SƠ LƯỢC NHỮNG ĐIỂM CHÍNH : A. BỐ CỤC VĂN BẢN : Căn cứ ban hành:>>>XEM CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG - Điều 1. Phạm
vi điều chỉnh
- Điều 2. Giải
thích từ ngữ【Luật
56/2020/QH14 sửa đổi】
- Điều 3.
Nguyên tắc thực hiện giám định tư pháp【Luật 56/2020/QH14 sửa đổi】
- Điều 4.
Trách nhiệm của cá nhân, tổ chức đối với hoạt động giám định tư pháp
- Điều 5.
Chính sách của Nhà nước đối với hoạt động giám định tư pháp
- Điều 6. Các
hành vi bị nghiêm cấm【Luật 56/2020/QH14 sửa đổi】
================================ CHƯƠNG II GIÁM ĐỊNH VIÊN TƯ PHÁP - Điều 7. Tiêu
chuẩn bổ nhiệm giám định viên tư pháp
- Điều 8. Hồ
sơ đề nghị bổ nhiệm giám định viên tư pháp【Luật 56/2020/QH14 sửa đổi】
- Điều 9. Thẩm
quyền, trình tự, thủ tục bổ nhiệm giám định viên tư pháp【Luật 56/2020/QH14 sửa đổi】
- Điều 10. Miễn
nhiệm giám định viên tư pháp【Luật 56/2020/QH14 sửa đổi】
- Điều 11. Quyền
và nghĩa vụ của giám định viên tư pháp【Luật 56/2020/QH14 sửa đổi】
================================ CHƯƠNG
III TỔ CHỨC GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP - Điều 12- Điều 17【Luật 56/2020/QH14 sửa đổi】
================================ CHƯƠNG IV - Điều 18. Người
giám định tư pháp theo vụ việc
- Điều 19. Tổ
chức giám định tư pháp theo vụ việc
- Điều 20. Lập
và công bố danh sách người giám định tư pháp theo vụ việc, tổ chức giám định tư
pháp theo vụ việc
================================ CHƯƠNG
V HOẠT ĐỘNG GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP - Điều 21. Quyền,
nghĩa vụ của người trưng cầu giám định tư pháp【Luật 56/2020/QH14 sửa đổi】
- Điều 22. Quyền,
nghĩa vụ của người yêu cầu giám định tư pháp【Luật 56/2020/QH14 sửa đổi】
- Điều 23. Quyền,
nghĩa vụ của người giám định tư pháp khi thực hiện giám định tư pháp【Luật 56/2020/QH14 sửa đổi】
- Điều 24. Quyền,
nghĩa vụ của tổ chức được trưng cầu, yêu cầu giám định tư pháp【Luật 56/2020/QH14 sửa đổi】
- Điều 25.
Trưng cầu giám định tư pháp【Luật 56/2020/QH14 sửa đổi】
- Điều 26. Yêu
cầu giám định tư pháp trong vụ việc dân sự, vụ án hành chính, vụ án hình sự【Luật 56/2020/QH14 sửa đổi】
- “Điều 26a. Thời hạn giám định tư pháp trong trường hợp trưng cầu giám định
- Điều 27.
Giao nhận hồ sơ, đối tượng trưng cầu, yêu cầu giám định
- Điều 28.
Giám định cá nhân, giám định tập thể
- Điều 29.
Giám định bổ sung, giám định lại
- Điều 30. Hội
đồng giám định
- Điều 31. Văn
bản ghi nhận quá trình thực hiện giám định tư pháp【Luật 56/2020/QH14 sửa đổi】
- Điều 32. Kết
luận giám định tư pháp【Luật 56/2020/QH14 sửa đổi】
- Điều 33. Hồ
sơ giám định tư pháp【Luật 56/2020/QH14 sửa đổi】
- Điều 34. Các
trường hợp không được thực hiện giám định tư pháp
- Điều 35.
Tương trợ tư pháp về giám định tư pháp
================================ - Điều 36. Chi
phí giám định tư pháp【Luật 56/2020/QH14 sửa đổi】
- Điều 37. Chế
độ đối với người giám định tư pháp và người tham gia giám định tư pháp【Luật 56/2020/QH14 sửa đổi】
- Điều 38.
Chính sách đối với hoạt động giám định tư pháp【Luật 56/2020/QH14 sửa đổi】
================================ CHƯƠNG
VII - Điều 39. Cơ
quan quản lý nhà nước về giám định tư pháp
- Điều 40. Nhiệm
vụ, quyền hạn của Bộ Tư pháp【Luật số 35/2018/QH14 bỏ cụm từ “quy hoạch và” tại khoản 1 Điều 40】
- Điều 41. Nhiệm
vụ, quyền hạn của bộ, cơ quan ngang bộ quản lý chuyên môn về lĩnh vực giám định
tư pháp【Luật 56/2020/QH14 sửa đổi】
- Điều 42. Nhiệm
vụ, quyền hạn của Bộ Y tế, Bộ Công an, Bộ Quốc phòng【Luật 56/2020/QH14 sửa đổi】
- Điều 43. Nhiệm
vụ, quyền hạn của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh【Luật 56/2020/QH14 sửa đổi】
- Điều 44.
Trách nhiệm của Toà án nhân dân tối cao, Viện kiểm sát nhân dân tối cao【Luật 56/2020/QH14 sửa đổi】
CHƯƠNG
VIII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH - Điều 45. Hiệu
lực thi hành 【Luật 56/2020/QH14 bãi bỏ Khoản 3】
- Điều 46. Quy
định chi tiết và hướng dẫn thi hành
B. CÂU HỎI LIÊN QUAN: - 【Tìm hiểu】(đang cập nhật)
- 【Bộ câu hỏi và đáp án】(đang cập nhật)
Luật Gia Vlog - NGUYỄN KIỆT- tổng hợp & phân tích |
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét