Nội dung Văn Bản Quy Phạm Pháp Luật được biên tập lại từ 04 nguồn chính: https://vbpl.vn/; www.congbao.hochiminhcity.gov.vn; https://congbao.chinhphu.vn/ và https://www.ipvietnam.gov.vn /

218 DANH MỤC VĂN BẢN PHÁP LUẬT

Chủ Nhật, 24 tháng 5, 2026

【Review】Nghị quyết 29/2022/UBTVQH15 Quy chế làm việc của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

THUỘC TÍNH VĂN BẢN :

Số ký hiệu : .....................

Ngày ban hành : .....................

Loại VB : THÔNG TƯ

Ngày có hiệu lực : .....................

Nguồn thu thập : ĐÃ BIẾT

Ngày đăng công báo :  ĐÃ BIẾT

Ngành: ĐÃ BIẾT

Lĩnh vực :  ĐÃ BIẾT

Cơ quan ban hành/ chức danh/Người ký : QUỐC HỘI

CHỦ TỊCH QUỐC HỘI
TRẦN THANH MẪN

Phạm vi:  Toàn quốc

Tình trạng hiệu lực :  ĐÃ BIẾT

THÔNG TIN ÁP DỤNG : 
(đang cập nhật) 
XEM NỘI DUNG TOÀN VĂN BẢN (PDF) :
XXXXXXXXXXXXXXXXXXXXXXX
NGHE ĐỌC VĂN BẢN LUẬT (AUDIO) :
(đang cập nhật)
XEM NỘI DUNG TOÀN VĂN BẢN ( WORD) :
VĂN BẢN ĐƯỢC DỊCH SANG TIẾNG ANH (FILE PDF):
(đang cập nhật)
(Biên tập lại từ 04 nguồn chính: https://vbpl.vn/;  www.congbao.hochiminhcity.gov.vn; https://congbao.chinhphu.vn/ và https://www.ipvietnam.gov.vn/
SƠ LƯỢC NHỮNG ĐIỂM CHÍNH :

A. BỐ CỤC VĂN BẢN :

Căn cứ ban hành:>>>XEM

  • Điều 1
  • Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy chế làm việc của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
  • Điều 2
  • Điều 3

QUY CHẾ

LÀM VIỆC CỦA ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 29/2022/UBTVQH15 ngày 12 tháng 12 năm 2022 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội)

Chương I 

NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Điều 2. Nguyên tắc, chế độ làm việc của Ủy ban Thường vụ Quốc hội
  • Điều 3. Hình thức làm việc của Ủy ban Thường vụ Quốc hội
  • Điều 4. Việc thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của Chủ tịch Quốc hội
  • Điều 5. Việc thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của Phó Chủ tịch Quốc hội
  • Điều 6. Việc thực hiện nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội
  • Điều 7. Quan hệ công tác của Ủy ban Thường vụ Quốc hội với Hội đồng Dân tộc, Ủy ban của Quốc hội
  • Điều 8. Quan hệ công tác của Ủy ban Thường vụ Quốc hội với Tổng Thư ký Quốc hội, Văn phòng Quốc hội, cơ quan thuộc Ủy ban Thường vụ Quốc hội
  • Điều 9. Quan hệ công tác của Ủy ban Thường vụ Quốc hội với Chủ tịch nước
  • Điều 10. Quan hệ công tác của Ủy ban Thường vụ Quốc hội với Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ
  • Điều 11. Quan hệ công tác của Ủy ban Thường vụ Quốc hội với Hội đồng Bầu cử quốc gia
  • Điều 12. Quan hệ công tác của Ủy ban Thường vụ Quốc hội với Đoàn Chủ tịch Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, Chủ tịch Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và người đứng đầu các tổ chức thành viên của Mặt trận 
  • Điều 13. Quan hệ công tác của Ủy ban Thường vụ Quốc hội với Chánh án Tòa án nhân dân tối cao, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Tổng Kiểm toán nhà nước
  • Điều 14. Quan hệ công tác của Ủy ban Thường vụ Quốc hội với Hội đồng nhân dân cấp tỉnh

Chương II 

HÌNH THỨC LÀM VIỆC CỦA ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI

Mục 1 . 

PHIÊN HỌP ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI

  • Điều 15. Tổ chức phiên họp Ủy ban Thường vụ Quốc hội
  • Điều 16. Chương trình phiên họp Ủy ban Thường vụ Quốc hội
  • Điều 17. Chuẩn bị nội dung phiên họp Ủy ban Thường vụ Quốc hội
  • Điều 18. Thành phần tham dự phiên họp Ủy ban Thường vụ Quốc hội
  • Điều 19. Tài liệu phiên họp Ủy ban Thường vụ Quốc hội
  • Điều 20. Chủ tọa phiên họp Ủy ban Thường vụ Quốc hội
  • Điều 21. Báo cáo tại phiên họp Ủy ban Thường vụ Quốc hội
  • Điều 22. Thảo luận tại phiên họp Ủy ban Thường vụ Quốc hội
  • Điều 23. Cho ý kiến về nội dung trình Quốc hội tại phiên họp Ủy ban Thường vụ Quốc hội
  • Điều 24. Xem xét, quyết định các vấn đề thuộc thẩm quyền tại phiên họp Ủy ban Thường vụ Quốc hội
  • Điều 25. Biểu quyết tại phiên họp Ủy ban Thường vụ Quốc hội
  • Điều 26. Văn bản kết luận về nội dung phiên họp Ủy ban Thường vụ Quốc hội

Mục 2 . 

XEM XÉT, CHO Ý KIẾN, QUYẾT ĐỊNH BẰNG VĂN BẢN

  • Điều 27. Các trường hợp xem xét, cho ý kiến, quyết định bằng văn bản
  • Điều 28. Hồ sơ trình Ủy ban Thường vụ Quốc hội xem xét, cho ý kiến, quyết định bằng văn bản
  • Điều 29. Trình tự, thủ tục Ủy ban Thường vụ Quốc hội xem xét, cho ý kiến, quyết định bằng văn bản

Mục 3 . 

HỘI NGHỊ, CUỘC HỌP DO ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI TỔ CHỨC

  • Điều 30. Hội nghị đại biểu Quốc hội hoạt động chuyên trách
  • Điều 31. Cuộc họp, hội nghị khác

Mục 4 . 

ĐOÀN CÔNG TÁC CỦA ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI

  • Điều 32. Hình thức tổ chức Đoàn công tác của Ủy ban Thường vụ Quốc hội
  • Điều 33. Thành lập, tổ chức và báo cáo kết quả hoạt động của Đoàn công tác trong nước
  • Điều 34. Thành lập, tổ chức và báo cáo kết quả hoạt động của Đoàn công tác nước ngoài

Mục 5 . 

HOẠT ĐỘNG CỦA CHỦ TỊCH QUỐC HỘI, PHÓ CHỦ TỊCH QUỐC HỘI, ỦY VIÊN ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI KHI THỰC HIỆN NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI

  • Điều 35. Giao ban định kỳ của Chủ tịch Quốc hội, các Phó Chủ tịch Quốc hội
  • Điều 36. Giao ban định kỳ của Chủ tịch Quốc hội, Phó Chủ tịch Quốc hội với Tổng Thư ký Quốc hội, Hội đồng Dân tộc, Ủy ban của Quốc hội, Văn phòng Quốc hội, cõ quan thuộc Ủy ban Thường vụ Quốc hội
  • Điều 37. Chủ tịch Quốc hội, Phó Chủ tịch Quốc hội làm việc với Tổng Thư ký Quốc hội, Thường trực Hội đồng Dân tộc, Thường trực Ủy ban của Quốc hội, lãnh đạo Văn phòng Quốc hội, lãnh đạo cơ quan thuộc Ủy ban Thường vụ Quốc hội
  • Điều 38. Chủ tịch Quốc hội, Phó Chủ tịch Quốc hội làm việc với lãnh đạo Bộ, ngành, địa phương, cơ quan, tổ chức, cá nhân
  • Điều 39. Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội làm việc với lãnh đạo Bộ, ngành, địa phương, cơ quan, tổ chức, cá nhân
  • Điều 40. Tiếp khách trong nước, quốc tế

Chương III 

QUY TRÌNH, TRÁCH NHIỆM GIẢI QUYẾT CÔNG VIỆC CỦA ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI

Mục 1 . TRONG LĨNH VỰC LẬP PHÁP

Tiểu mục 1 . 

LẬP, ĐIỀU CHỈNH VÀ TRIỂN KHAI THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH XÂY DỰNG LUẬT, PHÁP LỆNH CỦA QUỐC HỘI

  • Điều 41. Lập dự kiến chương trình xây dựng luật, pháp lệnh
  • Điều 42. Ủy ban Thường vụ Quốc hội điều chỉnh chương trình xây dựng luật, pháp lệnh
  • Điều 43. Triển khai thực hiện chương trình xây dựng luật, pháp lệnh

Tiểu mục 2 . 

CHO Ý KIẾN VỀ DỰ ÁN LUẬT, DỰ THẢO NGHỊ QUYẾT TRƯỚC KHI TRÌNH QUỐC HỘI

  • Điều 44. Cho ý kiến về dự án luật, dự thảo nghị quyết của Quốc hội
  • Điều 45. Cho ý kiến về việc giải trình, tiếp thu, chỉnh lý dự thảo luật, dự thảo nghị quyết của Quốc hội theo ý kiến của đại biểu Quốc hội

Tiểu mục 3 . 

XEM XÉT, THÔNG QUA DỰ ÁN PHÁP LỆNH, DỰ THẢO NGHỊ QUYẾT CỦA ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI

  • Điều 46. Xem xét, thông qua dự án pháp lệnh, dự thảo nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội
  • Điều 47. Xem xét lại pháp lệnh đã được thông qua theo đề nghị của Chủ tịch nước

Tiểu mục 4 . 

XEM XÉT, QUYẾT ĐỊNH MỘT SỐ NỘI DUNG KHÁC THEO THẨM QUYỀN

  • Điều 48. Thành lập Ban soạn thảo dự án luật, pháp lệnh, dự thảo nghị quyết
  • Điều 49. Xem xét, quyết định hồ sơ dự án luật, dự thảo nghị quyết do Ủy ban Thường vụ Quốc hội trình Quốc hội
  • Điều 50. Hoàn thiện văn bản sau khi được Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội thông qua
  • Điều 51. Giải thích Hiến pháp, luật, pháp lệnh
  • Điều 52. Quyết định tổ chức lấy ý kiến Nhân dân về dự án luật
  • Điều 53. Cho ý kiến về việc ban hành nghị định quy định về vấn đề cần thiết thuộc thẩm quyền của Quốc hội, Ủy ban Thường vụ Quốc hội nhưng chưa đủ điều kiện xây dựng thành luật hoặc pháp lệnh

Mục 2 . TRONG LĨNH VỰC GIÁM SÁT

  • Điều 54. Hoạt động giám sát của Ủy ban Thường vụ Quốc hội
  • Điều 55. Xem xét pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội có dấu hiệu trái với Hiến pháp, luật, nghị quyết của Quốc hội
  • Điều 56. Xem xét, quyết định việc trình Quốc hội lấy phiếu tín nhiệm đối với người giữ chức vụ do Quốc hội bầu hoặc phê chuẩn
  • Điều 57. Xem xét, quyết định việc trình Quốc hội bỏ phiếu tín nhiệm đối với người giữ chức vụ do Quốc hội bầu hoặc phê chuẩn

Mục 3 . 

VẤN ĐỀ VỀ NHÂN SỰ VÀ TỔ CHỨC BỘ MÁY NHÀ NƯỚC

Tiểu mục 1 .

 CHUẨN BỊ TRÌNH QUỐC HỘI XEM XÉT, QUYẾT ĐỊNH VỀ NHÂN SỰ VÀ TỔ CHỨC BỘ MÁY NHÀ NƯỚC

  • Điều 58. Xem xét, quyết định các vấn đề về nhân sự do Ủy ban Thường vụ Quốc hội trình Quốc hội xem xét, quyết định
  • Điều 59. Xem xét, quyết định việc trình Quốc hội thành lập Hội đồng Bầu cử quốc gia
  • Điều 60. Cho ý kiến về cơ cấu tổ chức của Chính phủ, cơ cấu số lượng thành viên Chính phủ
  • Điều 61. Cho ý kiến về việc trình Quốc hội xem xét, quyết định về nhân sự theo đề nghị của Chủ tịch Hội đồng Bầu cử quốc gia, Chủ tịch nước, Thủ tướng Chính phủ
  • Điều 62. Cho ý kiến về việc trình Quốc hội phê chuẩn đề nghị của Chánh án Tòa án nhân dân tối cao về việc bổ nhiệm Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao
  • Điều 63. Cho ý kiến về việc trình Quốc hội xem xét, quyết định thành lập, giải thể, nhập, chia, điều chỉnh địa giới hành chính tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, đơn vị hành chính - kinh tế đặc biệt
  • Điều 64. Xem xét, quyết định việc trình Quốc hội quyết định ngày bầu cử toàn quốc đối với cuộc bầu cử đại biểu Quốc hội, bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp
  • Điều 65. Xem xét, quyết định việc trình Quốc hội quyết định và công bố ngày bầu cử bổ sung đại biểu Quốc hội, thành lập Hội đồng bầu cử bổ sung đại biểu Quốc hội
  • Điều 66. Xem xét, quyết định việc trình Quốc hội quyết định rút ngắn hoặc kéo dài nhiệm kỳ của Quốc hội, nhiệm kỳ của Hội đồng nhân dân

Tiểu mục 2 . 

XEM XÉT, QUYẾT ĐỊNH VỀ NHÂN SỰ VÀ TỔ CHỨC BỘ MÁY NHÀ NƯỚC THEO THẨM QUYỀN

  • Điều 67. Xem xét, quyết định số lượng và phê chuẩn danh sách Phó Chủ tịch Hội đồng Dân tộc, Phó Chủ nhiệm Ủy ban, Ủy viên Thường trực, Ủy viên Chuyên trách và các Ủy viên khác của Hội đồng Dân tộc, Ủy ban của Quốc hội; phê chuẩn việc cho thôi làm thành viên Hội đồng Dân tộc, Ủy ban của Quốc hội
  • Điều 68. Xem xét, phê chuẩn và quyết định các vấn đề về nhân sự của Đoàn đại biểu Quốc hội
  • Điều 69. Xem xét, phê chuẩn và quyết định các vấn đề về nhân sự Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân cấp tỉnh
  • Điều 70. Xem xét, quyết định các vấn đề liên quan đến đại biểu Quốc hội, người trúng cử đại biểu Quốc hội trong thời gian Quốc hội không họp
  • Điều 71. Xem xét, quyết định nhân sự lãnh đạo Văn phòng Quốc hội, Phó Tổng Thư ký Quốc hội, lãnh đạo cơ quan thuộc Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Phó Tổng Kiểm toán nhà nước; phê chuẩn thành viên Ban Thư ký
  • Điều 72. Phê chuẩn đề nghị của Thủ tướng Chính phủ về bổ nhiệm, miễn nhiệm đại sứ đặc mệnh toàn quyền nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
  • Điều 73. Xem xét, quyết định thành lập, giải thể Tòa án nhân dân cấp cao, Tòa án nhân dân cấp tỉnh, Tòa án nhân dân cấp huyện, Tòa án quân sự quân khu và tương đương, Tòa án quân sự khu vực, Viện kiểm sát nhân dân cấp cao, Viện kiểm sát nhân dân cấp tỉnh, Viện kiểm sát nhân dân cấp huyện, Viện kiểm sát quân sự quân khu và tương đương, Viện kiểm sát quân sự khu vực
  • Điều 74. Xem xét, quyết định thành lập, giải thể, nhập, chia, điều chỉnh địa giới đơn vị hành chính dưới tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
  • Điều 75. Xem xét, quyết định giải tán Hội đồng nhân dân cấp tỉnh; phê chuẩn việc giải tán Hội đồng nhân dân cấp huyện
  • Điều 76. Hướng dẫn hoạt động của Hội đồng nhân dân
  • Điều 77. Xem xét, quyết định và công bố ngày bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân trong trường hợp giải tán Hội đồng nhân dân cấp tỉnh
  • Điều 78. Xem xét, quyết định và công bố ngày bầu cử bổ sung đại biểu Hội đồng nhân dân cấp tỉnh
  • Điều 79. Xem xét, quyết định các vấn đề về tổ chức và hoạt động của Tòa án nhân dân, Tòa án quân sự, Viện kiểm sát nhân dân, Viện kiểm sát quân sự, Kiểm toán nhà nước, Văn phòng Quốc hội, cơ quan thuộc Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Ban Thư ký 
  • Điều 80. Xem xét, quyết định việc thành lập, giải thể, quy định tổ chức và hoạt động của Tổ chức Nghị sĩ hữu nghị Việt Nam, các nhóm nghị sĩ hữu nghị, Nhóm đại biểu Quốc hội trẻ, Nhóm nữ đại biểu Quốc hội, các nhóm đại biểu Quốc hội khác

Mục 4 . 

CÁC VẤN ĐỀ VỀ KINH TẾ - XÃ HỘI, TÀI CHÍNH, NGÂN SÁCH, CHỦ TRƯƠNG ĐẦU TƯ CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA, DỰ ÁN QUAN TRỌNG QUỐC GIA VÀ CÁC VẤN ĐỀ QUAN TRỌNG KHÁC

  • Điều 81. Cho ý kiến về báo cáo việc thực hiện Nghị quyết của Quốc hội về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội hằng năm và 5 năm trước khi trình Quốc hội
  • Điều 82. Cho ý kiến hoặc xem xét, quyết định nội dung về tài chính, ngân sách
  • Điều 83. Cho ý kiến về chủ trương đầu tư chương trình mục tiêu quốc gia, dự án quan trọng quốc gia, dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Quốc hội
  • Điều 84. Xem xét, cho ý kiến về đề nghị trưng cầu ý dân và tổ chức trưng cầu ý dân
  • Điều 85. Xem xét, cho ý kiến về vấn đề liên quan đến công tác đối ngoại
  • Điều 86. Cho ý kiến về các vấn đề liên quan đến điều ước quốc tế
  • Điều 87. Cho ý kiến hoặc xem xét, quyết định các vấn đề quan trọng khác

Chương IV 

CHƯƠNG TRÌNH CÔNG TÁC CỦA ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI, CHỦ TỊCH QUỐC HỘI, PHÓ CHỦ TỊCH QUỐC HỘI VÀ ỦY VIÊN ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI

  • Điều 88. Các chương trình công tác
  • Điều 89. Xây dựng Chương trình công tác năm, quý của Ủy ban Thường vụ Quốc hội
  • Điều 90. Xây dựng Chương trình công tác của Chủ tịch Quốc hội, Phó Chủ tịch Quốc hội, Ủy viên Ủy ban Thường vụ Quốc hội
  • Điều 91. Triển khai thực hiện và đánh giá việc thực hiện chương trình công tác

Chương V 

CÔNG TÁC THÔNG TIN, TRUYỀN THÔNG PHỤC VỤ HOẠT ĐỘNG CỦA ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI VÀ CÁC VẤN ĐỀ KHÁC

  • Điều 92. Yêu cầu đối với công tác thông tin về hoạt động của Ủy ban Thường vụ Quốc hội
  • Điều 93. Trách nhiệm thông tin về hoạt động của Ủy ban Thường vụ Quốc hội
  • Điều 94. Thông tin phục vụ hoạt động của đại biểu Quốc hội, Đoàn đại biểu Quốc hội
  • Điều 95. Biên bản, ghi hình, ghi âm, gỡ băng, kỷ yếu, lưu trữ
  • Điều 96. Công bố nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc hội
  • Điều 97. Xử lý văn bản đi, đến của Ủy ban Thường vụ Quốc hội

B. CÂU HỎI LIÊN QUAN:

  • Tìm hiểu(đang cập nhật)
  • Bộ câu hỏi và đáp án(đang cập nhật)

Luật Gia Vlog - NGUYỄN KIỆT- tổng hợp & phân tích

VIDEO :
(đang cập nhật)
GÓC BÁO CHÍ:

  • Góc báo chí(đang cập nhật)


Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét