Phụ lục số 01
MẪU SỬ DỤNG TRONG QUẢN LÝ,
PHÁT HÀNH PHÔI GIẤY CHỨNG NHẬN
(Kèm theo Thông tư số 10/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024
của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về hồ sơ địa chính,
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất)
STT | Ký hiệu | Tên tài liệu |
1 | Mẫu số 01/ĐK-GCN | Sổ theo dõi phát hành phôi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất |
2 | Mẫu số 02/ĐK-GCN | Sổ theo dõi nhận, cấp phát và sử dụng phôi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất |
3 | Mẫu số 03/ĐK-GCN | Báo cáo tình hình tiếp nhận, quản lý, sử dụng phôi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất |
4 | Mẫu số 04/ĐK-GCN | Mẫu Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất |
Mẫu số 01/ĐK-GCN
(Bìa của Sổ theo dõi phát hành phôi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------------------------------
SỔ THEO DÕI PHÁT HÀNH
PHÔI GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT,
QUYỀN SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
………………………………
(Tên cơ quan phát hành phôi Giấy chứng nhận)
(Trang của Sổ theo dõi phát hành phôi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất)
Phôi Giấy chứng nhận phát hành | Số hóa đơn phát hành | Ngày tháng năm phát hành | Tên cơ quan nhận | Ghi chú | ||
Số phát hành (seri) | Số lượng Giấy phát hành | |||||
Từ | Đến | |||||
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Cộng |
|
|
|
|
| |
Mẫu số 02/ĐK-GCN
(Trang của Sổ theo dõi nhận, cấp phát và sử dụng phôi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất)
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------------------------------
SỔ THEO DÕI NHẬN, CẤP PHÁT VÀ SỬ DỤNG
PHÔI GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT,
QUYỀN SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
…………………………..
(Tên cơ quan, đơn vị lập Sổ)
(Trang của Sổ theo dõi nhận, cấp phát và sử dụng phôi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất)
I. PHẦN THEO DÕI NHẬN PHÔI GIẤY CHỨNG NHẬN
STT | Ngày tháng năm | Họ và tên người nhận | Phôi GCN đã nhận | Số biên bản giao nhận | ||
Số lượng phôi GCN nhận | Số phát hành (seri) | |||||
Từ | Đến | |||||
1 |
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
3 |
|
|
|
|
|
|
…. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II. PHẦN THEO DÕI CẤP PHÁT, SỬ DỤNG PHÔI GIẤY CHỨNG NHẬN
STT | Ngày tháng năm | Họ và tên | Số phôi GCN đã nhận | Số phôi GCN đã sử dụng | Số phôi GCN bị hỏng | Số phôi GCN trả | Số phát hành (seri) | Ký tên | Ghi chú |
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
1 | 01/10 | Nguyễn Văn A | 100 |
|
|
| Từ BX 00000001 đến BX 00000100 |
|
|
... | … | … |
|
|
|
|
|
|
|
5 | 17/10 | Nguyễn Văn B | 100 |
|
|
| Từ BX 00000201 đến BX 00000300 |
|
|
... | … | ... |
|
|
|
|
|
|
|
17 | 30/12 | Nguyễn Văn A |
| 93 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 |
| Từ BX 00000009 đến BX 00000020 |
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Từ BX 00000096 đến BX 00000100 |
|
|
... | … | ... |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Cộng trang: |
|
|
|
|
|
|
|
- Cột (3): Ghi họ tên người được cấp phát để sử dụng, người báo cáo tình hình sử dụng:
- Cột (8): Ghi số phát hành (seri) của phôi GCN khi thực hiện cấp phát cho người sử dụng, tiếp nhận lại phôi GCN hư hỏng hoặc không sử dụng hết (nếu có);
- Khi báo cáo tình hình sử dụng phôi GCN đã nhận thì ghi số lượng phôi GCN đã sử dụng ở cột (5) mà không cần liệt kê số seri ở cột (8): trường hợp có phôi GCN bị hỏng, phôi GCN còn lại chưa sử dụng phải nộp lại thì ghi số lượng và số seri phôi GCN bị hỏng, số lượng và số seri phôi GCN chưa sử dụng được nộp lại vào các cột tương ứng tại các dòng dưới kế tiếp như ví dụ nêu trên.
Mẫu số 03/ĐK-GCN
……………. (Cơ quan báo cáo) ---------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ------------------------------------- |
BÁO CÁO
Tình hình tiếp nhận, quản lý, sử dụng phôi Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
Kỳ báo cáo quý năm
(Tính đến ngày……tháng…….năm………)
Kính gửi: ………………………………………….
I- Kết quả tiếp nhận phôi Giấy chứng nhận
STT | Tên đơn vị nhận phôi GCN | Tổng số phôi GCN đã nhận đến trước kỳ báo cáo | Phôi GCN nhận trong kỳ báo cáo | Tổng số phôi GCN đã nhận đến ngày báo cáo | ||
Số lượng phôi GCN nhận trong kỳ | Số phát hành (seri) | |||||
Từ | Đến | |||||
1 |
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
3 |
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
|
| Cộng |
|
|
|
|
|
II- Tình hình quản lý, sử dụng phôi Giấy chứng nhận ở địa phương
STT | Tên đơn vị sử dụng phôi GCN | Tổng số phôi GCN đã nhận đến ngày báo cáo | Tình hình sử dụng phôi GCN | ||
Số lượng đã sử dụng | Số lượng chưa sử dụng | Số lượng bị hư hỏng | |||
1 |
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
3 |
|
|
|
|
|
…. |
|
|
|
|
|
| Cộng |
|
|
|
|
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu…….
| ….., ngày…tháng…năm….. Thủ trưởng cơ quan………… (Ký tên và đóng dấu) |
Mẫu số 04/ĐK-GCN
MẪU GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét