THUỘC TÍNH VĂN BẢN :
Số ký hiệu : Số: 56/2005/QH11 |
Ngày ban hành : ngày 29 tháng 11 năm 2005 |
Loại VB : LUẬT |
Ngày có hiệu lực : ngày 01 tháng 7 năm 2006. |
Nguồn thu thập : ĐÃ BIẾT |
Ngày đăng công báo : ĐÃ BIẾT |
Ngành:ĐÃ BIẾT |
Lĩnh vực : ĐÃ BIẾT |
Cơ quan ban hành/ chức danh/Người ký : Quốc Hội |
CHỦ TỊCH QUỐC HỘI
(Đã ký)
Nguyễn Văn An |
Phạm vi: Toàn quốc |
Tình trạng hiệu lực :ĐÃ BIẾT |
THÔNG TIN ÁP DỤNG :
ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH Điều 151. Hiệu lực thi hành Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2006. Điều 152. Hiệu lực pháp lý của các giấy chứng nhận về quyền sở hữu đối với nhà ở và quyền sử dụng đất ở được cấp trước ngày Luật nhà ở có hiệu lực thi hành Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở đã được cấp trong các thời kỳ trước đây, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở đã được cấp theo quy định của pháp luật về đất đai mà trong nội dung đã ghi nhận về nhà ở được xây dựng trên đất ở đó thì nay vẫn còn nguyên giá trị pháp lý và không phải đổi lại theo quy định về Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở tại Điều 11 của Luật này, trừ trường hợp chủ sở hữu nhà ở có nhu cầu cấp đổi sang Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở mới. Điều 153. Hướng dẫn thi hành Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật này. Luật này đã được Quốc hội nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam khoá XI, kỳ họp thứ 8 thông qua ngày 29 tháng 11 năm 2005./. XEM NỘI DUNG TOÀN VĂN BẢN (PDF) :
NGHE ĐỌC VĂN BẢN LUẬT (AUDIO) : (đang cập nhật) XEM NỘI DUNG TOÀN VĂN BẢN ( WORD) : VĂN BẢN ĐƯỢC DỊCH SANG TIẾNG ANH (FILE PDF): (đang cập nhật)
(Nguồn : Cơ Sở Dữ Liệu Quốc Gia Về Văn Bản Pháp Luật - vbpl.vn) |
SƠ LƯỢC NHỮNG ĐIỂM CHÍNH : A. BỐ CỤC VĂN BẢN : Căn cứ ban hành:>>>XEM CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG - Điều 1. Phạm
vi điều chỉnh
- Điều 2. Đối
tượng áp dụng
- Điều 3. Áp dụng
pháp luật
- Điều 4. Quyền
có chỗ ở và quyền sở hữu nhà ở
- Điều 5. Bảo
hộ quyền sở hữu nhà ở
- Điều 6.
Chính sách phát triển nhà ở
- Điều 7.
Trách nhiệm của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức thành viên của Mặt trận
- Điều 8. Những
hành vi bị nghiêm cấm trong lĩnh vực nhà ở
CHƯƠNG II SỞ HỮU NHÀ Ở - Điều 9. Chủ
sở hữu nhà ở và đối tượng được sở hữu nhà ở
- Điều 10. Điều
kiện để được cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu đối với nhà ở
- Điều 11. Giấy
chứng nhận quyền sở hữu đối với nhà ở
- Điều 12. Ghi
tên chủ sở hữu trong Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở
- Điều 13. Hiệu
lực của Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở
- Điều 14. Thẩm
quyền cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở
- Điều 15. Hồ
sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở
- Điều 16.
Trình tự cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở
- Điều 17. Cấp
lại Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở
- Điều 18. Cấp
đổi Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở
- Điều 19. Xác
nhận thay đổi sau khi cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở
- Điều 20.
Trách nhiệm của các cơ quan liên quan trong việc cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu
nhà ở
- Điều 21. Quyền
của chủ sở hữu nhà ở
- Điều 22.
Nghĩa vụ của chủ sở hữu nhà ở
CHƯƠNG
III PHÁT TRIỂN NHÀ Ở MỤC 1 QUY ĐỊNH CHUNG VỀ PHÁT TRIỂN NHÀ Ở - Điều 23. Mục
tiêu phát triển nhà ở
- Điều 24. Yêu
cầu đối với phát triển nhà ở tại khu vực đô thị
- Điều 25. Yêu
cầu đối với phát triển nhà ở tại khu vực nông thôn
- Điều 26. Yêu
cầu đối với phát triển nhà ở tại khu vực miền núi
- Điều 27.
Chính sách phát triển nhà ở nông thôn, miền núi
- Điều 28.
Hình thức phát triển nhà ở
- Điều 29.
Phát triển nhà ở theo dự án
- Điều 30. yêu
cầu của dự án phát triển nhà ở
- Điều 31. Quy
hoạch phát triển nhà ở
- Điều 32. Kiến
trúc nhà ở
- Điều 33.
Phương thức phát triển nhà ở
MỤC 2 PHÁT TRIỂN NHÀ Ở THƯƠNG MẠI - Điều 34. Đối
tượng và điều kiện tham gia phát triển nhà ở thương mại
- Điều 35. Đối
tượng được mua, thuê nhà ở thương mại
- Điều 36.
Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân phát triển nhà ở thương mại
- Điều 37. Đất
để phát triển nhà ở thương mại
- Điều 38. Nguồn
vốn để phát triển nhà ở thương mại
- Điều 39. Mua
bán, cho thuê nhà ở thương mại
- Điều 40.
Tiêu chuẩn thiết kế nhà ở thương mại
MỤC 3 PHÁT TRIỂN NHÀ Ở RIÊNG LẺ CỦA HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN - Điều 41.
Hình thức phát triển nhà ở riêng lẻ của hộ gia đình, cá nhân
- Điều 42. Yêu
cầu phát triển nhà ở riêng lẻ của hộ gia đình, cá nhân
- Điều 43.
Trách nhiệm của hộ gia đình, cá nhân trong phát triển nhà ở riêng lẻ
- Điều 44. Hộ
gia đình, cá nhân tại nông thôn hợp tác giúp nhau xây dựng nhà ở
MỤC 4 PHÁT TRIỂN NHÀ Ở XÃ HỘI - Điều 45. Quỹ
nhà ở xã hội
- Điều 46. Yêu
cầu phát triển nhà ở xã hội
- Điều 47.
Tiêu chuẩn thiết kế nhà ở xã hội
- Điều 48. Quy
hoạch phát triển nhà ở xã hội
- Điều 49. Đất
để phát triển nhà ở xã hội
- Điều 50. Chủ
đầu tư dự án phát triển nhà ở xã hội
- Điều 51. Xây
dựng và quản lý vận hành quỹ nhà ở xã hội
- Điều 52. Nguồn
vốn đầu tư phát triển quỹ nhà ở xã hội
- Điều 53. Đối
tượng và điều kiện được thuê nhà ở xã hội
- Điều 54. Đối
tượng và điều kiện được thuê mua nhà ở xã hội
- Điều 55. Quy
trình xét duyệt đối tượng thuê, thuê mua
- Điều 56. Xác
định giá cho thuê, thuê mua nhà ở xã hội
- Điều 57.
Nguyên tắc thuê, thuê mua nhà ở xã hội
MỤC 5 PHÁT TRIỂN QUỸ NHÀ Ở CÔNG VỤ - Điều 58. Quỹ
nhà ở công vụ
- Điều 59.
Trách nhiệm phát triển quỹ nhà ở công vụ
- Điều 60. Đối
tượng được thuê nhà ở công vụ
- Điều 61.
Nguyên tắc quản lý quỹ nhà ở công vụ
MỤC 6 HỖ TRỢ, TẠO ĐIỀU KIỆN CẢI THIỆN NHÀ Ở - Điều 62. Đối
tượng thuộc diện chính sách xã hội được hỗ trợ, tạo điều kiện cải thiện nhà ở
- Điều 63. Điều
kiện được hỗ trợ, tạo điều kiện cải thiện nhà ở
- Điều 64.
Hình thức hỗ trợ, tạo điều kiện cải thiện nhà ở
CHƯƠNG IV QUẢN LÝ VIỆC SỬ DỤNG NHÀ Ở MỤC 1 QUY ĐỊNH CHUNG VỀ QUẢN LÝ VIỆC SỬ DỤNG NHÀ Ở - Điều 65. Nội
dung quản lý việc sử dụng nhà ở
- Điều 66. Lập
và lưu trữ hồ sơ nhà ở
- Điều 67. Bảo
hiểm nhà ở
- Điều 68.
Trách nhiệm của chủ sở hữu nhà ở trong việc sử dụng nhà ở
- Điều 69.
Trách nhiệm của người sử dụng nhà ở không phải là chủ sở hữu
MỤC 2 QUẢN LÝ VIỆC SỬ DỤNG NHÀ CHUNG CƯ - Điều 70. Phần
sở hữu riêng và phần sở hữu chung trong nhà chung cư
- Điều 71. Tổ
chức quản lý việc sử dụng nhà chung cư
- Điều 72. Quyền
và trách nhiệm của Ban quản trị
- Điều 73.
Doanh nghiệp quản lý vận hành nhà chung cư
MỤC 3 BẢO HÀNH, BẢO TRÌ, CẢI TẠO NHÀ Ở - Điều 74. Bảo
hành nhà ở
- Điều 75. Bảo
trì nhà ở
- Điều 76. Cải
tạo nhà ở
- Điều 77. Yêu
cầu về bảo trì, cải tạo nhà ở
- Điều 78. Quyền
và nghĩa vụ của chủ sở hữu nhà ở trong bảo trì, cải tạo nhà ở
- Điều 79. Bảo
trì, cải tạo nhà ở đang cho thuê
- Điều 80. Bảo
trì, cải tạo nhà ở thuộc sở hữu chung
- Điều 81. Bảo
trì, cải tạo nhà chung cư
- Điều 82. Bảo
trì, cải tạo nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
MỤC 4 PHÁ DỠ NHÀ Ở - Điều 83. Các
trường hợp nhà ở phải phá dỡ
- Điều 84.
Trách nhiệm phá dỡ nhà ở
- Điều 85. Yêu
cầu khi phá dỡ nhà ở
- Điều 86. Cưỡng
chế phá dỡ nhà ở
- Điều 87. Chỗ
ở của hộ gia đình, cá nhân khi nhà ở bị phá dỡ
- Điều 88. Phá
dỡ nhà ở đang cho thuê
- Điều 89. Phá
dỡ nhà ở theo nhu cầu của chủ sở hữu nhà ở
CHƯƠNG V GIAO DỊCH VỀ NHÀ Ở MỤC 1 QUY ĐỊNH CHUNG ĐỐI VỚI GIAO DỊCH VỀ NHÀ Ở - Điều 90. Các
hình thức giao dịch về nhà ở
- Điều 91. Điều
kiện của nhà ở tham gia giao dịch
- Điều 92. Điều
kiện của các bên tham gia giao dịch về nhà ở
- Điều 93.
Trình tự, thủ tục trong giao dịch về nhà ở
MỤC 2 MUA BÁN NHÀ Ở - Điều 94. Giá
mua bán nhà ở
- Điều 95. Mua
bán nhà ở trả chậm, trả dần
- Điều 96. Mua
bán nhà ở thuộc sở hữu chung
- Điều 97. Mua
bán nhà ở đang cho thuê
- Điều 98. Mua
trước nhà ở
MỤC 3 CHO THUÊ NHÀ Ở - Điều 99. Giá
cho thuê nhà ở
- Điều 100.
Cho thuê nhà ở thuộc sở hữu chung
- Điều 101.
Cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
- Điều 102.
Các trường hợp chấm dứt hợp đồng thuê nhà ở
- Điều 103.
Đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng thuê nhà ở
- Điều 104.
Quyền tiếp tục thuê nhà ở
MỤC 4 THUÊ MUA NHÀ Ở XÃ HỘI - Điều 105. Thủ
tục thuê mua nhà ở xã hội
- Điều 106.
Quyền và nghĩa vụ của người thuê mua nhà ở xã hội
MỤC 5 TẶNG CHO NHÀ Ở - Điều 107. Tặng
cho nhà ở thuộc sở hữu chung
- Điều 108. Tặng
cho nhà ở đang cho thuê
MỤC 6 ĐỔI NHÀ Ở - Điều 109. Đổi
nhà ở thuộc sở hữu chung
- Điều 110. Đổi
nhà ở đang cho thuê
- Điều 111.
Thanh toán giá trị chênh lệch
MỤC 7 THỪA KẾ NHÀ Ở - Điều 112. Thừa
kế nhà ở thuộc sở hữu chung hợp nhất
- Điều 113. Thừa
kế nhà ở thuộc sở hữu chung theo phần
MỤC 8 THẾ CHẤP NHÀ Ở - Điều 114. Điều
kiện thế chấp nhà ở
- Điều 115. Thế
chấp nhà ở thuộc sở hữu chung
- Điều 116. Thế
chấp nhà ở đang cho thuê
- Điều 117.
Các trường hợp chấm dứt hợp đồng thế chấp nhà ở
- Điều 118. Xử
lý nhà ở thế chấp
MỤC 9 CHO MƯỢN, CHO Ở NHỜ NHÀ Ở - Điều 119.
Cho mượn, cho ở nhờ nhà ở thuộc sở hữu chung
- Điều 120.
Các trường hợp chấm dứt hợp đồng cho mượn, cho ở nhờ nhà ở
MỤC 10 ỦY QUYỀN QUẢN LÝ NHÀ Ở - Điều 121. Nội
dung uỷ quyền quản lý nhà ở
- Điều 122. Uỷ
quyền quản lý nhà ở thuộc sở hữu chung
- Điều 123.
Các trường hợp chấm dứt hợp đồng uỷ quyền quản lý nhà ở
- Điều 124.
Đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng uỷ quyền quản lý nhà ở
CHƯƠNG VI NHÀ Ở TẠI VIỆT NAM CỦA NGƯỜI VIỆT NAM ĐỊNH CƯ Ở NƯỚC NGOÀI, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN NƯỚC
NGOÀI MỤC 1 QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở - Điều 125.
Quyền sở hữu nhà ở tại Việt Nam của tổ chức, cá nhân nước ngoài
- Điều 126.
Quyền sở hữu nhà ở tại Việt Nam của người Việt Nam định cư ở nước ngoài
- Điều 127. Hồ
sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở
- Điều 128.
Trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở
- Điều 129.
Quyền và nghĩa vụ của chủ sở hữu nhà ở là người Việt Nam định cư ở nước ngoài,
tổ chức, cá nhân nước ngoài
- Điều 130.
Các quy định khác áp dụng đối với chủ sở hữu nhà ở
MỤC 2 THUÊ NHÀ Ở - Điều 131. Đối
tượng và điều kiện được thuê nhà ở
- Điều 132. Điều
kiện của nhà ở cho thuê
- Điều 133.
Các quy định khác về cho thuê nhà ở
CHƯƠNG
VII QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ NHÀ Ở - Điều 134. Nội
dung quản lý nhà nước về nhà ở
- Điều 135. Định
hướng, chương trình và quy hoạch phát triển nhà ở
- Điều 136.
Ban hành các văn bản quy phạm pháp luật về nhà ở
- Điều 137.
Cho phép, đình chỉ xây dựng, cải tạo nhà ở
- Điều 138.
Công nhận quyền sở hữu nhà ở
- Điều 139. Quản
lý hồ sơ nhà ở
- Điều 140. Điều
tra, thống kê, xây dựng dữ liệu về nhà ở
- Điều 141.
Nghiên cứu, ứng dụng khoa học, công nghệ và hợp tác quốc tế trong lĩnh vực nhà ở
- Điều 142.
Đào tạo nguồn nhân lực cho phát triển và quản lý nhà ở
- Điều 143. Quản
lý hoạt động môi giới nhà ở
- Điều 144. Quản
lý hoạt động dịch vụ công về nhà ở
- Điều 145.
Thanh tra thực hiện pháp luật về nhà ở
- Điều 146. Cơ
quan quản lý nhà nước về nhà ở
CHƯƠNG
VIII GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP, KHIẾU NẠI, TỐ CÁO VÀ XỬ LÝ VI PHẠM PHÁP LUẬT VỀ NHÀ Ở MỤC 1 GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP, KHIẾU NẠI, TỐ CÁO VỀ NHÀ Ở - Điều 147. Giải
quyết tranh chấp về nhà ở
- Điều 148.
Khiếu nại, tố cáo và giải quyết khiếu nại, tố cáo
MỤC 2 XỬ LÝ VI PHẠM PHÁP LUẬT VỀ NHÀ Ở - Điều 149. Xử
lý đối với người vi phạm pháp luật về nhà ở
- Điều 150. Xử
lý vi phạm pháp luật về nhà ở khi gây thiệt hại cho Nhà nước, tổ chức, cá nhân
CHƯƠNG IX ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH - Điều 151. Hiệu
lực thi hành
- Điều 152. Hiệu
lực pháp lý của các giấy chứng nhận về quyền sở hữu đối với nhà ở và quyền sử dụng
đất ở được cấp trước ngày Luật nhà ở có hiệu lực thi hành
- Điều 153. Hướng
dẫn thi hành
B. CÂU HỎI LIÊN QUAN: - 【Tìm hiểu】(đang cập nhật)
- 【Bộ câu hỏi và đáp án】(đang cập nhật)
Luật Gia Vlog - NGUYỄN KIỆT- tổng hợp & phân tích |
GÓC BÁO CHÍ: - 【Góc báo chí】(đang cập nhật)
|
|
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét