Nội dung Văn Bản Quy Phạm Pháp Luật được biên tập lại từ 04 nguồn chính: https://vbpl.vn/; www.congbao.hochiminhcity.gov.vn; https://congbao.chinhphu.vn/ và https://www.ipvietnam.gov.vn /

218 DANH MỤC VĂN BẢN PHÁP LUẬT

Thứ Sáu, 18 tháng 10, 2024

【Review】Nghị định 98/2020/NĐ-CP Quy định xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động thương mại, sản xuất, buôn bán hàng giả, hàng cấm và bảo vệ quyền lợi người tiêu dung.

THUỘC TÍNH VĂN BẢN :

Số ký hiệu : Số: 98/2020/NĐ-CP

Ngày ban hành : 

ngày 26 tháng 8 năm 2020

Loại VB :  NGHỊ ĐỊNH

Ngày có hiệu lực : ngày 15 tháng 10 năm 2020

Nguồn thu thậpĐÃ BIẾT

Ngày đăng công báo : ĐÃ BIẾT

Ngành:.ĐÃ BIẾT

Lĩnh vực : ĐÃ BIẾT

Cơ quan ban hành/ chức danh/Người ký :  CHÍNH PHỦ

TM. CHÍNH PHỦ

THỦ TƯỚNG


Nguyễn Xuân Phúc

Phạm vi:  Toàn quốc

Tình trạng hiệu lực : HẾT HIỆU LỰC MỘT PHẦN

THÔNG TIN ÁP DỤNG : 

Chương IV
ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

 

Điều 89. Hiệu lực thi hành

1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 10 năm 2020.

2. Nghị định này thay thế:

a) Nghị định số 185/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động thương mại, sản xuất, buôn bán hàng giả, hàng cấm và bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng;

b) Nghị định số 124/2015/NĐ-CP ngày 19 tháng 11 năm 2015 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 185/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định xử phạt vi phạm hành chính trong hoạt động thương mại, sản xuất, buôn bán hàng giả, hàng cấm và bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng;

c) Nghị định số 141/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 10 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định xử lý vi phạm pháp luật trong hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp.

Điều 90. Điều khoản chuyển tiếp

Đối với hành vi vi phạm hành chính trong hoạt động thương mại, sản xuất, buôn bán hàng giả, hàng cấm và bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng xảy ra trước ngày Nghị định này có hiệu lực, sau đó mới bị phát hiện hoặc đang xem xét, giải quyết mà Nghị định này không quy định trách nhiệm pháp lý hoặc quy định trách nhiệm pháp lý nhẹ hơn thì áp dụng các quy định của Nghị định này.

Điều 91. Trách nhiệm thi hành

1. Bộ trưởng Bộ Công Thương chịu trách nhiệm tổ chức thi hành Nghị định này.

2. Bộ trưởng Bộ Tài chính có trách nhiệm quy định chi tiết về số lợi bất hợp pháp có được do thực hiện hành vi vi phạm hành chính buộc phải nộp lại theo quy định tại Điều 37 Luật Xử lý vi phạm hành chính và điểm e khoản 3 Điều 4 của Nghị định này.

3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ của mình chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.


XEM NỘI DUNG TOÀN VĂN BẢN (PDF) :
NGHE ĐỌC VĂN BẢN LUẬT (AUDIO) :
(đang cập nhật)
XEM NỘI DUNG TOÀN VĂN BẢN ( WORD) :
VĂN BẢN ĐƯỢC DỊCH SANG TIẾNG ANH (FILE PDF):
(đang cập nhật)
(Biên tập lại từ 04 nguồn chính: https://vbpl.vn/;  www.congbao.hochiminhcity.gov.vn; https://congbao.chinhphu.vn/ và https://www.ipvietnam.gov.vn/

SƠ LƯỢC NHỮNG ĐIỂM CHÍNH :

A. BỐ CỤC  VĂN BẢN :

Căn cứ ban hành:>>>XEM

Chương I 

QUY ĐỊNH CHUNG

    • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
    • Điều 2. Đối tượng bị xử phạt hành chính
    • Điều 3. Giải thích từ ngữ
    • Điều 4. Quy định các hình thức xử phạt vi phạm hành chính và biện pháp khắc phục hậu quả (Sửa đổi năm 2022), (Sửa đổi năm 2025) 
    • Điều 4a. Quy định về vi phạm hành chính đã kết thúc, vi phạm hành chính đang được thực hiện và xử phạt vi phạm hành chính đối với trường hợp vi phạm nhiều lần  (Bổ sung năm 2022)
    • Điều 4b. Thi hành các hình thức xử phạt, biện pháp khắc phục hậu quả và xác định số lợi bất hợp pháp có được do thực hiện hành vi vi phạm hành chính  (Bổ sung năm 2022)
    • Điều 5. Xác định giá trị tang vật, phương tiện vi phạm hành chính làm căn cứ xác định khung tiền phạt, thẩm quyền xử phạt

Chương II 

HÀNH VI VI PHẠM HÀNH CHÍNH, HÌNH THỨC XỬ PHẠT, MỨC XỬ PHẠT VÀ BIỆN PHÁP KHẮC PHỤC HẬU QUẢ

Mục 1 

HÀNH VI VI PHẠM VỀ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH THEO GIẤY PHÉP KINH DOANH

    • Điều 6. Hành vi vi phạm về hoạt động kinh doanh theo giấy phép kinh doanh (Sửa đổi năm 2022)

Mục 2 

HÀNH VI KINH DOANH DỊCH VỤ CẤM, SẢN XUẤT VÀ BUÔN BÁN HÀNG GIẢ, HÀNG CẤM

    • Điều 7. Hành vi kinh doanh dịch vụ thuộc danh mục ngành, nghề cấm đầu tư kinh doanh
    • Điều 8. Hành vi sản xuất, buôn bán, vận chuyển, tàng trữ, giao nhận hàng cấm (Sửa đổi năm 2022)
    • Điều 9. Hành vi buôn bán hàng giả về giá trị sử dụng, công dụng (Sửa đổi năm 2022)
    • Điều 10. Hành vi sản xuất hàng giả về giá trị sử dụng, công dụng (Sửa đổi năm 2022)
    • Điều 11. Hành vi buôn bán hàng giả mạo nhãn hàng hóa, bao bì hàng hóa (Sửa đổi năm 2022)
    • Điều 12. Hành vi sản xuất hàng giả mạo nhãn hàng hóa, bao bì hàng hóa (Sửa đổi năm 2022)
    • Điều 13. Hành vi buôn bán tem, nhãn, bao bì hàng hoá giả (Sửa đổi năm 2022)
    • Điều 14. Hành vi sản xuất tem, nhãn, bao bì hàng hoá giả (Sửa đổi năm 2022)

Mục 3 

HÀNH VI KINH DOANH HÀNG HÓA NHẬP LẬU; HÀNG HÓA LƯU THÔNG TRONG NƯỚC BỊ ÁP DỤNG BIỆN PHÁP KHẨN CẤP; HÀNG HÓA QUÁ HẠN SỬ DỤNG, KHÔNG RÕ NGUỒN GỐC, XUẤT XỨ VÀ CÓ VI PHẠM KHÁC

    • Điều 15. Hành vi kinh doanh hàng hóa nhập lậu (Sửa đổi năm 2022)
    • Điều 16. Hành vi vi phạm về kinh doanh hàng hóa bị áp dụng biện pháp khẩn cấp
    • Điều 17. Hành vi vi phạm về thời hạn sử dụng của hàng hóa, hàng hóa không rõ nguồn gốc, xuất xứ và có vi phạm khác (Sửa đổi năm 2025) 

Mục 4 

HÀNH VI VI PHẠM VỀ KINH DOANH THUỐC LÁ

    • Điều 18. Hành vi vi phạm về nhập khẩu thuốc lá, giấy cuốn điếu thuốc lá và nguyên liệu thuốc lá (Sửa đổi năm 2022)
    • Điều 19. Hành vi vi phạm về mua bán, chuyển nhượng tem, giấy cuốn điếu thuốc lá (Sửa đổi năm 2022)
    • Điều 20. Hành vi vi phạm về dán tem nhập khẩu đối với thuốc lá nhập khẩu (Sửa đổi năm 2022)
    • Điều 21. Hành vi vi phạm về dán tem đối với thuốc lá tiêu thụ trong nước (Sửa đổi năm 2022)
    • Điều 22. Hành vi vi phạm về quản lý sản lượng thuốc lá (Sửa đổi năm 2022)
    • Điều 23. Hành vi vi phạm về bán sản phẩm thuốc lá (Sửa đổi năm 2022)
    • Điều 24. Hành vi vi phạm về quản lý máy móc, thiết bị chuyên ngành sản xuất thuốc lá

Mục 5 

HÀNH VI VI PHẠM VỀ KINH DOANH RƯỢU, BIA

    • Điều 25. Hành vi vi phạm về đăng ký bán rượu có độ cồn từ 5,5 độ trở lên tiêu dùng tại chỗ, kinh doanh rượu có độ cồn dưới 5,5 độ và sản xuất rượu thủ công có độ cồn từ 5,5 độ trở lên bán cho cơ sở có giấy phép sản xuất rượu để chế biến lại
    • Điều 26. Hành vi vi phạm về nhập khẩu rượu (Sửa đổi năm 2022)
    • Điều 27. Hành vi vi phạm về dán tem rượu nhập khẩu đối với sản phẩm rượu nhập khẩu có độ cồn từ 5,5 độ trở lên (Sửa đổi năm 2022)
    • Điều 28. Hành vi vi phạm về dán tem rượu sản xuất để tiêu thụ trong nước (Sửa đổi năm 2022)
    • Điều 29. Hành vi vi phạm về cung cấp thông tin về ảnh hưởng của rượu, bia đối với sức khỏe (Sửa đổi năm 2022)
    • Điều 30. Hành vi vi phạm khác về kinh doanh rượu, bia

Mục 6 

HÀNH VI ĐẦU CƠ HÀNG HÓA VÀ GĂM HÀNG

    • Điều 31. Hành vi đầu cơ hàng hóa (Sửa đổi năm 2022)
    • Điều 32. Hành vi găm hàng (Sửa đổi năm 2022)

Mục 7 

HÀNH VI VI PHẠM VỀ HOẠT ĐỘNG XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI

    • Điều 33. Hành vi vi phạm về khuyến mại (Sửa đổi năm 2022)
    • Điều 34. Hành vi vi phạm về trưng bày, giới thiệu hàng hóa, dịch vụ
    • Điều 35. Hành vi vi phạm về hội chợ, triển lãm thương mại (Sửa đổi năm 2022)

Mục 8 

HÀNH VI VI PHẠM VỀ XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU HÀNG HÓA VÀ DỊCH VỤ LIÊN QUAN ĐẾN XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU HÀNG HÓA

    • Điều 36. Hành vi vi phạm về hàng hóa cấm xuất khẩu, cấm nhập khẩu
    • Điều 37. Hành vi vi phạm về hàng hóa tạm ngừng xuất khẩu, tạm ngừng nhập khẩu
    • Điều 38. Hành vi vi phạm về hạn ngạch, giấy phép xuất khẩu, giấy phép nhập khẩu hàng hóa (Sửa đổi năm 2022)
    • Điều 39. Hành vi vi phạm về ủy thác xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa
    • Điều 40. Hành vi vi phạm về tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập hàng hóa (Sửa đổi năm 2022)
    • Điều 41. Hành vi vi phạm về chuyển khẩu hàng hóa (Sửa đổi năm 2022)
    • Điều 42. Hành vi vi phạm về quá cảnh hàng hóa
    • Điều 43. Hành vi vi phạm về hoạt động của cửa hàng miễn thuế (Sửa đổi năm 2022)
    • Điều 44. Hành vi vi phạm về xuất xứ hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu (Sửa đổi năm 2022)
    • Điều 45. Hành vi vi phạm về gia công hàng hóa có yếu tố nước ngoài

Mục 9 

HÀNH VI VI PHẠM VỀ BẢO VỆ QUYỀN LỢI NGƯỜI TIÊU DÙNG

5. Sửa đổi, bổ sung Mục 9 Chương II như sau:

“Mục 9

HÀNH VI VI PHẠM VỀ BẢO VỆ QUYỀN LỢI NGƯỜI TIÊU DÙNG

 (Sửa đổi năm 2025) 

  • Điều 46. Hành vi vi phạm về bảo vệ thông tin của người tiêu dùng (Sửa đổi năm 2025)
  • Điều 46a. Hành vi vi phạm quy định về bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng dễ bị tổn thương  (Bổ sung năm 2025)
  • Điều 46b. Hành vi vi phạm về bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng trong giao dịch với cá nhân hoạt động thương mại độc lập, thường xuyên, không phải đăng ký kinh doanh (Bổ sung năm 2025)
  • Điều 47. Hành vi vi phạm về cung cấp thông tin về hàng hóa, dịch vụ cho người tiêu dùng (Sửa đổi năm 2022) (Sửa đổi năm 2025) 
  • Điều 48. Hành vi vi phạm về hợp đồng giao kết với người tiêu dùng (Sửa đổi năm 2025) 
  • Điều 49. Hành vi vi phạm về đăng ký hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung (Sửa đổi năm 2025) 
  • Điều 50. Hành vi vi phạm về hình thức hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung (Sửa đổi năm 2025) 
  • Điều 51. Hành vi vi phạm về thực hiện hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung (Sửa đổi năm 2022)
  • Điều 52. Hành vi vi phạm về giao kết hợp đồng, điều kiện giao dịch chung với người tiêu dùng (Sửa đổi năm 2022)
  • Điều 53. Hành vi vi phạm về hợp đồng giao kết từ xa (Sửa đổi năm 2022)
  • Điều 53a. Hành vi vi phạm trong giao dịch trên không gian mạng
  • Điều 54. Hành vi vi phạm về cung cấp dịch vụ liên tục (Sửa đổi năm 2022)
  • Điều 55. Hành vi vi phạm về hợp đồng bán hàng tận cửa (Sửa đổi năm 2022)
  • Điều 56. Hành vi vi phạm về trách nhiệm bảo hành hàng hóa (Sửa đổi năm 2022)
  • Điều 57. Hành vi vi phạm về trách nhiệm thu hồi hàng hóa có khuyết tật (Sửa đổi năm 2022)
  • Điều 58. Hành vi vi phạm về cung cấp bằng chứng giao dịch (Sửa đổi năm 2022)
  • Điều 59. Hành vi vi phạm về quấy rối người tiêu dùng (Sửa đổi năm 2022)
  • Điều 60. Hành vi vi phạm về ép buộc người tiêu dùng (Sửa đổi năm 2022)
  • Điều 61. Hành vi vi phạm khác trong quan hệ với khách hàng, người tiêu dùng (Sửa đổi năm 2022)
  • Điều 61a. Hành vi vi phạm khác trong giao dịch với người tiêu dùng (Bổ sung năm 2025)
  • Điều 61b. Hành vi vi phạm của người tiêu dùng trong việc cung cấp thông tin (Bổ sung năm 2025)

Mục 10 

HÀNH VI VI PHẠM VỀ THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ

    • Điều 62. Hành vi vi phạm về thiết lập website thương mại điện tử hoặc ứng dụng thương mại điện tử trên nền tảng di động (gọi tắt là ứng dụng di động) (Sửa đổi năm 2025) 
    • Điều 63. Hành vi vi phạm về thông tin và giao dịch trên website thương mại điện tử hoặc ứng dụng di động (Sửa đổi năm 2022)
    • Điều 64. Hành vi vi phạm về cung cấp dịch vụ thương mại điện tử (Sửa đổi năm 2022), (Sửa đổi năm 2025) 
    • Điều 65. Hành vi vi phạm về bảo vệ thông tin cá nhân trong hoạt động thương mại điện tử (Sửa đổi năm 2022)
    • Điều 66. Hành vi vi phạm về hoạt động đánh giá, giám sát và chứng thực trong thương mại điện tử (Sửa đổi năm 2022)

Mục 11 

HÀNH VI VI PHẠM VỀ THÀNH LẬP VÀ HOẠT ĐỘNG THƯƠNG MẠI CỦA THƯƠNG NHÂN NƯỚC NGOÀI VÀ NGƯỜI NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM

    • Điều 67. Hành vi vi phạm về thành lập và hoạt động của văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam (sau đây gọi tắt là văn phòng đại diện) (Sửa đổi năm 2022)
    • Điều 68. Hành vi vi phạm về thành lập và hoạt động văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam (sau đây gọi tắt là văn phòng)
    • Điều 69. Hành vi vi phạm về thành lập và hoạt động thương mại của chi nhánh của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam (sau đây gọi tắt là chi nhánh) (Sửa đổi năm 2022)
    • Điều 70. Hành vi vi phạm về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
    • Điều 71. Hành vi vi phạm về thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu của thương nhân nước ngoài không có hiện diện tại Việt Nam
    • Điều 72. Hành vi vi phạm về hoạt động thương mại của người nước ngoài trên lãnh thổ Việt Nam

Mục 12 

CÁC HÀNH VI VI PHẠM KHÁC TRONG HOẠT ĐỘNG THƯƠNG MẠI

    • Điều 73. Hành vi vi phạm về hoạt động kinh doanh theo phương thức đa cấp (Sửa đổi năm 2022)
    • Điều 74. Hành vi vi phạm về kinh doanh dịch vụ giám định thương mại (Sửa đổi năm 2022)
    • Điều 75. Hành vi vi phạm về kinh doanh nhượng quyền thương mại
    • Điều 76. Hành vi vi phạm về gia công hàng hóa trong thương mại
    • Điều 77. Hành vi vi phạm về mua bán hàng hóa qua sở giao dịch hàng hóa
    • Điều 78. Hành vi vi phạm quy định về quản lý chợ, kinh doanh siêu thị, trung tâm thương mại (Sửa đổi năm 2025) 
    • Điều 79. Hành vi vi phạm quy định về niêm phong, tạm giữ tang vật, phương tiện vi phạm

Chương III 

THẨM QUYỀN LẬP BIÊN BẢN VI PHẠM HÀNH CHÍNH VÀ XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH

    • Điều 80. Thẩm quyền lập biên bản vi phạm hành chính (Sửa đổi năm 2022)
    • Điều 81. Thẩm quyền xử phạt của Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp (Sửa đổi năm 2022), (Sửa đổi năm 2025) 
    • Điều 82. Thẩm quyền xử phạt của Quản lý thị trường (Sửa đổi năm 2022)
    • Điều 83. Thẩm quyền xử phạt của Công an nhân dân (Sửa đổi năm 2022), (Sửa đổi năm 2025) 
    • Điều 84. Thẩm quyền xử phạt của Hải quan (Sửa đổi năm 2022), (Sửa đổi năm 2025) 
    • Điều 85. Thẩm quyền xử phạt của Bộ đội Biên phòng (Sửa đổi năm 2022), (Sửa đổi năm 2025) 
    • Điều 86. Thẩm quyền xử phạt của Cảnh sát biển Việt Nam (Sửa đổi năm 2022), (Sửa đổi năm 2025) 
    • Điều 87. Thẩm quyền xử phạt của Thanh tra (Sửa đổi năm 2022), (Sửa đổi năm 2025) 
    • “Điều 87a. Thẩm quyền của Ủy ban Cạnh tranh Quốc gia  (Bổ sung năm 2022)
    • Điều 88. Phân định thẩm quyền xử phạt (Sửa đổi năm 2022)

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

  • Điều 89. Hiệu lực thi hành
  • Điều 90. Điều khoản chuyển tiếp
  • Điều 91. Trách nhiệm thi hành

B. CÂU HỎI LIÊN QUAN:

  • Tìm hiểu(đang cập nhật)
  • Bộ câu hỏi và đáp án(đang cập nhật)
VIDEO :
(đang cập nhật)

GÓC BÁO CHÍ:

  • Góc báo chí(đang cập nhật)

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét