SƠ LƯỢC NHỮNG ĐIỂM CHÍNH : A. BỐ CỤC VĂN BẢN : Căn cứ ban hành:>>>XEM Chương I QUY ĐỊNH CHUNG - Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân và các cơ quan, tổ
chức có liên quan trong thi hành án dân sự (Sửa đổi năm 2020)
Chương II THỦ TỤC THI HÀNH ÁN DÂN SỰ - Điều 4. Thời hiệu yêu cầu thi hành án (Sửa đổi năm 2020) (Sửa đổi năm 2024)
- Điều 5. Thỏa thuận thi hành án (Sửa đổi năm 2020) (Sửa đổi năm 2024)
- Điều 6. Chủ động ra quyết định thi hành án (Sửa đổi năm 2020)
- Điều 7. Ra quyết định thi hành án theo yêu cầu (Sửa đổi năm 2020)
- Điều 8. Hồ sơ thi hành án
- Điều 9. Xác minh điều kiện thi hành án (Sửa đổi năm 2020) (Sửa đổi năm 2024)
- Điều 10. Yêu cầu thay đổi Chấp hành viên
- Điều 11. Công khai thông tin của người phải thi hành án
- Điều 12. Thông báo về thi hành án (Sửa đổi năm 2020) (Sửa đổi năm 2024)
- Điều 13. Áp dụng biện pháp bảo đảm và cưỡng chế thi hành án (Sửa đổi năm 2020) (Sửa đổi năm 2024)
- Điều 14. Hoãn thi hành án
- Điều 15. Chuyển giao quyền, nghĩa vụ thi hành án (Sửa đổi năm 2024)
- Điều 16. Thực hiện ủy thác thi hành án (Sửa đổi năm 2020)
- Điều 17. Việc thi hành án khi có thay đổi giá tài sản tại
thời điểm thi hành án (Sửa đổi năm 2020)
- Điều 18. Tạm giữ tài sản, giấy tờ để thi hành án
- Điều 19. Tạm dừng việc đăng ký, chuyển quyền sở hữu, sử dụng,
thay đổi hiện trạng tài sản
- Điều 20. Phong tỏa tiền trong tài khoản, tài sản ở nơi gửi
giữ
- Điều 21. Khấu trừ tiền trong tài khoản
- Điều 22. Thu tiền từ hoạt động kinh doanh của người phải
thi hành án
- Điều 23. Thu tiền, tài sản của người phải thi hành án đang
do người thứ ba giữ
- Điều 24. Kê biên tài sản để thi hành án (Sửa đổi năm 2020) (Sửa đổi năm 2024)
- Điều 25. Thỏa thuận về tổ chức thẩm định giá
- Điều 26. Xác định giá đối với tài sản kê biên
- Điều 27. Bán đấu giá và xử lý kết quả bán đấu giá tài sản
thi hành án (Sửa đổi năm 2020) (Sửa đổi năm 2024)
- Điều 28. Đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu, quyền sử
dụng tài sản (Sửa đổi năm 2024)
- Điều 29. Chuyển giao quyền sở hữu trí tuệ
- Điều 30. Định giá quyền sở hữu trí tuệ
- Điều 31. Bán đấu giá quyền sở hữu trí tuệ
- Điều 32. Xử lý vật chứng, tài sản tạm giữ bị tuyên tịch
thu, sung quỹ nhà nước
- Điều 33. Tiêu hủy vật chứng, tài sản
- Điều 34. Áp dụng biện pháp bảo đảm thi hành án trong trường
hợp ủy thác thi hành nghĩa vụ liên đới
- Điều 35. Thi hành quyết định áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm
thời
- Điều 36. Giá trị tài sản được bồi hoàn trong trường hợp thi
hành quyết định giám đốc thẩm, tái thẩm
- Điều 37. Xác nhận kết quả thi hành án
- Điều 38. Giải quyết khiếu nại về thi hành án (Sửa đổi năm 2024)
- Điều 39. Đối tượng được bảo đảm tài chính từ ngân sách nhà
nước để thực hiện nghĩa vụ thi hành án
- Điều 40. Điều kiện được bảo đảm tài chính để thi hành án
- Điều 41. Thẩm quyền quyết định bảo đảm tài chính để thi
hành án
- Điều 42. Thủ tục bảo đảm tài chính để thi hành án
-
Cơ quan, tổ chức phải thi hành án thuộc diện được đảm bảo tài chính để thi hành
án có trách nhiệm lập hồ sơ đề nghị bảo đảm tài chính để thi hành án.
- Điều 43. Chi phí cưỡng chế thi hành án (Sửa đổi năm 2024)
- Điều 44. Miễn, giảm chi phí cưỡng chế thi hành án
- Điều 45. Tạm ứng, lập dự toán, chấp hành và quyết toán chi
phí cưỡng chế thi hành án
Điều 46. Mức phí, thủ tục thu nộp, quản lý và sử dụng phí
thi hành án (bãi bỏ theo Nghị định 120/2016)Điều 47. Những trường hợp không phải chịu phí thi hành án (bãi bỏ theo Nghị định 120/2016)Điều 48. Miễn, giảm phí thi hành án (bãi bỏ theo Nghị định 120/2016)- Điều 49. Thủ tục thanh toán tiền, trả tài sản thi hành án (Sửa đổi năm 2020) (Sửa đổi năm 2024)
- Điều 50. Tương trợ tư pháp về dân sự trong thi hành án (Sửa đổi năm 2020)
- Điều 51. Việc xuất cảnh của người phải thi hành án (Sửa đổi năm 2020)
Chương III CƠ QUAN QUẢN LÝ THI HÀNH ÁN DÂN SỰ,
CƠ QUAN THI HÀNH ÁN DÂN SỰ, NGƯỜI LÀM CÔNG TÁC THI HÀNH ÁN DÂN SỰ Mục 1 . CƠ QUAN QUẢN LÝ THI HÀNH ÁN DÂN SỰ, CƠ QUAN THI HÀNH ÁN DÂN SỰ - Điều 52. Hệ thống tổ chức thi hành án dân sự
- Điều 53. Nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Tổng cục
Thi hành án dân sự Bộ Tư pháp
- Điều 54. Hệ thống tổ chức thi hành án trong quân đội
- Điều 55. Nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Thi
hành án Bộ Quốc phòng, Phòng Thi hành án cấp quân khu
Mục 2 . CHẤP HÀNH VIÊN, THẨM TRA VIÊN, THƯ KÝ,THỦ TRƯỞNG, PHÓ THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN THI HÀNH ÁN DÂN SỰ - Điều 56. Bổ nhiệm và thi tuyển Chấp hành viên (Sửa đổi năm 2024)
- Điều 57. Điều kiện tham dự thi tuyển Chấp hành viên
- Điều 58. Sơ tuyển và cử người tham dự thi tuyển Chấp hành
viên
- Điều 59. Hồ sơ đề nghị tham dự thi tuyển Chấp hành viên
- Điều 60. Tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ thi tuyển Chấp hành
viên
- Điều 61. Hội đồng thi tuyển Chấp hành viên
- Điều 62. Bổ nhiệm Chấp hành viên
- Điều 63. Tuyển chọn và bổ nhiệm Chấp hành viên không qua
thi tuyển
- Điều 64. Trình tự, thủ tục miễn nhiệm Chấp hành viên (Sửa đổi năm 2020)
- Điều 65. Cách chức Chấp hành viên
- Điều 66. Thẩm tra viên (Sửa đổi năm 2020) (Sửa đổi năm 2024)
- Điều 67. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thẩm tra viên
- Điều 68. Trách nhiệm của Thẩm tra viên
- Điều 69. Bổ nhiệm, nâng ngạch, chuyển ngạch Thẩm tra viên (Sửa đổi năm 2024)
- Điều 70. Điều động, luân chuyển, biệt phái Chấp hành viên,
Thẩm tra viên
- Điều 71. Thư ký thi hành án (Sửa đổi năm 2020) (Sửa đổi năm 2024)
- Điều 72. Tiêu chuẩn, thẩm quyền, trình tự, thủ tục bổ nhiệm,
bổ nhiệm lại, miễn nhiệm, cho từ chức, giáng chức, cách chức Thủ trưởng, Phó Thủ
trưởng cơ quan thi hành án dân sự
Mục 3 . THẺ, CÔNG CỤ HỖ TRỢ, TRANG PHỤC, PHÙ HIỆU, CẤP HIỆU VÀ CHẾ ĐỘ ĐỐI VỚI CHẤP HÀNH VIÊN, THẨM TRA VIÊN, NGƯỜI LÀM CÔNG TÁCTHI HÀNH ÁN DÂN SỰ - Điều 73. Thẻ Chấp hành viên, Thẩm tra viên thi hành án
- Điều 74. Đối tượng và loại công cụ hỗ trợ được trang bị, sử
dụng trong thi hành án dân sự
- Điều 75. Lập kế hoạch và trang bị công cụ hỗ trợ thi hành
án
- Điều 76. Việc mua, vận chuyển, sửa chữa, quản lý, sử dụng
công cụ hỗ trợ thi hành án
- Điều 77. Thanh lý, tiêu hủy công cụ hỗ trợ thi hành án
- Điều 78. Lương và phụ cấp của Chấp hành viên, Thẩm tra
viên, Thư ký thi hành án, công chức khác và những người khác làm công tác thi
hành án dân sự (Sửa đổi năm 2024)
- Điều 79. Phù hiệu, cấp hiệu thi hành án dân sự
- Điều 80. Đối tượng được cấp phù hiệu, cấp hiệu thi hành án
dân sự
- Điều 81. Cấp hiệu đối với công chức và những người khác làm
công tác thi hành án dân sự
- Điều 82. Trang phục của người làm công tác thi hành án dân
sự
- Điều 83. Niên hạn, cấp phát, sử dụng trang phục, phù hiệu,
cấp hiệu thi hành án dân sự (Sửa đổi năm 2024)
Chương IV ĐIỀU KHOẢN CHUYỂN TIẾP VÀ THI HÀNH - Điều 84. Hiệu lực thi hành và điều khoản chuyển tiếp
- Điều 85. Trách nhiệm thi hành và hướng dẫn thi hành
Phụ lục DANH SÁCH CÁC CƠ QUAN THI HÀNH ÁN DÂN SỰ TẠI CÁC ĐỊA BÀN BIÊN GIỚI, HẢI ĐẢO, VÙNG CÓ ĐIỀU KIỆN KINH TẾ - XÃ HỘI ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN CÓ PHỤ CẤP KHU VỰC TỪ 0,3 TRỞ LÊN ĐƯỢC TUYỂN CHỌN NGƯỜI CÓ TRÌNH ĐỘ CỬ NHÂN LUẬT LÀM CHẤP HÀNH VIÊN KHÔNG QUA THI TUYỂN (Ban hành kèm theo Nghị định số 62/2015/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2015 của Chính phủ)
B. CÂU HỎI LIÊN QUAN: - 【Tìm hiểu】(đang cập nhật)
- 【Bộ câu hỏi và đáp án】(đang cập nhật)
Luật Gia Vlog - NGUYỄN KIỆT- tổng hợp & phân tích |
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét