Phụ lục VIII
MẪU HỘ CHIẾU NỔ MÌN
(kèm theo Thông tư số 23/2024/TT-BCT ngày 07 tháng 11 năm 2024
của Bộ trưởng Bộ Công Thương)
___________
Ký hiệu | Tên biểu mẫu |
Mẫu số 01 | Hộ chiếu nổ mìn lộ thiên |
Mẫu số 02 | Hộ chiếu nổ mìn hầm/lò |
Mẫu số 03 | Hộ chiếu nổ mìn giếng khoan dầu khí |
Mẫu số 04 | Hộ chiếu nổ mìn thử nghiệm vật liệu nổ công nghiệp |
Mẫu số 01. Hộ chiếu nổ mìn lộ thiên
Đơn vị:…………………...…………….. Công trường, phân xưởng:............................. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ________________________ |
HỘ CHIẾU NỔ MÌN LỘ THIÊN
Số :…………./……/ 20.... …./ HCNM
Theo phương án nổ mìn số …………… ngày…….tháng…… năm ……….
I. ĐỊA ĐIỂM NỔ: ........................................................................................................................
II. THỜI ĐIỂM NỔ: Nổ mìn vào hồi : ……….....h........ phút ngày….....tháng…năm 20….
III. LOẠI ĐẤT ĐÁ: Đất đá loại : …............................................................................................
Độ cứng: f = …............................................................................................................
IV. THÔNG SỐ BÃI NỔ
Từ lỗ số đến lỗ số | H (mét) | DLK (mm) | LK(mét) | Khoảng cách (mét) | Tổng số lỗ | Chiều cao cột bua thiết kế LBua (mét) | Tổng số mét khoan của lỗ có đường kính (mét) | ||
a | b | W | |||||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- Chỉ tiêu thuốc nổ kỳ trước (qtt ;kg/m3).........................
- Chỉ tiêu thuốc nổ lựa chọn cho đợt nổ (qTT; kg/m3) với đường kính lỗ khoan: ……………………........................................……………………………………………………
V. VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP SỬ DỤNG
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
VI. PHẦN TÍNH TOÁN LƯỢNG VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP
STT | H(m) | L(m) Thực tế | Khoảng cách (m) | Thể tích lỗ V(m3) | Chỉ tiêu q (kg/m3) | Qkg | Vật liệu nổ công nghiệp thực tế | BuaLBua(m) | ||||
a | b | W | Thuốc nổ (kg) | Mồi (quả) | Kíp (cái) | |||||||
1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Lưu ý: Những nhóm lỗ mìn đường kính < 65 mm và có các thông số DK , H, a, b, W như nhau thì cho phép tính lượng thuốc nổ của một lỗ đại diện và các lỗ trong nhóm chỉ cần thể hiện ở cột TT(từ số …đến số). Trường hợp khi tính toán nổ mìn ốp, phải thể hiện thể tích, số lượng hòn đá và lượng thuốc nổ, phụ kiện nổ cho từng hòn đá phải nổ ốp.
- Tổng lượng đá phá ra V= ……………………..… .......................................................... (m3)
- Tổng lượng thuốc nổ các loại Q = ……………………..…................................................(kg)
- Tính toán dòng điện qua kíp bảo đảm I ≥ 1,3A với dòng 1 chiều, I ≥ 2,5A với dòng xoay chiều. ………………………………………………………………………………………………..
…………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
VII. SƠ ĐỒ KHỞI ĐỘNG BÃI NỔ (SƠ ĐỒ ĐẤU) VÀ MẶT CẮT LỖ MÌN
VIII. VẬT LIỆU NỔ THỪA TRẢ VỀ KHO
.....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
.....................................................................................................................................................
Chỉ huy thi công nổ ký xác nhận vật liệu nổ công nghiệp thừa:
IX. QUY ĐỊNH HIỆU LỆNH NỔ MÌN
- Tín hiệu bắt đầu nạp mìn….…………………………………………………………………
- Tín hiệu khởi nổ …..…………………………………………………………………………
- Tín hiệu báo yên……………………………………..………………………………………
X. KHOẢNG CÁCH AN TOÀN
- Khoảng cách từ công trình hiện hữu gần nhất đến bãi nổ ...............................................(mét)
- Khoảng cách từ thiết bị không thể di chuyển được đến bãi nổ …....................................(mét)
- Chọn khoảng cách an toàn cho người: R(Người) ……………….……………………(mét)
- Chọn khoảng cách an toàn cho công trình và thiết bị : R(TB) ………………………..(mét)
XI. BIỆN PHÁP KỸ THUẬT AN TOÀN
............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
XII. PHÂN CÔNG NHÂN SỰ THI CÔNG BÃI NỔ
STT | Họ và tên | Chức vụ | Tổ, Đội | Nạp từ lỗ số | Lb (m) | Ký nhận |
1 |
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
…. |
|
|
|
|
|
|
…. |
|
|
|
|
|
|
XIII. SƠ ĐỒ BỐ TRÍ GÁC, NƠI ẨN NẤP, DI CHUYỂN MÁY (Phải bảo đảm người, thiết bị di chuyển khỏi bán kính nguy hiểm và cắt điện trước giờ nổ mìn 20 phút. Sơ đồ di chuyển người, thiết bị máy móc phải thể hiện đầy đủ các khoảng cách từ bãi nổ đến các trạm gác, công trình nằm trong vùng nguy hiểm, các thiết bị phải di chuyển ra khỏi vùng bán kính nguy hiểm và vị trí điểm hỏa)
XIV. PHÂN CÔNG GÁC MÌN
STT | Họ và tên | Chức vụ | Tổ, Đội | Trạm gác số | Ký nhận |
1 |
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
XV. KẾT QUẢ NỔ MÌN: (Chỉ huy nổ mìn ghi lại kết quả sau khi kiểm tra bãi nổ)
……………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Vụ nổ kết thúc vào lúc .......... ngày…… tháng…….năm 20……..
NGƯỜI LẬP HỘ CHIẾU (Ký và ghi rõ họ tên)
| CHỈ HUY NỔ MÌN (Ký và ghi rõ họ tên)
| NGƯỜI QUẢN LÝ DUYỆT (Ký và ghi rõ họ tên)
|
Ghi chú:
Khi lập Hộ chiếu nổ mìn lộ thiên có thể thay đổi, bổ sung một số nội dung cho phù hợp với điều kiện thực tế tại khu vực nổ mìn nhưng phải bảo đảm đầy đủ các nội dung theo Mẫu số 01 Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư này. Trường hợp thi công nhiều bãi nổ trong cùng một khu vực (thời gian khởi nổ của từng bãi nổ cách nhau thời gian ngắn), cho phép tách các mục XI, XII, XIV lập thành một hộ chiếu an toàn chung cho các bãi nổ.
Mẫu số 02. Hộ chiếu nổ mìn hầm/lò
Đơn vị:…………………...…………….. Công trường, phân xưởng:............................. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _________________ |
HỘ CHIẾU NỔ MÌN HẦM /LÒ
Số:………/……/ 20…....
Theo phương án nổ mìn số …………… ngày…….tháng…… năm ……….
I.VỊ TRÍ NỔ: ………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………..
II. ĐẤT ĐÁ LOẠI: …………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
III. SƠ ĐỒ PHÂN BỔ LỖ KHOAN CỦA GƯƠNG NỔ, NẠP THUỐC VÀ ĐẤU NỐI
IV. VẬT LIỆU NỔ SỬ DỤNG (của một ca hoặc một kíp sản xuất)
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
V. BẢNG LÝ LỊCH LỖ MÌN
Nhóm lỗ khoan | Số lỗ khoan (lỗ) | Chiều sâu lỗ khoan (m) | Độ nghiêng lỗ khoan | Lượng thuốc nạp một lỗ | Kíp nổ (cái/lỗ) | Tổng thuốc nổ trong nhóm lỗ khoan | Tổng kíp nổ trong nhóm lỗ khoan (cái) | Ghi chú | |||
Bằng (độ) | Cạnh (độ) | Thuốc nổ 1 (Kg) | Thuốc nổ 2 (Kg) | Thuốc nổ 1 (Kg) | Thuốc nổ 2 (Kg) | ||||||
Từ lỗ … |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
VI. QUY ĐỊNH HIỆU LỆNH NỔ MÌN
- Tín hiệu thi công mìn:……………………………………………………………….........
- Tín hiệu nổ mìn: ……………………………………………………………….................
- Tín hiệu báo yên:……………………………………………………..............................
VII. PHÂN CÔNG GÁC MÌN
STT | Họ và tên | Chức vụ | Tổ, Đội | Trạm gác số | Ký nhận |
1 |
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
VIII. SƠ ĐỒ VỊ TRÍ NỔ MÌN, TRẠM GÁC MÌN, NƠI TRÁNH MÌN, VỊ TRÍ KHỞI NỔ
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
IX. VẬT LIỆU NỔ THỪA TRẢ VỀ KHO
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
Chỉ huy nổ mìn ký xác nhận:……………………………………………………………….....
X. BIỆN PHÁP KỸ THUẬT AN TOÀN
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
XI. ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ NỔ MÌN
1.Đánh giá công tác thực hiện hộ chiếu khoan:……………………………………………….
2. Đánh giá kết quả nổ mìn:
…………………………………………………………………………………………………………..………………………………………………………..………………………………………..………………………………………………………..………………………………
NGƯỜI LẬP HỘ CHIẾU (Ký và ghi rõ họ tên)
| CHỈ HUY NỔ MÌN (Ký và ghi rõ họ tên) | NGƯỜI QUẢN LÝ DUYỆT (Ký và ghi rõ họ tên)
|
Ghi chú:
- Khi lập Hộ chiếu nổ mìn hầm/lò có thể thay đổi, bổ sung một số nội dung cho phù hợp với điều kiện thực tế tại gương nổ nhưng phải bảo đảm đầy đủ các nội dung theo Mẫu số 02 Phụ lục VII ban hành kèm theo Thông tư này;
- Trường hợp nổ mìn trong hầm/lò tại khu vực có nguy cơ phát sinh khí nổ (CH4) phải bổ sung nội dung công tác kiểm soát khí trước và sau khi nổ mìn (sau mục V)
CÔNG TÁC KIỂM SOÁT KHÍ TRƯỚC VÀ SAU KHI NỔ MÌN
Kết quả đo khí trong ca | ||||||||
Hàm lượng khí (%) | Trước khi nổ mìn | Sau khi nổ mìn | ||||||
Lần 1 | Lần 2 | Lần 3 | Lần 4 | Lần 1 | Lần 2 | Lần 3 | Lần 4 | |
CH4 |
|
|
|
|
|
|
|
|
CO2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
CO |
|
|
|
|
|
|
|
|
Người đo ký tên |
|
|
|
|
|
|
|
|
Mẫu số 03. Hộ chiếu nổ mìn giếng khoan dầu khí
Đơn vị……………………...……
| CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ___________________
|
HỘ CHIẾU NỔ MÌN GIẾNG KHOAN DẦU KHÍ Số: ............................................ ngày tháng năm 20….… | |
Theo phương án nổ mìn số …………… ngày…….tháng…… năm ……….
I. VỊ TRÍ NỔ MÌN
- Giàn khoan, giếng:……………………………………………………………….…….
- Đơn vị chủ giếng:………………………………………………………………………
- Phương thức sử dụng: được thể hiện theo bảng sau
| Lấy mẫu lõi | Bắn vỉa, đục lỗ | Cắt cần, ống chống, ống tubing | Tháo ren cần khoan | Đặt nút chặn | Ghi chú |
Cân bằng áp suất |
|
|
|
|
|
|
Áp suất giếng lớn hơn áp suất vỉa |
|
|
|
|
|
|
Áp suất giếng nhỏ hơn áp suất vỉa |
|
|
|
|
|
|
Bắn dòng âm |
|
|
|
|
|
|
Bắn dòng Dương |
|
|
|
|
|
|
Bắn âm-dương |
|
|
|
|
|
|
II. THỜI GIAN NỔ MÌN: ……………………………………………………………….……
III. BẢNG LÝ LỊCH LỖ MÌN
Giếng khoan | Thiết bị/súng | Đạn, đầu nổ, dây dẫn nổ, hẹn giờ | Kíp, ngòi nổ, mồi | Ngày đấu nối | |||||||
Vị trí nổ theo độ sâu (m) | Chiều dài vỉa, nếu có (m) | Model, Sêri | Số lượng | Mã số | Tên gọi | Số lượng (viên, cái, feet) | Ngày lắp ráp | Mã số | Tên gọi | Số lượng (cái) |
|
…. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Người kiểm soát đấu nối:………………………………………………………………
IV. VẬT LIỆU NỔ SỬ DỤNG
Loại vật liệu nổ công nghiệp | Số lượng vật liệu nổ công nghiệp tiêu thụ | Thừa trả về kho | |||||
| Lần 1 | Lần .. | Lần … | Lần .. | Lần … | Lần ... |
|
Đạn |
|
|
|
|
|
|
|
Dây |
|
|
|
|
|
|
|
Mồi |
|
|
|
|
|
|
|
Hẹn giờ |
|
|
|
|
|
|
|
Kíp, ngòi, |
|
|
|
|
|
|
|
Phương tiện nổ khác |
|
|
|
|
|
|
|
V. SƠ ĐỒ NẠP MÌN (đạn, cấu kiện, kíp nổ… )
................................................................................................................................................
......................................................................................................................................
VI. BIỆN PHÁP KỸ THUẬT AN TOÀN
........................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
VII. ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ THI CÔNG NỔ MÌN
1. Đánh giá công tác phối hợp thực hiện giàn/tàu khoan: ………………………............
........................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
2. Đánh giá kết quả nổ mìn:
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
NGƯỜI LẬP HỘ CHIẾU (Ký và ghi rõ họ tên)
| CHỈ HUY NỔ MÌN (Ký và ghi rõ họ tên)
| NGƯỜI QUẢN LÝ DUYỆT (Ký và ghi rõ họ tên)
|
Ghi chú:
Khi lập Hộ chiếu nổ mìn giếng khoan dầu khí có thể thay đổi, bổ sung một số nội dung cho phù hợp với điều kiện thực tế nổ mìn của giếng khoan nhưng phải bảo đảm đầy đủ các nội dung theo Mẫu số 03 Phụ lục VIII ban hành kèm theo Thông tư này.
Mẫu số 04. Hộ chiếu nổ mìn thử nghiệm vật liệu nổ công nghiệp
Đơn vị:…………………...…………….. Công trường, phân xưởng:............................. | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ______________________ |
HỘ CHIẾU NỔ MÌN THỬ NGHIỆM
Số: /HCNM-TN
Theo phương án nổ mìn thử nghiệm số: ...... ngày .. tháng ... năm 20...
I. ĐỊA ĐIỂM NỔ:................
II. THỜI GIAN NỔ THỬ NGHIỆM: vào hồi: ngày .... tháng .... năm 20....
III. VẬT LIỆU NỔ SỬ DỤNG
STT | Loại vật liệu nổ công nghiệp | Đơn vị | Lượng vật liệu nổ công nghiệp | Ghi chú | ||
Yêu cầu | Thực tế | Trả về | ||||
1 |
|
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
|
IV. CHỈ TIÊU VÀ CÁC PHÁT MÌN THỬ NGHIỆM
TT | Chỉ tiêu thử nghiệm | Khối lượng thuốc nổ sử dụng một lần nổ thử nghiệm | Tổng khối lượng phép thử | Đơn vị | Địa điểm thử |
1 |
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
…. |
|
|
|
|
|
V. PHÂN CÔNG NHÂN SỰ THỰC HIỆN CÔNG TÁC THỬ NGHIỆM
STT | Họ và tên | Chức vụ | Thực hiện phép thử | Ký nhận |
1 |
|
|
|
|
2 |
|
|
| |
3 |
|
|
| |
… |
|
|
|
VI. QUY ĐỊNH HIỆU LỆNH NỔ MÌN
- Tín hiệu bắt đầu thao tác:
- Tín hiệu khởi nổ:
- Tín hiệu báo yên:
VII. KHOẢNG CÁCH AN TOÀN
- Khoảng cách từ công trình hiện hữu gần nhất đến vị trí nổ: (mét)
- Khoảng cách từ thiết bị không thể di chuyển được đến vị trí nổ: (mét)
- Chọn khoảng cách an toàn cho người: (mét)
- Chọn khoảng cách an toàn cho công trình và thiết bị:
VIII. SƠ ĐỒ BỐ TRÍ CANH GÁC KHI NỔ MÌN THỬ NGHIỆM
......................................................................................................................................
..........................................................................................................................
IX. PHÂN CÔNG GÁC MÌN
- Quy định về gác mìn: Tại các điểm đầu đường vào khu vực nổ mìn có biển báo ghi rõ “Khu vực nổ mìn - Cấm vào”, liên lạc với chỉ huy nổ mìn bằng bộ đàm cầm tay. Làm theo hướng dẫn của chỉ huy nổ mìn;
- Sơ đồ phân công các vị trí người gác mìn kèm theo hộ chiếu nổ mìn được bố trí và ký nhận cụ thể vào từng khu vực trước khi nổ mìn thử nghiệm.
X. BIỆN PHÁP KỸ THUẬT AN TOÀN
- Mọi thao tác trong quá trình thử nghiệm phải đảm bảo an toàn theo đúng quy định tại QCVN 01: 2019/BCT;
- Biện pháp an toàn khi thao tác thử nghiệm các chỉ tiêu:
- Quy định về canh gác khi nổ thử nghiệm:
- Biện pháp kiểm tra sau khi nổ và xử lý mìn câm:
- Vệ sinh dụng cụ, cất giữ vào nơi quy định sau khi sử dụng.
- Ghi chép đầy đủ trong sổ thử nghiệm, nhật ký thiết bị.
X. KẾT QUẢ NỔ MÌN
Kết quả thử nghiệm các chỉ tiêu và mẫu dư (thu gom) trong quá trình thử nghiệm, sẽ được lập phiếu kết quả và biên bản thử nghiệm sau khi kết thúc công việc vào cuối ngày thử nghiệm.
NGƯỜI LẬP HỘ CHIẾU (Ký và ghi rõ họ tên)
| CHỈ HUY NỔ MÌN (Ký và ghi rõ họ tên)
| NGƯỜI QUẢN LÝ DUYỆT (Ký và ghi rõ họ tên)
|
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét