SƠ LƯỢC NHỮNG ĐIỂM CHÍNH : A. BỐ CỤC VĂN BẢN : Căn cứ ban hành:>>>XEM Chương I QUY ĐỊNH CHUNG - Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
Chương II THỦ TỤC TỰ CÔNG BỐ SẢN PHẨM - Điều 4. Tự công bố sản phẩm
- Điều 5. Hồ sơ, trình tự tự công bố sản phẩm (Sửa đổi năm 2018)
Chương III THỦ TỤC ĐĂNG KÝ BẢN CÔNG BỐ SẢN PHẨM - Điều 6. Đăng ký bản công bố sản phẩm
- Điều 7. Hồ sơ đăng ký bản công bố sản phẩm
- Điều 8. Trình tự đăng ký bản công bố sản phẩm
Chương IV BẢO ĐẢM AN TOÀN THỰC PHẨM BIẾN ĐỔI GEN - Điều 9. Bảo đảm an toàn đối với thực phẩm có thành phần từ
sinh vật biến đổi gen và sản phẩm của sinh vật biến đổi gen
- Điều 10. Ghi nhãn đối với hàng hóa chứa sinh vật biến đổi
gen, sản phẩm của sinh vật biến đổi gen sử dụng làm thực phẩm
Chương V CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN CƠ SỞ ĐỦ ĐIỀU KIỆN AN TOÀN THỰC PHẨM - Điều 11. Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực
phẩm
- Điều 12. Cơ sở không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ
điều kiện an toàn thực phẩm
Chương VI KIỂM TRA NHÀ NƯỚC VỀ AN TOÀN THỰC PHẨM NHẬP KHẨU, XUẤT KHẨU - Điều 13. Các trường hợp được miễn kiểm tra nhà nước về an
toàn thực phẩm nhập khẩu (trừ các trường hợp có cảnh báo về an toàn thực phẩm)
- Điều 14. Yêu cầu đối với sản phẩm động vật trên cạn, sản phẩm
động vật thủy sản, sản phẩm thực vật dùng làm thực phẩm nhập khẩu
- Điều 15. Cơ quan kiểm tra nhà nước đối với thực phẩm nhập
khẩu
- Điều 16. Phương thức kiểm tra
- Điều 17. Áp dụng phương thức kiểm tra
- Điều 18. Hồ sơ đăng ký kiểm tra
- Điều 19. Trình tự kiểm tra thực phẩm nhập khẩu
- Điều 20. Xử lý thực phẩm không đạt yêu cầu thực phẩm nhập
khẩu
- Điều 21. Quyền và nghĩa vụ của chủ hàng
- Điều 22. Thủ tục đăng ký quốc gia, vùng lãnh thổ và cơ sở sản
xuất, kinh doanh vào danh sách xuất khẩu thực phẩm vào Việt Nam và kiểm tra nhà
nước về an toàn thực phẩm tại nước xuất khẩu
- Điều 23. Kiểm tra nhà nước đối với thực phẩm xuất khẩu
Chương VII GHI NHÃN THỰC PHẨM - Điều 24. Nội dung ghi nhãn bắt buộc
- Điều 25. Miễn một số nội dung ghi nhãn bắt buộc
Chương VIII QUẢNG CÁO THỰC PHẨM - Điều 26. Các thực phẩm phải đăng ký nội dung trước khi quảng
cáo
- Điều 27. Đăng ký nội dung quảng cáo thực phẩm
Chương IX ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM AN TOÀN THỰC PHẨM TRONG SẢN XUẤT THỰC PHẨM BẢO VỆ SỨC KHỎE - Điều 28. Điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm trong sản xuất
thực phẩm bảo vệ sức khỏe
- Điều 29. Hồ sơ, trình tự, thẩm quyền cấp, cấp lại Giấy chứng
nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đạt yêu cầu Thực hành sản xuất tốt
(GMP) thực phẩm bảo vệ sức khỏe
Chương X ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM AN TOÀN THỰC PHẨM TRONG SẢN XUẤT, KINH DOANH VÀ SỬ DỤNG PHỤ GIA THỰC PHẨM - Điều 30. Quy định về điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm đối
với phụ gia thực phẩm
- Điều 31. Quy định về phụ gia thực phẩm đơn chất
- Điều 32. Quy định về phụ gia thực phẩm hỗn hợp có công dụng
mới
- Điều 33. Quy định về sử dụng phụ gia thực phẩm
Chương XI TRUY XUẤT NGUỒN GỐC THỰC PHẨM - Điều 34. Truy xuất nguồn gốc đối với sản phẩm không bảo đảm
an toàn
- Điều 35. Thực hiện việc truy xuất nguồn gốc đối với sản phẩm
không bảo đảm an toàn
Chương XII PHÂN CÔNG TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ AN TOÀN THỰC PHẨM - Điều 36. Nguyên tắc phân công trách nhiệm quản lý nhà nước
về an toàn thực phẩm
- Điều 37. Trách nhiệm quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm
của Bộ Y tế
- Điều 38. Trách nhiệm quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm
của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Điều 39. Trách nhiệm quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm
của Bộ Công Thương
- Điều 40. Trách nhiệm quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm
của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (Bổ sung năm 2018)
- Điều 41. Phối hợp trong hoạt động bảo đảm an toàn thực phẩm
Chương XIII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH - Điều 42. Điều khoản chuyển tiếp
- Điều 43. Hiệu lực thi hành
- Điều 44. Trách nhiệm thi hành
============================ PHỤ LỤC I (Kèm theo Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02 tháng 02 năm 2018 của Chính phủ) Mẫu số 01 | Bản tự công bố sản phẩm | Mẫu số 02 | Bản công bố sản phẩm | Mẫu số 03 | Giấy tiếp nhận đăng ký bản công bố sản phẩm | Mẫu số 04 | Giấy đăng ký kiểm tra thực phẩm nhập khẩu | Mẫu số 05 | Thông báo kết quả xác nhận thực phẩm đạt/không đạt yêu cầu nhập khẩu | Mẫu số 06 | Báo cáo về việc thực hiện kiểm tra nhà nước đối với thực phẩm nhập khẩu | Mẫu số 07 | Mẫu danh sách cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm đăng ký xuất khẩu vào Việt Nam | Mẫu số 08 | Thông tin về hệ thống quản lý và năng lực kiểm soát an toàn thực phẩm của cơ quan thẩm quyền nước xuất khẩu | Mẫu số 09 | Bản tóm lược thông tin về điều kiện bảo đảm an toàn thực phẩm của cơ sở sản xuất, kinh doanh | Mẫu số 10 | Đơn đăng ký xác nhận nội dung quảng cáo | Mẫu số 11 | Giấy xác nhận nội dung quảng cáo | Mẫu số 12 | Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đạt yêu cầu Thực hành sản xuất tốt (GMP) thực phẩm bảo vệ sức khỏe | Mẫu số 13 | Biên bản thẩm định | Mẫu số 14 | Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đạt yêu cầu Thực hành sản xuất tốt (GMP) thực phẩm bảo vệ sức khỏe |
============================ PHỤ LỤC II DANH MỤC CÁC SẢN PHẨM/NHÓM SẢN PHẨM THỰC PHẨM; HÀNG HÓA THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA BỘ Y TẾ (Kèm theo Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02 tháng 02 năm 2018 của Chính phủ) TT | Tên sản phẩm/nhóm sản phẩm | Ghi chú | 1 | Nước uống đóng chai, nước khoáng thiên nhiên, đá thực phẩm (nước đá dùng liền và nước đá dùng để chế biến thực phẩm) | Trừ nước đá sử dụng để bảo quản, chế biến sản phẩm thuộc lĩnh vực được phân công quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 2 | Thực phẩm chức năng | | 3 | Các vi chất bổ sung vào thực phẩm | | 4 | Phụ gia, hương liệu, chất hỗ trợ chế biến thực phẩm | | 5 | Dụng cụ, vật liệu bao gói, chứa đựng tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm | Trừ những dụng cụ, vật liệu bao gói chứa đựng tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Bộ Công Thương được sản xuất trong cùng một cơ sở và chỉ để dùng cho các sản phẩm thực phẩm của cơ sở đó | 6 | Các sản phẩm khác không được quy định tại danh mục của Bộ Công Thương và Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | |
============================ PHỤ LỤC III DANH MỤC CÁC SẢN PHẨM/NHÓM SẢN PHẨM THỰC PHẨM; HÀNG HÓA THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN (Kèm theo Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02 tháng 02 năm 2018 của Chính phủ) ============================ PHỤ LỤC IV DANH MỤC CÁC SẢN PHẨM/NHÓM SẢN PHẨM THỰC PHẨM; HÀNG HÓA THUỘC THẨM QUYỀN QUẢN LÝ CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG (Kèm theo Nghị định số 15/2018/NĐ-CP ngày 02 tháng 02 năm 2018 của Chính phủ)
B. CÂU HỎI LIÊN QUAN: - 【Tìm hiểu】(đang cập nhật)
- 【Bộ câu hỏi và đáp án】(đang cập nhật)
Luật Gia Vlog - NGUYỄN KIỆT- tổng hợp & phân tích |
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét