SƠ LƯỢC NHỮNG ĐIỂM CHÍNH : A. BỐ CỤC VĂN BẢN : Căn cứ ban hành:>>>XEM - Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Điều 4. Nguyên tắc thực hiện đặc xá
- Điều 5. Thời điểm đặc xá
- Điều 6. Chính sách của Nhà nước trong đặc xá
- Điều 7. Các hành vi bị nghiêm cấm trong thực hiện đặc
xá
====================================== ====================================== - Điều 22. Người được đặc xá trong trường hợp đặc biệt
- Điều 23. Trình tự, thủ tục lập hồ sơ đề nghị đặc xá
trong trường hợp đặc biệt
- Điều 24. Thực hiện Quyết định đặc xá trong trường hợp
đặc biệt
====================================== - Điều 25. Trách nhiệm của Chính phủ
- Điều 26. Trách nhiệm của Văn phòng Chủ tịch nước
- Điều 27. Trách nhiệm của Bộ Công an【Luật số
86/2025/QH15 sửa đổi】
- Điều 28. Trách nhiệm của Bộ Quốc phòng
- Điều 29. Trách nhiệm của Tòa án nhân dân tối cao【Luật số
86/2025/QH15 sửa đổi】
- Điều 30. Trách nhiệm của Viện kiểm sát nhân dân tối
cao
- Điều 31. Trách nhiệm của Bộ Tư pháp【Luật số
86/2025/QH15 sửa đổi】
- Điều 32. Trách nhiệm của Bộ Ngoại giao
- Điều 33. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp, cơ
quan, tổ chức có liên quan
- Điều 34. Trách nhiệm của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và
các tổ chức thành viên của Mặt trận
- Điều 35. Trách nhiệm của Hội đồng tư vấn đặc xá
====================================== - Điều 36. Khiếu nại về việc lập danh sách người đủ điều
kiện được đề nghị đặc xá nhân sự kiện trọng đại, ngày lễ lớn của đất nước
- Điều 37. Thẩm quyền và thời hạn giải quyết khiếu nại
- Điều 38. Tố cáo hành vi vi phạm pháp luật trong thực
hiện đặc xá
====================================== - Điều 39. Hiệu lực thi hành
B. CÂU HỎI LIÊN QUAN: - 【Tìm hiểu】(đang cập nhật)
- 【Bộ câu hỏi và đáp án】(đang cập nhật)
Luật Gia Vlog - NGUYỄN KIỆT- tổng hợp & phân tích |
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét