Nội dung Văn Bản Quy Phạm Pháp Luật được biên tập lại từ 04 nguồn chính: https://vbpl.vn/; www.congbao.hochiminhcity.gov.vn; https://congbao.chinhphu.vn/ và https://www.ipvietnam.gov.vn /

218 DANH MỤC VĂN BẢN PHÁP LUẬT

Phụ lục II (Kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ)

Phụ lục II

(Kèm theo Nghị định số 151/2025/NĐ-CP

ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ)

_____________

 

STT

Ký hiệu

Tên mẫu

1

Mẫu số 01

Đơn đề nghị giao đất/thuê đất/chuyển mục đích sử dụng đất/giao đất và giao rừng/cho thuê đất và cho thuê rừng

2

Mẫu số 02

Đơn đề nghị chuyển hình thức giao đất/cho thuê đất

3

Mẫu số 03

Đơn đề nghị điều chỉnh quyết định giao đất/cho thuê đất/cho phép chuyển mục đích sử dụng đất

4

Mẫu số 04

Đơn đề nghị gia hạn sử dụng đất

5

Mẫu số 05

Đơn đề nghị giao đất, cho thuê đất, giao khu vực biển để lấn biển

6

Mẫu số 06

Quyết định giao đất/cho thuê đất/cho phép chuyển mục đích sử dụng đất/giao đất và giao rừng/cho thuê và cho thuê rừng

7

Mẫu số 07

Quyết định chuyển hình thức giao đất/cho thuê đất

8

Mẫu số 08

Quyết định điều chỉnh quyết định giao đất/cho thuê đất/cho phép chuyển mục đích sử dụng đất

9

Mẫu số 09

Quyết định gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất

10

Mẫu số 10

Quyết định giao đất, cho thuê đất, giao khu vực biển để lấn biển

11

Mẫu số 11

Văn bản đề nghị chấp thuận cho tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư

12

Mẫu số 12

Đơn đề nghị điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư

13

Mẫu số 13

Đơn đề nghị sử dụng đất kết hợp đa mục đích

14

Mẫu số 14

Phiếu yêu cầu cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai

 

Mẫu số 14a

Thông tin, dữ liệu chi tiết về bản đồ địa chính

 

Mẫu số 14b

Thông tin, dữ liệu chi tiết về thống kê, kiểm kê đất đai

 

Mẫu số 14c

Thông tin, dữ liệu chi tiết về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

 

Mẫu số 14d

Thông tin, dữ liệu chi tiết về giá đất

 

Mẫu số 14đ

Thông tin, dữ liệu chi tiết về điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất

15

Mẫu số 15

Đơn đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất

 

Mẫu số 15a

Danh sách những người sử dụng chung thửa đất, sở hữu chung tài sản gắn liền với đất

 

Mẫu số 15b

Danh sách các thửa đất của một hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư

 

Mẫu số 15c

Danh sách tài sản gắn liền với đất trên cùng một thửa đất

 

Mẫu số 15d

Báo cáo kết quả rà soát hiện trạng sử dụng đất của tổ chức, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc

 

Mẫu số 15đ

Báo cáo kết quả rà soát hiện trạng sử dụng đất của người được giao quản lý đất/người được quản lý đất

16

Mẫu số 16

Thông báo xác nhận kết quả đăng ký đất đai

17

Mẫu số 17

Danh sách công khai kết quả kiểm tra hồ sơ đăng ký, cấp giấy chứng nhận

18

Mẫu số 18

Đơn đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất

19

Mẫu số 19

Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai

20

Mẫu số 20

Quyết định về hình thức sử dụng đất

21

Mẫu số 21

Đơn đề nghị tách thửa đất, hợp thửa đất

22

Mẫu số 22

Bản vẽ tách thửa đất, hợp thửa đất

23

Mẫu số 23

Văn bản đề nghị thẩm định, phê duyệt phương án sử dụng đất

24

Mẫu số 24

Biên bản bàn giao đất/bàn giao rừng trên thực địa

25

Mẫu số 25

Tờ trình về việc giao đất/cho thuê đất/cho phép chuyển mục đích sử dụng đất/giao đất và giao rừng/cho thuê đất và cho thuê thuê rừng/chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất/điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất/gia hạn sử dụng đất

26

Mẫu số 26

Phương án sử dụng tầng đất mặt

27

Mẫu số 27

Quyết định điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư

28

Mẫu số 28

Báo cáo kết quả ban hành bảng giá đất

29

Mẫu số 29

Phiếu thu thập thông tin về các yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội, quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất tại xã/phường/...

30

Mẫu số 30

Phiếu thu thập thông tin về thửa đất (Áp dụng đối với đất nông nghiệp)

31

Mẫu số 31

Phiếu thu thập thông tin về thửa đất (Áp dụng đối với đất phi nông nghiệp)

32

Mẫu số 32

Bảng thống kê giá đất tại xã/phường/...

33

Mẫu số 33

Bảng tổng hợp giá đất trong khu công nghệ cao (Áp dụng đối với các loại đất trong khu công nghệ cao)

34

Mẫu số 34

Bảng tổng hợp giá đất cấp tỉnh (Áp dụng đối với đất nông nghiệp)

35

Mẫu số 35

Bảng tổng hợp giá đất cấp tỉnh (Áp dụng đối với đất phi nông nghiệp tại nông thôn)

36

Mẫu số 36

Bảng tổng hợp giá đất cấp tỉnh (Áp dụng đối với đất phi nông nghiệp tại đô thị)

37

Mẫu số 37

Bảng giá đất nông nghiệp

38

Mẫu số 38

Bảng giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn

39

Mẫu số 39

Bảng giá đất phi nông nghiệp tại đô thị

40

Mẫu số 40

Bảng giá các loại đất trong khu công nghệ cao

41

Mẫu số 41

Báo cáo thuyết minh xây dựng phương án giá đất

42

Mẫu số 42

Chứng thư định giá đất

43

Mẫu số 43

Báo cáo kết quả xác định giá đất cụ thể

44

Mẫu số 44

Quyết định phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư

45

Mẫu số 45

Quyết định kiểm đếm bắt buộc

46

Mẫu số 46

Quyết định cưỡng chế kiểm đếm bắt buộc

47

Mẫu số 47

Quyết định thu hồi đất

48

Mẫu số 48

Quyết định cưỡng chế thu hồi đất

49

Mẫu số 49

Văn bản đề nghị chấp thuận cho tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư

 


Mẫu số 01. Đơn đề nghị giao đất/thuê đất/chuyển mục đích sử dụng đất/giao

đất và giao rừng/cho thuê đất và cho thuê rừng

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________

……., ngày … tháng … năm ……...

 

ĐƠN ĐỀ NGHỊ1...

Kính gửi: Chủ tịch Ủy ban nhân dân2: ..............................

 

1. Người đề nghị3: …………………………………………………………………………………

2. Địa chỉ/trụ sở chính: .......................................................................................................

3. Địa chỉ liên hệ (điện thoại, fax, email...): ........................................................................

4. Địa điểm thửa đất/khu đất (tại xã..., tỉnh...): ..................................................................

5. Diện tích đất (m2): .................................................... trong đó:

a) Diện tích đất chuyên trồng lúa phải nộp tiền theo quy định của pháp luật về đất trồng lúa (m2) (nếu có): …………………………………………………………………………………………………

b) Diện tích đất phải bóc tách tầng đất mặt theo pháp luật về đất trồng lúa (m2) (nếu có):

6. Diện tích rừng (m2) (nếu có): ..........................................................................................

7. Để sử dụng vào mục đích4: ………………………………………………………………..…

8. Thời hạn sử dụng đất: …………………………………………………………………………

9. Xác định nhu cầu sử dụng đất thuộc trường hợp được miễn tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo quy định (nếu có).

10. Cam kết sử dụng đất, sử dụng rừng đúng mục đích, chấp hành đúng các quy định của pháp luật đất đai, pháp luật lâm nghiệp, pháp luật về đất trồng lúa; nộp tiền sử dụng đất/tiền để nhà nước bổ sung diện tích đất bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa (nếu có); bóc tách tầng và sử dụng đất mặt đầy đủ, đúng hạn.

Các cam kết khác (nếu có): ………………………………………………………………………

11. Tài liệu gửi kèm (nếu có)5…………………………………………………………………….

 

 

Người làm đơn6
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu nếu có)





____________________

1 Giao đất/thuê đất/cho phép chuyển mục đích sử dụng đất/giao đất và giao rừng/thuê đất và thuê rừng.

2 Chủ tịch UBND cấp có thẩm quyền giao đất/cho thuê đất/cho phép chuyển mục đích sử dụng đất/giao đất và giao rừng/cho thuê đất và cho thuê rừng.

3 Đối với cá nhân, người đại diện thì ghi rõ họ tên và thông tin về số, ngày/tháng/năm, Cơ quan cấp Căn cước công dân hoặc số định danh hoặc Hộ chiếu...; đối với tổ chức thì ghi rõ thông tin như trong Quyết định thành lập Cơ quan, tổ chức sự nghiệp/văn bản công nhận tổ chức tôn giáo/đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đầu tư đối với doanh nghiệp/tổ chức kinh tế...

4 Trường hợp đã được cấp giấy chứng nhận đầu tư/quyết định, chấp thuận chủ trương đầu tư/quyết định dự án... thì ghi rõ mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư theo giấy tờ đã cấp. Trường hợp đề nghị giao đất xây dựng công trình ngầm thì ghi rõ diện tích đất xây dựng công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công trình ngầm quy định tại Điều 216 Luật Đất đai.

5 Thực hiện trong trường hợp hồ sơ giao đất/thuê đất/chuyển mục đích sử dụng đất/giao đất và giao rừng/thuê đất và thuê rừng do người đề nghị lập phải có theo quy định.

6 Ghi rõ họ và tên cá nhân, cá nhân đại diện cho người sử dụng đất quy định tại Điều 4 Luật Đất đai.

 


Mẫu số 02. Đơn đề nghị chuyển hình thức giao đất/cho thuê đất

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________

……., ngày … tháng … năm ……

 

ĐƠN ĐỀ NGHỊ CHUYỂN HÌNH THỨC GIAO ĐẤT/CHO THUÊ ĐẤT

 

Kính gửi: Chủ tịch Ủy ban nhân dân1..............................

 

1. Người đề nghị2: …………………………………………………………………………………

2. Địa chỉ/trụ sở chính: ……………………………………………………………………………

3. Địa chỉ liên hệ (điện thoại, fax, email ..... ): ………………………………………………….

4. Thông tin trong quyết định giao đất/cho thuê đất/cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đã ký3:

5. Nội dung đề nghị chuyển hình thức sử dụng đất từ hình thức ..............................  sang hình thức ..............................  theo quy định của pháp luật về đất đai4.

6. Cam kết sử dụng đất đúng mục đích, chấp hành đúng các quy định của pháp luật đất đai, nộp tiền sử dụng đất/tiền thuê đất (nếu có) đầy đủ, đúng hạn;

Các cam kết khác (nếu có): ………………………………………………………………………

7. Tài liệu gửi kèm (nếu có)5: …………………………………………………………………….

 

 

Người làm đơn
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu nếu có)





____________________

1 Chủ tịch UBND cấp có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất.

2 Đối với cá nhân, người đại diện thì ghi rõ họ tên và thông tin về số, ngày/tháng/năm, cơ quan cấp Căn cước công dân hoặc số định danh hoặc Hộ chiếu...; đối với tổ chức thì ghi rõ thông tin như trong Quyết định thành lập cơ quan, tổ chức sự nghiệp/văn bản công nhận tổ chức tôn giáo/đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đầu tư đối với doanh nghiệp/tổ chức kinh tế...

Ghi theo các thông tin về thửa đất, người sử dụng đất trong quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất.

4 Ví dụ: từ hình thức Nhà nước cho thuê đất trả tiền hằng năm sang hình thức Nhà nước cho thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê.

5 Thực hiện trong trường hợp hồ sơ đề nghị thay đổi hình thức sử dụng đất do người sử dụng đất lập phải có theo quy định.

 


Mẫu số 03. Đơn đề nghị điều chỉnh quyết định giao đất/cho thuê đất/cho phép chuyển mục đích sử dụng đất

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________

……., ngày … tháng … năm ……

 

ĐƠN ĐỀ NGHỊ ĐIỀU CHỈNH QUYẾT ĐỊNH 1....

 

Kính gửi: Chủ tịch Ủy ban nhân dân2..............................

 

1. Người đề nghị3: ………………………………………………………………………………….

2. Địa chỉ/trụ sở chính: ………………………………………………………………………….…

3. Địa chỉ liên hệ (điện thoại, fax, email...): ………………………………………………………

4. Thông tin trong quyết định giao đất/cho thuê đất/cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đã ký4:

5. Lý do đề nghị điều chỉnh thông tin trong quyết định giao đất/cho thuê đất/cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đã ký: …………………………………………………………………………………

6. Thông tin đề nghị điều chỉnh so với thông tin trong quyết định giao đất/cho thuê đất/cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đã ký: …………………………………………………………………

7. Cam kết sử dụng đất đúng mục đích, chấp hành đúng các quy định của pháp luật đất đai, nộp tiền sử dụng đất/tiền thuê đất (nếu có) đầy đủ, đúng hạn;

Các cam kết khác (nếu có): .……………………………………………………………………

8. Tài liệu gửi kèm (nếu có)5: ……………………………………………………………………

 

 

Người làm đơn
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu nếu có)





____________________

Ghi rõ đơn đề nghị điều chỉnh quyết định giao đất/quyết định cho thuê đất/quyết định cho phép chuyển mục đích sử dụng đất hoặc ghi rõ là đơn đề nghị sửa chữa thông tin sai sót trong quyết định giao đất/cho thuê đất/cho phép chuyển mục đích sử dụng đất.

2 Chủ tịch UBND cấp có thẩm quyền giao đất/cho thuê đất/cho phép chuyển mục đích sử dụng đất

3 Đối với cá nhân, người đại diện thì ghi rõ họ tên và thông tin về số, ngày/tháng/năm, cơ quan cấp Căn cước công dân hoặc số định danh hoặc Hộ chiếu...; đối với tổ chức thì ghi rõ thông tin như trong Quyết định thành lập cơ quan, tổ chức sự nghiệp/văn bản công nhận tổ chức tôn giáo/đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đầu tư đối với doanh nghiệp/tổ chức kinh tế...

Ghi theo các thông tin về thửa đất, người sử dụng đất trong quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất.

5 Thực hiện trong trường hợp hồ sơ đề nghị điều chỉnh giao đất/cho thuê đất/cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do người đề nghị điều chỉnh giao đất/cho thuê đất/cho phép chuyển mục đích sử dụng đất lập phải có theo quy định.

 


Mẫu số 04. Đơn đề nghị gia hạn sử dụng đất

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________

……., ngày … tháng … năm ……

 

ĐƠN ĐỀ NGHỊ GIA HẠN SỬ DỤNG ĐẤT

 

Kính gửi: Chủ tịch Ủy ban nhân dân1...

 

1. Người đề nghị2: …………………………………………………………………………………

2. Địa chỉ/trụ sở chính: ……………………………………………………………………………

3. Địa chỉ liên hệ (điện thoại, fax, email...): ………………………………………………………

4. Thông tin về thửa đất/khu đất đang sử dụng: ...................................................................

a) Thửa đất số: ....................................................; 4.2. Tờ bản đồ số: ................................

b) Diện tích đất (m2): ………………………………………………………………………………

c) Mục đích sử dụng đất3: …………………………………………………………………………

d) Thời hạn sử dụng đất: ………………………………………………………………………….

đ) Tài sản gắn liền với đất hiện có: ………………………………………………………………

e) Địa điểm thửa đất/khu đất (tại xã..., tỉnh...): .....................................................................

g) Giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất đã cấp:

Số phát hành:...; Số vào sổ: .............................., ngày cấp: ................................................

5. Nội dung đề nghị gia hạn:

a) Thời gian đề nghị gia hạn sử dụng đất: ... đến ngày... tháng... năm

b) Lý do gia hạn sử dụng đất: ……………………………………………………………………..

6. Giấy tờ nộp kèm theo đơn này gồm có4: ...........................................................................

7. Cam kết sử dụng đất đúng mục đích, chấp hành đúng các quy định của pháp luật về đất đai, nộp tiền sử dụng đất/tiền thuê đất (nếu có) đầy đủ, đúng hạn;

Các cam kết khác (nếu có): .………………………………………………………………………

 

 

Người làm đơn
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu nếu có)





____________________

1 Chủ tịch UBND cấp có thẩm quyền giao đất/cho thuê đất/cho phép chuyển mục đích sử dụng đất.

2 Đối với cá nhân, người đại diện thì ghi rõ họ tên và thông tin về số, ngày/tháng/năm, cơ quan cấp Căn cước công dân hoặc số định danh hoặc Hộ chiếu...; đối với tổ chức thì ghi rõ thông tin như trong Quyết định thành lập cơ quan, tổ chức sự nghiệp/văn bản công nhận tổ chức tôn giáo/đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đầu tư đối với doanh nghiệp/tổ chức kinh tế...

3 Trường hợp đã được cấp giấy chứng nhận đầu tư/quyết định, chấp thuận chủ trương đầu tư/quyết định dự án... thì ghi rõ mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư theo giấy tờ đã cấp.

4 Giấy tờ quy định tại khoản 1 Điều 64 Nghị định này.

 


Mẫu số 05. Đơn đề nghị giao đất, cho thuê đất, giao khu vực biển để lấn biển

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________

……., ngày … tháng … năm ……

 

ĐƠN ĐỀ NGHỊ GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT, GIAO KHU VỰC BIỂN ĐỂ LẤN BIỂN

 

Kính gửi: Chủ tịch Ủy ban nhân dân1...........

 

1. Người đề nghị……………………………………………………………………………………

2. Địa chỉ/trụ sở chính: ………………………………………………………………….………….

3. Địa chỉ liên hệ (điện thoại, email ): ……………………………………………………………..

4. Địa điểm khu đất, khu vực biển (tại xã ..., tỉnh ....): ...........................................................

5. Diện tích đất... (m2) tương ứng ... (m2) khu vực biển.

6. Để sử dụng vào mục đích3: ……………………………………………………………………

7. Thời hạn sử dụng đất: ..............................  Thời hạn sử dụng khu vực biển ...........

8. Xác định nhu cầu sử dụng đất thuộc trường hợp được miễn tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo quy định (nếu có).

9. Cam kết sử dụng đất, khu vực biển đúng mục đích, chấp hành đúng các quy định của pháp luật về đất đai và pháp luật khác có liên quan; nộp tiền sử dụng đất/tiền thuê đất (nếu có) đầy đủ, đúng hạn.

Các cam kết khác (nếu có) ...............................................................................................

 

 

Người làm đơn
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu nếu có)





____________________

1 Chủ tịch UBND cấp có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất

2 Đối với cá nhân, người đại diện thì ghi rõ họ tên và thông tin về số, ngày/tháng/năm, cơ quan cấp Căn cước công dân hoặc số định danh hoặc Hộ chiếu...; đối với tổ chức thì ghi rõ thông tin như trong Quyết định thành lập cơ quan, tổ chức sự nghiệp/văn bản công nhận tổ chức tôn giáo/đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đầu tư đối với doanh nghiệp/tổ chức kinh tế...

3 Ghi rõ mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư theo văn bản chấp thuận, quyết định chủ trương đầu tư.

 


Mẫu số 06. Quyết định giao đất/cho thuê đất/cho phép chuyển mục đích sử dụng đất/giao đất và giao rừng/cho thuê và cho thuê rừng

ỦY BAN NHÂN DÂN
___________

Số:...

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
__________________

..., ngày... tháng... năm ...

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc1 ...

________

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP TỈNH/CẤP XÃ...

 

Căn cứ ……………………………………………………………………………………….…... ;

Căn cứ Luật Đất đai ……………………………………………………..............…..………… ;

Căn cứ Luật Lâm nghiệp2 ………………………………………………….............…………. ;

Căn cứ Nghị định ……………………………………………………………..............……….. ;

Căn cứ………………………………………………………………………………….……….. ;

Xét đề nghị của ..............................  tại Tờ trình số ... ngày... tháng... năm ...,

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Giao cho ... (ghi tên và địa chỉ của người được giao đất) ... m2 đất/cho... (ghi tên và địa chỉ của người được cho thuê đất) thuê ... m2 đất/cho (ghi tên và địa chỉ của người sử dụng đất) được chuyển mục đích sử dụng ... m2 đất4 và hình thức sử dụng đất sau khi chuyển mục đích sử dụng đất là5... tại xã/phường..., thuộc tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương ...

Mục đích sử dụng đất …………………………………………………………………………………

Mục đích sử dụng rừng (nếu có) ………………………………………………………………………

Thời hạn sử dụng đất là..., kể từ ngày... tháng... năm6 ...

Vị trí, ranh giới thửa đất/khu đất được xác định theo tờ trích lục bản đồ địa chính (hoặc tờ trích đo địa chính) số ..., tỷ lệ ... do ... lập ngày ... tháng ... năm ...

Hình thức giao đất/cho thuê đất7: ....................................................................................

Phương thức giao đất/cho thuê đất theo kết quả8: ..........................................................

Giá đất tính tiền sử dụng đất/tiền thuê đất phải nộp... (đối với trường hợp tiền sử dụng đất/tiền thuê đất tính theo giá đất trong bảng giá đất9).

Những hạn chế về quyền của người sử dụng đất (nếu có): .............................................

Điều 2. Tổ chức thực hiện ………………………………………………………………………

1 .............................. xác định giá đất để tính tiền sử dụng đất/tiền thuê đất phải nộp; đối với trường hợp tính theo giá đất cụ thể.

2 ..............................  xác định tiền sử dụng đất/tiền thuê đất phải nộp; hướng dẫn thực

hiện giảm tiền sử dụng đất/tiền thuê đất, khoản được trừ vào tiền sử dụng đất/tiền thuê đất, chậm nộp, ghi nợ tiền sử dụng đất/tiền thuê đất, tiền thuê đất đối với trường hợp miễn một số năm, theo dõi trường hợp miễn tiền sử dụng đất/tiền thuê đất, phí, lệ phí... (nếu có), xác định tiền để nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa... (nếu có); thông báo cho người được giao đất/thuê đất nộp tiền sử dụng đất/tiền thuê đất, tiền để nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa theo quy định của pháp luật... (nếu có); thu tiền sử dụng đất/tiền thuê đất, tiền để nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa, phí, lệ phí... (nếu có).

3. ... chịu trách nhiệm nộp tiền sử dụng đất/tiền thuê đất; tiền để nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa (nếu có); thực hiện giảm tiền sử dụng đất/tiền thuê đất, khoản được trừ vào tiền sử dụng đất/tiền thuê đất, ghi nợ tiền sử dụng đất/tiền thuê đất (nếu có).

4.... xác định mốc giới và bàn giao đất/bàn giao rừng trên thực địa .....................

5 ........... trao Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho người sử dụng đất đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính.

6 ............. chỉnh lý hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai ……………………………………; cập nhật, lưu trữ hồ sơ theo pháp luật về lâm nghiệp (nếu có).

7. ………………………………………………………………………………………………........

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân... và người được giao đất/cho thuê đất/cho phép chuyển mục đích sử dụng đất/giao đất và giao rừng/cho thuê đất và cho thuê rừng có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Văn phòng Ủy ban nhân dân... chịu trách nhiệm đăng tải Quyết định này trên Cổng thông tin điện tử của...

 

Nơi nhận:

CHỦ TỊCH
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu)





____________________

1 Giao đất/cho thuê đất/cho phép chuyển mục đích sử dụng đất/giao đất và giao rừng/cho thuê đất và cho thuê rừng...

2 Trường hợp giao đất, cho thuê đất đồng thời với giao rừng, cho thuê rừng.

3 Ghi theo từng loại căn cứ cụ thể được quy định tại Điều 116 Luật Đất đai và Nghị định...và pháp luật về lâm nghiệp đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất đồng thời với giao rừng, cho thuê rừng.

4 Ghi theo loại đất trong giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất đã cấp, trường hợp không có giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất thì ghi theo giấy tờ khác có liên quan có thể hiện mục đích sử dụng đất đó

5 Ghi rõ hình thức sử dụng cụ thể: giao đất không thu tiền sử dụng đất (nếu tương ứng với trường hợp quy định tại Điều 118 Luật Đất đai) hoặc giao đất có thu tiền sử dụng đất (nếu tương ứng với trường hợp quy định tại Điều 119 Luật Đất đai) thuê đất trả tiền thuê đất hằng năm (nếu tương ứng với trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 120 Luật Đất đai) hoặc thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê (nếu tương ứng với trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 120 Luật Đất đai)

6 Ghi: đến ngày... tháng... năm... đối với trường hợp giao đất có thời hạn. Ghi là ổn định lâu dài đối với trường hợp thời hạn sử dụng đất là ổn định lâu dài.

7 Ghi rõ: Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất/giao đất có thu tiền sử dụng đất/chuyển từ thuê đất sang giao đất/chuyển từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất.../ Nhà nước cho thuê đất trả tiền thuê đất hằng năm hay cho thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê .........../thuộc trường hợp được miễn tiền sử dụng đất, tiền thuê đất.

8 Ghi rõ: theo kết quả giao đất thông qua đấu giá quyền sử dụng đất (tương ứng với trường hợp quy định tại Điều 125 Luật Đất đai) hoặc giao đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất (tương ứng với trường hợp quy định tại Điều 126 Luật Đất đai) hoặc giao đất không đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất (tương ứng với trường hợp quy định tại Điều 124 Luật Đất đai).

9 Đối với trường hợp phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo giá đất cụ thể thì không ghi mục này (có thêm quyết định phê duyệt giá đất trong trường hợp này theo quy định).


Mẫu số 07. Quyết định chuyển hình thức giao đất/cho thuê đất

ỦY BAN NHÂN DÂN ...
_____________

Số: ......

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________

..., ngày... tháng... năm ...

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc chuyển hình thức sử dụng đất từ hình thức... sang hình thức...

____________

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN ...

 

Căn cứ …………………………………………………………………………………………... ;

Căn cứ Luật Đất đai …………………………………………………………………………… ;

Căn cứ Nghị định ………………………………………………………………………..…….. ;

Căn cứ1 ………………………………………………………………………………………….. ;

Xét đề nghị của ........... tại Tờ trình số ... ngày... tháng... năm ...,

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Cho phép ... (ghi tên và địa chỉ của người sử dụng đất) đang sử dụng ...m2 đất2... theo hình thức3... tại (ghi địa chỉ thửa đất/khu đất) ... chuyển sang hình thức sử dụng đất là4..., cụ thể:

1. Các nội dung điều chỉnh:

- Điều chỉnh ........... theo Quyết định số ... ngày ........... thành ..............................

- Điều chỉnh ........... theo Quyết định số ... ngày ........... thành ..............................

- ………………………………………………………………………………………………………

2. Giá đất tính tiền sử dụng đất/tiền thuê đất phải nộp bổ sung hoặc hoàn trả cho người sử dụng đất:... (đối với trường hợp phải nộp bổ sung hoặc hoàn trả tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo giá đất trong bảng giá đất5).

3 ……………………………………………………………………………………………………

Điều 2. Tổ chức thực hiện ………………………………………………………………………

1 ........... xác định giá đất để tính tiền sử dụng đất/tiền thuê đất phải nộp bổ sung hoặc hoàn trả cho người sử dụng đất; đối với trường hợp tính theo giá đất cụ thể.

2 ........... xác định tiền sử dụng đất/tiền thuê đất phải nộp bổ sung hoặc hoàn trả cho người sử dụng đất; hướng dẫn thực hiện giảm tiền sử dụng đất/tiền thuê đất, khoản được trừ vào tiền sử dụng đất/tiền thuê đất, ghi nợ tiền sử dụng đất/tiền thuê đất, theo dõi trường hợp miễn tiền sử dụng đất/tiền thuê đất, phí, lệ phí... (nếu có).

3 ........... thông báo cho người sử dụng đất nộp bổ sung tiền sử dụng đất/tiền thuê đất hoặc được hoàn trả cho người sử dụng đất (nếu có).

4 ........... thu tiền sử dụng đất/tiền thuê đất do phải nộp bổ sung hoặc hoàn trả cho người sử dụng đất, phí, lệ phí... (nếu có).

5 ........... chịu trách nhiệm nộp bổ sung tiền sử dụng đất/tiền thuê đất hoặc được hoàn trả; thực hiện giảm tiền sử dụng đất/tiền thuê đất, khoản được trừ vào tiền sử dụng đất/tiền thuê đất, ghi nợ tiền sử dụng đất/tiền thuê đất (nếu có).

6 ........... xác định mốc giới và bàn giao đất trên thực địa .............................

7 ........... trao Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho người sử dụng đất đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính (nếu có).

8 ........... chỉnh lý hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai .......................

9 ………………………………………………………………………………………………………

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân ..............................  và người sử dụng đất có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Văn phòng Ủy ban nhân dân... chịu trách nhiệm đăng tải Quyết định này trên Cổng Thông tin điện tử của ....

 

Nơi nhận:

CHỦ TỊCH
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu)





____________________

1 Ghi theo từng loại căn cứ cụ thể theo quy định của pháp luật.

2 Ghi theo mục đích sử dụng đất ghi trong quyết định giao đất/cho thuê đất/chuyển mục đích sử dụng đất.

3 Ghi rõ hình thức sử dụng đất như Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất/Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất/Nhà nước cho thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm/Nhà nước cho thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê.

4 Ghi rõ hình thức sử dụng đất sau khi chuyển như Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất/Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất/Nhà nước cho thuê đất trả tiền thuê đất hằng năm/Nhà nước cho thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê.

5 Đối với trường hợp phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo giá đất cụ thể thì không ghi mục này (có thêm quyết định phê duyệt giá đất trong trường hợp này theo quy định).

 


Mẫu số 08. Quyết định điều chỉnh quyết định giao đất/cho thuê đất/cho phép chuyển mục đích sử dụng đất

ỦY BAN NHÂN DÂN ...
_____________

Số: ......

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________

..., ngày... tháng... năm ...

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc điều chỉnh quyết định giao đất/cho thuê đất/

cho phép chuyển mục đích sử dụng đất...

_______________

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN...

 

Căn cứ ……………………………………………………….…………………………………... ;

Căn cứ Luật Đất đai ……………………………………….…………………………………… ;

Căn cứ Nghị định ……………………………………………………………………………….. ;

Căn cứ1 ………………………………………………………………………………………….. ;

Xét đề nghị của ........... tại Tờ trình số ... ngày... tháng... năm ...,

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Điều chỉnh nội dung Quyết định số .... ngày ...., cụ thể như sau:

1. Các nội dung điều chỉnh:

- Điều chỉnh .................................. thành .............................................................

- Điều chỉnh .................................. thành .............................................................

- ………………………………………………………………………………………………......…

2. Giá đất tính tiền sử dụng đất/tiền thuê đất phải nộp bổ sung hoặc hoàn trả cho người sử dụng đất: ............................... (đối với trường hợp phải nộp bổ sung hoặc hoàn trả tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo giá đất trong bảng giá đất theo quy định2).

3 ..........................................................................................................................................

Điều 2. Tổ chức thực hiện ……………………………………………………………………….

1 ........... xác định giá đất để tính tiền sử dụng đất/tiền thuê đất phải nộp bổ sung hoặc hoàn trả cho người sử dụng đất; đối với trường hợp tính theo giá đất cụ thể.

2 ........... xác định tiền sử dụng đất/tiền thuê đất phải nộp bổ sung hoặc hoàn trả cho người sử dụng đất; hướng dẫn thực hiện giảm tiền sử dụng đất/tiền thuê đất, khoản được trừ vào tiền sử dụng đất/tiền thuê đất, ghi nợ tiền sử dụng đất/tiền thuê đất, theo dõi trường hợp miễn tiền sử dụng đất/tiền thuê đất, phí, lệ phí ... (nếu có).

3 ........... thông báo cho người sử dụng đất nộp bổ sung tiền sử dụng đất/tiền thuê đất hoặc được hoàn trả cho người sử dụng đất (nếu có).

4 ........... thu tiền sử dụng đất/tiền thuê đất do phải nộp bổ sung hoặc hoàn trả cho người sử dụng đất, phí, lệ phí... (nếu có).

5 ........... chịu trách nhiệm nộp bổ sung tiền sử dụng đất/tiền thuê đất hoặc được hoàn trả; thực hiện giảm tiền sử dụng đất/tiền thuê đất, khoản được trừ vào tiền sử dụng đất/tiền thuê đất, ghi nợ tiền sử dụng đất/tiền thuê đất (nếu có).

6 ........... xác định mốc giới và bàn giao đất trên thực địa nếu có thay đổi...

7 ........... trao Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho người sử dụng đất đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính (nếu có).

8 ........... chỉnh lý hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai nếu có thay đổi...

9 ……………………………………………………………………………………………………

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân... và người sử dụng đất có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Văn phòng Ủy ban nhân dân... chịu trách nhiệm đăng tải Quyết định này trên Cổng thông tin điện tử của..../.

 

Nơi nhận:

CHỦ TỊCH
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu)





____________________

1 Ghi theo từng loại điều chỉnh theo quy định của pháp luật.

2 Đối với trường hợp phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất tính theo giá đất cụ thể thì không ghi mục này (có thêm quyết định phê duyệt giá đất trong trường hợp này theo quy định).

 


Mẫu số 09. Quyết định gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất

ỦY BAN NHÂN DÂN ...
_____________

Số: ......

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________

...., ngày... tháng... năm ...

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất

_______________

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN ...

 

Căn cứ …………………………………………………………………………………………... ;

Căn cứ Luật Đất đai …………………………………………………………………… ;

Căn cứ Nghị định ...................………………………………………………………………….. ;

Căn cứ1 ………………………………………………………………………………………….. ;

Xét đề nghị của ........... tại Tờ trình số ... ngày... tháng... năm ...,

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Gia hạn sử dụng đất cho ... (ghi tên và địa chỉ của người được giao đất/cho thuê đất) ... m2 đất tại xã/phường, tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương ...

Mục đích sử dụng đất ....................................................................................................

Thời hạn sử dụng đất được gia hạn là ..., kể từ ngày... tháng... năm2...

Vị trí, ranh giới thửa đất/khu đất được xác định theo tờ trích lục bản đồ địa chính (hoặc tờ trích đo địa chính) số ..., tỷ lệ ... do ... lập ngày ... tháng ... năm ...

Hình thức giao đất/cho thuê đất3: ………………………………………………………………

Giá đất tính tiền sử dụng đất/tiền thuê đất phải nộp... (đối với trường hợp giao đất có thu tiền sử dụng đất/cho thuê đất tính theo giá đất trong bảng giá đất(4)).

Những hạn chế về quyền của người sử dụng đất (nếu có): .............................................

Điều 2. Tổ chức thực hiện ………………………………………………………………………

1 ........... xác định giá đất để tính tiền sử dụng đất/tiền thuê đất phải nộp; đối với trường hợp tính theo giá đất cụ thể.

2 ........... xác định tiền sử dụng đất/tiền thuê đất phải nộp; hướng dẫn thực hiện giảm tiền sử dụng đất/tiền thuê đất, khoản được trừ vào tiền sử dụng đất/tiền thuê đất, chậm nộp, ghi nợ tiền sử dụng đất/tiền thuê đất, theo dõi trường hợp miễn tiền sử dụng đất/tiền thuê đất, phí, lệ phí... (nếu có).

3 ........... thông báo cho người sử dụng đất nộp tiền sử dụng đất/tiền thuê đất theo quy định của pháp luật... (nếu có).

4 ........... thu tiền sử dụng đất/tiền thuê đất, phí, lệ phí... (nếu có).

5 ........... chịu trách nhiệm nộp tiền sử dụng đất/tiền thuê đất; thực hiện giảm tiền sử dụng đất/tiền thuê đất, khoản được trừ vào tiền sử dụng đất/tiền thuê đất, ghi nợ tiền sử dụng đất/tiền thuê đất (nếu có).

6 ........... trao Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho người sử dụng đất đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính (nếu có).

7 ........... chỉnh lý hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai .................................................

8. ………………………………………………………………………………………………………

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân... và người sử dụng đất có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Văn phòng Ủy ban nhân dân... chịu trách nhiệm đăng tải Quyết định này trên cổng thông tin điện tử của ./.

 

Nơi nhận:

CHỦ TỊCH
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu)





____________________

1 Ghi theo từng loại căn cứ cụ thể được quy định tại Điều 172 Luật Đất đai và Nghị định...

2 Ghi: đến ngày... tháng .... năm... đối với trường hợp giao đất/cho thuê đất có thời hạn. Ghi là ổn định lâu dài đối với trường hợp thời hạn sử dụng đất là ổn định lâu dài.

3 Ghi rõ: Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất/giao đất có thu tiền sử dụng đất/chuyển từ thuê đất sang giao đất/chuyển từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất.

4 Đối với trường hợp phải nộp tiền sử dụng đất/tiền thuê đất tính theo giá đất cụ thể thì không ghi mục này (có thêm Quyết định phê duyệt giá đất trong trường hợp này theo quy định).

 


Mẫu số 10. Quyết định giao đất, cho thuê đất, giao khu vực biển để lấn biển

ỦY BAN NHÂN DÂN ...
_____________

Số: ….

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________

..., ngày... tháng... năm ...

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc giao đất, cho thuê đất, giao khu vực biển để lấn biển

thực hiện dự án …………….

______________

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN ...

 

Căn cứ Luật ................................................................ ;

Căn cứ Luật Đất đai .................................................... ;

Căn cứ Nghị định số ................................................... ;

Căn cứ ........................................................................ ;

Xét đề nghị của…………………… tại Tờ trình số... ngày... tháng... năm ....,

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Giao cho... (ghi tên và địa chỉ của chủ đầu tư) ...m2 đất; cho ... (ghi tên và địa chỉ của chủ đầu tư) thuê ...m2 đất tương ứng... m2 khu vực biển tại xã/phường..., tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương... để sử dụng vào mục đích …………

1. Vị trí, ranh giới khu đất, khu vực biển:

a) Vị trí, ranh giới khu đất được xác định theo tờ trích lục bản đồ địa chính (hoặc tờ trích đo địa chính) số ..., tỷ lệ ... do ... lập ngày ... tháng ... năm ... và đã được .... thẩm định;

b) Vị trí, ranh giới khu vực biển được giới hạn bởi các điểm góc... có tọa độ thể hiện trên bản đồ... (sơ đồ khu vực biển kèm theo).

2. Hình thức giao đất1/thuê đất2: .................................

3. Thời hạn sử dụng đất là ..., kể từ ngày ... tháng ... năm ... đến ngày ... tháng ... năm ... Thời hạn sử dụng khu vực biển là3..., kể từ ngày ... tháng... năm …..

4. Phương thức giao đất/thuê đất theo kết quả4: ........

5. Giá đất tính tiền sử dụng đất/tiền thuê đất phải nộp... (đối với trường hợp giao đất có thu tiền sử dụng đất tính theo giá đất trong bảng giá đất5).

6. Những hạn chế về quyền của người sử dụng đất, sử dụng khu vực biển (nếu có): ……..

Điều 2. Giao …………… tổ chức thực hiện các công việc sau đây:

1. ……………… xác định giá đất để tính tiền sử dụng đất/tiền thuê đất phải nộp; xác định tiền sử dụng đất/tiền thuê đất phải nộp đối với trường hợp tính theo giá đất cụ thể.

2. ………………. xác định tiền sử dụng đất/tiền thuê đất phải nộp, hướng dẫn thực hiện giảm tiền sử dụng đất/tiền thuê đất, khoản được trừ vào tiền sử dụng đất/tiền thuê đất, chậm nộp, ghi nợ tiền sử dụng đất/tiền thuê đất, tiền thuê đất đối với trường hợp miễn một số năm, theo dõi trường hợp miễn tiền sử dụng đất/tiền thuê đất, phí, lệ phí... (nếu có); thông báo cho người được giao đất/thuê đất nộp tiền sử dụng đất/tiền thuê đất; thu tiền sử dụng đất/tiền thuê đất, phí, lệ phí... (nếu có).

3. ………….. chịu trách nhiệm nộp tiền sử dụng đất/tiền thuê đất; thực hiện giảm tiền sử dụng đất/tiền thuê đất, khoản được trừ vào tiền sử dụng đất/tiền thuê đất, ghi nợ tiền sử dụng đất/tiền thuê đất (nếu có).

4. ... xác định mốc giới và bàn giao đất, khu vực biển trên thực địa.

5. …….. trao Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho người sử dụng đất đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính.

6. ……… chỉnh lý hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai .............................................................................................

7. .................................................................................

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân... và người được giao đất/thuê đất, được giao khu vực biển có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Văn phòng Ủy ban nhân dân... chịu trách nhiệm đăng tải Quyết định này trên Cổng thông tin điện tử của.

 

Nơi nhận:

CHỦ TỊCH
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu)

 

____________________

1 Ghi rõ các trường hợp giao đất không thu tiền sử dụng đất/giao đất có thu tiền sử dụng đất/chuyển từ thuê đất sang giao đất/chuyển từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất....

2 Ghi rõ trả tiền thuê đất hằng năm hay trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê; chuyển từ giao đất sang thuê đất....

3 Theo thời hạn của dự án đầu tư lấn biển hoặc hạng mục lấn biển đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt

4 Ghi rõ: theo kết quả giao đất, thuê đất thông qua đấu giá quyền sử dụng đất (tương ứng với trường hợp quy định tại Điều 125 Luật Đất đai) hoặc giao đất, thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất (tương ứng với trường hợp quy định tại Điều 126 Luật Đất đai) hoặc giao đất, thuê đất không đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất (tương ứng với trường hợp quy định tại Điều 124 Luật Đất đai).

5 Đối với trường hợp phải nộp tiền sử dụng đất/tiền thuê đất tính theo giá đất cụ thể thì không ghi mục này (có thêm Quyết định phê duyệt giá đất trong trường hợp này theo quy định).

 


Mẫu số 11. Văn bản đề nghị chấp thuận cho tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư

….1….
______

Số: …..

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________

..., ngày... tháng... năm...

 

 

Kính gửi: Chủ tịch Ủy ban nhân dân2 …………..

 

1. Tổ chức đề nghị thực hiện dự án3 ..........................

2. Người đại diện hợp pháp4 .......................................

3. Địa chỉ/trụ sở chính: ................................................

4. Địa chỉ liên hệ: ........................................................

5. Địa điểm thửa đất/khu đất đề nghị cho tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư5: .........

6. Tổng diện tích thửa đất/khu đất6(m2): ……………………………………………….., gồm:

- Diện tích đất của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có quyền chuyển nhượng, cho thuê quyền sử dụng đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất ..............................................................

- Diện tích đất của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân không có quyền chuyển nhượng, cho thuê quyền sử dụng đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất (nếu có): ......................................

- Diện tích đất do cơ quan, tổ chức của Nhà nước quản lý (nếu có) ...............................................................................

7. Mục đích sử dụng đất sau khi nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất: ......................................................................................

8. Thời hạn sử dụng đất sau khi nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất: ......................................................................................

9. Thông tin về khả năng thực hiện dự án sau khi nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất:

a) Thông tin về năng lực tài chính của tổ chức: dự kiến về tổng mức đầu tư ………., vốn thuộc sở hữu ………., vốn huy động …..….. từ các tổ chức, cá nhân …….., vốn từ ngân sách nhà nước (nếu có) ...............................................................

b) Thông tin về dự án đầu tư có sử dụng đất của tổ chức kinh tế: tên, quy mô, địa điểm, tiến độ, trong thời gian sử dụng đất có hay không có vi phạm pháp luật về đất đai ...............

c) Thông tin về khả năng thỏa thuận thành công với người sử dụng đất để nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án

d) Thông tin về đăng ký nhu cầu sử dụng đất để thực hiện dự án khi cơ quan có thẩm quyền lập/điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất (nếu có) ................................................

10. Các thông tin khác liên quan đến dự án (nếu có) .

11. Cam kết:

a) Sử dụng đất đúng mục đích, chấp hành đúng các quy định của pháp luật về đất đai, nộp tiền sử dụng đất/tiền thuê đất (nếu có) đầy đủ, đúng hạn.

b) Các cam kết khác (nếu có) .....................................

 

 

ĐẠI DIỆN...
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu)

____________________

1 Ghi rõ tên tổ chức kinh tế theo giấy tờ pháp lý khi thành lập, đăng ký...

2 Ghi rõ tên cấp tỉnh/cấp xã nơi có đất.

3 Ghi rõ tên và các thông tin theo giấy tờ về thành lập/đăng ký kinh doanh/chứng nhận đầu tư....

4 Ghi rõ họ tên và thông tin về số, ngày/tháng/năm, cơ quan cấp Căn cước công dân hoặc số định danh hoặc Hộ chiếu;

5 Ghi: (1) tên đơn vị hành chính cấp xã, tỉnh; (2) ghi tên thôn/ấp/bản/làng/buôn/sóc.... (nếu có); (3) thông tin khu đất theo hồ sơ địa chính (nếu có).

6 Ghi: (1) tổng diện tích khu đất ghi theo giấy tờ về quyền sử dụng đất của người sử dụng đất hoặc hồ sơ địa chính hoặc kế hoạch sử dụng đất hằng năm cấp xã hoặc số liệu đo đạc của tổ chức liên quan...; (2) ghi diện tích từng loại đất theo phân loại đất nếu có thông tin.

 


Mẫu số 12. Đơn đề nghị điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________

..., ngày... tháng... năm...

 

ĐƠN ĐỀ NGHỊ

Điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư

 

Kính gửi: Chủ tịch Ủy ban nhân dân1...

 

1. Người sử dụng đất2: ...............................................

2. Địa chỉ/trụ sở chính: ................................................

3. Địa chỉ liên hệ (điện thoại, fax, email...): .................

4. Thông tin về thửa đất/khu đất đang sử dụng:

a) Thửa đất số: …………………………. ; 4.2. Tờ bản đồ số: ........................................................................................

b) Diện tích đất (m2): ...................................................

c) Mục đích sử dụng đất3: ...........................................

d) Thời hạn sử dụng đất: ............................................

đ) Tài sản gắn liền với đất hiện có: .............................

e) Địa điểm thửa đất/khu đất (tại xã, tỉnh...): ...............

g) Giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất đã cấp:

Số phát hành:...; Số vào sổ: ………….., Ngày cấp: ....

5. Nội dung xin điều chỉnh thời hạn sử dụng đất: từ ngày... tháng... năm... đến ngày... tháng... năm...

6. Lý do xin điều chỉnh thời hạn sử dụng đất: .............

7. Giấy tờ nộp kèm theo đơn này gồm có4: ................

8. Cam kết sử dụng đất đúng mục đích, chấp hành đúng các quy định của pháp luật đất đai, nộp tiền sử dụng đất (nếu có) đầy đủ, đúng hạn.

Các cam kết khác (nếu có): ........................................

 

 

Người làm đơn
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu nếu có)

 

____________________

Ghi rõ tên cấp tỉnh/cấp xã nơi có đất.

2 Đối với cá nhân, người đại diện thì ghi rõ họ tên và thông tin về số, ngày/tháng/năm, cơ quan cấp Căn cước công dân hoặc số định danh hoặc Hộ chiếu...; đối với tổ chức thì ghi rõ thông tin như trong Quyết định thành lập cơ quan, tổ chức sự nghiệp/văn bản công nhận tổ chức tôn giáo/đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đầu tư đối với doanh nghiệp/tổ chức kinh tế...

3 Trường hợp đã được cấp giấy chứng nhận đầu tư/quyết định, chấp thuận chủ trương đầu tư/quyết định dự án... thì ghi rõ mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư theo giấy tờ đã cấp.

4 Giấy tờ quy định tại trình tự, thủ tục trong lĩnh vực về đất đai ban hành kèm theo Nghị định này.

 


Mẫu số 13. Đơn đề nghị sử dụng đất kết hợp đa mục đích

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________

..., ngày... tháng... năm...

 

ĐƠN ĐỀ NGHỊ SỬ DỤNG ĐẤT KẾT HỢP ĐA MỤC ĐÍCH

 

Kính gửi: Chủ tịch Ủy ban nhân dân1 …………

 

1. Người sử dụng đất2: ...............................................

2. Địa chỉ/trụ sở chính: ................................................

3. Địa chỉ liên hệ (điện thoại, fax, email...): .................

4. Thông tin về thửa đất/khu đất đang sử dụng:

a) Thửa đất số: …………………………….; 4.2. Tờ bản đồ số: ........................................................................................

b) Diện tích đất (m2): ...................................................

c) Mục đích sử dụng đất3: ...........................................

d) Thời hạn sử dụng đất: ............................................

d) Tài sản gắn liền với đất hiện có: .............................

e) Địa điểm thửa đất/khu đất (tại xã..., tỉnh...): ............

g) Giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất đã cấp:

Số phát hành: ...; Số vào sổ: ………………………, ngày cấp: ......................................................................................

5. Nội dung đề nghị sử dụng đất kết hợp:

a) Mục đích sử dụng đất kết hợp: ...............................

b) Diện tích sử dụng đất kết hợp: ...............................

c) Lý do: ......................................................................

6. Giấy tờ nộp kèm theo đơn này gồm có4: ................

7. Cam kết sử dụng đất đúng mục đích, chấp hành đúng các quy định của pháp luật về đất đai, nộp tiền sử dụng đất (nếu có) đầy đủ, đúng hạn;

Các cam kết khác (nếu có): ........................................

 

 

Người làm đơn
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu nếu có)

____________________

Ghi rõ tên cấp tỉnh/cấp xã nơi có đất.

2 Đối với cá nhân, người đại diện thì ghi rõ họ tên và thông tin về số, ngày/tháng/năm, cơ quan cấp Căn cước công dân hoặc số định danh hoặc Hộ chiếu...; đối với tổ chức thì ghi rõ thông tin như trong Quyết định thành lập cơ quan, tổ chức sự nghiệp/văn bản công nhận tổ chức tôn giáo/đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đầu tư đối với doanh nghiệp/tổ chức kinh tế...

3 Trường hợp đã được cấp giấy chứng nhận đầu tư/quyết định, chấp thuận chủ trương đầu tư/quyết định dự án... thì ghi rõ mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư theo giấy tờ đã cấp.

Giấy tờ quy định tại trình tự, thủ tục trong lĩnh vực về đất đai ban hành kèm theo Nghị định này.

 


Mẫu số 14. Phiếu yêu cầu cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________

..., ngày... tháng... năm...

 

PHIẾU YÊU CẦU CUNG CẤP THÔNG TIN, DỮ LIỆU ĐẤT ĐAI

Kính gửi: ……………………………. (1)

 

1. Tên tổ chức, cá nhân yêu cầu cung cấp dữ liệu: ....

Đại diện là ông (bà) ………………… Số CCCD/CC/Hộ chiếu ....................................................................................

cấp ngày ...../....../...... tại ..........................; Quốc tịch .

2. Địa chỉ liên hệ: ........................................................

3. Số điện thoại ………………………………; E-mail: ..

4. Đối tượng được miễn, giảm phí, giấy tờ kèm theo (nếu có): ......................................................................................

5. Nội dung thông tin, dữ liệu cần cung cấp: (Đánh dấu "X" vào nội dung cần cung cấp thông tin)

a) Thông tin, dữ liệu của thửa đất: …………………………………

- Thông tin, dữ liệu cần cung cấp:

□ Thông tin về thửa đất

□ Lịch sử biến động

□ Giao dịch đảm bảo

□ Bản sao GCN

□ Trích lục bản đồ

□ Giá đất

□ Quy hoạch sử dụng đất

□ Thông tin, dữ liệu khác: …………….

- Hình thức khai thác, sử dụng : □ Bản giấy: ……….. bản          □ Bản điện tử

b) Thông tin, dữ liệu về bản đồ địa chính

(Thông tin chi tiết theo Mẫu số 13a/ĐK)

 

c) Thông tin, dữ liệu về thống kê, kiểm kê đất đai

(Thông tin chi tiết theo Mẫu số 13b/ĐK)

 

d) Thông tin, dữ liệu về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

(Thông tin chi tiết theo Mẫu số 13c/ĐK)

 

đ) Thông tin, dữ liệu về giá đất

(Thông tin chi tiết theo Mẫu số 13d/ĐK)

 

e) Thông tin, dữ liệu về điều tra, đánh giá, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất

(Thông tin chi tiết theo Mẫu số 13đ/ĐK)

 

g) Thông tin, dữ liệu liên quan đến đất đai khác: ........

6. Mục đích sử dụng thông tin, dữ liệu: .......................

7. Phương thức nhận kết quả

□ Qua dịch vụ bưu chính □ Nhận tại nơi cung cấp □ Qua Email □ Cổng thông tin đất đai quốc gia

8. Cam kết sử dụng dữ liệu: Tôi cam đoan không sử dụng dữ liệu được cung cấp trái với quy định của pháp luật và không cung cấp cho bất kỳ bên thứ ba nào khác.

 

 

NGƯỜI YÊU CẦU
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu nếu là cơ quan, tổ chức hoặc chữ ký điện tử)

 


Mẫu số 14a. Thông tin, dữ liệu chi tiết về bản đồ địa chính

 

THÔNG TIN, DỮ LIỆU CHI TIẾT

VỀ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH
(Kèm theo Phiếu yêu cầu cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai)

_____________

 

STT

Danh mục thông tin, dữ liệu

Số lượng

1

Bản đồ địa chính

………..

 

- Tờ bản đồ số:………………………………………………………………..

- Địa chỉ hành chính: xã: ………………., tỉnh: …………………………

Loại bản đồ dạng số (Vector) □     Loại bản đồ dạng ảnh (Raster) □

 

2

Dữ liệu không gian đất đai nền

………..

 

- Đơn vị hành chính: xã: ……………….., tỉnh: ……………………

- Lớp dữ liệu điểm khống chế đo đạc              □

- Lớp dữ liệu biên giới, địa giới                        □

- Lớp dữ liệu thủy hệ                                        □

- Lớp dữ liệu giao thông                                   □

- Lớp dữ liệu địa danh, ghi chú                        □

 

3

Dữ liệu không gian địa chính

………..

 

- □ Toàn bộ đơn vị hành chính cấp xã, □ Tờ bản đồ số: ………….

- Đơn vị hành chính: xã: ………………………, tỉnh: ……………….

 

4

Thông tin, dữ liệu khác ……………………………………………..

………..

 


Mẫu số 14b. Thông tin, dữ liệu chi tiết về thống kê, kiểm kê đất đai

 

THÔNG TIN, DỮ LIỆU CHI TIẾT

VỀ THỐNG KÊ, KIỂM KÊ ĐẤT ĐAI
(Kèm theo Phiếu yêu cầu cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai)

_____________

 

STT

Loại tài liệu

Cung cấp

Năm

Tên đơn vị hành chính

Số lượng

Xã/Tỉnh (1)

Vùng

Cả nước

I

Thông tin, dữ liệu về thống kê đất đai

1

Bộ tài liệu kết quả thống kê đất đai (dạng file PDF)

…….

……………………………

………

2

Bộ số liệu kết quả thống kê đất đai

…….

……………………………

………

II

Thông tin, dữ liệu về kiểm kê đất đai

1

Bản đồ hiện trạng sử dụng đất

…….

………

…….

………

2

Dữ liệu không gian hiện trạng sử dụng đất

…….

…….

……...

………

3

Bản đồ kiểm kê đất đai

…….

……………………………

………

4

Dữ liệu không gian kiểm kê đất đai

…….

……………………………

………

5

Bộ tài liệu kết quả kiểm kê đất đai (dạng file PDF)

…….

………

……..

………

6

Bộ số liệu kết quả kiểm kê đất đai

…….

………

……..

………

III

Thông tin, dữ liệu về kiểm kê chuyên đề

1

Bản đồ kiểm kê đất đai chuyên đề: ………………………

…….

…….

…….

………

2

Dữ liệu không gian kiểm kê theo chuyên đề:…………………

…….

……………………………

………

3

Bộ tài liệu kết quả kiểm kê đất đai theo chuyên đề (dạng file PDF):...............

…….

………

…….

………

4

Bộ số liệu kết quả kiểm kê đất đai theo chuyên đề:…………………….

…….

………

…….

………

IV

Thông tin, dữ liệu khác: ………………………………………..………..

………

Ghi chú: (1) Đối với dữ liệu được xây dựng, hình thành trước 01/7/2025 thì thông tin, dữ liệu chi tiết về thống kê, kiểm kê đất đai được cung cấp gồm cấp xã và cấp tỉnh.

 


Mẫu số 14c. Thông tin, dữ liệu chi tiết về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất

 

THÔNG TIN, DỮ LIỆU CHI TIẾT VỀ

QUY HOẠCH, KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
(Kèm theo Phiếu yêu cầu cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai)

_____________

 

STT

Loại tài liệu

Cung cấp

Năm hoặc kỳ

Cấp đơn vị hành chính

Số lượng

Xã/Tỉnh(1)

Vùng

Cả nước

I

Thông tin, dữ liệu về quy hoạch sử dụng đất

1

Bản đồ quy hoạch sử dụng đất

…….

………

…….

………

2

Dữ liệu không gian quy hoạch sử dụng đất

…….

………

…….

………

3

Bộ tài liệu quy hoạch sử dụng đất (dạng file PDF)

…….

………

…….

………

4

Bộ số liệu quy hoạch sử dụng đất

…….

………

…….

………

5

Bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất

…….

………

…….

………

6

Dữ liệu không gian điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất

…….

………

…….

………

7

Bộ tài liệu điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất (dạng file PDF)

…….

………

…….

………

8

Bộ số liệu điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất

…….

………

…….

………

II

Thông tin, dữ liệu về kế hoạch sử dụng đất

1

Bản đồ kế hoạch sử dụng đất

…….

………

…….

………

2

Dữ liệu không gian kế hoạch sử dụng đất

…….

………

…….

………

3

Bộ tài liệu kế hoạch sử dụng đất (dạng file PDF)

…….

………

…….

………

4

Bộ số liệu kế hoạch sử dụng đất

…….

………

…….

………

III

Thông tin, dữ liệu khác: ……………………………………………………………

………

Ghi chú: (1) Đối với dữ liệu được xây dựng, hình thành trước 01/7/2025 thì thông tin, dữ liệu chi tiết về quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được cung cấp gồm cấp huyện và cấp tỉnh.

 


Mẫu số 14d. Thông tin, dữ liệu chi tiết về giá đất

 

THÔNG TIN, DỮ LIỆU CHI TIẾT VỀ GIÁ ĐẤT
(Kèm theo Phiếu yêu cầu cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai)

_____________

 

STT

Danh mục thông tin, dữ liệu

Số lượng

1

Bảng giá đất của tỉnh (dạng file PDF): ……………………

………

- Năm hoặc kỳ: ……………………………………………….

 

2

Lớp dữ liệu giá đất theo bảng giá đất đến từng thửa đất

………

- Đơn vị hành chính: xã: ……….., tỉnh: ……………………

- Năm hoặc kỳ: ………………………………………………

 

3

Giá đất của các thửa đất, tờ bản đồ (1):……………………..

………

- Đơn vị hành chính: xã: ……….., tỉnh: …………………..

 

4

Thông tin, dữ liệu khác:………………………………………………………

………

(1) Ghi đầy đủ các số thứ tự thửa đất, số hiệu tờ bản đồ cần khai thác thông tin, dữ liệu.

 


Mẫu số 14đ. Thông tin, dữ liệu chi tiết về điều tra, đánh giá,

Bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất

 

THÔNG TIN, DỮ LIỆU CHI TIẾT VỀ ĐIỀU TRA, ĐÁNH GIÁ,

BẢO VỆ, CẢI TẠO, PHỤC HỒI ĐẤT
(Kèm theo Phiếu yêu cầu cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai)

 

STT

Loại tài liệu

Cung cấp

Năm hoặc kỳ

Cấp đơn vị hành chính (tỉnh/vùng, cả nước) hoặc chuyên đề

1

Lớp thông tin lưu trữ dữ liệu điều tra

 

…………………………

…………………………

……………

2

Bản đồ kết quả đánh giá chất lượng đất:

□ dữ liệu     □ bản đồ số      □ bản đồ quét

 

…………………………

…………………………

……………

3

Bản đồ kết quả đánh giá tiềm năng đất đai:

□ dữ liệu     □ bản đồ số      □ bản đồ quét

 

…………………………

…………………………

……………

4

Bản đồ vị trí điểm lấy mẫu đất:

□ dữ liệu     □ bản đồ số      □ bản đồ quét

 

…………………………

…………………………

……………

5

Bản đồ nguồn, tác nhân gây ô nhiễm, ranh giới vùng đất:

□ dữ liệu     □ bản đồ số      □ bản đồ quét

 

…………………………

…………………………

……………

6

Bản đồ kết quả phân tích trong đánh giá ô nhiễm đất:

- Mẫu đất:

□ dữ liệu     □ bản đồ số      □ bản đồ quét

- Nước:

□ dữ liệu     □ bản đồ số      □ bản đồ quét

 

…………………………

…………………………

…………………………

…………………………

……………

7

Bản đồ kết quả đánh giá ô nhiễm đất:

□ dữ liệu     □ bản đồ số      □ bản đồ quét

 

…………………………

…………………………

……………

8

Bản đồ thoái hóa đất:

□ dữ liệu     □ bản đồ số      □ bản đồ quét

 

…………………………

…………………………

……………

9

Bản đồ khu vực đất đã thực hiện bảo vệ, cải tạo phục hồi đất:

□ dữ liệu     □ bản đồ số      □ bản đồ quét

 

…………………………

…………………………

……………

10

Thông tin phẫu diện đất

 

- Ký hiệu phẫu diện:...

- Địa chỉ lấy mẫu: …..

11

Thông tin mẫu nước theo Phiếu lấy mẫu nước

 

- Ký hiệu phẫu diện:...

- Địa chỉ lấy mẫu: …..

12

Phiếu điều tra tình hình sử dụng đất và tiềm năng đất nông nghiệp:

 

- Ký hiệu phẫu diện:...

- Địa chỉ lấy mẫu: …..

13

Phiếu điều tra tiềm năng đất phi nông nghiệp

 

- Mã phiếu:.................

- Địa chỉ lấy mẫu: …..

14

Báo cáo điều tra, đánh giá đất đai

□ Cấp cả nước

□ Cấp vùng

□ Cấp tỉnh

□ Chuyên đề: ……………………………

 

…………………………

…………………………

……………

…………………………

…………………………

……………

15

Báo cáo tổng hợp kết quả điều tra, đánh giá về chất lượng đất, tiềm năng đất đai

□ Cấp cả nước

□ Cấp vùng

□ Cấp tỉnh

□ Chuyên đề: ……………………………

 

…………………………

…………………………

……………

…………………………

……………

…………………………

…………………………

……………

16

Báo cáo tổng hợp kết quả điều tra, đánh giá về đánh giá thoái hóa đất, ô nhiễm đất

□ Cấp cả nước

□ Cấp vùng

□ Cấp tỉnh

□ Chuyên đề: ……………………………

 

…………………………

…………………………

……………

…………………………

……………

…………………………

…………………………

……………

17

Báo cáo tổng hợp kết quả khu vực đất đã thực hiện bảo vệ, cải tạo phục hồi đất

□ Cấp cả nước

□ Cấp vùng

□ Cấp tỉnh

□ Chuyên đề: ……………………………

 

…………………………

…………………………

……………

…………………………

……………

…………………………

…………………………

……………

18

Báo cáo tổng hợp kết quả điều tra, đánh giá về kết quả quan trắc giám sát tài nguyên đất

□ Cấp cả nước

□ Cấp vùng

□ Cấp tỉnh

□ Chuyên đề: ……………………………

 

…………………………

…………………………

……………

…………………………

……………

…………………………

…………………………

……………

 


Mẫu số 15. Đơn đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________

 

ĐƠN ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT

 

Kính gửi: …………………….. (1)

 

1. Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất, người quản lý đất:

(Trường hợp nhiều người cùng sử dụng đất, cùng sở hữu tài sản thì kê khai tên người cùng sử dụng đất, cùng sở hữu tài sản đó theo Mẫu số 15a)

a) Họ và tên (2): ...........................................................

b) Giấy tờ nhân thân/pháp nhân (3): ............................

c) Địa chỉ (4):.................................................................

d) Điện thoại liên hệ (nếu có): …………………….. Hộp thư điện tử (nếu có): ..................................................................

2. Thửa đất đăng ký (người sử dụng đất là tổ chức thì không phải kê khai mục này):

(Trường hợp đăng ký nhiều thửa đất nông nghiệp mà không đề nghị cấp Giấy chứng nhận hoặc đề nghị cấp chung một Giấy chứng nhận cho nhiều thửa đất nông nghiệp thì không kê khai các nội dung tại Mục này mà chỉ ghi tổng số thửa và kê khai từng thửa đất theo Mẫu số 15b)

a) Thửa đất số: …………………………….; 2.2. Tờ bản đồ số: ........................................................................................

b) Địa chỉ (5): ................................................................

c) Diện tích (6): ……………. m2; sử dụng chung: …….…..m2; sử dụng riêng: ………….m2.

d) Sử dụng vào mục đích(7): …………………………, từ thời điểm: ............................................................................

d) Thời hạn đề nghị được sử dụng đất(8): ...................

e) Nguồn gốc sử dụng đất(9): ......................................

g) Có quyền hoặc hạn chế quyền đối với thửa đất liền kề số …………, tờ bản đồ số ………, của ……..……, nội dung về quyền đối với thửa đất liền kề …………….. (10).

3. Nhà ở, công trình xây dựng (người sử dụng đất là tổ chức thì không phải kê khai mục này):

(Chỉ kê khai nếu có nhu cầu đăng ký hoặc chứng nhận quyền sở hữu tài sản; Trường hợp có nhiều nhà ở, công trình xây dựng khác trên cùng 01 thửa đất thì chỉ kê khai các thông tin chung và tổng diện tích của các nhà ở, công trình xây dựng; đồng thời lập danh sách nhà ở, công trình theo Mẫu số 15c)

a) Loại nhà ở, công trình xây dựng (11): .......................

b) Diện tích xây dựng(12): …………… m2.

c) Diện tích sàn xây dựng/diện tích sử dụng (13): ……………..m2.

d) Sở hữu chung(14): …………… m2, sở hữu riêng(14): ……………….. m2.

đ) Số tầng: …….. tầng; trong đó, số tầng nổi: ……… tầng, số tầng hầm: ……….tầng.

e) Nguồn gốc (15): ........................................................

g) Năm hoàn thành xây dựng(16): ................................

h) Thời hạn sở hữu đến (17): ........................................

i) Cam kết về việc đủ điều kiện tồn tại nhà ở, công trình xây dựng(18): □

4. Đề nghị của người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất: (Đánh dấu  vào ô lựa chọn)

a) Đề nghị đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất □

b) Đề nghị cấp Giấy chứng nhận □

c) Đề nghị ghi nợ tiền sử dụng đất (đối với cá nhân) □

d) Đề nghị khác (nếu có): ............................................

5. Những giấy tờ nộp kèm theo(19):

(1) ...............................................................................

(2) ...............................................................................

(3) ...............................................................................

Tôi/chúng tôi xin cam đoan nội dung kê khai trên đơn là đúng sự thật, nếu sai tôi/chúng tôi hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.

 

 

..... ngày .... tháng... năm ...
Người sử dụng đất/Người kê khai
(Ký, ghi rõ họ tên hoặc đóng dấu (nếu có))

 

Hướng dẫn kê khai đơn:

(1) Ghi cơ quan có thẩm quyền giải quyết thủ tục. (Lưu ý: xem kỹ hướng dẫn viết Đơn trước khi kê khai; không tẩy xóa, sửa chữa trên Đơn).

(2) Cá nhân: Ghi họ và tên bằng chữ in hoa, năm sinh theo giấy tờ nhân thân. Người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài: Ghi họ tên, năm sinh, quốc tịch. Cộng đồng dân cư: Ghi tên của cộng đồng dân cư. Tổ chức: Ghi theo quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh hoặc giấy phép đầu tư.

(3) Cá nhân: Ghi số định danh cá nhân hoặc số, ngày cấp và nơi cấp hộ chiếu.

Tổ chức: Ghi số, ngày ký, cơ quan ký văn bản theo quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh hoặc giấy phép đầu tư.

(4) Cá nhân: Ghi địa chỉ nơi đăng ký thường trú. Người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài: Ghi địa chỉ đăng ký thường trú ở Việt Nam (nếu có). Cộng đồng dân cư: Ghi địa chỉ nơi sinh hoạt chung của cộng đồng.

Tổ chức: Ghi địa chỉ trụ sở chính theo quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh hoặc giấy phép đầu tư.

(5) Ghi số nhà, tên đường, phố (nếu có); tên điểm dân cư (tổ dân phố, thôn, xóm, làng, ấp, bản, bon, buôn, phum, sóc, điểm dân cư tương tự) hoặc tên khu vực, xứ đồng (đối với thửa đất ngoài khu dân cư); tên đơn vị hành chính các cấp xã, tỉnh nơi có thửa đất.

(6) Ghi diện tích của thửa đất bằng số Ả Rập, được làm tròn số đến một chữ số thập phân;.

(7) Ghi mục đích đang sử dụng chính của thửa đất. Từ thời điểm ghi ngày ... tháng ... năm ...

(8) Ghi “đến ngày …/…/…” hoặc “Lâu dài” hoặc ghi bằng dấu “-/-” nếu không xác định được thời hạn.

(9) Ghi được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc giao đất không thu tiền sử dụng đất hoặc cho thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê hoặc cho thuê đất trả tiền thuê đất hằng năm hoặc nhận chuyển quyền (chuyển đổi, chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho, góp vốn) hoặc nguồn gốc khác như do ông cha để lại, lấn, chiếm, giao đất không đúng thẩm quyền, khai hoang...

(10) Ghi theo văn bản xác lập quyền được sử dụng.

(11) Ghi Nhà ở riêng lẻ/căn hộ chung cư/văn phòng/nhà xưởng ...

(12) Đối với nhà ở riêng lẻ, công trình xây dựng độc lập ghi diện tích mặt bằng chiếm đất của nhà ở, công trình tại vị trí tiếp xúc với mặt đất theo mép ngoài tường bao của nhà ở, công trình được làm tròn số đến một chữ số thập phân.

Đối với căn hộ chung cư, văn phòng, hạng mục công trình thuộc tòa nhà chung cư, tòa nhà hỗn hợp thì ghi diện tích sàn/diện tích sử dụng căn hộ chung cư, văn phòng, hạng mục công trình đó.

(13) Đối với nhà ở, công trình một tầng thì không ghi nội dung này. Đối với nhà ở, công trình nhiều tầng thì ghi tổng diện tích mặt bằng sàn xây dựng của các tầng.

(14) Diện tích “Sở hữu chung” là phần diện tích thuộc quyền sở hữu của nhiều người; Diện tích “Sở hữu riêng” là phần diện tích thuộc quyền sở hữu của một người (một cá nhân, một cộng đồng dân cư).

(15) Ghi tự đầu tư xây dựng, mua, được tặng cho ...

(16) Chủ sở hữu tài sản tự xác định và chịu trách nhiệm đối với nội dung kê khai.

(17) Ghi “đến ngày …/…/…” hoặc ghi bằng dấu “-/-” nếu không xác định được thời hạn.

(18) Trường hợp người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đề nghị chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng thuộc trường hợp phải xin phép xây dựng quy định tại khoản 3 Điều 148, khoản 3 Điều 149 của Luật Đất đai mà không có giấy xác nhận của cơ quan có thẩm quyền thì đánh dấu  vào ô lựa chọn.

(19) Đối với tổ chức thì phải nộp kèm theo Báo cáo kết quả rà soát hiện trạng sử dụng đất của tổ chức theo Mẫu số 15d hoặc Báo cáo kết quả rà soát hiện trạng sử dụng đất của người được giao quản lý đất/người được quản lý đất Mẫu số 15đ, trừ trường hợp tổ chức nhận chuyển nhượng dự án đầu tư có sử dụng đất.

 


Mẫu số 15a. Danh sách những người sử dụng chung thửa đất, Sở hữu chung tài sản gắn liền với đất

 

DANH SÁCH
NHỮNG NGƯỜI SỬ DỤNG CHUNG THỬA ĐẤT, SỞ HỮU CHUNG TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
(Kèm theo Mẫu số 15)

Sử dụng chung thửa đất: □; Sở hữu chung tài sản gắn liền với đất: □ (Đánh dấu vào ô lựa chọn)

 

Số thứ tự

Tên người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất

Năm sinh

Giấy tờ pháp nhân, nhân thân

Địa chỉ

Loại giấy tờ

Số

Ngày, tháng, năm cấp

Cơ quan cấp

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

…., ngày … tháng … năm ….
Người sử dụng đất/Người kê khai
(Ký và ghi rõ họ tên)

 

Hướng dẫn kê khai:

Việc kê khai thông tin theo hướng dẫn tại Mẫu số 15

 


Mẫu số 15b. Danh sách các thửa đất của một hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư,

người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài

 

DANH SÁCH CÁC THỬA ĐẤT
CỦA MỘT HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN, CỘNG ĐỒNG DÂN CƯ, NGƯỜI GỐC VIỆT NAM ĐỊNH CƯ Ở NƯỚC NGOÀI
(Kèm theo Mẫu số 15)

 

Số thứ tự

Thửa đất số

Tờ bản đồ số

Địa chỉ thửa đất

Diện tích (m2)

Sử dụng vào mục đích

Thời hạn đề nghị được sử dụng đất

Nguồn gốc sử dụng đất

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

…., ngày … tháng … năm ….
Người sử dụng đất/Người kê khai
(Ký và ghi rõ họ tên)

 

 

Hướng dẫn kê khai:

Việc kê khai thông tin theo hướng dẫn tại Mẫu số 15.

 


Mẫu số 15c. Danh sách tài sản gắn liền với đất trên cùng một thửa đất

 

DANH SÁCH
TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT TRÊN CÙNG MỘT THỬA ĐẤT
(Kèm theo Mẫu số 15)

 

Loại nhà ở, công trình xây dựng

Diện tích xây dựng (m2)

Diện tích sàn xây dựng/diện tích sử dụng (m2)

Hình thức sở hữu (chung, riêng)

Số tầng (tầng nổi, tầng hầm)

Nguồn gốc

Thời hạn sở hữu

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

…., ngày … tháng … năm ….
Người sử dụng đất/Người kê khai
(Ký và ghi rõ họ tên)

 

 

Hướng dẫn kê khai:

Việc kê khai thông tin theo hướng dẫn tại Mẫu số 15.

 


Mẫu số 15d. Báo cáo kết quả rà soát hiện trạng sử dụng đất của tổ

chức, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc

TÊN TỔ CHỨC BÁO CÁO:….(1)
_____________

Số: ... /BC-...

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________

…., ngày .... tháng .... năm ....

 

 

BÁO CÁO

Kết quả rà soát hiện trạng sử dụng đất của tổ chức,

tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc

___________

Kính gửi: Ủy ban nhân dân tỉnh/thành phố ………..

 

I. HIỆN TRẠNG QUẢN LÝ, SỬ DỤNG ĐẤT

1. Tên tổ chức sử dụng đất: ..................................... (2)

2. Địa chỉ thửa đất/khu đất: ......................................  (3)

3. Tổng diện tích đất đang quản lý, sử dụng: ………………………………….m2; trong đó:

a) Diện tích đất sử dụng đúng mục đích: ................. m2.

b) Diện tích đất đang liên doanh, liên kết sử dụng: .. m2.

c) Diện tích đất đang cho thuê, cho mượn sử dụng: m2.

d) Diện tích đất đang bị lấn, bị chiếm: ...................... m2.

đ) Diện tích đất đang có tranh chấp sử dụng: .......... m2.

e) Diện tích đất đã bố trí làm nhà ở: ......................... m2.

g) Diện tích đất chưa sử dụng: ................................ m2.

h) Diện tích khác: ..................................................... m2.

4. Mục đích sử dụng đất:

a) Mục đích theo Quyết định giao đất, cho thuê đất (nếu có): ...................................................................................

b) Mục đích thực tế đang sử dụng: ..........................  m2.

5. Tài sản gắn liền với đất:

Loại công trình xây dựng

Diện tích xây dựng (m2)

Tổng diện tích sàn (m2)

Số tầng

Thời hạn sở hữu

Tại thửa đất số

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II. THỜI HẠN SỬ DỤNG ĐẤT

Sử dụng từ ngày .... tháng ….. năm ….. đến ngày .... tháng ….. năm …..

III. NGUỒN GỐC SỬ DỤNG ĐẤT

1. Diện tích được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất: ............................................................................................. m2.

2. Diện tích được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất: ............................................................................................. m2.

3. Diện tích được Nhà nước cho thuê đất trả tiền thuê một lần cho cả thời gian thuê: ……m2.

4. Diện tích được Nhà nước cho thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm: ............................................................................................. m2.

5. Diện tích đất nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất: ............................................................................................. m2.

6. Diện tích đất có nguồn gốc khác (ghi cụ thể): ............................................................................................. m2.

IV. TÌNH HÌNH THỰC HIỆN NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH VỀ ĐẤT ĐAI (nếu có)

1. Tiền sử dụng đất đã nộp: …………………………… ; Số tiền còn nợ: .........................................................................

2. Tiền thuê đất đã nộp: ………………………………… ; tính đến ngày …... /….. / ......................................................

3. Lệ phí trước bạ đã nộp: ……………………………….; Số tiền còn nợ: ....................................................................

Cộng tổng số tiền đã nộp: ……………………………….; Số tiền còn nợ: .........................................................................

V. GIẤY TỜ VỀ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT THEO QUY ĐỊNH TẠI ĐIỀU 137 CỦA LUẬT ĐẤT ĐAI (nếu có)

1. .................................................................................

2.  ................................................................................

3. .................................................................................

VI. KIẾN NGHỊ

1. Diện tích đất đề nghị được tiếp tục sử dụng: ............................................................................................. m2.

2. Hình thức sử dụng đất:(4) ........................................

3. Diện tích đất bàn giao cho địa phương quản lý: ………………….. m2, lý do …………… (5).

4. Kiến nghị giải pháp xử lý đối với diện tích đất bị lấn, bị chiếm; đang cho thuê, cho mượn trái phép, tranh chấp; diện tích đất đã bố trí làm nhà ở: ................................................

Cam đoan nội dung báo cáo trên đây là đúng và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung đã báo cáo.

Kèm theo Báo cáo này có các giấy tờ sau đây:

- Trích lục bản đồ địa chính hoặc mảnh trích đo bản đồ địa chính thửa đất.

- Giấy tờ về quyền sử dụng đất (bản sao hoặc bản gốc).

 

 

Đại diện của tổ chức sử dụng đất
(Ký tên, ghi rõ họ tên và đóng dấu nếu có)

 

 

Hướng dẫn lập báo cáo:

(1) Ghi tên của tổ chức theo quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh hoặc giấy phép đầu tư.

(2) Ghi tên và địa chỉ trụ sở chính của tổ chức theo quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh hoặc giấy phép đầu tư.

(3) Ghi tên khu vực (xứ đồng, điểm dân cư,...); số nhà, tên đường phố (nếu có), thôn, tổ dân phố, tên đơn vị hành chính cấp xã, cấp tỉnh, nơi có thửa đất/khu đất.

(4) Ghi một trong các hình thức như: giao đất có thu tiền, thuê đất trả tiền một lần, thuê đất trả tiền hằng năm.

(5) Ghi cụ thể diện tích, lý do bàn giao đất cho địa phương (nếu có).

 


Mẫu số 15đ. Báo cáo kết quả rà soát hiện trạng sử dụng đất

của người được giao quản lý đất/người được quản lý đất

TÊN NGƯỜI ĐƯỢC GIAO
QUẢN LÝ ĐẤT/NGƯỜI
ĐƯỢC QUẢN LÝ ĐẤT
………….. (1)
_____________

Số: ... /BC-...

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________

……, ngày .... tháng .... năm ....

 

 

BÁO CÁO

Kết quả rà soát hiện trạng sử dụng đất

của người được giao quản lý đất/người được quản lý đất

Kính gửi: Văn phòng đăng ký đất đai.

 

1. Tên người được giao quản lý đất/người được quản lý đất: ...................................................................................... (2)

2. Địa chỉ thửa đất/khu đất: ......................................... (3)

3. Tổng diện tích đất đang quản lý: …………………………………………………. m2; trong đó:

a) Diện tích đất đã có quyết định giao để quản lý (nếu có): ............................................................................................. m2.

b) Diện tích đất đang bị lấn, bị chiếm: ............................................................................................. m2.

c) Diện tích đất đang có tranh chấp: ............................................................................................. m2.

d) Diện tích khác: ............................................................................................. m2.

4. Các quyết định giao đất để quản lý (nếu có):

- Quyết định số ............................................................

- ...................................................................................

- ...................................................................................

Cam đoan nội dung báo cáo trên đây là đúng và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung đã báo cáo.

Kèm theo báo cáo này có các giấy tờ sau đây:

- Trích lục bản đồ địa chính hoặc mảnh trích đo bản đồ địa chính thửa đất (nếu có).

- Quyết định giao đất để quản lý (nếu có).

 

 

Người được giao quản lý đất/người được quản lý đất
(Ký tên, ghi rõ họ tên và đóng dấu nếu có)

 

 

Hướng dẫn lập báo cáo:

(1) Đối với người được giao quản lý đất thì ghi tên cơ quan, tổ chức theo quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh hoặc giấy phép đầu tư, đối với cộng đồng dân cư quản lý đất thì ghi tên của cộng đồng dân cư.

(2) Ghi tên của người được giao quản lý đất như điểm (1) và địa chỉ trụ sở chính của cơ quan, tổ chức theo quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh hoặc giấy phép đầu tư.

Đối với cộng đồng dân cư quản lý đất thì ghi tên như điểm (1) và địa chỉ nơi sinh hoạt chung của cộng đồng dân cư.

(3) Ghi tên khu vực (xứ đồng, điểm dân cư,...); số nhà, tên đường phố (nếu có), thôn, tổ dân phố, tên đơn vị hành chính cấp xã, cấp tỉnh, nơi có thửa đất/khu đất.

 


Mẫu số 16. Thông báo xác nhận kết quả đăng ký đất đai

……………….
……………….
_____________

Số: ... /TB-ĐKĐĐ....

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________

……, ngày .... tháng .... năm ....

 

 

THÔNG BÁO XÁC NHẬN KẾT QUẢ ĐẢNG KÝ ĐẤT ĐAI

 

1. Thông tin người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất(1):

a) Tên: ........................................................................

b) Giấy tờ nhân thân/pháp nhân: ................................

c) Địa chỉ: ....................................................................

2. Thông tin về thửa đất đăng ký (2):

a) Thửa đất số: ……………………….. ; b) Tờ bản đồ số: .............................................................................................

c) Địa chỉ: ....................................................................

d) Diện tích: ………….. m2; sử dụng chung: ………….. m2; sử dụng riêng: …………… m2

đ) Sử dụng vào mục đích: ………………….., từ thời điểm: .............................................................................................

e) Thời hạn đề nghị được sử dụng đất: ......................

g) Nguồn gốc sử dụng đất: .........................................

h) Có quyền hoặc hạn chế quyền đối với thửa đất liền kề số ……….., tờ bản đồ số ………., của ………, nội dung về quyền đối với thửa đất liền kề .............................................

3. Thông tin về tài sản đăng ký (3):

a) Loại nhà ở, công trình xây dựng: ............................

b) Diện tích xây dựng: ……………….. m2

c) Diện tích sàn xây dựng/diện tích sử dụng: ………….. m2

d) Sở hữu chung: …………. m2, sở hữu riêng: …………… m2

đ) Số tầng: ….. tầng; trong đó, số tầng nổi: ……… tầng, số tầng hầm: ……. tầng

e) Nguồn gốc: .............................................................

g) Năm hoàn thành xây dựng: ....................................

h) Thời hạn sở hữu: ....................................................

4. Giấy tờ người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất, người quản lý đất đã nộp(4):

.....................................................................................

.....................................................................................

5. Kết quả xét duyệt hồ sơ đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất (đối với hộ gia đình, cá nhân, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài):

a) Nội dung xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã(5):

.....................................................................................

.....................................................................................

b) Kết luận(6):

- Đối với thửa đất đăng ký ..........................................

- Đối với tài sản đăng ký .............................................

 

Nơi nhận:
- ……

…………… (7)
(Ký tên đóng dấu)

 

 

Hướng dẫn:

(1) Ghi nội dung theo Đơn đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất

(2) và (3) Ghi nội dung theo thông tin sau khi xét duyệt.

(4) Ghi các giấy tờ nộp kèm theo Đơn đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất.

(5) Ghi các nội dung quy định tại Điều 33 của Nghị định này.

(6) Ghi đủ hay không đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận và căn cứ pháp lý (ghi cụ thể theo quy định nào của Luật Đất đai, Nghị định của Chính phủ).

(7) Người có thẩm quyền ban hành Thông báo.

 


Mẫu số 17. Danh sách công khai kết quả kiểm tra hồ sơ đăng ký, cấp Giấy chứng nhận

ỦY BAN NHÂN DÂN
XÃ/PHƯỜNG

………..
_____________

Số:     /CKHS-ĐKĐĐ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________

 

 

DANH SÁCH CÔNG KHAI

Kết quả kiểm tra hồ sơ đăng ký, cấp Giấy chứng nhận

 

Số TT

Tên người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất

Địa chỉ thường trú

Địa chỉ thửa đất

Tờ bản đồ số

Thửa đất số

Diện tích đất (m2)

Thời điểm sử dụng đất

Nguồn gốc sử dụng đất

Hiện trạng sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất

Thời điểm tạo lập tài sản gắn liền với đất

Tình trạng tranh chấp

Sự phù hợp với quy hoạch

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Danh sách này được công khai trong thời gian 15 ngày, kể từ ngày.../.../..., đến ngày.../.../... Tại địa điểm: ……………………………………………

Người không đồng ý với kết quả kiểm tra trên đây thì gửi đơn đến UBND xã/phường ... để giải quyết; sau thời gian trên sẽ không xem xét giải quyết.

 

 

….. , ngày … tháng …. năm ....
(Ký tên, đóng dấu)

 

 

Hướng dẫn ghi thông báo:

- Cột (5), Cột (6) chỉ ghi đối với nơi đã có bản đồ địa chính hoặc ghi số hiệu thửa đất và số hiệu mảnh trích đo bản đồ địa chính (nếu có thông tin).

- Cột (10) ghi hiện trạng có nhà ở/công trình xây dựng hay không có nhà ở/công trình xây dựng.

- Cột (11) ghi ngày ... tháng ... năm ... tạo lập tài sản gắn liền với đất.

 


Mẫu số 18. Đơn đăng ký biến động đất đai, tài sản gắn liền với đất

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________

 

ĐƠN ĐĂNG KÝ BIẾN ĐỘNG ĐẤT ĐAI, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT

 

Kính gửi: ……………………. (1)

 

1. Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất, người quản lý đất:

a) Tên(2): .....................................................................

b) Giấy tờ nhân thân/pháp nhân(2): .............................

c) Địa chỉ(2): .................................................................

d) Điện thoại liên hệ (nếu có): …………………………… Hộp thư điện tử (nếu có): ....................................................

2. Nội dung biến động(3):

.....................................................................................

.....................................................................................

3. Giấy tờ liên quan đến nội dung biến động nộp kèm theo đơn này gồm có(4):

(1) Giấy chứng nhận đã cấp;

(2) ...............................................................................

(3) ...............................................................................

Cam đoan nội dung kê khai trên đơn là đúng sự thật và chịu trách nhiệm trước pháp luật.

 

 

….. , ngày … tháng …. năm ....
Người viết đơn
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu nếu có)

 

 

Hướng dẫn kê khai đơn:

(1) Đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài thì ghi “Văn phòng đăng ký đất đai/Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai……” nơi có đất.

Đối với tổ chức trong nước, tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao và tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài thì ghi “Văn phòng đăng ký đất đai...” nơi có đất.

(2) Ghi thông tin như trên giấy chứng nhận đã cấp. Trường hợp nhận chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất thì ghi thông tin của bên nhận chuyển quyền.

(3) Ghi nội dung biến động như: “nhận chuyển nhượng, nhận tặng cho ..., cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất, cấp đổi Giấy chứng nhận ...”.

Trường hợp đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất thì ghi nội dung: “đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất” và thể hiện thông tin Giấy chứng nhận bị mất, gồm: số vào sổ cấp Giấy chứng nhận …………; Số phát hành Giấy chứng nhận (Số seri) ……………..”, trường hợp người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất không có thông tin về Giấy chứng nhận đã cấp thì không kê khai nội dung tại mục này. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính kiểm tra hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai để xác định các thông tin tại mục này, trong đó thông tin bắt buộc phải có là thông tin số vào sổ cấp Giấy chứng nhận hoặc số phát hành Giấy chứng nhận (Số seri).

Trường hợp có nhu cầu cấp mới Giấy chứng nhận thì ghi “có nhu cầu cấp mới Giấy chứng nhận”.

(4) Ghi các loại giấy tờ nộp kèm theo Đơn này.

 


Mẫu số 19. Phiếu chuyển thông tin để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai

……………..
(TÊN ĐƠN VỊ CHUYỂN
THÔNG TIN)
______
Số: ……../PCTT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________
….. , ngày … tháng …. năm ...

 

 

PHIẾU CHUYỂN THÔNG TIN
ĐỂ XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH VỀ ĐẤT ĐAI

______________

Kính gửi: …………………………………..

 

I. THÔNG TIN VỀ HỒ SƠ THỦ TỤC

1.1. Mã số hồ sơ thủ tục hành chính(1): ……………………………

1.2. Ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ(2): …………………………………

II. THÔNG TIN CHUNG VỀ NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT, CHỦ SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT

2.1. Tên (3): …………………………………………….…………………………….……………….

2.2. Địa chỉ (4): …………………………………….………………………………….………………

2.3. Số điện thoại liên hệ: …………………….……. Email (nếu có): …….……………………..

2.4. Mã số thuế (nếu có): ……………………………………………………………………………

2.5. Giấy tờ pháp nhân/Số hộ chiếu/Số định danh cá nhân (5): ………………….………………

2.6. Loại thủ tục cần xác định nghĩa vụ tài chính (6): ………….…………………………………

III. THÔNG TIN VỀ ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT

3.1. Thông tin về đất

3.1.1. Thửa đất số: ……………………………..; Tờ bản đồ số: ……………………….…………..

3.1.2. Địa chỉ tại(7): ……………………………………………………………………………………

3.1.3. Giá đất

- Giá đất theo bảng giá (đối với trường hợp áp dụng giá đất theo bảng giá): …………….. m2

- Giá đất cụ thể: …………………. m2

- Giá trúng đấu giá: …………………. m2

- Giá đất trước khi chuyển mục đích sử dụng đất: ………………….

3.1.4. Diện tích thửa đất: …………………. m2

- Diện tích sử dụng chung: …………………. m2

- Diện tích sử dụng riêng: …………………. m2

- Diện tích phải nộp tiền sử dụng đất/tiền thuê đất: …………………. m2

- Diện tích không phải nộp tiền sử dụng đất/tiền thuê đất: …………………. m2

- Diện tích đất trong hạn mức: …………………. m2

- Diện tích đất ngoài hạn mức: …………………. m2

- Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: …………………. m2

3.1.5. Nguồn gốc sử dụng đất: ……………………………………………………………………

3.1.6. Mục đích sử dụng đất (8): …………………………………………………………………...

Mục đích sử dụng đất trước khi chuyển mục đích: ……………………………………………..

3.1.7. Thời hạn sử dụng đất:

- Ổn định lâu dài □

- Có thời hạn: …………..năm. Từ ngày ……./……../……… đến ngày: ……./……../……

- Gia hạn ………………. năm. Từ ngày ……./……../……… đến ngày: ……./……../……

3.1.8. Thời điểm bắt đầu sử dụng đất từ ngày: ……./……../……

3.1.9. Hình thức sử dụng đất(9): ………………………………….

3.1.10. Giấy tờ về quyền sử dụng đất(10): ……………………………………………….

3.2. Thông tin về tài sản gắn liền với đất

3.2.1. Loại nhà ở, công trình: ……………….; cấp hạng nhà ở, công trình: ………..……

3.2.2. Diện tích xây dựng: ……………………………………………………………………..m2

3.2.3. Diện tích sàn xây dựng/diện tích sử dụng: …………………………………………..m2

3.2.4. Diện tích sở hữu chung: ……………..m2; Diện tích sở hữu riêng: ………………..m2

3.2.5. Số tầng: ……… tầng; trong đó, số tầng nổi: ……….tầng, số tầng hầm: …………tầng

3.2.6. Nguồn gốc: …………………………………………………………………………………

3.2.7. Năm hoàn thành xây dựng: ………………………………………………………………

3.2.8. Thời hạn sở hữu đến: …………………………………………………………………….

IV. THÔNG TIN CỤ THỂ XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI TRƯỜNG HỢP THUÊ ĐẤT ĐỂ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH NGẦM TRONG LÒNG ĐẤT, THUÊ ĐẤT CÓ MẶT NƯỚC

1. Đối với thuê đất để xây dựng công trình ngầm trong lòng đất (không phải là phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất và không phải là đất xây dựng công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công trình ngầm):

- Diện tích đất: ……………..m2

- Giá đất tính tiền thuê đất: ……………………..

2. Đối với thuê đất có mặt nước:

- Diện tích đất: ……………..m2

- Diện tích mặt nước: ……………..m2

- Giá đất để tính tiền thuê đất của phần diện tích đất: ……………………..

V. THÔNG TIN VỀ NHU CẦU GHI NỢ NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH (chỉ áp dụng đối với hộ gia đình, cá nhân được ghi nợ)

- Tiền sử dụng đất: ……………………………………………………………………

- Lệ phí trước bạ: …………………………………………………………………….

VI. NHỮNG GIẤY TỜ KÈM THEO DO NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT NỘP (12)

………………………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………………………….

 

 

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

 


HƯỚNG DẪN GHI MỘT SỐ THÔNG TIN TẠI PHIẾU CHUYỂN THÔNG TIN

 

Mục I.

(1) Ghi Mã số hồ sơ thủ tục hành chính theo quy định tại Nghị định của Chính phủ quy định về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính.

(2) Ghi theo thời gian nhận đủ hồ sơ hợp lệ trên Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả.

Mục II. Ghi thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất. Trường hợp nhiều người cùng chung quyền sử dụng đất, cùng chung quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất thì ghi thông tin một người đại diện và danh sách theo Mẫu số 19a.

(3) Cá nhân ghi họ tên, năm sinh;

Hộ gia đình ghi tên và năm sinh các thành viên hộ gia đình có chung quyền sử dụng đất; vợ chồng ghi họ tên, năm sinh của cả vợ và chồng; cộng đồng dân cư ghi tên của cộng đồng.

Tổ chức ghi tên theo quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh, giấy phép đầu tư; cá nhân nước ngoài và người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài ghi họ tên, năm sinh, quốc tịch.

(4) Địa chỉ để gửi Thông báo nghĩa vụ tài chính và trong trường hợp cần thiết liên lạc đề nghị cung cấp hồ sơ bổ sung theo quy định.

(5) Ghi Quyết định thành lập hoặc Giấy phép đăng ký kinh doanh....đối với tổ chức; số hộ chiếu đối với cá nhân nước ngoài và người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài; số định danh đối với cá nhân trong nước.

(6) Ghi loại thủ tục như: cấp Giấy chứng nhận lần đầu, chuyển nhượng, tặng cho, v.v...

Mục III.

Điểm 3.1. Ghi thông tin thửa đất. Trường hợp có nhiều thửa đất thì lập danh sách theo Mẫu số 19a.

(7) Ghi số nhà, tên đường, phố (nếu có); tên điểm dân cư (tổ dân phố, thôn, xóm, làng, ấp, bản, bon, buôn, phum, sóc, điểm dân cư tương tự) hoặc tên khu vực, xứ đồng (đối với thửa đất ngoài khu dân cư); tên đơn vị hành chính các cấp xã, tinh nơi có thửa đất.

(8) Mục đích sử dụng đất theo phân loại đất và là mục đích tính thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất hoặc mục đích sau khi chuyển mục đích sử dụng đất.

(9) Ghi hình thức sử dụng đất như: Giao đất không thu tiền sử dụng đất/Giao đất có thu tiền sử dụng đất/Thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê/Thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm; trường hợp chuyển hình thức sử dụng đất thì ghi hình thức sử dụng đất trước khi chuyển và sau khi chuyển.

(10) Ghi tên loại giấy tờ, số, ngày, tháng, năm và trích yếu của văn bản. Ví dụ: Quyết định giao đất số 15/QĐ-UBND ngày 28/6/2016 về việc giao đất tái định cư v.v...

Điểm 3.2. Ghi thông tin về tài sản gắn liền với đất theo Đơn đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất. Trường hợp có nhiều nhà ở, công trình thì lập danh sách theo Mẫu số 19a


Mẫu số 19a

BẢNG KÊ CHI TIẾT

Bảng 1: Danh sách đồng sử dụng, đồng sở hữu

STT

Tên người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất

Địa chỉ

Mã số thuế (nếu có)

Giấy tờ pháp nhân/Số hộ chiếu/Số định danh cá nhân

Diện tích sử dụng/Tỷ lệ sở hữu (nếu có)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bảng 2: Bảng kê thông tin về đất

STT

Tha đất

Tờ bản đồ

Địa chỉ

Giá đất

Diện tích

Nguồn gốc

Mục đích sử dụng đất

Thời hạn sử dụng đất

Thời điểm bắt đầu sử dụng đất

Hình thức sử dụng đất

Giấy tờ về quyền sử dụng đất (nếu có)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bảng 3: Bảng kê thông tin tài sản gắn liền với đất

STT

Loại nhà ở, công trình

Cấp nhà ở, công trình

Số tầng

Diện tích

Thời hạn sở hữu

Tầng nổi

Tầng hầm

Sử dụng/sàn xây dựng

Xây dựng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


Mu số 20. Quyết định về hình thức sử dụng đất

ỦY BAN NHÂN DÂN ...
________

Số: …..

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________
..., ngày... tháng... năm ...

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Về hình thức sử dụng đất
cho ... (ghi tên của tổ chức đang sử dụng đất)

______

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN ...

 

Căn cứ ........................................................................ ;

Căn cứ Luật Đất đai .................................................... ;

Căn cứ Nghị định ........................................................ ;

Căn cứ ........................................................................ ;

Xét đề nghị của ........................................................... ;

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Cho ... (ghi tên và địa chỉ của tổ chức đang sử dụng đất) sử dụng ... m2 đất tại thửa đất số ... xã/phường..., tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương ...như sau:

Mục đích sử dụng đất .................................................

Thời hạn sử dụng đất(1): .............................................

Vị trí, ranh giới thửa đất... được xác định theo tờ trích lục bản đồ địa chính (hoặc mảnh trích đo bản đồ địa chính) số ..., tỷ lệ ... do ... lập ngày ... tháng ... năm ...

Hình thức sử dụng đất(2): ............................................

Giá đất tính tiền sử dụng đất/tiền thuê đất phải nộp(3):

Những hạn chế về quyền của người sử dụng đất (nếu có): .............................................................................................

Điều 2. Cơ quan có chức năng quản lý đất đai ... xác định giá đất để tính tiền sử dụng đất/tiền thuê đất phải nộp đối với trường hợp phải nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo giá đất cụ thể.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân……, người được giao đất/cho thuê đất có tên tại Điều 1, cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Văn phòng Ủy ban nhân dân ... chịu trách nhiệm đăng tải Quyết định này trên cổng thông tin điện tử của ....

 

Nơi nhận:

CHỦ TỊCH
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu)

 

 

Hướng dẫn ghi

(1) Ghi: đến ngày ... tháng …. năm … đối với trường hợp công nhận quyền sử dụng đất có thời hạn. Ghi là ổn định lâu dài đối với trường hợp thời hạn sử dụng đất là ổn định lâu dài.

(2) Ghi: Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất như Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất/giao đất có thu tiền sử dụng đất/cho thuê đất trả tiền thuê đất hằng năm/cho thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê.

(3) Ghi đối với trường hợp xác định giá đất theo bảng giá đất; đối với trường hợp phải nộp tiền sử dụng đất/tiền thuê đất tính theo giá đất cụ thể thì không ghi mục này (có thêm Quyết định phê duyệt giá đất trong trường hợp này theo quy định).

Mẫu số 21. Đơn đề nghị tách thửa đất, hợp thửa đất

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________

ĐƠN ĐỀ NGHỊ
TÁCH THỬA ĐẤT, HỢP THỬA ĐẤT

 

Kính gửi:

Văn phòng Đăng ký đất đai/Chi nhánh
Văn phòng Đăng ký đất đai ………….

 

I. KÊ KHAI CỦA NGƯỜI SỬ DỤNG ĐẤT

(Xem kỹ hướng dẫn ở cuối đơn này trước khi viết đơn; không tẩy xoá, sửa chữa nội dung đã viết)

1. Người sử dụng đất(1):

a) Tên: ………………………………………………………………………………………………..

b) Giấy tờ nhân thân/pháp nhân số(2): ……………………………………………………………

c) Địa chỉ: ……………………………………………………………………………………………

d) Điện thoại liên hệ (nếu có): ………………….. Hộp thư điện tử (nếu có): ………………….

2. Đề nghị tách thửa đất, hợp thửa đất(3)như sau:

a) Tách thửa đất số …………, tờ bản đồ số: …………., diện tích: m2; loại đất: …………; địa chỉ thửa đất: ………….; Giấy chứng nhận: số vào sổ cấp GCN: …………., ngày cấp GCN: ………….., thành ………… thửa:

Thửa thứ nhất: diện tích: …………… m2; loại đất: …………….

Thửa thứ hai: diện tích: …………….. m2; loại đất: …………….

………………………………………………………………………………………………………..

(Liệt kê các thửa đất tách thửa) ………………………………………………………..…………)

b) Hợp thửa đất số ………………., tờ bản đồ số: …………….., diện tích: ………….m2; loại đất: …………………, địa chỉ thửa đất: ………..; Giấy chứng nhận: số vào sổ cấp GCN: ………….., ngày cấp GCN: ……………. với: Thửa đất số: ……………, tờ bản đồ số: ………….., diện tích: …………….. m2; loại đất: ……………, địa chỉ thửa đất: …………….; Giấy chứng nhận: số vào sổ cấp GCN: ……………, ngày cấp GCN: …………………

(liệt kê các thửa đất cần hợp) …………………………………………

Thành thửa đất mới: Diện tích: …………….. m2; loại đất: …………………………………………

………………………………………………….………………… (liệt kê các thửa đất sau hợp thửa)

c) Tách đồng thời với hợp thửa đất

………………………………………………………………………………………………………..

………………………………………………………………………………………………………..

(Mô tả chi tiết việc tách, hợp thửa) ……………………………………………………………….

3. Lý do tách, hợp thửa đất: ………………………………………………………………………..

4. Giấy tờ nộp kèm theo đơn này gồm có:

Giấy chứng nhận và Bản vẽ tách thửa đất, hợp thửa đất các thửa đất nêu trên

- ……………………………………………………………………………………………………….

5. Đề nghị cấp Giấy chứng nhận: …………………………………………………………………

(ghi có hoặc không thay đổi người sử dụng đất)

Tôi cam đoan nội dung kê khai trên đơn là đúng.

 

 

……., ngày … tháng …. năm ……
Người viết đơn(4)
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu nếu có)

 

II. Ý KIẾN CỦA VĂN PHÒNG ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI/CHI NHÁNH VĂN PHÒNG ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI(5)

…………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………….

…………………………………………………………………………………………………………….

Ngày .... tháng ….. năm ....
Người kiểm tra
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ)

Ngày .... tháng ….. năm ....
Văn phòng đăng ký đất đai/Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ, đóng dấu)



 

Hướng dẫn viết đơn:

(1) Ghi tên người sử dụng đất theo Giấy chứng nhận. Trường hợp các thửa đất gốc thuộc nhiều người sử dụng đất khác nhau thì ghi đầy đủ người sử dụng đất của các thửa đất gốc đó.

(2) Ghi số định danh cá nhân hoặc số, ngày cấp và nơi cấp hộ chiếu. Đối với tổ chức thì ghi số, ngày ký, cơ quan ký văn bản theo quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh hoặc giấy phép đầu tư.

(3) Ghi thông tin thửa đất theo Giấy chứng nhận.

(4) Người sử dụng đất của các thửa đất gốc cùng ký vào Đơn.

Trường hợp ủy quyền viết đơn thì người được ủy quyền ký, ghi rõ họ tên và ghi “được ủy quyền”; đối với tổ chức sử dụng đất phải ghi họ tên, chức vụ và đóng dấu của tổ chức.

(5) Văn phòng đăng ký đất đai/Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai ghi rõ “Đủ điều kiện tách thửa đất, hợp thửa đất như bản vẽ gửi kèm” và số thứ tự thửa đất, tờ bản đồ (nếu có thay đổi tờ bản đồ) dự kiến sau khi tách thửa đất, hợp thửa đất.


Mẫu số 22. Bản vẽ tách thửa đất, hợp thửa đất

 

BẢN VẼ TÁCH THỬA ĐẤT, HỢP THỬA ĐẤT
(Kèm theo Đơn đề nghị tách thửa đất, hợp thửa đất)

 

I. Hình thức tách, hợp thửa đất (Ghi rõ: "Tách thửa" hoặc "Hợp thửa" hoặc “Tách thửa đồng thời với hợp thửa”):

………………………………………………………………………………………………………………..

II. Thửa đất gốc:

1. Thửa đất thứ nhất:

a) Thửa số: ……….., tờ bản đồ số: …………, diện tích: ………. m2, loại đất: ……… , địa chỉ thửa đất: ………, Giấy chứng nhận: số vào sổ cấp GCN: ………….; Cơ quan cấp GCN: …………., ngày cấp: ……………….

b) Tên người sử dụng đất: …………..……….., Giấy tờ nhân thân/pháp nhân số: …………..….., địa chỉ: ………………….

c) Tình hình sử dụng đất: (Ghi sự thay đổi ranh giới thửa đất hiện trạng so với khi cấp GCN, tình hình tranh chấp đất đai, hiện trạng sử dụng đất): ……………………………………………………

2. Thửa đất thứ hai: (ghi như thửa thứ nhất)

……………………………………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………………………………….

III. Thửa đất sau khi tách thửa/hợp thửa:

1. Mô tả sơ bộ thông tin, mục đích thực hiện tách thửa đất/hợp thửa đất: ………………………..

……………………………………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………………………………….

2. Người lập bản vẽ (Ghi: “Người sử dụng đất tự lập” hoặc ghi tên cơ quan, đơn vị lập bản vẽ): ……………………………………………………..

3. Tách thửa đất/hợp thửa đất (theo ví dụ minh họa):

a) Sơ đồ trước tách thửa đất/hợp thửa đất:

(Thể hiện hình vẽ, các điểm đỉnh thửa đất, diện tích, loại đất, người sử dụng đất liền kề theo thửa đất gốc)

b) Sơ đồ sau tách thửa đất/hợp thửa đất:

(Thể hiện hình vẽ, các điểm đỉnh thửa đất, diện tích, kích thước cạnh, loại đất, người sử dụng đất liền kề)

c) Độ dài cạnh thửa đất sau tách thửa đất, hợp thửa đất:

Đoạn

Chiều dài (m)

1-2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

d) Mô tả (Mô tả chi tiết ranh giới, mốc giới các thửa đất sau tách, hợp thửa):

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

 

Người sử dụng đất
(Ký, ghi rõ họ và tên)

Đơn vị đo đạc
(Ký, ghi rõ họ và tên, đóng dấu)

IV. Xác nhận của Văn phòng đăng ký đất đai/Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai:

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………

 

Ngày .... tháng ….. năm ....
Người kiểm tra
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ)

Ngày .... tháng ….. năm ....
Văn phòng đăng ký đất đai/Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ, đóng dấu)

 

 

 

 

Hướng dẫn lập mẫu:

1. Bản vẽ tách thửa đất, hợp thửa đất thể hiện đủ thông tin về kích thước cạnh, diện tích, loại đất của thửa đất tách ra, thửa đất hợp lại, thửa đất hoặc vị trí, diện tích đất dùng làm lối đi (nếu có) và thửa đất có quyền sử dụng chung lối đi theo Giấy chứng nhận đã cấp của thửa đất gốc, chỉ giới hành lang bảo vệ an toàn các công trình đối với trường hợp trên Giấy chứng nhận đã thể hiện.

2. Đối với điểm 3.1, điểm 3.2 và điểm 3.4 mục 3 thì thực hiện như sau:

3.1. Sơ đồ trước tách thửa đất/hợp thửa đất:

a) Tách thửa đất:

3.2. Sơ đồ tách thửa đất/hợp thửa đất

b) Hợp thửa đất, hợp thửa đất đồng thời tách thửa đất:

 

3.4. Mô tả (Mô tả chi tiết ranh giới, mốc giới các thửa đất sau tách, hợp thửa):

a) Thửa tách ra dự kiến số 1:

- Từ điểm 1’đến điểm 5’: ……(Ví dụ: Điểm 1 là dấu sơn; ranh giới theo tim tường xây kiên cố, mép tường...)

- Từ điểm 5’ đến điểm 6’:... (Ví dụ: Điểm 2,3 là cọc tre, ranh giới theo mép bờ trong rãnh nước)

- Từ điểm 6’ đến điểm 1’: ... (Ví dụ: Điểm 4 là góc ngoài tường, ranh giới theo mép sân, tường nhà);

b) Thửa tách ra dự kiến số 2: ………………………………………………………………………

- Từ điểm 4 đến điểm 5: ……………………………………………………………………………..

 


Mẫu số 23. Văn bản đề nghị thẩm định, phê duyệt phương án sử dụng đất

..........1……...
______

Số: …
V/v đề nghị thẩm định, phê
duyệt 
phương án sử dụng đất
của……..

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________
…………, ngày ... tháng ... năm ….

 

 

Kính gửi:……………………..

 

1. Tên tổ chức lập phương án sử dụng đất: ………………………………………………….

2. Người đại diện: ….…………………..…………………..…………………………………….

3. Địa chỉ/trụ sở chính: ………………..………………………………………………..…..……

4. Địa chỉ liên hệ (điện thoại, fax, email...): ……………………………………………………

5. Thành phần hồ sơ nộp (dạng giấy, dạng số): ………………………………………………

6. Tóm tắt nội dung chính của Phương án sử dụng đất:

Phần I. Căn cứ các quy định pháp luật hiện hành

Phần II. Tình hình quản lý, sử dụng đất tại khu vực lập phương án

1. Hiện trạng quản lý, sử dụng đất

Nêu hiện trạng sử dụng đất của các công ty nông, lâm nghiệp đang quản lý, sử dụng đất mà có nguồn gốc nông, lâm trường trên địa bàn về: vị trí, ranh giới quản lý, sử dụng đất; loại đất; diện tích đất đang sử dụng đúng mục đích; diện tích đất sử dụng không đúng mục đích; diện tích đất không sử dụng; diện tích đất đang giao, giao khoán, khoán trắng, cho thuê, cho mượn, liên doanh, liên kết, hợp tác đầu tư, bị lấn, bị chiếm và đang có tranh chấp.

2. Nguồn gốc sử dụng đất

Tình trạng hồ sơ quản lý đất đai trên địa bàn

Nguồn gốc sử dụng đất qua các thời kỳ

Giấy chứng nhận về quyền sử dụng đất đã cấp

3. Tồn tại, hạn chế và nguyên nhân.

Phần III. Về quá trình chuẩn bị phương án sử dụng đất

1. Căn cứ xây dựng phương án sử dụng đất.

2. Về trình tự lập phương án sử dụng đất.

Phần IV. Đề xuất phương án sử dụng đất

1. Tổng diện tích và ranh giới sử dụng đất theo từng loại đất; bản đồ, sơ đồ kèm theo.

2. Xác định diện tích và ranh giới sử dụng đất công ty nông, lâm nghiệp giữ lại quản lý, sử dụng.

a) Vị trí, ranh giới, loại đất, hình thức sử dụng cho từng thửa, từng khu vực: Thửa đất số, Tờ bản đồ số, Diện tích đất (m2), Mục đích sử dụng đất, Thời hạn sử dụng đất, hình thức sử dụng (giao, thuê hằng năm, thuê trả tiền 1 lần...) Tài sản gắn liền với đất hiện có, địa chỉ thửa đất/khu đất (xứ đồng..., xã..., tỉnh...).

b) Xác định vị trí, ranh giới, loại đất đối với đất bàn giao về địa phương quản lý

3. Bản đồ phương án sử dụng đất.

4. Các giải pháp tổ chức thực hiện phương án sử dụng đất.

5. Thời gian tổ chức thực hiện

6. Giải pháp xử lý đối với các trường hợp đặc biệt theo đặc thù của địa phương nơi lập phương án sử dụng đất (tài sản gắn liền với đất, chi phí hạ tầng, xử lý công nợ liên quan, phong tục, tập quán...).

7. Kiến nghị đề xuất…………………..…………………..

Phần V. Các nội dung khác có liên quan (kinh phí, tổ chức thực hiện, bình đẳng giới...)

 

Nơi nhận:
- Như trên;
- B
ộ TN&MT (để báo cáo);
- ……….

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
LẬP PHƯƠNG ÁN
(Ký ghi rõ họ và tên, đóng dấu)

 

____________________

1 Ghi rõ tên đơn vị lập phương án sử dụng đất.

 


Mẫu số 24. Biên bản bàn giao đất/bàn giao rừng trên thực địa

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________

BIÊN BẢN

Bàn giao đất/bàn giao rừng trên thực địa

___________

 

Thực hiện Quyết định số... ngày... tháng... năm... của Chủ tịch Ủy ban nhân dân... về việc giao đất/cho thuê đất/giao đất và giao rừng/cho thuê đất và cho thuê rừng..., hôm nay ngày... tháng... năm..., tại..., thành phần gồm:

I. ĐẠI DIỆN CƠ QUAN ……………..

.....................................................................................

II. ĐẠI DIỆN ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ/PHƯỜNG....

.....................................................................................

III. BÊN NHẬN BÀN GIAO ĐẤT/BÀN GIAO RNG

.....................................................................................

IV. CÁC BÊN TIẾN HÀNH BÀN GIAO ĐẤT/BÀN GIAO RỪNG TRÊN THỰC ĐỊA, CỤ THỂ NHƯ SAU:

1. Giao nhận trên thực địa đối với thửa đất/khu đất số... tờ bản đồ số... tại... cho... (tên người sử dụng đất) đã được giao đất/cho thuê đất/giao đất và giao rừng/cho thuê đất và cho thuê rừng... theo Quyết định số... ngày... tháng... năm... của Chủ tịch Ủy ban nhân dân………………………………………………….

2. Giao nhận thửa đất/khu đất nêu tại mục 1 phần này theo các mốc giới, ranh giới thửa đất/khu đất, diện tích... m2 trên thực địa xác định theo tờ trích lục bản đồ địa chính (hoặc tờ trích đo địa chính) số..., tỷ lệ... do ... lập ngày... tháng... năm... và đã được... thẩm định, gồm:

.....................................................................................

3. Giao nhận khu rừng nêu tại mục 1 phần này theo các mốc giới, ranh giới khu rừng, diện tích rừng ………m2, hiện trạng ………..(rừng tự nhiên/rừng trồng), trữ lượng rừng ….. m3 (nếu có).

4. Biên bản được lập hồi... giờ... phút cùng ngày, đã đọc cho các bên tham dự cùng nghe, nhất trí thông qua ký tên dưới đây.

Biên bản này lập thành... bản có giá trị như nhau, gửi /.

 

ĐẠI DIỆN CƠ QUAN...
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu)

ĐẠI DIỆN UBND ...
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu)

BÊN NHẬN BÀN GIAO ĐẤT/RỪNG
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu nếu có)

 


Mẫu số 25. Tờ trình về việc giao đất/cho thuê đất/cho phép chuyển mục đích sử dụng đất/giao đất và giao rừng/cho thuê đất và cho thuê thuê rừng/chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất/điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất/gia hạn sử dụng đất

CƠ QUAN...
______

Số:...

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________
.... ngày... tháng... năm...

 

 

TỜ TRÌNH

Về việc 1………….

________

Kính gửi: Chủ tịch Ủy ban nhân dân 2…………………………

 

I. Phần căn cứ …………….

- Căn cứ Luật Đất đai;

- Căn cứ Luật Lâm nghiệp3......................................... ;

- Căn cứ Nghị định số       /2025/NĐ-CP ngày   tháng   năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

- Căn cứ4......................................................................

- Xét hồ sơ5 .................................................................

II. Phần nội dung trình ………

1. Quá trình chuẩn bị, đánh giá hồ sơ đề nghị giao đất/cho thuê đất/chuyển mục đích sử dụng đất/giao đất và giao rừng/cho thuê đất và cho thuê rừng chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất/điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất/gia hạn sử dụng đất

.....................................................................................

2. Kết quả đánh giá về hồ sơ đề nghị giao đất/cho thuê đất/chuyển mục đích sử dụng đất/giao đất và giao rừng/cho thuê đất và cho thuê rừng chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất/điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất/gia hạn sử dụng đất.

.....................................................................................

3. Nội dung đề nghị giao đất/cho thuê đất/chuyển mục đích sử dụng đất/giao đất và giao rừng/cho thuê đất và cho thuê rừng chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất/điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất/gia hạn sử dụng đất

…… (tương tự nội dung ghi trong dự thảo quyết định giao đất/cho thuê đất/cho phép chuyển mục đích sử dụng đất/giao đất và giao rừng/cho thuê đất và cho thuê rừng...)

.....................................................................................

4. Đề nghị Chủ tịch Ủy ban nhân dân... giao trách nhiệm cho các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan:

- Trách nhiệm xác định giá đất để tính tiền sử dụng đất/tiền thuê đất phải nộp đối với trường hợp tính theo giá đất cụ thể.

- Trách nhiệm xác định tiền sử dụng đất/tiền thuê đất phải nộp, tiền sử dụng đất/tiền thuê đất phải nộp bổ sung, tiền sử dụng đất/tiền thuê đất được hoàn trả (nếu có); hướng dẫn thực hiện giảm tin sử dụng đất/tin thuê đất, khoản được trừ vào tin sử dụng đất/tiền thuê đất, chậm nộp, ghi nợ tiền sử dụng đất/tiền thuê đất, tiền thuê đất đối với trường hợp miễn một số năm, theo dõi trường hợp miễn tiền sử dụng đất/tiền thuê đất, phí, lệ phí... (nếu có), xác định tiền đ nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa... (nếu có).

- Trách nhiệm thông báo cho người được giao đất/thuê đất nộp tiền sử dụng đất/tiền thuê đất, phí, lệ phí... (nếu có).

- Trách nhiệm thu tiền sử dụng đất/tiền thuê đất phải nộp, hoàn trả tiền sử dụng đất/tiền thuê đất, thu phí, lệ phí... (nếu có).

- Trách nhiệm nộp tiền sử dụng đất/tiền thuê đất, phí, lệ phí... (nếu có).

- Trách nhiệm xác định mốc giới và bàn giao đất/bàn giao rừng trên thực địa.....

- Trách nhiệm trao Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho người sử dụng đất đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính……..

- Trách nhiệm chỉnh lý hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai; trách nhiệm cập nhật, lưu trữ hồ sơ theo pháp luật về lâm nghiệp ………………….

5. Nội dung khác (nếu có): ..........................................

 

Nơi nhận:

CƠ QUAN ………
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu)

 

____________________

1 Ghi rõ theo từng loại hồ sơ: về việc giao đất/cho thuê đất/cho phép chuyển mục đích sử dụng đất/giao đất và giao rừng/cho thuê đất và cho thuê rừng...

2 Cấp có thẩm quyền giao đất/cho thuê đất/cho phép chuyển mục đích sử dụng đất/giao đất và giao rừng/cho thuê đất và cho thuê rừng..

3 Trường hợp giao đất, cho thuê đất đồng thời với giao rừng, cho thuê rừng.

4 Ghi theo từng loại căn cứ cụ thể được quy định tại Điều 116 Luật Đất đai và Nghị định...và pháp luật về lâm nghiệp đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất đồng thời với giao rừng, cho thuê rừng...

5 Đối với cá nhân, người đại diện thì ghi rõ họ tên và thông tin về số, ngày/tháng/năm, cơ quan cấp Căn cước công dân hoặc số định danh hoặc Hộ chiếu...; đối với tổ chức thì ghi rõ thông tin như trong Quyết định thành lập cơ quan, tổ chức sự nghiệp/văn bản công nhận tổ chức tôn giáo/đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đầu tư đối với doanh nghiệp/tổ chức kinh tế...

 


Mẫu số 26. Phương án sử dụng tầng đất mặt

TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐƯỢC NHÀ NƯỚC GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT
_______
Số: ...

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________
..... ngày... tháng ... năm...

 

 

PHƯƠNG ÁN SỬ DỤNG TẦNG ĐẤT MẶT

 

1. Tên tổ chức, cá nhân được nhà nước giao đất, cho thuê đất: ...

Địa chỉ:...

S điện thoại: ...

Số CMND/CCCD/Hộ chiếu/TCC: ... ngày cấp: ..., nơi cấp:...

Hoặc Giấy chứng nhận ĐKKD (nếu có) số: ... ngày cấp: ..., nơi cấp: ...

2. Mục đích của việc chuyển đổi từ đất chuyên trồng lúa:

Chuyển đổi mục đích sử dụng đất chuyên trồng lúa để thực hiện công trình/dự án ...

3. Diện tích đất chuyên trồng lúa đề nghị chuyển đổi: ... ha.

4. Khối lượng đất mặt phải bóc tách: ... m3

{Diện tích đất chuyên trồng lúa phải bóc tách (m2) x độ sâu tầng đất mặt phải bóc tách (m)}

5. Phương án sử dụng đất mặt:

a) Sử dụng trong khuôn viên dự án:.... m3 (ghi rõ vị trí, địa điểm, diện tích sử dụng đất mặt).

b) Sử dụng ngoài khuôn viên dự án: ....m3 (ghi rõ vị trí, địa điểm, diện tích sử dụng đất mặt).

6. Mục đích sử dụng tầng đất mặt: ...

(Tầng đất mặt của đất chuyên trồng lúa chỉ được sử dụng vào mục đích nông nghiệp, gm: tôn cao nền ruộng trũng thấp; tăng độ dày tầng canh tác; nâng cao cht lượng đất trồng lúa, cây hàng năm, cây lâu năm; trồng cây xanh; trồng hoa cây cảnh, cây dược liệu...)

Người được nhà nước giao đất, cho thuê đất... (ghi rõ tên) cam kết thực hiện đúng phương án sử dụng tầng đất mặt và chịu trách nhiệm trước pháp luật về các thông tin trên.

 

 

TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐƯỢC
NHÀ NƯỚC GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ
và đóng dấu (nếu có))

 


Mẫu số 27. Quyết định điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư

ỦY BAN NHÂN DÂN ...
______

Số:……

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________
……,ngày... tháng... năm ...

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư ...

__________

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN ...

 

Căn cứ........................................................................ ;

Căn cứ Luật Đt đai ................................................... ;

Căn cứ Nghị định ....................................................... ;

Căn cứ1....................................................................... ;

Xét đề nghị của tại Tờ trình số... ngày... tháng... năm ...,

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư... cho ... (ghi tên và địa chỉ của người sử dụng đất) ... m2 đất tại xã/phường tnh/thành phố trực thuộc trung ương …….

Mục đích sử dụng đất .................................................

Thời hạn sử dụng đất được điều chỉnh là..., kể từ ngày... tháng... năm2...

Vị trí, ranh giới thửa đất/khu đất được xác định theo tờ trích lục bản đồ địa chính (hoặc tờ trích đo địa chính) s ..., tỷ lệ ... do ... lập ngày ... tháng ... năm ...

Hình thức sử dụng đất3............................................... :

Giá đất tính tiền sử dụng đất/tiền thuê đất phải nộp... (đối với trường hợp giao đất có thu tiền sử dụng đất/cho thuê đất tính theo giá đất trong bảng giá đất4).

Những hạn chế về quyền của người sử dụng đất (nếu có): .............................................................................................

Điều 2. Tổ chức thực hiện ..........................................

1. ………… xác định giá đất để tính tiền sử dụng đất/tiền thuê đất phải nộp; đối với trường hợp tính theo giá đất cụ thể.

2. ………… xác định tiền sử dụng đất/tiền thuê đất phải nộp; hướng dẫn thực hiện giảm tiền sử dụng đất/tiền thuê đất, khoản được trừ vào tiền sử dụng đất/tiền thuê đất, chậm nộp, ghi nợ tiền sử dụng đất/tiền thuê đất, theo dõi trường hợp miễn tiền sử dụng đất/tiền thuê đất, phí, lệ phí... (nếu có).

3. ………… thông báo cho người sử dụng đất nộp tiền sử dụng đất/tiền thuê đất theo quy định của pháp luật... (nếu có).

4…………….thu tiền sử dụng đất/tiền thuê đất, phí, lệ phí... (nếu có).

5. …………chịu trách nhiệm nộp tiền sử dụng đất/tiền thuê đất; thực hiện giảm tiền sử dụng đất/tiền thuê đất, khoản được trừ vào tiền sử dụng đất/tiền thuê đất, ghi nợ tiền sử dụng đất/tiền thuê đất (nếu có).

6. ………… trao Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho người sử dụng đất đã hoàn thành nghĩa vụ tài chính (nếu có).

7. ………… chnh lý hồ sơ địa chính, cơ sở dữ liệu đất đai .............................................................................................

8. .................................................................................

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân... và người sử dụng đất có tên tại Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Văn phòng Ủy ban nhân dân... chịu trách nhiệm đăng tải Quyết định này trên Cổng thông tin điện tử của ..../.

 

Nơi nhận:

CHỦ TỊCH
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu)

 

 

____________________

1 Ghi theo từng loại căn cứ cụ thể được quy định tại Điều 175 Luật Đất đai và Nghị định...

2 Ghi: đến ngày... tháng... năm... đối với trường hợp giao đất/cho thuê đất có thời hạn.

3 Ghi theo Quyết định giao đất/cho thuê đất.... (Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất/giao đất có thu tiền sử dụng đất/chuyển từ thuê đất sang giao đất/chuyển từ giao đất không thu tiền sử dụng đất sang giao đất có thu tiền sử dụng đất...)

4 Đối với trường hợp phải nộp tiền sử dụng đất/tiền thuê đất tính theo giá đất cụ thể thì không ghi mục này (có thêm Quyết định phê duyệt giá đất trong trường hợp này theo quy định).


Mẫu số 28. Báo cáo kết quả ban hành bảng giá đất

 

BÁO CÁO KẾT QUẢ BAN HÀNH BẢNG GIÁ ĐẤT
TỈNH (THÀNH PH) ……………….

 

1. Kết quả ban hành bảng giá đất

- Bảng giá đất trước khi điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung: Quyết định số ... ngày... tháng ... năm...

- Bảng giá đất sau khi xây dựng, điều chnh, sửa đổi, bổ sung: Quyết định số ... ngày... tháng ... năm...

- Tổng số lần điều chỉnh bảng giá đất trong năm: ...

STT

Giá đất

Giá thấp nhất tại vị trí 1

Giá cao nhất tại vị trí 1

Mức độ biến động cao nhất của giá trong BGĐ sau điều chỉnh so với giá trong BGĐ trước khi điều chỉnh

Mức độ biến động trung bình của giá trong BGĐ sau điều chỉnh so với giá trong BGĐ trước khi điều chỉnh

Mức độ biến động của giá trong BGĐ sau điều chỉnh so với giá đất thị trường

Ghi chú

Giá trong BGĐ sau điều chỉnh

Khu vực/ Tên đường, tuyến đường

Mức độ biến động của giá trong BGĐ sau điều chỉnh so với giá trong BGĐ trước khi điều chỉnh

Mức độ biến động của giá trong BGĐ sau điều chỉnh so với giá đất thị trường

Mức giá trong BGĐ sau điều chỉnh

Khu vực/ Tên đường, tuyến đường

Mức độ biến động của giá trong BGĐ sau điều chỉnh so với giá trong BGĐ trước khi điều chỉnh

Mức độ biến động của giá trong BGĐ sau điều chỉnh so với giá đất thị trường

Giá trong bảng giá đất

Khu vực/ Tên đường, tuyến đường

Mức độ biến động của giá trong BGĐ sau điều chỉnh so với giá trong BGĐ trước khi điều chỉnh

1

Giá đất trồng cây hằng năm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Giá đất trồng cây lâu năm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Giá đất rừng sản xuất

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Giá đất nuôi trồng thủy sản

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Giá đất làm muối

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Giá đất ở tại nông thôn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Giá đất ở tại đô thị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

Giá đất thương mại, dịch vụ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11

Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12

Giá các loại đất trong khu công nghệ cao

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13

Giá các loại đất khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Một số nội dung khác (nếu có)

 

 

…, ngày… tháng… năm…
UBND tỉnh/thành phố…
(Ký tên, đóng dấu)


Mẫu số 29. Phiếu thu thập thông tin về các yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội, quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất tại xã/phường/...

Phiếu số...

PHIẾU THU THẬP THÔNG TIN VỀ CÁC YẾU TỐ TỰ NHIÊN, KINH TẾ -
 XÃ HỘI, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG ĐẤT ĐAI ẢNH HƯỞNG ĐẾN GIÁ ĐẤT
TẠI XÃ/PHƯỜNG/...

 

Tên xã (phường): ………………………………………………………………………

1. Thuộc vùng: đồng bằng □                  trung du □                   miền núi □

2. Các thông tin về kinh tế - xã hội

- Giá trị tổng sản phẩm bình quân: …………đồng/ha, so vi mức bình quân chung của tỉnh: cao □, trung bình □, thấp □.

- Thu nhập bình quân năm: …………đồng/người, so với mức bình quân chung của tnh: cao □, trung bình □, thấp □.

- Dân số: …………người, mật độ dân số: ………………người/km2, so với mật độ dân số của tỉnh: cao □, trung bình □, thấp □.

3. Các thông tin về kết cấu hạ tầng (so với điều kiện chung của tỉnh)

- Giao thông: Tốt □, trung bình □, kém □

- Cấp, thoát nước: Tốt □, trung bình □, kém □

- Thủy lợi: Tốt □, trung bình □, kém □

- Điện: Tốt □, trung bình □, kém o

- Cơ sở giáo dục: Tốt □, trung bình □, kém □

- Cơ sở y tế: Tốt □, trung bình □, kém □.

4. Các thông tin về cung cấp dịch vụ (so với điều kiện chung của tỉnh)

- Dịch vụ vật tư, kỹ thuật nông nghiệp: Thuận lợi □, trung bình □, kém □.

- Dịch vụ tài chính, tín dụng: Thuận lợi □, trung bình □, kém □.

- Dịch vụ thông tin liên lạc: Tốt □, trung bình □, kém □.

- Thương mại: Thuận lợi □, trung bình □, kém □.

5. Các thông tin khác

- Quy hoạch xây dựng chi tiết: đã được phê duyệt □, chưa được phê duyệt □.

- Số thửa đất đã được xác định lại giá đất, đã trúng đấu giá trong năm điều tra: ……thửa.

 

 

……, ngày…… tháng…… năm……
Người điều tra
(Ký và ghi rõ họ tên)

 


Mẫu số 30. Phiếu thu thập thông tin về thửa đất
(Áp dụng đối với đất nông nghiệp)

Phiếu số...

PHIẾU THU THẬP THÔNG TIN VỀ THỬA ĐẤT
(Áp dụng đối với đất nông nghiệp)

 

Tên xã (phường): ..........................................................................................

Tên người được điều tra: ...........................................................................................

Địa chỉ (1) …………………..; thời điểm chuyển nhượng/trúng đấu giá: .............................

Giá bất động sản chuyển nhượng/trúng đấu giá: …………………… triệu đồng/bất động sản

Giá đất chuyển nhượng/trúng đấu giá: ……. triệu đồng/thửa hoặc ………………… đồng/m2

Nguồn thông tin: .........................................................................................................

1. Các thông tin về thửa đất

- Tờ bản đồ số: ……………..; thửa đất số: ……………….., diện tích: ……………………. m2

- Địa chỉ thửa đất (2): ....................................................................................................

- Khoảng cách gần nhất đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm: ........................................

Chi tiết: Tiếp giáp quốc lộ □, tiếp giáp tỉnh lộ □, tiếp giáp xã lộ □, không tiếp giáp lộ □.

- Mục đích sử dụng (3): .................................................................................................

- Đặc điểm về năng suất cây trồng, vật nuôi (hệ thống tưới tiêu, độ phì của đất...): ........

……………………………………………………………………………………………………..

- Địa hình: ...................................................................................................................

- Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm: ..........................................

...................................................................................................................................

- Thông tin khác (nếu có): ............................................................................................

2. Các thông tin về tài sản gắn liền với đất

- Loại cây trồng (thủy sản nuôi trồng): …………………; Năm trồng (nuôi trồng): ..............

- Công trình xây dựng phục vụ sản xuất nông nghiệp: ………….. Loại công trình: …………; năm xây dựng: ……………….; giá trị của công trình xây dựng: ……………………..triệu đồng.

- Tài sản khác (nếu có): ................................................................................................

3. Các thông tin về thu nhập, chi phí từ việc sử dụng đất

Thời gian

Nội dung

Năm 1/Vụ 1

Năm 2/Vụ 2

Năm 3/Vụ 3

Vụ ...

01 Chu kỳ khai thác

Thu nhập

 

 

 

 

 

Chi phí

 

 

 

 

 

 

 

……, ngày …. tháng …. năm ….
Người điều tra
(Ký và ghi rõ họ tên)

 

Ghi chú:

(1) Ghi rõ tên thôn, ấp, bản, buôn, phum, sóc.

(2) Ghi rõ tên xứ đồng.

(3) Ghi rõ loại đất.

 


Mẫu số 31. Phiếu thu ththông tin về thửa đất
(Áp dụng đối với đất phi nông nghiệp)

Phiếu s...

PHIẾU THU THẬP THÔNG TIN VỀ THỬA ĐẤT
(Áp dụng đối với đất phi nông nghiệp)

 

Tên xã, phường: .......................................................

Tên người được điều tra: .........................................

- Địa chỉ(1): ……………………..; thời điểm chuyển nhượng/trúng đấu giá: .........................................................

- Giá bất động sản chuyển nhượng/trúng đấu giá: ………………… triệu đồng/bất động sản

- Giá đất chuyển nhượng/trúng đấu giá: ………… triệu đồng/thửa hoặc …………. đồng/m2

- Giá thuê đất, giá thuê mặt bằng: ……………………………………………………… đồng/m2

- Giá kinh doanh sản phẩm, dịch vụ: ...........................

- Nguồn thông tin: .......................................................

1. Các thông tin về thửa đất

- Tờ bản đồ số: ………………; thửa đất số: ……………….; diện tích: …………………. m2.

- Địa chỉ thửa đất (2): ...................................................

- Kích thước mặt tiền: ………………. m; kích thước chiều sâu thửa đất: ………………..m

- Hình thể thửa đất: hình chữ nhật □, hình bình hành □, hình vuông □, hình thang xuôi □, hình thang ngược □, hình đa giác □, hình chữ L □, hình khác □.

- Mục đích sử dụng đất: ..............................................

- Khoảng cách đến thửa đất chuẩn: ............................

- Khoảng cách gần nhất từ thửa đất đến:

+ Trung tâm hành chính: …………….m; + Trung tâm thương mại, chợ: ……………….m;

+ Cơ sở giáo dục: …………………….m; + Cơ sở thể dục, thể thao: ……………………m;

+ Cơ sở y tế: …………………………..m; + Công viên, khu vui chơi giải trí: ……………m.

- Các yếu tố liên quan đến hạ tầng kỹ thuật:

+ Điều kiện về giao thông: Độ rộng: ……….…..m; cấp đường: ……………..; kết cấu mặt đường: ………………; tiếp giáp với mặt đường: ………………….;

+ Điều kiện về cấp thoát nước: ................................... ;

+ Điều kiện về cấp điện: ............................................. ;

- Các yếu tố liên quan đến hạ tầng xã hội:

+ Hạ tầng giao thông công cộng: ................................ ;

+ Hạ tầng không gian: ................................................. ;

+ Hạ tầng cung cấp dịch vụ: ....................................... ;

+ Hạ tầng văn hóa, thể thao: ....................................... ;

+ Hạ tầng môi trường: ................................................. ;

- Các yếu tố khác ảnh hưởng đến giá đất phù hợp với thực tế, truyền thống văn hóa, phong tục tập quán của địa phương: ...............................................................................

- Thời hạn sử dụng đất: ..............................................

2. Các thông tin về tài sản gắn liền với đất

a) Tài sản gắn liền với đất là nhà ở

- Nhà ở: Loại nhà: ……………....; cấp nhà: …………………..; năm xây dựng: ........................................

- Diện tích xây dựng: ……….m2; số tầng: …………..; diện tích sàn sử dụng: …………….m2

- Tài sản khác (nếu có): ..............................................

b) Tài sản gắn liền với đất là công trình xây dựng khác

- Loại tài sản: ..............................................................

- Năm xây dựng: ……………………; Diện tích xây dựng: .............................................................................................

- Tài sản khác (nếu có): ..............................................

- Thu nhập bình quân năm: .........................................

- Chi phí bình quân năm: ............................................

c) Tài sản gắn liền với đất là cây lâu năm, rừng trồng

- Loại cây trồng: Cây lâu năm □,                    Rừng trồng □

- Diện tích: ………..……….; Mật độ trồng: …………..…..; Năm trồng: …………….……;

- Giá trị khai thác tính theo thu nhập từ việc thu hoạch sản phẩm tương ứng với số năm còn lại trong chu kỳ thu hoạch của cây lâu năm: ........................................................................

- Tổng chi phí đã đầu tư để trồng, chăm sóc rừng trồng đến thời điểm chuyển nhượng, trúng đấu giá quyền sử dụng đất: ......................................................................................

 

 

……, ngày …. tháng …. năm ….
Người điều tra
(Ký và ghi rõ họ tên)

 

Ghi chú:

(1) Ghi rõ tên thôn, ấp, bản, buôn, phum, sóc.

(2) Ghi rõ tên đường, tên thôn, ấp, bản, buôn, phum, sóc.

 


Mu số 32. Bảng thống kê giá đất tại xã/phường/...

Xã/Phường/...:……….
Tỉnh (TP)

BẢNG THỐNG KÊ GIÁ ĐẤT TẠI XÃ/PHƯỜNG/..........
(Áp dụng đối với đất: ………………………..…..) (1)

 

Phiếu số

Tên người sử dụng đất

Thửa đất số

Tờ BĐ số

Diện tích (m2)

Tên đường, đoạn đường, phố, đoạn phố

Khu vực

Vị trí đất

Thời điểm chuyển nhượng/ trúng đấu giá

Giá bán bất động sản (1.000đ/ bất động sản)

Giá đất chuyển nhượng/ trúng đấu giá (1.000đ/m2)

Giá đất trong bảng giá đất hiện hành (1.000đ/m2)

So sánh (11)/(12) (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

…..

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


Xác nh
ận của Tổ chức thực hiện định giá đất
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

…….., ngày ….. tháng …. năm ….
Người lập biểu
(Ký và ghi rõ họ tên)

 

Ghi chú: (1) Áp dụng để thống kê phiếu điều tra đối với tất cả các loại đất.

 


Khu CNC: ……………………..

Mẫu số 33. BẢNG TỔNG HỢP GIÁ ĐẤT TRONG KHU CÔNG NGHỆ CAO
(Áp dụng đối với các loại đất trong khu công nghệ cao)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

Nội dung

Giá đất điều tra

Giá đất trong bảng giá đất hiện hành

Giá đất đề xuất

So sánh %

Tổng số phiếu

Cao nhất

Bình quân

Thấp nhất

(5)/(7)

(8)/(7)

(1)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1. Đất ...

 

 

 

 

 

 

 

 

- Tên đường, phố, đoạn đường, đoạn phố

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Vị trí 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Đất...

 

 

 

 

 

 

 

 

- Tên đường, phố, đoạn đường, đoạn phố

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Vị trí 1

 

 

 

 

 

 

 

 

…..

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Đất...

 

 

 

 

 

 

 

 

- Tên đường, phố, đoạn đường, đoạn phố

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Vị trí 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


Xác nhận của Ban quản lý Khu Công nghệ cao
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)


Xác nhận của Tổ chức thực hiện định giá đất
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

..., ngày….. tháng…. năm ….
Người lập biểu
(Ký và ghi rõ họ tên)

 


Tỉnh (TP):………………

Mu số 34. BẢNG TỔNG HỢP GIÁ ĐẤT CẤP TỈNH
(Áp dụng đối với đất nông nghiệp)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

Nội dung

Giá đất điều tra

Giá đất trong bảng giá đất hiện hành

Giá đất đề xuất

So sánh %

Tổng số phiếu

Cao nhất

Bình quân(1)

Thấp nhất

(5)/(7)

(8)/(7)

(1)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1. Xã/Phường/...:

 

 

 

 

 

 

 

 

- Vị trí 1

 

 

 

 

 

 

 

 

……

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Xã/Phường/...:

 

 

 

 

 

 

 

 

- Vị trí 1

 

 

 

 

 

 

 

 

……

 

 

 

 

 

 

 

 

 


Xác nhận của 
Sở NN&MT
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)


Xác nhận của Tổ chức thực hiện định giá đất
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

..., ngày….. tháng…. năm ….
Người lập biểu
(Ký và ghi rõ họ tên)

 


Tỉnh (TP):………………

Mu số 35. BẢNG TỔNG HỢP GIÁ ĐẤT CẤP TỈNH
(Áp dụng đối với đất phi nông nghiệp tại nông thôn)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

Nội dung

Giá đất điều tra

Giá đất trong bảng giá đất hiện hành

Giá đất đề xuất

So sánh %

Tổng số phiếu

Cao nhất

Bình quân

Thấp nhất

(5)/(7)

(8)/(7)

(1)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1. Xã/Phường/...:

 

 

 

 

 

 

 

 

- Khu vực 1 hoặc tên đường, đoạn đường

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Vị trí 1

 

 

 

 

 

 

 

 

……

 

 

 

 

 

 

 

 

- Khu vực 2 hoặc tên đường, đoạn đường

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Vị trí 1

 

 

 

 

 

 

 

 

……..

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Xã/Phường/...: …………

 

 

 

 

 

 

 

 

………….

 

 

 

 

 

 

 

 

 


Xác nhận của 
Sở NN&MT
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)


Xác nhận của Tổ chức thực hiện định giá đất
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

..., ngày….. tháng…. năm ….
Người lập biểu
(Ký và ghi rõ họ tên)

 


Tỉnh (TP):……………..

Mẫu số 36. BẢNG TỔNG HỢP GIÁ ĐẤT CẤP TỈNH
(Áp dụng đối với đất phi nông nghiệp tại đô thị)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

Nội dung

Giá đất điều tra

Giá đất trong bảng giá đất hiện hành

Giá đất đề xuất

So sánh %

Tổng số phiếu

Cao nhất

Bình quân

Thấp nhất

(5)/(7)

(8)/(7)

(1)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

- Tên đường, phố, đoạn đường, đoạn phố

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Vị trí 1

 

 

 

 

 

 

 

 

……………

 

 

 

 

 

 

 

 

- Tên đường, phố, đoạn đường, đoạn phố

 

 

 

 

 

 

 

 

+ Vị trí 1

 

 

 

 

 

 

 

 

……………

 

 

 

 

 

 

 

 

- Tên đường, phố, đoạn đường, đoạn phố

 

 

 

 

 

 

 

 

………………

 

 

 

 

 

 

 

 

 


Xác nhận của 
Sở NN&MT
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)


Xác nhận của Tổ chức thực hiện định giá đất
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)

..., ngày….. tháng…. năm ….
Người lập biểu
(Ký và ghi rõ họ tên)

 


Tnh (TP):……………..

Mẫu số 37. BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
(Ban hành kèm theo Quyết định số... ngày... tháng... năm ... của UBND………………)

ĐVT: 1.000 đng/m2

Số TT

Tên đơn vị hành chính

Giá đất

VT1

VT2

VT3

1

Xã/Phường/……

 

 

 

 

2

Xã/Phường/……

 

 

 

 

...

Xã/Phường/……

 

 

 

 

 


Mẫu số 38. Bảng giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn

Tỉnh (TP): ………….

BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN

(Kèm theo Quyết định số ... ngày... tháng... năm ... của UBND………)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

Số TT

Tên đơn vị hành chính

Giá đất

VT1

VT2

VT3

1

……

 

 

 

 

 

Khu vực 1 hoặc tên đường, đoạn đường

 

 

 

 

 

……

 

 

 

 

2

……

 

 

 

 

 

……

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


Tnh (TP):……………..

Mẫu số 39. BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI ĐÔ THỊ
(Kèm theo Quyết định số ... ngày... tháng ... năm ... của UBND……)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

Số TT

Tên đơn vị hành chính

Đoạn đường

Giá đất

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

1

Tên đường, phố, đoạn đường, đoạn phố

 

 

 

 

 

 

2

Tên đường, phố, đoạn đường, đoạn ph

 

 

 

 

 

 

………………………

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


Tỉnh (TP):…………………..

Mẫu số 40. BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRONG KHU CÔNG NGHỆ CAO
(Kèm theo Quyết định số ... ngày... tháng... năm ... của UBND.........)

ĐVT: 1.000 đồng/m2

Số TT

Tên khu công nghệ cao

Đoạn đường

Giá đất

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

(1)

(2)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất...

 

 

 

 

 

 

1.1

Tên đường, phố, đoạn đường, đoạn phố

 

 

 

 

 

 

1.2

Tên đường, phố, đoạn đường, đoạn phố

 

 

 

 

 

 

 

....

 

 

 

 

 

 

2

Đất...

 

 

 

 

 

 

2.1

Tên đường, phố, đoạn đường, đoạn phố

 

 

 

 

 

 

2.2

Tên đường, phố, đoạn đường, đoạn phố

 

 

 

 

 

 

 

....

 

 

 

 

 

 

3

Đất...

 

 

 

 

 

 

3.1

Tên đường, phố, đoạn đường, đoạn phố

 

 

 

 

 

 

3.2

Tên đường, phố, đoạn đường, đoạn phố

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


Mẫu số 41. Báo cáo thuyết minh xây dựng phương án giá đất

TÊN TỔ CHỨC
THỰC HIỆN ĐỊNH GIÁ ĐẤT
_________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________
……, ngày … tháng … năm …

 

 

 

BÁO CÁO THUYẾT MINH XÂY DỰNG PHƯƠNG ÁN GIÁ ĐẤT
(Kèm theo Chứng thư định giá đất số   /CT-ĐGĐ ngày ...tháng ...năm )

 

1. Thửa đất, khu đất cần định giá

2. Mục đích định giá đất: Xác định giá đất cụ thể khi Nhà nước quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất, cho phép chuyển hình thức thuê đất tr tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho c thời gian thuê, gia hạn sử dụng đất, điều chỉnh thời hạn sử dụng đất, điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng, tính tiền bồi thường khi nhà nước thu hồi đất.

3. Thời điểm định giá đất.

4. Căn cứ định giá đất

a) Căn cứ pháp lý để định giá đất;

b) Căn cứ pháp lý của thửa đất, khu đất cần định giá.

5. Các thông tin về thửa đất, khu đất cần định giá bao gồm: vị trí, địa điểm, diện tích, kích thước, hình thể, mục đích sử dụng đất, mật độ xây dựng, chiều cao công trình; loại đất và thời hạn sử dụng; giá đất trong bảng giá đất.

6. Các thông tin về các yếu tố ảnh hưởng đến giá của thửa đất, khu đất cần định giá.

7. Đánh giá tình hình và kết quả điều tra, tổng hợp thông tin để áp dụng phương pháp định giá đất.

8. Lựa chọn, áp dụng phương pháp định giá đất.

9. Trình tự, nội dung, kết quả xác định giá đất theo phương pháp định giá đất được áp dụng.

 

ĐỊNH GIÁ VIÊN/THẨM ĐỊNH VIÊN VỀ GIÁ
(Ký và ghi rõ họ, tên)

ĐẠI DIỆN PHÁP NHÂN
(Ký tên, đóng dấu)

 


Mẫu số 42. Chứng thư định giá đất

TÊN TỔ CHỨC
THỰC HIỆN ĐỊNH GIÁ ĐẤT
______
Số:            /CT-ĐGĐ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_____________________
…., ngày ...tháng ...năm…

 

 

CHỨNG THƯ ĐỊNH GIÁ ĐẤT

Kính gửi: ………………………..

 

Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;

Căn cứ Nghị định số .../2024/NĐ-CP ngày .... tháng ... năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Hợp đồng số ……………

1. Mục đích định giá đất

Xác định giá đất phục vụ mục đích ....

2. Thời điểm định giá đất

Tại thời điểm định giá đất (ngày ... tháng .... năm....).

3. Cơ sở định giá đất

- Hồ sơ, giấy tờ pháp lý của thửa đất cần định giá.

- Giấy phép xây dựng, bản vẽ hoàn công, hồ sơ quyết toán công trình (nếu có).

- Các căn cứ pháp lý khác.

4. Thông tin của thửa đất, khu đất cần định giá và tài sản gắn liền với đất

a) Thửa đất, khu đất cần định giá:

- Vị trí: mô tả cụ thể vị trí địa lý; địa chỉ thửa đất; số tờ bản đồ; số thửa đất.

- Diện tích (tổng diện tích, diện tích từng phần); hình thể; kích thước.

- Mục đích và thời hạn sử dụng đất.

- Các thông tin khác (nếu có).

b) Nhà:

- Mô tả chung: loại nhà, cấp nhà, diện tích xây dựng, diện tích sử dụng, số tầng, số phòng.

- Kết cấu: kết cấu tổng thể toàn bộ nhà và từng bộ phận (móng, tường, mái...).

- Thực trạng: mô tả loại vật liệu, thiết bị được sử dụng, tình trạng thực tế từng bộ phận.

- Các thông tin khác (nếu có).

c) Tài sản khác gắn liền với đất:

- Các thông số kỹ thuật, thực trạng của tài sản.

- Tình trạng pháp lý của tài sản.

- Các thông tin khác (nếu có).

5. Phương pháp định giá đất

Áp dụng phương pháp định giá đất……….

6. Kết quả xác định giá đất

- Giá trị quyền sử dụng đất của thửa đất, khu đất cần định giá: …………. (đồng)

- Giá đất: ……………….. (đồng/m2)

(Viết bằng chữ: …………………………………………..……….đồng/m2)

 

ĐỊNH GIÁ VIÊN/THẨM ĐỊNH VIÊN VỀ GIÁ
(Ký và ghi rõ họ, tên)

ĐẠI DIỆN PHÁP NHÂN
(Ký tên, đóng dấu)

 


Mẫu số 43. Báo cáo kết quả xác định giá đất cụ th

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH/
THÀNH PHỐ...
_______
Số:...
V/v báo cáo kết quả xác định
giá đất cụ thể

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________
……, ngày ...tháng ...năm…

 

 

Kính gửi: Bộ Nông nghiệp và Môi trường

 

1. Thửa đất, khu đất cần định giá

2. Mục đích định giá đất: xác định giá đất cụ thể khi Nhà nước quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất, cho phép chuyển hình thức thuê đất trả tiền hàng năm sang thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê, gia hạn sử dụng đất, điều chỉnh thời hạn sử dụng đất, điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng, tính tiền bồi thường khi nhà nước thu hồi đất.

3. Thời điểm định giá đất

4. Thời điểm quyết định giá đất cụ thể

5. Các thông tin về thửa đất, khu đất cần định giá: vị trí, địa điểm, diện tích, kích thước, hình thể, mục đích sử dụng đất, mật độ xây dựng, chiều cao công trình; loại đất và thời hạn sử dụng; giá đất trong bảng giá đất.

6. Kết quả xác định giá đất

- Phương pháp định giá đất

- Thông tin đầu vào để xác định giá đất, nguồn thu thập của từng thông tin

- Các số liệu đưa vào tính toán theo phương pháp định giá đất (yếu tố so sánh, thu nhập, chi phí, các yếu tố khác hình thành doanh thu,...)

- Giá trị quyền sử dụng đất của thửa đất, khu đất cần định giá: ……..(đồng)

- Giá đất: ………………………. (đồng/m2)

7. Nội dung khác (nếu có)

 

 

Ngày ... tháng ... năm ...
UBND tỉnh/thành phố
(Ký tên, đóng dấu)

 


Mẫu số 44. Quyết định phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư

 

ỦY BAN NHÂN DÂN
……………1
______
Số:... /QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________
..., ngày... tháng ... năm ...

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
khi Nhà nước thu hồi đất để thực hiện dự án
…………………….2

__________

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN ……………….3

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương;

Căn cứ Luật Đất đai;

Căn cứ …………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………4

Theo đề nghị của …………………5 tại Tờ trình số…………………………………….6,

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất để thực hiện dự án ………………………7, bao gồm:

1. Phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư đối với dự án ……………….8 theo quy định tại khoản 1 Điều 3 của Nghị định số 88/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất (nếu có).

2. Phương án chi tiết bồi thường, hỗ trợ, tái định cư đối với từng người có đất thu hồi, chủ sở hữu tài sản9 theo quy định tại khoản 2 Điều 3 của Nghị định số 88/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất.

3. Các nội dung khác (nếu có).

Điều 2. Nhiệm vụ, trách nhiệm của các bên có liên quan:

1. ……………………………………10

2. …………………………………...11

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày... tháng ... năm...

Điều 4. ………………………………………………12./.

 

Nơi nhận:
……………………13

CHỦ TỊCH

 

____________________

1 Ghi tên đơn vị hành chính cấp xã.

2 Ghi tên dự án hoặc phân kỳ tiến độ sử dụng đất của dự án đầu tư được phê duyệt.

3 Ghi tên đơn vị hành chính cấp xã.

4 Ghi tên các văn bản quy phạm pháp luật và văn bản hành chính làm căn cứ để ban hành Quyết định.

5 Ghi tên cơ quan có chức năng quản lý đất đai ở địa phương.

6 Ghi số Tờ trình và thời gian ban hành.

7 Ghi tên dự án hoặc phân kỳ tiến độ sử dụng đất của dự án đầu tư được phê duyệt.

8 Ghi tên dự án hoặc phân kỳ tiến độ sử dụng đất của dự án đầu tư được phê duyệt.

9 Ghi nội dung Phương án chi tiết bồi thường, hỗ trợ, tái định cư đối với từng người có đất thu hồi, chủ sở hữu tài sản.

10 Ghi trách nhiệm của đơn vị, tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư.

11 Ghi trách nhiệm của người có đất thu hồi, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất, người có quyền lợi và nghĩa vụ liên quan (nếu có).

12 Ghi trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có trách nhiệm thi hành Quyết định.

13 Ghi theo quy định của pháp luật về văn thư, lưu trữ.

 


Mẫu số 45. Quyết định kiểm đếm bắt buộc

 

ỦY BAN NHÂN DÂN ...
________

Số:……

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________
..., ngày... tháng... năm ...

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc kiểm đếm bắt buộc

___________

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN...

 

Căn cứ Luật ............................................................... ;

Căn cứ Luật Đất đai ................................................... ;

Căn cứ Nghị định ....................................................... ;

Căn cứ Thông báo...................................................... ;

Xét đề nghị của .... tại Tờ trình số... ngày ... tháng ... năm ...,

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Áp dụng biện pháp kiểm đếm bắt buộc đối với trường hợp sau:

- Tên tổ chức/Họ và tên: .............................................

- Địa ch thường trú: ....................................................

- Địa chỉ nơi ở hiện nay: ..............................................

- Số điện thoại: ............................................................

- Diện tích đất dự kiến thu hồi: ....................................

Thửa đất số ..., thuộc tờ bản đồ số ... tại xã/phường/thị trấn ......................................................................................

- Lý do: ........................................................................

Thời gian thực hiện kiểm đếm bắt buộc từ ngày ... tháng ... năm ... đến ngày ... tháng ... năm ...

Điều 2.

1. Quyết định này có hiệu lực k từ ngày ... tháng ... năm ...

2....1 có trách nhiệm giao quyết định này cho2... và niêm yết công khai quyết định này tại trụ sở Ủy ban nhân dân xã/phường/thị trấn ..., địa điểm sinh hoạt chung của khu dân cư...

3. Giao3... triển khai thực hiện kiểm đếm bắt buộc theo quy định của pháp luật.

4.4... chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

 

Nơi nhận:

CHỦ TỊCH
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu)

 

 

____________________

1 Ghi tên đơn vị, tổ chức của Ủy ban nhân dân cấp xã được giao nhiệm vụ.

2 Ghi tên người có đất thu hồi hoặc chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất.

3 Ghi tên cơ quan, tổ chức được giao nhiệm vụ.

4 Ghi tên cơ quan, tổ chức được giao nhiệm vụ; người có đất thu hồi hoặc chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất và tổ chức, cá nhân khác có liên quan.


Mẫu số 46. Quyết định cưỡng chế kiểm đếm bắt buộc

 

ỦY BAN NHÂN DÂN ...
________

Số:……

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________________________
..., ngày... tháng... năm ..

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc cưỡng chế kiểm đếm bắt buộc

________

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN...

 

Căn cứ Luật ............................................................... ;

Căn cứ Luật Đất đai ................................................... ;

Căn cứ Nghị định ....................................................... ;

Căn cứ Quyết định số... ngày ... tháng ... năm ... của Chủ tịch Ủy ban nhân dân ...về việc kiểm đếm bắt buộc;

Xét đề nghị của .... tại Tờ trình số... ngày... tháng... năm ....

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Áp dụng biện pháp cưỡng chế kiểm đếm bắt buộc đối với trường hợp sau:

- Tên tổ chức/Họ và tên: .............................................

- Địa ch thường trú: ....................................................

- Địa chỉ nơi ở hiện nay: ..............................................

- Số điện thoại: ............................................................

- Diện tích đất dự kiến thu hồi: ....................................

Thửa đất số ..., thuộc tờ bản đồ số ... tại xã/phường/thị trấn ......................................................................................

- Lý do: ........................................................................

Thời gian thực hiện cưỡng chế kiểm đếm bắt buộc từ ngày ... tháng ... năm ... đến ngày ... tháng ... năm ...

Điều 2.

1. Quyết định này có hiệu lực k từ ngày ... tháng ... năm ...

2....1 có trách nhiệm giao quyết định này cho2... và niêm yết công khai Quyết định này tại trụ sở Ủy ban nhân dân xã/phường/thị trấn ..., địa điểm sinh hoạt chung của khu dân cư...

3. Giao3... triển khai thực hiện kiểm đếm bắt buộc theo quy định của pháp luật.

4. Kinh phí phục vụ thực hiện cưỡng chế: ………………………………….

5.4... chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

 

Nơi nhận:

CHỦ TỊCH
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu)

 

 

____________________

1 Ghi tên đơn vị, tổ chức của Ủy ban nhân dân cấp xã được giao nhiệm vụ.

2 Ghi tên người có đất thu hồi hoặc chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất.

3 Ghi tên cơ quan, tổ chức được giao nhiệm vụ.

4 Ghi tên cơ quan, tổ chức được giao nhiệm vụ; người có đất thu hồi hoặc chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất và tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

 


Mẫu số 47. Quyết định thu hồi đất

 

ỦY BAN NHÂN DÂN ...
_______

Số: ……

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________
..., ngày..... tháng …..năm ...

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc thu hồi đất1……………….

_______

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN ...

 

Căn cứ Luật ............................................................... ;

Căn c Luật Đất đai ................................................... ;

Căn cứ Nghị định ....................................................... ;

Căn cứ2....................................................................... ;

Xét đề nghị của .... tại Tờ trình số... ngày... tháng... năm ...,

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Thu hồi ... m2 đất của ... (ghi tên người có đất bị thu hồi), thuộc thửa đất số ... (một phần hoặc toàn bộ thửa đất), thuộc tờ bản đồ số ... tại ............................

Lý do thu hồi đất: ........................................................

Điều 2. Giao nhiệm vụ cho các cơ quan, tổ chức thực hiện việc thu hồi đất, cụ thể như sau:

1. ...3 có trách nhiệm giao quyết định này cho ông (bà) ...; trường hợp ông (bà) ... không nhận Quyết định này hoặc vắng mặt thì phải lập biên bản; niêm yết Quyết định này tại trụ sở Ủy ban nhân dân xã/phường/thị trấn ... và tại nơi sinh hoạt chung của cộng đồng dân cư....

2. Văn phòng Ủy ban nhân dân ... có trách nhiệm đăng tải Quyết định này trên trang thông tin điện tử của ...

3. Đơn vị, tổ chức thực hiện nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư có trách nhiệm quản lý quỹ đất đã thu hồi, phối hợp với4... thực hiện thủ tục đất đai theo quy định.

Điều 3.

1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ... tháng ... năm ...

2. Tổ chức, cá nhân có tên tại Điều 2 nêu trên chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

 

Nơi nhận:

CHỦ TỊCH
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu)

 

 

____________________

1 Ghi rõ mục đích thu hồi đất... (theo Điều 78/79 của Luật Đất đai).

2 Ghi rõ căn cứ thu hồi đất: Căn cứ vào Kế hoạch sử dụng đất năm ... của ... đã được Ủy ban nhân dân ... phê duyệt ngày ... tháng... năm .. ./Quyết định số... ngày... tháng ... năm ... về việc quyết định đầu tư/quyết định phê duyệt dự án đầu tư/quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư/quyết định chấp thuận chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư/quyết định chấp thuận nhà đầu tư đối với dự án....; Biên bản, văn bản của... ngày... tháng ... năm ...

3 Ghi tên đơn vị, tổ chức của Ủy ban nhân dân cấp xã được giao nhiệm vụ.

4 Ghi tên cơ quan, tổ chức được giao nhiệm vụ.

Mẫu số 48. Quyết định cưỡng chế thu hồi đất

 

ỦY BAN NHÂN DÂN ...
________

Số: ……

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_________________________
..., ngày..... tháng …..năm ...

 

.

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc cưỡng chế thu hồi đất

_____

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN ...

 

Căn cứ Luật ............................................................... ;

Căn c Luật Đất đai ................................................... ;

Căn cứ Nghị định ....................................................... ;

Căn cứ Quyết định số... ngày ... tháng ... năm ... của Chủ tịch Ủy ban nhân dân ...về việc thu hồi đất...;

Xét đề nghị của .... tại Tờ trình số... ngày... tháng... năm ...,

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Áp dụng biện pháp cưỡng chế thu hồi đất đối với ... (ghi tên người có đất bị thu hồi), thuộc thửa đất số ... (một phần hoặc toàn bộ thửa đất), thuộc tờ bản đồ số ... tại …………………………………………………………………………..

Thời gian thực hiện cưỡng chế thu hồi đất từ ngày ... tháng ... năm... đến ngày ... tháng ... năm ...

Điều 2.

1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ... tháng ... năm ...

2. …1 có trách nhiệm giao Quyết định này cho2 ... và niêm yết công khai Quyết định này tại trụ sở Ủy ban nhân dân xã/phường/thị trấn ..., địa điểm sinh hoạt chung của khu dân cư ...

3. Giao3... triển khai thực hiện cưỡng chế thu hồi đất theo quy định của pháp luật.

4. Kinh phí phục vụ thực hiện cưỡng chế: ………………………………………..

5. 4... chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:

CHỦ TỊCH
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu)

 

 

____________________

1 Ghi tên đơn vị, tổ chức của Ủy ban nhân dân cấp xã được giao nhiệm vụ.

2 Ghi tên người có đất thu hồi hoặc chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất.

3 Ghi tên cơ quan, tổ chức được giao nhiệm vụ.

4 Ghi tên cơ quan, tổ chức được giao nhiệm vụ; người có đất thu hồi hoặc chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất và tổ chức, cá nhân khác có liên quan.

 


Mẫu số 49. Văn bản đề nghị chấp thuận cho tổ chức kinh tế nhận chuyển
nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất đ

thực hiện dự án đầu tư

……1...…
____________

Số:…………….

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
__________________________
…………., ngày …… tháng …… năm ……

 

 

Kính gửi: Ủy ban nhân dân2……………..

 

1. Tổ chức đề nghị thực hiện dự án3 ..........................

2. Người đại diện hợp pháp4 .......................................

3. Địa chỉ/trụ sở chính: ................................................

4. Địa chỉ liên hệ: ........................................................

5. Địa điểm thửa đất/khu đất đề nghị cho tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư5.........

6. Tổng diện tích thửa đất/khu đất6 (m2): ............ gồm:

- Diện tích đất của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có quyền chuyển nhượng, cho thuê quyền sử dụng đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất ..............................................................

- Diện tích đất của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân không có quyền chuyển nhượng, cho thuê quyền sử dụng đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất (nếu có):.......................................

- Diện tích đất do cơ quan, tổ chức của Nhà nước quản lý (nếu có) ...............................................................................

7. Mục đích sử dụng đất sau khi nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất: ......................................................................................

8. Thời hạn sử dụng đất sau khi nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất: ......................................................................................

9. Thông tin về khả năng thực hiện dự án sau khi nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất:

a) Thông tin về năng lực tài chính của tổ chức: dự kiến về tổng mức đầu tư………, vốn thuộc sở hữu…………….., vốn huy động………………… từ các tổ chức, cá nhân…………., vốn từ ngân sách nhà nước (nếu có) ..................................

b) Thông tin về dự án đầu tư có sử dụng đất của tổ chức kinh tế: tên, quy mô, địa điểm, tiến độ, trong thời gian sử dụng đất có hay không có vi phạm pháp luật về đất đai ...............

c) Thông tin về khả năng thỏa thuận thành công với người sử dụng đất để nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án

d) Thông tin về đăng ký nhu cầu sử dụng đất để thực hiện dự án khi cơ quan có thẩm quyền lập/điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất (nếu có) ................................................

10. Các thông tin khác liên quan đến dự án (nếu có) .

11. Cam kết:

a) Sử dụng đất đúng mục đích, chấp hành đúng các quy định của pháp luật về đất đai, nộp tiền sử dụng đất/tiền thuê đất (nếu có) đy đủ, đúng hạn;

b) Các cam kết khác (nếu có) .....................................

 

 

ĐẠI DIỆN...
(Ký và ghi rõ họ tên, đóng dấu)

 

 

____________________

1 Ghi rõ tên tổ chức kinh tế theo giấy tờ pháp lý khi thành lập, đăng ký....

2 Ghi rõ tên Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi có đất.

3 Ghi rõ tên và các thông tin theo giấy tờ về thành lập/đăng ký kinh doanh/chứng nhận đầu tư....

4 Ghi rõ họ tên và thông tin về số, ngày/tháng/năm, cơ quan cấp Căn cước công dân hoặc số định danh hoặc Hộ chiếu;

5 Ghi: (1) tên đơn vị hành chính cấp xã, tỉnh; (2) ghi tên thôn/ấp/bản/làng/buôn/sóc.... (nếu có); (3) thông tin khu đất theo hồ sơ địa chính (nếu có).

6 Ghi: (1) tổng diện tích khu đất ghi theo giấy tờ về quyền sử dụng đất của người sử dụng đất hoặc hồ sơ địa chính hoặc số liệu đo đạc của tổ chức liên quan...; (2) ghi diện tích từng loại đất theo phân loại đất nếu có thông tin.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét