Nội dung Văn Bản Quy Phạm Pháp Luật được biên tập lại từ 04 nguồn chính: https://vbpl.vn/; www.congbao.hochiminhcity.gov.vn; https://congbao.chinhphu.vn/ và https://www.ipvietnam.gov.vn /

218 DANH MỤC VĂN BẢN PHÁP LUẬT

Thứ Hai, 15 tháng 9, 2025

【Review】Thông tư 25/2024/TT-BTNMT quy trình xây dựng cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai.

THUỘC TÍNH VĂN BẢN :

Số ký hiệu : Số: 25/2024/TT-BTNMT

Ngày ban hành :ngày 26 tháng 11 năm 2024

Loại VB : THÔNG TƯ

Ngày có hiệu lực :ngày 10 tháng 01 năm 2025.

Nguồn thu thập : ĐÃ BIẾT

Ngày đăng công báo :  ĐÃ BIẾT

Ngành: ĐÃ BIẾT

Lĩnh vực :  ĐÃ BIẾT

Cơ quan ban hành/ chức danh/Người ký : BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Lê Minh Ngân

Phạm vi:  Toàn quốc

Tình trạng hiệu lực :  ĐÃ BIẾT

THÔNG TIN ÁP DỤNG : 

Chương V

TỔ CHỨC THỰC HIỆN

 

Điều 140. Hiệu lực thi hành

1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 01 năm 2025.

2. Thông tư số 05/2017/TT-BTNMT ngày 25/4/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về quy trình xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành.

Điều 141. Quy định chuyển tiếp

Đối với các nhiệm vụ, dự án về xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai đã được phê duyệt, thực hiện trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành mà có hạng mục công việc đã thực hiện và sản phẩm đã được nghiệm thu cấp đơn vị thi công thì tiếp tục thực hiện các bước tiếp theo đối với nội dung công việc đã được nghiệm thu theo dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán, phương án nhiệm vụ đã được phê duyệt mà không phải điều chỉnh lại theo quy định tại Thông tư này.

Điều 142. Trách nhiệm tổ chức thực hiện

1. Cục Đăng ký và Dữ liệu thông tin đất đai có trách nhiệm phổ biến, kiểm tra việc thực hiện Thông tư này.

2. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm phổ biến, chỉ đạo, thực hiện Thông tư này.

3. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm triển khai việc thực hiện Thông tư này ở địa phương.

Trong quá trình thực hiện, có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài nguyên và Môi trường để xem xét, quyết định./.

XEM NỘI DUNG TOÀN VĂN BẢN (PDF) :
NGHE ĐỌC VĂN BẢN LUẬT (AUDIO) :
(đang cập nhật)
XEM NỘI DUNG TOÀN VĂN BẢN ( WORD) :
VĂN BẢN ĐƯỢC DỊCH SANG TIẾNG ANH (FILE PDF):
(đang cập nhật)
(Biên tập lại từ 04 nguồn chính: https://vbpl.vn/;  www.congbao.hochiminhcity.gov.vn; https://congbao.chinhphu.vn/ và https://www.ipvietnam.gov.vn/
SƠ LƯỢC NHỮNG ĐIỂM CHÍNH :

A. BỐ CỤC VĂN BẢN :

Căn cứ ban hành:>>>XEM

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Điều 3. Thành phần của cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai
  • Điều 4. Nguyên tắc xây dựng, cập nhật cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai

Mục 1 

QUY TRÌNH KỸ THUẬT XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐỊA CHÍNH

Tiểu mục 1 

QUY TRÌNH KỸ THUẬT XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐỊA CHÍNH ĐỐI VỚI TRƯỜNG HỢP ĐÃ THỰC HIỆN ĐĂNG KÝ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN

  • Điều 5. Công tác chuẩn bị
  • Điều 6. Thu thập tài liệu, dữ liệu
  • Điều 7. Rà soát, đánh giá và phân loại tài liệu, dữ liệu
  • Điều 8. Xây dựng dữ liệu không gian đất đai nền
  • Điều 9. Xây dựng dữ liệu không gian địa chính
  • Điều 10. Xây dựng dữ liệu thuộc tính địa chính
  • Điều 11. Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về địa chính
  • Điều 12. Hoàn thiện dữ liệu địa chính
  • Điều 13. Xây dựng siêu dữ liệu địa chính
  • Điều 14. Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống
  • Điều 15. Kiểm tra, nghiệm thu cơ sở dữ liệu địa chính

Tiểu mục 2 

QUY TRÌNH KỸ THUẬT CHUYỂN ĐỔI, BỔ SUNG, HOÀN THIỆN CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐỊA CHÍNH ĐÃ XÂY DỰNG TRƯỚC NGÀY 01 THÁNG 8 NĂM 2024 (NGÀY THÔNG TƯ SỐ 09/2024/TT-BTNMT CÓ HIỆU LỰC THI HÀNH)

  • Điều 16. Công tác chuẩn bị
  • Điều 17. Chuyển đổi dữ liệu địa chính
  • Điều 18. Rà soát, bổ sung dữ liệu địa chính
  • Điều 19. Hoàn thiện dữ liệu địa chính
  • Điều 20. Xây dựng siêu dữ liệu địa chính
  • Điều 21. Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống
  • Điều 22. Kiểm tra, nghiệm thu cơ sở dữ liệu địa chính
  • Điều 23. Quy trình bổ sung, hoàn thiện cơ sở dữ liệu địa chính đã được xây dựng theo quy định của Thông tư số 75/2015/TT-BTNMT quy định kỹ thuật về cơ sở dữ liệu đất đai

Tiểu mục 3 

QUY TRÌNH KỸ THUẬT XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐỊA CHÍNH ĐỐI VỚI TRƯỜNG HỢP THỰC HIỆN ĐỒNG BỘ VỚI LẬP, CHỈNH LÝ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH, ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN

  • Điều 24. Công tác chuẩn bị
  • Điều 25. Thu thập tài liệu, dữ liệu
  • Điều 26. Xây dựng dữ liệu không gian gắn với đo đạc lập, chỉnh lý bản đồ địa chính
  • Điều 27. Xây dựng dữ liệu thuộc tính, dữ liệu phi cấu trúc về địa chính gắn với đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận
  • Điều 28. Hoàn thiện dữ liệu địa chính
  • Điều 29. Xây dựng siêu dữ liệu địa chính
  • Điều 30. Đối soát, tích hợp dữ liệu vào hệ thống
  • Điều 31. Kiểm tra, nghiệm thu cơ sở dữ liệu địa chính

Mục 2 

  • Điều 32. Công tác chuẩn bị
  • Điều 33. Thu thập tài liệu, dữ liệu
  • Điều 34. Xây dựng dữ liệu không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
  • Điều 35. Xây dựng dữ liệu thuộc tính điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
  • Điều 36. Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
  • Điều 37. Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
  • Điều 38. Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
  • Điều 39. Kiểm tra, nghiệm thu cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất

  • Điều 40. Công tác chuẩn bị
  • Điều 41. Thu thập tài liệu, dữ liệu
  • Điều 42. Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu
  • Điều 43. Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
  • Điều 44. Xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
  • Điều 45. Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
  • Điều 46. Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
  • Điều 47. Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
  • Điều 48. Kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm

Mục 4 

QUY TRÌNH KỸ THUẬT XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU GIÁ ĐẤT

  • Điều 49. Công tác chuẩn bị
  • Điều 50. Thu thập tài liệu, dữ liệu
  • Điều 51. Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu
  • Điều 52. Xây dựng dữ liệu không gian giá đất
  • Điều 53. Xây dựng dữ liệu thuộc tính giá đất
  • Điều 54. Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về giá đất
  • Điều 55. Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu giá đất
  • Điều 56. Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
  • Điều 57. Kiểm tra, nghiệm thu cơ sở dữ liệu giá đất

  • Điều 58. Công tác chuẩn bị
  • Điều 59. Thu thập tài liệu, dữ liệu
  • Điều 60. Rà soát, đánh giá, phân loại tài liệu, dữ liệu
  • Điều 61. Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai
  • Điều 62. Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai
  • Điều 63. Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai
  • Điều 64. Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
  • Điều 65. Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
  • Điều 66. Kiểm tra, nghiệm thu cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai

  • Điều 67. Công tác chuẩn bị
  • Điều 68. Thu thập tài liệu, dữ liệu
  • Điều 69. Xây dựng dữ liệu không gian điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
  • Điều 70. Xây dựng dữ liệu thuộc tính điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
  • Điều 71. Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
  • Điều 72. Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
  • Điều 73. Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
  • Điều 74. Kiểm tra, nghiệm thu cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất

Mục 2 

QUY TRÌNH KỸ THUẬT XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT

  • Điều 75. Công tác chuẩn bị
  • Điều 76. Thu thập tài liệu, dữ liệu
  • Điều 77. Xây dựng dữ liệu không gian quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
  • Điều 78. Xây dựng dữ liệu thuộc tính quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
  • Điều 79. Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
  • Điều 80. Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
  • Điều 81. Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
  • Điều 82. Kiểm tra, nghiệm thu cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

  • Điều 83. Công tác chuẩn bị
  • Điều 84. Thu thập tài liệu, dữ liệu
  • Điều 85. Xây dựng dữ liệu không gian kiểm kê đất đai
  • Điều 86. Xây dựng dữ liệu thuộc tính thống kê, kiểm kê đất đai
  • Điều 87. Xây dựng dữ liệu đất đai phi cấu trúc về thống kê, kiểm kê đất đai
  • Điều 88. Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
  • Điều 89. Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
  • Điều 90. Kiểm tra, nghiệm thu cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai

Mục 4 
QUY TRÌNH KỸ THUẬT XÂY DỰNG CƠ SỞ DỮ LIỆU KHÁC
LIÊN QUAN ĐẾN ĐẤT ĐAI

Tiểu mục 4.1 

QUY TRÌNH KỸ THUẬT XÂY DỰNG DỮ LIỆUHỒ SƠ ĐẤT ĐAI TẠI TRUNG ƯƠNG

  • Điều 91. Công tác chuẩn bị
  • Điều 92. Thu thập thông tin, dữ liệu
  • Điều 93. Xây dựng dữ liệu thuộc tính
  • Điều 94. Xây dựng dữ liệu phi cấu trúc về hồ sơ đất đai
  • Điều 95. Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu
  • Điều 96. Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
  • Điều 97. Kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm

Tiểu mục 4.2 

QUY TRÌNH KỸ THUẬT XÂY DỰNG DỮ LIỆU ĐỊA CHỈ SỐ CỦA THỬA ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT

  • Điều 98. Công tác chuẩn bị
  • Điều 99. Thu thập tài liệu, dữ liệu
  • Điều 100. Xây dựng dữ liệu không gian
  • Điều 101. Xây dựng dữ liệu thuộc tính
  • Điều 102. Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu
  • Điều 103. Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
  • Điều 104. Kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm

Tiểu mục 4.3 

QUY TRÌNH KỸ THUẬT XÂY DỰNG DỮ LIỆU VỀ THÔNG TIN KẾT QUẢ ĐO ĐẠC LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH

  • Điều 105. Công tác chuẩn bị
  • Điều 106. Thu thập tài liệu, dữ liệu
  • Điều 107. Xây dựng dữ liệu không gian
  • Điều 108. Xây dựng dữ liệu thuộc tính
  • Điều 109. Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu
  • Điều 110. Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
  • Điều 111. Kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm

Tiểu mục 4.4 

QUY TRÌNH KỸ THUẬT XÂY DỰNG DỮ LIỆU TỔ CHỨC, CÁ NHÂN NƯỚC NGOÀI ĐƯỢC SỞ HỮU NHÀ Ở TẠI VIỆT NAM; DỮ LIỆU VỀ GIẤY CHỨNG NHẬN BỊ THU HỒI, HUỶ

  • Điều 112. Công tác chuẩn bị
  • Điều 113. Thu thập tài liệu, dữ liệu
  • Điều 114. Xây dựng dữ liệu thuộc tính
  • Điều 115. Xây dựng dữ liệu phi cấu trúc
  • Điều 116. Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu
  • Điều 117. Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
  • Điều 118. Kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm

Tiểu mục 4.5 

QUY TRÌNH KỸ THUẬT XÂY DỰNG DỮ LIỆU TỔNG HỢP VỀ GIÁ ĐẤT

  • Điều 119. Công tác chuẩn bị
  • Điều 120. Thu thập tài liệu, dữ liệu
  • Điều 121. Xây dựng dữ liệu không gian
  • Điều 122. Xây dựng dữ liệu thuộc tính
  • Điều 123. Đối soát, hoàn thiện dữ liệu và xây dựng siêu dữ liệu
  • Điều 124. Tích hợp dữ liệu vào hệ thống
  • Điều 125. Kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm

Tiểu mục 4.6 

QUY TRÌNH KỸ THUẬT TÍCH HỢP CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐẤT ĐAI CỦA CÁC TỈNH, THÀNH PHỐ LÊN TRUNG ƯƠNG

  • Điều 126. Công tác chuẩn bị
  • Điều 127. Tiếp nhận dữ liệu từ cơ sở dữ liệu đất đai của các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
  • Điều 128. Lập mô hình chuyển đổi Cơ sở dữ liệu
  • Điều 129. Chuyển đổi dữ liệu đất đai
  • Điều 130. Đối soát dữ liệu
  • Điều 131. Tích hợp dữ liệu
  • Điều 132. Kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm

Chương IV 

CẬP NHẬT CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐẤT ĐAI

  • Điều 133. Cập nhật cơ sở dữ liệu địa chính
  • Điều 134. Cập nhật cơ sở dữ liệu điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất
  • Điều 135. Cập nhật cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
  • Điều 136. Cập nhật cơ sở dữ liệu giá đất
  • Điều 137. Cập nhật cơ sở dữ liệu thống kê, kiểm kê đất đai
  • Điều 138. Cập nhật cơ sở dữ liệu đất đai khi có thay đổi, biến động về thông tin, dữ liệu mà không gắn với việc thực hiện thủ tục hành chính về đất đai
  • Điều 139. Cập nhật cơ sở dữ liệu đất đai từ các nguồn dữ liệu khác có liên quan đến đất đai
  • “Điều 139a. Chỉnh lý cơ sở dữ liệu đất đai khi thực hiện sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh, cấp xã (bổ sung năm 2025)

Chương V 

TỔ CHỨC THỰC HIỆN

  • Điều 140. Hiệu lực thi hành
  • Điều 141. Quy định chuyển tiếp
  • Điều 142. Trách nhiệm tổ chức thực hiện


Phụ lục I. Mẫu biểu tổng hợp tài liệu thu thập

Phụ lục II. Mẫu bảng thống kê phân loại thửa đất

Phụ lục III. Mẫu bảng thống kê thửa đất chỉnh lý biến động - tiếp biên khu đo khác tỷ lệ

Phụ lục IV. Mẫu bảng kết quả xử lý biên các đối tượng còn mâu thuẫn

Phụ lục V. Mẫu bảng tổng hợp tài liệu, dữ liệu thu thập để xây dựng mới cơ sở dữ liệu địa chính

Phụ lục VI. Mẫu bảng thông tin chưa đồng bộ giữa dữ liệu thuộc tính và dữ liệu không gian của cơ sở dữ liệu địa chính

Phụ lục VII. Mẫu bảng thông tin mô tả chất lượng dữ liệu của siêu dữ liệu địa chính

Phụ lục VIII. Mẫu biên bản bàn giao dữ liệu đất đai

 

B. CÂU HỎI LIÊN QUAN:

  • Tìm hiểu(đang cập nhật)
  • Bộ câu hỏi và đáp án(đang cập nhật)

Luật Gia Vlog - NGUYỄN KIỆT- tổng hợp & phân tích

VIDEO :
(đang cập nhật)
GÓC BÁO CHÍ:

  • Góc báo chí(đang cập nhật)


Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét