Nội dung Văn Bản Quy Phạm Pháp Luật được biên tập lại từ 04 nguồn chính: https://vbpl.vn/; www.congbao.hochiminhcity.gov.vn; https://congbao.chinhphu.vn/ và https://www.ipvietnam.gov.vn /

218 DANH MỤC VĂN BẢN PHÁP LUẬT

Phụ lục số 01. Kinh tuyến trục theo từng tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương【Thông tư 26/2024/TT-BTNMT】

 Phụ lục số 01

KINH TUYẾN TRỤC
THEO TỪNG TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG

 

STT

Tỉnh, thành phố

Kinh độ

STT

Tỉnh, thành phố

Kinh độ

1

Lai Châu

103º00'

33

Tiền Giang

105º45'

2

Điện Biên

103º00'

34

Bến Tre

105º45'

3

Sơn La

104º00'

35

TP. Hải Phòng

105º45'

4

Kiên Giang

104º30'

36

TP. Hồ Chí Minh

105º45'

5

Cà Mau

104º30'

37

Bình Dương

105º45'

6

Lào Cai

104º45'

38

Tuyên Quang

106º00'

7

Yên Bái

104º45'

39

Hoà Bình

106º00'

8

Nghệ An

104º45'

40

Quảng Bình

106º00'

9

Phú Thọ

104º45'

41

Quảng Trị

106º15'

10

An Giang

104º45'

42

Bình Phước

106º15'

11

Thanh Hoá

105º00'

43

Bắc Kạn

106º30'

12

Vĩnh Phúc

105º00'

44

Thái Nguyên

106º30'

13

Đồng Tháp

105º00'

45

Bắc Giang

107º00'

14

TP. Cần Thơ

105º00'

46

Thừa Thiên - Huế

107º00'

15

Bạc Liêu

105º00'

47

Lạng Sơn

107º15'

16

Hậu Giang

105º00'

48

Kon Tum

107º30'

17

TP. Hà Nội

105º00'

49

Quảng Ninh

107º45'

18

Ninh Bình

105º00'

50

Đồng Nai

107º45'

19

Hà Nam

105º00'

51

Bà Rịa - Vũng Tàu

107º45'

20

Hà Giang

105º30'

52

Quảng Nam

107º45'

21

Hải Dương

105º30'

53

Lâm Đồng

107º45'

22

Hà Tĩnh

105º30'

54

TP. Đà Nẵng

107º45'

23

Bắc Ninh

105º30'

55

Quảng Ngãi

108º00'

24

Hưng Yên

105º30'

56

Ninh Thuận

108º15'

25

Thái Bình

105º30'

57

Khánh Hoà

108º15'

26

Nam Định

105º30'

58

Bình Định

108º15'

27

Tây Ninh

105º30'

59

Đắk Lắk

108º30'

28

Vĩnh Long

105º30'

60

Đắk Nông

108º30'

29

Sóc Trăng

105º30'

61

Phú Yên

108º30'

30

Trà Vinh

105º30'

62

Gia Lai

108º30'

31

Cao Bằng

105º45'

63

Bình Thuận

108º30'

32

Long An

105º45'

 

 

 

5. Sửa đổi, bổ sung Phụ lục số 01 như sau:

“Phụ lục số 01

KINH TUYẾN TRỤC THEO TỈNH, THÀNH PHỐ

STT

Tỉnh, thành phố

Kinh độ

STT

Tỉnh, thành phố

Kinh độ

1

Lai Châu

103°00'

18

Hưng Yên

105°30'

2

Điện Biên

103°00'

19

Tây Ninh

105°30'

3

Sơn La

104°00'

105°45'

4

An Giang

104°30'

20

Vĩnh Long

105°30'

104°45'

105°45'

5

Cà Mau

104°30'

21

Cao Bằng

105°45'

105°00'

22

TP. Hồ Chí Minh

105°45'

6

Lào Cai

104°45'

107°45'

7

Nghệ An

104°45'

23

Đồng Nai

106°15'

8

Phú Thọ

104°45'

107°45'

105°00'

24

Quảng Trị

106°00'

106°00'

106°15'

9

Thanh Hoá

105°00'

25

Thái Nguyên

106°30'

10

Đồng Tháp

105°00'

26

TP. Huế

107°00'

105°45'

27

Lạng Sơn

107°15'

11

TP. Cần Thơ

105°00'

28

Quảng Ngãi

107°30'

105°30'

108°00'

12

TP. Hà Nội

105°00'

29

Quảng Ninh

107°45'

13

Ninh Bình

105°00'

30

TP. Đà Nẵng

107°45'

105°30'

31

Lâm Đồng

107°45'

14

Tuyên Quang

105°30'

108°30'

106°00'

32

Khánh Hoà

108°15'

15

TP. Hải Phòng

105°30'

33

Gia Lai

108°15'

105°45'

108°30'

16

Hà Tĩnh

105°30'

34

Đắk Lắk

108°30'

17

Bắc Ninh

105°30'

 

 

 

107°00'

 

 

 

Đối với các tỉnh, thành phố có từ 02 kinh tuyến trục trở lên thì khi đo đạc lập bản đồ địa chính tại địa phương, cơ quan có chức năng quản lý đất đai cấp tỉnh quyết định sử dụng một kinh tuyến trục phù hợp với khu đo”.Thông tư 23/2025/TT-BNNMT

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét