Phụ lục V
CÁCH GHI KHÁC VỀ THÔNG SỐ KỸ THUẬT, THÔNG TIN,
CẢNH BÁO VỆ SINH, AN TOÀN CỦA HÀNG HÓA
(Kèm theo Nghị định số 37/2026/NĐ-CP
ngày 23 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ)
Loại hàng hóa | Mặt hàng | Cách ghi |
Thức ăn thủy sản; chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất, chất xử lý môi trường trong nuôi trồng thủy sản | Thức ăn bổ sung; sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản. | - Thời gian ngừng sử dụng trước khi thu hoạch: ghi cụ thể số ngày ngừng sử dụng trước khi thu hoạch để bảo đảm quy định về an toàn thực phẩm đối với thủy sản nuôi. |
Thủy sản sống | Thủy sản sống. | Chỉ dùng cho làm thực phẩm, giải trí. |
Thuốc thú y, vắc xin, chế phẩm sinh học dùng trong thuốc thú y | Thuốc thú y. | Tác dụng chính, tác dụng phụ, số đăng ký, số lô sản xuất và cụm từ “Chỉ dùng cho thú y”. |
- Nếu là thuốc độc bảng A. | - Ghi thêm cụm từ (chữ màu đen): “Không dùng quá liều quy định”. | |
- Nếu là thuốc độc bảng B. | - Ghi thêm cụm từ (chữ màu đỏ): “Không dùng quá liều quy định”. | |
- Nếu là thuốc dùng ngoài da. | - Ghi thêm cụm từ: “Chỉ được dùng ngoài da”. | |
Thuốc bảo vệ thực vật | Thuốc bảo vệ thực vật. | Số đăng ký sử dụng, số KCS, thông tin về độc tố, cảnh báo và chỉ dẫn cách phòng nhiễm độc, chỉ dẫn cấp cứu khi ngộ độc. |
Giống vật nuôi; giống thủy sản | Giống thủy sản. | Chiều dài, đường kính thân chính, giai đoạn phát triển. |
Giống vật nuôi. | Cấp giống, chỉ tiêu năng suất, đặc trưng cho giống. | |
- Nếu là gia cầm hưởng trứng. | - Ghi thêm năng suất trứng/năm. | |
- Nếu là gia cầm hướng thịt. | - Ghi thêm khối lượng đạt được/đơn vị thời gian. | |
| - Nếu là giống lợn thịt. | - Ghi thêm khả năng tăng trọng, mức độ tiêu tốn thức ăn, độ dày mỡ lưng. |
- Nếu là lợn nái. | - Ghi thêm số con đẻ ra/lứa, số lứa/năm. | |
Giống động vật thủy sản: |
| |
- Giống thủy sản để nuôi thương phẩm; | - Số ngày tuổi, chiều dài con giống hoặc loại post (áp dụng đối với tôm giống). | |
- Trứng Artermia. | - Số lượng trứng/g, tỷ lệ nở con (%) | |
- Giống thủy sản bố mẹ. | - Khối lượng, giai đoạn phát dục. | |
Sản phẩm luyện kim | - Hợp kim. | - Chỉ tiêu đặc trưng để phân biệt, có tính chất quyết định tới mục đích sử dụng. |
Dụng cụ đánh bắt thủy sản | - Lưới đánh bắt thủy sản. | - Màu sắc, độ thô (Tex), độ bền đứt khô (N), kích thước mắt lưới. |
- Sợi và dây dùng đánh bắt thủy sản. | - Đường kính, độ thô (Tex), độ bền đứt khô (N), độ săn (vòng xoắn/m). | |
Hóa chất | Hóa chất. | Chỉ tiêu chất lượng đặc trưng. |
- Nếu là hóa chất dễ cháy, nổ, độc hại, ăn mòn. | - Ghi thêm cảnh báo tương ứng. | |
- Nếu là hóa chất chứa trong bình chịu áp lực. | - Ghi thêm số hiệu bình, dung lượng nạp, người nạp, cảnh báo nguy hại. | |
Vật liệu nổ công nghiệp | Vật liệu nổ công nghiệp. | Các chỉ tiêu chất lượng chính và khả năng sử dụng trong hoạt động công nghiệp. |
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét