THUỘC TÍNH VĂN BẢN :
Số ký hiệu : Số: 46/VBHN-BTC |
Ngày ban hành : ngày 26 tháng 9 năm 2019 |
Loại VB : VĂN BẢN HỢP NHẤT
|
Ngày có hiệu lực : ngày 15 tháng 3 năm 2015. |
Nguồn thu thập : ĐÃ BIẾT |
Ngày đăng công báo : ĐÃ BIẾT |
Ngành: ĐÃ BIẾT |
Lĩnh vực : ĐÃ BIẾT |
Cơ quan ban hành/ chức danh/Người ký : BỘ TÀI CHÍNH |
XÁC THỰC VĂN BẢN HỢP NHẤT
Hà Nội, ngày 26 tháng 9 năm 2019 KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRUỞNG
Vũ Thị Mai |
Phạm vi: Toàn quốc |
Tình trạng hiệu lực : ĐÃ BIẾT |
THÔNG TIN ÁP DỤNG :
Nghị định số 08/2015/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát, kiểm soát hải quan, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 3 năm 2015, được sửa đổi, bổ sung bởi: - Nghị định số 59/2018/NĐ-CP ngày 20 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2015/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát, kiểm soát hải quan, có hiệu lực thi hành từ ngày 05 tháng 6 năm 2018;
Chương IX ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH[95] Điều 110. Hiệu lực thi hành của Nghị định - Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 3 năm 2015.
- Nghị định này thay thế các Nghị định: số 154/2005/NĐ-CP ngày 15 tháng 12 năm 2005 quy định chi tiết một số điều của Luật Hải quan về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát hải quan; số 87/2012/NĐ-CP ngày 23 tháng 10 năm 2012 quy định chi tiết một số điều của Luật Hải quan về thủ tục hải quan điện tử đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu thương mại; số 66/2002/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2002 quy định về định mức hành lý của người xuất cảnh, nhập cảnh và quà biếu, tặng nhập khẩu được miễn thuế; số 06/2003/NĐ-CP ngày 22 tháng 01 năm 2003 quy định về việc phân loại hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu; số 40/2007/NĐ-CP ngày 16 tháng 3 năm 2007 quy định về việc xác định trị giá hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu.
- Bãi bỏ Khoản 2 Điều 4, Điều 6, Điều 7, Khoản 5 Điều 25, Điều 50 Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế; bãi bỏ Quyết định số 65/2004/QĐ-TTg ngày 19 tháng 4 năm 2004 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Quy chế hoạt động của lực lượng hải quan chuyên trách phòng, chống buôn lậu, vận chuyển trái phép hàng hóa qua biên giới và Quyết định số 19/2011/QĐ-TTg ngày 23 tháng 3 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ quy định về thí điểm thực hiện tiếp nhận bản khai hàng hóa, các chứng từ có liên quan và thông quan điện tử đối với tàu biển nhập cảnh, xuất cảnh.
Điều 111. Trách nhiệm thi hành - Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành các điều, khoản được giao tại Nghị định.
- Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
XEM NỘI DUNG TOÀN VĂN BẢN (PDF) : NGHE ĐỌC VĂN BẢN LUẬT (AUDIO) : (đang cập nhật) XEM NỘI DUNG TOÀN VĂN BẢN ( WORD) : VĂN BẢN ĐƯỢC DỊCH SANG TIẾNG ANH (FILE PDF): (đang cập nhật)
(Biên tập lại từ 04 nguồn chính: https://vbpl.vn/; www.congbao.hochiminhcity.gov.vn; https://congbao.chinhphu.vn/ và https://www.ipvietnam.gov.vn/ |
SƠ LƯỢC NHỮNG ĐIỂM CHÍNH :
A. BỐ CỤC VĂN BẢN : Căn cứ ban hành:>>>XEM
Chương I. QUY ĐỊNH CHUNG Chương II. CHẾ ĐỘ ƯU TIÊN ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP Chương III. THỦ TỤC HẢI QUAN, KIỂM TRA, GIÁM SÁT HẢI
QUAN ĐỐI VỚI HÀNG HÓA XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU Mục 1. ÁP DỤNG QUẢN LÝ RỦI RO TRONG THỦ TỤC HẢI
QUAN, KIỂM TRA, GIÁM SÁT HẢI QUAN Mục 2. PHÂN LOẠI HÀNG HÓA XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU Mục 3. TRỊ GIÁ HẢI QUAN Mục 4. XÁC ĐỊNH TRƯỚC MÃ SỐ, XUẤT XỨ VÀ TRỊ GIÁ HẢIQUAN ĐỐI VỚI HÀNG HÓA XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU Mục 5. THỦ TỤC HẢI QUAN ĐỐI VỚI HÀNG HÓA XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU - Điều 25. Khai hải quan
- Điều 26. Tiếp nhận, kiểm tra, đăng ký, xử lý tờ khai hải
quan
- Điều 27. Kiểm tra hồ sơ hải quan
- Điều 28. Kiểm tra hải quan trong quá trình xếp dỡ hàng hóa
tại cảng biển, cảng hàng không
- Điều 29. Kiểm tra thực tế hàng hóa
- Điều 30. Xử lý kết quả kiểm tra hải quan
- Điều 31. Thu, nộp lệ phí làm thủ tục hải quan
- Điều 32. Giải phóng hàng hóa, thông quan hàng hóa
- Điều 33. Trách nhiệm và quan hệ phối hợp của các cơ quan
nhà nước có thẩm quyền tại cửa khẩu trong việc kiểm tra hàng hóa, phương tiện
vận tải tại cửa khẩu
- Điều 34. Giám sát hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu,
nhập khẩu, quá cảnh
- Điều 35. Thủ tục hải quan đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập
khẩu tại chỗ
Mục 6. THỦ TỤC HẢI QUAN, KIỂM TRA, GIÁM SÁT HẢI QUAN ĐỐI VỚI HÀNG HÓA XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU ĐỂ GIA CÔNG; HÀNG HÓA NHẬP KHẨU ĐỂ SẢN XUẤT HÀNG HÓA XUẤT KHẨU - Điều 36. Thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát hải quan đối
với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu để gia công; hàng hóa nhập khẩu để sản xuất
hàng hóa xuất khẩu
- Điều 37. Trách nhiệm tổ chức, cá nhân nhập khẩu hàng hóa
để gia công, sản xuất hàng hóa xuất khẩu
- Điều 38. Trách nhiệm của cơ quan hải quan
- Điều 39. Kiểm tra cơ sở gia công, sản xuất, năng lực gia
công, sản xuất
- Điều 40. Kiểm tra tình hình sử dụng và tồn kho nguyên
liệu, vật tư máy móc, thiết bị
- Điều 41. Chế độ báo cáo quyết toán; kiểm tra báo cáo quyết
toán tình hình sử dụng nguyên liệu, vật tư, máy móc, thiết bị
Mục 7. THỦ TỤC HẢI QUAN ĐỐI VỚI HÀNG HÓA TRUNG CHUYỂN, QUÁ CẢNH, HÀNG HÓA ĐƯA VÀO, ĐƯA RA KHU PHI THUẾ QUAN Mục 8. THỦ TỤC HẢI QUAN, KIỂM TRA GIÁM SÁT HẢI QUAN ĐỐI VỚI HÀNG HÓA XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU KHÁC - Điều 45. Tài sản di chuyển
- Điều 46. Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, hành lý ký gửi của
người nhập cảnh, xuất cảnh thất lạc, nhầm lẫn
- Điều 47. Thủ tục hải quan tái nhập đối với hàng hóa đã
xuất khẩu
- Điều 48. Thủ tục hải quan, giám sát hải quan đối với hàng
hóa nhập khẩu phải tái xuất
- Điều 49. Thủ tục hải quan đối với phương tiện chứa hàng
hóa theo phương thức quay vòng tạm nhập, tạm xuất [39]
- Điều 50.[40] Thủ tục hải quan đối với thiết bị, máy móc,
phương tiện thi công, phương tiện vận chuyển, khuôn, mẫu tạm nhập tái xuất, tạm
xuất tái nhập để sản xuất, thi công xây dựng, lắp đặt công trình, thực hiện dự
án, thử nghiệm
- Điều 51. Thủ tục hải quan đối với tàu biển, tàu bay tạm
nhập - tái xuất, tạm xuất - tái nhập để sửa chữa, bảo dưỡng
- Điều 52. Thủ tục hải quan đối với máy móc, thiết bị, linh
kiện, phụ tùng, vật dụng tạm nhập để phục vụ thay thế, sửa chữa tàu biển, tàu
bay nước ngoài hoặc tạm xuất để thay thế, sửa chữa tàu biển, tàu bay Việt Nam ở
nước ngoài
- Điều 53. Thủ tục hải quan đối với hàng hóa tạm nhập - tái
xuất, tạm xuất - tái nhập để tổ chức hoặc tham dự hội chợ, triển lãm, giới
thiệu sản phẩm
- Điều 54. Hàng hóa tạm nhập - tái xuất, tạm xuất - tái nhập
để phục vụ công việc trong thời hạn nhất định
- Điều 55. Thủ tục hải quan đối với hàng hóa tạm nhập - tái
xuất, tạm xuất - tái nhập để bảo hành, sửa chữa, thay thế
- Điều 56. Theo dõi tờ khai hải quan tạm nhập - tái xuất,
tạm xuất - tái nhập
Mục 9. THỦ TỤC HẢI QUAN ĐỐI VỚI HÀNH LÝ CỦA NGƯỜI XUẤT CẢNH, NHẬP CẢNH Chương IV. THỦ TỤC HẢI QUAN ĐỐI VỚI PHƯƠNG TIỆN VẬN
TẢI XUẤT CẢNH, NHẬP CẢNH, QUÁ CẢNH Mục 1. THỦ TỤC HẢI QUAN, KIỂM TRA GIÁM SÁT HẢI QUAN
ĐỐI VỚI TÀU BAY XUẤT CẢNH, NHẬP CẢNH, QUÁ CẢNH Mục 2. THỦ TỤC HẢI QUAN, KIỂM TRA GIÁM SÁT HẢI QUAN ĐỐI VỚI TÀU BIỂN XUẤT CẢNH, NHẬP CẢNH, QUÁ CẢNH Mục 3. THỦ TỤC HẢI QUAN, KIỂM TRA GIÁM SÁT HẢI QUANĐỐI VỚI TÀU HỎA LIÊN VẬN QUỐC TẾ NHẬP CẢNH, XUẤT CẢNH Mục 4. THỦ TỤC HẢI QUAN, KIỂM TRA, GIÁM SÁT HẢI QUAN ĐỐI VỚI Ô TÔ XUẤT CẢNH, NHẬP CẢNH, QUÁ CẢNH Mục 5. THỦ TỤC HẢI QUAN, KIỂM TRA, GIÁM SÁT HẢI QUAN ĐỐI VỚI PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI KHÁC XUẤT CẢNH, NHẬP CẢNH, QUÁ CẢNH Chương V. THỦ TỤC THÀNH LẬP, HOẠT ĐỘNG CỦA KHO NGOẠI
QUAN, KHO BẢO THUẾ, ĐỊA ĐIỂM THU GOM HÀNG LẺ Mục 1. KHO NGOẠI QUAN Mục 2. ĐỊA ĐIỂM THU GOM HÀNG LẺ (CFS) Mục 3. KHO BẢO THUẾ Chương VI. KIỂM TRA SAU THÔNG QUAN Chương VII. CÁC BIỆN PHÁP NGHIỆP VỤ KIỂM SOÁT HẢI QUAN Chương VIII. THÔNG TIN HẢI QUAN Chương IX. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Phụ lục
B. CÂU HỎI LIÊN QUAN: - 【Tìm hiểu】(đang cập nhật)
- 【Bộ câu hỏi và đáp án】(đang cập nhật)
Luật Gia Vlog - NGUYỄN KIỆT- tổng hợp & phân tích |
GÓC BÁO CHÍ:- 【Góc báo chí】(đang cập nhật)
|
|
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét