Nội dung Văn Bản Quy Phạm Pháp Luật được biên tập lại từ 04 nguồn chính: https://vbpl.vn/; www.congbao.hochiminhcity.gov.vn; https://congbao.chinhphu.vn/ và https://www.ipvietnam.gov.vn /

218 DANH MỤC VĂN BẢN PHÁP LUẬT

Thứ Ba, 11 tháng 7, 2023

【Review】Luật 56/2005/QH11 Nhà ở【Luật Nhà ở năm 2005】

THUỘC TÍNH VĂN BẢN :

Số ký hiệu : Số: 56/2005/QH11

Ngày ban hành :  ngày 29 tháng 11 năm 2005 

Loại VB : LUẬT

Ngày có hiệu lực : ngày 01 tháng 7 năm 2006.

Nguồn thu thậpĐÃ BIẾT

Ngày đăng công báo : ĐÃ BIẾT

Ngành:ĐÃ BIẾT

Lĩnh vực : ĐÃ BIẾT

Cơ quan ban hành/ chức danh/Người ký :  Quốc Hội

CHỦ TỊCH QUỐC HỘI

(Đã ký)


Nguyễn Văn An

Phạm vi:  Toàn quốc

Tình trạng hiệu lực :ĐÃ BIẾT

THÔNG TIN ÁP DỤNG : 

Chương IX

ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 151. Hiệu lực thi hành

Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2006.

Điều 152. Hiệu lực pháp lý của các giấy chứng nhận về quyền sở hữu đối với nhà ở và quyền sử dụng đất ở được cấp trước ngày Luật nhà ở có hiệu lực thi hành

Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở đã được cấp trong các thời kỳ trước đây, Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở đã được cấp theo quy định của pháp luật về đất đai mà trong nội dung đã ghi nhận về nhà ở được xây dựng trên đất ở đó thì nay vẫn còn nguyên giá trị pháp lý không phải đổi lại theo quy định về Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở tại Điều 11 của Luật này, trừ trường hợp chủ sở hữu nhà ở có nhu cầu cấp đổi sang Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở mới.

Điều 153. Hướng dẫn thi hành

Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật này.

Luật này đã được Quốc hội nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam khoá XI, kỳ họp thứ 8 thông qua ngày 29 tháng 11 năm 2005./.

XEM NỘI DUNG TOÀN VĂN BẢN (PDF) :
NGHE ĐỌC VĂN BẢN LUẬT (AUDIO) :
(đang cập nhật)
XEM NỘI DUNG TOÀN VĂN BẢN ( WORD) :
VĂN BẢN ĐƯỢC DỊCH SANG TIẾNG ANH (FILE PDF):
(đang cập nhật)
(Nguồn : Cơ Sở Dữ Liệu Quốc Gia Về Văn Bản Pháp Luật - vbpl.vn)

SƠ LƯỢC NHỮNG ĐIỂM CHÍNH :

A. BỐ CỤC  VĂN BẢN :

Căn cứ ban hành:>>>XEM

CHƯƠNG I
NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Điều 3. Áp dụng pháp luật
  • Điều 4. Quyền có chỗ ở và quyền sở hữu nhà ở
  • Điều 5. Bảo hộ quyền sở hữu nhà ở
  • Điều 6. Chính sách phát triển nhà ở
  • Điều 7. Trách nhiệm của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam và các tổ chức thành viên của Mặt trận
  • Điều 8. Những hành vi bị nghiêm cấm trong lĩnh vực nhà ở

CHƯƠNG II
SỞ HỮU NHÀ Ở

  • Điều 9. Chủ sở hữu nhà ở và đối tượng được sở hữu nhà ở
  • Điều 10. Điều kiện để được cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu đối với nhà ở
  • Điều 11. Giấy chứng nhận quyền sở hữu đối với nhà ở
  • Điều 12. Ghi tên chủ sở hữu trong Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở
  • Điều 13. Hiệu lực của Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở
  • Điều 14. Thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở
  • Điều 15. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở
  • Điều 16. Trình tự cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở
  • Điều 17. Cấp lại Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở
  • Điều 18. Cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở
  • Điều 19. Xác nhận thay đổi sau khi cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở
  • Điều 20. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan trong việc cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở
  • Điều 21. Quyền của chủ sở hữu nhà ở
  • Điều 22. Nghĩa vụ của chủ sở hữu nhà ở

CHƯƠNG III
PHÁT TRIỂN NHÀ Ở

MỤC 1
QUY ĐỊNH CHUNG VỀ PHÁT TRIỂN NHÀ Ở

  • Điều 23. Mục tiêu phát triển nhà ở
  • Điều 24. Yêu cầu đối với phát triển nhà ở tại khu vực đô thị
  • Điều 25. Yêu cầu đối với phát triển nhà ở tại khu vực nông thôn
  • Điều 26. Yêu cầu đối với phát triển nhà ở tại khu vực miền núi
  • Điều 27. Chính sách phát triển nhà ở nông thôn, miền núi
  • Điều 28. Hình thức phát triển nhà ở
  • Điều 29. Phát triển nhà ở theo dự án
  • Điều 30. yêu cầu của dự án phát triển nhà ở
  • Điều 31. Quy hoạch phát triển nhà ở
  • Điều 32. Kiến trúc nhà ở
  • Điều 33. Phương thức phát triển nhà ở

MỤC 2
PHÁT TRIỂN NHÀ Ở THƯƠNG MẠI

  • Điều 34. Đối tượng và điều kiện tham gia phát triển nhà ở thương mại
  • Điều 35. Đối tượng được mua, thuê nhà ở thương mại
  • Điều 36. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân phát triển nhà ở thương mại
  • Điều 37. Đất để phát triển nhà ở thương mại
  • Điều 38. Nguồn vốn để phát triển nhà ở thương mại
  • Điều 39. Mua bán, cho thuê nhà ở thương mại
  • Điều 40. Tiêu chuẩn thiết kế nhà ở thương mại

MỤC 3
PHÁT TRIỂN NHÀ Ở RIÊNG LẺ CỦA HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN

  • Điều 41. Hình thức phát triển nhà ở riêng lẻ của hộ gia đình, cá nhân
  • Điều 42. Yêu cầu phát triển nhà ở riêng lẻ của hộ gia đình, cá nhân
  • Điều 43. Trách nhiệm của hộ gia đình, cá nhân trong phát triển nhà ở riêng lẻ
  • Điều 44. Hộ gia đình, cá nhân tại nông thôn hợp tác giúp nhau xây dựng nhà ở

MỤC 4
PHÁT TRIỂN NHÀ Ở XÃ HỘI

  • Điều 45. Quỹ nhà ở xã hội
  • Điều 46. Yêu cầu phát triển nhà ở xã hội
  • Điều 47. Tiêu chuẩn thiết kế nhà ở xã hội
  • Điều 48. Quy hoạch phát triển nhà ở xã hội
  • Điều 49. Đất để phát triển nhà ở xã hội
  • Điều 50. Chủ đầu tư dự án phát triển nhà ở xã hội
  • Điều 51. Xây dựng và quản lý vận hành quỹ nhà ở xã hội
  • Điều 52. Nguồn vốn đầu tư phát triển quỹ nhà ở xã hội
  • Điều 53. Đối tượng và điều kiện được thuê nhà ở xã hội
  • Điều 54. Đối tượng và điều kiện được thuê mua nhà ở xã hội
  • Điều 55. Quy trình xét duyệt đối tượng thuê, thuê mua
  • Điều 56. Xác định giá cho thuê, thuê mua nhà ở xã hội
  • Điều 57. Nguyên tắc thuê, thuê mua nhà ở xã hội

MỤC 5
PHÁT TRIỂN QUỸ NHÀ Ở CÔNG VỤ

  • Điều 58. Quỹ nhà ở công vụ
  • Điều 59. Trách nhiệm phát triển quỹ nhà ở công vụ
  • Điều 60. Đối tượng được thuê nhà ở công vụ
  • Điều 61. Nguyên tắc quản lý quỹ nhà ở công vụ

MỤC 6
HỖ TRỢ, TẠO ĐIỀU KIỆN CẢI THIỆN NHÀ Ở

  • Điều 62. Đối tượng thuộc diện chính sách xã hội được hỗ trợ, tạo điều kiện cải thiện nhà ở
  • Điều 63. Điều kiện được hỗ trợ, tạo điều kiện cải thiện nhà ở
  • Điều 64. Hình thức hỗ trợ, tạo điều kiện cải thiện nhà ở

CHƯƠNG IV
QUẢN LÝ VIỆC SỬ DỤNG NHÀ Ở

MỤC 1
QUY ĐỊNH CHUNG VỀ QUẢN LÝ VIỆC SỬ DỤNG NHÀ Ở

  • Điều 65. Nội dung quản lý việc sử dụng nhà ở
  • Điều 66. Lập và lưu trữ hồ sơ nhà ở
  • Điều 67. Bảo hiểm nhà ở
  • Điều 68. Trách nhiệm của chủ sở hữu nhà ở trong việc sử dụng nhà ở
  • Điều 69. Trách nhiệm của người sử dụng nhà ở không phải là chủ sở hữu

MỤC 2
QUẢN LÝ VIỆC SỬ DỤNG NHÀ CHUNG CƯ

  • Điều 70. Phần sở hữu riêng và phần sở hữu chung trong nhà chung cư
  • Điều 71. Tổ chức quản lý việc sử dụng nhà chung cư
  • Điều 72. Quyền và trách nhiệm của Ban quản trị
  • Điều 73. Doanh nghiệp quản lý vận hành nhà chung cư

MỤC 3
BẢO HÀNH, BẢO TRÌ, CẢI TẠO NHÀ Ở

  • Điều 74. Bảo hành nhà ở
  • Điều 75. Bảo trì nhà ở
  • Điều 76. Cải tạo nhà ở
  • Điều 77. Yêu cầu về bảo trì, cải tạo nhà ở
  • Điều 78. Quyền và nghĩa vụ của chủ sở hữu nhà ở trong bảo trì, cải tạo nhà ở
  • Điều 79. Bảo trì, cải tạo nhà ở đang cho thuê
  • Điều 80. Bảo trì, cải tạo nhà ở thuộc sở hữu chung
  • Điều 81. Bảo trì, cải tạo nhà chung cư
  • Điều 82. Bảo trì, cải tạo nhà ở thuộc sở hữu nhà nước

MỤC 4
PHÁ DỠ NHÀ Ở

  • Điều 83. Các trường hợp nhà ở phải phá dỡ
  • Điều 84. Trách nhiệm phá dỡ nhà ở
  • Điều 85. Yêu cầu khi phá dỡ nhà ở
  • Điều 86. Cưỡng chế phá dỡ nhà ở
  • Điều 87. Chỗ ở của hộ gia đình, cá nhân khi nhà ở bị phá dỡ
  • Điều 88. Phá dỡ nhà ở đang cho thuê
  • Điều 89. Phá dỡ nhà ở theo nhu cầu của chủ sở hữu nhà ở

CHƯƠNG V
GIAO DỊCH VỀ NHÀ Ở

MỤC 1
QUY ĐỊNH CHUNG ĐỐI VỚI GIAO DỊCH VỀ NHÀ Ở

  • Điều 90. Các hình thức giao dịch về nhà ở
  • Điều 91. Điều kiện của nhà ở tham gia giao dịch
  • Điều 92. Điều kiện của các bên tham gia giao dịch về nhà ở
  • Điều 93. Trình tự, thủ tục trong giao dịch về nhà ở

MỤC 2
MUA BÁN NHÀ Ở

  • Điều 94. Giá mua bán nhà ở
  • Điều 95. Mua bán nhà ở trả chậm, trả dần
  • Điều 96. Mua bán nhà ở thuộc sở hữu chung
  • Điều 97. Mua bán nhà ở đang cho thuê
  • Điều 98. Mua trước nhà ở

MỤC 3
CHO THUÊ NHÀ Ở

  • Điều 99. Giá cho thuê nhà ở
  • Điều 100. Cho thuê nhà ở thuộc sở hữu chung
  • Điều 101. Cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
  • Điều 102. Các trường hợp chấm dứt hợp đồng thuê nhà ở
  • Điều 103. Đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng thuê nhà ở
  • Điều 104. Quyền tiếp tục thuê nhà ở

MỤC 4
THUÊ MUA NHÀ Ở XÃ HỘI

  • Điều 105. Thủ tục thuê mua nhà ở xã hội
  • Điều 106. Quyền và nghĩa vụ của người thuê mua nhà ở xã hội

MỤC 5
TẶNG CHO NHÀ Ở

  • Điều 107. Tặng cho nhà ở thuộc sở hữu chung
  • Điều 108. Tặng cho nhà ở đang cho thuê

MỤC 6
ĐỔI NHÀ Ở

  • Điều 109. Đổi nhà ở thuộc sở hữu chung
  • Điều 110. Đổi nhà ở đang cho thuê
  • Điều 111. Thanh toán giá trị chênh lệch

MỤC 7
THỪA KẾ NHÀ Ở

  • Điều 112. Thừa kế nhà ở thuộc sở hữu chung hợp nhất
  • Điều 113. Thừa kế nhà ở thuộc sở hữu chung theo phần

MỤC 8
THẾ CHẤP NHÀ Ở

  • Điều 114. Điều kiện thế chấp nhà ở
  • Điều 115. Thế chấp nhà ở thuộc sở hữu chung
  • Điều 116. Thế chấp nhà ở đang cho thuê
  • Điều 117. Các trường hợp chấm dứt hợp đồng thế chấp nhà ở
  • Điều 118. Xử lý nhà ở thế chấp

MỤC 9
CHO MƯỢN, CHO Ở NHỜ NHÀ Ở

  • Điều 119. Cho mượn, cho ở nhờ nhà ở thuộc sở hữu chung
  • Điều 120. Các trường hợp chấm dứt hợp đồng cho mượn, cho ở nhờ nhà ở

MỤC 10
ỦY QUYỀN QUẢN LÝ NHÀ Ở

  • Điều 121. Nội dung uỷ quyền quản lý nhà ở
  • Điều 122. Uỷ quyền quản lý nhà ở thuộc sở hữu chung
  • Điều 123. Các trường hợp chấm dứt hợp đồng uỷ quyền quản lý nhà ở
  • Điều 124. Đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng uỷ quyền quản lý nhà ở

CHƯƠNG VI
NHÀ Ở TẠI VIỆT NAM CỦA NGƯỜI VIỆT NAM ĐỊNH CƯ Ở NƯỚC NGOÀI, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN NƯỚC NGOÀI

MỤC 1
QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở

  • Điều 125. Quyền sở hữu nhà ở tại Việt Nam của tổ chức, cá nhân nước ngoài
  • Điều 126. Quyền sở hữu nhà ở tại Việt Nam của người Việt Nam định cư ở nước ngoài
  • Điều 127. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở
  • Điều 128. Trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở
  • Điều 129. Quyền và nghĩa vụ của chủ sở hữu nhà ở là người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài
  • Điều 130. Các quy định khác áp dụng đối với chủ sở hữu nhà ở

MỤC 2
THUÊ NHÀ Ở

  • Điều 131. Đối tượng và điều kiện được thuê nhà ở
  • Điều 132. Điều kiện của nhà ở cho thuê
  • Điều 133. Các quy định khác về cho thuê nhà ở

CHƯƠNG VII
QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ NHÀ Ở

  • Điều 134. Nội dung quản lý nhà nước về nhà ở
  • Điều 135. Định hướng, chương trình và quy hoạch phát triển nhà ở
  • Điều 136. Ban hành các văn bản quy phạm pháp luật về nhà ở
  • Điều 137. Cho phép, đình chỉ xây dựng, cải tạo nhà ở
  • Điều 138. Công nhận quyền sở hữu nhà ở
  • Điều 139. Quản lý hồ sơ nhà ở
  • Điều 140. Điều tra, thống kê, xây dựng dữ liệu về nhà ở
  • Điều 141. Nghiên cứu, ứng dụng khoa học, công nghệ và hợp tác quốc tế trong lĩnh vực nhà ở
  • Điều 142. Đào tạo nguồn nhân lực cho phát triển và quản lý nhà ở
  • Điều 143. Quản lý hoạt động môi giới nhà ở
  • Điều 144. Quản lý hoạt động dịch vụ công về nhà ở
  • Điều 145. Thanh tra thực hiện pháp luật về nhà ở
  • Điều 146. Cơ quan quản lý nhà nước về nhà ở

CHƯƠNG VIII
GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP, KHIẾU NẠI, TỐ CÁO VÀ XỬ LÝ VI PHẠM PHÁP LUẬT VỀ NHÀ Ở

MỤC 1
GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP, KHIẾU NẠI, TỐ CÁO VỀ NHÀ Ở

  • Điều 147. Giải quyết tranh chấp về nhà ở
  • Điều 148. Khiếu nại, tố cáo và giải quyết khiếu nại, tố cáo

MỤC 2
XỬ LÝ VI PHẠM PHÁP LUẬT VỀ NHÀ Ở

  • Điều 149. Xử lý đối với người vi phạm pháp luật về nhà ở
  • Điều 150. Xử lý vi phạm pháp luật về nhà ở khi gây thiệt hại cho Nhà nước, tổ chức, cá nhân

CHƯƠNG IX
ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

  • Điều 151. Hiệu lực thi hành
  • Điều 152. Hiệu lực pháp lý của các giấy chứng nhận về quyền sở hữu đối với nhà ở và quyền sử dụng đất ở được cấp trước ngày Luật nhà ở có hiệu lực thi hành
  • Điều 153. Hướng dẫn thi hành


B. CÂU HỎI LIÊN QUAN:

  • Tìm hiểu(đang cập nhật)
  • Bộ câu hỏi và đáp án(đang cập nhật)

Luật Gia Vlog - NGUYỄN KIỆT- tổng hợp & phân tích

VIDEO :
(đang cập nhật)

GÓC BÁO CHÍ:

  • Góc báo chí(đang cập nhật)

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét