Nội dung Văn Bản Quy Phạm Pháp Luật được biên tập lại từ 04 nguồn chính: https://vbpl.vn/; www.congbao.hochiminhcity.gov.vn; https://congbao.chinhphu.vn/ và https://www.ipvietnam.gov.vn /

218 DANH MỤC VĂN BẢN PHÁP LUẬT

Thứ Sáu, 21 tháng 6, 2024

【Review】Luật 13/2012/QH13 Giám định tư pháp【Luật Giám định tư pháp năm 2012】

THUỘC TÍNH VĂN BẢN :

Số ký hiệu : 13/2012/QH13

Ngày ban hành : 20/06/2012

Loại VB : LUẬT

Ngày có hiệu lực : 01/01/2013

Nguồn thu thậpCông báo số 477+478

Ngày đăng công báo : 05/08/2012

Ngành:.....................

Lĩnh vực : .....................

Cơ quan ban hành/ chức danh/Người ký :  Quốc Hội

Chủ tịch Quốc Hội : Nguyễn Sinh Hùng

Phạm vi:  Toàn quốc

Tình trạng hiệu lực : Hết hiệu lực một phần

THÔNG TIN ÁP DỤNG : 

Chương VIII

ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 45. Hiệu lực thi hành

1. Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2013.

2. Pháp lệnh giám định tư pháp số 24/2004/PL-UBTVQH11 hết hiệu lực kể từ ngày Luật này có hiệu lực.

3. Kể từ ngày Luật này có hiệu lực thi hành, các quy định của Bộ luật tố tụng hình sự, Bộ luật tố tụng dân sự, Luật tố tụng hành chính về giám định tư pháp có nội dung khác với Luật này thì áp dụng quy định của Luật này.

27. Bãi bỏ khoản 3 Điều 45.Luật 56/2020/QH14

Điều 46. Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành

Chính phủ, Tòa án nhân dân tối cao, Viện kiểm sát nhân dân tối cao quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành các điều, khoản được giao trong Luật.

Luật này đã được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XIII, kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 20 tháng 6 năm 2012./.

XEM NỘI DUNG TOÀN VĂN BẢN (PDF) :
xxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxxx
NGHE ĐỌC VĂN BẢN LUẬT (AUDIO) :
(đang cập nhật)
XEM NỘI DUNG TOÀN VĂN BẢN ( WORD) :
VĂN BẢN ĐƯỢC DỊCH SANG TIẾNG ANH (FILE PDF):
(đang cập nhật)
(Biên tập lại từ: https://vbpl.vn/ và luatvietnam.vn)

SƠ LƯỢC NHỮNG ĐIỂM CHÍNH :

A. BỐ CỤC  VĂN BẢN :

Căn cứ ban hành:>>>XEM

CHƯƠNG I 

NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Điều 2. Giải thích từ ngữLuật 56/2020/QH14 sửa đổi

  • Điều 3. Nguyên tắc thực hiện giám định tư phápLuật 56/2020/QH14 sửa đổi
  • Điều 4. Trách nhiệm của cá nhân, tổ chức đối với hoạt động giám định tư pháp
  • Điều 5. Chính sách của Nhà nước đối với hoạt động giám định tư pháp
  • Điều 6. Các hành vi bị nghiêm cấmLuật 56/2020/QH14 sửa đổi

================================

CHƯƠNG II 

GIÁM ĐỊNH VIÊN TƯ PHÁP

  • Điều 7. Tiêu chuẩn bổ nhiệm giám định viên tư pháp
  • Điều 8. Hồ sơ đề nghị bổ nhiệm giám định viên tư phápLuật 56/2020/QH14 sửa đổi
  • Điều 9. Thẩm quyền, trình tự, thủ tục bổ nhiệm giám định viên tư phápLuật 56/2020/QH14 sửa đổi
  • Điều 10. Miễn nhiệm giám định viên tư phápLuật 56/2020/QH14 sửa đổi
  • Điều 11. Quyền và nghĩa vụ của giám định viên tư phápLuật 56/2020/QH14 sửa đổi

================================

CHƯƠNG III 

TỔ CHỨC GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP

  • Điều 12- Điều 17Luật 56/2020/QH14 sửa đổi

================================

CHƯƠNG IV 

  • Điều 18. Người giám định tư pháp theo vụ việc
  • Điều 19. Tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc
  • Điều 20. Lập và công bố danh sách người giám định tư pháp theo vụ việc, tổ chức giám định tư pháp theo vụ việc

================================

CHƯƠNG  V 

HOẠT ĐỘNG GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP

  • Điều 21. Quyền, nghĩa vụ của người trưng cầu giám định tư phápLuật 56/2020/QH14 sửa đổi
  • Điều 22. Quyền, nghĩa vụ của người yêu cầu giám định tư phápLuật 56/2020/QH14 sửa đổi
  • Điều 23. Quyền, nghĩa vụ của người giám định tư pháp khi thực hiện giám định tư phápLuật 56/2020/QH14 sửa đổi
  • Điều 24. Quyền, nghĩa vụ của tổ chức được trưng cầu, yêu cầu giám định tư phápLuật 56/2020/QH14 sửa đổi
  • Điều 25. Trưng cầu giám định tư phápLuật 56/2020/QH14 sửa đổi
  • Điều 26. Yêu cầu giám định tư pháp trong vụ việc dân sự, vụ án hành chính, vụ án hình sựLuật 56/2020/QH14 sửa đổi
  • Điều 26a. Thời hạn giám định tư pháp trong trường hợp trưng cầu giám định
  • Điều 27. Giao nhận hồ sơ, đối tượng trưng cầu, yêu cầu giám định
  • Điều 28. Giám định cá nhân, giám định tập thể
  • Điều 29. Giám định bổ sung, giám định lại
  • Điều 30. Hội đồng giám định
  • Điều 31. Văn bản ghi nhận quá trình thực hiện giám định tư phápLuật 56/2020/QH14 sửa đổi
  • Điều 32. Kết luận giám định tư phápLuật 56/2020/QH14 sửa đổi
  • Điều 33. Hồ sơ giám định tư phápLuật 56/2020/QH14 sửa đổi
  • Điều 34. Các trường hợp không được thực hiện giám định tư pháp
  • Điều 35. Tương trợ tư pháp về giám định tư pháp

================================

  • Điều 36. Chi phí giám định tư phápLuật 56/2020/QH14 sửa đổi
  • Điều 37. Chế độ đối với người giám định tư pháp và người tham gia giám định tư phápLuật 56/2020/QH14 sửa đổi
  • Điều 38. Chính sách đối với hoạt động giám định tư phápLuật 56/2020/QH14 sửa đổi

================================

CHƯƠNG VII 

  • Điều 39. Cơ quan quản lý nhà nước về giám định tư pháp
  • Điều 40. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Tư phápLuật số 35/2018/QH14 bỏ cụm từ “quy hoạch và” tại khoản 1 Điều 40

  • Điều 41. Nhiệm vụ, quyền hạn của bộ, cơ quan ngang bộ quản lý chuyên môn về lĩnh vực giám định tư phápLuật 56/2020/QH14 sửa đổi
  • Điều 42. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bộ Y tế, Bộ Công an, Bộ Quốc phòngLuật 56/2020/QH14 sửa đổi
  • Điều 43. Nhiệm vụ, quyền hạn của Uỷ ban nhân dân cấp tỉnhLuật 56/2020/QH14 sửa đổi
  • Điều 44. Trách nhiệm của Toà án nhân dân tối cao, Viện kiểm sát nhân dân tối caoLuật 56/2020/QH14 sửa đổi

CHƯƠNG VIII 

ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

  • Điều 45. Hiệu lực thi hành Luật 56/2020/QH14 bãi bỏ Khoản 3
  • Điều 46. Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành

B. CÂU HỎI LIÊN QUAN:

  • Tìm hiểu(đang cập nhật)
  • Bộ câu hỏi và đáp án(đang cập nhật)

Luật Gia Vlog - NGUYỄN KIỆT- tổng hợp & phân tích

VIDEO :
(đang cập nhật)

GÓC BÁO CHÍ:

  • Góc báo chí(đang cập nhật)

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét