SƠ LƯỢC NHỮNG ĐIỂM CHÍNH : A. BỐ CỤC VĂN BẢN : Căn cứ ban hành:>>>XEM Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG - Điều 1. Phạm vi điều chỉnh【Luật số 78/2025/QH15 sửa đổi】
- Điều 2. Đối tượng áp dụng【Luật số 78/2025/QH15 sửa đổi】
- Điều 3. Giải thích từ ngữ【Luật số 78/2025/QH15 sửa đổi】
- Điều 4. Áp dụng pháp luật【Luật số 78/2025/QH15 sửa đổi】
- Điều 5. Nguyên tắc quản lý chất lượng sản phẩm, hàng
hoá【Luật số 78/2025/QH15 sửa đổi】【Nghị định 37/2026/NĐ-CP hướng dẫn】
- Điều 6. Chính sách của nhà nước về hoạt động liên quan
đến chất lượng sản phẩm, hàng hoá【Luật số 78/2025/QH15 sửa đổi】
- Điều 6a. Trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa【Nghị định 37/2026/NĐ-CP hướng dẫn】
- Điều 6b. Hạ tầng chất lượng quốc gia【Nghị định 37/2026/NĐ-CP hướng dẫn】
- Điều 6c. Hỗ trợ nâng cao năng lực của doanh nghiệp trong hạ tầng chất lượng quốc gia【Nghị định 37/2026/NĐ-CP hướng dẫn】
- Điều 6d. Truy xuất nguồn gốc và minh bạch chuỗi cung ứng sản phẩm, hàng hóa
- Điều 6đ. Ứng dụng công nghệ trong quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa【Nghị định 37/2026/NĐ-CP hướng dẫn】
- Điều 7. Giải thưởng chất lượng sản phẩm, hàng hoá
- Điều 8. Những hành vi bị nghiêm cấm【Luật số 78/2025/QH15 sửa đổi】
Chương II QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỐI VỚI CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, HÀNG HOÁ Mục 1 QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN SẢN XUẤT,
KINH DOANH - Điều 9. Quyền của người sản xuất【Luật số 78/2025/QH15 sửa đổi】
- Điều 10. Nghĩa vụ của người sản xuất【Luật số 78/2025/QH15 sửa đổi】
- Điều 11. Quyền của người nhập khẩu【Luật số 78/2025/QH15 sửa đổi】
- Điều 12. Nghĩa vụ của người nhập khẩu【Luật số 78/2025/QH15 sửa đổi】
- Điều 13. Quyền của người xuất khẩu【Luật số 78/2025/QH15 sửa đổi】
- Điều 14. Nghĩa vụ của người xuất khẩu【Luật số 78/2025/QH15 sửa đổi】
- Điều 15. Quyền của người bán hàng【Luật số 78/2025/QH15 sửa đổi】
- Điều 16. Nghĩa vụ của người bán hàng【Luật số 78/2025/QH15 sửa đổi】
Mục 2 QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA NGƯỜI TIÊU DÙNG
“Mục 2
QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA NGƯỜI TIÊU DÙNG, TỔ CHỨC XÃ HỘI THAM GIA BẢO VỆ QUYỀN LỢI NGƯỜI TIÊU DÙNG VÀ TỔ CHỨC XÃ HỘI NGHỀ NGHIỆP”. - Điều 17. Quyền của người tiêu dùng【Luật số 78/2025/QH15 sửa đổi】
- Điều 18. Nghĩa vụ của người tiêu dùng【Luật số 78/2025/QH15 sửa đổi】
Mục 3 QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA TỔ CHỨC ĐÁNH GIÁ SỰ PHÙ HỢP,
TỔ CHỨC NGHỀ NGHIỆP VÀ TỔ CHỨC BẢO VỆ QUYỀN LỢI NGƯỜI TIÊU DÙNG - Điều 19. Quyền của tổ chức đánh giá sự phù hợp
- Điều 20. Nghĩa vụ của tổ chức đánh giá sự phù hợp
- Điều 21. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức nghề nghiệp【Luật số 78/2025/QH15 sửa đổi】
- Điều 22. Quyền và nghĩa vụ của các tổ chức bảo vệ quyền
lợi người tiêu dùng【Luật số 78/2025/QH15 sửa đổi】
Chương III QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, HÀNG HÓA TRONG SẢN XUẤT, XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU, LƯU THÔNG TRÊN THỊ TRƯỜNG VÀ TRONG QUÁ TRÌNH SỬ DỤNG “Chương III
QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, HÀNG HÓA TRONG SẢN XUẤT, XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU, LƯU THÔNG TRÊN THỊ TRƯỜNG VÀ TRÊN NỀN TẢNG SỐ PHỤC VỤ GIAO DỊCH ĐIỆN TỬ’.【Luật số 78/2025/QH15】 Mục 1 QUY ĐỊNH CHUNG VỀ BIỆN PHÁP QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG SẢN
PHẨM, HÀNG HÓA - Điều 23. Công bố tiêu chuẩn áp dụng【Luật số 78/2025/QH15 sửa đổi】
- Điều 23a. Chi phí thử nghiệm, chứng nhận hợp chuẩn, chứng nhận hợp quy
- Điều 23b. Chỉ định tổ chức đánh giá sự phù hợp, thừa nhận kết quả đánh giá sự phù hợp【Nghị định 37/2026/NĐ-CP hướng dẫn】
- Điều 24. Công bố sự phù hợp
- Điều 25. Đánh giá sự phù hợp
- Điều 26. Thừa nhận kết quả đánh giá sự phù hợp
- Điều 27. Kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hoá
Mục 2 QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM TRONG SẢN XUẤT - Điều 28. Điều kiện bảo đảm chất lượng sản phẩm trong sản
xuất trước khi đưa ra thị trường【Luật số 78/2025/QH15 sửa đổi】
- Điều 29. Kiểm tra chất lượng sản phẩm trong sản xuất
- Điều 30. Xử lý vi phạm trong quá trình kiểm tra chất
lượng sản phẩm trong sản xuất
- Điều 31. Chi phí thử nghiệm, chứng nhận hợp chuẩn, chứng
nhận hợp quy
Mục 3 QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG HÀNG HOÁ XUẤT KHẨU - Điều 32. Điều kiện bảo đảm chất lượng hàng hoá xuất khẩu【Luật số 78/2025/QH15 sửa đổi】
- Điều 33. Biện pháp xử lý hàng hoá xuất khẩu không bảo
đảm điều kiện xuất khẩu【Luật số 78/2025/QH15 sửa đổi】
Mục 4 QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG HÀNG HOÁ NHẬP KHẨU - Điều 34. Điều kiện bảo đảm chất lượng hàng hoá nhập khẩu【Luật số 78/2025/QH15 sửa đổi】【Nghị định 37/2026/NĐ-CP hướng dẫn】
- Điều 34a. Bảo đảm chất lượng hàng hóa lưu thông trên thị trường【Nghị định 37/2026/NĐ-CP hướng dẫn】
- Điều 34b. Bảo đảm chất lượng hàng hóa kinh doanh trên nền tảng số phục vụ giao dịch điện tử
- Điều 35. Trình tự, thủ tục kiểm tra chất lượng hàng
hoá nhập khẩu
- Điều 36. Xử lý vi phạm trong quá trình kiểm tra chất
lượng hàng hóa nhập khẩu
- Điều 37. Chi phí, lệ phí phục vụ kiểm tra chất lượng
hàng hoá nhập khẩu
Mục 5 QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG HÀNG HOÁ LƯU THÔNG TRÊN THỊ
TRƯỜNG - Điều 38. Điều kiện bảo đảm chất lượng hàng hoá lưu
thông trên thị trường
- Điều 39. Trình tự, thủ tục kiểm tra chất lượng hàng
hoá lưu thông trên thị trường
- Điều 40. Xử lý vi phạm trong quá trình kiểm tra chất
lượng hàng hoá lưu thông trên thị trường
- Điều 41. Chi phí lấy mẫu và thử nghiệm phục vụ kiểm
tra chất lượng và giải quyết khiếu nại, tố cáo về chất lượng sản phẩm, hàng hoá
Mục 6 QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG HÀNG HOÁ TRONG QUÁ TRÌNH SỬ DỤNG - Điều 42. Điều kiện bảo đảm chất lượng hàng hoá trong
quá trình sử dụng
- Điều 43. Xử lý kết quả kiểm định
- Điều 44. Lệ phí kiểm định hàng hoá trong quá trình sử
dụng
Chương IV KIỂM TRA, THANH TRA VỀ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, HÀNG HOÁ “Chương IV
KIỂM TRA VỀ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, HÀNG HÓA 【Luật số 78/2025/QH15 sửa đổi】 Mục 1 KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, HÀNG HOÁ - Điều 45. Phân công trách nhiệm của cơ quan kiểm tra chất
lượng sản phẩm, hàng hoá【Luật số 78/2025/QH15 sửa đổi】【Nghị định 37/2026/NĐ-CP hướng dẫn】
- Điều 46. Quyền hạn của cơ quan kiểm tra chất lượng sản
phẩm, hàng hoá【Luật số 78/2025/QH15 sửa đổi】【Nghị định 37/2026/NĐ-CP hướng dẫn】
- Điều 47. Nhiệm vụ của cơ quan kiểm tra chất lượng sản
phẩm, hàng hoá
- Điều 48. Đoàn kiểm tra【Luật số 78/2025/QH15 sửa đổi】【Nghị định 37/2026/NĐ-CP hướng dẫn】
- Điều 49. Nhiệm vụ, quyền hạn của đoàn kiểm tra【Luật số 78/2025/QH15 sửa đổi】【Nghị định 37/2026/NĐ-CP hướng dẫn】
- Điều 50. Kiểm soát viên chất lượng
- Điều 51. Nhiệm vụ, quyền hạn của kiểm soát viên chất
lượng
Mục 2 THANH TRA CHUYÊN NGÀNH VỀ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM,
HÀNG HÓA - Điều 52. Thanh tra về chất lượng sản phẩm, hàng hoá
- Điều 53. Nhiệm vụ và đối tượng thanh tra chuyên ngành
về chất lượng sản phẩm, hàng hoá
Chương V GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP, BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI,
GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO VÀ XỬ LÝ VI PHẠM PHÁP LUẬT VỀ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM,
HÀNG HOÁ Mục 1 GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP VỀ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM,
HÀNG HOÁ - Điều 54. Tranh chấp về chất lượng sản phẩm, hàng hoá【Luật số 78/2025/QH15 sửa đổi】
- Điều 54a. Khởi kiện bảo vệ người tiêu dùng và cảnh báo vi phạm
- Điều 55. Hình thức giải quyết tranh chấp về chất lượng
sản phẩm, hàng hoá
- Điều 56. Thời hiệu khiếu nại, khởi kiện tranh chấp về
chất lượng sản phẩm, hàng hoá【Luật số 78/2025/QH15 sửa đổi】
- Điều 57. Kiểm tra, thử nghiệm, giám định để giải quyết
tranh chấp về chất lượng sản phẩm, hàng hóa
- Điều 58. Chi phí lấy mẫu và thử nghiệm hoặc giám định
trong giải quyết tranh chấp về chất lượng sản phẩm, hàng hoá
Mục 2 BỒI THƯỜNG THIỆT HẠI VỀ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM,
HÀNG HOÁ - Điều 59. Nguyên tắc bồi thường thiệt hại
- Điều 60. Các thiệt hại phải bồi thường do hàng hóa
không bảo đảm chất lượng
- Điều 61. Trách nhiệm bồi thường thiệt hại【Luật số 78/2025/QH15 sửa đổi】
- Điều 62. Các trường hợp không phải bồi thường thiệt hại【Luật số 78/2025/QH15 sửa đổi】
- Điều 63. Trách nhiệm bồi thường thiệt hại của tổ chức
đánh giá sự phù hợp khi cung cấp kết quả sai
Mục 3 GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO - Điều 64. Khiếu nại, tố cáo hành vi vi phạm pháp luật về
chất lượng sản phẩm, hàng hoá
- Điều 65. Giải quyết khiếu nại, tố cáo hành vi vi phạm
pháp luật về chất lượng sản phẩm, hàng hoá
Mục 4 XỬ LÝ VI PHẠM PHÁP LUẬT VỀ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM,
HÀNG HOÁ - Điều 66. Xử lý vi phạm pháp luật về chất lượng sản phẩm,
hàng hoá【Luật số 78/2025/QH15 sửa đổi】
- Điều 67. Khởi kiện hành chính
Chương VI TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, HÀNG HOÁ 【Luật số 78/2025/QH15 bãi bỏ】 Điều 68. Trách nhiệm quản lý nhà nước về chất lượng sản
phẩm, hàng hoáĐiều 69. Trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Khoa học
và Công nghệ【Luật số 35/2018/QH14】Điều 70. Trách nhiệm quản lý nhà nước của bộ quản lý
ngành, lĩnh vực【Luật số 35/2018/QH14】
25. Bãi bỏ Điều 7, khoản 4 Điều 13, khoản 2 và khoản 3 Điều 17, các điều 19, 20, 24, 25, 26, 27, 29, 30, 31, 35, 36, 37, 55; bãi bỏ tên Mục 3 Chương II; bãi bỏ Mục 5 và Mục 6 Chương III, Mục 3 Chương V, Chương VI.【Luật số 78/2025/QH15 bãi bỏ】
Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH - Điều 71. Hiệu lực thi hành
- Điều 72. Hướng dẫn thi hành【Nghị định 37/2026/NĐ-CP hướng dẫn】
B. CÂU HỎI LIÊN QUAN: - 【Tìm hiểu】(đang cập nhật)
- 【Bộ câu hỏi và đáp án】(đang cập nhật)
Luật Gia Vlog - NGUYỄN KIỆT- tổng hợp & phân tích |
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét