Nội dung Văn Bản Quy Phạm Pháp Luật được biên tập lại từ 04 nguồn chính: https://vbpl.vn/; www.congbao.hochiminhcity.gov.vn; https://congbao.chinhphu.vn/ và https://www.ipvietnam.gov.vn /

218 DANH MỤC VĂN BẢN PHÁP LUẬT

Thứ Bảy, 31 tháng 1, 2026

【Review】Nghị định 131/2025/NĐ-CP quy định thẩm quyền chính quyền địa phương trong quản lý Nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

THUỘC TÍNH VĂN BẢN :

Số ký hiệu : Số: 131/2025/NĐ-CP

Ngày ban hành :ngày 12 tháng 6 năm 2025

Loại VB : Nghị định

Ngày có hiệu lực : ngày 01 tháng 7 năm 2025.

Nguồn thu thập : ĐÃ BIẾT

Ngày đăng công báo :  ĐÃ BIẾT

Ngành: ĐÃ BIẾT

Lĩnh vực :  ĐÃ BIẾT

Cơ quan ban hành/ chức danh/Người ký : CHÍNH PHỦ

TM. CHÍNH PHỦ
KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG





Nguyễn Hòa Bình

Phạm vi:  Toàn quốc

Tình trạng hiệu lực :  ĐÃ BIẾT

THÔNG TIN ÁP DỤNG : 

Chương III

ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

 

Điều 47. Hiệu lực thi hành

1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.

2. Nghị định này hết hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2027 trừ các trường hợp sau đây:

a) Bộ, cơ quan ngang Bộ báo cáo Chính phủ đề xuất và được Quốc hội quyết định kéo dài thời gian áp dụng toàn bộ hoặc một phần Nghị định này;

b) Luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, nghị định, nghị quyết của Chính phủ, quyết định của Thủ tướng Chính phủ có quy định về thẩm quyền, trách nhiệm quản lý nhà nước, trình tự, thủ tục quy định tại Nghị định này được thông qua hoặc ban hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025 và có hiệu lực trước ngày 01 tháng 3 năm 2027 thì các quy định tương ứng trong Nghị định này hết hiệu lực tại thời điểm các văn bản quy phạm pháp luật đó có hiệu lực.

3. Trong thời gian các quy định của Nghị định này có hiệu lực, nếu quy định về thẩm quyền, trách nhiệm quản lý nhà nước, trình tự, thủ tục trong Nghị định này khác với các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan thì thực hiện theo quy định tại Nghị định này.

Điều 48. Quy định chuyển tiếp

1. Việc chuyển tiếp liên quan đến phân định thẩm quyền và xử lý một số vấn đề phát sinh khi tổ chức chính quyền địa phương 02 cấp được thực hiện theo quy định của Luật Tổ chức chính quyền địa phương.

2. Tổ chức, cá nhân đã nộp hồ sơ đến cơ quan, người có thẩm quyền theo quy định của pháp luật trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành thì không phải nộp lại hồ sơ; cơ quan, người có thẩm quyền tiếp nhận thẩm quyền, nhiệm vụ theo quy định tại Nghị định này có trách nhiệm tiếp tục giải quyết hồ sơ cho tổ chức, cá nhân.

3. Kế hoạch giao rừng, cho thuê rừng, chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành thì được tiếp tục sử dụng đến hết kỳ kế hoạch.

4. Đối với các dự án đã hoàn thành việc lấy ý kiến đại diện cộng đồng dân cư và tổ chức, cá nhân liên quan trong khai thác tài nguyên nước trước khi Nghị định này có hiệu lực thì không phải thực hiện lấy lại ý kiến theo quy định tại Nghị định này; đối với các dự án đang thực hiện việc lấy ý kiến đại diện cộng đồng dân cư và tổ chức, cá nhân có liên quan trong khai thác tài nguyên nước theo quy định tại Nghị định số 54/2024/NĐ-CP trước khi Nghị định này có hiệu lực thì được tiếp tục thực hiện theo quy định tại Nghị định số 54/2024/NĐ-CP, trừ trường hợp tổ chức, cá nhân đề nghị thực hiện theo quy định tại Nghị định này.

Điều 49. Trách nhiệm thi hành

1. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường hướng dẫn thực hiện Nghị định này; quy định hồ sơ, biểu mẫu của các thủ tục hành chính quy định tại Nghị định này; thực hiện công bố thủ tục hành chính có sự thay đổi do phân định thẩm quyền theo quy định của pháp luật về kiểm soát thủ tục hành chính.

2. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan có liên quan theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Môi trường hướng dẫn Ủy ban nhân dân các cấp thực hiện các thủ tục hành chính theo quy định của Nghị định này và các quy định của pháp luật có liên quan.

3. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp

a) Ủy ban nhân dân các cấp có trách nhiệm tổ chức thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được giao theo quy định tại Nghị định này;

b) Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn được giao tại Nghị định này; chỉ đạo, hướng dẫn Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn theo quy định tại Nghị định này. Trường hợp phát sinh vướng mắc, bất cập trong quá trình triển khai thi hành báo cáo các bộ, ngành liên quan để kịp thời xử lý, tháo gỡ;

c) Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm công bố thủ tục hành chính tại địa phương trên cơ sở quyết định công bố thủ tục hành chính của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

4. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường, Hội đồng nhân dân cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm ban hành văn bản hoặc ủy quyền ban hành văn bản để giải quyết các vấn đề phát sinh khi sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình.

Cơ quan, người có thẩm quyền quy định khoản này có thể ban hành văn bản hành chính để hướng dẫn giải quyết các vấn đề phát sinh; việc ban hành văn bản hành chính phải đáp ứng các điều kiện tại khoản 3 Điều 13 Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19 tháng 02 năm 2025 của Quốc hội quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước. 
XEM NỘI DUNG TOÀN VĂN BẢN (PDF) :
XXXXXXXXXXXXXXXXXXXXXXX
NGHE ĐỌC VĂN BẢN LUẬT (AUDIO) :
(đang cập nhật)
XEM NỘI DUNG TOÀN VĂN BẢN ( WORD) :
VĂN BẢN ĐƯỢC DỊCH SANG TIẾNG ANH (FILE PDF):
(đang cập nhật)
(Biên tập lại từ 04 nguồn chính: https://vbpl.vn/;  www.congbao.hochiminhcity.gov.vn; https://congbao.chinhphu.vn/ và https://www.ipvietnam.gov.vn/
SƠ LƯỢC NHỮNG ĐIỂM CHÍNH :

A. BỐ CỤC VĂN BẢN :

Căn cứ ban hành:>>>XEM

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Điều 2. Nguyên tắc phân định thẩm quyền
  • Điều 3. Phí, lệ phí khi thực hiện thủ tục hành chính các cấp

Chương II PHÂN ĐỊNH THẨM QUYỀN CỦA CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG 02 CẤP

Mục 1 LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT

  • Điều 4. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã

Mục 2 LĨNH VỰC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y

  • Điều 5. Thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
  • Điều 6. Thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp xã
  • Điều 7. Thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã

Mục 3 LĨNH VỰC THỦY SẢN VÀ KIỂM NGƯ

Điều 8. Thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã

Mục 4 LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM

  • Điều 9. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
  • Điều 10. Thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
  • Điều 11. Thẩm quyền của Hội đồng nhân dân cấp xã
  • Điều 12. Thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp xã
  • Điều 13. Thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
  • Điều 14. Xử lý một số vấn đề liên quan đến phân định thẩm quyền

Mục 5 LĨNH VỰC THỦY LỢI

  • Điều 15. Thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
  • Điều 16. Thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp xã
  • Điều 17. Thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã

Mục 6 LĨNH VỰC ĐÊ ĐIỀU VÀ PHÒNG, CHỐNG THIÊN TAI

  • Điều 18. Thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp xã
  • Điều 19. Thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
  • Điều 20. Xử lý một số vấn đề liên quan đến phân định thẩm quyền

Mục 7 LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC

  • Điều 21. Thẩm quyền của Sở Nông nghiệp và Môi trường
  • Điều 22. Thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp xã
  • Điều 23. Thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
  • Điều 24. Xử lý một số vấn đề liên quan đến phân định thẩm quyền

Mục 8 LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG

  • Điều 25. Thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
  • Điều 26. Thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
  • Điều 27. Thẩm quyền của Hội đồng nhân dân cấp xã
  • Điều 28. Thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp xã
  • Điều 29. Thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
  • Điều 30. Xử lý một số vấn đề liên quan đến phân định thẩm quyền

Mục 9 LĨNH VỰC BẢO TỒN THIÊN NHIÊN VÀ ĐA DẠNG SINH HỌC

  • Điều 31. Thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp xã
  • Điều 32. Thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã

Mục 10 LĨNH VỰC KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN

  • Điều 33. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã

Mục 11 LĨNH VỰC BIỂN VÀ HẢI ĐẢO

  • Điều 34. Thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp xã
  • Điều 35. Thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
  • Điều 36. Xử lý một số vấn đề liên quan đến phân định thẩm quyền

Mục 12 LĨNH VỰC ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ

  • Điều 37. Thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp xã
  • Điều 38. Xử lý một số vấn đề liên quan đến phân định thẩm quyền

Mục 13 LĨNH VỰC KINH TẾ HỢP TÁC VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

  • Điều 39. Thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp xã
  • Điều 40. Thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã
  • Điều 41. Xử lý một số vấn đề liên quan đến phân định thẩm quyền

Mục 14 LĨNH VỰC NÔNG THÔN MỚI VÀ GIẢM NGHÈO

  • Điều 42. Thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
  • Điều 43. Thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
  • Điều 44. Thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp xã
  • Điều 45. Thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã

Mục 15 THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

  • Điều 46. Thẩm quyền giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

  • Điều 47. Hiệu lực thi hành
  • Điều 48. Quy định chuyển tiếp
  • Điều 49. Trách nhiệm thi hành

Phụ lục I. TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THỰC HIỆN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC PHÂN ĐỊNH TRONG LĨNH VỰC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y

Phụ lục II. TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THỰC HIỆN HÀNH CHÍNH ĐƯỢC PHÂN ĐỊNH TRONG LĨNH VỰC THỦY SẢN, KIỂM NGƯ

Phụ lục III. TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THỰC HIỆN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC PHÂN ĐỊNH TRONG LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM

Phụ lục IV. TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THỰC HIỆN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC PHÂN ĐỊNH TRONG LĨNH VỰC THỦY LỢI

Phụ lục V. TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THỰC HIỆN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC PHÂN ĐỊNH TRONG LĨNH VỰC ĐÊ ĐIỀU VÀ PHÒNG CHỐNG THIÊN TAI

Phụ lục VI. TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THỰC HIỆN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC PHÂN ĐỊNH TRONG LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC

Phụ lục VII. TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THỰC HIỆN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC PHÂN ĐỊNH TRONG LĨNH VỰC BIỂN VÀ HẢI ĐẢO

Phụ lục VIII. TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THỰC HIỆN THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC PHÂN ĐỊNH TRONG LĨNH VỰC KINH TẾ HỢP TÁC VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN

 

B. CÂU HỎI LIÊN QUAN:

  • Tìm hiểu(đang cập nhật)
  • Bộ câu hỏi và đáp án(đang cập nhật)

Luật Gia Vlog - NGUYỄN KIỆT- tổng hợp & phân tích

VIDEO :
(đang cập nhật)
GÓC BÁO CHÍ:

  • Góc báo chí(đang cập nhật)


Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét