PHỤ LỤC II
(Kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ)
STT | Ký hiệu | Tên mẫu |
1 | Mẫu số 01 | Đơn đề nghị giao đất/thuê đất/chuyển mục đích sử dụng đất/giao đất và giao rừng/cho thuê đất và cho thuê rừng |
2 | Mẫu số 02 | Đơn đề nghị chuyển hình thức giao đất/cho thuê đất |
3 | Mẫu số 03 | Đơn đề nghị điều chỉnh quyết định giao đất/cho thuê đất/cho phép chuyển mục đích sử dụng đất |
4 | Mẫu số 04 | Đơn đề nghị gia hạn sử dụng đất |
5 | Mẫu số 05 | Đơn đề nghị giao đất, cho thuê đất, giao khu vực biển để lấn biển |
6 | Mẫu số 06 | Quyết định giao đất/cho thuê đất/cho phép chuyển mục đích sử dụng đất/giao đất và giao rừng/cho thuê và cho thuê rừng |
7 | Mẫu số 07 | Quyết định chuyển hình thức giao đất/cho thuê đất |
8 | Mẫu số 08 | Quyết định điều chỉnh quyết định giao đất/cho thuê đất/cho phép chuyển mục đích sử dụng đất |
9 | Mẫu số 09 | Quyết định gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất |
10 | Mẫu số 10 | Quyết định giao đất, cho thuê đất, giao khu vực biển để lấn biển |
11 | Mẫu số 11 | Văn bản đề nghị chấp thuận cho tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư |
12 | Mẫu số 12 | Đơn đề nghị điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư |
13 | Mẫu số 13 | Đơn đề nghị sử dụng đất kết hợp đa mục đích |
14 | Mẫu số 14 | Phiếu yêu cầu cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai |
| Mẫu số 14a | Thông tin, dữ liệu chi tiết về bản đồ địa chính |
| Mẫu số 14b | Thông tin, dữ liệu chi tiết về thống kê, kiểm kê đất đai |
| Mẫu số 14c | Thông tin, dữ liệu chi tiết về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
| Mẫu số 14d | Thông tin, dữ liệu chi tiết về giá dất |
| Mẫu số 14đ | Thông tin, dữ liệu chi tiết về điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất |
15 | Mẫu số 15 | Đơn đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất |
| Mẫu số 15a | Danh sách những người sử dụng chung thửa đất, sở hữu chung tài sản gắn liền với đất |
| Mẫu số 15b | Danh sách các thửa đất của một hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư |
| Mẫu số 15c | Danh sách tài sản gắn liền với đất trên cùng một thửa đất |
| Mẫu số 15d | Báo cáo kết quả rà soát hiện trạng sử dụng đất của tổ chức, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc |
| Mẫu số 15đ | Báo cáo kết quả rà soát hiện trạng sử dụng đất của người được giao quản lý đất/người được quản lý đất |
16 | Mẫu số 16 | Thông báo xác nhận kết quả đăng ký đất đai |
17 | Mẫu số 17 | Danh sách công khai kết quả kiểm tra hồ sơ đăng ký, cấp giấy chứng nhận |
18 | Mẫu số 18 | Đơn đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất |
19 | Mẫu số 19 | Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai |
20 | Mẫu số 20 | Quyết định về hình thức sử dụng đất |
21 | Mẫu số 21 | Đơn đề nghị tách thửa đất, hợp thửa đất |
22 | Mẫu số 22 | Bản vẽ tách thửa đất, hợp thửa đất |
23 | Mẫu số 23 | Văn bản đề nghị thẩm định, phê duyệt phương án sử dụng đất |
24 | Mẫu số 24 | Biên bản bàn giao đất/bàn giao rừng trên thực địa |
25 | Mẫu số 25 | Tờ trình về việc giao đất/cho thuê đất/cho phép chuyển mục đích sử dụng đất/giao đất và giao rừng/cho thuê đất và cho thuê thuê rừng/chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất/điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất/gia hạn sử dụng đất |
26 | Mẫu số 26 | Phương án sử dụng tầng đất mặt |
27 | Mẫu số 27 | Quyết định điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư |
28 | Mẫu số 28 | Báo cáo kết quả ban hành bảng giá đất |
29 | Mẫu số 29 | Phiếu thu thập thông tin về các yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội, quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất tại xã/phường/… |
30 | Mẫu số 30 | Phiếu thu thập thông tin về thửa đất (Áp dụng đối với đất nông nghiệp) |
31 | Mẫu số 31 | Phiếu thu thập thông tin về thửa đất (Áp dụng đối với đất phi nông nghiệp) |
32 | Mẫu số 32 | Bảng thống kê giá đất tại xã/phường/… |
33 | Mẫu số 33 | Bảng tổng hợp giá đất trong khu công nghệ cao (Áp dụng đối với các loại đất trong khu công nghệ cao) |
34 | Mẫu số 34 | Bảng tổng hợp giá đất cấp tỉnh (Áp dụng đối với đất nông nghiệp) |
35 | Mẫu số 35 | Bảng tổng hợp giá đất cấp tỉnh (Áp dụng đối với đất phi nông nghiệp tại nông thôn) |
36 | Mẫu số 36 | Bảng tổng hợp giá đất cấp tỉnh (Áp dụng đối với đất phi nông nghiệp tại đô thị) |
37 | Mẫu số 37 | Bảng giá đất nông nghiệp |
38 | Mẫu số 38 | Bảng giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn |
39 | Mẫu số 39 | Bảng giá đất phi nông nghiệp tại đô thị |
40 | Mẫu số 40 | Bảng giá các loại đất trong khu công nghệ cao |
41 | Mẫu số 41 | Báo cáo thuyết minh xây dựng phương án giá đất |
42 | Mẫu số 42 | Chứng thư định giá đất |
43 | Mẫu số 43 | Báo cáo kết quả xác định giá đất cụ thể |
44 | Mẫu số 44 | Quyết định phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư |
45 | Mẫu số 45 | Quyết định kiểm đếm bắt buộc |
46 | Mẫu số 46 | Quyết định cưỡng chế kiểm đếm bắt buộc |
47 | Mẫu số 47 | Quyết định thu hồi đất |
48 | Mẫu số 48 | Quyết định cưỡng chế thu hồi đất |
49 | Mẫu số 49 | Văn bản đề nghị chấp thuận cho tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư |
Mẫu số 01.[157] (được bãi bỏ)
Mẫu số 02.[158] (được bãi bỏ)
Mẫu số 03.[159] (được bãi bỏ)
Mẫu số 04.[160] (được bãi bỏ)
Mẫu số 05.[161] (được bãi bỏ)
Mẫu số 06.[162] (được bãi bỏ)
Mẫu số 07.[163] (được bãi bỏ)
Mẫu số 08.[164] (được bãi bỏ)
Mẫu số 09.[165] (được bãi bỏ)
Mẫu số 10.[166] (được bãi bỏ)
Mẫu số 11.[167] (được bãi bỏ)
Mẫu số 12.[168] (được bãi bỏ)
Mẫu số 13.[169] (được bãi bỏ)
Mẫu số 14. Phiếu yêu cầu cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
…., ngày ….. tháng ….. năm ………
PHIẾU YÊU CẦU CUNG CẤP THÔNG TIN, DỮ LIỆU ĐẤT ĐAI
Kính gửi: ………………..
1. Tên tổ chức, cá nhân yêu cầu cung cấp dữ liệu:......................................................
Đại diện là ông (bà) ……………………. Số CCCD/CC/Hộ chiếu .........................
cấp ngày …../…../……. tại…………….…………; Quốc tịch .........................................
2. Địa chỉ liên hệ: ......................................................................................................
3. Số điện thoại ………………………; E-mail: .....................................................
4. Đối tượng được miễn, giảm phí, giấy tờ kèm theo (nếu có):.........................……
5. Nội dung thông tin, dữ liệu cần cung cấp: (Đánh dấu "X" vào nội dung cần cung cấp thông tin)
a) Thông tin, dữ liệu của thửa đất:…………………….
- Thông tin, dữ liệu cần cung cấp:
□ Thông tin về thửa đất □ Lịch sử biến động □ Giao dịch đảm bảo □ Bản sao GCN | □ Trích lục bản đồ □ Giá đất □ Quy hoạch sử dụng đất □ Thông tin, dữ liệu khác :…………… |
- Hình thức khai thác, sử dụng: □ Bản giấy :….. bản □ Bản điện tử
b) Thông tin, dữ liệu về bản đồ địa chính (Thông tin chi tiết theo Mẫu số 13a/ĐK) | □ |
c) Thông tin, dữ liệu về thống kê, kiểm kê đất đai (Thông tin chi tiết theo Mẫu số 13b/ĐK) | □ |
d) Thông tin, dữ liệu về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất (Thông tin chi tiết theo Mẫu số 13c/ĐK) | □ |
đ) Thông tin, dữ liệu về giá đất (Thông tin chi tiết theo Mẫu số 13d/ĐK) | □ |
e) Thông tin, dữ liệu về điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất (Thông tin chi tiết theo Mẫu số 13đ/ĐK) | □ |
g) Thông tin, dữ liệu liên quan đến đất đai khác: …………………………………
6. Mục đích sử dụng thông tin, dữ liệu: .....................................................................
7. Phương thức nhận kết quả
□ Qua dịch vụ bưu chính □ Nhận tại nơi cung cấp □ Qua Email □ Cổng thông tin đất đai quốc gia
8. Cam kết sử dụng dữ liệu: Tôi cam đoan không sử dụng dữ liệu được cung cấp trái với quy định của pháp luật và không cung cấp cho bất kỳ bên thứ ba nào khác.
| NGƯỜI YÊU CẦU |
Mẫu số 14a. Thông tin, dữ liệu chi tiết về bản đồ địa chính
THÔNG TIN, DỮ LIỆU CHI TIẾT VỀ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH
(Kèm theo Phiếu yêu cầu cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai)
STT | Danh mục thông tin, dữ liệu | Số lượng | |
1 | Bản đồ địa chính | □ | ……… … |
| - Tờ bản đồ số:…………….………………………………………………………… - Địa chỉ hành chính: xã:………………, tỉnh:…………………. Loại bản đồ dạng số (Vector) □ Loại bản đồ dạng ảnh (Raster) □ | | |
2 | Dữ liệu không gian đất đai nền | □ | ……… … |
| - Đơn vị hành chính: xã:……………, tỉnh:…………………. - Lớp dữ liệu điểm khống chế đo đạc □ - Lớp dữ liệu biên giới, địa giới □ - Lớp dữ liệu thủy hệ □ - Lớp dữ liệu giao thông □ - Lớp dữ liệu địa danh, ghi chú □ | | |
3 | Dữ liệu không gian địa chính | □ | ……… … |
| - □ Toàn bộ đơn vị hành chính cấp xã, □ Tờ bản đồ số:……………………….. - Đơn vị hành chính: xã:………….……, tỉnh:…………………. | | |
4 | Thông tin, dữ liệu khác:………..…………………………………………… | □ | ……… … |
Mẫu số 14b. Thông tin, dữ liệu chi tiết về thống kê, kiểm kê đất đai
THÔNG TIN, DỮ LIỆU CHI TIẾT VỀ THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI
(Kèm theo Phiếu yêu cầu cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai)
STT | Loại tài liệu | Cung cấp | Năm | Tên đơn vị hành chính | Số lượng | ||
Xã/Tỉnh (1) | Vùng | Cả nước | |||||
I | Thông tin, dữ liệu về thống kê đất đai | ||||||
1 | Bộ tài liệu kết quả thống kê đất đai (dạng file PDF) | □ | …… | …………………………… …… | …… | ||
2 | Bộ số liệu kết quả thống kê đất đai | □ | …… | …………………………… …… | …… | ||
II | Thông tin, dữ liệu về kiểm kê đất đai | ||||||
1 | Bản đồ hiện trạng sử dụng đất | □ | …… | ………… | …… | □ | …… |
2 | Dữ liệu không gian hiện trạng sử dụng đất | □ | …… | ………… | …… | □ | …… |
3 | Bản đồ kiểm kê đất đai | □ | …… | …………………………… …… | …… | ||
4 | Dữ liệu không gian kiểm kê đất đai | □ | …… | …………………………… …… | …… | ||
5 | Bộ tài liệu kết quả kiểm kê đất đai (dạng file PDF) | □ | …… | ………… | …… | □ | …… |
6 | Bộ số liệu kết quả kiểm kê đất đai | □ | …… | ………… | …… | □ | …… |
III | Thông tin, dữ liệu về kiểm kê chuyên đề | ||||||
1 | Bản đồ kiểm kê đất đai chuyên đề:……. ……………………… | □ | …… | ………… | …… | □ | …… |
2 | Dữ liệu không gian kiểm kê theo chuyên đề:….……….. | □ | …… | …………………………… …… | …… | ||
3 | Bộ tài liệu kết quả kiểm kê đất đai theo chuyên đề (dạng file PDF):………… | □ | …… | ………… | …… | □ | …… |
4 | Bộ số liệu kết quả kiểm kê đất đai theo chuyên đề:………………… | □ | …… | ………… | …… | □ | …… |
IV | Thông tin, dữ liệu khác:……………………………………………………………. | □ | …… | ||||
Ghi chú: (1) Đối với dữ liệu được xây dựng, hình thành trước 01/7/2025 thì thông tin, dữ liệu chi tiết về thống kê, kiểm kê đất đai được cung cấp gồm cấp xã và cấp tỉnh.
Mẫu số 14c. Thông tin, dữ liệu chi tiết về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
THÔNG TIN, DỮ LIỆU CHI TIẾT VỀ QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
(Kèm theo Phiếu yêu cầu cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai)
STT | Loại tài liệu | Cung cấp | Năm hoặc kỳ | Cấp đơn vị hành chính | Số lượng | ||
Xã/Tỉnh(1) | Vùng | Cả nước | |||||
I | Thông tin, dữ liệu về quy hoạch sử dụng đất | ||||||
1 | Bản đồ quy hoạch sử dụng đất | □ | ….. | ………… … | ….. | □ | …… |
2 | Dữ liệu không gian quy hoạch sử dụng đất | □ | ….. | ………… … | ….. | □ | …… |
3 | Bộ tài liệu quy hoạch sử dụng đất (dạng file PDF) | □ | ….. | ………… … | ….. | □ | …… |
4 | Bộ số liệu quy hoạch sử dụng đất | □ | ….. | ………… … | ….. | □ | …… |
5 | Bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất | □ | ….. | ………… … | ….. | □ | …… |
6 | Dữ liệu không gian điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất | □ | ….. | ………… … | ….. | □ | …… |
7 | Bộ tài liệu điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất (dạng file PDF) | □ | ….. | ………… … | ….. | □ | …… |
8 | Bộ số liệu điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất | □ | ….. | ………… … | ….. | □ | …… |
II | Thông tin, dữ liệu về kế hoạch sử dụng đất | ||||||
1 | Bản đồ kế hoạch sử dụng đất | □ | ….. | …………… … | ….. | □ | …… |
2 | Dữ liệu không gian kế hoạch sử dụng đất | □ | ….. | …………… … | ….. | □ | …… |
3 | Bộ tài liệu kế hoạch sử dụng đất (dạng file PDF) | □ | ….. | …………… … | ….. | □ | …… |
4 | Bộ số liệu kế hoạch sử dụng đất | □ | ….. | …………… … | ….. | □ | …… |
III | Thông tin, dữ liệu khác:……………………………….…………………………. | □ | …… | ||||
Ghi chú: (1) Đối với dữ liệu được xây dựng, hình thành trước 01/7/2025 thì thông tin, dữ liệu chi tiết về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được cung cấp gồm cấp huyện và cấp tỉnh.
Mẫu số 14d. Thông tin, dữ liệu chi tiết về giá đất
THÔNG TIN, DỮ LIỆU CHI TIẾT VỀ GIÁ ĐẤT
(Kèm theo Phiếu yêu cầu cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai)
STT | Danh mục thông tin, dữ liệu | Số lượng | |
1 | Bảng giá đất của tỉnh (dạng file PDF):……………………………………………. | □ | ……… … |
- Năm hoặc kỳ:……………………. | | ||
2 | Lớp dữ liệu giá đất theo bảng giá đất đến từng thửa đất | □ | ……… … |
- Đơn vị hành chính: xã:……………, tỉnh:……………… - Năm hoặc kỳ:……………………. | | ||
3 | Giá đất của các thửa đất, tờ bản đồ (1):…………………………………………… | □ | ……… … |
- Đơn vị hành chính: xã:………….……, tỉnh:……………... | | ||
4 | Thông tin, dữ liệu khác :………..…………………………………………… | □ | ……… … |
(1) Ghi đầy đủ các số thứ tự thửa đất, số hiệu tờ bản đồ cần khai thác thông tin, dữ liệu.
Mẫu số 14đ. Thông tin, dữ liệu chi tiết về điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
THÔNG TIN, DỮ LIỆU CHI TIẾT VỀ ĐIỀU TRA, ĐÁNH GIÁ, BẢO VỆ, CẢI TẠO, PHỤC HỒI ĐẤT
(Kèm theo Phiếu yêu cầu cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai)
STT | Loại tài liệu | Cung cấp | Năm hoặc kỳ | Cấp đơn vị hành chính (tỉnh/vùng, cả nước) hoặc chuyên đề |
1 | Lớp thông tin lưu trữ dữ liệu điều tra | □ | | ………………………… ………………………… ………… |
2 | Bản đồ kết quả đánh giá chất lượng đất: □ dữ liệu □ bản đồ số □ bản đồ quét | □ | | ………………………… ………………………… ………… |
3 | Bản đồ kết quả đánh giá tiềm năng đất đai: □ dữ liệu □ bản đồ số □ bản đồ quét | □ | | ………………………… ………………………… ………… |
4 | Bản đồ vị trí điểm lấy mẫu đất: □ dữ liệu □ bản đồ số □ bản đồ quét | □ | | ………………………… ………………………… ………… |
5 | Bản đồ nguồn, tác nhân gây ô nhiễm, ranh giới vùng đất: □ dữ liệu □ bản đồ số □ bản đồ quét | □ | | ………………………… ………………………… ………… |
6 | Bản đồ kết quả phân tích trong đánh giá ô nhiễm đất: - Mẫu đất: □ dữ liệu □ bản đồ số □ bản đồ quét - Nước: □ dữ liệu □ bản đồ số □ bản đồ quét | □ | | ………………………… ………………………… ………………………… ………………………… …………………… |
7 | Bản đồ kết quả đánh giá ô nhiễm đất: □ dữ liệu □ bản đồ số □ bản đồ quét | □ | | ………………………… ………………………… ………… |
8 | Bản đồ thoái hóa đất: □ dữ liệu □ bản đồ số □ bản đồ quét | □ | | ………………………… ………………………… ………… |
9 | Bản đồ khu vực đất đã thực hiện bảo vệ, cải tạo phục hồi đất: □ dữ liệu □ bản đồ số □ bản đồ quét | □ | | ………………………… ………………………… ………… |
10 | Thông tin phẫu diện đất | □ | | - Ký hiệu phẫu diện:… - Địa chỉ lấy mẫu:…… |
11 | Thông tin mẫu nước theo Phiếu lấy mẫu nước | □ | | - Ký hiệu phẫu diện:… - Địa chỉ lấy mẫu:…… |
12 | Phiếu điều tra tình hình sử dụng đất và tiềm năng đất nông nghiệp: | □ | | - Ký hiệu phẫu diện:… - Địa chỉ lấy mẫu:…… |
13 | Phiếu điều tra tiềm năng đất phi nông nghiệp | □ | | - Mã phiếu:…………. - Địa chỉ lấy mẫu:…… |
14 | Báo cáo điều tra, đánh giá đất đai □ Cấp cả nước □ Cấp vùng □ Cấp tỉnh □ Chuyên đề:……………........................ | □ | | ………………………… ………………………… ………… ………………………… ………………………… ………… |
15 | Báo cáo tổng hợp kết quả điều tra, đánh giá về chất lượng đất, tiềm năng đất đai □ Cấp cả nước □ Cấp vùng □ Cấp tỉnh □ Chuyên đề:……………........................ | □ | | ………………………… ………………………… ………… ………………………… …… ………………………… ………………………… ………… |
16 | Báo cáo tổng hợp kết quả điều tra, đánh giá về đánh giá thoái hóa đất, ô nhiễm đất □ Cấp cả nước □ Cấp vùng □ Cấp tỉnh □ Chuyên đề:……………........................ | □ | | ………………………… ………………………… ………… ………………………… …… ………………………… ………………………… ………… |
17 | Báo cáo tổng hợp kết quả khu vực đất đã thực hiện bảo vệ, cải tạo phục hồi đất □ Cấp cả nước □ Cấp vùng □ Cấp tỉnh □ Chuyên đề:……………........................ | □ | | ………………………… ………………………… ………… ………………………… …… ………………………… ………………………… …… |
18 | Báo cáo tổng hợp kết quả điều tra, đánh giá về kết quả quan trắc giám sát tài nguyên đất □ Cấp cả nước □ Cấp vùng □ Cấp tỉnh □ Chuyên đề:……………........................ | □ | | ………………………… ………………………… ………… ………………………… …… ………………………… ………………………… …… |
Mẫu số 15.[170] (được bãi bỏ)
Mẫu số 15a.[171] (được bãi bỏ)
Mẫu số 15b.[172] (được bãi bỏ)
Mẫu số 15c.[173] (được bãi bỏ)
Mẫu số 15d.[174] (được bãi bỏ)
Mẫu số 15đ.[175] (được bãi bỏ)
Mẫu số 16.[176] (được bãi bỏ)
Mẫu số 17.[177] (được bãi bỏ)
Mẫu số 18.[178] (được bãi bỏ)
Mẫu số 19.[179] (được bãi bỏ)
Mẫu số 19a[180] (được bãi bỏ)
Mẫu số 20.[181] (được bãi bỏ)
Mẫu số 21.[182] (được bãi bỏ)
Mẫu số 22. [183] (được bãi bỏ)
Mẫu số 23.[184] (được bãi bỏ)
Mẫu số 24.[185] (được bãi bỏ)
Mẫu số 25.[186] (được bãi bỏ)
Mẫu số 26.[187] (được bãi bỏ)
Mẫu số 27.[188] (được bãi bỏ)
Mẫu số 28 . Báo cáo kết quả ban hành bảng giá đất
BÁO CÁO KẾT QUẢ BAN HÀNH BẢNG GIÁ ĐẤT
TỈNH (THÀNH PHỐ) ………………………..
1. Kết quả ban hành bảng giá đất
- Bảng giá đất trước khi điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung: [189] số … ngày… tháng … năm…
- Bảng giá đất sau khi xây dựng, điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung: [190] số … ngày… tháng … năm…
- Tổng số lần điều chỉnh bảng giá đất trong năm: …
STT | Giá đất | Giá thấp nhất tại vị trí 1 | Giá cao nhất tại vị trí 1 | Mức độ biến động cao nhất của giá trong BGĐ sau điều chỉnh so với giá trong BGĐ trước khi điều chỉnh | Mức độ biến động trung bình của giá trong BGĐ sau điều chỉnh so với giá trong BGĐ trước khi điều chỉnh | Mức độ biến động của giá trong BGĐ sau điều chỉnh so với giá đất thị trường | Ghi chú | ||||||||
Giá trong BGĐ sau điều chỉnh | Khu vực/ Tên đường, tuyến đường | Mức độ biến động của giá trong BGĐ sau điều chỉnh so với giá trong BGĐ trước khi điều chỉnh | Mức độ biến động của giá trong BGĐ sau điều chỉnh so với giá đất thị trường | Mức giá trong BGĐ sau điều chỉnh | Khu vực/ Tên đường, tuyến đường | Mức độ biến động của giá trong BGĐ sau điều chỉnh so với giá trong BGĐ trước khi điều chỉnh | Mức độ biến động của giá trong BGĐ sau điều chỉnh so với giá đất thị trường | Giá trong bảng giá đất | Khu vực/ Tên đường, tuyến đường | Mức độ biến động của giá trong BGĐ sau điều chỉnh so với giá trong BGĐ trước khi điều chỉnh | |||||
1 | Giá đất trồng cây hằng năm | | | | | | | | | | | | | | |
2 | Giá đất trồng cây lâu năm | | | | | | | | | | | | | | |
3 | Giá đất rừng sản xuất | | | | | | | | | | | | | | |
4 | Giá đất nuôi trồng thủy sản | | | | | | | | | | | | | | |
5 | Giá đất làm muối | | | | | | | | | | | | | | |
6 | Giá đất ở tại nông thôn | | | | | | | | | | | | | | |
7 | Giá đất ở tại đô thị | | | | | | | | | | | | | | |
8 | Giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp | | | | | | | | | | | | | | |
9 | Giá đất thương mại, dịch vụ | | | | | | | | | | | | | | |
10 | Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | | | | | | | | | | | | | | |
11 | Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | | | | | | | | | | | | | | |
12 | Giá các loại đất trong khu công nghệ cao; | | | | | | | | | | | | | | |
13 | Giá các loại đất khác | | | | | | | | | | | | | | |
2. Một số nội dung khác (nếu có)
| …, ngày … tháng … năm … |
Mẫu số 29. Phiếu thu thập thông tin về các yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội, quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất tại xã/phường/…
Phiếu số…
PHIẾU THU THẬP THÔNG TIN VỀ CÁC YẾU TỐ TỰ NHIÊN, KINH TẾ - XÃ HỘI, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG ĐẤT ĐAI ẢNH HƯỞNG ĐẾN GIÁ ĐẤT TẠI XÃ/PHƯỜNG/…
Tên xã (phường):
…………………………………………………………………………
1. Thuộc vùng: đồng bằng □ trung du □ miền núi □
2. Các thông tin về kinh tế - xã hội
- Giá trị tổng sản phẩm bình quân: đồng/ha, so với mức bình quân chung của tỉnh: cao □, trung bình □, thấp □.
- Thu nhập bình quân năm đồng/người, so với mức bình quân chung của tỉnh: cao □, trung bình □, thấp □.
- Dân số: ……………người, mật độ dân số: người/km2, so với mật độ dân số của tỉnh: cao □, trung bình □, thấp □.
3. Các thông tin về kết cấu hạ tầng (so với điều kiện chung của tỉnh)
- Giao thông: Tốt □, trung bình □, kém □
- Cấp, thoát nước: Tốt □, trung bình □, kém □
- Thủy lợi: Tốt □, trung bình □, kém □
- Điện: Tốt □, trung bình □, kém □
- Cơ sở giáo dục: Tốt □, trung bình □, kém □
- Cơ sở y tế: Tốt □, trung bình □, kém □.
4. Các thông tin về cung cấp dịch vụ (so với điều kiện chung của tỉnh)
- Dịch vụ vật tư, kỹ thuật nông nghiệp: Thuận lợi □, trung bình □, kém □.
- Dịch vụ tài chính, tín dụng: Thuận lợi □, trung bình □, kém □.
- Dịch vụ thông tin liên lạc: Tốt □, trung bình □, kém □.
- Thương mại: Thuận lợi □, trung bình □, kém □.
5. Các thông tin khác
- Quy hoạch xây dựng chi tiết: đã được phê duyệt □, chưa được phê duyệt □.
- Số thửa đất đã được xác định lại giá đất, đã trúng đấu giá trong năm điều tra: ……thửa.
| …, ngày......tháng......năm...... |
Mẫu số 30. Phiếu thu thập thông tin về thửa đất
(Áp dụng đối với đất nông nghiệp)
Phiếu số…
PHIẾU THU THẬP THÔNG TIN VỀ THỬA ĐẤT
(Áp dụng đối với đất nông nghiệp)
Tên xã (phường): ..............................................................................................................
Tên người được điều tra: .................................................................................................
Địa chỉ (1)………………………………; thời điểm chuyển nhượng/trúng đấu giá: .........
Giá bất động sản chuyển nhượng/trúng đấu giá triệu đồng/bất động sản
Giá đất chuyển nhượng/trúng đấu giá:……triệu đồng/thửa hoặc đồng/m2
Nguồn thông tin: ................................................................................................................
1. Các thông tin về thửa đất
- Tờ bản đồ số: ……………; thửa đất số: ………………; diện tích: m2
- Địa chỉ thửa đất (2): ...........................................................................................................
- Khoảng cách gần nhất đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm: ...........................................
Chi tiết: Tiếp giáp quốc lộ □, tiếp giáp tỉnh lộ □, tiếp giáp xã lộ □, không tiếp giáp lộ □.
- Mục đích sử dụng (3): .......................................................................................................
- Đặc điểm về năng suất cây trồng, vật nuôi (hệ thống tưới tiêu, độ phì của đất…):…………………………………………………………………………………………..
- Địa hình: ……………………………………………………………………………...
- Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm: ...............................................
.............................................................................................................................................
- Thông tin khác (nếu có):........................................................................................................
2. Các thông tin về tài sản gắn liền với đất
- Loại cây trồng (thủy sản nuôi trồng): ................................; Năm trồng (nuôi trồng): .............
- Công trình xây dựng phục vụ sản xuất nông nghiệp: Loại công trình .................; năm xây dựng: ...............; giá trị của công trình xây dựng: ................ triệu đồng.
- Tài sản khác (nếu có):..............................................................................................................
3. Các thông tin về thu nhập, chi phí từ việc sử dụng đất
Thời gian Nội dung | Năm 1/Vụ 1 | Năm 2/Vụ 2 | Năm 3/Vụ 3 | Vụ ... | 01 Chu kỳ khai thác |
Thu nhập | | | | | |
Chi phí | | | | | |
| …, ngày ..... tháng ..... năm ....... |
Ghi chú: - (1) Ghi rõ tên thôn, ấp, bản, buôn, phum, sóc.
- (2) Ghi rõ tên xứ đồng.
- (3) Ghi rõ loại đất.
Mẫu số 31. Phiếu thu thập hông tin về thửa đất
(Áp dụng đối với đất phi nông nghiệp)
Phiếu số…
PHIẾU THU THẬP THÔNG TIN VỀ THỬA ĐẤT
(Áp dụng đối với đất phi nông nghiệp)
Tên xã, phường: ………………………………………………………………
Tên người được điều tra: ……………………………………………………………….
- Địa chỉ(1):……………..; thời điểm chuyển nhượng/trúng đấu giá:…………………..
- Giá bất động sản chuyển nhượng/trúng đấu giá: ...........triệu đồng/bất động sản
- Giá đất chuyển nhượng/trúng đấu giá:............ triệu đồng/thửa hoặc............ đồng/m2
- Giá thuê đất, giá thuê mặt bằng: ..........................................đồng/m2
- Giá kinh doanh sản phẩm, dịch vụ:……………………………………………………..
- Nguồn thông tin: .........................................................................................................
1. Các thông tin về thửa đất
- Tờ bản đồ số: …................... ; thửa đất số: ....................; diện tích:...................m2.
- Địa chỉ thửa đất (2):.........................................................................................................
- Kích thước mặt tiền: ….......... m; kích thước chiều sâu thửa đất: ...................m
- Hình thể thửa đất: hình chữ nhật □, hình bình hành □, hình vuông □, hình thang xuôi □, hình thang ngược □, hình đa giác □, hình chữ L □, hình khác □.
- Mục đích sử dụng đất:.................................................................................................
- Khoảng cách đến thửa đất chuẩn: .......................................................................................
- Khoảng cách gần nhất từ thửa đất đến:
+ Trung tâm hành chính:................. m; + Trung tâm thương mại, chợ: .....................m;
+ Cơ sở giáo dục: ............................ m; + Cơ sở thể dục, thể thao: .....................m;
+ Cơ sở y tế: .................................... m; + Công viên, khu vui chơi giải trí: ....................m.
- Các yếu tố liên quan đến hạ tầng kỹ thuật:
+ Điều kiện về giao thông: Độ rộng:.........m; cấp đường:.........; kết cấu mặt đường:......................................; tiếp giáp với mặt đường:.....................................................
+ Điều kiện về cấp thoát nước: .......................................................................................
+ Điều kiện về cấp điện:......................................................................................................
- Các yếu tố liên quan đến hạ tầng xã hội:
+ Hạ tầng giao thông công cộng: ...................................................................................
+ Hạ tầng không gian: ....................................................................................................
+ Hạ tầng cung cấp dịch vụ: ...........................................................................................
+ Hạ tầng văn hóa, thể thao: ...........................................................................................
+ Hạ tầng môi trường: ....................................................................................................
- Các yếu tố khác ảnh hưởng đến giá đất phù hợp với thực tế, truyền thống văn hóa, phong tục tập quán của địa phương: ........................................................................................... .................
- Thời hạn sử dụng đất:...................................................................................................
2. Các thông tin về tài sản gắn liền với đất
a) Tài sản gắn liền với đất là nhà ở
- Nhà ở: Loại nhà: .....................; cấp nhà: ..…….......; năm xây dựng: ………............
- Diện tích xây dựng: …...……m2; số tầng:............; diện tích sàn sử dụng: ........... m2
- Tài sản khác (nếu có): .................................................................................................
b) Tài sản gắn liền với đất là công trình xây dựng khác
- Loại tài sản: ......................................................................................................................
- Năm xây dựng: ..........................................; Diện tích xây dựng: ....................................
- Tài sản khác (nếu có):.......................................................................................................
- Thu nhập bình quân năm: .................................................................................................
- Chi phí bình quân năm: ....................................................................................................
c) Tài sản gắn liền với đất là cây lâu năm, rừng trồng
- Loại cây trồng: Cây lâu năm □, Rừng trồng □
- Diện tích: ....................; Mật độ trồng: ....................; Năm trồng: ......................
- Giá trị khai thác tính theo thu nhập từ việc thu hoạch sản phẩm tương ứng với số năm còn lại trong chu kỳ thu hoạch của cây lâu năm:.........................................................................
- Tổng chi phí đã đầu tư để trồng, chăm sóc rừng trồng đến thời điểm chuyển nhượng, trúng đấu giá quyền sử dụng đất:..................................................................................................
| ..., ngày ..... tháng..... năm ...... |
Ghi chú:
- (1) Ghi rõ tên thôn, ấp, bản, buôn, phum, sóc.
- (2) Ghi rõ tên đường, tên thôn, ấp, bản, buôn, phum, sóc.
Mẫu số 32. Bảng thống kê giá đất tại xã/phường/…
Xã/Phường/…:.............
Tỉnh (TP)…………
BẢNG THỐNG KÊ GIÁ ĐẤT TẠI XÃ/PHƯỜNG/...
(Áp dụng đối với đất: ...........................................) (1)
Phiếu số | Tên người sử dụng đất | Thửa đất số | Tờ BĐ số | Diện tích (m2) | Tên đường, đoạn đường, phố, đoạn phố | Khu vực | Vị trí đất | Thời điểm chuyển nhượng/trúng đấu giá | Giá bán bất động sản (1.000đ/ bất động sản) | Giá đất chuyển nhượng/trúng đấu giá (1.000đ/m2) | Giá đất trong bảng giá đất hiện hành (1.000đ/m2) | So sánh (11)/(12) (%) |
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
1 | | | | | | | | | | | | |
2 | | | | | | | | | | | | |
3 | | | | | | | | | | | | |
4 | | | | | | | | | | | | |
5 | | | | | | | | | | | | |
6 | | | | | | | | | | | | |
...... | | | | | | | | | | | | |
Xác nhận của Tổ chức thực hiện định giá đất | ................, ngày ......... tháng ......... năm ...... |
Ghi chú: (1) Áp dụng để thống kê phiếu điều tra đối với tất cả các loại đất.
Khu CNC:..................
Mẫu số 33. BẢNG TỔNG HỢP GIÁ ĐẤT TRONG KHU CÔNG NGHỆ CAO
(Áp dụng đối với các loại đất trong khu công nghệ cao)
ĐVT: 1.000 đồng/m2
Nội dung | Giá đất điều tra | Giá đất trong bảng giá đất hiện hành | Giá đất đề xuất | So sánh % | ||||
Tổng số phiếu | Cao nhất | Bình quân | Thấp nhất | (5)/(7) | (8)/(7) | |||
(1) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
1. Đất ... | | | | | | | | |
- Tên đường, phố, đoạn đường, đoạn phố | | | | | | | | |
+ Vị trí 1 | | | | | | | | |
.... | | | | | | | | |
2. Đất ... | | | | | | | | |
- Tên đường, phố, đoạn đường, đoạn phố | | | | | | | | |
+ Vị trí 1 | | | | | | | | |
.... | | | | | | | | |
3. Đất ... | | | | | | | | |
- Tên đường, phố, đoạn đường, đoạn phố | | | | | | | | |
+ Vị trí 1 | | | | | | | | |
.... | | | | | | | | |
|
| ........, ngày .... tháng .... năm .... |
Tỉnh (TP): .................
Mẫu số 34. BẢNG TỔNG HỢP GIÁ ĐẤT CẤP TỈNH
(Áp dụng đối với đất nông nghiệp)
ĐVT: 1.000 đồng/m2
Nội dung | Giá đất điều tra | Giá đất trong bảng giá đất hiện hành | Giá đất đề xuất | So sánh % | ||||
Tổng số phiếu | Cao nhất | Bình quân (1) | Thấp nhất | (5)/(7) | (8)/(7) | |||
(1) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
1. Xã/Phường/…: ............ | | | | | | | | |
- Vị trí 1 | | | | | | | | |
..... | | | | | | | | |
2. Xã/Phường/…: ........... | | | | | | | | |
- Vị trí 1 | | | | | | | | |
..... | | | | | | | | |
|
| ......, ngày .... tháng ..... năm .... |
Tỉnh (TP): ..................
Mẫu số 35. BẢNG TỔNG HỢP GIÁ ĐẤT CẤP TỈNH
(Áp dụng đối với đất phi nông nghiệp tại nông thôn)
ĐVT: 1.000 đồng/m2
Nội dung | Giá đất điều tra | Giá đất trong bảng giá đất hiện hành | Giá đất đề xuất | So sánh % | ||||
Tổng số phiếu | Cao nhất | Bình quân | Thấp nhất | (5)/(7) | (8)/(7) | |||
(1) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
1. Xã/Phường/…: ................. | | | | | | | | |
- Khu vực 1 hoặc tên đường, đoạn đường | | | | | | | | |
+ Vị trí 1 | | | | | | | | |
..... | | | | | | | | |
- Khu vực 2 hoặc tên đường, đoạn đường | | | | | | | | |
+ Vị trí 1 | | | | | | | | |
..... | | | | | | | | |
2. Xã/Phường/…: ................. | | | | | | | | |
..... | | | | | | | | |
|
| ......, ngày .... tháng ...... năm ..... |
Tỉnh (TP): ..................
Mẫu số 36. BẢNG TỔNG HỢP GIÁ ĐẤT CẤP TỈNH
(Áp dụng đối với đất phi nông nghiệp tại đô thị)
ĐVT: 1.000 đồng/m2
Nội dung | Giá đất điều tra | Giá đất trong bảng giá đất hiện hành | Giá đất đề xuất | So sánh % | ||||
Tổng số phiếu | Cao nhất | Bình quân | Thấp nhất | (5)/(7) | (8)/(7) | |||
(1) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
- Tên đường, phố, đoạn đường, đoạn phố | | | | | | | | |
+ Vị trí 1 | | | | | | | | |
+ …....... | | | | | | | | |
- Tên đường, phố, đoạn đường, đoạn phố | | | | | | | | |
+ Vị trí 1 | | | | | | | | |
+ …....... | | | | | | | | |
- Tên đường, phố, đoạn đường, đoạn phố | | | | | | | | |
...... | | | | | | | | |
|
| ......, ngày .... tháng ...... năm .... |
Tỉnh (TP): .................
Mẫu số 37. BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
(Ban hành kèm theo [191])
ĐVT: 1.000 đồng/m2
Số TT | Tên đơn vị hành chính | Giá đất | |||
VT1 | VT2 | VT3 | ... | ||
1 | Xã/Phường/ ….. | | | | |
2 | Xã/Phường/ ...... | | | | |
... | Xã/Phường/ ...... | | | | |
Mẫu số 38. Bảng giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn
Tỉnh (TP): ..................
BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN
(Kèm theo [192])
ĐVT: 1.000 đồng/m2
Số TT | Tên đơn vị hành chính | Giá đất | |||
VT1 | VT2 | VT3 | ... | ||
1 | Xã ….. | | | | |
| Khu vực 1 hoặc tên đường, đoạn đường | | | | |
| ....... | | | | |
2 | Xã ……… | | | | |
| ....... | | | | |
| | | | | |
Tỉnh (TP): ..................
Mẫu số 39. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI ĐÔ THỊ
(Kèm theo [193])
ĐVT: 1.000 đồng/m2
Số TT | Tên đơn vị hành chính | Đoạn đường | Giá đất | ||||
Từ | Đến | VT1 | VT2 | VT3 | .... | ||
1 | Tên đường, phố, đoạn đường, đoạn phố | | | | | | |
2 | Tên đường, phố, đoạn đường, đoạn phố | | | | | | |
..... | ……………………. | | | | | | |
| | | | | | | |
Tỉnh (TP): ..................
Mẫu số 40. BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRONG KHU CÔNG NGHỆ CAO
(Kèm theo[194])
Mẫu số 41. Báo cáo thuyết minh xây dựng phương án giá đất
Mẫu số 42. Chứng thư định giá đất
Mẫu số 43. Báo cáo kết quả xác định giá đất cụ thể
Mẫu số 44.[195] (được bãi bỏ)
Mẫu số 45.[196] (được bãi bỏ)
Mẫu số 46.[197] (được bãi bỏ)
Mẫu số 47.[198] (được bãi bỏ)
Mẫu số 48.[199] (được bãi bỏ)
Mẫu số 49.[200] (được bãi bỏ)
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét