Mục 1 TÍNH TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT
- Điều 3.
Căn cứ tính tiền sử dụng đất【Nghị định 50/2026/NĐ-CP bãi bỏ】 - Điều 4. Diện tích đất tính tiền sử dụng đất
- Điều 5. Giá đất tính tiền sử dụng đất【Nghị định 50/2026/NĐ-CP sửa đổi】
- Điều 6. Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất
- Điều 7. Tính tiền sử dụng đất khi chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án áp dụng đối với tổ chức kinh tế, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức có vốn đầu tư nước ngoài【Nghị định 50/2026/NĐ-CP sửa đổi】
- Điều 8. Tính tiền sử dụng đất khi chuyển mục đích sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân【Nghị định 50/2026/NĐ-CP sửa đổi】
- Điều 9. Tính tiền sử dụng đất khi cấp Giấy chứng nhận đối với các trường hợp hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất có giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại các khoản 4, 5, 6 và 7 Điều 137 Luật Đất đai
- Điều 10. Tính tiền sử dụng đất khi cấp Giấy chứng nhận đối với các trường hợp hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất không có giấy tờ về quyền sử dụng đất mà không vi phạm pháp luật về đất đai, không thuộc trường hợp đất được giao không đúng thẩm quyền quy định tại các khoản 1, 2 và 3 Điều 138 Luật Đất đai
- Điều 11. Tính tiền sử dụng đất khi cấp Giấy chứng nhận đối với các trường hợp hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất có vi phạm pháp luật đất đai【Nghị định 50/2026/NĐ-CP sửa đổi】
- Điều 12. Tính tiền sử dụng đất khi cấp Giấy chứng nhận đối với các trường hợp đang sử dụng đất được giao không đúng thẩm quyền quy định tại Điều 140 Luật Đất đai【Nghị định 291/2025/NĐ-CP sửa đổi】【Nghị định 50/2026/NĐ-CP sửa đổi】
- Điều 13. Tính tiền sử dụng đất khi điều chỉnh quyết định giao đất quy định tại điểm c khoản 3 Điều 155 Luật Đất đai, cấp đổi Giấy chứng nhận theo quy định tại khoản 6 Điều 135 Luật Đất đai
- Điều 14. Tính tiền sử dụng đất khi có quyết định điều chỉnh quy hoạch chi tiết theo quy định tại điểm d khoản 3 Điều 155, điểm đ khoản 1 Điều 160 Luật Đất đai【Nghị định 291/2025/NĐ-CP sửa đổi】
- Điều 15. Tính tiền nộp bổ sung khi gia hạn dự án theo quy định tại khoản 8 Điều 81 và điểm đ khoản 1 Điều 153 Luật Đất đai
- Điều 16. Xử lý kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư theo quy định tại Điều 94 Luật Đất đai, xác định chi phí đầu tư vào đất còn lại theo quy định tại Điều 107 Luật Đất đai【Nghị định 291/2025/NĐ-CP sửa đổi】【Nghị định 50/2026/NĐ-CP sửa đổi】
Mục 2
MIỄN, GIẢM TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT
- Điều 17. Nguyên tắc thực hiện miễn, giảm tiền sử dụng đất đối với các đối tượng được miễn, giảm tiền sử dụng đất【Nghị định 291/2025/NĐ-CP sửa đổi】【Nghị định 50/2026/NĐ-CP sửa đổi】
- Điều 18. Miễn tiền sử dụng đất【Nghị định 291/2025/NĐ-CP sửa đổi】【Nghị định 50/2026/NĐ-CP bãi bỏ Khoản 4】
- Điều 19. Giảm tiền sử dụng đất【Nghị định 291/2025/NĐ-CP sửa đổi】【Nghị định 50/2026/NĐ-CP sửa đổi, bãi bỏ Khoản 7,8】
Mục 3
TÍNH TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT PHẢI NỘP
- Điều 20. Tính tiền sử dụng đất phải nộp
Mục 4
THU, NỘP TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét