DANH MỤC DƯỢC LIỆU ĐỘC NGUỒN GỐC TỪ THỰC VẬT
(Ban hành kèm theo Thông tư số 13/2024/TT-BYT ngày 26 tháng 8 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
STT | Tên dược liệu | Bộ phận dùng | Tên khoa học của dược liệu |
1 | Ba đậu (*) | Quả | Fructus Crotonis |
2 | Bán hạ (*) | Thân rễ | Rhizoma Pinelliae |
3 | Cà độc dược | Hoa | Flos Daturae/Flos Daturae metelis |
4 | Cam toại (*) | Rễ | Radix Kansui |
5 | Chiêu liêu | Vỏ thân | Cortex Terminaliaen nigrovenulosae |
6 | Dừa cạn | Lá | Folium Catharanthi rosei |
7 | Dừa cạn | Rễ | Radix Catharanthi rosei |
8 | Kinh đại kích | Rễ | Radix Euphorbiae pekinensis |
9 | Gấc (*) (**) | Hạt | Semen Momordicae cochinchinensis |
10 | Hoàng nàn (*) | Vỏ thân, Vỏ cành | Cortex Strychni wallichianae |
11 | Hương gia bì | Vỏ rễ | Cortex Periplocae |
12 | Ngoi | Lá | Folium Solani erianthi |
13 | Mã tiền (*) (**) | Hạt | Semen Strychni |
14 | Ô đầu (*) (**) | Rễ | Radix Aconiti |
15 | Phụ tử (*) (**) | Rễ | Radix Aconiti lateralis |
16 | Quảng mộc thông | Thân leo | Caulis Aristolochiae |
17 | Quảng phòng kỷ | Rễ | Radix Aristolochiae |
18 | Thiên nam tinh (*) | Thân rễ | Rhizoma Arisaematis |
19 | Thiên tiên tử | Hạt | Semen Hyoscyami |
20 | Thương lục (*) | Rễ | Radix Phytolaccae |
21 | Trúc đào | Lá | Folium Nerii oleanderis |
22 | Xoan | Vỏ thân | Cortex Meliae |
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét