tân Hiệp |
25942 | Phường Dĩ An |
25945 | Phường Tân Đông Hiệp |
25951 | Phường Đông Hòa |
25966 | Phường Lái Thiêu |
25969 | Phường Thuận Giao |
25975 | Phường An Phú |
25978 | Phường Thuận An |
25987 | Phường Bình Hòa |
26506 | Phường Vũng Tàu |
26526 | Phường Tam Thắng |
26536 | Phường Rạch Dừa |
26542 | Phường Phước Thắng |
26560 | Phường Bà Rịa |
26566 | Phường Long Hương |
26572 | Phường Tam Long |
26704 | Phường Phú Mỹ |
26710 | Phường Tân Hải |
26713 | Phường Tân Phước |
26725 | Phường Tân Thành |
26737 | Phường Tân Định |
26740 | Phường Sài Gòn |
26743 | Phường Bến Thành |
26758 | Phường Cầu Ông Lãnh |
26767 | Phường An Phú Đông |
26773 | Phường Thới An |
26782 | Phường Tân Thới Hiệp |
26785 | Phường Trung Mỹ Tây |
26791 | Phường Đông Hưng Thuận |
26800 | Phường Linh Xuân |
26803 | Phường Tam Bình |
26809 | Phường Hiệp Bình |
26824 | Phường Thủ Đức |
26833 | Phường Long Bình |
26842 | Phường Tăng Nhơn Phú |
26848 | Phường Phước Long |
26857 | Phường Long Phước |
26860 | Phường Long Trường |
26876 | Phường An Nhơn |
26878 | Phường An Hội Đông |
26882 | Phường An Hội Tây |
26884 | Phường Gò Vấp |
26890 | Phường Hạnh Thông |
26898 | Phường Thông Tây Hội |
26905 | Phường Bình Lợi Trung |
26911 | Phường Bình Quới |
26929 | Phường Bình Thạnh |
26944 | Phường Gia Định |
26956 | Phường Thạnh Mỹ Tây |
26968 | Phường Tân Sơn Nhất |
26977 | Phường Tân Sơn Hòa |
26983 | Phường Bảy Hiền |
26995 | Phường Tân Hòa |
27004 | Phường Tân Bình |
27007 | Phường Tân Sơn |
27013 | Phường Tây Thạnh |
27019 | Phường Tân Sơn Nhì |
27022 | Phường Phú Thọ Hòa |
27028 | Phường Phú Thạnh |
27031 | Phường Tân Phú |
27043 | Phường Đức Nhuận |
27058 | Phường Cầu Kiệu |
27073 | Phường Phú Nhuận |
27094 | Phường An Khánh |
27097 | Phường Bình Trưng |
27112 | Phường Cát Lái |
27139 | Phường Xuân Hòa |
27142 | Phường Nhiêu Lộc |
27154 | Phường Bàn Cờ |
27163 | Phường Hòa Hưng |
27169 | Phường Diên Hồng |
27190 | Phường Vườn Lài |
27211 | Phường Hòa Bình |
27226 | Phường Phú Thọ |
27232 | Phường Bình Thới |
27238 | Phường Minh Phụng |
27259 | Phường Xóm Chiếu |
27265 | Phường Khánh Hội |
27286 | Phường Vĩnh Hội |
27301 | Phường Chợ Quán |
27316 | Phường An Đông |
27343 | Phường Chợ Lớn |
27349 | Phường Phú Lâm |
27364 | Phường Bình Phú |
27367 | Phường Bình Tây |
27373 | Phường Bình Tiên |
27418 | Phường Chánh Hưng |
27424 | Phường Bình Đông |
27427 | Phường Phú Định |
27439 | Phường Bình Hưng Hòa |
27442 | Phường Bình Tân |
27448 | Phường Bình Trị Đông |
27457 | Phường Tân Tạo |
27460 | Phường An Lạc |
27475 | Phường Tân Hưng |
27478 | Phường Tân Thuận |
27484 | Phường Phú Thuận |
27487 | Phường Tân Mỹ |
25777 | Xã Dầu Tiếng |
25780 | Xã Minh Thạnh |
25792 | Xã Long Hòa |
25807 | Xã Thanh An |
25819 | Xã Trừ Văn Thố |
25822 | Xã Bàu Bàng |
25858 | Xã Phú Giáo |
25864 | Xã Phước Thành |
25867 | Xã An Long |
25882 | Xã Phước Hòa |
25906 | Xã Bắc Tân Uyên |
25909 | Xã Thường Tân |
26545 | Xã Long Sơn |
26575 | Xã Ngãi Giao |
26584 | Xã Xuân Sơn |
26590 | Xã Bình Giã |
26596 | Xã Châu Đức |
26608 | Xã Kim Long |
26617 | Xã Nghĩa Thành |
26620 | Xã Hồ Tràm |
26632 | Xã Xuyên Mộc |
26638 | Xã Bàu Lâm |
26641 | Xã Hòa Hội |
26647 | Xã Hòa Hiệp |
26656 | Xã Bình Châu |
26659 | Xã Long Điền |
26662 | Xã Long Hải |
26680 | Xã Đất Đỏ |
26686 | Xã Phước Hải |
26728 | Xã Châu Pha |
27496 | Xã Tân An Hội |
27508 | Xã An Nhơn Tây |
27511 | Xã Nhuận Đức |
27526 | Xã Thái Mỹ |
27541 | Xã Phú Hòa Đông |
27544 | Xã Bình Mỹ |
27553 | Xã Củ Chi |
27559 | Xã Hóc Môn |
27568 | Xã Đông Thạnh |
27577 | Xã Xuân Thới Sơn |
27592 | Xã Bà Điểm |
27595 | Xã Tân Nhựt |
27601 | Xã Vĩnh Lộc |
27604 | Xã Tân Vĩnh Lộc |
27610 | Xã Bình Lợi |
27619 | Xã Bình Hưng |
27628 | Xã Hưng Long |
27637 | Xã Bình Chánh |
27655 | Xã Nhà Bè |
27658 | Xã Hiệp Phước |
27664 | Xã Cần Giờ |
27667 | Xã Bình Khánh |
27673 | Xã An Thới Đông |
27676 | Xã Thạnh An |
26732 | Đặc khu Côn Đảo |
80. TỈNH TÂY NINH
(Tổng số đơn vị hành chính cấp xã: 96, gồm 82 xã, 14 phường)
Mã số | Tên đơn vị hành chính |
25459 | Phường Tân Ninh |
25480 | Phường Bình Minh |
25567 | Phường Ninh Thạnh |
25630 | Phường Long Hoa |
25633 | Phường Thanh Điền |
25645 | Phường Hòa Thành |
25654 | Phường Gò Dầu |
25672 | Phường Gia Lộc |
25708 | Phường Trảng Bàng |
25732 | Phường An Tịnh |
27694 | Phường Long An |
27712 | Phường Tân An |
27715 | Phường Khánh Hậu |
27787 | Phường Kiến Tường |
25486 | Xã Tân Biên |
25489 | Xã Tân Lập |
25498 | Xã Thạnh Bình |
25510 | Xã Trà Vong |
25516 | Xã Tân Châu |
25522 | Xã Tân Đông |
25525 | Xã Tân Hội |
25531 | Xã Tân Hòa |
25534 | Xã Tân Thành |
25549 | Xã Tân Phú |
25552 | Xã Dương Minh Châu |
25573 | Xã Cầu Khởi |
25579 | Xã Lộc Ninh |
25585 | Xã Châu Thành |
25588 | Xã Hảo Đước |
25591 | Xã Phước Vinh |
25606 | Xã Hòa Hội |
25621 | Xã Ninh Điền |
25657 | Xã Thạnh Đức |
25663 | Xã Phước Thạnh |
25666 | Xã Truông Mít |
25681 | Xã Bến Cầu |
25684 | Xã Long Chữ |
25702 | Xã Long Thuận |
25711 | Xã Hưng Thuận |
25729 | Xã Phước Chỉ |
27721 | Xã Tân Hưng |
27727 | Xã Hưng Điền |
27736 | Xã Vĩnh Thạnh |
27748 | Xã Vĩnh Châu |
27757 | Xã Vĩnh Hưng |
27763 | Xã Khánh Hưng |
27775 | Xã Tuyên Bình |
27793 | Xã Bình Hiệp |
27811 | Xã Bình Hòa |
27817 | Xã Tuyên Thạnh |
27823 | Xã Mộc Hóa |
27826 | Xã Tân Thạnh |
27838 | Xã Nhơn Hòa Lập |
27841 | Xã Hậu Thạnh |
27856 | Xã Nhơn Ninh |
27865 | Xã Thạnh Hóa |
27868 | Xã Bình Thành |
27877 | Xã Thạnh Phước |
27889 | Xã Tân Tây |
27898 | Xã Đông Thành |
27907 | Xã Mỹ Quý |
27925 | Xã Đức Huệ |
27931 | Xã Hậu Nghĩa |
27937 | Xã Đức Hòa |
27943 | Xã An Ninh |
27952 | Xã Hiệp Hòa |
27964 | Xã Đức Lập |
27976 | Xã Mỹ Hạnh |
27979 | Xã Hòa Khánh |
27991 | Xã Bến Lức |
27994 | Xã Thạnh Lợi |
28003 | Xã Lương Hòa |
28015 | Xã Bình Đức |
28018 | Xã Mỹ Yên |
28036 | Xã Thủ Thừa |
28051 | Xã Mỹ Thạnh |
28066 | Xã Mỹ An |
28072 | Xã Tân Long |
28075 | Xã Tân Trụ |
28087 | Xã Nhựt Tảo |
28093 | Xã Vàm Cỏ |
28108 | Xã Cần Đước |
28114 | Xã Rạch Kiến |
28126 | Xã Long Cang |
28132 | Xã Mỹ Lệ |
28138 | Xã Tân Lân |
28144 | Xã Long Hưu |
28159 | Xã Cần Giuộc |
28165 | Xã Phước Lý |
28177 | Xã Mỹ Lộc |
28201 | Xã Phước Vĩnh Tây |
28207 | Xã Tân Tập |
28210 | Xã Tầm Vu |
28222 | Xã Vĩnh Công |
28225 | Xã Thuận Mỹ |
28243 | Xã An Lục Long |
82. TỈNH ĐỒNG THÁP
(Tổng số đơn vị hành chính cấp xã: 102, gồm 82 xã, 20 phường)
Mã số | Tên đơn vị hành chính |
28249 | Phường Đạo Thạnh |
28261 | Phường Mỹ Tho |
28270 | Phường Thới Sơn |
28273 | Phường Mỹ Phong |
28285 | Phường Trung An |
28297 | Phường Long Thuận |
28306 | Phường Gò Công |
28315 | Phường Bình Xuân |
28435 | Phường Mỹ Phước Tây |
28436 | Phường Thanh Hòa |
28439 | Phường Cai Lậy |
28477 | Phường Nhị Quý |
28729 | Phường Sơn Qui |
29869 | Phường Cao Lãnh |
29884 | Phường Mỹ Ngãi |
29888 | Phường Mỹ Trà |
29905 | Phường Sa Đéc |
29954 | Phường An Bình |
29955 | Phường Hồng Ngự |
29978 | Phường Thường Lạc |
28321 | Xã Tân Phước 1 |
28327 | Xã Tân Phước 2 |
28336 | Xã Hưng Thạnh |
28345 | Xã Tân Phước 3 |
28360 | Xã Cái Bè |
28366 | Xã Hậu Mỹ |
28378 | Xã Mỹ Thiện |
28393 | Xã Hội Cư |
28405 | Xã Mỹ Đức Tây |
28414 | Xã Mỹ Lợi |
28426 | Xã Thanh Hưng |
28429 | Xã An Hữu |
28444 | Xã Thạnh Phú |
28456 | Xã Mỹ Thành |
28468 | Xã Tân Phú |
28471 | Xã Bình Phú |
28501 | Xã Hiệp Đức |
28504 | Xã Long Tiên |
28516 | Xã Ngũ Hiệp |
28519 | Xã Châu Thành |
28525 | Xã Tân Hương |
28537 | Xã Long Hưng |
28543 | Xã Long Định |
28564 | Xã Bình Trưng |
28576 | Xã Vĩnh Kim |
28582 | Xã Kim Sơn |
28594 | Xã Chợ Gạo |
28603 | Xã Mỹ Tịnh An |
28615 | Xã Lương Hòa Lạc |
28627 | Xã Tân Thuận Bình |
28633 | Xã An Thạnh Thủy |
28648 | Xã Bình Ninh |
28651 | Xã Vĩnh Bình |
28660 | Xã Đồng Sơn |
28663 | Xã Phú Thành |
28678 | Xã Vĩnh Hựu |
28687 | Xã Long Bình |
28693 | Xã Tân Thới |
28696 | Xã Tân Phú Đông |
28702 | Xã Tân Hòa |
28720 | Xã Gia Thuận |
28723 | Xã Tân Đông |
28738 | Xã Tân Điền |
28747 | Xã Gò Công Đông |
29926 | Xã Tân Hồng |
29929 | Xã Tân Hộ Cơ |
29938 | Xã Tân Thành |
29944 | Xã An Phước |
29971 | Xã Thường Phước |
29983 | Xã Long Khánh |
29992 | Xã Long Phú Thuận |
30001 | Xã Tràm Chim |
30010 | Xã Tam Nông |
30019 | Xã An Hòa |
30025 | Xã Phú Cường |
30028 | Xã An Long |
30034 | Xã Phú Thọ |
30037 | Xã Tháp Mười |
30043 | Xã Phương Thịnh |
30046 | Xã Trường Xuân |
30055 | Xã Mỹ Quí |
30061 | Xã Đốc Binh Kiều |
30073 | Xã Thanh Mỹ |
30076 | Xã Mỹ Thọ |
30085 | Xã Ba Sao |
30088 | Xã Phong Mỹ |
30112 | Xã Mỹ Hiệp |
30118 | Xã Bình Hàng Trung |
30130 | Xã Thanh Bình |
30154 | Xã Tân Long |
30157 | Xã Tân Thạnh |
30163 | Xã Bình Thành |
30169 | Xã Lấp Vò |
30178 | Xã Mỹ An Hưng |
30184 | Xã Tân Khánh Trung |
30208 | Xã Hòa Long |
30214 | Xã Tân Dương |
30226 | Xã Lai Vung |
30235 | Xã Phong Hòa |
30244 | Xã Phú Hựu |
30253 | Xã Tân Nhuận Đông |
30259 | Xã Tân Phú Trung |
86. TỈNH VĨNH LONG
(Tổng số đơn vị hành chính cấp xã: 124, gồm 105 xã, 19 phường)
Mã số | Tên đơn vị hành chính |
28756 | Phường Phú Khương |
28777 | Phường An Hội |
28783 | Phường Sơn Đông |
28789 | Phường Bến Tre |
28858 | Phường Phú Tân |
29242 | Phường Trà Vinh |
29254 | Phường Nguyệt Hóa |
29263 | Phường Long Đức |
29398 | Phường Hòa Thuận |
29512 | Phường Duyên Hải |
29516 | Phường Trường Long Hòa |
29551 | Phường Long Châu |
29557 | Phường Phước Hậu |
29566 | Phường Tân Ngãi |
29590 | Phường Thanh Đức |
29593 | Phường Tân Hạnh |
29770 | Phường Cái Vồn |
29771 | Phường Bình Minh |
29812 | Phường Đông Thành |
28807 | Xã Giao Long |
28810 | Xã Phú Túc |
28840 | Xã Tân Phú |
28861 | Xã Tiên Thủy |
28870 | Xã Chợ Lách |
28879 | Xã Phú Phụng |
28894 | Xã Vĩnh Thành |
28901 | Xã Hưng Khánh Trung |
28903 | Xã Mỏ Cày |
28915 | Xã Phước Mỹ Trung |
28921 | Xã Tân Thành Bình |
28945 | Xã Đồng Khởi |
28948 | Xã Nhuận Phú Tân |
28957 | Xã An Định |
28969 | Xã Thành Thới |
28981 | Xã Hương Mỹ |
28984 | Xã Giồng Trôm |
28987 | Xã Lương Hòa |
28993 | Xã Lương Phú |
28996 | Xã Châu Hòa |
29020 | Xã Phước Long |
29029 | Xã Tân Hào |
29044 | Xã Hưng Nhượng |
29050 | Xã Bình Đại |
29062 | Xã Phú Thuận |
29077 | Xã Lộc Thuận |
29083 | Xã Châu Hưng |
29089 | Xã Thạnh Trị |
29104 | Xã Thạnh Phước |
29107 | Xã Thới Thuận |
29110 | Xã Ba Tri |
29122 | Xã Mỹ Chánh Hòa |
29125 | Xã Bảo Thạnh |
29137 | Xã Tân Xuân |
29143 | Xã An Ngãi Trung |
29158 | Xã An Hiệp |
29167 | Xã Tân Thủy |
29182 | Xã Thạnh Phú |
29191 | Xã Quới Điền |
29194 | Xã Đại Điền |
29221 | Xã Thạnh Hải |
29224 | Xã An Qui |
29227 | Xã Thạnh Phong |
29266 | Xã Càng Long |
29275 | Xã An Trường |
29278 | Xã Tân An |
29287 | Xã Bình Phú |
29302 | Xã Nhị Long |
29308 | Xã Cầu Kè |
29317 | Xã An Phú Tân |
29329 | Xã Phong Thạnh |
29335 | Xã Tam Ngãi |
29341 | Xã Tiểu Cần |
29362 | Xã Hùng Hòa |
29365 | Xã Tập Ngãi |
29371 | Xã Tân Hòa |
29374 | Xã Châu Thành |
29386 | Xã Song Lộc |
29407 | Xã Hưng Mỹ |
29410 | Xã Hòa Minh |
29413 | Xã Long Hòa |
29416 | Xã Cầu Ngang |
29419 | Xã Mỹ Long |
29431 | Xã Vinh Kim |
29446 | Xã Nhị Trường |
29455 | Xã Hiệp Mỹ |
29461 | Xã Trà Cú |
29467 | Xã Tập Sơn |
29476 | Xã Lưu Nghiệp Anh |
29489 | Xã Hàm Giang |
29491 | Xã Đại An |
29497 | Xã Đôn Châu |
29506 | Xã Long Hiệp |
29513 | Xã Long Thành |
29518 | Xã Long Hữu |
29530 | Xã Ngũ Lạc |
29533 | Xã Long Vĩnh |
29536 | Xã Đông Hải |
29584 | Xã An Bình |
29602 | Xã Long Hồ |
29611 | Xã Phú Quới |
29623 | Xã Nhơn Phú |
29638 | Xã Bình Phước |
29641 | Xã Cái Nhum |
29653 | Xã Tân Long Hội |
29659 | Xã Trung Thành |
29668 | Xã Quới An |
29677 | Xã Quới Thiện |
29683 | Xã Trung Hiệp |
29698 | Xã Trung Ngãi |
29701 | Xã Hiếu Phụng |
29713 | Xã Hiếu Thành |
29719 | Xã Tam Bình |
29728 | Xã Cái Ngang |
29734 | Xã Hòa Hiệp |
29740 | Xã Song Phú |
29767 | Xã Ngãi Tứ |
29785 | Xã Tân Lược |
29788 | Xã Mỹ Thuận |
29800 | Xã Tân Quới |
29821 | Xã Trà Ôn |
29830 | Xã Hòa Bình |
29836 | Xã Trà Côn |
29845 | Xã Vĩnh Xuân |
29857 | Xã Lục Sĩ Thành |
91. TỈNH AN GIANG
(Tổng số đơn vị hành chính cấp xã: 102, gồm 85 xã, 14 phường, 03 đặc khu)
Mã số | Tên đơn vị hành chính |
30292 | Phường Bình Đức |
30301 | Phường Mỹ Thới |
30307 | Phường Long Xuyên |
30316 | Phường Châu Đốc |
30325 | Phường Vĩnh Tế |
30376 | Phường Tân Châu |
30377 | Phường Long Phú |
30502 | Phường Thới Sơn |
30505 | Phường Chi Lăng |
30520 | Phường Tịnh Biên |
30742 | Phường Rạch Giá |
30760 | Phường Vĩnh Thông |
30766 | Phường Tô Châu |
30769 | Phường Hà Tiên |
30313 | Xã Mỹ Hòa Hưng |
30337 | Xã An Phú |
30341 | Xã Khánh Bình |
30346 | Xã Nhơn Hội |
30352 | Xã Phú Hữu |
30367 | Xã Vĩnh Hậu |
30385 | Xã Vĩnh Xương |
30388 | Xã Tân An |
30403 | Xã Châu Phong |
30406 | Xã Phú Tân |
30409 | Xã Chợ Vàm |
30421 | Xã Phú Lâm |
30430 | Xã Hòa Lạc |
30436 | Xã Phú An |
30445 | Xã Bình Thạnh Đông |
30463 | Xã Châu Phú |
30469 | Xã Mỹ Đức |
30478 | Xã Vĩnh Thạnh Trung |
30481 | Xã Thạnh Mỹ Tây |
30487 | Xã Bình Mỹ |
30526 | Xã An Cư |
30538 | Xã Núi Cấm |
30544 | Xã Tri Tôn |
30547 | Xã Ba Chúc |
30568 | Xã Vĩnh Gia |
30577 | Xã Ô Lâm |
30580 | Xã Cô Tô |
30589 | Xã An Châu |
30595 | Xã Cần Đăng |
30604 | Xã Vĩnh An |
30607 | Xã Bình Hòa |
30619 | Xã Vĩnh Hanh |
30628 | Xã Chợ Mới |
30631 | Xã Long Điền |
30643 | Xã Cù Lao Giêng |
30658 | Xã Nhơn Mỹ |
30664 | Xã Long Kiến |
30673 | Xã Hội An |
30682 | Xã Thoại Sơn |
30685 | Xã Phú Hòa |
30688 | Xã Óc Eo |
30691 | Xã Tây Phú |
30697 | Xã Vĩnh Trạch |
30709 | Xã Định Mỹ |
30781 | Xã Tiên Hải |
30787 | Xã Kiên Lương |
30790 | Xã Hòa Điền |
30793 | Xã Vĩnh Điều |
30796 | Xã Giang Thành |
30811 | Xã Sơn Hải |
30814 | Xã Hòn Nghệ |
30817 | Xã Hòn Đất |
30823 | Xã Bình Sơn |
30826 | Xã Bình Giang |
30835 | Xã Sơn Kiên |
30838 | Xã Mỹ Thuận |
30850 | Xã Tân Hiệp |
30856 | Xã Tân Hội |
30874 | Xã Thạnh Đông |
30880 | Xã Châu Thành |
30886 | Xã Thạnh Lộc |
30898 | Xã Bình An |
30904 | Xã Giồng Riềng |
30910 | Xã Thạnh Hưng |
30928 | Xã Ngọc Chúc |
30934 | Xã Hòa Hưng |
30943 | Xã Long Thạnh |
30949 | Xã Hòa Thuận |
30952 | Xã Gò Quao |
30958 | Xã Định Hòa |
30970 | Xã Vĩnh Hòa Hưng |
30982 | Xã Vĩnh Tuy |
30985 | Xã An Biên |
30988 | Xã Tây Yên |
31006 | Xã Đông Thái |
31012 | Xã Vĩnh Hòa |
31018 | Xã An Minh |
31024 | Xã Đông Hòa |
31027 | Xã u Minh Thượng |
31031 | Xã Tân Thạnh |
31036 | Xã Đông Hưng |
31042 | Xã Vân Khánh |
31051 | Xã Vĩnh Phong |
31064 | Xã Vĩnh Bình |
31069 | Xã Vĩnh Thuận |
31078 | Đặc khu Phú Quốc |
31105 | Đặc khu Thổ Châu |
31108 | Đặc khu Kiên Hải |
92. THÀNH PHỐ CẦN THƠ
(Tổng số đơn vị hành chính cấp xã: 103, gồm 72 xã, 31 phường)
Mã số | Tên đơn vị hành chính |
31120 | Phường Cái Khế |
31135 | Phường Ninh Kiều |
31147 | Phường Tân An |
31150 | Phường An Bình |
31153 | Phường Ô Môn |
31157 | Phường Thới Long |
31162 | Phường Phước Thới |
31168 | Phường Bình Thủy |
31174 | Phường Thới An Đông |
31183 | Phường Long Tuyền |
31186 | Phường Cái Răng |
31201 | Phường Hưng Phú |
31207 | Phường Thốt Nốt |
31213 | Phường Tân Lộc |
31217 | Phường Trung Nhứt |
31228 | Phường Thuận Hưng |
31321 | Phường Vị Thanh |
31333 | Phường Vị Tân |
31340 | Phường Ngã Bảy |
31411 | Phường Đại Thành |
31471 | Phường Long Mỹ |
31473 | Phường Long Bình |
31480 | Phường Long Phú 1 |
31507 | Phường Sóc Trăng |
31510 | Phường Phú Lợi |
31684 | Phường Mỹ Xuyên |
31732 | Phường Ngã Năm |
31753 | Phường Mỹ Quới |
31783 | Phường Vĩnh Châu |
31789 | Phường Khánh Hòa |
31804 | Phường Vĩnh Phước |
31231 | Xã Thạnh An |
31232 | Xã Vĩnh Thạnh |
31237 | Xã Vĩnh Trinh |
31246 | Xã Thạnh Quới |
31249 | Xã Thạnh Phú |
31255 | Xã Trung Hưng |
31258 | Xã Thới Lai |
31261 | Xã Cờ Đỏ |
31264 | Xã Thới Hưng |
31273 | Xã Đông Hiệp |
31282 | Xã Đông Thuận |
31288 | Xã Trường Thành |
31294 | Xã Trường Xuân |
31299 | Xã Phong Điền |
31309 | Xã Trường Long |
31315 | Xã Nhơn Ái |
31338 | Xã Hỏa Lựu |
31342 | Xã Tân Hòa |
31348 | Xã Trường Long Tây |
31360 | Xã Thạnh Xuân |
31366 | Xã Châu Thành |
31369 | Xã Đông Phước |
31378 | Xã Phú Hữu |
31393 | Xã Hòa An |
31396 | Xã Hiệp Hưng |
31399 | Xã Tân Bình |
31408 | Xã Thạnh Hòa |
31420 | Xã Phụng Hiệp |
31426 | Xã Phương Bình |
31432 | Xã Tân Phước Hưng |
31441 | Xã Vị Thủy |
31453 | Xã Vĩnh Thuận Đông |
31459 | Xã Vĩnh Tường |
31465 | Xã Vị Thanh 1 |
31489 | Xã Vĩnh Viễn |
31492 | Xã Lương Tâm |
31495 | Xã Xà Phiên |
31528 | Xã Kế Sách |
31531 | Xã An Lạc Thôn |
31537 | Xã Phong Nẫm |
31540 | Xã Thới An Hội |
31552 | Xã Nhơn Mỹ |
31561 | Xã Đại Hải |
31567 | Xã Mỹ Tú |
31569 | Xã Phú Tâm |
31570 | Xã Hồ Đắc Kiện |
31579 | Xã Long Hưng |
31582 | Xã Thuận Hòa |
31591 | Xã Mỹ Hương |
31594 | Xã An Ninh |
31603 | Xã Mỹ Phước |
31615 | Xã An Thạnh |
31633 | Xã Cù Lao Dung |
31639 | Xã Long Phú |
31645 | Xã Đại Ngãi |
31654 | Xã Trường Khánh |
31666 | Xã Tân Thạnh |
31673 | Xã Trần Đề |
31675 | Xã Liêu Tú |
31679 | Xã Lịch Hội Thượng |
31687 | Xã Tài Văn |
31699 | Xã Thạnh Thới An |
31708 | Xã Nhu Gia |
31717 | Xã Hòa Tú |
31723 | Xã Ngọc Tố |
31726 | Xã Gia Hòa |
31741 | Xã Tân Long |
31756 | Xã Phú Lộc |
31759 | Xã Lâm Tân |
31777 | Xã Vĩnh Lợi |
31795 | Xã Vĩnh Hải |
31810 | Xã Lai Hòa |
96. TỈNH CÀ MAU
(Tổng số đơn vị hành chính cấp xã: 64, gồm 55 xã, 09 phường)
Mã số | Tên đơn vị hành chính |
31825 | Phường Bạc Liêu |
31834 | Phường Vĩnh Trạch |
31840 | Phường Hiệp Thành |
31942 | Phường Giá Rai |
31951 | Phường Láng Tròn |
32002 | Phường An Xuyên |
32014 | Phường Lý Văn Lâm |
32025 | Phường Tân Thành |
32041 | Phường Hòa Thành |
31843 | Xã Hồng Dân |
31849 | Xã Ninh Quới |
31858 | Xã Vĩnh Lộc |
31864 | Xã Ninh Thạnh Lợi |
31867 | Xã Phước Long |
31876 | Xã Vĩnh Phước |
31882 | Xã Vĩnh Thanh |
31885 | Xã Phong Hiệp |
31891 | Xã Hòa Bình |
31894 | Xã Châu Thới |
31900 | Xã Vĩnh Lợi |
31906 | Xã Hưng Hội |
31918 | Xã Vĩnh Mỹ |
31927 | Xã Vĩnh Hậu |
31957 | Xã Phong Thạnh |
31972 | Xã Gành Hào |
31975 | Xã Đông Hải |
31985 | Xã Long Điền |
31988 | Xã An Trạch |
31993 | Xã Định Thành |
32044 | Xã Nguyễn Phích |
32047 | Xã U Minh |
32059 | Xã Khánh An |
32062 | Xã Khánh Lâm |
32065 | Xã Thới Bình |
32069 | Xã Biển Bạch |
32071 | Xã Trí Phải |
32083 | Xã Tân Lộc |
32092 | Xã Hồ Thị Kỷ |
32095 | Xã Trần Văn Thời |
32098 | Xã Sông Đốc |
32104 | Xã Đá Bạc |
32110 | Xã Khánh Bình |
32119 | Xã Khánh Hưng |
32128 | Xã Cái Nước |
32134 | Xã Lương Thế Trân |
32137 | Xã Tân Hưng |
32140 | Xã Hưng Mỹ |
32152 | Xã Đầm Dơi |
32155 | Xã Tạ An Khương |
32161 | Xã Trần Phán |
32167 | Xã Tân Thuận |
32182 | Xã Quách Phẩm |
32185 | Xã Thanh Tùng |
32188 | Xã Tân Tiến |
32191 | Xã Năm Căn |
32201 | Xã Đất Mới |
32206 | Xã Tam Giang |
32212 | Xã Cái Đôi Vàm |
32214 | Xã Phú Mỹ |
32218 | Xã Phú Tân |
32227 | Xã Nguyễn Việt Khái |
32236 | Xã Tân Ân |
32244 | Xã Phan Ngọc Hiển |
32248 | Xã Đất Mũi |
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét