Nội dung Văn Bản Quy Phạm Pháp Luật được biên tập lại từ 04 nguồn chính: https://vbpl.vn/; www.congbao.hochiminhcity.gov.vn; https://congbao.chinhphu.vn/ và https://www.ipvietnam.gov.vn /

218 DANH MỤC VĂN BẢN PHÁP LUẬT

Thứ Bảy, 22 tháng 6, 2024

【Review】Luật 102/2016/QH13 Trẻ em【Luật Trẻ em năm 2016】

THUỘC TÍNH VĂN BẢN :

Số ký hiệu : 102/2016/QH13

Ngày ban hành : ngày 05 tháng 4 năm 2016

Loại VB : LUẬT

Ngày có hiệu lực : ngày 01 tháng 6 năm 2017.

Nguồn thu thập :ĐÃ BIẾT

Ngày đăng công báo : ĐÃ BIẾT

Ngành:.ĐÃ BIẾT

Lĩnh vực : ĐÃ BIẾT

Cơ quan ban hành/ chức danh/Người ký :  QUỐC HỘI

CHỦ TỊCH QUỐC HỘI


Nguyễn Thị Kim Ngân

Phạm vi:  Toàn quốc

Tình trạng hiệu lực : ĐÃ BIẾT

THÔNG TIN ÁP DỤNG : 

Chương VII

ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

 

Điều 103. Hiệu lực thi hành

1. Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 6 năm 2017.

2. Luật bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em số 25/2004/QH11 hết hiệu lực kể từ ngày Luật này có hiệu lực thi hành.

Điều 104. Điều khoản chuyển tiếp

Cơ sở cung cấp dịch vụ bảo vệ trẻ em đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền thành lập hoặc cấp đăng ký hoạt động trước ngày Luật này có hiệu lực thi hành không phải làm thủ tục thành lập hoặc đăng ký lại.

Điều 105. Xử lý vi phạm

Cơ quan, tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm quy định của Luật này thì tùy theo tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý kỷ luậtxử phạt vi phạm hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật.

Điều 106. Quy định chi tiết

Chính phủ quy định chi tiết các điều, khoản được giao trong Luật.

 

Luật này đã được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XIII, kỳ họp thứ 11 thông qua ngày 05 tháng 4 năm 2016.

XEM NỘI DUNG TOÀN VĂN BẢN (PDF) :
NGHE ĐỌC VĂN BẢN LUẬT (AUDIO) :
(đang cập nhật)
XEM NỘI DUNG TOÀN VĂN BẢN ( WORD) :
VĂN BẢN ĐƯỢC DỊCH SANG TIẾNG ANH (FILE PDF):
(đang cập nhật)
(Biên tập lại từ: https://vbpl.vn/ và luatvietnam.vn)

SƠ LƯỢC NHỮNG ĐIỂM CHÍNH :

A. BỐ CỤC  VĂN BẢN :

Căn cứ ban hành:>>>XEM

  • Điều 1. Trẻ em
  • Điều 2. Phạm vi điều chỉnh
  • Điều 3. Đối tượng áp dụng
  • Điều 4. Giải thích từ ngữ
  • Điều 5. Nguyên tắc bảo đảm thực hiện quyền và bổn phận của trẻ em
  • Điều 6. Các hành vi bị nghiêm cấm
  • Điều 7. Nguồn lực bảo đảm thực hiện quyền trẻ em và bảo vệ trẻ em
  • Điều 8. Nội dung quản lý nhà nước về trẻ em
  • Điều 9. Trách nhiệm phối hợp trong việc thực hiện quyền và bổn phận của trẻ em
  • Điều 10. Trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt
  • Điều 11. Tháng hành động vì trẻ em

Chương II
QUYỀN VÀ BỔN PHẬN CỦA TRẺ EM

Mục 1. QUYỀN CỦA TRẺ EM

  • Điều 12. Quyền sống
  • Điều 13. Quyền được khai sinh và có quốc tịch
  • Điều 14. Quyền được chăm sóc sức khỏe
  • Điều 15. Quyền được chăm sóc, nuôi dưỡng
  • Điều 16. Quyền được giáo dục, học tập và phát triển năng khiếu
  • Điều 17. Quyền vui chơi, giải trí
  • Điều 18. Quyền giữ gìn, phát huy bản sắc
  • Điều 19. Quyền tự do tín ngưỡng, tôn giáo
  • Điều 20. Quyền về tài sản
  • Điều 21. Quyền bí mật đời sống riêng tư
  • Điều 22. Quyền được sống chung với cha, mẹ
  • Điều 23. Quyền được đoàn tụ, liên hệ và tiếp xúc với cha, mẹ
  • Điều 24. Quyền được chăm sóc thay thế và nhận làm con nuôi
  • Điều 25. Quyền được bảo vệ để không bị xâm hại tình dục
  • Điều 26. Quyền được bảo vệ để không bị bóc lột sức lao động
  • Điều 27. Quyền được bảo vệ để không bị bạo lực, bỏ rơi, bỏ mặc
  • Điều 28. Quyền được bảo vệ để không bị mua bán, bắt cóc, đánh tráo, chiếm đoạt
  • Điều 29. Quyền được bảo vệ khỏi chất ma túy
  • Điều 30. Quyền được bảo vệ trong tố tụng và xử lý vi phạm hành chính
  • Điều 31. Quyền được bảo vệ khi gặp thiên tai, thảm họa, ô nhiễm môi trường, xung đột vũ trang
  • Điều 32. Quyền được bảo đảm an sinh xã hội
  • Điều 33. Quyền được tiếp cận thông tin và tham gia hoạt động xã hội
  • Điều 34. Quyền được bày tỏ ý kiến và hội họp
  • Điều 35. Quyền của trẻ em khuyết tật
  • Điều 36. Quyền của trẻ em không quốc tịch, trẻ em lánh nạn, tị nạn

Mục 2. BỔN PHẬN CỦA TRẺ EM

  • Điều 37. Bổn phận của trẻ em đối với gia đình
  • Điều 38. Bổn phận của trẻ em đối với nhà trường, cơ sở trợ giúp xã hội và cơ sở giáo dục khác
  • Điều 39. Bổn phận của trẻ em đối với cộng đồng, xã hội
  • Điều 40. Bổn phận của trẻ em đối với quê hương, đất nước
  • Điều 41. Bổn phận của trẻ em với bản thân

  • Điều 42. Bảo đảm về chăm sóc, nuôi dưỡng trẻ em
  • Điều 43. Bảo đảm về chăm sóc sức khỏe trẻ em
  • Điều 44. Bảo đảm về giáo dục cho trẻ em
  • Điều 45. Bảo đảm điều kiện vui chơi, giải trí, hoạt động văn hóa, nghệ thuật, thể thao, du lịch cho trẻ em
  • Điều 46. Bảo đảm thông tin, truyền thông cho trẻ em

Chương IV
BẢO VỆ TRẺ EM

Mục 1. CẤP ĐỘ BẢO VỆ TRẺ EM VÀ TRÁCH NHIỆM THỰC HIỆN

  • Điều 47. Các yêu cầu bảo vệ trẻ em
  • Điều 48. Cấp độ phòng ngừa
  • Điều 49. Cấp độ hỗ trợ
  • Điều 50. Cấp độ can thiệp
  • Điều 51. Trách nhiệm cung cấp, xử lý thông tin, thông báo, tố giác hành vi xâm hại trẻ em
  • Điều 52. Kế hoạch hỗ trợ, can thiệp
  • Điều 53. Trách nhiệm của người làm công tác bảo vệ trẻ em cấp xã
  • Điều 54. Trách nhiệm bảo vệ trẻ em trên môi trường mạng

Mục 2. CƠ SỞ CUNG CẤP DỊCH VỤ BẢO VỆ TRẺ EM

  • Điều 55. Các loại hình cơ sở cung cấp dịch vụ bảo vệ trẻ em
  • Điều 56. Điều kiện thành lập, đăng ký hoạt động của cơ sở cung cấp dịch vụ bảo vệ trẻ em
  • Điều 57. Thẩm quyền thành lập, cấp đăng ký hoạt động đối với cơ sở cung cấp dịch vụ bảo vệ trẻ em
  • Điều 58. Hoạt động của cơ sở cung cấp dịch vụ bảo vệ trẻ em
  • Điều 59. Đình chỉ, chấm dứt hoạt động đối với cơ sở cung cấp dịch vụ bảo vệ trẻ em

Mục 3. CHĂM SÓC THAY THẾ

  • Điều 60. Các yêu cầu đối với việc thực hiện chăm sóc thay thế
  • Điều 61. Các hình thức chăm sóc thay thế
  • Điều 62. Các trường hợp trẻ em cần chăm sóc thay thế
  • Điều 63. Điều kiện chăm sóc thay thế
  • Điều 64. Trách nhiệm và quyền của người nhận chăm sóc thay thế
  • Điều 65. Đăng ký nhận chăm sóc thay thế
  • Điều 66. Thẩm quyền quyết định chăm sóc thay thế
  • Điều 67. Đưa trẻ em vào cơ sở trợ giúp xã hội
  • Điều 68. Theo dõi, đánh giá trẻ em được nhận chăm sóc thay thế
  • Điều 69. Chấm dứt việc chăm sóc thay thế

Mục 4. CÁC BIỆN PHÁP BẢO VỆ TRẺ EM TRONG QUÁTRÌNH TỐ TỤNG, XỬ LÝ VI PHẠM HÀNH CHÍNH, PHỤC HỒI  VÀ TÁI HÒA NHẬP CỘNG ĐỒNG

  • Điều 70. Các yêu cầu bảo vệ trẻ em trong quá trình tố tụng, xử lý vi phạm hành chính, phục hồi và tái hòa nhập cộng đồng
  • Điều 71. Các biện pháp bảo vệ trẻ em vi phạm pháp luật, trẻ em là người bị hại, trẻ em là người làm chứng
  • Điều 72. Trách nhiệm của người làm công tác bảo vệ trẻ em cấp xã trong quá trình tố tụng, xử lý vi phạm hành chính, phục hồi và tái hòa nhập cộng đồng cho trẻ em
  • Điều 73. Phục hồi và tái hòa nhập cộng đồng cho trẻ em vi phạm pháp luật

  • Điều 74. Phạm vi, hình thức trẻ em tham gia vào các vấn đề về trẻ em
  • Điều 75. Bảo đảm sự tham gia của trẻ em trong gia đình
  • Điều 76. Bảo đảm sự tham gia của trẻ em trong nhà trường và cơ sở giáo dục khác
  • Điều 77. Tổ chức đại diện tiếng nói, nguyện vọng của trẻ em
  • Điều 78. Bảo đảm để trẻ em tham gia vào các vấn đề về trẻ em

Chương VI
TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CƠ SỞ GIÁO DỤC, GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN
 TRONG VIỆC THỰC HIỆN QUYỀN VÀ BỔN PHẬN CỦA TRẺ EM

Mục 1. TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC

  • Điều 79. Quốc hội, Hội đồng nhân dân các cấp
  • Điều 80. Chính phủ
  • Điều 81. Tòa án nhân dân, Viện kiểm sát nhân dân
  • Điều 82. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
  • Điều 83. Bộ Tư pháp
  • Điều 84. Bộ Y tế
  • Điều 85. Bộ Giáo dục và Đào tạo
  • Điều 86. Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
  • Điều 87. Bộ Thông tin và Truyền thông
  • Điều 88. Bộ Công an
  • Điều 89. Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ
  • Điều 90. Ủy ban nhân dân các cấp
  • Điều 91. Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức thành viên của Mặt trận
  • Điều 92. Các tổ chức xã hội
  • Điều 93. Tổ chức kinh tế
  • Điều 94. Tổ chức phối hợp liên ngành về trẻ em
  • Điều 95. Quỹ Bảo trợ trẻ em

Mục 2. TRÁCH NHIỆM CỦA GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN VÀ CƠ SỞ GIÁO DỤC

  • Điều 96. Bảo đảm cho trẻ em được sống với cha, mẹ
  • Điều 97. Khai sinh cho trẻ em
  • Điều 98. Chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục trẻ em
  • Điều 99. Bảo đảm quyền học tập, phát triển năng khiếu, vui chơi, giải trí, hoạt động văn hóa, thể thao, du lịch của trẻ em
  • Điều 100. Bảo vệ tính mạng, thân thể, nhân phẩm, danh dự, bí mật đời sống riêng tư của trẻ em
  • Điều 101. Bảo đảm quyền dân sự của trẻ em
  • Điều 102. Quản lý trẻ em và giáo dục để trẻ em thực hiện được quyền và bổn phận của trẻ em

Chương VII
ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

  • Điều 103. Hiệu lực thi hành
  • Điều 104. Điều khoản chuyển tiếp
  • Điều 105. Xử lý vi phạm
  • Điều 106. Quy định chi tiết

 

B. CÂU HỎI LIÊN QUAN:

  • Tìm hiểu(đang cập nhật)
  • Bộ câu hỏi và đáp án(đang cập nhật)

Luật Gia Vlog - NGUYỄN KIỆT- tổng hợp & phân tích

VIDEO :
(đang cập nhật)

GÓC BÁO CHÍ:

  • Góc báo chí(đang cập nhật)

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét