SƠ LƯỢC NHỮNG ĐIỂM CHÍNH :
A. BỐ CỤC VĂN BẢN : Căn cứ ban hành:>>>XEM
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Điều 3. Giải thích từ ngữ 【Luật số 98/2025/QH15 sửa đổi】
- Điều 4. Nghĩa vụ quân sự【Luật số 98/2025/QH15 sửa đổi】
- Điều 5. Trách nhiệm của cơ
quan, tổ chức, cá nhân và gia đình trong thực hiện nghĩa vụ quân sự
- Điều 6. Nghĩa vụ phục vụ tại
ngũ
- Điều 7. Nghĩa vụ phục vụ
trong ngạch dự bị
- Điều 8. Chức vụ, cấp bậc quân
hàm của hạ sĩ quan, binh sĩ
- Điều 9. Quyền và nghĩa vụ của
hạ sĩ quan, binh sĩ
- Điều 10. Các hành vi bị
nghiêm cấm
============================ ĐĂNG KÝ NGHĨA VỤ QUÂN SỰ VÀ QUẢN LÝ CÔNG DÂN TRONG ĐỘ TUỔI THỰC HIỆN NGHĨA VỤ QUÂN SỰ - Điều 11. Nguyên tắc đăng ký
nghĩa vụ quân sự và quản lý công dân trong độ tuổi thực hiện nghĩa vụ quân sự
- Điều 12. Đối tượng đăng ký
nghĩa vụ quân sự
- Điều 13. Đối tượng không được
đăng ký nghĩa vụ quân sự【Luật số 98/2025/QH15 sửa đổi】
- Điều 14. Đối tượng miễn đăng
ký nghĩa vụ quân sự
- Điều 15. Cơ quan đăng ký
nghĩa vụ quân sự【Luật số 98/2025/QH15 sửa đổi】
- Điều 16. Đăng ký nghĩa vụ
quân sự lần đầu【Luật số 98/2025/QH15 sửa đổi】
- Điều 17. Đăng ký nghĩa vụ
quân sự bổ sung; khi thay đổi nơi cư trú hoặc nơi làm việc, học tập; tạm vắng;
đăng ký miễn gọi nhập ngũ trong thời chiến【Luật số 98/2025/QH15 sửa đổi】
- Điều 18. Đăng ký phục vụ
trong ngạch dự bị
- Điều 19. Đưa ra khỏi danh
sách đăng ký nghĩa vụ quân sự【Luật số 98/2025/QH15 sửa đổi】
- Điều 20. Trách nhiệm, quyền
hạn của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong đăng ký nghĩa vụ quân sự và quản lý
công dân trong độ tuổi thực hiện nghĩa vụ quân sự【Luật số 98/2025/QH15 sửa đổi】
============================ PHỤC VỤ CỦA HẠ SĨ QUAN, BINH SĨ TẠI NGŨ VÀ HẠ SĨ QUAN, BINH SĨ DỰ BỊ ============================ ============================ NHẬP NGŨ THEO LỆNH ĐỘNG VIÊN, XUẤT NGŨ KHI BÃI BỎ TÌNH TRẠNG CHIẾN TRANH HOẶC TÌNH TRẠNG KHẨN CẤP VỀ QUỐC PHÒNG - Điều 46. Gọi nhập ngũ khi có
lệnh động viên
- Điều 47. Trách nhiệm của cơ
quan, tổ chức, cá nhân trong thực hiện lệnh động viên【Luật số 98/2025/QH15 sửa đổi】
- Điều 48. Xuất ngũ khi có lệnh
bãi bỏ tình trạng chiến tranh hoặc tình trạng khẩn cấp về quốc phòng
============================ CHẾ ĐỘ, CHÍNH SÁCH VÀ NGÂN SÁCH BẢO ĐẢM TRONG VIỆC THỰC HIỆN NGHĨA VỤ QUÂN SỰ - Điều 49. Chế độ chính sách
của công dân trong thời gian đăng ký nghĩa vụ quân sự, khám, kiểm tra sức khoẻ
- Điều 50. Chế độ, chính sách
đối với hạ sĩ quan, binh sĩ phục vụ tại ngũ, xuất ngũ và thân nhân
- Điều 51. Chế độ, chính sách
đối với hạ sĩ quan, binh sĩ dự bị
- Điều 52. Trách nhiệm của cơ
quan, tổ chức trong thực hiện chế độ, chính sách đối với gia đình hạ sĩ quan,
binh sĩ
- Điều 53. Ngân sách bảo đảm
cho việc thực hiện nghĩa vụ quân sự
============================ - Điều 54. Cơ quan quản lý nhà
nước về nghĩa vụ quân sự
- Điều 55. Nhiệm vụ, quyền hạn
của Bộ Quốc phòng
- Điều 56. Nhiệm vụ, quyền hạn
của các bộ, cơ quan ngang bộ【Luật số 98/2025/QH15 sửa đổi】
- Điều 57. Trách nhiệm của Mặt
trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức thành viên của Mặt trận
- Điều 58. Nhiệm vụ, quyền hạn
của Ủy ban nhân dân các cấp
============================ - Điều 59. Xử lý vi phạm
- Điều 60. Hình thức kỷ luật
đối với hạ sĩ quan, binh sĩ
CHƯƠNG IX ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH - Điều 61. Hiệu lực thi hành
- Điều 62. Quy định chi tiết
B. CÂU HỎI LIÊN QUAN: - 【Tìm hiểu】(đang cập nhật)
- 【Bộ câu hỏi và đáp án】(đang cập nhật)
Luật Gia Vlog - NGUYỄN KIỆT- tổng hợp & phân tích |
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét