BẢNG GIÁ CHUẨN TỐI THIỂU CHO THUÊ NHÀ Ở (ĐỐI VỚI NGƯỜI TRONG NƯỚC TRONG KINH DOANH NHÀ Ở)
(Ban hành kèm theo Nghị định số 61-CP ngày 5-7-1994 của Chính phủ)
____________________________
1. Giá chuẩn:
ĐV: đ/m2 sử dụng - tháng
Biệt thự (hạng) | Nhà ở (cấp) | ||||||
I | II | III | IV | I | II | III | IV |
4.900 | 5.500 | 6.800 | 7.800 | 3.600 | 3.300 | 2.800 | 2.100 |
2. Hệ số điều chỉnh giá chuẩn: | (1 + |
a) Hệ số cấp đô thị (K1)
Cấp đô thị Hệ số | I | II | III | IV | V |
Trị số K1 | + 0,20 | + 0,10 | 0,00 | - 0,10 | - 0,15 |
b) Hệ số vị trí xét theo các khu vực (K2)
Khu vực Hệ số | Trung tâm | Cận trung tâm | Ven nội |
Trị số K2 | 0,00 | - 0,10 | - 0,20 |
c) Hệ số tầng cao (K3)
Tầng nhà Hệ số | I | II | III | IV | V | V trở lên |
Trị số K3 | + 0,25 | + 0,05 | 0,00 | - 0,10 | - 0,20 | - 0,3 |
d) Hệ số điều kiện giao thông (K4)
Điều kiện giao thông Hệ số | Có đường xe thô sơ đến tận ngôi nhà | Có đường ô-tô đến tận ngôi nhà |
Trị số K4 | 0,00 | + 0,20 |
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét