Nội dung Văn Bản Quy Phạm Pháp Luật được biên tập lại từ 04 nguồn chính: https://vbpl.vn/; www.congbao.hochiminhcity.gov.vn; https://congbao.chinhphu.vn/ và https://www.ipvietnam.gov.vn /

218 DANH MỤC VĂN BẢN PHÁP LUẬT

Phụ lục【Nghị quyết 05/2025/NQ-CP】

 Phụ lục

(Kèm theo Nghị quyết số 05/2025/NQ-CP
ngày 09 tháng 9 năm 2025 của Chính phủ)

 

Mẫu

Tên mẫu

Mẫu số 01

Bản cáo bạch chào bán, phát hành tài sản mã hóa

Mẫu số 02

Giấy đề nghị cấp giấy phép cung cấp dịch vụ tổ chức thị trường giao dịch tài sản mã hóa

Mẫu số 03

Danh sách cổ đông, thành viên góp vốn

Mẫu số 04

Bản thuyết minh cơ sở vật chất

Mẫu số 05

Danh sách nhân sự

Mẫu số 06

Bản thông tin cá nhân

Mẫu số 07

Giấy phép cung cấp dịch vụ tổ chức thị trường giao dịch tài sản mã hóa

Mẫu số 08

Giấy đề nghị điều chỉnh, thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ tổ chức thị trường giao dịch tài sản mã hóa

Mẫu số 09

Tổng hợp tình hình thu, chi trên tài khoản chuyên dùng liên quan đến giao dịch mua, bán tài sản mã hóa của nhà đầu tư nước ngoài tại Việt Nam


Mẫu số 01. Bản cáo bạch chào bán, phát hành tài sản mã hóa

 

(trang bìa)

 

 

 

 

BẢN CÁO BẠCH

CÔNG TY ABC

(Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp 50... do... cấp ngày... tháng... năm…)
(nêu thông tin cấp lần đầu và thay đổi lần gần nhất)

 

CHÀO BÁN, PHÁT HÀNH TÀI SẢN MÃ HÓA

 

Bản cáo bạch này và tài liệu bổ sung được cung cấp tại: ……………. từ ngày: ……………..

Phụ trách công bố thông tin:

Họ tên: …………………………..…..

Chức vụ: …………………………….

Số điện thoại:  …………………………..

 


(trang bìa)

 

CÔNG TY ABC

(Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số... do... cấp ngày... tháng... năm.......)
(nêu thông tin cấp lần đầu và thay đổi lần gần nhất)

 

CHÀO BÁN, PHÁT HÀNH TÀI SẢN MÃ HÓA

 

Tên tài sản mã hóa:

Số lượng tài sản mã hóa chào bán, phát hành: (token)

Giá chào bán, phát hành:

Tài sản cơ sở của tài sản mã hóa:....

 

TỔ CHỨC CUNG CẤP DỊCH VỤ TÀI SẢN MÃ HÓA (CUNG CẤP NỀN TẢNG PHÁT HÀNH TÀI SẢN MÃ HÓA): (nêu tên, địa chỉ trụ sở chính, số điện thoại, trang thông tin điện tử)

TỔ CHỨC CUNG CẤP DỊCH VỤ TÀI SẢN MÃ HÓA (CUNG CẤP DỊCH VỤ TỔ CHỨC THỊ TRƯỜNG GIAO DỊCH, LƯU KÝ TÀI SẢN MÃ HÓA): (nêu tên, địa chỉ trụ sở chính, số điện thoại, trang thông tin điện tử)

TỔ CHỨC KHÁC (nếu có)


MỤC LỤC

 

Trang

 

I. Những người chịu trách nhiệm chính đối với nội dung Bản cáo bạch chào bán, phát hành tài sản mã hóa

II. Các nhân tố rủi ro

III. Các khái niệm

IV. Tình hình và đặc điểm của Tổ chức phát hành

V. Thông tin về tài sản mã hóa được chào bán, phát hành

VI. Thông tin về đợt chào bán, phát hành

VII. Thông tin về tài sản cơ sở cho đợt chào bán, phát hành tài sản mã hóa

VIII. Thông tin về quyền và nghĩa vụ gắn với tài sản mã hóa

IX. Các thông tin quan trọng khác có thể ảnh hưởng đến quyết định của nhà đầu tư

X. Phụ lục


NỘI DUNG BẢN CÁO BẠCH CHÀO BÁN, PHÁT HÀNH
TÀI SẢN MÃ HÓA

 

I. NHỮNG NGƯỜI CHỊU TRÁCH NHIỆM CHÍNH ĐỐI VỚI NỘI DUNG BẢN CÁO BẠCH CHÀO BÁN, PHÁT HÀNH TÀI SẢN MÃ HÓA

1. Tổ chức phát hành

Ông/Bà: …………. Chức  vụ: Chủ tịch Hội đồng quản trị/Chủ tịch Hội đồng thành viên/Chủ tịch Công ty;

Ông/Bà: …………. Chức vụ: Tổng giám đốc (Giám đốc);

Ông/Bà: …………. Chức vụ: Kế toán trưởng (Giám đốc Tài chính);

Người chịu trách nhiệm chính khác hoặc tương đương đối với dự án chào bán, phát hành tài sản mã hóa (nếu có);

Chúng tôi bảo đảm rằng các thông tin và số liệu trong Bản cáo bạch này là chính xác, trung thực và cam kết chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực của những thông tin và số liệu này. Trong phạm vi trách nhiệm và thông tin được biết, chúng tôi bảo đảm không có thông tin hoặc số liệu sai sót mà có thể gây ảnh hưởng đối với các thông tin trong Bản cáo bạch.

2. Tổ chức cung cấp dịch vụ tài sản mã hóa (cung cấp nền tảng phát hành tài sản mã hóa)

Đại diện theo pháp luật: Ông/Bà: …………. Chức  vụ: ………………

II. CÁC NHÂN TỐ RỦI RO

Việc phân tích các nhân tố rủi ro cần nêu ảnh hưởng đến lĩnh vực hoạt động kinh doanh, tình hình tài chính, kết quả hoạt động kinh doanh của Tổ chức phát hành. Các nhân tố rủi ro cần được phân loại và đặt tiêu đề phù hợp theo nhóm, sắp xếp theo thứ tự các nhân tố rủi ro có khả năng ảnh hưởng tiêu cực theo mức độ từ cao xuống thấp. Các nhân tố rủi ro tối thiểu phải được đề cập tại Bản cáo bạch như sau:

1. Rủi ro liên quan đến tổ chức phát hành (rủi ro kinh tế, rủi ro pháp luật, rủi ro đặc thù, ...);

2. Rủi ro liên quan đến các tài sản được sử dụng làm tài sản cơ sở;

3. Rủi ro liên quan đến tài sản mã hóa;

4. Rủi ro liên quan đến việc chào bán, phát hành và đưa tài sản mã hóa vào giao dịch;

5. Rủi ro liên quan đến công nghệ sử dụng.

III. CÁC KHÁI NIỆM

(Những từ, nhóm từ viết tắt, thuật ngữ chuyên ngành, kỹ thuật; những từ, nhóm từ khó hiểu, có thể gây hiểu lầm trong Bản cáo bạch cần phải được giải thích)

IV. TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG VÀ ĐẶC ĐIỂM CỦA TỔ CHỨC PHÁT HÀNH

1. Thông tin chung về Tổ chức phát hành (tên đầy đủ, tên viết tắt, tên viết bằng tiếng nước ngoài, số giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, địa chỉ trụ sở chính, số điện thoại, trang thông tin điện tử, vốn điều lệ, ngành nghề kinh doanh chính, người đại diện theo pháp luật)

2. Tóm tắt quá trình hình thành và phát triển của Tổ chức phát hành (nêu những sự kiện quan trọng trong lịch sử hình thành, phát triển và trong lĩnh vực hoạt động kinh doanh của Tổ chức phát hành)

3. Cơ cấu quản trị và bộ máy quản lý của Tổ chức phát hành (hiện bằng sơ đồ kèm theo diễn giải)

4. Hoạt động kinh doanh (Tổ chức phát hành nêu các nội dung để làm rõ về hoạt động kinh doanh căn cứ theo đặc điểm ngành hoạt động).

- Đặc điểm hoạt động kinh doanh;

- Tình hình tài sản;

- Hiệu quả hoạt động sản xuất kinh doanh (doanh thu, lợi nhuận, các chỉ tiêu tài chính cơ bản,...);

- Vị thế của Tổ chức phát hành;

- Chiến lược kinh doanh.

5. Thông tin về các loại tài sản mã hóa khác đã được phát hành hoặc các hoạt động liên quan đến các tài sản mã hóa khác (nếu có): Thông tin từng loại tài sản mã hóa, số lượng đã phát hành của từng loại, thời gian phát hành, việc thực hiện các cam kết đối với từng tài sản mã hóa,...

6. Mối liên hệ giữa tổ chức phát hành và các đơn vị vận hành công nghệ mã hóa: Mối liên hệ giữa tổ chức phát hành với các đơn vị vận hành công nghệ mã hóa hoặc công nghệ số có chức năng tương tự được sử dụng để phát hành tài sản mã hóa,...

7. Thông tin về chủ sở hữu công ty/cổ đông/thành viên sở hữu từ 10% vốn điều lệ trở lên

- Đối với cá nhân: Tên, năm sinh, quốc tịch;

- Đối với tổ chức: Tên, năm thành lập, số Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu tương đương khác, quốc tịch, địa chỉ trụ sở chính, vốn điều lệ, người đại diện theo pháp luật (tên, chức vụ), người đại diện theo ủy quyền tại Tổ chức phát hành (tên, chức vụ);

- số lượng, tỷ lệ cổ phần nắm giữ, cổ phần có quyền biểu quyết của cổ đông và những người có liên quan của họ (trường hợp tổ chức phát hành là công ty cổ phần) hoặc giá trị, tỷ lệ phần vốn góp của thành viên và những người có liên quan của họ (trường hợp tổ chức phát hành là công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên);

- Lợi ích liên quan đối với tổ chức phát hành (nếu có).

7. Thông tin về người quản lý doanh nghiệp, bao gồm: thành viên Hội đồng quản trị/thành viên Hội đồng thành viên/Chủ tịch công ty, Kiểm soát viên, Tổng giám đốc (Giám đốc), Phó Tổng giám đốc (Phó Giám đốc), Kế toán trưởng

- Tên, năm sinh, quốc tịch;

- Trình độ học vấn, năng lực chuyên môn, kinh nghiệm công tác;

- Chức vụ đã và đang nắm giữ tại tổ chức phát hành (nêu thông tin về thời gian, chức vụ nắm giữ);

- Chức vụ đã và đang nắm giữ tại các tổ chức khác (nêu thông tin về thời gian, chức vụ nắm giữ);

- Số lượng, tỷ lệ cổ phần nắm giữ, cổ phần có quyền biểu quyết của cá nhân và những người có liên quan của họ (trường hợp tổ chức phát hành là công ty cổ phần) hoặc giá trị, tỷ lệ phần vốn góp tại tổ chức phát hành của cá nhân và những người có liên quan của họ (trường hợp tổ chức phát hành là công ty trách nhiệm hữu hạn);

- Lợi ích liên quan đối với tổ chức phát hành (nếu có);

- Các khoản nợ đối với tổ chức phát hành (nếu có).

V. THÔNG TIN VỀ TÀI SẢN MÃ HÓA ĐƯỢC CHÀO BÁN, PHÁT HÀNH

- Tên và ký hiệu viết tắt hoặc mã giao dịch của tài sản mã hóa:

- Đặc điểm và chức năng của tài sản mã hóa được chào bán, phát hành, bao gồm thông tin về thời điểm các chức năng dự kiến sẽ được áp dụng;

- Thông tin chi tiết về các cá nhân hoặc tổ chức tham gia vào việc vận hành tài sản mã hóa (bao gồm nhóm cố vấn, nhóm phát triển và các tổ chức cung cấp nền tảng phát hành và cung cấp dịch vụ tổ chức thị trường giao dịch tài sản mã hóa);

- Mô tả vai trò, trách nhiệm và nghĩa vụ giải trình của các tổ chức là bên thứ ba tham gia vào quá trình chào bán, phát hành;

- Thông tin về kế hoạch liên quan đến tài sản mã hóa chào bán, phát hành (chi tiết về thời gian và nguồn lực dự kiến phân bổ);

- Thông tin về công nghệ nền tảng được sử dụng: các giao thức và tiêu chuẩn kỹ thuật áp dụng để thực hiện việc nắm giữ, lưu trữ và chuyển nhượng; các cơ chế bảo đảm an toàn giao dịch và các loại giá dịch vụ liên quan.

VI. THÔNG TIN VỀ ĐỢT CHÀO BÁN, PHÁT HÀNH

1. Tổng số lượng tài sản mã hóa chào bán, phát hành:

- Nêu số lượng tài sản mã hóa chào bán, phát hành; trường hợp chào bán, phát hành tài sản mã hóa cho nhiều đợt, nêu số lượng tài sản mã hóa dự kiến chào bán, phát hành của từng đợt;

- Số lượng chào bán, phát hành thành công tối thiểu (nếu có).

2. Giá chào bán, phát hành:

3. Thông tin về tổ chức cung cấp dịch vụ tài sản mã hóa (cung cấp nền tảng phát hành) và tổ chức cung cấp dịch vụ tài sản mã hóa dự kiến (cung cấp dịch vụ tổ chức thị trường giao dịch tài sản mã hóa)

4. Phương thức phân phối:

- Nêu rõ thông tin về thời gian đăng ký mua; việc xác minh danh tính và giới hạn đối tượng nhà đầu tư đăng ký mua; số lượng đăng ký mua tối thiểu, tối đa; xử lý trường hợp số lượng đăng ký mua vượt quá số lượng chào bán, phát hành; phương án hoàn trả tiền cho nhà đầu tư không mua được hết số lượng tài sản mã hóa đăng ký; phương thức thanh toán; phương thức và lịch trình dự kiến chuyển giao tài sản mã hóa;

- Các yêu cầu kỹ thuật mà nhà đầu tư cần đáp ứng để nắm giữ tài sản mã hóa;

- Tên tổ chức cung cấp dịch vụ tài sản mã hóa (cung cấp nền tảng phát hành tài sản mã hóa) tham gia việc phân phối tài sản mã hóa;

- Tên tổ chức cung cấp dịch vụ tài sản mã hóa dự kiến (cung cấp dịch vụ tổ chức thị trường giao dịch tài sản mã hóa) và thông tin về cách tiếp cận, chi phí liên quan.

5. Các xung đột tiềm ẩn liên quan đến đợt chào bán, phát hành

6. Hủy bỏ đợt chào bán, phát hành

- Đợt chào bán, phát hành bị hủy bỏ trong trường hợp việc phân phối không đáp ứng điều kiện tối thiểu (nếu có);

- Nêu thời hạn, phương thức thu hồi và hoàn trả tiền cho nhà đầu tư; các điều khoản cam kết về bồi thường thiệt hại cho nhà đầu tư trong trường hợp quá thời hạn nêu trên.

7. Các loại thuế có liên quan (thuế thu nhập và các thuế khác liên quan đến tài sản mã hóa chào bán, phát hành)

VII. THÔNG TIN VỀ TÀI SẢN CƠ SỞ CHO ĐỢT CHÀO BÁN, PHÁT HÀNH TÀI SẢN MÃ HÓA

- Loại tài sản cơ sở;

- Đặc điểm của tài sản cơ sở;

- Thông tin về sở hữu tài sản cơ sở;

- Các biện pháp bảo đảm đối với tài sản cơ sở;

- Các nguồn thu dự kiến trong tương lai của tài sản cơ sở;

- Quyền của tổ chức phát hành và của người sở hữu tài sản mã hóa đối với tài sản cơ sở;

- Thông tin về định giá tài sản cơ sở (nếu có): nêu rõ thông tin về tổ chức thẩm định giá, phương thức định giá, kết quả thẩm định giá.

VIII. THÔNG TIN VỀ QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ GẮN VỚI TÀI SẢN MÃ HÓA

- Quyền và nghĩa vụ của người sở hữu tài sản mã hóa, các trình tự thủ tục và điều kiện để thực hiện quyền;

- Thông tin về lộ trình đưa tài sản mã hóa vào giao dịch sau khi kết thúc đợt chào bán, phát hành;

- Thông tin về việc hạn chế chuyển nhượng tài sản mã hóa (nêu có);

- Cơ chế bảo vệ thanh khoản và bảo vệ giá trị tài sản mã hóa (nếu có);

- Việc xử lý quyền lợi cho người sở hữu tài sản mã hóa trong trường hợp tổ chức phát hành mất khả năng thanh toán;

- Thông tin về cách thức xử lý khiếu nại tranh chấp liên quan đến tài sản mã hóa;

- Thông tin về điều kiện, cách thức hoàn trả tài sản mã hóa bao gồm hình thức hoàn trả và đồng tiền hoàn trả.

IX. CÁC THÔNG TIN QUAN TRỌNG KHÁC CÓ THỂ ẢNH HƯỞNG ĐẾN QUYẾT ĐỊNH CỦA NHÀ ĐẦU TƯ (nếu có)

 

........, ngày........tháng........năm......

ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC CUNG CẤP
DỊCH VỤ TÀI SẢN MÃ HÓA

(Người đại diện theo pháp luật)

(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

........, ngày........tháng........năm......

ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC
PHÁT HÀNH

(Người đại diện theo pháp luật)

(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

........, ngày........tháng........năm......

ĐẠI DIỆN TỔ CHỨC KHÁC (nếu có)

(Chức vụ)

(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

 

........, ngày........tháng........năm......

NGƯỜI CHỊU TRÁCH NHIỆM
CHÍNH KHÁC HOẶC TƯƠNG
ĐƯƠNG ĐỐI VỚI DỰ ÁN CHÀO BÁN,
PHÁT HÀNH TÀI SẢN MÃ HÓA
(nếu có)

(Ký, ghi rõ họ tên)

 

 

X. PHỤ LỤC

1. Phụ lục I: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp

2. Phụ lục II: Quyết định của Đại hội đồng cổ đông/Hội đồng quản trị/Hội đồng thành viên

3. Phụ lục III: Điều lệ công ty

4. Phụ lục IV: Báo cáo tài chính năm gần nhất được kiểm toán (nếu có)

5. Phụ lục V: Danh mục các tài liệu pháp lý liên quan đến tài sản cơ sở (nếu có)

6. Các phụ lục khác (nếu có)


Mẫu số 02. Giấy đề nghị cấp giấy phép cung cấp dịch vụ tổ chức thị trường giao dịch tài sản mã hóa

TÊN TỔ CHỨC ĐĂNG KÝ
__________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________

……., ngày … tháng … năm ……

 

 

GIẤY ĐỀ NGHỊ
CẤP GIẤY PHÉP CUNG CẤP DỊCH VỤ
TỔ CHỨC THỊ TRƯỜNG GIAO DỊCH TÀI SẢN MÃ HÓA

 

Kính gửi: Bộ Tài chính

 

Chúng tôi là:

- Công ty (tên bằng tiếng Việt, tên bằng tiếng Anh, tên viết tắt

ghi bằng chữ in hoa)

- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp: do cấp ngày...tháng... năm....

- Vốn điều lệ:

- Vốn chủ sở hữu:

- Địa chỉ trụ sở chính:

- Điện thoại: Website:

- Thông tin về người quản lý doanh nghiệp của tổ chức đăng ký (ghi rõ họ và tên; chức danh; số định danh cá nhân1/số hộ chiếu2 ; ngày, tháng, năm sinh).

- Cơ cấu quản trị và bộ máy quản lý của tổ chức đăng ký (thể hiện bằng sơ đồ kèm theo diễn giải).

Căn cứ các điều kiện cung cấp dịch vụ tài sản mã hóa theo quy định pháp luật, chúng tôi nhận thấy Công ty đáp ứng đủ điều kiện theo quy định.

Đề nghị Bộ Tài chính xem xét cấp Giấy phép cung cấp dịch vụ tổ chức thị trường giao dịch tài sản mã hóa.

Chúng tôi bảo đảm các thông tin trên đây và các thông tin trong hồ sơ kèm theo là hoàn toàn chính xác. Chúng tôi cam kết tuân thủ quy định pháp luật hiện hành có liên quan đến hoạt động kinh doanh và cung cấp dịch vụ tài sản mã hóa.

 

Hồ sơ kèm theo:

(Liệt kê các tài liệu kèm theo)

TÊN TỔ CHỨC ĐĂNG KÝ

(Người đại diện theo pháp luật)

(Ký ghi rõ họ tên và đóng dấu)

 

_______________________

1 Đối với công dân Việt Nam, người gốc Việt Nam chức xác định được quốc tịch đang sinh sống tại Việt Nam hoặc người nước ngoài đã được cấp số định danh cá nhân.

2 Đối với người nước ngoài chưa được cấp số định danh cá nhân.

 


Mẫu số 03. Danh sách cổ đông, thành viên góp vốn

TÊN TỔ CHỨC ĐĂNG KÝ
__________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________

……., ngày … tháng … năm ……

 

 

DANH SÁCH CỔ ĐÔNG, THÀNH VIÊN GÓP VỐN

 

TT

Tên cá nhân/ Tổ chức

Cá nhân

Tổ chức

Tỷ lệ góp vốn (% vốn điều lệ)

Ngày tháng năm sinh

Số định danh cá nhân

Số Hộ chiếu

Giấy Chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu tương đương

Ngành nghề kinh doanh

Mã số

Ngày Cấp

Nơi cấp

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

 

1. Tổ chức

 

 

 

 

 

 

 

(Cộng)

1

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II. Cá nhân

 

 

 

 

 

 

 

(Cộng)

3

....

 

 

 

 

 

 

 

 

4

....

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hồ sơ kèm theo:

(Liệt kê các tài liệu kèm theo)

TÊN TỔ CHỨC ĐĂNG KÝ

(Người đại diện theo pháp luật)

(Ký ghi rõ họ tên và đóng dấu)

 

Ghi chú:

1. Cột (3) và (7): Định dạng theo ngày/tháng/năm.

2. Cột (4): Đối với công dân Việt Nam, người gốc Việt Nam chưa xác định được quốc tịch đang sinh sống tại Việt Nam hoặc người nước ngoài đã được cấp sổ định danh cá nhân.

3. Cột (5); Đối với người nước ngoài chưa được cấp sổ định danh cá nhân.

4. Cột (9); Đường link thông tin về ngành nghề kinh doanh của tổ chức góp vốn trên cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp

5. Cột (10). Định dạng % làm tròn đến số thập phân thứ hai.


Mẫu số 04. Bản thuyết minh cơ sở vật chất

TÊN TỔ CHỨC ĐĂNG KÝ
__________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________

……., ngày … tháng … năm ……

 

 

BẢN THUYẾT MINH CƠ SỞ VẬT CHẤT

 

I. GIỚI THIỆU CHUNG

- Tên tổ chức đăng ký (Ghi bằng chữ in hoa): ……………………………………………

- Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………………………………………..

- Số điện thoại: ………………………….; website: ………………………………………..

II. THUYẾT MINH CHI TIẾT

1. Diện tích, bố trí mặt bằng trụ sở làm việc

a) Tổng diện tích: ……………………………………………………………………………..

b) Bố trí phòng ban, mặt bằng giao dịch: (Liệt kê diện tích cụ thể)

- …………………………..

- …………………………..

2. Cơ sở vật chất:

TT

Thiết bị, phần mềm

Mô tả chức năng/thông số kỹ thuật

Số lượng

I

Hệ thống trang thiết bị văn phòng

 

 

1

....

 

 

2

....

 

 

...

 

 

 

II

Hệ thống phục vụ cho tổ chức thị trường giao dịch, thanh toán

 

 

1

....

 

 

2

....

 

 

...

 

 

 

III

Hệ thống phục vụ cho hoạt động tự doanh

 

 

1

....

 

 

2

....

 

 

...

 

 

 

IV

Hệ thống phục vụ hoạt động lưu ký, quản lý tài sản khách hàng

 

 

1

...

 

 

2

...

 

 

...

 

 

 

V

Hệ thống phục vụ hoạt động cung cấp nền tảng phát hành tài sản mã hóa

 

 

1

...

 

 

2

....

 

 

....

 

 

 

VI

Hệ thống lưu trữ thông tin, cơ sở dữ liệu, lịch sử giao dịch

 

 

1

...

 

 

2

...

 

 

...

 

 

 

VII

Hệ thống an ninh, bảo mật thông tin

 

 

1

....

 

 

2

...

 

 

...

 

 

 

VIII

Hệ thống khác

 

 

1

....

 

 

2

...

 

 

...

 

 

 

Chúng tôi cam kết chịu trách nhiệm hoàn toàn về tính chính xác, trung thực đối với những nội dung trên.

 

TÊN TỔ CHỨC ĐĂNG KÝ

(Người đại diện theo pháp luật)

(Ký ghi họ tên và đóng dấu)

 


Mẫu số 05. Danh sách nhân sự

TÊN TỔ CHỨC ĐĂNG KÝ
__________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________

……., ngày … tháng … năm ……

 

 

DANH SÁCH NHÂN SỰ

 

TT

Họ và tên

Chức vụ

Ngày tháng năm sinh

Số định danh cá nhân

Số Hộ chiếu

Chứng chỉ hành nghề chứng khoán

Chữ ký

Loại chứng chỉ

Số hiệu

Ngày cấp

 

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

 

I. (Tổng) giám đốc/ Giám đốc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

….

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II. Giám đốc công nghệ

(hoặc vị trí tương đương)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

….

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III. Nhân sự công nghệ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

….

 

 

 

 

 

 

 

 

 

….

 

 

 

 

 

 

 

 

 

IV. Nhân sự có chứng chỉ hành nghề chứng khoán

 

 

 

 

 

 

 

 

 

….

 

 

 

 

 

 

 

 

 

….

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TÊN TỔ CHỨC ĐĂNG KÝ

(Người đại diện theo pháp luật)

(Ký ghi rõ họ tên và đóng dấu)

 

Ghi chú:

1. Cột (5): Đối với công dân Việt Nam, người gốc Việt Nam chưa xác định được quốc tịch đang sinh sống tại Việt Nam hoặc người nước ngoài đã được cấp sổ định danh cá nhân.

2. Cột (6): Đối với người nước ngoài chưa được cấp sổ định danh cá nhân.

3. Cột (7): Môi giới/Phân tích/Quản lý Quỹ,... khác (nếu có).

4. Cột (9): Định dạng theo ngày/tháng/năm.


Mẫu số 06. Bản thông tin cá nhân

TÊN TỔ CHỨC ĐĂNG KÝ
__________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________

……., ngày … tháng … năm ……

 

 

 

Ảnh (4 x 6)

 

 

 

 

 

BẢN THÔNG TIN CÁ NHÂN

 

1. Họ và tên: ……………………………………………. Quốc tịch: ………………….

2. Ngày, tháng, năm sinh: Ngày ……… tháng ………… năm ……

3. Số định danh cá nhân (đối với công dân Việt Nam, người gốc Việt Nam chưa xác định được quốc tịch đang sinh sống tại Việt Nam hoặc người nước ngoài đã được cấp số định danh cá nhân):

4. Số hộ chiếu (đối với người nước ngoài chưa được cấp số định danh cá nhân): ………..

5. Điện thoại liên hệ: …………………………………….. Email: ………………………

6. Trình độ chuyên môn: ………………………………………………………………….

7. Nghề nghiệp: ……………………………………………………………………………

8. Chức vụ hiện tại: ……………………………………………………………………….

9. Quá trình công tác (Chi tiết về các nghề nghiệp, chức vụ, vị trí công tác đã qua, kết quả công tác tại từng vị trí).

Thời gian (Tháng/năm)

Nơi làm việc

Chức vụ/

Vị trí việc làm

Mô tả công việc

Từ.../... đến.../...

 

 

 

Từ.../... đến.../...

 

 

 

Tôi xin cam đoan về tính chính xác, trung thực và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung khai trên.

 

NGƯỜI KHAI

(Ký, ghi rõ họ tên)

 


Mẫu số 07. Giấy phép cung cấp dịch vụ tổ chức thị trường giao dịch tài sản mã hóa

BỘ TÀI CHÍNH
__________

 

Số:        /GP-BTC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________

Hà Nội, ngày … tháng … năm ……

 

 

GIẤY PHÉP

Cung cấp dịch vụ tổ chức thị trường giao dịch tài sản mã hóa

____________________

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

 

Căn cứ Nghị quyết về việc triển khai thí điểm thị trường tài sản mã hóa tại Việt Nam số /2025/NQ-CP ngày tháng năm 2025;

Xét Giấy đề nghị cấp giấy phép cung cấp dịch vụ tổ chức thị trường giao dịch tài sản mã hóa ngày ... tháng ... năm ... và hồ sơ cấp Giấy phép cung cấp dịch vụ tổ chức thị trường giao dịch tài sản mã hóa của [tên tổ chức cung cấp dịch vụ tài sản mã hóa];

Theo đề nghị của Chủ tịch Ủy ban Chứng khoán Nhà nước.

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Cấp Giấy phép cung cấp dịch vụ tổ chức thị trường giao dịch tài sản mã hóa cho:

CÔNG TY ………………………………………………………………………

- Tên tiếng Anh: ………………………………………………………………

- Tên viết tắt: …………………………………………………………………

- Địa chỉ trụ sở chính: ………………………………………………………..

- Điện thoại: ……………………………. Website: ………………………….

- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số  do cấp ngày......tháng ……năm ……;

- Vốn điều lệ: ………………………………( …………………đồng chẵn)

Điều 2. Công ty được phép thực hiện các dịch vụ, hoạt động sau đây:

1. Tổ chức thị trường giao dịch tài sản mã hóa

2. Tự doanh tài sản mã hóa

3. Lưu ký tài sản mã hóa

4. Cung cấp nền tảng phát hành tài sản mã hóa

Điều 3. Trong quá trình hoạt động, Công ty phải tuân thủ pháp luật Việt Nam về tài sản mã hóa và thị trường tài sản mã hóa, các văn bản pháp luật khác có liên quan và Điều lệ công ty.

Điều 4. Giấy phép này có hiệu lực kể từ ngày ... tháng ... năm ...

Điều 5. Giấy phép này được lập thành năm (05) bản gốc; một (01) bản cấp cho Công ty …….; một (01) bản lưu tại Bộ Tài chính; một (01) bản gửi cho Bộ Công an; một (01) bản gửi cho Ngân hàng Nhà nước Việt Nam; một (01) bản đăng ký tại Ủy ban Chứng khoán Nhà nước./.

 

TL. BỘ TRƯỞNG

CHỦ TỊCH ỦY BAN CHỨNG KHOÁN NHÀ NƯỚC

(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

 


Mẫu số 08. Giấy đề nghị điều chỉnh, thu hồi giấy phép cung cấp dịch vụ tổ chức thị trường giao dịch tài sản mã hóa

TÊN TỔ CHỨC CUNG
CẤP DỊCH VỤ TÀI SẢN
MÃ HÓA
__________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________

……., ngày … tháng … năm ……

 

 

GIẤY ĐỀ NGHỊ
ĐIỀU CHỈNH, THU HỒI GIẤY PHÉP
CUNG CẤP DỊCH VỤ TỔ CHỨC THỊ TRƯỜNG GIAO DỊCH
TÀI SẢN MÃ HÓA

 

Kính gửi: Bộ Tài chính

 

Chúng tôi là:

- Tên tổ chức cung cấp dịch vụ tài sản mã hóa (tên đầy đủ và chính thức của công ty ghi bằng chữ in hoa)

- Giấy phép cung cấp dịch vụ tổ chức thị trường giao dịch tài sản mã hóa số: …………………. do Bộ Tài chính cấp ngày ……… tháng ………… năm ……………..

Đề nghị Bộ Tài chính chấp thuận cho Công ty được điều chỉnh, thu hồi Giấy phép cung cấp dịch vụ tổ chức thị trường giao dịch tài sản mã hóa như sau:

I. Đề nghị điều chỉnh Giấy phép cung cấp dịch vụ tổ chức thị trường giao dịch tài sản mã hóa

1. Trường hợp thay đổi tên công ty, địa chỉ đặt trụ sở chính, vốn điều lệ (thông tin thay đổi phải phù hợp với Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp đã điều chỉnh):

a. Trường hợp thay đổi tên của công ty

- Tên cũ:

+ Tên đầy đủ bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa): …………………….

+ Tên đầy đủ bằng tiếng Anh: ……………………………………………….

+ Tên viết tắt: ………………………………………………………………….

- Tên mới:

+ Tên đầy đủ bằng tiếng Việt (ghi bằng chữ in hoa): …………………….

+ Tên đầy đủ bằng tiếng Anh: ……………………………………………….

+ Tên viết tắt: ………………………………………………………………….

- Lý do thay đổi: ……………………………………………………………….

b. Trường hợp thay đổi địa chỉ đặt trụ sở chính

- Địa chỉ cũ: …………………………………………………………………….

- Địa chỉ mới: …………………………………………………………………..

- Lý do thay đổi: ………………………………………………………………..

c. Trường hợp thay đổi vốn điều lệ (tăng, giảm vốn điều lệ) của công ty

- Vốn điều lệ trước khi thay đổi: ……………………………………………..

- Vốn điều lệ công ty sau khi thay đổi: ……………………………………….

- Lý do thay đổi: …………………………………………………………………

2. Trường hợp thay đổi người đại diện theo pháp luật mà không thay đổi chức danh

- Người đại diện theo pháp luật cũ:

+ Họ và tên: …………………………………………………………………….

+ Số định danh cá nhân1/Số Hộ chiếu 2 : …………………………………….

+ Ngày, tháng, năm sinh: ……………………………………………………..

+ Chức danh: ……………………………………………………………………

- Người đại diện pháp luật mới:

+ Họ và tên: …………………………………………………………………….

+ Số định danh cá nhân1/Số Hộ chiếu 2 : …………………………………….

+ Ngày, tháng, năm sinh: ……………………………………………………..

+ Chức danh: ……………………………………………………………………

- Lý do thay đổi: …………………………………………………………………

3. Trường hợp thay đổi thông tin, chức danh của người đại diện theo pháp luật

- Họ và tên: …………………………………………………………………….

- Số định danh cá nhân1/Số Hộ chiếu 2 : ……………………………………

- Ngày, tháng, năm sinh: ………………………………………………………

- Các thông tin thay đổi (thông tin thay đổi phải phù hợp với Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp đã điều chỉnh): ……………………………………………………………………

- Lý do thay đổi: ………………………………………………………………….

II. Đề nghị thu hồi Giấy phép cung cấp dịch vụ tổ chức thị trường giao dịch tài sản mã hóa

Lý do đề nghị thu hồi: ……………………………………………………………

Chúng tôi cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, trung thực của các thông tin nêu trên và hồ sơ gửi kèm theo.

 

Hồ sơ gửi kèm:

(Liệt kê đầy đủ theo từng trường hợp)

TÊN TỔ CHỨC ĐĂNG KÝ

(Người đại diện theo pháp luật)

(Ký ghi họ tên và đóng dấu)

 


Mẫu số 09. Tổng hợp tình hình thu, chi trên tài khoản chuyên dùng liên quan đến giao dịch mua, bán tài sản mã hóa của nhà đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

TÊN NGÂN HÀNG, CHI NHÁNH
NGÂN HÀNG NƯỚC NGOÀI
__________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________

……., ngày … tháng … năm ……

 

 

TỔNG HỢP TÌNH HÌNH THU, CHI TRÊN TÀI KHOẢN CHUYÊN DÙNG
LIÊN QUAN ĐẾN MUA, BÁN TÀI SẢN MÃ HÓA TẠI VIỆT NAM
CỦA NHÀ ĐẦU TƯ NƯỚC NGOÀI

(Quý ... năm ... )

 

Kính gửi:

 

- Bộ Công an;

- Bộ Tài chính (Ủy ban Chứng khoán Nhà nước);

- Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (Cục Quản lý ngoại hối, Cục Phòng chống rửa tiền).

 

 

Chỉ tiêu

 

 

A

Mở tài khoản chuyên dùng để thực hiện giao dịch tài sản mã hóa

Số lượng (tài khoản)

Lũy kế (tài khoản)

 

Số lượng tài khoản chuyên dùng mở trong kỳ

 

 

B

Tình hình phát sinh giao dịch trên tài khoản chuyên dùng trong kỳ

Số phát sinh (triệu VND)

Số lũy kế (triệu VND)

1

Tổng thu:

 

 

a

Thu chuyển khoản từ bán ngoại tệ cho ngân hàng được phép;

 

...

b

Thu chuyển khoản từ tài khoản thanh toán bằng Đồng Việt Nam của nhà đầu tư nước ngoài mở tại ngân hàng được phép;

...

...

c

Thu từ bán tài sản mã hóa theo quy định tại Nghị quyết này;

...

d

Thu chuyển số dư trong trường hợp thay đổi tài khoản chuyên dùng theo quy định tại khoản 5 Điều 13 Nghị quyết này;

...

...

đ

Thu lãi từ số dư trên tài khoản theo quy định của pháp luật.

...

...

2

Tổng chi:

 

 

a

Chi để mua tài sản mã hóa theo quy định tại Nghị quyết này;

 

...

b

Chi để chuyển sang tài khoản thanh toán bằng Đồng Việt Nam của nhà đầu tư nước ngoài mở tại ngân hàng được phép;

...

...

c

Chi mua ngoại tệ tại ngân hàng được phép để chuyển tiền từ nguồn thu hợp pháp quy định tại Điều này ra nước ngoài;

...

...

d

Chi chuyển số dư sang tài khoản chuyên dùng mới theo quy định tại khoản 5 Điều 13 Nghị quyết này;

...

...

đ

Chi trả phí dịch vụ liên quan đến quản lý tài khoản, giao dịch chuyển tiền qua tài khoản theo quy định của ngân hàng được phép

...

...

 

Người lập biểu
(Ký và ghi rõ họ tên)

Đại diện có thẩm quyền của ngân hàng,
chi nhánh ngân hàng nước ngoài

(Ký và ghi rõ họ tên)

 

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét