Nội dung Văn Bản Quy Phạm Pháp Luật được biên tập lại từ 04 nguồn chính: https://vbpl.vn/; www.congbao.hochiminhcity.gov.vn; https://congbao.chinhphu.vn/ và https://www.ipvietnam.gov.vn /

218 DANH MỤC VĂN BẢN PHÁP LUẬT

Thứ Sáu, 18 tháng 8, 2023

【Review】Bộ luật Không số Dân sự 【Bộ luật Dân sự năm 1995】

THUỘC TÍNH VĂN BẢN :

Số ký hiệu : Không số   

Ngày ban hành : 28/10/1995

Loại VB : Bộ luật

Ngày có hiệu lực : 01/07/1996

Nguồn thu thậpCông báo   

Ngày đăng công báo : ĐÃ BIẾT

Ngành:.ĐÃ BIẾT

Lĩnh vực : ĐÃ BIẾT

Cơ quan ban hành/ chức danh/Người ký :  QUỐC HỘI

CHỦ TỊCH QUỐC HỘI

 

(Đã ký)

 

Nông Đức Mạnh

Phạm vi:  Toàn quốc

Tình trạng hiệu lực :Hết hiệu lực toàn bộ

THÔNG TIN ÁP DỤNG : 

  • Đối với các giao dịch dân sự được xác lập trước ngày Bộ luật dân sự có hiệu lực hiện vẫn đang được thực hiện mà có nội dung và hình thức phù hợp với quy định của Bộ luật dân sự, thì áp dụng các quy định của Bộ luật dân sự; 
  • Đối với các giao dịch dân sự được xác lập trước ngày Bộ luật dân sự có hiệu lực mà nội dung và hình thức khác với quy định của Bộ luật dân sự nhưng không vi phạm điều cấm hoặc không trái với đạo đức xã hội theo quy định của Bộ luật dân sự, thì được thực hiện theo quy định của pháp luật khi giao dịch dân sự đó được xác lập; 
  • Đối với các giao dịch dân sự được xác lập trước ngày Bộ luật dân sự có hiệu lực và phù hợp với quy định pháp luật tại thời điểm xác lập mà nay vi phạm điều cấm hoặc trái với đạo đức xã hội theo quy định của Bộ luật dân sự, thì các bên phải tự huỷ bỏ giao dịch dân sự đó; nếu các bên không tự huỷ bỏ thì bị coi là vô hiệu;
  • Đối với các giao dịch dân sự được xác lập và thực hiện xong trước ngày Bộ luật dân sự có hiệu lực mà có tranh chấp xảy ra, thì áp dụng quy định của pháp luật có hiệu lực trước đây để giải quyết. 
  • Các quy định của Bộ luật dân sự được áp dụng đối với giao dịch dân sự về nhà ở được xác lập từ ngày Bộ luật dân sự có hiệu lực. Đối với giao dịch dân sự về nhà ở được xác lập từ ngày 1 tháng 7 năm 1991 đến ngày Bộ luật dân sự có hiệu lực, thì thực hiện theo Pháp lệnh nhà ở và các văn bản pháp luật khác có liên quan. Đối với giao dịch dân sự về nhà ở được xác lập trước ngày 1-7-1991, thì sẽ được thực hiện theo quy định của Quốc hội.
  • Những quy định của Bộ luật dân sự về chuyển quyền sử dụng đất có hiệu lực áp dụng kể từ ngày Luật đất đai năm 1993 có hiệu lực. 
  • Việc áp dụng quy định pháp luật về thời hiệu được quy định như sau:
    • Đối với các giao dịch dân sự được xác lập trước ngày Bộ luật dân sự có hiệu lực mà các văn bản pháp luật trước đây có quy định về thời hiệu hưởng quyền dân sự, thời hiệu miễn trừ nghĩa vụ dân sự và thời hiệu khởi kiện, thì áp dụng các quy định về thời hiệu của các văn bản pháp luật đó; 
    • Đối với các giao dịch dân sự được xác lập trước ngày Bộ luật dân sự có hiệu lực mà các văn bản pháp luật trước đây không quy định về thời hiệu hưởng quyền dân sự, thời hiệu miễn trừ nghĩa vụ dân sự và thời hiệu khởi kiện, thì áp dụng các quy định của Bộ luật dân sự về thời hiệu và thời điểm bắt đầu thời hiệu được tính từ ngày Bộ luật dân sự có hiệu lực.
Tình trạng hiệu lực: Hết hiệu lực toàn bộ

  • Lí do hết hiệu lực : Được thay thế bằng Bộ luật Dân sự năm 2005. Ngày hết hiệu lực          01/01/2006

XEM NỘI DUNG TOÀN VĂN BẢN (PDF) :
NGHE ĐỌC VĂN BẢN LUẬT (AUDIO) :
(đang cập nhật)
XEM NỘI DUNG TOÀN VĂN BẢN ( WORD) :
VĂN BẢN ĐƯỢC DỊCH SANG TIẾNG ANH (FILE PDF):
(đang cập nhật)
(Nguồn : Cơ Sở Dữ Liệu Quốc Gia Về Văn Bản Pháp Luật - vbpl.vn)

SƠ LƯỢC NHỮNG ĐIỂM CHÍNH :

A. BỐ CỤC  VĂN BẢN :

Lời nói đầu:>>>XEM

PHẦN THỨ NHẤT

NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

CHƯƠNG I

NHỮNG NGUYÊN TẮC CƠ BẢN

  • Điều 1. Nhiệm vụ và phạm vi điều chỉnh của Bộ luật dân sự
  • Điều 2. Nguyên tắc tôn trọng lợi ích của Nhà nước, lợi ích công cộng, quyền, lợi ích hợp pháp của người khác
  • Điều 3. Nguyên tắc tuân thủ pháp luật
  • Điều 4. Nguyên tắc tôn trọng đạo đức, truyền thống tốt đẹp
  • Điều 5. Nguyên tắc tôn trọng, bảo vệ quyền nhân thân
  • Điều 6. Nguyên tắc tôn trọng, bảo vệ quyền sở hữu, các quyền khác đối với tài sản
  • Điều 7. Nguyên tắc tự do, tự nguyện cam kết, thoả thuận
  • Điều 8. Nguyên tắc bình đẳng
  • Điều 9. Nguyên tắc thiện chí, trung thực
  • Điều 10. Nguyên tắc chịu trách nhiệm dân sự
  • Điều 11. Nguyên tắc hoà giải
  • Điều 12. Bảo vệ quyền dân sự
  • Điều 13. Căn cứ xác lập quyền, nghĩa vụ dân sự
  • Điều 14. Nguyên tắc áp dụng tập quán, áp dụng tương tự pháp luật
  • Điều 15. Hiệu lực của Bộ luật dân sự

CHƯƠNG II

CÁ NHÂN

MỤC 1

NĂNG LỰC PHÁP LUẬT DÂN SỰ,

NĂNG LỰC HÀNH VI DÂN SỰ CỦA CÁ NHÂN

  • Điều 16. Năng lực pháp luật dân sự của cá nhân
  • Điều 17. Nội dung năng lực pháp luật dân sự của cá nhân
  • Điều 18. Không hạn chế năng lực pháp luật dân sự của cá nhân
  • Điều 19. Năng lực hành vi dân sự của cá nhân
  • Điều 20. Người thành niên, người chưa thành niên
  • Điều 21. Năng lực hành vi dân sự của người thành niên
  • Điều 22. Năng lực hành vi dân sự của người chưa thành niên từ đủ sáu tuổi đến chưa đủ mười tám tuổi
  • Điều 23. Người không có năng lực hành vi dân sự
  • Điều 24. Mất năng lực hành vi dân sự
  • Điều 25. Hạn chế năng lực hành vi dân sự

MỤC 2

QUYỀN NHÂN THÂN

  • Điều 26. Quyền nhân thân
  • Điều 27. Bảo vệ quyền nhân thân
  • Điều 28. Quyền đối với họ, tên
  • Điều 29. Quyền thay đổi họ, tên
  • Điều 30. Quyền xác định dân tộc
  • Điều 31. Quyền của cá nhân đối với hình ảnh
  • Điều 32. Quyền được bảo đảm an toàn về tính mạng, sức khoẻ, thân thể
  • Điều 33. Quyền được bảo vệ danh dự, nhân phẩm, uy tín
  • Điều 34. Quyền đối với bí mật đời tư
  • Điều 35. Quyền kết hôn
  • Điều 36. Quyền bình đẳng của vợ chồng
  • Điều 37. Quyền được hưởng sự chăm sóc giữa các thành viên trong gia đình
  • Điều 38. Quyền ly hôn
  • Điều 39. Quyền nhận, không nhận cha, mẹ, con
  • Điều 40. Quyền được nuôi con nuôi và quyền được nhận làm con nuôi
  • Điều 41. Quyền đối với quốc tịch
  • Điều 42. Quyền được bảo đảm an toàn về chỗ ở
  • Điều 43. Quyền tự do tín ngưỡng, tôn giáo
  • Điều 44. Quyền tự do đi lại, cư trú
  • Điều 45. Quyền lao động
  • Điều 46. Quyền tự do kinh doanh
  • Điều 47. Quyền tự do sáng tạo

================

CHƯƠNG VI

THỪA KẾ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT

  • Điều 738. Thừa kế quyền sử dụng đất.
  • Điều 739. Người được để thừa kế quyền sử dụng đất.
  • Điều 740. Điều kiện được thừa kế quyền sử dụng đất nông nghiệp để trồng cây hàng năm, nuôi trồng thuỷ sản.
  • Điều 741. Thừa kế quyền sử dụng đất theo di chúc đối với đất nông nghiệp để trồng cây hàng năm, nuôi trồng thuỷ sản.
  • Điều 742. Thừa kế quyền sử dụng đất theo pháp luật đối với đất nông nghiệp để trồng cây hàng năm, nuôi trồng thuỷ sản
  • Điều 743. Thừa kế quyền sử dụng đất đối với đất nông nghiệp để trồng cây lâu năm, đất lâm nghiệp để trồng rừng, đất ở.
  • Điều 744. Quyền tiếp tục sử dụng đất của các thành viên trong hộ gia đình

PHẦN THỨ SÁU

QUYỀN SỞ HỮU TRÍ TUỆ VÀ CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ

CHƯƠNG I

QUYỀN TÁC GIẢ

MỤC 1

NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

  • Điều 745. Tác giả
  • Điều 746. Chủ sở hữu tác phẩm
  • Điều 747. Các loại hình tác phẩm được bảo hộ
  • Điều 748. Các đối tượng được bảo hộ theo quy định riêng của pháp luật
  • Điều 749. Tác phẩm không được Nhà nước bảo hộ

MỤC 2

CÁC QUYỀN CỦA TÁC GIẢ, QUYỀN CỦA CHỦ SỞ HỮU TÁC PHẨM

  • Điều 750. Quyền của tác giả
  • Điều 751. Các quyền của tác giả đồng thời là chủ sở hữu tác phẩm
  • Điều 752. Các quyền của tác giả không đồng thời là chủ sở hữu tác phẩm
  • Điều 753. Quyền của chủ sở hữu tác phẩm không đồng thời là tác giả
  • Điều 754. Thời điểm phát sinh quyền tác giả
  • Điều 755. Các quyền của đồng tác giả
  • Điều 756. Các quyền của tác giả đối với tác phẩm sáng tạo theo nhiệm vụ được giao hoặc theo hợp đồng
  • Điều 757. Các quyền của tác giả dịch, phóng tác, biên soạn, cải biên, chuyển thể
  • Điều 758. Quyền tác giả đối với tác phẩm điện ảnh, video phát thanh, truyền hình, sân khấu và các loại hình biểu diễn nghệ thuật khác
  • Điều 759. Quyền yêu cầu được bảo hộ
  • Điều 760. Giới hạn quyền tác giả
  • Điều 761. Các hình thức sử dụng tác phẩm không phải xin phép, không phải trả thù lao
  • Điều 762. Đăng ký và nộp đơn yêu cầu bảo hộ quyền tác giả, quyền sở hữu tác phẩm
  • Điều 763. Chuyển giao quyền tác giả
  • Điều 764. Thừa kế quyền tác giả
  • Điều 765. Thừa kế quyền của đồng tác giả
  • Điều 766. Thời hạn bảo hộ quyền tác giả

MỤC 3

HỢP ĐỒNG SỬ DỤNG TÁC PHẨM

  • Điều 767. Hợp đồng sử dụng tác phẩm
  • Điều 768. Nội dung của hợp đồng sử dụng tác phẩm
  • Điều 769. Nghĩa vụ của tác giả, chủ sở hữu tác phẩm
  • Điều 770. Quyền của tác giả hoặc chủ sở hữu tác phẩm
  • Điều 771. Nghĩa vụ của bên sử dụng tác phẩm
  • Điều 772. Quyền của bên sử dụng tác phẩm

MỤC 4

QUYỀN, NGHĨA VỤ CỦA NGƯỜI BIỂU DIỄN, CỦA TỔ CHỨC SẢN XUẤT BĂNG ÂM THANH, ĐĨA ÂM THANH, BĂNG HÌNH, ĐĨA HÌNH, TỔ CHỨC PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH

  • Điều 773. Người biểu diễn
  • Điều 774. Nghĩa vụ của người biểu diễn
  • Điều 775. Quyền của người biểu diễn
  • Điều 776. Nghĩa vụ của tổ chức sản xuất băng âm thanh, đĩa âm thanh, băng hình, đĩa hình
  • Điều 777. Quyền của tổ chức sản xuất băng âm thanh, đĩa âm thanh, băng hình, đĩa hình
  • Điều 778. Nghĩa vụ của tổ chức phát thanh, truyền hình
  • Điều 779. Quyền của tổ chức phát thanh, truyền hình

CHƯƠNG II

QUYỀN SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP

MỤC 1

NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

  • Điều 780. Quyền sở hữu công nghiệp
  • Điều 781. Các đối tượng sở hữu công nghiệp được Nhà nước bảo hộ
  • Điều 782. Sáng chế
  • Điều 783. Giải pháp hữu ích
  • Điều 784. Kiểu dáng công nghiệp
  • Điều 785. Nhãn hiệu hàng hoá
  • Điều 786. Tên gọi xuất xứ hàng hoá
  • Điều 787. Các đối tượng sở hữu công nghiệp không được Nhà nước bảo hộ

MỤC 2

XÁC LẬP QUYỀN SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP

  • Điều 788. Xác lập quyền sở hữu công nghiệp theo văn bằng bảo hộ
  • Điều 789. Quyền nộp đơn yêu cầu cấp văn bằng bảo hộ
  • Điều 790. Quyền ưu tiên
  • Điều 791. Thời hạn bảo hộ
  • Điều 792. Huỷ bỏ văn bằng bảo hộ
  • Điều 793. Đình chỉ hiệu lực của văn bằng bảo hộ

MỤC 3

CHỦ SỞ HỮU CÁC ĐỐI TƯỢNG SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP,

TÁC GIẢ SÁNG CHẾ, GIẢI PHÁP HỮU ÍCH, KIỂU DÁNG CÔNG NGHIỆP

  • Điều 794. Chủ sở hữu đối tượng sở hữu công nghiệp
  • Điều 795. Người có quyền sử dụng hợp pháp tên gọi xuất xứ hàng hoá
  • Điều 796. Quyền của chủ sở hữu các đối tượng sở hữu công nghiệp
  • Điều 797. Quyền của người có quyền sử dụng tên gọi xuất xứ hàng hoá
  • Điều 798. Nghĩa vụ của chủ sở hữu sáng chế, giải pháp hữu ích, kiểu dáng công nghiệp
  • Điều 799. Tác giả sáng chế, giải pháp hữu ích, kiểu dáng công nghiệp
  • Điều 800. Quyền của tác giả sáng chế, giải pháp hữu ích, kiểu dáng công nghiệp

MỤC 4

SỬ DỤNG HẠN CHẾ QUYỀN SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP

  • Điều 801. Quyền của người đã sử dụng trước sáng chế, giải pháp hữu ích, kiểu dáng công nghiệp
  • Điều 802. Chuyển giao quyền sử dụng sáng chế, giải pháp hữu ích, kiểu dáng công nghiệp theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền
  • Điều 803. Sử dụng sáng chế, giải pháp hữu ích, kiểu dáng công nghiệp không phải xin phép, không phải trả thù lao cho chủ sở hữu

MỤC 5

BẢO HỘ QUYỀN SỞ HỮU CÔNG NGHIỆP

  • Điều 804. Bảo hộ quyền sở hữu công nghiệp
  • Điều 805. Các hành vi xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp

CHƯƠNG III

CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ

MỤC 1

NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

  • Điều 806. Đối tượng chuyển giao công nghệ
  • Điều 807. Quyền chuyển giao công nghệ
  • Điều 808. Những trường hợp không được chuyển giao công nghệ

MỤC 2

HỢP ĐỒNG CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ

  • Điều 809. Hình thức hợp đồng chuyển giao công nghệ
  • Điều 810. Thời hạn hợp đồng chuyển giao công nghệ
  • Điều 811. Thời điểm có hiệu lực của hợp đồng chuyển giao công nghệ
  • Điều 812. Nội dung hợp đồng chuyển giao công nghệ
  • Điều 813. Giá của công nghệ
  • Điều 814. Chất lượng công nghệ được chuyển giao
  • Điều 815. Bảo hành và thời hạn bảo hành
  • Điều 816. Quyền của người được chuyển giao quyền sử dụng các đối tượng sở hữu công nghiệp trong trường hợp quyền sử dụng bị người thứ ba xâm phạm
  • Điều 817. Bảo đảm công nghệ được chuyển giao không bị quyền của người thứ ba hạn chế
  • Điều 818. Quyền phát triển công nghệ được chuyển giao
  • Điều 819. Chuyển giao lại công nghệ
  • Điều 820. Nghĩa vụ giữ bí mật
  • Điều 821. Hợp đồng chuyển giao độc quyền sử dụng sáng chế, giải pháp hữu ích, kiểu dáng công nghiệp, nhãn hiệu hàng hoá
  • Điều 822. Hợp đồng chuyển giao quyền sử dụng nhãn hiệu hàng hoá
  • Điều 823. Hợp đồng chuyển giao kết quả nghiên cứu, triển khai công nghệ mới
  • Điều 824. Hợp đồng dịch vụ hỗ trợ, tư vấn công nghệ, đào tạo nhân viên kỹ thuật, cung cấp thông tin về công nghệ
  • Điều 825. Sửa đổi, huỷ bỏ hợp đồng

PHẦN THỨ BẢY

QUAN HỆ DÂN SỰ CÓ YẾU TỐ NƯỚC NGOÀI

  • Điều 826. Quan hệ dân sự có yếu tố nước ngoài
  • Điều 827. áp dụng pháp luật dân sự Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam, điều ước quốc tế, tập quán quốc tế và pháp luật nước ngoài
  • Điều 828. Nguyên tắc áp dụng pháp luật nước ngoài và tập quán quốc tế
  • Điều 829. Căn cứ chọn pháp luật áp dụng đối với người không quốc tịch hoặc người nước ngoài có nhiều quốc tịch nước ngoài
  • Điều 830. Năng lực pháp luật dân sự của người nước ngoài
  • Điều 831. Năng lực hành vi dân sự của người nước ngoài
  • Điều 832. Năng lực pháp luật dân sự của pháp nhân nước ngoài
  • Điều 833. Quyền sở hữu tài sản
  • Điều 834. Hợp đồng dân sự
  • Điều 835. Bồi thường thiệt hại ngoài hợp đồng
  • Điều 836. Quyền tác giả
  • Điều 837. Quyền sở hữu công nghiệp
  • Điều 838. Chuyển giao công nghệ

B. CÂU HỎI LIÊN QUAN:

  • Tìm hiểu(đang cập nhật)
  • Bộ câu hỏi và đáp án(đang cập nhật)

Luật Gia Vlog - NGUYỄN KIỆT- tổng hợp & phân tích

VIDEO :
(đang cập nhật)

GÓC BÁO CHÍ:

  • Góc báo chí(đang cập nhật)

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét