SƠ LƯỢC NHỮNG ĐIỂM CHÍNH :
A. BỐ CỤC VĂN BẢN : Căn cứ ban hành:>>>XEM
- Điều 1
-
Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy chế làm việc của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
- Điều 2
- Điều 3
QUY CHẾ LÀM VIỆC CỦA ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 29/2022/UBTVQH15 ngày 12 tháng 12 năm 2022 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội) Chương
I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG - Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Điều 2. Nguyên tắc, chế độ
làm việc của Ủy ban Thường vụ Quốc hội
- Điều 3. Hình thức làm việc
của Ủy ban Thường vụ Quốc hội
- Điều 4. Việc thực hiện nhiệm
vụ, quyền hạn của Chủ tịch Quốc hội
- Điều 5. Việc thực hiện nhiệm
vụ, quyền hạn của Phó Chủ tịch Quốc hội
- Điều 6. Việc thực hiện nhiệm
vụ, quyền hạn của Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội
- Điều 7. Quan hệ công tác của
Ủy ban Thường vụ Quốc hội với Hội đồng Dân tộc, Ủy ban của Quốc hội
- Điều 8. Quan hệ công tác của
Ủy ban Thường vụ Quốc hội với Tổng Thư ký Quốc hội, Văn phòng Quốc hội, cơ quan
thuộc Ủy ban Thường vụ Quốc hội
- Điều 9. Quan hệ công tác của
Ủy ban Thường vụ Quốc hội với Chủ tịch nước
- Điều 10. Quan hệ công tác của
Ủy ban Thường vụ Quốc hội với Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ
- Điều 11. Quan hệ công tác của
Ủy ban Thường vụ Quốc hội với Hội đồng Bầu cử quốc gia
- Điều 12. Quan hệ công tác của
Ủy ban Thường vụ Quốc hội với Đoàn Chủ tịch Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc
Việt Nam, Chủ tịch Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và người đứng đầu
các tổ chức thành viên của Mặt trận
- Điều 13. Quan hệ công tác của
Ủy ban Thường vụ Quốc hội với Chánh án Tòa án nhân dân tối cao, Viện trưởng Viện
kiểm sát nhân dân tối cao, Tổng Kiểm toán nhà nước
- Điều 14. Quan hệ công tác của
Ủy ban Thường vụ Quốc hội với Hội đồng nhân dân cấp tỉnh
Chương
II HÌNH THỨC LÀM VIỆC CỦA ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI Mục
1 . PHIÊN HỌP ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI - Điều 15. Tổ chức phiên họp Ủy
ban Thường vụ Quốc hội
- Điều 16. Chương trình phiên
họp Ủy ban Thường vụ Quốc hội
- Điều 17. Chuẩn bị nội dung
phiên họp Ủy ban Thường vụ Quốc hội
- Điều 18. Thành phần tham dự
phiên họp Ủy ban Thường vụ Quốc hội
- Điều 19. Tài liệu phiên họp
Ủy ban Thường vụ Quốc hội
- Điều 20. Chủ tọa phiên họp Ủy
ban Thường vụ Quốc hội
- Điều 21. Báo cáo tại phiên
họp Ủy ban Thường vụ Quốc hội
- Điều 22. Thảo luận tại
phiên họp Ủy ban Thường vụ Quốc hội
- Điều 23. Cho ý kiến về nội
dung trình Quốc hội tại phiên họp Ủy ban Thường vụ Quốc hội
- Điều 24. Xem xét, quyết định
các vấn đề thuộc thẩm quyền tại phiên họp Ủy ban Thường vụ Quốc hội
- Điều 25. Biểu quyết tại
phiên họp Ủy ban Thường vụ Quốc hội
- Điều 26. Văn bản kết luận về
nội dung phiên họp Ủy ban Thường vụ Quốc hội
Mục
2 . XEM XÉT, CHO Ý KIẾN, QUYẾT ĐỊNH BẰNG VĂN BẢN - Điều 27. Các trường hợp xem
xét, cho ý kiến, quyết định bằng văn bản
- Điều 28. Hồ sơ trình Ủy ban
Thường vụ Quốc hội xem xét, cho ý kiến, quyết định bằng văn bản
- Điều 29. Trình tự, thủ tục Ủy
ban Thường vụ Quốc hội xem xét, cho ý kiến, quyết định bằng văn bản
Mục
3 . HỘI NGHỊ, CUỘC HỌP DO ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI TỔ CHỨC - Điều 30. Hội nghị đại biểu
Quốc hội hoạt động chuyên trách
- Điều 31. Cuộc họp, hội nghị
khác
Mục
4 . ĐOÀN CÔNG TÁC CỦA ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI - Điều 32. Hình thức tổ chức
Đoàn công tác của Ủy ban Thường vụ Quốc hội
- Điều 33. Thành lập, tổ chức
và báo cáo kết quả hoạt động của Đoàn công tác trong nước
- Điều 34. Thành lập, tổ chức
và báo cáo kết quả hoạt động của Đoàn công tác nước ngoài
Mục
5 . HOẠT ĐỘNG CỦA CHỦ TỊCH QUỐC HỘI, PHÓ CHỦ TỊCH QUỐC HỘI, ỦY VIÊN ỦY BAN THƯỜNG
VỤ QUỐC HỘI KHI THỰC HIỆN NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI - Điều 35. Giao ban định kỳ của
Chủ tịch Quốc hội, các Phó Chủ tịch Quốc hội
- Điều 36. Giao ban định kỳ của
Chủ tịch Quốc hội, Phó Chủ tịch Quốc hội với Tổng Thư ký Quốc hội, Hội đồng Dân
tộc, Ủy ban của Quốc hội, Văn phòng Quốc hội, cõ quan thuộc Ủy ban Thường vụ Quốc
hội
- Điều 37. Chủ tịch Quốc hội,
Phó Chủ tịch Quốc hội làm việc với Tổng Thư ký Quốc hội, Thường trực Hội đồng
Dân tộc, Thường trực Ủy ban của Quốc hội, lãnh đạo Văn phòng Quốc hội, lãnh đạo
cơ quan thuộc Ủy ban Thường vụ Quốc hội
- Điều 38. Chủ tịch Quốc hội,
Phó Chủ tịch Quốc hội làm việc với lãnh đạo Bộ, ngành, địa phương, cơ quan, tổ
chức, cá nhân
- Điều 39. Ủy viên Ủy ban Thường
vụ Quốc hội làm việc với lãnh đạo Bộ, ngành, địa phương, cơ quan, tổ chức, cá
nhân
- Điều 40. Tiếp khách trong
nước, quốc tế
Chương
III QUY TRÌNH, TRÁCH NHIỆM GIẢI QUYẾT CÔNG VIỆC CỦA ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI Mục
1 . TRONG LĨNH VỰC LẬP PHÁP Tiểu mục 1 . LẬP, ĐIỀU CHỈNH
VÀ TRIỂN KHAI THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH XÂY DỰNG LUẬT, PHÁP LỆNH CỦA QUỐC HỘI - Điều 41. Lập dự kiến chương
trình xây dựng luật, pháp lệnh
- Điều 42. Ủy ban Thường vụ
Quốc hội điều chỉnh chương trình xây dựng luật, pháp lệnh
- Điều 43. Triển khai thực hiện
chương trình xây dựng luật, pháp lệnh
Tiểu mục 2 . CHO Ý KIẾN VỀ
DỰ ÁN LUẬT, DỰ THẢO NGHỊ QUYẾT TRƯỚC KHI TRÌNH QUỐC HỘI - Điều 44. Cho ý kiến về dự
án luật, dự thảo nghị quyết của Quốc hội
- Điều 45. Cho ý kiến về việc
giải trình, tiếp thu, chỉnh lý dự thảo luật, dự thảo nghị quyết của Quốc hội
theo ý kiến của đại biểu Quốc hội
Tiểu mục 3 . XEM XÉT, THÔNG
QUA DỰ ÁN PHÁP LỆNH, DỰ THẢO NGHỊ QUYẾT CỦA ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI - Điều 46. Xem xét, thông qua
dự án pháp lệnh, dự thảo nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội
- Điều 47. Xem xét lại pháp lệnh
đã được thông qua theo đề nghị của Chủ tịch nước
Tiểu mục 4 . XEM XÉT, QUYẾT
ĐỊNH MỘT SỐ NỘI DUNG KHÁC THEO THẨM QUYỀN - Điều 48. Thành lập Ban soạn
thảo dự án luật, pháp lệnh, dự thảo nghị quyết
- Điều 49. Xem xét, quyết định
hồ sơ dự án luật, dự thảo nghị quyết do Ủy ban Thường vụ Quốc hội trình Quốc hội
- Điều 50. Hoàn thiện văn bản
sau khi được Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội thông qua
- Điều 51. Giải thích Hiến
pháp, luật, pháp lệnh
- Điều 52. Quyết định tổ chức
lấy ý kiến Nhân dân về dự án luật
- Điều 53. Cho ý kiến về việc
ban hành nghị định quy định về vấn đề cần thiết thuộc thẩm quyền của Quốc hội, Ủy
ban Thường vụ Quốc hội nhưng chưa đủ điều kiện xây dựng thành luật hoặc pháp lệnh
Mục
2 . TRONG LĨNH VỰC GIÁM SÁT - Điều 54. Hoạt động giám sát
của Ủy ban Thường vụ Quốc hội
- Điều 55. Xem xét pháp lệnh,
nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội có dấu hiệu trái với Hiến pháp, luật,
nghị quyết của Quốc hội
- Điều 56. Xem xét, quyết định
việc trình Quốc hội lấy phiếu tín nhiệm đối với người giữ chức vụ do Quốc hội bầu
hoặc phê chuẩn
- Điều 57. Xem xét, quyết định
việc trình Quốc hội bỏ phiếu tín nhiệm đối với người giữ chức vụ do Quốc hội bầu
hoặc phê chuẩn
Mục
3 . VẤN ĐỀ VỀ NHÂN SỰ VÀ TỔ CHỨC BỘ MÁY NHÀ NƯỚC Tiểu mục 1 . CHUẨN BỊ TRÌNH
QUỐC HỘI XEM XÉT, QUYẾT ĐỊNH VỀ NHÂN SỰ VÀ TỔ CHỨC BỘ MÁY NHÀ NƯỚC - Điều 58. Xem xét, quyết định
các vấn đề về nhân sự do Ủy ban Thường vụ Quốc hội trình Quốc hội xem xét, quyết
định
- Điều 59. Xem xét, quyết định
việc trình Quốc hội thành lập Hội đồng Bầu cử quốc gia
- Điều 60. Cho ý kiến về cơ cấu
tổ chức của Chính phủ, cơ cấu số lượng thành viên Chính phủ
- Điều 61. Cho ý kiến về việc
trình Quốc hội xem xét, quyết định về nhân sự theo đề nghị của Chủ tịch Hội đồng
Bầu cử quốc gia, Chủ tịch nước, Thủ tướng Chính phủ
- Điều 62. Cho ý kiến về việc
trình Quốc hội phê chuẩn đề nghị của Chánh án Tòa án nhân dân tối cao về việc bổ
nhiệm Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao
- Điều 63. Cho ý kiến về việc
trình Quốc hội xem xét, quyết định thành lập, giải thể, nhập, chia, điều chỉnh
địa giới hành chính tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, đơn vị hành chính -
kinh tế đặc biệt
- Điều 64. Xem xét, quyết định
việc trình Quốc hội quyết định ngày bầu cử toàn quốc đối với cuộc bầu cử đại biểu
Quốc hội, bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp
- Điều 65. Xem xét, quyết định
việc trình Quốc hội quyết định và công bố ngày bầu cử bổ sung đại biểu Quốc hội,
thành lập Hội đồng bầu cử bổ sung đại biểu Quốc hội
- Điều 66. Xem xét, quyết định
việc trình Quốc hội quyết định rút ngắn hoặc kéo dài nhiệm kỳ của Quốc hội, nhiệm
kỳ của Hội đồng nhân dân
Tiểu mục 2 . XEM XÉT, QUYẾT
ĐỊNH VỀ NHÂN SỰ VÀ TỔ CHỨC BỘ MÁY NHÀ NƯỚC THEO THẨM QUYỀN - Điều 67. Xem xét, quyết định
số lượng và phê chuẩn danh sách Phó Chủ tịch Hội đồng Dân tộc, Phó Chủ nhiệm Ủy
ban, Ủy viên Thường trực, Ủy viên Chuyên trách và các Ủy viên khác của Hội đồng
Dân tộc, Ủy ban của Quốc hội; phê chuẩn việc cho thôi làm thành viên Hội đồng
Dân tộc, Ủy ban của Quốc hội
- Điều 68. Xem xét, phê chuẩn
và quyết định các vấn đề về nhân sự của Đoàn đại biểu Quốc hội
- Điều 69. Xem xét, phê chuẩn
và quyết định các vấn đề về nhân sự Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân cấp
tỉnh
- Điều 70. Xem xét, quyết định
các vấn đề liên quan đến đại biểu Quốc hội, người trúng cử đại biểu Quốc hội
trong thời gian Quốc hội không họp
- Điều 71. Xem xét, quyết định
nhân sự lãnh đạo Văn phòng Quốc hội, Phó Tổng Thư ký Quốc hội, lãnh đạo cơ quan
thuộc Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Phó Tổng Kiểm toán nhà nước; phê chuẩn thành
viên Ban Thư ký
- Điều 72. Phê chuẩn đề nghị
của Thủ tướng Chính phủ về bổ nhiệm, miễn nhiệm đại sứ đặc mệnh toàn quyền nước
Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
- Điều 73. Xem xét, quyết định
thành lập, giải thể Tòa án nhân dân cấp cao, Tòa án nhân dân cấp tỉnh, Tòa án
nhân dân cấp huyện, Tòa án quân sự quân khu và tương đương, Tòa án quân sự khu
vực, Viện kiểm sát nhân dân cấp cao, Viện kiểm sát nhân dân cấp tỉnh, Viện kiểm
sát nhân dân cấp huyện, Viện kiểm sát quân sự quân khu và tương đương, Viện kiểm
sát quân sự khu vực
- Điều 74. Xem xét, quyết định
thành lập, giải thể, nhập, chia, điều chỉnh địa giới đơn vị hành chính dưới tỉnh,
thành phố trực thuộc trung ương
- Điều 75. Xem xét, quyết định
giải tán Hội đồng nhân dân cấp tỉnh; phê chuẩn việc giải tán Hội đồng nhân dân
cấp huyện
- Điều 76. Hướng dẫn hoạt động
của Hội đồng nhân dân
- Điều 77. Xem xét, quyết định
và công bố ngày bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân trong trường hợp giải tán Hội
đồng nhân dân cấp tỉnh
- Điều 78. Xem xét, quyết định
và công bố ngày bầu cử bổ sung đại biểu Hội đồng nhân dân cấp tỉnh
- Điều 79. Xem xét, quyết định
các vấn đề về tổ chức và hoạt động của Tòa án nhân dân, Tòa án quân sự, Viện kiểm
sát nhân dân, Viện kiểm sát quân sự, Kiểm toán nhà nước, Văn phòng Quốc hội, cơ
quan thuộc Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Ban Thư ký
- Điều 80. Xem xét, quyết định
việc thành lập, giải thể, quy định tổ chức và hoạt động của Tổ chức Nghị sĩ hữu
nghị Việt Nam, các nhóm nghị sĩ hữu nghị, Nhóm đại biểu Quốc hội trẻ, Nhóm nữ đại
biểu Quốc hội, các nhóm đại biểu Quốc hội khác
Mục
4 . CÁC VẤN ĐỀ VỀ KINH TẾ - XÃ HỘI, TÀI CHÍNH, NGÂN SÁCH, CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ
CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA, DỰ ÁN QUAN TRỌNG QUỐC GIA VÀ CÁC VẤN ĐỀ QUAN TRỌNG
KHÁC - Điều 81. Cho ý kiến về báo
cáo việc thực hiện Nghị quyết của Quốc hội về kế hoạch phát triển kinh tế - xã
hội hằng năm và 5 năm trước khi trình Quốc hội
- Điều 82. Cho ý kiến hoặc
xem xét, quyết định nội dung về tài chính, ngân sách
- Điều 83. Cho ý kiến về chủ
trương đầu tư chương trình mục tiêu quốc gia, dự án quan trọng quốc gia, dự án
đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Quốc hội
- Điều 84. Xem xét, cho ý kiến
về đề nghị trưng cầu ý dân và tổ chức trưng cầu ý dân
- Điều 85. Xem xét, cho ý kiến
về vấn đề liên quan đến công tác đối ngoại
- Điều 86. Cho ý kiến về các
vấn đề liên quan đến điều ước quốc tế
- Điều 87. Cho ý kiến hoặc
xem xét, quyết định các vấn đề quan trọng khác
Chương
IV CHƯƠNG TRÌNH CÔNG TÁC CỦA ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI, CHỦ TỊCH QUỐC HỘI, PHÓ
CHỦ TỊCH QUỐC HỘI VÀ ỦY VIÊN ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI - Điều 88. Các chương trình
công tác
- Điều 89. Xây dựng Chương
trình công tác năm, quý của Ủy ban Thường vụ Quốc hội
- Điều 90. Xây dựng Chương
trình công tác của Chủ tịch Quốc hội, Phó Chủ tịch Quốc hội, Ủy viên Ủy ban Thường
vụ Quốc hội
- Điều 91. Triển khai thực hiện
và đánh giá việc thực hiện chương trình công tác
Chương
V CÔNG TÁC THÔNG TIN, TRUYỀN THÔNG PHỤC VỤ HOẠT ĐỘNG CỦA ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC
HỘI VÀ CÁC VẤN ĐỀ KHÁC - Điều 92. Yêu cầu đối với
công tác thông tin về hoạt động của Ủy ban Thường vụ Quốc hội
- Điều 93. Trách nhiệm thông
tin về hoạt động của Ủy ban Thường vụ Quốc hội
- Điều 94. Thông tin phục vụ
hoạt động của đại biểu Quốc hội, Đoàn đại biểu Quốc hội
- Điều 95. Biên bản, ghi
hình, ghi âm, gỡ băng, kỷ yếu, lưu trữ
- Điều 96. Công bố nghị quyết
của Ủy ban Thường vụ Quốc hội
- Điều 97. Xử lý văn bản đi,
đến của Ủy ban Thường vụ Quốc hội
B. CÂU HỎI LIÊN QUAN: - 【Tìm hiểu】(đang cập nhật)
- 【Bộ câu hỏi và đáp án】(đang cập nhật)
Luật Gia Vlog - NGUYỄN KIỆT- tổng hợp & phân tích |
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét