Nội dung Văn Bản Quy Phạm Pháp Luật được biên tập lại từ 04 nguồn chính: https://vbpl.vn/; www.congbao.hochiminhcity.gov.vn; https://congbao.chinhphu.vn/ và https://www.ipvietnam.gov.vn /

218 DANH MỤC VĂN BẢN PHÁP LUẬT

Chủ Nhật, 21 tháng 12, 2025

【Review】Luật Xây dựng năm 2025

THUỘC TÍNH VĂN BẢN :

Số ký hiệu :  Luật số: 135/2025/QH15

Ngày ban hành : ngày 10 tháng 12 năm 2025

Loại VB : LUẬT

Ngày có hiệu lực : ngày 01 tháng 7 năm 2026

Nguồn thu thập : ĐÃ BIẾT

Ngày đăng công báo :  ĐÃ BIẾT

Ngành: ĐÃ BIẾT

Lĩnh vực :  ĐÃ BIẾT

Cơ quan ban hành/ chức danh/Người ký : QUỐC HỘI

CHỦ TỊCH QUỐC HỘI
TRẦN THANH MẪN

Phạm vi:  Toàn quốc

Tình trạng hiệu lực :  ĐÃ BIẾT

THÔNG TIN ÁP DỤNG : 

Chương VIII

ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

 

Điều 93. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều, khoản, điểm của các luật có liên quan đến hoạt động xây dựng

1. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều, khoản của Luật Đầu tư công số 58/2024/QH15 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 90/2025/QH15 như sau:

a) Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 34 như sau:

“1. Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi dự án quan trọng quốc gia và dự án nhóm A có cấu phần xây dựng bao gồm các nội dung sau đây:

a) Thiết kế sơ bộ theo pháp luật về xây dựng;

b) Các nội dung theo quy định tại khoản 2 Điều này.”;

b) Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 43 như sau:

“3. Trình tự lập, thẩm định, quyết định đầu tư, điều chỉnh dự án đối với dự án có cấu phần xây dựng thực hiện theo quy định của pháp luật về xây dựng và quy định khác của pháp luật có liên quan.”;

c) Bãi bỏ điểm d khoản 2 Điều 38.

2. Sửa đổi, bổ sung một số điểm của khoản 1 Điều 17 của Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ số 55/2024/QH15 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 118/2025/QH15 như sau:

a) Sửa đổi, bổ sung điểm b như sau:

“b) Cơ quan chuyên môn về xây dựng tổ chức thẩm định các nội dung quy định tại các điểm a, b, c, d và đ khoản 1 Điều 16 của Luật này đối với dự án thuộc diện phải thẩm định thiết kế về phòng cháy và chữa cháy khi thực hiện thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng công trình theo quy định của pháp luật về xây dựng;”;

b) Thay thế cụm từ “thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở” bằng cụm từ “thiết kế xây dựng triển khai sau khi dự án được phê duyệt” tại điểm d và điểm đ.

3. Bãi bỏ khoản 1 Điều 79 của Luật Điện lực số 61/2024/QH15 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 116/2025/QH15.

4. Bãi bỏ khoản 1 Điều 56 của Luật Đường sắt số 95/2025/QH15 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 112/2025/QH15.

Điều 94. Hiệu lực thi hành

1. Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2026, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này.

2. Khoản 2, khoản 3 Điều 43, Điều 71 và các khoản 3, 4, 5 Điều 95 của Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.

3. Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 03/2016/QH14, Luật số 35/2018/QH14, Luật số 40/2019/QH14, Luật số 62/2020/QH14, Luật số 45/2024/QH15, Luật số 47/2024/QH15, Luật số 55/2024/QH15, Luật số 61/2024/QH15, Luật số 84/2025/QH15, Luật số 93/2025/QH15 và Luật số 95/2025/QH15 (sau đây gọi là Luật Xây dựng số 50/2014/QH13) hết hiệu lực kể từ ngày Luật này có hiệu lực thi hành.

4. Chính phủ quy định chi tiết các nội dung quy định tại khoản 1 Điều 6, Điều 7, Điều 8, Điều 11, Điều 16, điểm a khoản 1 Điều 18, Điều 19, Điều 21, Điều 22, khoản 3 Điều 23, Điều 32, Điều 42, Điều 47, khoản 1 Điều 48, Điều 49, Điều 51, Điều 54, Điều 55, Điều 58, Điều 64, Điều 65, Điều 67, Điều 68; Điều 79, Điều 82, Điều 85, Điều 87 và hướng dẫn thực hiện Luật này.

Điều 95. Điều khoản chuyển tiếp

1. Dự án đầu tư xây dựng, thiết kế xây dựng đã được phê duyệt trước ngày 01 tháng 7 năm 2026 thì không phải phê duyệt lại, các hoạt động tiếp theo chưa được thực hiện thì thực hiện theo quy định của Luật này.

2. Công trình xây dựng đã được cơ quan chuyên môn về xây dựng thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở theo quy định của Luật Xây dựng số 50/2014/QH13, trường hợp thực hiện điều chỉnh thiết kế này thì không yêu cầu thẩm định tại cơ quan chuyên môn về xây dựng.

3. Công trình xây dựng đã được cấp giấy phép xây dựng theo quy định của Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 thuộc đối tượng được miễn giấy phép xây dựng theo quy định của Luật này mà có điều chỉnh thiết kế xây dựng thì không phải điều chỉnh giấy phép xây dựng.

Công trình xây dựng thuộc đối tượng miễn giấy phép xây dựng theo quy định của Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 và đủ điều kiện khởi công xây dựng trước ngày 01 tháng 01 năm 2026 thì được tiếp tục miễn giấy phép xây dựng theo quy định.

4. Công trình xây dựng đã được cơ quan chuyên môn về xây dựng thông báo kết quả thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở đủ điều kiện phê duyệt thiết kế xây dựng và đáp ứng các điều kiện về cấp giấy phép xây dựng theo quy định của Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 thì được miễn giấy phép xây dựng.

5. Công trình thuộc dự án đã được cấp giấy phép xây dựng trước ngày 01 tháng 01 năm 2026, được cơ quan chuyên môn về xây dựng thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi điều chỉnh và đã được phê duyệt theo quy định thì không phải điều chỉnh giấy phép xây dựng. Công trình thuộc dự án đã được cơ quan chuyên môn về xây dựng thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi điều chỉnh theo quy định của Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 và đã được phê duyệt theo quy định thì được miễn giấy phép xây dựng.

6. Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng được thành lập trước ngày 01 tháng 7 năm 2026 thì không phải chuyển đổi hình thức tổ chức quản lý dự án theo quy định của Luật này.

7. Các hợp đồng xây dựng đã ký trước ngày 01 tháng 7 năm 2026 thì thực hiện theo quy định của Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 và được áp dụng các quy định của Luật này trong trường hợp xảy ra sự kiện bất khả kháng hoặc hoàn cảnh thay đổi cơ bản. Kể từ ngày Luật này có hiệu lực thi hành, đối với các hợp đồng xây dựng đang trong quá trình đàm phán, thương thảo, hoàn thiện, chưa giao kết hợp đồng xây dựng thì các bên được thỏa thuận, áp dụng các quy định của Luật này theo nguyên tắc bảo đảm phù hợp với quá trình lựa chọn nhà thầu (nếu có) và không trái với các quy định khác của pháp luật có liên quan.

8. Công trình xây dựng khởi công trước ngày 01 tháng 7 năm 2026 thuộc đối tượng kiểm tra công tác nghiệm thu theo quy định của Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 nhưng không thuộc đối tượng kiểm tra công tác nghiệm thu theo quy định của Luật này thì không thực hiện việc kiểm tra công tác nghiệm thu. Chủ đầu tư có trách nhiệm tổ chức quản lý chất lượng, quản lý thi công xây dựng, nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào khai thác, sử dụng theo quy định và chịu trách nhiệm về kết quả nghiệm thu của mình.

_____________________

Luật này được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XV, Kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2025

XEM NỘI DUNG TOÀN VĂN BẢN (PDF) :xxxxxxxxxxxxxxxxx
NGHE ĐỌC VĂN BẢN LUẬT (AUDIO) :
(đang cập nhật)
XEM NỘI DUNG TOÀN VĂN BẢN ( WORD) :
VĂN BẢN ĐƯỢC DỊCH SANG TIẾNG ANH (FILE PDF):
(đang cập nhật)
(Biên tập lại từ 04 nguồn chính: https://vbpl.vn/;  www.congbao.hochiminhcity.gov.vn; https://congbao.chinhphu.vn/ và https://www.ipvietnam.gov.vn/
SƠ LƯỢC NHỮNG ĐIỂM CHÍNH :

A. BỐ CỤC VĂN BẢN :

Căn cứ ban hành:>>>XEM


Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Điều 4. Áp dụng Luật Xây dựng và các luật có liên quan
  • Điều 5. Nguyên tắc cơ bản trong hoạt động xây dựng
  • Điều 6. Loại, cấp công trình xây dựng
  • Điều 7. Tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật ứng dụng khoa học, công nghệ, chuyển đổi số trong hoạt động xây dựng
  • Điều 8. Vật liệu xây dựng
  • Điều 9. Chủ đầu tư
  • Điều 10. Bảo hiểm trong hoạt động xây dựng
  • Điều 11. Chính sách khuyến khích trong hoạt động xây dựng
  • Điều 12. Hợp tác quốc tế trong hoạt động xây dựng
  • Điều 13. Bất khả kháng và hoàn cảnh thay đổi cơ bản trong hoạt động xây dựng
  • Điều 14. Xây dựng Hệ thống thông tin, Cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng
  • Điều 15. Các hành vi bị nghiêm cấm

Chương II QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG

Mục 1 QUY ĐỊNH CHUNG

  • Điều 16. Trình tự đầu tư xây dựng
  • Điều 17. Phân loại dự án đầu tư xây dựng
  • Điều 18. Yêu cầu đối với dự án đầu tư xây dựng
  • Điều 19. Thiết kế xây dựng
  • Điều 20. Yêu cầu đối với thiết kế xây dựng
  • Điều 21. Khảo sát xây dựng
  • Điều 22. Yêu cầu đối với khảo sát xây dựng

Mục 2 LẬP, THẨM ĐỊNH DỰ ÁN VÀ QUYẾT ĐỊNH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG

  • Điều 23. Lập dự án đầu tư xây dựng
  • Điều 24. Báo cáo nghiên cứu khả thi
  • Điều 25. Báo cáo kinh tế - kỹ thuật
  • Điều 26. Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi, Báo cáo kinh tế-kỹ thuật
  • Điều 27. Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi của cơ quan chuyên môn về xây dựng, Hội đồng thẩm định
  • Điều 28. Phê duyệt dự án, quyết định đầu tư xây dựng, điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng

Mục 3 QUẢN LÝ THIẾT KẾ XÂY DỰNG TRIỂN KHAI SAU KHI DỰ ÁN ĐƯỢC PHÊ DUYỆT

  • Điều 29. Thẩm định, phê duyệt thiết kế xây dựng
  • Điều 30. Nội dung thẩm định thiết kế xây dựng của chủ đầu tư
  • Điều 31. Điều chỉnh thiết kế xây dựng triển khai sau khi dự án được phê duyệt

Mục 4 QUẢN LÝ THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG

  • Điều 32. Hình thức tổ chức quản lý dự án đầu tư xây dựng
  • Điều 33. Nội dung quản lý dự án đầu tư xây dựng
  • Điều 34. Quản lý tiến độ thực hiện dự án đầu tư xây dựng

Mục 5 QUYỀN, NGHĨA VỤ VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CHỦ THỂ TRONG QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG

  • Điều 35. Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của nhà thầu tư vấn lập dự án, tư vấn thiết kế, tư vấn quản lý dự án
  • Điều 36. Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của nhà thầu tư vấn thẩm tra
  • Điều 37. Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của nhà thầu khảo sát xây dựng
  • Điều 38. Quyền và trách nhiệm của cơ quan thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi, Báo cáo kinh tế - kỹ thuật
  • Điều 39. Quyền và trách nhiệm của người quyết định đầu tư
  • Điều 40. Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của chủ đầu tư
  • Điều 41. Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng
  • Điều 42. Lưu trữ hồ sơ công trình xây dựng

Chương III GIẤY PHÉP XÂY DỰNG VÀ QUẢN LÝ TRẬT TỰ XÂY DỰNG

  • Điều 43. Quy định chung về cấp giấy phép xây dựng
  • Điều 44. Cấp giấy phép xây dựng
  • Điều 45. Quyền và trách nhiệm của cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng; trách nhiệm của cơ quan, tổ chức liên quan đến cấp giấy phép xây dựng
  • Điều 46. Quyền và trách nhiệm của tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép xây dựng
  • Điều 47. Quản lý trật tự xây dựng

Chương IV XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

Mục 1 CHUẨN BỊ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

  • Điều 48. Điều kiện khởi công xây dựng công trình
  • Điều 49. Yêu cầu đối với công trường xây dựng

Mục 2 THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

  • Điều 50. Yêu cầu đối với thi công xây dựng công trình
  • Điều 51. An toàn trong thi công xây dựng công trình
  • Điều 52. Bảo vệ môi trường trong thi công xây dựng công trình
  • Điều 53. Di dời công trình xây dựng
  • Điều 54. Phá dỡ công trình xây dựng
  • Điều 55. Sự cố công trình xây dựng

Mục 3 QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG, NGHIỆM THU, BÀN GIAO CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

  • Điều 56. Giám sát thi công xây dựng công trình
  • Điều 57. Nghiệm thu công trình xây dựng
  • Điều 58. Bàn giao công trình xây dựng

Mục 4 QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA CÁC CHỦ THỂ TRONG THI CÔNG XÂY DỰNG

  • Điều 59. Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của chủ đầu tư trong việc thi công xây dựng công trình
  • Điều 60. Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của chủ đầu tư trong việc giám sát thi công xây dựng công trình
  • Điều 61. Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của nhà thầu thi công xây dựng
  • Điều 62. Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của nhà thầu thiết kế trong việc thi công xây dựng
  • Điều 63. Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của nhà thầu giám sát thi công xây dựng công trình

Mục 5 BẢO HÀNH, BẢO TRÌ VÀ DỪNG KHAI THÁC, SỬ DỤNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

  • Điều 64. Bảo hành công trình xây dựng
  • Điều 65. Bảo trì công trình xây dựng
  • Điều 66. Quản lý, khai thác, sử dụng công trình xây dựng
  • Điều 67. Dừng khai thác, sử dụng công trình xây dựng

Mục 6 ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG ĐẶC THÙ

  • Điều 68. Dự án đầu tư xây dựng công trình xây dựng đặc thù
  • Điều 69. Dự án, công trình cần bảo đảm bí mật nhà nước
  • Điều 70. Dự án, công trình khẩn cấp, cấp bách
  • Điều 71. Dự án đầu tư công đặc biệt
  • Điều 72. Dự án, công trình xây dựng tạm

Chương V CHI PHÍ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ HỢP ĐỒNG XÂY DỰNG

Mục 1 QUẢN LÝ CHI PHÍ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG

  • Điều 73. Nguyên tắc quản lý chi phí đầu tư xây dựng
  • Điều 74. Nội dung quản lý chi phí đầu tư xây dựng
  • Điều 75. Sơ bộ tổng mức đầu tư xây dựng, tổng mức đầu tư xây dựng
  • Điều 76. Dự toán xây dựng
  • Điều 77. Định mức xây dựng
  • Điều 78. Giá xây dựng, giá các yếu tố chi phí trực tiếp cấu thành giá công tác xây dựng, chỉ số giá xây dựng
  • Điều 79. Thanh toán, quyết toán vốn đầu tư dự án đầu tư xây dựng

Mục 2 HỢP ĐỒNG XÂY DỰNG

  • Điều 80. Quy định chung về hợp đồng xây dựng
  • Điều 81. Hiệu lực và tính pháp lý của hợp đồng xây dựng
  • Điều 82. Phân loại, nội dung và hồ sơ hợp đồng xây dựng
  • Điều 83. Bảo đảm thực hiện các nghĩa vụ trong hợp đồng xây dựng
  • Điều 84. Sửa đổi hợp đồng xây dựng
  • Điều 85. Tạm dừng và chấm dứt hợp đồng xây dựng
  • Điều 86. Thưởng, phạt hợp đồng xây dựng, bồi thường thiệt hại do vi phạm và giải quyết tranh chấp hợp đồng xây dựng
  • Điều 87. Thanh toán, quyết toán và thanh lý hợp đồng xây dựng

Chương VI ĐIỀU KIỆN NĂNG LỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG

  • Điều 88. Năng lực của tổ chức, cá nhân hoạt động xây dựng
  • Điều 89. Điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng
  • Điều 90. Điều kiện của cá nhân hành nghề độc lập

Chương VII QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ XÂY DỰNG

  • Điều 91. Nội dung quản lý nhà nước về xây dựng
  • Điều 92. Trách nhiệm quản lý nhà nước về xây dựng

Chương VIII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

  • Điều 93. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều, khoản, điểm của các luật có liên quan đến hoạt động xây dựng
  • Điều 94. Hiệu lực thi hành
  • Điều 95. Điều khoản chuyển tiếp

 

B. CÂU HỎI LIÊN QUAN:

  • Tìm hiểu(đang cập nhật)
  • Bộ câu hỏi và đáp án(đang cập nhật)

Luật Gia Vlog - NGUYỄN KIỆT- tổng hợp & phân tích

VIDEO :
(đang cập nhật)
GÓC BÁO CHÍ:

  • Góc báo chí(đang cập nhật)


Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét